Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Bông năm 2025

Khu vực: huyện Krông Bông.

Loại đất: Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 54.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Bông Cánh đồng 16, đồng 31, đồng 42 - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng Cầu Ri, đồng 18 - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng buôn Phung, buôn Blăk, buôn Khanh, thôn Điện Tân, thôn Ea Lang - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn Dhung Knung, buôn Khóa - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng 18, đồng 31 - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 3, buôn Dang Kang, buôn Cư Num B - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng Hố Chuối, buôn Krông, Thôn 3, cánh đồng Buôn Plum - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Thôn 2, buôn KTIuốt, buôn Băng Kung, buôn Plum - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 3, thôn 9, thôn 10, Hố Kè (Thôn 4), Bàu Sen (Thôn 11) - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.520 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5 - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 18.480 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 5, thôn 6, buôn Ngô A, buôn Ngô B, Cư Phaing - Xã Hòa Phong
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Phong
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng Lớn, đồng Đất Cày, đồng 14, đồng Bầu Ba, đồng Bầu Môn - Xã Hòa Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng Lò Gạch, đồng Khẩu, đồng 13 ha, đồng Dân Tộc, đồng Suối Cát, đồng Sẹt - Xã Hòa Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng Bình An (Trừ cánh đồng Bàu Lỡ) - Xã Hòa Tân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng xây dựng, cánh đồng Đồng tâm, cánh đồng Quyết Tâm - Xã Hòa Tân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Tân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Khu A, khu B, Lách, Bàu Con Ngỗng - Xã Hòa Thành
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Thành
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng Lếp Ương, đồng Gò Lư, đồng Bầu Sen, đồng Hòa Lễ, đồng Bầu Châu, đồng Hội An, đồng Trung Tâm, Thôn 6 - Xã Khuê Ngọc Điền
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng Kỳ Vinh - Xã Khuê Ngọc Điền
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Khuê Ngọc Điền
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng buôn Kiều, buôn Hàng Năm, buôn M’ghi - Xã Yang Mao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.250 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng buôn Tul, buôn Tar - Xã Yang Mao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.940 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Yang Mao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng vườn cam, đồng đội giống, đồng thôn 3, đồng cao sản - Xã Yang Reh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Đồng mẫu 7, đồng mẫu 9, đồng buôn Cuah A, đồng buôn Cuah B, đồng đại trà - Xã Yang Reh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Yang Reh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4 -
Đất trồng cây hàng năm 34.650 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất trồng cây hàng năm 31.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.300 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Thôn 1, thôn 2, buôn Tang Rang B -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Buôn Cư Drăm, buôn Chàm A, buôn Chàm B -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Đồng Nà Bình Hải đến đồng Rọ Heo (Thôn 2), đồi 16 (Thôn 1) -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Hết đồng Nà Rọ Heo đến đồng Nà Bàu Cấm (Thôn 3), đồng Cư Đrik (Thôn 6, Thôn 4) -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl) -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Buôn Cư Păm -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Buôn Krông, buôn Plum, buôn Băng Kung, buôn Cư Mil -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Thôn 1, thôn 6, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 -
Đất trồng cây hàng năm 31.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Thôn 2, thôn 3, thôn 5 -
Đất trồng cây hàng năm 28.800 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Tliêr, đồng Sân Bay (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1) -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Thôn 2 (Tổ Vân Kiều) và Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 1, thôn Tân Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 4, thôn 5, thôn 6 -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 1, thôn 3, đồng xây dựng (Thôn 1), đồng trung tâm (Thôn 3) -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Khu vực cánh đồng (Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 12) -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Buôn Tar, buôn M’ghi -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Thôn 1, thôn 3 -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4 -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4 -
Đất trồng cây lâu năm 54.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất trồng cây lâu năm 50.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 45.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Thôn 1, thôn 2 -
Đất trồng cây lâu năm 35.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Thôn Ea Luêh, thôn Ea Hăn, thôn Yang Hăn -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 30.800 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8) -
Đất trồng cây lâu năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2) -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl) -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Đồi Dang Kang Thượng, Hạ (Buôn Dang Kang, buôn Cư Ênun A) -
Đất trồng cây lâu năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, buôn Cư Ênun A, buôn Cư Ênun B, buôn Cư Păm, buôn Dang Kang -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Buôn Cư Mil, buôn Krông, buôn Plum -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Tổ hợp Nguyên Hà (Thôn 10) -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Thôn 3, thôn 4, thôn 9, thôn 11, buôn Ngô -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Thôn 1,thôn 3, thôn 5, thôn 6, đồng buôn Ngô A, đồng Suối Đôi (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1), đồng Sân Bay (Thôn 1) -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 10, thôn Thanh Phú -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 3, thôn 8, thôn Hòa Xuân -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 4, thôn 6 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 1, thôn 3, thôn 5 -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Thôn 6 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng -
Đất trồng cây lâu năm 35.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Buôn Tar, buôn M’ghi -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 30.800 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Thôn 1, thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4 -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4 -
Đất nông nghiệp khác 54.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất nông nghiệp khác 50.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 45.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Thôn 1, thôn 2 -
Đất nông nghiệp khác 35.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Thôn Ea Luêh, thôn Ea Hăn, thôn Yang Hăn -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 30.800 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8) -
Đất nông nghiệp khác 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2) -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl) -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Đồi Dang Kang Thượng, Hạ (Buôn Dang Kang, buôn Cư Ênun A) -
Đất nông nghiệp khác 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, buôn Cư Ênun A, buôn Cư Ênun B, buôn Cư Păm, buôn Dang Kang -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất nông nghiệp khác 32.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Buôn Cư Mil, buôn Krông, buôn Plum -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Tổ hợp Nguyên Hà (Thôn 10) -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Thôn 3, thôn 4, thôn 9, thôn 11, buôn Ngô -
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 33.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Thôn 1,thôn 3, thôn 5, thôn 6, đồng buôn Ngô A, đồng Suối Đôi (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1), đồng Sân Bay (Thôn 1) -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 10, thôn Thanh Phú -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Thôn 3, thôn 8, thôn Hòa Xuân -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 4, thôn 6 -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Thôn 1, thôn 3, thôn 5 -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Thôn 6 -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng -
Đất nông nghiệp khác 35.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Buôn Tar, buôn M’ghi -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 30.800 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Thôn 1, thôn 3 -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4 -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
-
Đất rừng sản xuất 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
-
Đất rừng sản xuất 14.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
-
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
-
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
-
Đất rừng sản xuất 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
-
Đất rừng phòng hộ 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
-
Đất rừng phòng hộ 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
-
Đất rừng đặc dụng 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
-
Đất rừng đặc dụng 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Kty
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Cư Pui
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Dang Kang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Ea Trul
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Mao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.200 0 0 0
Huyện Krông Bông Xã Yang Reh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Bông Cánh đồng 16, đồng 31, đồng 42 - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng Cầu Ri, đồng 18 - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Cư Kty
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng buôn Phung, buôn Blăk, buôn Khanh, thôn Điện Tân, thôn Ea Lang - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn Dhung Knung, buôn Khóa - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Cư Pui
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng 18, đồng 31 - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 3, buôn Dang Kang, buôn Cư Num B - Xã Dang Kang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng Hố Chuối, buôn Krông, Thôn 3, cánh đồng Buôn Plum - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Bông Thôn 2, buôn KTIuốt, buôn Băng Kung, buôn Plum - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Ea Trul
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 3, thôn 9, thôn 10, Hố Kè (Thôn 4), Bàu Sen (Thôn 11) - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.520 0 0 0
Huyện Krông Bông Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5 - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Krông Bông Các khu vực còn lại - Xã Hòa Lễ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 18.480 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Bông

4.9/5 - (971 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?