Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kim Bôi năm 2025

Khu vực: huyện Kim Bôi.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu Bo
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Kim Bôi Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối Khoáng
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoáng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.950.000 3.450.000 1.800.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu Lạng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.950.000 3.450.000 1.800.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo
từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối Cháo
Đất ở đô thị 10.500.000 4.650.000 2.550.000 1.575.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Tuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim Bôi
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Kim Bôi Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các Khu đất LK1, LK2,LK3 -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2,LK4 -
Đất ở đô thị 20.700.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8,LK9, LK10, LK11 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8,LK9, LK10, LK12 -
Đất ở đô thị 11.500.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
CÁC KHU ĐẤT LK 14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc Khu Đất LK 14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 -
Đất ở đô thị 9.200.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 -
Đất ở đô thị 8.050.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B -
Đất ở đô thị 20.700.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734,735,736,784,785,786,787,788;444,445,446,447,448,449,45 -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư -
Đất ở đô thị 9.200.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư -
Đất ở đô thị 8.050.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Khu đất mặt tiền đường 12B -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B -
Đất ở đô thị 20.700.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 - đến 771)
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Thửa đất từ 710 - đến 718, từ 721 đến 725
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo
Các thủa từ 757 - đến 764
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo
Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) -
Đất ở đô thị 20.700.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thuỷ) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo
các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Kim Bôi Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo
Các lô đất biệt thự còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Kim Bôi Khu nhà ở Thành Công - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Kim Bôi Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu Bo
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 9.408.000 5.390.000 2.688.000
Huyện Kim Bôi Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối Khoáng
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 9.408.000 5.390.000 2.688.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoáng
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 3.696.000 2.590.000 1.344.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu Lạng
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 3.696.000 2.590.000 1.344.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo
từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối Cháo
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 3.472.000 1.904.000 1.176.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 2.464.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Tuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Đường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.344.000 812.000 539.000
Huyện Kim Bôi Đường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim Bôi
Đất TM-DV đô thị 672.000 406.000 273.000 140.000
Huyện Kim Bôi Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
-
Đất TM-DV đô thị 672.000 406.000 273.000 140.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu Bo
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 8.232.000 4.704.000 2.352.000
Huyện Kim Bôi Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối Khoáng
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 8.232.000 4.704.000 2.352.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoáng
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.528.000 2.646.000 1.372.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu Lạng
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.528.000 2.646.000 1.372.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo
từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối Cháo
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 3.038.000 1.666.000 1.036.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất SX-KD đô thị 4.508.000 2.156.000 1.470.000 882.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Tuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Đường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.176.000 707.000 476.000
Huyện Kim Bôi Đường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim Bôi
Đất SX-KD đô thị 588.000 357.000 238.000 133.000
Huyện Kim Bôi Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 357.000 238.000 133.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 560.000 336.000 280.000 252.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 378.000 308.000 252.000 210.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 308.000 238.000 196.000 182.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 182.000 168.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 224.000 210.000 168.000 154.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 168.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 946.000 577.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 910.000 560.000 336.000 252.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 308.000 224.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 378.000 308.000 252.000 210.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 308.000 238.000 210.000 182.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 224.000 210.000 196.000 168.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 7 -
Đất ở nông thôn 182.000 168.000 154.000 140.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 420.000 322.000 210.000 168.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 280.000 182.000 140.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 112.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.817.000 942.000 700.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.650.000 935.000 477.000 422.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 357.000 300.000 257.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 448.000 308.000 252.000 210.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 224.000 182.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 182.000 140.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 7 -
Đất ở nông thôn 182.000 140.000 126.000 112.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 210.000 196.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 224.000 210.000 196.000 182.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 168.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.400.000 938.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.620.000 2.380.000 952.000 476.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 462.000 238.000 196.000 154.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.020.000 750.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.080.000 1.500.000 742.000 448.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 300.000 250.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.486.000 1.243.000 771.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 650.000 400.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 325.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.790.000 1.410.000 880.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.805.000 1.403.000 842.000 561.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 347.000 281.000 248.000 231.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.790.000 1.410.000 880.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.100.000 900.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 371.000 300.000 265.000 247.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.650.000 825.000 512.000 299.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 560.000 280.000 180.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 455.000 409.000 364.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.205.000 1.110.000 585.000 450.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 555.000 300.000 240.000 225.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 255.000 240.000 225.000 210.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.282.000 1.946.000 1.596.000 529.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.372.000 805.000 392.000 252.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 231.000 210.000 189.000 168.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.755.000 1.485.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.304.000 1.067.000 889.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 500.000 386.000 318.000 295.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.800.000 1.590.000 1.260.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 960.000 750.000 500.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 450.000 357.000 295.000 233.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 280.000 238.000 196.000 168.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 252.000 182.000 168.000 154.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 182.000 154.000 140.000 126.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Đồng
Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Đồng
Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B -
Đất ở nông thôn 10.350.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Đồng
Lô góc giáp đường từ đương 12B vào khu dân cư -
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Đồng
Lô đất còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 -
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Đồng
Lô LK9 -
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Đú sáng (Đường Liên kết vùng)
-
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Tiến
Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư Vĩnh Tiến
Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng -
Đất ở nông thôn 4.600.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư xã Kim Bôi
Lô đất TDC12, TDC13 -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư xã Kim Bôi
Các thửa góc thuộc lô đất TDC12, TDC14 -
Đất ở nông thôn 3.450.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư xã Kim Bôi
Lô đất TDC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 -
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư xã Kim Bôi
Các thửa góc thuộc lô đất TDC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 -
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Kim Bôi Tái định cư xã Kim Bôi
Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TDC11 mặt tiền hướng đông Nam) -
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Kim Bôi Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)
-
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Kim Bôi Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hoá xóm Muôn, xã Kim Lập)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)
Lô đất mặt tiền đường 12C -
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)
Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C -
Đất ở nông thôn 3.100.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)
Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) -
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)
Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) -
Đất ở nông thôn 1.840.000
Huyện Kim Bôi Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)
Các lô đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kim Bôi Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn
Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B -
Đất ở nông thôn 13.000.000
Huyện Kim Bôi Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn
Các Thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường 12B -
Đất ở nông thôn 14.950.000
Huyện Kim Bôi Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn
Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Kim Bôi Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn
Các Thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 -
Đất ở nông thôn 9.200.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 234.000 192.000 174.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 216.000 174.000 144.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 168.000 144.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 156.000 126.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 624.000 396.000 240.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 384.000 234.000 174.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 312.000 216.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 216.000 174.000 144.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 168.000 144.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 138.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 222.000 144.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 132.000 96.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 90.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 624.000 336.000 252.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 492.000 252.000 222.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 240.000 204.000 174.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 216.000 174.000 144.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 156.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 156.000 126.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 96.000 90.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 138.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 960.000 648.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 1.632.000 654.000 330.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 324.000 168.000 138.000 108.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.380.000 696.000 432.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 720.000 510.000 312.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.209.000 605.000 377.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 273.000 169.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 169.000 150.000 137.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.860.000 1.612.000 806.000 481.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 884.000 533.000 358.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 221.000 182.000 156.000 150.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.524.000 768.000 480.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 816.000 528.000 330.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.116.000 558.000 348.000 204.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 270.000 138.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 96.000 90.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.534.000 774.000 410.000 312.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 208.000 169.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 169.000 156.000 150.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.116.000 702.000 288.000 204.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 156.000 138.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 96.000 90.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 312.000 252.000 216.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 216.000 174.000 144.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 168.000 138.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 414.000 366.000 288.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 270.000 216.000 174.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 282.000 222.000 186.000 144.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 168.000 138.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 132.000 126.000 108.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 114.000 102.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 204.000 168.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 228.000 186.000 156.000 132.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 186.000 144.000 120.000 114.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 138.000 114.000 102.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 126.000 102.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 96.000 84.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 552.000 348.000 216.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 552.000 336.000 204.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 270.000 186.000 138.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 228.000 186.000 156.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 186.000 144.000 126.000 114.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 132.000 120.000 102.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
Khu vực 7 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 198.000 132.000 102.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 114.000 96.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 102.000 84.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 552.000 300.000 222.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 756.000 432.000 222.000 198.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 216.000 180.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 186.000 156.000 126.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 168.000 138.000 114.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 138.000 114.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
Khu vực 7 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 144.000 132.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 126.000 120.000 114.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 102.000 90.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 840.000 564.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.428.000 576.000 288.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 282.000 144.000 120.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.212.000 606.000 384.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.572.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 114.000 96.000 90.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.911.000 1.060.000 533.000 332.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 728.000 364.000 260.000 150.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 150.000 130.000 124.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.503.000 1.404.000 702.000 423.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.547.000 780.000 468.000 312.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 195.000 156.000 143.000 130.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.332.000 672.000 420.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 720.000 468.000 288.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 132.000 120.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 978.000 492.000 306.000 180.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 240.000 120.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.339.000 676.000 358.000 273.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 338.000 182.000 150.000 137.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 150.000 137.000 130.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 978.000 618.000 252.000 180.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 138.000 120.000 84.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 270.000 222.000 186.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 228.000 186.000 156.000 132.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 186.000 144.000 120.000 114.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 366.000 324.000 252.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 240.000 186.000 156.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 246.000 198.000 162.000 132.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 144.000 120.000 102.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 114.000 108.000 96.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 102.000 78.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất trồng lúa 60.000 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất trồng lúa 60.000 50.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Kim Bôi Thị trấn Bo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Mỵ Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Sào Báy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Nam Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Đông Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Vĩnh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Tú Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Kim Bôi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Kim Bôi Xã Hợp Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Xuân Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Bình Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Hùng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Đú Sáng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Nuông Dăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Kim Bôi Xã Cuối Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu Bo
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Kim Bôi Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo
từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối Khoáng
Đất ở đô thị 18.000.000 12.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoáng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.950.000 3.450.000 1.800.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo
Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu Lạng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.950.000 3.450.000 1.800.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo
từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối Cháo
Đất ở đô thị 10.500.000 4.650.000 2.550.000 1.575.000
Huyện Kim Bôi Đường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 6.900.000 3.300.000 2.250.000 1.350.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Kim Bôi Tuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo
từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.080.000 720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kim Bôi

4.8/5 - (1104 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?