Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất
Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Ia H'drai năm 2025
Khu vực: Ia H'drai.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) |
Đất ở nông thôn | 219.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C |
Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) |
Đất ở nông thôn | 338.000 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất ở nông thôn | 406.000 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất ở còn lại - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 39.000 | |||
| Ia H'drai |
Dọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau |
Đất ở nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le) |
Đất ở nông thôn | 59.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20 |
Đất ở nông thôn | 59.000 | |||
| Ia H'drai |
Trung tâm xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 39.000 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 342.000 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 323.000 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700 |
Đất ở nông thôn | 416.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất ở nông thôn | 1.295.000 | |||
| Ia H'drai |
Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi - |
Đất ở nông thôn | 304.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Tơi - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi - |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 - |
Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 - |
Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - |
Đất ở nông thôn | 448.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Tơi - |
Đất ở nông thôn | 39.000 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.200 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.400 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.800 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom - |
Đất TM-DV nông thôn | 149.600 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Dom - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Dom - |
Đất TM-DV nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
Dọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy |
Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 41.600 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau |
Đất TM-DV nông thôn | 41.600 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le) |
Đất TM-DV nông thôn | 47.200 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 47.200 | |||
| Ia H'drai |
Trung tâm xã Ia Đal - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Đal - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Đal - |
Đất TM-DV nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 258.400 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3 |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020 |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700 |
Đất TM-DV nông thôn | 332.800 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.000 | |||
| Ia H'drai |
Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Tơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 - |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 - |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 - |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Tơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.200 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 249.600 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.400 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.800 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom - |
Đất SX-KD nông thôn | 149.600 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Dom - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Dom - |
Đất SX-KD nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
Dọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.400 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy |
Đất SX-KD nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 41.600 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau |
Đất SX-KD nông thôn | 41.600 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le) |
Đất SX-KD nông thôn | 47.200 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 47.200 | |||
| Ia H'drai |
Trung tâm xã Ia Đal - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.400 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Đal - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Đal - |
Đất SX-KD nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 273.600 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 258.400 | |||
| Ia H'drai |
QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3 |
Đất SX-KD nông thôn | 304.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Từ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700 |
Đất SX-KD nông thôn | 332.800 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | |||
| Ia H'drai |
Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.200 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Tơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 - |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 - |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 - |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - Đến Cầu Drai (Km 2 + 450) |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Ia H'drai |
Các đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.400 | |||
| Ia H'drai |
Đất còn lại - Xã Ia Tơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 31.200 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 39.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai toàn bộ các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 11.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai toàn bộ các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai toàn bộ các xã - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai toàn bộ các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai toàn bộ các xã - |
Đất nông nghiệp khác | 11.000 | |||
| Ia H'drai |
Huyện Ia H' Drai (Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) toàn bộ các xã - |
Đất nông nghiệp khác | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) |
Đất ở nông thôn | 219.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Ia H'drai |
Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C |
Đất ở nông thôn | 351.000 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) |
Đất ở nông thôn | 338.000 | |||
| Ia H'drai |
Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
Đất ở nông thôn | 406.000 | |||
| Ia H'drai |
Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Ia H'drai |
Quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường liên thôn - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Đất ở còn lại - Xã Ia Dom - |
Đất ở nông thôn | 39.000 | |||
| Ia H'drai |
Dọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy |
Đất ở nông thôn | 91.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 52.000 | |||
| Ia H'drai |
Đường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau |
Đất ở nông thôn | 52.000 |
