Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lạc Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Lạc Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 13.333.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn
Đất ở đô thị 2.600.000 1.950.000 1.040.000 650.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi
Đất ở đô thị 2.600.000 1.950.000 1.040.000 650.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang
Đất ở đô thị 2.600.000 1.950.000 1.040.000 650.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên
Đất ở đô thị 2.600.000 1.950.000 1.040.000 650.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ
Đất ở đô thị 2.600.000 1.950.000 1.040.000 650.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -
Đất ở đô thị 1.430.000 754.000 650.000 507.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới
Đất ở đô thị 1.030.000 540.000 510.000 210.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -
Đất ở đô thị 1.030.000 540.000 510.000 210.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình
Đất ở đô thị 1.030.000 540.000 510.000 210.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)
Đất ở đô thị 400.000 250.000 160.000 130.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -
Đất ở đô thị 400.000 250.000 160.000 130.000
Huyện Lạc Sơn Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản
Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạc Sơn Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản
Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị -
Đất ở đô thị 8.300.000
Huyện Lạc Sơn Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi - Thị trấn Vụ Bản
Các thửa có mặt tiếp giáp Đường nhánh còn lại -
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5m) -
Đất ở đô thị 12.909.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5m) -
Đất ở đô thị 13.333.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13m) -
Đất ở đô thị 7.529.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) -
Đất ở đô thị 9.813.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13m) -
Đất ở đô thị 7.794.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.940.000 2.756.000 2.184.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.640.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.080.000 1.040.000 832.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.080.000 1.040.000 832.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.080.000 1.040.000 832.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.080.000 1.040.000 832.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.080.000 1.040.000 832.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.560.000 832.000 520.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.560.000 832.000 520.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.560.000 832.000 520.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.560.000 832.000 520.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.560.000 832.000 520.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 605.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới
Đất TM-DV đô thị 826.000 429.000 410.000 169.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -
Đất TM-DV đô thị 826.000 429.000 410.000 169.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình
Đất TM-DV đô thị 826.000 429.000 410.000 169.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)
Đất TM-DV đô thị 312.000 189.000 130.000 104.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 312.000 189.000 130.000 104.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy
Đất SX-KD đô thị 7.670.000 4.355.000 2.418.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng
Đất SX-KD đô thị 5.785.000 3.250.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.820.000 910.000 728.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.820.000 910.000 728.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Huyện đội - đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.820.000 910.000 728.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - đến hết đất nhà ông Móng
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.820.000 910.000 728.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.820.000 910.000 728.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường phố Thống Nhất - đến nhà ông Nẩy Thìn
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.365.000 728.000 455.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà ông Long Bích - đến nhà ông Thành Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.365.000 728.000 455.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Trạm điện 35 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.365.000 728.000 455.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Thiên Trường Phố Tân Giang - đến hết đất sân bóng Long Viên
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.365.000 728.000 455.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản
Đường đi cầu QH4 nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến hết đất nhà ông Phúc Nga, đến nhà ông Việt Mung, hết đất nhà Vinh Hoan cũ
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.365.000 728.000 455.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà Bão Nga - đến nhà ông Diệp phố Tân Giang
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Mạnh Thủy - đến nhà ông Thắng Tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Hằng Hưng - đến hết đất nhà ông Thục Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp đất nhà ông Hùng (Cầu) - đến nhà ông Cầu Đềnh
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp đất nhà ông Vinh Hoan cũ - đến nhà bà Biên Ích
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Kiều - đến nhà Hảo Thúy
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Loan Thủy, - đến bà Thêu Hiến
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Từ Cầu Chum đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Ngã ba đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Tâm Lợi - đến ngã ba đường đi nhà ông Bình Huyền
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Đổng - đến nhà ông Toàn Hà
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà bác sĩ Hồng - đến hết đất nhà bà Tàn
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Chiến Nhàn - đến đường mở rộng khu đô thị mới thị trấn Vụ Bản
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản
Đường vào cổng Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 huyện Lạc Sơn (06) -
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 533.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp điểm bán hàng Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Mạch Hiền rẽ vào đường khu đô thị phố Lốc Mới
Đất SX-KD đô thị 728.000 377.000 358.000 150.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) -
Đất SX-KD đô thị 728.000 377.000 358.000 150.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản
Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình
Đất SX-KD đô thị 728.000 377.000 358.000 150.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận phố Côm giáp xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ)
Đất SX-KD đô thị 273.000 169.000 111.000 91.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản
Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 273.000 169.000 111.000 91.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 960.000 408.000 264.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 480.000 312.000 180.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 300.000 168.000 132.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 192.000 150.000 114.000 78.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 144.000 102.000 90.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 840.000 420.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.020.000 540.000 240.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 420.000 180.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 240.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 180.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 7 -
Đất ở nông thôn 240.000 180.000 120.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.572.000 912.000 396.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.628.000 1.092.000 648.000 264.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 444.000 300.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 876.000 288.000 216.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 269.000 252.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 264.000 216.000 144.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 156.000 114.000 90.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 85.000 70.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 768.000 456.000 300.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 840.000 456.000 240.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 420.000 276.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 312.000 216.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 120.000 102.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 768.000 456.000 300.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 840.000 456.000 276.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 420.000 276.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 312.000 216.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 120.000 102.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.160.000 960.000 360.000 192.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 864.000 288.000 132.000 114.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 432.000 180.000 114.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 168.000 120.000 96.000 78.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 240.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 216.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 168.000 120.000 102.000 84.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 144.000 108.000 84.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 204.000 168.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 456.000 150.000 114.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 114.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 228.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 144.000 96.000 90.000 84.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 240.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 216.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 168.000 120.000 102.000 84.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 144.000 108.000 84.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 960.000 408.000 240.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 156.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 144.000 102.000 90.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.080.000 636.000 276.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.680.000 696.000 420.000 264.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 444.000 300.000 240.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 876.000 288.000 216.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 420.000 216.000 156.000 144.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 264.000 168.000 120.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 216.000 156.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 144.000 102.000 90.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.160.000 960.000 360.000 192.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 960.000 324.000 132.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 480.000 168.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 102.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 144.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.160.000 960.000 360.000 192.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 960.000 324.000 132.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 480.000 168.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 102.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 144.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.572.000 912.000 396.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.628.000 1.092.000 648.000 264.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 444.000 300.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 876.000 288.000 216.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 240.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 216.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 168.000 120.000 102.000 84.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 144.000 108.000 84.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 420.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 144.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 102.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 120.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 504.000 360.000 300.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 804.000 420.000 300.000 168.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 168.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 300.000 168.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 168.000 108.000 96.000 78.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 420.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 144.000 108.000 102.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 102.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 204.000 120.000 96.000 90.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.572.000 912.000 396.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.628.000 1.092.000 648.000 264.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 444.000 300.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 876.000 288.000 216.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.572.000 912.000 396.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.628.000 1.092.000 648.000 264.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 444.000 300.000 156.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 876.000 288.000 216.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 144.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.284.000 480.000 252.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.392.000 468.000 204.000 144.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 540.000 180.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 276.000 168.000 120.000 108.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 180.000 132.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Sơn Khu dân cư xóm Cuốc (mới) tại xã Bình Hẻm
-
Đất ở nông thôn 1.240.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Đổn, xã Văn Nghĩa
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C -
Đất ở nông thôn 3.680.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Đổn, xã Văn Nghĩa
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở nông thôn 2.930.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Đổn, xã Văn Nghĩa
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở nông thôn 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường QL 12B -
Đất ở nông thôn 7.170.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch nội bộ mặt cắt 13,5m -
Đất ở nông thôn 5.407.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu, xã Xuất Hóa
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở nông thôn 6.220.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu, xã Xuất Hóa
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5m có hướng nhìn ra QL 12B -
Đất ở nông thôn 6.201.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu, xã Xuất Hóa
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5m nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 4.353.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B -
Đất ở nông thôn 7.190.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m -
Đất ở nông thôn 5.430.000
Huyện Lạc Sơn Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc
Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5m -
Đất ở nông thôn 4.510.000
Huyện Lạc Sơn Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5m phía ngoài (đường liên xã) - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 5.192.000
Huyện Lạc Sơn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5m - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 4.169.000
Huyện Lạc Sơn Các thửa liền kề - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 4.765.000
Huyện Lạc Sơn Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng -
Đất ở nông thôn 4.149.000
Huyện Lạc Sơn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5m - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các thửa liền kề -
Đất ở nông thôn 3.378.000
Huyện Lạc Sơn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5m - Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng -
Đất ở nông thôn 3.053.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 303.000 198.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 231.000 132.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 110.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 127.000 99.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 143.000 110.000 88.000 61.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.760.000 880.000 440.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.320.000 616.000 308.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 748.000 396.000 176.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 308.000 132.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 176.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 220.000 132.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 88.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.155.000 671.000 297.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 803.000 479.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 330.000 220.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 215.000 160.000 99.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 121.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 231.000 204.000 187.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 165.000 132.000 99.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 99.000 83.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 567.000 336.000 220.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 336.000 176.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 204.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 160.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 567.000 341.000 220.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 341.000 204.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 204.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 160.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 704.000 264.000 143.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 638.000 215.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 319.000 132.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 88.000 72.000 61.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 83.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 154.000 127.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 121.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 99.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 171.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 83.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 303.000 176.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 220.000 116.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 110.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 792.000 468.000 209.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 512.000 308.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 330.000 220.000 176.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 231.000 160.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 110.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 160.000 121.000 110.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.000 94.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 127.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 83.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 704.000 264.000 143.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 242.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 127.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 110.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 704.000 264.000 143.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 242.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 127.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 110.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.155.000 671.000 292.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 803.000 479.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 330.000 220.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 231.000 160.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 110.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 83.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 374.000 264.000 220.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 308.000 220.000 127.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 220.000 127.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 127.000 83.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 83.000 72.000 61.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.155.000 671.000 292.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 803.000 479.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 330.000 220.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 231.000 160.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 110.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.155.000 671.000 292.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 803.000 479.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 330.000 220.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 231.000 160.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 110.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 946.000 352.000 187.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.023.000 347.000 154.000 110.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 132.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 127.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 99.000 83.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 264.000 171.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 204.000 116.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 143.000 99.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 110.000 88.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 77.000 61.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.540.000 770.000 385.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 1.155.000 539.000 270.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 655.000 347.000 154.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 270.000 116.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 270.000 154.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 193.000 116.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
Khu vực 7 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 116.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.012.000 589.000 259.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.705.000 704.000 418.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 286.000 198.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 572.000 204.000 143.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 154.000 121.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 231.000 182.000 165.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 165.000 132.000 99.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 99.000 83.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 495.000 297.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 539.000 297.000 154.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 182.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 143.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 77.000 66.000 61.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 495.000 297.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 539.000 297.000 182.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 182.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 143.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 616.000 231.000 127.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 561.000 187.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 281.000 121.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 121.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 143.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 121.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 94.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 308.000 132.000 110.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 297.000 121.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 149.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 94.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 121.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 143.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 121.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 94.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 264.000 154.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 220.000 110.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 116.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 110.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 693.000 413.000 182.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.078.000 451.000 275.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 286.000 198.000 154.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 572.000 231.000 143.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 154.000 94.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 154.000 121.000 110.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 138.000 94.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 127.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 83.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 616.000 231.000 127.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 209.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 121.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 110.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 616.000 231.000 127.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 242.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 121.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 110.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.012.000 589.000 259.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.705.000 704.000 418.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 286.000 198.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 572.000 231.000 143.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 154.000 94.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 121.000 110.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 143.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 121.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 94.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 198.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 116.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 325.000 231.000 198.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 517.000 275.000 198.000 110.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 198.000 110.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 110.000 77.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 198.000 99.000 88.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 116.000 83.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.012.000 589.000 259.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.705.000 704.000 418.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 286.000 198.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 572.000 231.000 143.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 154.000 94.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.012.000 589.000 259.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.705.000 704.000 418.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 286.000 198.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 572.000 231.000 143.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 154.000 94.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 825.000 308.000 171.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 902.000 303.000 132.000 105.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 121.000 88.000 77.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 110.000 77.000 72.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 121.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất trồng lúa 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất trồng lúa 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất trồng lúa 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất trồng lúa 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Lạc Sơn Thị trấn Vụ Bản
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ân Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Thượng Cốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Vũ Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Xuất Hóa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Nghiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Sơn Xã Định Cư
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Hương Nhượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Mỹ Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Nhân Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tuân Đạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Văn Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Yên Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Chí Đạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quyết Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Lạc Sơn Xã Bình Hẻm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Lạc Sơn Xã Miền Đồi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Lâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Ngọc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lạc Sơn Xã Quý Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Lạc Sơn Xã Tự Do
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL 12B từ đất nhà Bão Ngà tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - đến Cổng trào phố Beo
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Bưu điện huyện - đi qua Cầu và đường QH4 tiếp giáp đường QL 12B phố Mường Vôi
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - đến điểm cuối đường QH4
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba đất nhà bà Kẹ - đi hết đường QH2 điểm cuối đường QH4
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - đến hết đất nhà ông Hiền Thắm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Đường ngã ba Bưu Điện - đi bờ Sông Bưởi
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản
Tiếp giáp QL 12B từ đất nhà ông Khơ - đến hết đất nhà bà Bảy
Đất ở đô thị 11.000.000 6.200.000 3.450.000 2.730.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Beo dọc theo đường QL 12B - đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản giáp ranh đất xã Vũ Bình
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - đến điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Từ đất đi qua Chợ Nghĩa (Đường tỉnh lộ 436) - đến đầu ngã ba đi nhà văn hóa phố Thống Nhất, đối diện đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đường 436 ông Hiền Thắm - đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - đến ngã ba đường nhà ông Lừng
Đất ở đô thị 8.200.000 4.550.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản
Từ ngã ba phố Nghĩa Dân (nhà bà Chung) đường tỉnh lộ 436 đối diện - đến hết đất nhà ông Dưn phố Nghĩa Dân đến đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.300.000 1.040.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lạc Sơn

4.8/5 - (930 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?