Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Kỳ Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
Đất ở đô thị 7.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
từ Km 64+730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường 445 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính;
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đầu cầu Đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động.
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng;
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông -
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường QL6 cũ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3.
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3).
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Gồm các thửa đất giáp với đường chính. -
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). -
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). -
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường còn lại trong toàn thị trấn -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.700.000 1.200.000 860.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 3.200.000 2.800.000 2.400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ).
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
giáp xã Dân Hạ -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính;
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động.
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng;
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3.
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3).
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Gồm các thửa đất giáp với đường chính. -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường còn lại trong toàn thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.200.000 1.000.000 770.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 3.200.000 2.800.000 2.400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơ
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL7 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình).
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ).
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động.
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng;
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - vào Khu 3.
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - đến hết hộ ông Ý (Khu 3).
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Gồm các thửa đất giáp với đường chính. -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường còn lại trong toàn thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.200.000 1.000.000 770.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.300.000 2.100.000 1.400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.300.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.400.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 670.000 500.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.400.000 1.500.000 950.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.900.000 1.100.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.500.000 1.500.000 850.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.500.000 1.100.000 750.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 550.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.100.000 1.300.000 700.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.050.000 650.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 550.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.450.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 450.000 300.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.400.000 1.000.000 630.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 950.000 700.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.400.000 1.000.000 630.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 950.000 700.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 450.000 350.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 250.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.640.000 1.680.000 1.120.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.840.000 1.280.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 960.000 600.000 450.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.920.000 1.200.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.440.000 880.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 800.000 540.000 400.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 400.000 240.000 160.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.920.000 1.200.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.520.000 880.000 500.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 640.000 400.000 320.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 2.000.000 1.200.000 750.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.200.000 880.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 680.000 510.000 340.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.680.000 1.040.000 560.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 1.040.000 840.000 520.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 680.000 440.000 320.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.920.000 1.160.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 480.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.120.000 800.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 760.000 560.000 320.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 240.000 180.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.120.000 800.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 760.000 560.000 320.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 240.000 180.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 360.000 280.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 400.000 320.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 320.000 200.000 160.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 2.310.000 1.470.000 980.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000 1.610.000 1.120.000 700.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 840.000 600.000 450.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.170.000 1.680.000 1.050.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.260.000 770.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 700.000 470.000 350.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 350.000 210.000 140.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.170.000 1.680.000 1.050.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.330.000 770.000 500.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 560.000 350.000 280.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 1.750.000 1.050.000 750.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 1.050.000 770.000 530.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 680.000 510.000 340.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.470.000 910.000 500.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 910.000 740.000 460.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 600.000 405.000 280.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.680.000 1.020.000 800.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 675.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 980.000 720.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 670.000 490.000 300.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 980.000 720.000 600.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 670.000 490.000 300.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 460.000 360.000 250.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 350.000 280.000 200.000
Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Kỳ Sơn Khu công nghiệp Yên Quang
-
Đất SX-KD 810.000
Huyện Kỳ Sơn Khu công nghiệp Mông Hóa
-
Đất SX-KD 810.000
Huyện Kỳ Sơn Cụm Công nghiệp Trung Mường
-
Đất SX-KD 530.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
Đất ở đô thị 7.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
từ Km 64+730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường 445 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ)
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. -
Đất ở đô thị 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. -
Đất ở đô thị 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính;
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

4.8/5 - (939 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?