Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kon Rẫy năm 2025

Khu vực: huyện Kon Rẫy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.590.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Đất ở đô thị 189.000 130.000 91.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
Đất ở đô thị 525.000 360.000 210.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 840.000 580.000 340.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
Đất ở đô thị 156.000 104.000 78.000
Huyện Kon Rẫy Trần Kiên
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lợi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 330.000 225.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Thi Sách
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 345.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Đất ở đô thị 315.000 210.000 120.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
Đất ở đô thị 165.000 120.000 105.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Đất ở đô thị 98.000 105.000 90.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
Đất ở đô thị 105.000 90.000 75.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị 240.000 165.000 90.000
Huyện Kon Rẫy A Vui
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Trần Phú
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Kim Đồng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 270.000 180.000 105.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Đất ở đô thị 150.000 120.000 105.000
Huyện Kon Rẫy Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 195.000 135.000 105.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực chợ cũ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Đất ở đô thị 210.000 150.000 90.000
Huyện Kon Rẫy Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 150.000 105.000 90.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lai
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 180.000 120.000 90.000
Huyện Kon Rẫy A Dừa
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 120.000 90.000 75.000
Huyện Kon Rẫy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 165.000 105.000 90.000
Huyện Kon Rẫy Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21))
Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)
Đất ở đô thị 101.000 81.000 68.000
Huyện Kon Rẫy A Ninh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 111.000 91.000 78.000
Huyện Kon Rẫy Hoàng Thị Loan
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 85.000
Huyện Kon Rẫy Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ)
Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)
Đất ở đô thị 88.000
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -
Đất ở đô thị 78.000
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -
Đất ở đô thị 78.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Đất TM-DV đô thị 151.200 104.000 72.800
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 420.000 288.000 168.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 672.000 464.000 272.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
Đất TM-DV đô thị 124.800 83.200 62.400
Huyện Kon Rẫy Trần Kiên
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lợi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 264.000 180.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Thi Sách
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 276.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Đất TM-DV đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Đất TM-DV đô thị 252.000 168.000 96.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
Đất TM-DV đô thị 132.000 96.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Đất TM-DV đô thị 78.400 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
Đất TM-DV đô thị 84.000 72.000 60.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
Đất TM-DV đô thị 192.000 132.000 72.000
Huyện Kon Rẫy A Vui
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Trần Phú
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Kim Đồng
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 216.000 144.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Đất TM-DV đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 156.000 108.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực chợ cũ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Đất TM-DV đô thị 168.000 120.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 120.000 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lai
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 144.000 96.000 72.000
Huyện Kon Rẫy A Dừa
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 96.000 72.000 60.000
Huyện Kon Rẫy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 132.000 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21))
Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)
Đất TM-DV đô thị 80.800 64.800 54.400
Huyện Kon Rẫy A Ninh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 88.800 72.800 62.400
Huyện Kon Rẫy Hoàng Thị Loan
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 68.000
Huyện Kon Rẫy Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ)
Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)
Đất TM-DV đô thị 70.400
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -
Đất TM-DV đô thị 62.400
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị 62.400
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Đất SX-KD đô thị 151.200 104.000 72.800
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 420.000 288.000 168.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 672.000 464.000 272.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
Đất SX-KD đô thị 124.800 83.200 62.400
Huyện Kon Rẫy Trần Kiên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lợi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 264.000 180.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Thi Sách
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 276.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Đất SX-KD đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Đất SX-KD đô thị 252.000 168.000 96.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
Đất SX-KD đô thị 132.000 96.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Đất SX-KD đô thị 78.400 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
Đất SX-KD đô thị 84.000 72.000 60.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
Đất SX-KD đô thị 192.000 132.000 72.000
Huyện Kon Rẫy A Vui
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Trần Phú
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 288.000 192.000 108.000
Huyện Kon Rẫy Kim Đồng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 216.000 144.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Đất SX-KD đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 156.000 108.000 84.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực chợ cũ
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Đất SX-KD đô thị 168.000 120.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 120.000 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lai
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 144.000 96.000 72.000
Huyện Kon Rẫy A Dừa
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 96.000 72.000 60.000
Huyện Kon Rẫy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 132.000 84.000 72.000
Huyện Kon Rẫy Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21))
Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)
Đất SX-KD đô thị 80.800 64.800 54.400
Huyện Kon Rẫy A Ninh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 88.800 72.800 62.400
Huyện Kon Rẫy Hoàng Thị Loan
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 68.000
Huyện Kon Rẫy Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ)
Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)
Đất SX-KD đô thị 70.400
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -
Đất SX-KD đô thị 62.400
Huyện Kon Rẫy Các đường còn lại
Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị 62.400
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu
Đất ở nông thôn 247.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất ở nông thôn 325.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất ở nông thôn 572.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.235.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)
Đất ở nông thôn 756.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất ở nông thôn 228.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất ở nông thôn 243.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất ở nông thôn 2.945.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất ở nông thôn 4.590.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng
Đất ở nông thôn 2.960.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 1.918.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn 1.403.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng
Đất ở nông thôn 624.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất ở nông thôn 378.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong
Đất ở nông thôn 837.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An
Đất ở nông thôn 740.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề
Đất ở nông thôn 162.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội
Đất ở nông thôn 390.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất ở nông thôn 389.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc
Đất ở nông thôn 444.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông
Đất ở nông thôn 261.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt
Đất ở nông thôn 175.000
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh
Đất ở nông thôn 266.000
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Kon Rẫy Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông)
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng
Đất ở nông thôn 299.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ
Đất ở nông thôn 288.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)
Đất ở nông thôn 264.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga
Đất ở nông thôn 311.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 -
Đất ở nông thôn 189.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)
Đất ở nông thôn 242.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy
Đất ở nông thôn 230.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7
Đất ở nông thôn 218.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá)
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 147.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ)
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 1 -
Đất ở nông thôn 128.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 2 -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) -
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 3 -
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 4 -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 5, 6 -
Đất ở nông thôn 64.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 9, 8 -
Đất ở nông thôn 169.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 10, 12, 13 -
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 11, 14. -
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 -
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 3, 5, 6, 11, 12 -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 1, 4, 6, 8 -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 2, 3, 5, 7 -
Đất ở nông thôn 51.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3)
Đất ở nông thôn 65.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4)
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé
Đất ở nông thôn 35.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh
Đất ở nông thôn 35.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất ở nông thôn 33.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Dọc tỉnh lộ 677 -
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất ở nông thôn 33.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất ở nông thôn 777.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm
Đất ở nông thôn 777.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) -
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa.
Đất ở nông thôn 752.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất ở nông thôn 502.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất ở nông thôn 476.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh
Đất ở nông thôn 676.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất ở nông thôn 679.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất ở nông thôn 679.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 522.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 -
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. -
Đất ở nông thôn 672.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất TM-DV nông thôn 158.400
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu
Đất TM-DV nông thôn 197.600
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)
Đất TM-DV nông thôn 152.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất TM-DV nông thôn 260.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 457.600
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 988.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 604.800
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất TM-DV nông thôn 182.400
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 194.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 2.356.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất TM-DV nông thôn 3.672.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.534.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV nông thôn 1.122.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng
Đất TM-DV nông thôn 499.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất TM-DV nông thôn 302.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong
Đất TM-DV nông thôn 669.600
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 592.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề
Đất TM-DV nông thôn 129.600
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 312.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất TM-DV nông thôn 311.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc
Đất TM-DV nông thôn 355.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông
Đất TM-DV nông thôn 208.800
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt
Đất TM-DV nông thôn 140.000
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh
Đất TM-DV nông thôn 212.800
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 115.200
Huyện Kon Rẫy Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo
Đất TM-DV nông thôn 68.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông)
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng
Đất TM-DV nông thôn 239.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ
Đất TM-DV nông thôn 230.400
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 211.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga
Đất TM-DV nông thôn 248.800
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn 151.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)
Đất TM-DV nông thôn 193.600
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy
Đất TM-DV nông thôn 184.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 174.400
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá)
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 117.600
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ)
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi
Đất TM-DV nông thôn 68.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn 102.400
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) -
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 51.200
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 9, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 135.200
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 10, 12, 13 -
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 11, 14. -
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 3, 5, 6, 11, 12 -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 1, 4, 6, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 2, 3, 5, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 40.800
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé
Đất TM-DV nông thôn 28.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh
Đất TM-DV nông thôn 28.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 26.400
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Dọc tỉnh lộ 677 -
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 26.400
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất TM-DV nông thôn 621.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm
Đất TM-DV nông thôn 621.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) -
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa.
Đất TM-DV nông thôn 601.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất TM-DV nông thôn 401.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất TM-DV nông thôn 380.800
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh
Đất TM-DV nông thôn 540.800
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất TM-DV nông thôn 543.200
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất TM-DV nông thôn 543.200
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 417.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 537.600
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu
Đất SX-KD nông thôn 197.600
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)
Đất SX-KD nông thôn 152.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất SX-KD nông thôn 260.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất SX-KD nông thôn 416.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 457.600
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 988.000
Huyện Kon Rẫy Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Kon Rẫy Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 604.800
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất SX-KD nông thôn 182.400
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 194.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 2.356.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất SX-KD nông thôn 3.672.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng
Đất SX-KD nông thôn 2.368.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.534.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD nông thôn 1.122.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng
Đất SX-KD nông thôn 499.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất SX-KD nông thôn 302.400
Huyện Kon Rẫy Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong
Đất SX-KD nông thôn 669.600
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 592.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD nông thôn 129.600
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất SX-KD nông thôn 311.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc
Đất SX-KD nông thôn 355.200
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông
Đất SX-KD nông thôn 208.800
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt
Đất SX-KD nông thôn 140.000
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh
Đất SX-KD nông thôn 212.800
Huyện Kon Rẫy Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 115.200
Huyện Kon Rẫy Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 68.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông)
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 448.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng
Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng
Đất SX-KD nông thôn 239.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 211.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga
Đất SX-KD nông thôn 248.800
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn 151.200
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)
Đất SX-KD nông thôn 193.600
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy
Đất SX-KD nông thôn 184.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 -
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 174.400
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá)
Đất SX-KD nông thôn 112.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 117.600
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve
Đất SX-KD nông thôn 128.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ)
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung
Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi
Đất SX-KD nông thôn 68.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn 102.400
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập
Thôn 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 51.200
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 9, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 135.200
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 10, 12, 13 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng
Thôn 11, 14. -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re
Thôn 3, 5, 6, 11, 12 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 1, 4, 6, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung
Thôn 2, 3, 5, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 40.800
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé
Đất SX-KD nông thôn 28.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh
Đất SX-KD nông thôn 28.000
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất SX-KD nông thôn 26.400
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Dọc tỉnh lộ 677 -
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Kon Rẫy Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi
Vị trí còn lại tất cả các thôn -
Đất SX-KD nông thôn 26.400
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất SX-KD nông thôn 621.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm
Đất SX-KD nông thôn 621.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) -
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa.
Đất SX-KD nông thôn 601.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất SX-KD nông thôn 464.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất SX-KD nông thôn 401.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất SX-KD nông thôn 380.800
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện
Đất SX-KD nông thôn 464.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 540.800
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất SX-KD nông thôn 543.200
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm
Đất SX-KD nông thôn 543.200
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 417.600
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Kon Rẫy Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập
Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 537.600
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 57.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 38.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 53.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 32.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
-
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 13.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
-
Đất trồng cây lâu năm 17.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 13.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
-
Đất rừng sản xuất 7.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 7.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
-
Đất nông nghiệp khác 17.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 13.000
Huyện Kon Rẫy Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 24.000
Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 20.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Đất ở đô thị 189.000 130.000 91.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
Đất ở đô thị 525.000 360.000 210.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 840.000 580.000 340.000
Huyện Kon Rẫy Hùng Vương
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
Đất ở đô thị 156.000 104.000 78.000
Huyện Kon Rẫy Trần Kiên
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Lê Lợi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 330.000 225.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Thi Sách
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 345.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Đất ở đô thị 315.000 210.000 120.000
Huyện Kon Rẫy Duy Tân
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
Đất ở đô thị 165.000 120.000 105.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Đất ở đô thị 98.000 105.000 90.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
Đất ở đô thị 105.000 90.000 75.000
Huyện Kon Rẫy Đoạn đường
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị 240.000 165.000 90.000
Huyện Kon Rẫy A Vui
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 360.000 240.000 135.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kon Rẫy

4.9/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?