Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hồng Dân năm 2025
Khu vực: huyện Hồng Dân.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 4.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) |
Đất ở | 4.400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) |
Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất ở | 820.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất ở | 580.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất ở | 730.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất ở | 460.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương) |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất ở | 820.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất ở | 680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Tà Ben - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất ở | 620.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất ở | 530.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất ở | 430.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngan Dừa Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 3.350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Thị trấn Ngan Dừa Đường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Thị trấn Ngan Dừa Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Đầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Du (đường số 01) - Thị trấn Ngan Dừa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất ở | 620.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi |
Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất ở | 580.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Trèm Trẹm giáp Nội Ô- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Ngã Tư Ngô Quyền - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bà Hiên- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Chùa -Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Thanh Tuấn - Đến ranh đất ông Trần Quốc Dũng |
Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất ở | 730.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất ở | 470.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất ở | 810.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất ở | 810.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất ở | 760.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất ở | 430.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai II - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai I (Cầu Sắt) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (Cầu kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4 |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long |
Đất ở | 570.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) |
Đất ở | 570.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) |
Đất ở | 1.750.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt |
Đất ở | 860.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) |
Đất ở | 760.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000) |
Đất ở | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng |
Đất ở | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức |
Đất ở | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải |
Đất ở | 288.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Quản lộ Phụng Hiệp - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan |
Đất ở | 680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Dẫn Cống âu thuyền - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Hậu - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới) |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 3/2 - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh ba Đồng - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Cầu 7 Mai - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Bắc) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nhựa 2m - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 6 Tào - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Tào (đường phía Đông) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phường - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Nho - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Chửng |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Ngô Diệu Dễ - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Oai |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương - Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên - Đến cầu Vàm Xẻo Gừa |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Nghi (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Từ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (nhà ông Nguyễn Hoàng Tân) |
Đất ở | 770.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay |
Đất ở | 770.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14.000) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Tuấn |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lê Văn Tuấn - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Điền Côn - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Mỹ Án (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trần Văn Uẩn (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 6.000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6.000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân |
Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạch Lợi Từ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi Từ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) - Đến giáp ranh đất ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Đậm (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi Từ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân (hướng Tây kênh Cộng Hòa) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến ranh đất nhà ông Danh Xương (cầu chùa Kos Thum) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Kía - Đến hết ranh cầu Giác Đao (Tăng Bạch) |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Lý Văn Liếp (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Thịnh - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Cầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A (cầu bà Chựng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đất ông Trần Thanh Hóa (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Tạo (bờ Tây) - Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ Đông) - Đến ranh đất ông Trương Văn Chinh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thu (bờ Tây) - Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) |
Đất ở | 430.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trường Trần Kim Túc) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13.000 (Danh Dẹp) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Từ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà |
Đất ở | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Phía Bắc Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 10.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh |
Đất ở | 940.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan |
Đất ở | 940.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên) |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U) |
Đất ở | 920.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Chích - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh Lộc Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Cò - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Lộ xe - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ngang - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Bời - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ba Quy - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Cột - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa |
Đất ở | 2.550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện |
Đất ở | 2.550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội |
Đất ở | 2.550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ |
Đất ở | 2.550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tý |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Sông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tám - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Mười - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Sông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Lô - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Hý - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Út Xù - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến 9000 - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất TM-DV | 1.840.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.080.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật |
Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) |
Đất TM-DV | 3.040.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất TM-DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất TM-DV | 656.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất TM-DV | 520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất TM-DV | 2.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất TM-DV | 296.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV | 704.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất TM-DV | 584.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất TM-DV | 368.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất TM-DV | 1.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương) |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất TM-DV | 492.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất TM-DV | 408.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa |
Đất TM-DV | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Tà Ben - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất TM-DV | 424.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất TM-DV | 344.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngan Dừa Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 2.680.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Thị trấn Ngan Dừa Đường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Thị trấn Ngan Dừa Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Đầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Du (đường số 01) - Thị trấn Ngan Dừa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi |
Đất TM-DV | 1.360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất TM-DV | 464.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Trèm Trẹm giáp Nội Ô- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Ngã Tư Ngô Quyền - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bà Hiên- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Chùa -Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Thanh Tuấn - Đến ranh đất ông Trần Quốc Dũng |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất TM-DV | 584.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất TM-DV | 376.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất TM-DV | 648.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất TM-DV | 648.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất TM-DV | 608.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất TM-DV | 344.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai II - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai I (Cầu Sắt) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (Cầu kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) |
Đất TM-DV | 496.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4 |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan |
Đất TM-DV | 520.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A |
Đất TM-DV | 920.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn |
Đất TM-DV | 920.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng |
Đất TM-DV | 800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt |
Đất TM-DV | 688.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) |
Đất TM-DV | 608.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió |
Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000) |
Đất TM-DV | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải |
Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng |
Đất TM-DV | 380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp |
Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Quản lộ Phụng Hiệp - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan |
Đất TM-DV | 544.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Dẫn Cống âu thuyền - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Hậu - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới) |
Đất TM-DV | 920.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 3/2 - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh ba Đồng - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Cầu 7 Mai - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Bắc) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nhựa 2m - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 6 Tào - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Tào (đường phía Đông) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phường - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Nho - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Chửng |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Ngô Diệu Dễ - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Oai |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương - Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên - Đến cầu Vàm Xẻo Gừa |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh) |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000) |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A) |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Nghi (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình |
Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Từ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (nhà ông Nguyễn Hoàng Tân) |
Đất TM-DV | 616.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay |
Đất TM-DV | 616.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14.000) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000) |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lê Văn Tuấn - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A) |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Điền Côn - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Mỹ Án (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh ranh - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long) |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trần Văn Uẩn (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 6.000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6.000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạch Lợi Từ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi Từ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) - Đến giáp ranh đất ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Đậm (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi Từ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân (hướng Tây kênh Cộng Hòa) |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến ranh đất nhà ông Danh Xương (cầu chùa Kos Thum) |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Kía - Đến hết ranh cầu Giác Đao (Tăng Bạch) |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất Lý Văn Liếp (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Thịnh - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạch Lợi Cầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A |
Đất TM-DV | 2.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A (cầu bà Chựng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đất ông Trần Thanh Hóa (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Tạo (bờ Tây) - Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ Đông) - Đến ranh đất ông Trương Văn Chinh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi Bắt đầu từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thu (bờ Tây) - Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát) |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) |
Đất TM-DV | 344.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trường Trần Kim Túc) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui) |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13.000 (Danh Dẹp) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Từ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà |
Đất TM-DV | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Phía Bắc Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 10.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1 |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh |
Đất TM-DV | 752.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan |
Đất TM-DV | 752.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên) |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U) |
Đất TM-DV | 736.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh |
Đất TM-DV | 280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Chích - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh Lộc Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Cò - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Lộ xe - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ngang - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Bời - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Ba Quy - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A) |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Cột - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa |
Đất TM-DV | 2.040.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện |
Đất TM-DV | 2.040.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội |
Đất TM-DV | 2.040.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ |
Đất TM-DV | 2.040.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề |
Đất TM-DV | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tý |
Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Sông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Tám - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Mười - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Sông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Lô - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Hý - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) |
Đất TM-DV | 304.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) |
Đất TM-DV | 352.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý |
Đất TM-DV | 248.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) |
Đất TM-DV | 272.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Út Xù - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến 9000 - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn |
Đất TM-DV | 224.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) |
Đất SX - KD | 2.640.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất SX - KD | 1.380.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD | 1.560.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất SX - KD | 900.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) |
Đất SX - KD | 1.260.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất SX - KD | 660.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) |
Đất SX - KD | 900.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) |
Đất SX - KD | 2.280.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất SX - KD | 1.620.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân |
Đất SX - KD | 1.620.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất SX - KD | 720.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất SX - KD | 720.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất SX - KD | 492.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất SX - KD | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất SX - KD | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất SX - KD | 350.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên |
Đất SX - KD | 432.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất SX - KD | 348.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất SX - KD | 222.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất SX - KD | 252.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất SX - KD | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX - KD | 528.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất SX - KD | 438.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất SX - KD | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất SX - KD | 276.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Ouao - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất SX - KD | 1.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất SX - KD | 660.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương) |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Ấp Thống Nhất - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa |
Đất SX - KD | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất SX - KD | 492.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất SX - KD | 408.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Tà Ben - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất SX - KD | 372.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất SX - KD | 318.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất SX - KD | 258.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ngan Dừa Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX - KD | 2.010.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Thị trấn Ngan Dừa Đường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Thị trấn Ngan Dừa Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Thị trấn Ngan Dừa Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ngan Dừa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Đầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Nguyễn Du (đường số 01) - Thị trấn Ngan Dừa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền) - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD | 372.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất SX - KD | 288.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi |
Đất SX - KD | 1.020.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis |
Đất SX - KD | 720.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất SX - KD | 252.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất SX - KD | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất SX - KD | 348.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD | 420.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Trèm Trẹm giáp Nội Ô- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Ngã Tư Ngô Quyền - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất SX - KD | 660.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bà Hiên- Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất SX - KD | 480.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Rạch Chùa -Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Thanh Tuấn - Đến ranh đất ông Trần Quốc Dũng |
Đất SX - KD | 192.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất SX - KD | 540.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất SX - KD | 438.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất SX - KD | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất SX - KD | 282.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất SX - KD | 450.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất SX - KD | 270.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất SX - KD | 360.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi |
Đất SX - KD | 270.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất SX - KD | 486.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất SX - KD | 486.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất SX - KD | 456.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất SX - KD | 258.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai II - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai I (Cầu Sắt) |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (Cầu kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ |
Đất SX - KD | 198.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất SX - KD | 198.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal) |
Đất SX - KD | 198.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất SX - KD | 198.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) |
Đất SX - KD | 372.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất SX - KD | 270.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất SX - KD | 150.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4 |
Đất SX - KD | 294.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty |
Đất SX - KD | 240.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A) |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan |
Đất SX - KD | 390.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long |
Đất SX - KD | 342.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) |
Đất SX - KD | 342.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) |
Đất SX - KD | 1.050.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung |
Đất SX - KD | 336.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực |
Đất SX - KD | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX - KD | 270.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để |
Đất SX - KD | 336.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất SX - KD | 312.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A |
Đất SX - KD | 690.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn |
Đất SX - KD | 690.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng |
Đất SX - KD | 600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt |
Đất SX - KD | 516.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) |
Đất SX - KD | 456.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000) |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải |
Đất SX - KD | 216.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp |
Đất SX - KD | 210.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) |
Đất ở | 4.400.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất ở | 2.300.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.600.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật |
Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) |
Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Hồng Dân |
Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất ở | 1.200.000 |
