Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Kỳ Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64+730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu Đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường QL6 cũ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3. |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung đoàn 250 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3. |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 770.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL7 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - vào Khu 3. |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 770.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.640.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 960.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.440.000 | 880.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 800.000 | 540.000 | 400.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.520.000 | 880.000 | 500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 320.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 1.200.000 | 880.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.040.000 | 840.000 | 520.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 760.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 760.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 360.000 | 280.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.030.000 | 1.610.000 | 1.120.000 | 700.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 840.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.260.000 | 770.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 700.000 | 470.000 | 350.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.330.000 | 770.000 | 500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.050.000 | 770.000 | 530.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.470.000 | 910.000 | 500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 910.000 | 740.000 | 460.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 600.000 | 405.000 | 280.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 980.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 670.000 | 490.000 | 300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 980.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 670.000 | 490.000 | 300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 460.000 | 360.000 | 250.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu công nghiệp Yên Quang - |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Khu công nghiệp Mông Hóa - |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cụm Công nghiệp Trung Mường - |
Đất SX-KD | 530.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64+730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
