Bảng giá đất huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Nam sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Nam cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 2026

2. Bảng giá đất huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam mới nhất

Bảng giá đất huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kim Bảng năm 2025

Khu vực: huyện Kim Bảng.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kim Bảng Thôn Mã Não và Thôn Phương Khê - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Ngọc Sơn
Đường xóm, đường nhánh của đường trục thôn, đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Mã Não và Thôn Phương Khê - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Đanh Xá - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ nhà ông Khương chạy bám đường đê - đến cầu Cầu Cấm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Kim Bảng Thôn Đanh Xá - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Các đường nhánh của đường ĐH07 -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 151.200 108.000 64.800
Huyện Kim Bảng Thôn Đanh Xá - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Các nhánh của đường ĐH07 -
Đất SX-KD nông thôn 172.800 120.960 86.400 51.840
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Các đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn 172.800 120.960 86.400 51.840
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
-
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Lãng - đến nhà ôngThiện
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Thiện - đến nhà ông Chí
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Tạo - đến nhà ông Thuyết
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Long - đến nhà ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Độ - đến nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ Trường Trung Học - đến nhà ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ Sân vận động - đến nhà ông Thoán
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Huỳnh - đến nhà ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 -
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Kết - đến nhà ông Tất
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn nhánh 2Từ nhà ông Đĩnh - đến nhà ông Thao
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn nhánh 3Từ nhà ông Kiếm - đến nhà ông Tưởng
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn nhánh 4Từ nhà ông Tuấn - đến nhà ông Lữ
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Trung Hòa - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Thuỵ Lôi
Từ nhà ông Trích - đến nhà ông Lơn; Từ đình làng đến nhà ông Toàn; Trường tiểu học đến nhà ông Khiệt; Từ nhà ông Bền đến nhà ông Kim; Trường mầm non đến nhà ông Phin
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Hồi Trung - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Thuỵ Lôi
Từ nhà ông Đăng - đến nhà ông Thức; Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Thi; Từ nhà ông Dỹ đến nhà ông Cường; Từ nhà ông Vát đến nhà ông Tuận lên đường ĐH 07; Nhà ông Vượng đến
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Hồi Trung - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Thuỵ Lôi
Từ Trường THCS - đến nhà ông Thế và đến đường ĐH07
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Trung Hoà và thôn Hồi Trung - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Thuỵ Lôi
Các đường trục xóm và các nhánh của trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Thuỵ Lôi
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Đường ĐH03 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐH03 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ nhà ông Bộ (PL5 thửa 59) - đến nhà ông Long (PL5 thửa 139)
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 974.400 696.000 417.600
Huyện Kim Bảng Đường ĐH03 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Đường từ Trường PTTH Kim Bảng B - đến đê sông Đáy
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐH03 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Thôn Thụy Sơn 1, 2 và thôn Đồng Tân, gồm -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Vị trí 2 đường QL21B -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - đến nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Học - đến nhà ông Khánh và từ nhà ông Bộ đến đê sông Đáy
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Đường trục thôn nhánh 3 Từ hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - đến cầu phao (thôn Đồng Tân)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
- Vị trí 2 của đường ĐH03 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
- Các nhánh của đường ĐH03 và các nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Tân Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Từ giáp xã Thụy Lôi - đến đường Ngã ba hàng
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Lượng (thôn Tân Lang) - đến nhà bà Thứ (thôn Vĩnh Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Miền (thôn Thụy Hồi Trại) - đến nhà ông Điền (thôn Thụy Hồi Trại)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Các nhánh của đường ĐH07 và nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Khu vực đồi núi thuộc thôn Đồng Tân - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Đường từ đường ĐH03 - đến mỏ của Công ty Hữu Phước
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Khu vực đồi núi thuộc thôn Đồng Tân - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Tân Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Đường từ nhà ông Hiên (Quốc lộ 21B) - đến nhà ông Sầm (Chợ Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 816.000 571.200 408.000 244.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Đường trục xã Từ Quốc lộ 21B - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Đường trục xã Từ Quốc lộ 38 - đến nhà ông Sầm (Chợ Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 38 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Quang Thừa - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà bà Thảo - đến nhà ông Lập, ông Sang (QL21B)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Từ đường trục xã (Trường THSC) - đến nhà bà song
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phù Đê - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Trực - đến nhà ông Tô
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Đê và thôn Quang Thừa - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Tượng Lĩnh
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Lưu Giáo cũ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Trọng - đến nhà ông Quang và từ đường trục xã (Trường THCS) đến nhà ông Giáp
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phúc Trung - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Lưu Giáo cũ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Từ đường trục xã (Trường THCS) - đến nhà ông Giáp
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phúc Trung cũ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Ấp cũ - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Chanh - đến nhà ông Trường
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Đường xóm thôn Lưu Giáo cũ - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường QL 21B -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Tượng Lĩnh
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Thọ Cầu và thôn Cao Mỹ - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Thửa đất liền kề với thửa đất bám trục đường Quốc lộ 21B -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Đường trục thôn Thọ cầu nhánh 1 Từ nhà ông Kiên giáp Quốc lộ 21B - đến nhà ông Khích, ông Phú và từ nhà ông Phú, ông Ngữ đến nhà ông Tuân giáp Quốc lộ 21B
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Đường trục thôn Thọ cầu nhánh 2 Từ nhà ông Khả - đến nhà ông Tươi
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Đường trục thôn Thọ cầu nhánh 3 Từ nhà ông Lập giáp Quốc lộ 21B - đến nhà ông Phong và từ nhà ông Phong đến giáp Quốc lộ 21B
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Cao Mỹ cũ - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Các đường ngõ thôn Thọ Cầu cũ -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Tượng Lĩnh
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Lưu - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý
Đường ĐH01 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Lưu - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý
Đường trục thôn Từ nhà ông Lẫm - đến nhà ông Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Lưu - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý
Các đường nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Phù Lưu - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Đường từ đường Quốc lộ 38 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327) (Thôn Cát Thường); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) - đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Từ nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - đến nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Các đường nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Cát Thường - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Đoạn từ nhà ông Tỉnh (QL38) - đến nhà ông Hiển
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Thuận Đức - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Các đường nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Đường ĐH01 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
Từ nhà ông Đăng - đến giáp xã Đồng Hóa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Thuận Đức - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phương Thượng - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
- Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Mến (thôn Phương Thượng 1) - đến nhà ông Năm (thôn Phương Thượng 2)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phương Thượng - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
- Đường liên xã Đoạn từ Cống Cây Gạo - đến Quốc lộ 38 và đoạn từ Công ty Thương mại đến giáp thành phố Hà Nội
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Phương Thượng - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
Đường trục thôn còn lại và các đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Phương Thượng - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn An Đông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Nhánh 1 Từ nhà ông Tuấn - đến nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn An Đông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Nhánh 2 Từ nhà ông Hoàn - đến nhà bà Thư
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phương Đàn - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Nhánh 1 Từ nhà ông Dũng - đến nhà ông Quả
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phương Đàn - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Nhánh 2 Từ nhà ông Thủ - đến nhà ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Nhánh 3 Từ Trạm cấp nước - đến nhà ông Đình
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Các nhánh của đường liên xã và các nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Các trục đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường thôn Đồng Thái - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ
Từ nhà ông Thi - đến nhà ông Lực
Đất SX-KD nông thôn 168.000 117.600 84.000 50.400
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Đại Phú - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ
Đoạn từ nhà ông Vấn - đến nhà ông Hà và đoạn từ nhà ông Đằng đến nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Đại Phú, thôn Đồng Thái và khu Đồng Chợ - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ
Đường trục thôn và các đường nhánh của đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường xóm Đồng Chợ - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ
Từ nhà ông Duyên - đến nhà ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Đại Phú, thôn Đồng Thái và khu Đồng Chợ - Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Đường ĐH02 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
-
Đất SX-KD nông thôn 384.000 268.800 192.000 115.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám trục đường Quốc lộ 38 -
Đất SX-KD nông thôn 384.000 268.800 192.000 115.200
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Thịnh Đại - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Từ Trường Mầm non - đến nhà ông Phương
Đất SX-KD nông thôn 384.000 268.800 192.000 115.200
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Tùng Quan - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Từ nhà ông Phong - đến nhà ông Doanh
Đất SX-KD nông thôn 384.000 268.800 192.000 115.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Các ngõ của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 297.600 208.320 148.800 89.280
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 225.600 157.920 112.800 67.680
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Dương Cương - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Đoạn từ nhà ông Khen (Thôn Dương Cương) - đến nhà bà Lúy (PL9 thửa 152) và đoạn từ nhà ông Nhất (PL9 thửa 173) đến nhà ông Khâm (PL9 thửa 298)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Nông Vụ - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Từ nhà ông Bình (Thôn Nông Vụ) - đến nhà ông Đức (PL12 thửa 123)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Đường nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 230.400 161.280 115.200 69.120
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 172.800 120.960 86.400 51.840
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT 498B và ĐT 498 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐH02 - Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Tuấn (Thôn 6) - đến nhà ông Xa (Thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Sơn (Thôn 6) - đến nhà ông Lý (Thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
Đường trục thôn nhánh 3 Từ Chùa - đến nhà ông Cường (ĐT498B)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tân
Đường trục thôn nhánh 4 Từ nhà ông Ly - đến nhà ông Bằng (ĐT498B)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Xã Nhật Tân
Các trục ngõ thôn -
Đất SX-KD nông thôn 384.000 268.800 192.000 115.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Xã Nhật Tân
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu
Đường từ Cống Nhật Tựu - đến Cầu mới Nhật Tựu
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 940.800 672.000 403.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu
Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 38 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu
Đường trục thôn Nhật Tựu Từ nhà ông Trượng (Đê sông Nhuệ) - đến nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu
Đường trục thôn Văn Bối Từ Chùa Văn Bối - đến nhà ông Khâm
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT 498B và ĐT 498 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu
Đường trục thôn Siêu Nghệ Từ nhà ông Hiếu - đến nhà ông Nghiên
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu
Các đường nhánh của đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Xã Nhật Tựu
Các ngõ trục thôn và Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Phường Tân Tựu (trước đây là xã Nhật Tân, xã Nhật Tựu)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Kim Bảng Phường Tân Tựu (trước đây là xã Nhật Tân, xã Nhật Tựu)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Kim Bảng Phường Tân Tựu (trước đây là xã Nhật Tân, xã Nhật Tựu)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐH02 - Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đê hữu sông Nhuệ - Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - đến nhà ông Tiệp (PL7 thử 337)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - đến nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
Đường trục thôn nhánh 3 Từ nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - đến nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) đến nhà ông Diện (đê sông Nhuệ)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Thọ Lão - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
Các ngõ xóm -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Yên Lão - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Hoàng Tây
Đường trục thôn từ nhà ông Tiến - đến nhà ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Yên Lão - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Hoàng Tây
Các ngõ xóm -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Yên Lão - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Hoàng Tây
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Thôn Đặng và thôn Điền - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Văn Xá
Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Đặng - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Văn Xá
Từ Trường Mầm non (Thôn Đặng) - đến nhà ông Đông (PL7 thửa 239)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Điền - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Văn Xá
từ nhà ông Nham (PL1, thửa 35) - đến nhà ông Trường (PL2, thửa 166)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Đặng và thôn Điền - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Văn Xá
Các ngõ Thôn Đặng và thôn Điền -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Đặng và thôn Điền - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Văn Xá
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường ĐH01 - Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Văn Xá
-
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Văn Xá
Đường trục thôn Từ nhà ông Ước (PL4, thửa 3) - đến nhà ông Thà (PL4 thửa 179)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Văn Xá
Các ngõ Thôn Chanh Thôn Trung Đồng -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Văn Xá
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Văn Xá
Đường trục Thôn Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Văn Xá
Các ngõ Thôn Chanh Thôn Trung Đồng -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Thôn Chanh Thôn Trung Đồng - Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Văn Xá
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 115.200 80.640 57.600 34.560
Huyện Kim Bảng Đường ĐH01 - Thôn Lạc Nhuế và thôn Yên Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường liên thôn Lạc Nhuế - Yên Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Nhánh 1 Từ nhà ông Tiến (Thôn 1 Lạc Nhuế) - đến nhà ông Vinh (Thôn Yên Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường liên thôn Lạc Nhuế - Yên Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Nhánh 2 Từ nhà ông Hảo (Thôn Yên Lạc) - đến nhà ông Tường (thôn 1 Lạc Nhuế) và đến nhà ông Thu (thôn 1 Lạc Nhuế)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường liên thôn Lạc Nhuế - Yên Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Nhánh 3 Từ nhà ông Dũng (Thôn 1 Lạc Nhuế) - đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Đường liên thôn Lạc Nhuế - Yên Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Nhánh 4 Từ nhà ông Hà (Thôn Yên Lạc) - đến nhà ông Phong (PL8 thửa 278)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 168.000 100.800
Huyện Kim Bảng Thôn Lạc Nhuế và thôn Yên Lạc - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ xóm -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Lạc Nhuế và thôn Yên Lạc - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Đồng Hoá
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường ĐH01 - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Các thôn Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Đồng Lạc - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Từ nhà ông Hùng (PL13 thửa 211) - đến nhà ông Huân (PL14 thửa 25)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phương Lâm - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Đoạn từ nhà ông Đắc - đến nhà ông Liên và đoạn từ nhà ông Tân, đến nhà ông Hiếu, đến nhà ông Chữ và đến nhà ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Đường trục thôn Phương Xá - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Đoạn từ nhà ông Choang (PL 7 thửa 30) - đến nhà ông Thuận (PL5 thửa 198) và đoạn từ nhà bà Thoa (PL5 thửa 331) đến nhà ông Luận (PL5 thửa 15)
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Các thôn Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Các ngõ xóm -
Đất SX-KD nông thôn 206.400 144.480 103.200 61.920
Huyện Kim Bảng Các thôn Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Đồng Hoá
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Các xã Nhật Tân, Đại Cương
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Các xã Nhật Tân, Đại Cương
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Huyện Kim Bảng Các xã Nhật Tân, Đại Cương
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Kim Bảng Các xã Thanh Sơn, Thi Sơn, Ngọc Sơn, Liên Sơn, Thuỵ Lôi, Tân Sơn, Nguyễn Uý, Lê Hồ, Đồng Hoá, Văn Xá, Hoàng Tây, Khả Phong, Tượng Lĩnh, Nhật Tựu
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Huyện Kim Bảng Các xã Thanh Sơn, Thi Sơn, Ngọc Sơn, Liên Sơn, Thuỵ Lôi, Tân Sơn, Nguyễn Uý, Lê Hồ, Đồng Hoá, Văn Xá, Hoàng Tây, Khả Phong, Tượng Lĩnh, Nhật Tựu
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Kim Bảng Các xã Thanh Sơn, Thi Sơn, Ngọc Sơn, Liên Sơn, Thuỵ Lôi, Tân Sơn, Nguyễn Uý, Lê Hồ, Đồng Hoá, Văn Xá, Hoàng Tây, Khả Phong, Tượng Lĩnh, Nhật Tựu
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ giáp xã Liên Sơn - đến ngã ba (Đường BT chuyên dùng - QL21)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 (ĐT 494 cũ) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba (Đường BT chuyên dùng - QL21) - đến hết địa phận xã Thanh Sơn (giáp Thị trấn Kiện Khê – huyện Thanh Liêm)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 - Xã Thi Sơn
Đoạn từ ĐT 494 (Cầu Đồng Sơn) - đến hết công ty Nhà Hà Nội số 28
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 (ĐT 494 cũ) - Xã Thi Sơn
Đoạn từ công ty Nhà Hà Nội số 28 - đến giáp xã Liên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 - Xã Liên Sơn
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn - đến giáp xã Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Liên Sơn
Đoạn từ Cầu Đồng Sơn - đến Đồi Sẻ (giáp xã Khả Phong)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21 (Quốc lộ 21A cũ và ĐT 494 cũ) - Xã Khả Phong
Đoạn từ Đồi Sẻ (giáp xã Liên Sơn) - đến giáp thị trấn Ba Sao
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi - đến nhà ông Cường (Tờ PL1 thửa 91-Cổng dưới cụm CN Biên Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ nhà ông Cước (PL1 thửa 327) - đến nhà ông Khiêm (PL1 thửa 136)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ nhà ông Hiển (Pl2, thửa 2) - đến giáp thị trấn Quế
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Thụy Lôi
Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn - đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Thụy Lôi
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Trung Hoà - đến giáp xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi - đến đường rẽ đi xã Lê Hồ
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tân Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi xã Lê Hồ - đến Chùa Thụy Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tân Sơn
Đoạn từ Chùa Thụy Sơn - đến giáp xã Tượng Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội - đến nút giao Quốc lộ 38B-QL21B
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội - đến nhà ông Dũng (PL1 thửa 97 – chợ Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn nút giao Quốc lộ 38B-QL21B - đến nhà ông Sang (Pl6, thửa 282 - thôn Quang Thừa)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ nhà ông Ngoạn (PL1 thửa 110) - đến nhà ông Quốc (PL1 thửa 315- chợ Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ nhà ông Quý (PL6 thửa 283) - đến giáp xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ nhà ông Thường (PL1 thửa 246) - đến giáp xã Đại Cương
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Đại Cương
Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến giáp xã Lê Hồ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Lê Hồ
Đoạn từ giáp xã Đại Cương - đến giáp xã Nguyễn Úy
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Nguyễn Úy
Đoạn từ giáp xã Lê Hồ - đến giáp xã Tượng Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường Quốc lộ 21B - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ giáp xã Nguyễn Úy - đến Quốc lộ 21B
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ đầu cầu Nhật Tựu giáp thị xã Duy Tiên - đến giáp xã Nhật Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Nhật Tân
Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến nhà ông Toàn (PL9 thửa 54)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Nhật Tân
Đoạn từ nhà ông Công (PL9, thửa 60) - đến nhà ông Hải (PL10 thửa 28 - ngã ba ĐT 498 - QL1)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Nhật Tân
Đoạn từ ngã ba ĐT 498 - QL1 - đến giáp xã Đồng Hóa
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Đồng Hóa
Đoạn từ giáp xã Nhật Tân - đến giáp xã Văn Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn, phường Đồng Hoá (trước đây là xã Đồng Hóa)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn, phường Đồng Hoá (trước đây là xã Đồng Hóa)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn, phường Đồng Hoá (trước đây là xã Đồng Hóa)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Văn Xá
Đoạn từ giáp xã Đồng Hóa - đến giáp xã TP Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thi Sơn
Đoạn từ giáp TP Phủ Lý - đến giáp xã Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ giáp xã Thi Sơn - đến giáp TP Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ giáp TP Phủ Lý - đến giáp thị trấn Kiện Khê - huyện Thanh Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494B - Xã Thi Sơn
từ Chợ Quyển - đến cầu Quế
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494B - Xã Thi Sơn
Đoạn từ chợ Quyển Sơn - đến đầu địa giới xã Thanh Sơn (thửa 122, tờ 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 1.302.000 930.000 558.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494B - Xã Thi Sơn
Đoạn từ đầu địa giới xã Thanh Sơn (thửa 122, tờ 7) - đến hết địa phận xã Thi Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
Đoạn từ nhà ông Hòa (PL7, thửa 280- Thôn 2) - đến nhà ông An (PL6, thửa 426 -Thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Hanh (PL7 thửa 279-Thôn 2) - đến nhà ông Quang (PL8, thửa 372 - Thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Đức (PL6 thửa 214-Thôn 3) - đến nhà ông Bích (PL6 thửa 443-Thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Lợi (PL5 thửa 169-Thôn 4) - đến nhà ông Quyết (PL5 thửa 334 -Thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Kha (PL8 thửa 309-Thôn 1) - đến nhà ông Thắng (PL8 thửa 226 -Thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Thoại (PL5 thửa 410-Thôn 4) - đến giáp xã Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
từ nhà ông Thắng (Thôn 1) - đến Cổng vào Chùa Thi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
Đoạn từ Nhà Văn hóa Thôn 1 (Phía tây) - đến giáp xã Liên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thi Sơn
Đoạn từ Cổng Chùa Thi - đến Nhà Văn hóa Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ đường vào Khu tập thể trường Cơ yếu - đến ngõ nhà ông Điện (Thôn Thanh Nộn 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ ngõ nhà ông Điện - đến nhà ông Cảnh (PL4 thửa 36)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494 (Quốc lộ 21A cũ) - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ nhà ông Tuấn (PL4, thửa 19) - đến giáp xã Thi Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 494B - Xã Thanh Sơn
Đoạn từ địa phận xã Thi Sơn - đến đường Lê Chân nhánh 1
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Nhật Tân
Đoạn từ ngã ba (ĐT498 - QL1) nhà ông Vinh (PL10 thửa 29) - đến giáp xã Đồng Hóa
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Đồng Hóa
Đoạn từ nhà ông Khải (PL8, thửa 322) - đến ngã ba (ĐT 498- T3)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Đồng Hóa
Đoạn từ Trạm y tế - đến nhà ông Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Đồng Hóa
Đoạn từ Cầu Đồng Hóa - đến nhà ông Dũng (Pl8, thửa 323)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Đồng Hóa
Đoạn từ Cầu Đồng Hóa - đến giáp xã Nhật Tân
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Thụy Lôi
Đoạn từ Cầu Khả Phong - đến Nghĩa trang xã Thụy Lôi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Thụy Lôi
Đoạn từ Nghĩa trang xã Thụy Lôi - đến giáp xã Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi - đến kênh PK25 (giáp xã Đồng Hoá)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Khả Phong
Đoạn từ Cầu Khả Phong - đến đường rẽ đi UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Khả Phong
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã - đến Trạm Bơm Khả Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498 - Xã Khả Phong
Đoạn từ Trạm bơm - đến Cống 3 cửa
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Nhật Tựu - đến đường vào Chùa Văn Bối
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ đường vào Chùa Văn Bối - đến Cầu Kênh (giáp xã Nhật Tân)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Nhật Tân
Đoạn từ nhà ông Nguyễn (PL13 thửa 2) - đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Nhật Tân
từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Nhật Tựu
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Nhật Tân
Đoạn từ đường rẽ đi xã Hoàng Tây (ĐH02) - đến xã Văn Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Văn Xá
Đoạn từ giáp xã Nhật Tân - đến Miếu Voi Phục
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Văn Xá
Đoạn từ Miếu Voi Phục - đến Trường THCS xã Văn Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498B - Xã Văn Xá
Đoạn từ Trường THCS xã Văn Xá - đến giáp thị trấn Quế
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000 306.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ giáp thị xã Duy Tiên - đến ĐT 498B - nhà ông Thống (PL1 thửa 75)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ nhà ông Hưng (PL1 thửa 74) - đến nhà ông Vũ (PL1 thửa 9)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nhật Tựu
Đoạn từ nhà ông Năng (PL3 thửa 263) - đến giáp xã Đại Cương
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Đại Cương
Đường từ nhà ông Hà (thôn Thịnh Đại) - đến nhà ông Khóm (PL4 thửa 108)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Đại Cương
Đường từ nhà ông Hùng (PL4 thửa 98) - đến giáp xã Lê Hồ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 288.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Lê Hồ
Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Lê Hồ - đến giáp xã Đại Cương
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Lê Hồ
Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã - đến giáp xã Nguyễn Úy
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nguyễn Úy
Đoạn giáp Chợ Chanh Từ nhà ông Hải - đến nhà ông Đa (xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nguyễn Úy
Đoạn từ nhà ông Hải đế nhà bà Đăng (xóm 5) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nguyễn Úy
Đoạn từ nhà ông Đa - đến đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nguyễn Úy
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy - đến nhà ông Kiên (xóm 3)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000 234.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Nguyễn Úy
Đoạn từ nhà ông Kiên (xóm 3) - đến giáp xã Lê Hồ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ Quốc lộ 21B - đến giáp nhà ông Chiến (PL1, thửa 157-thôn Phù Đê)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ nhà ông Thức (PL1, thửa 158) - đến nhà ông Chủ (PL1, thửa 15- thôn Phù Đê)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Xã Tượng Lĩnh
Các đoạn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Kim Bảng Đường T3 - Xã Hoàng Tây
Từ giáp thị xã Duy Tiên - đến giáp xã Nhật Tân (ĐH 02)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Kim Bảng Đường T3 - Xã Nhật Tân
Từ giáp xã Hoàng Tây - đến xã Đồng Hóa
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường T3 - Xã Đồng Hoá
Từ giáp xã Nhật Tân - đến xã Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT494C
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến hết Nhà máy xử lý rác của Công ty Môi trường Thanh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Thanh Hà
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Liêm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Liêm Túc
Đoạn qua địa bàn xã Liêm Túc -
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận - đến giáp xã Liêm Túc
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ giáp xã Liêm Túc - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ giáp xã Liêm Sơn - đến trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 730.800 522.000 313.200
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến địa phận xã Thanh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ giáp xã Thanh Tâm - đến Quốc lộ 1A (Phố Cà)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495B
Đoạn từ Ngã ba Thanh Bồng xã Thanh Nghị qua xã Thanh Nguyên - đến hết địa phận xã Thanh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495B
Đoạn từ xã Liêm Sơn, xã Liêm Túc -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT495C
Từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến hết địa phận xã Thanh Hải (giáp tỉnh Ninh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT499B - Xã Thanh Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh ( xã Thanh Lưu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT499B - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT499B - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) - đến giáp xã Liêm Cần
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT499B - Xã Liêm Cần
Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận - đến Cầu Cả
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Kim Bảng Đường ĐT499B - Xã Liêm Cần
Đoạn từ Cầu Cả - đến Quốc lộ 21A
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Kim Bảng Đường T1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Kim Bảng Cụm Công nghiệp Biên Hòa
-
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Cụm công nghiệp Thi Sơn, huyện Kim Bảng
-
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Cụm Công nghiệp Nhật Tân
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Cụm Công nghiệp Thanh Lưu
-
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Khu công nghiệp Kim Bảng I
-
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Cụm công nghiệp Lê Hồ
-
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Thị trấn Ba Sao (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
-
Đất SX-KD 290.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí của thôn Hồng Sơn; Thung Hấm và Thung Trứng -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại Khu vực từ Nhà máy gạch Tuynel - đến Đập thôn Đồng Sơn
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí của các thung: Đót, Đồng Mười, Hoa Sen và Đồi Thị -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí của các thôn Khuyến Công, Khả Phong -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí của các đường liên thôn -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại Thung Gạo, Đầm Hoa đỏ -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thanh Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Thi Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Liên Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Khả Phong (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Thị trấn Ba Sao (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Thị trấn Ba Sao (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Thị trấn Ba Sao (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Thị trấn Ba Sao (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tượng Lĩnh (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Xã Tân Sơn (Đồi núi)
Từ chân núi vào trong rừng (gồm đồi núi và các thung của các đồi núi) -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Huyện Kim Bảng (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Huyện Kim Bảng (Đồng bằng)
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000 0 0 0
Huyện Kim Bảng Huyện Kim Bảng (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kim Bảng Thôn Mã Não và Thôn Phương Khê - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Ngọc Sơn
Đường xóm, đường nhánh của đường trục thôn, đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 79.200
Huyện Kim Bảng Thôn Mã Não và Thôn Phương Khê - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 141.120 100.800 60.480
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Đanh Xá - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ nhà ông Khương chạy bám đường đê - đến cầu Cầu Cấm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Kim Bảng Thôn Đanh Xá - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Các đường nhánh của đường ĐH07 -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 151.200 108.000 64.800
Huyện Kim Bảng Thôn Đanh Xá - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Các nhánh của đường ĐH07 -
Đất SX-KD nông thôn 172.800 120.960 86.400 51.840
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Các đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn 172.800 120.960 86.400 51.840
Huyện Kim Bảng Thôn Thuỵ Xuyên - Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Ngọc Sơn
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 107.520 76.800 46.080
Huyện Kim Bảng Đường ĐH07 - Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
-
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Lãng - đến nhà ôngThiện
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Thiện - đến nhà ông Chí
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Tạo - đến nhà ông Thuyết
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320
Huyện Kim Bảng Thôn Gốm - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Thuỵ Lôi
Đoạn từ nhà ông Long - đến nhà ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 254.400 178.080 127.200 76.320

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kim Bảng

4.8/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?