Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất
Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kon Rẫy năm 2025
Khu vực: huyện Kon Rẫy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.590.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) |
Đất ở đô thị | 189.000 | 130.000 | 91.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 525.000 | 360.000 | 210.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội |
Đất ở đô thị | 840.000 | 580.000 | 340.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen) |
Đất ở đô thị | 156.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 225.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 345.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) |
Đất ở đô thị | 315.000 | 210.000 | 120.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3 |
Đất ở đô thị | 165.000 | 120.000 | 105.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam |
Đất ở đô thị | 98.000 | 105.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8) |
Đất ở đô thị | 105.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn |
Đất ở đô thị | 240.000 | 165.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Vui Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 270.000 | 180.000 | 105.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam |
Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 105.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 195.000 | 135.000 | 105.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương |
Đất ở đô thị | 210.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 180.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Dừa Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 120.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 165.000 | 105.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21) |
Đất ở đô thị | 101.000 | 81.000 | 68.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Ninh Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 111.000 | 91.000 | 78.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hoàng Thị Loan Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo) |
Đất ở đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 - |
Đất ở đô thị | 78.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 - |
Đất ở đô thị | 78.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) |
Đất TM-DV đô thị | 151.200 | 104.000 | 72.800 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 288.000 | 168.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 464.000 | 272.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen) |
Đất TM-DV đô thị | 124.800 | 83.200 | 62.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 276.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 168.000 | 96.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3 |
Đất TM-DV đô thị | 132.000 | 96.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam |
Đất TM-DV đô thị | 78.400 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8) |
Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 192.000 | 132.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Vui Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 216.000 | 144.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam |
Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 96.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 156.000 | 108.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 144.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Dừa Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 96.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 132.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21) |
Đất TM-DV đô thị | 80.800 | 64.800 | 54.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Ninh Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 88.800 | 72.800 | 62.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hoàng Thị Loan Toàn bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo) |
Đất TM-DV đô thị | 70.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 62.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 62.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | 104.000 | 72.800 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 288.000 | 168.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 464.000 | 272.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen) |
Đất SX-KD đô thị | 124.800 | 83.200 | 62.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 168.000 | 96.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 96.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam |
Đất SX-KD đô thị | 78.400 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8) |
Đất SX-KD đô thị | 84.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 132.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Vui Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 192.000 | 108.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 144.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 96.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 108.000 | 84.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương |
Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Dừa Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 96.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21) |
Đất SX-KD đô thị | 80.800 | 64.800 | 54.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Ninh Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 88.800 | 72.800 | 62.400 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hoàng Thị Loan Toàn bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo) |
Đất SX-KD đô thị | 70.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 62.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 62.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu |
Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.235.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất ở nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 243.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 2.945.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất ở nông thôn | 4.590.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.918.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất ở nông thôn | 1.403.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng |
Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất ở nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23 |
Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong |
Đất ở nông thôn | 837.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 740.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất ở nông thôn | 389.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc |
Đất ở nông thôn | 444.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông |
Đất ở nông thôn | 261.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt |
Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh |
Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng |
Đất ở nông thôn | 299.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ |
Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) |
Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất ở nông thôn | 311.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 - |
Đất ở nông thôn | 189.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing) |
Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 147.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 2 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) - |
Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 5, 6 - |
Đất ở nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 9, 8 - |
Đất ở nông thôn | 169.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 10, 12, 13 - |
Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 11, 14. - |
Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 3, 5, 6, 11, 12 - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 1, 4, 6, 8 - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 2, 3, 5, 7 - |
Đất ở nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé |
Đất ở nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh |
Đất ở nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất ở nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Dọc tỉnh lộ 677 - |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất ở nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất ở nông thôn | 777.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm |
Đất ở nông thôn | 777.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa. |
Đất ở nông thôn | 752.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất ở nông thôn | 502.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất ở nông thôn | 476.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh |
Đất ở nông thôn | 676.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất ở nông thôn | 679.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất ở nông thôn | 679.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở nông thôn | 522.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. - |
Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu |
Đất TM-DV nông thôn | 197.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 457.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất TM-DV nông thôn | 182.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 194.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.356.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.672.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.534.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.122.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 669.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất TM-DV nông thôn | 311.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 355.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông |
Đất TM-DV nông thôn | 208.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 212.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng |
Đất TM-DV nông thôn | 239.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất TM-DV nông thôn | 248.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 151.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 174.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 117.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 5, 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 51.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 9, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 10, 12, 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 11, 14. - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 3, 5, 6, 11, 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 1, 4, 6, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 2, 3, 5, 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 26.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Dọc tỉnh lộ 677 - |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 26.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 621.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 621.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa. |
Đất TM-DV nông thôn | 601.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất TM-DV nông thôn | 401.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất TM-DV nông thôn | 380.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 540.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 543.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 543.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 417.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. - |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu |
Đất SX-KD nông thôn | 197.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 457.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 988.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.356.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.672.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.368.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.534.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 669.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 592.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất SX-KD nông thôn | 311.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 355.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông |
Đất SX-KD nông thôn | 208.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 212.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng |
Đất SX-KD nông thôn | 239.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất SX-KD nông thôn | 248.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 151.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing) |
Đất SX-KD nông thôn | 193.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 174.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 117.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk Bria |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk Kôi |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 102.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 5, 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 51.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 9, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 10, 12, 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 11, 14. - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 3, 5, 6, 11, 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 1, 4, 6, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 2, 3, 5, 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 40.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A Túch |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A Nghé |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk Nanh |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A Klói |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y Nía |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 26.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Dọc tỉnh lộ 677 - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Vị trí còn lại tất cả các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 26.400 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 621.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 621.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa. |
Đất SX-KD nông thôn | 601.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất SX-KD nông thôn | 401.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy văn |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sách |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất SX-KD nông thôn | 380.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.800 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 543.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 543.200 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 417.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Khu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 53.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 32.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 13.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | |||
| Huyện Kon Rẫy |
Huyện Kon Rẫy (các xã còn lại) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) |
Đất ở đô thị | 189.000 | 130.000 | 91.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 525.000 | 360.000 | 210.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội |
Đất ở đô thị | 840.000 | 580.000 | 340.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen) |
Đất ở đô thị | 156.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 225.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 345.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) |
Đất ở đô thị | 315.000 | 210.000 | 120.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3 |
Đất ở đô thị | 165.000 | 120.000 | 105.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam |
Đất ở đô thị | 98.000 | 105.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8) |
Đất ở đô thị | 105.000 | 90.000 | 75.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn |
Đất ở đô thị | 240.000 | 165.000 | 90.000 | |
| Huyện Kon Rẫy |
A Vui Toàn bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 240.000 | 135.000 |
