Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lạc Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Lạc Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.750.000 7.350.000 6.150.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 15.000.000 9.750.000 7.350.000 6.150.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6) (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Từ Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - đến hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1
Đất ở đô thị 4.950.000 3.600.000 2.400.000 1.950.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất ở đô thị 4.950.000 3.600.000 2.400.000 1.950.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục - đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh
Đất ở đô thị 4.950.000 3.600.000 2.400.000 1.950.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.700.000 1.650.000 900.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê - đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.700.000 1.650.000 900.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.320.000 990.000 825.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5 -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.320.000 990.000 825.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên) -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.320.000 990.000 825.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1 2 3 4 7 8 9 10 11 12 -
Đất ở đô thị 1.155.000 915.000 750.000 585.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13
Đất ở đô thị 1.155.000 915.000 750.000 585.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ -
Đất ở đô thị 1.155.000 915.000 750.000 585.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa
Đất ở đô thị 1.155.000 915.000 750.000 585.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu - đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên)
Đất ở đô thị 1.155.000 915.000 750.000 585.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13 -
Đất ở đô thị 660.000 540.000 375.000 330.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre -
Đất ở đô thị 660.000 540.000 375.000 330.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu -
Đất ở đô thị 660.000 540.000 375.000 330.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên -
Đất ở đô thị 660.000 540.000 375.000 330.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất ở đô thị 6.750.000 5.850.000 4.950.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bả -
Đất ở đô thị 6.750.000 5.850.000 4.950.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) - đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.250.000 4.350.000 3.450.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) - đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)
Đất ở đô thị 5.250.000 4.350.000 3.450.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường Tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi
Đất ở đô thị 4.350.000 3.450.000 2.550.000 1.650.000
Huyện Lạc Thủy Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất ở đô thị 4.350.000 3.450.000 2.550.000 1.650.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà đi đường HCM -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu Đồi đi xã Phú Nghĩa -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu công nghiệp Thanh Hà đi đường HCM -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Khu đấu giá Thắng Lợi và Khu đồi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.350.000 825.000 525.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy: 2279374, 465631)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội -
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến -
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) -
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m -
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m -
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457)
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình.
Đất ở đô thị 1.350.000 975.000 600.000 375.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu -
Đất ở đô thị 750.000 450.000 375.000 300.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường -
Đất ở đô thị 450.000 300.000 225.000 180.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn): Tờ bản đồ số 07 và tờ bản đồ số 64 - Mặt đường Hồ Chí Minh,Thị trấn Ba Hàng Đồi - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các Thửa đất tiếp giáp mặt đường HCM -
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn): Tờ bản đồ số 07 và tờ bản đồ số 64 - Mặt đường Hồ Chí Minh,Thị trấn Ba Hàng Đồi - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư số 8 (Cạnh sân vận động) tờ bản đồ số 15 và 21 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất tiếp giáp Đường trục chính đi QL 21A -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư số 8 (Cạnh sân vận động) tờ bản đồ số 15 và 21 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất Tiếp giáp Đường phân lô trong khu đấu giá rộng 7,5m và đường đi Khu 7 -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư Đồi Hoa, Thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đường quốc lộ 21A đi vào Khu đồi hoa (Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô rộng 12m) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Lạc Thủy Ngõ đường Võ Văn Kiệt - Khu nhà ở Đồi Tre, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Lạc Thủy Đất Khu bến xe Thị trấn Chi Nê (khu 1, Thị trấn Chi Nê) - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Thửa đất số 84, tờ BĐ số 3 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Lạc Thủy Thửa đất số 771 tờ bản đồ số 7 (trụ sở Viện Kiểm sát cũ) - Đường tỉnh lộ 438 (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 27.000.000
Huyện Lạc Thủy Thửa đất số 02 tờ bản đồ số 14 (trụ sở Toà án cũ) - Đường tỉnh lộ 438 (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 27.000.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 18,5m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất liền kề có vị trí nhìn ra công viên và Sông Bôi -
Đất ở đô thị 7.929.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 18,5m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất liền kề phía trong dự án -
Đất ở đô thị 5.761.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 18,5m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất biệt thự -
Đất ở đô thị 5.647.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 18,5m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 15m -
Đất ở đô thị 5.002.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất liền kề -
Đất ở đô thị 4.920.000
Huyện Lạc Thủy Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13m - Khu nhà ở tại Bến Cát, thị trấn Chi Nê - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Nhóm thửa đất biệt thự -
Đất ở đô thị 5.033.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.760.000 5.096.000 4.290.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.760.000 5.096.000 4.290.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê
Đất TM-DV đô thị 7.696.000 5.980.000 3.432.000 2.600.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 7.696.000 5.980.000 3.432.000 2.600.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê
Đất TM-DV đô thị 7.696.000 5.980.000 3.432.000 2.600.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ
Đất TM-DV đô thị 6.890.000 5.096.000 2.600.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)
Đất TM-DV đô thị 6.890.000 5.096.000 2.600.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê
Đất TM-DV đô thị 6.890.000 5.096.000 2.600.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)
Đất TM-DV đô thị 6.890.000 5.096.000 2.600.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6) (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên)
Đất TM-DV đô thị 6.890.000 5.096.000 2.600.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.640.000 1.820.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.640.000 1.820.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.640.000 1.820.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Từ Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - đến hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.640.000 1.820.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.496.000 1.690.000 1.352.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.496.000 1.690.000 1.352.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục - đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.496.000 1.690.000 1.352.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.872.000 1.144.000 624.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê - đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.872.000 1.144.000 624.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 917.000 689.000 572.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5 -
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 917.000 689.000 572.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên) -
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 917.000 689.000 572.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1 2 3 4 7 8 9 10 11 12 -
Đất TM-DV đô thị 806.000 637.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13
Đất TM-DV đô thị 806.000 637.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ -
Đất TM-DV đô thị 806.000 637.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa
Đất TM-DV đô thị 806.000 637.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu - đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên)
Đất TM-DV đô thị 806.000 637.000 520.000 410.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13 -
Đất TM-DV đô thị 462.000 377.000 260.000 234.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre -
Đất TM-DV đô thị 462.000 377.000 260.000 234.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu -
Đất TM-DV đô thị 462.000 377.000 260.000 234.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên -
Đất TM-DV đô thị 462.000 377.000 260.000 234.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 4.056.000 3.445.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bả -
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 4.056.000 3.445.000 2.080.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) - đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 3.016.000 2.405.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) - đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 3.016.000 2.405.000 1.456.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường Tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 2.405.000 1.820.000 1.144.000
Huyện Lạc Thủy Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 2.405.000 1.820.000 1.144.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà đi đường HCM -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu Đồi đi xã Phú Nghĩa -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu công nghiệp Thanh Hà đi đường HCM -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Khu đấu giá Thắng Lợi và Khu đồi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 572.000 364.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy: 2279374, 465631)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội -
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến -
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) -
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m -
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m -
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457)
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình.
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.000 416.000 260.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu -
Đất TM-DV đô thị 520.000 312.000 260.000 208.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường -
Đất TM-DV đô thị 312.000 208.000 169.000 130.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9)
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.915.000 4.459.000 3.731.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.915.000 4.459.000 3.731.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê
Đất SX-KD đô thị 6.734.000 5.187.000 3.003.000 2.275.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị 6.734.000 5.187.000 3.003.000 2.275.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê
Đất SX-KD đô thị 6.734.000 5.187.000 3.003.000 2.275.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.459.000 2.275.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.459.000 2.275.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.459.000 2.275.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.459.000 2.275.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6) (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên)
Đất SX-KD đô thị 6.006.000 4.459.000 2.275.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.913.000 3.185.000 1.547.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)
Đất SX-KD đô thị 3.913.000 3.185.000 1.547.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất SX-KD đô thị 3.913.000 3.185.000 1.547.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Từ Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - đến hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10
Đất SX-KD đô thị 3.913.000 3.185.000 1.547.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.184.000 1.456.000 1.183.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.184.000 1.456.000 1.183.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục - đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh
Đất SX-KD đô thị 3.003.000 2.184.000 1.456.000 1.183.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.638.000 1.001.000 546.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Chi Nê
Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê - đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng)
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.638.000 1.001.000 546.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 806.000 605.000 507.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 806.000 605.000 507.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên) -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 806.000 605.000 507.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1 2 3 4 7 8 9 10 11 12 -
Đất SX-KD đô thị 702.000 559.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13
Đất SX-KD đô thị 702.000 559.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ -
Đất SX-KD đô thị 702.000 559.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc - đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa
Đất SX-KD đô thị 702.000 559.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 8 - Thị trấn Chi Nê
Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu - đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên)
Đất SX-KD đô thị 702.000 559.000 455.000 358.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13 -
Đất SX-KD đô thị 403.000 332.000 260.000 202.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre -
Đất SX-KD đô thị 403.000 332.000 260.000 202.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu -
Đất SX-KD đô thị 403.000 332.000 260.000 202.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 9 - Thị trấn Chi Nê
các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên -
Đất SX-KD đô thị 403.000 332.000 260.000 202.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.549.000 3.003.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bả -
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.549.000 3.003.000 1.820.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường QL 21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) - đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 2.639.000 2.093.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) - đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 2.639.000 2.093.000 1.274.000
Huyện Lạc Thủy Đoạn đường Tỉnh lộ 12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi
Đất SX-KD đô thị 2.639.000 2.093.000 1.547.000 1.001.000
Huyện Lạc Thủy Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất SX-KD đô thị 2.639.000 2.093.000 1.547.000 1.001.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ - đến ngã ba vòng hoa thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà đi đường HCM -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu Đồi đi xã Phú Nghĩa -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đoạn đường từ khu công nghiệp Thanh Hà đi đường HCM -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Khu đấu giá Thắng Lợi và Khu đồi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
-
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 819.000 501.000 319.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy: 2279374, 465631)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba cổng làng khu Vôi - đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội -
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến -
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn) -
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m -
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến giếng làng khu Đồi
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh - đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) - đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) - đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m -
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba sân đình khu Đồi - đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457)
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - đến cánh đồng Rộc Khu Đồi
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 5 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học - đến thửa đất ở của gia đình.
Đất SX-KD đô thị 845.000 592.000 364.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 6 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu -
Đất SX-KD đô thị 520.000 325.000 234.000 195.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 7 - Thị trấn Ba Hàng Đồi
Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường -
Đất SX-KD đô thị 325.000 234.000 195.000 156.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 516.000 432.000 348.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 360.000 276.000 216.000 180.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 216.000 180.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.160.000 1.320.000 720.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 840.000 720.000 432.000 360.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 168.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.120.000 2.160.000 1.320.000 780.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 840.000 720.000 432.000 360.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 168.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.160.000 1.320.000 720.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 840.000 720.000 432.000 360.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 600.000 432.000 360.000 300.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 240.000 168.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.068.000 768.000 540.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 612.000 456.000 384.000 312.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 228.000 180.000 168.000 156.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 1.032.000 864.000 696.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 684.000 516.000 420.000 348.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 408.000 348.000 264.000 228.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 516.000 432.000 348.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 360.000 276.000 216.000 180.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 216.000 180.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 516.000 432.000 348.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 360.000 276.000 216.000 180.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 216.000 180.000 132.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới xã Đồng Tâm (Cạnh trường cao đẳng nghề) Tờ bản đồ số 18 và Tờ bản đồ số 25
Các thửa tiếp giáp mặt đường đi vào trường CĐ CĐ Tây Bắc -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới xã Đồng Tâm (Cạnh trường cao đẳng nghề) Tờ bản đồ số 18 và Tờ bản đồ số 25
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường QH phân lô rộng 6m và có vị trí kém thuận lợi -
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới xã Đồng Tâm (Cạnh trường cao đẳng nghề) Tờ bản đồ số 18 và Tờ bản đồ số 25
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường QH phân lô rộng 6m -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất)
Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất)
Các thửa đất Mặt đường QH phân lô -
Đất ở nông thôn 5.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Lão Ngoại ( Khu đấu giá):
Các Thửa đất tiếp giáp với mặt đường đôi khu vực Chùa tiên -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, thôn Quyết Tiến, xã Yên Bồng
Các thửa đất tiếp giáp đường 438 -
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, thôn Quyết Tiến, xã Yên Bồng
Các thửa đất tiếp giáp mặt đường đi vào nhà máy Vôi bột nhẹ Xuân thiện -
Đất ở nông thôn 6.100.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, thôn Quyết Tiến, xã Yên Bồng
Các thửa đất tiếp giáp mặt đường quy hoạch phân lô rộng 7m -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, xã Yên Bồng (Khu đấu giá)
Các thửa đất tiếp giáp đường 438 -
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, xã Yên Bồng (Khu đấu giá)
Các thửa tiếp giáp mặt đường bê tông đi vào khu dân cư Hồng Phong 2 và tiếp giáp mặt đường phân lô rộng 7m -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới xã Yên Bồng (Khu đấu giá)
Các thửa đất tiếp giáp đường 438 -
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới xã Yên Bồng (Khu đấu giá)
Các thửa tiếp giáp mặt đường bê tông rộng 7m đi vào khu trường THCS Yên Bồng -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu tái định cư Yên Bồng
12 thửa tiếp giáp mặt đường 438 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu tái định cư Yên Bồng
Các thửa tiếp giáp mặt đường QH rộng 6m -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu tái định cư Khoan Dụ
-
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất:Thửa 36 tờ bản đồ số 29 (Trụ sở UBND xã Đồng Môn)
-
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất:Thửa 47 tờ bản đồ số 38(Nhà trẻ thôn Đồng Làng, xã Đồng Tâm)
-
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất:Thửa 13 tờ bản đồ số 27 (Nhà trẻ thôn Đồng Nhất, xã Đồng Tâm)
-
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình)
-
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Lạc Thủy Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64)
-
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Lạc Thủy Lô đất: Thửa 21 tờ bản đồ số 12(Trường Mầm non thôn Đầm Vi, xã Phú Nghĩa)
-
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 414.000 348.000 282.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 222.000 174.000 144.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 144.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.728.000 1.056.000 576.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 576.000 348.000 288.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 234.000 174.000 138.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 1.728.000 1.056.000 624.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 576.000 348.000 288.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 234.000 174.000 138.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.728.000 1.056.000 576.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 576.000 348.000 288.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 348.000 288.000 240.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 192.000 138.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 858.000 618.000 432.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 492.000 366.000 312.000 252.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 186.000 144.000 138.000 126.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 828.000 696.000 558.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 552.000 414.000 336.000 282.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 282.000 216.000 186.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 414.000 348.000 282.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 222.000 174.000 144.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 144.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 414.000 348.000 282.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 222.000 174.000 144.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 144.000 108.000 96.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 366.000 306.000 246.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 198.000 156.000 132.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 132.000 96.000 84.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.512.000 924.000 504.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 504.000 306.000 252.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 156.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 1.512.000 924.000 552.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 504.000 306.000 252.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 156.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.512.000 924.000 504.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 504.000 306.000 252.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 306.000 252.000 216.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 216.000 168.000 120.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 750.000 540.000 384.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 324.000 270.000 222.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 162.000 132.000 120.000 114.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 726.000 606.000 492.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 366.000 300.000 246.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 246.000 186.000 162.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 366.000 306.000 246.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 198.000 156.000 132.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 132.000 96.000 84.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 366.000 306.000 246.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 198.000 156.000 132.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 132.000 96.000 84.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Lạc Thủy TT. Chi Nê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Thủy TT. Ba Hàng Đồi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Thủy Xã Phú Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Thủy Xã Đồng Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lạc Thủy Xã Khoan Dụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Yên Bồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã An Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Thống Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Lạc Thủy Xã Hưng Thi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.750.000 7.350.000 6.150.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba Chi Nê - đến ngã ba cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 15.000.000 9.750.000 7.350.000 6.150.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) - đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường tỉnh lộ 438 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Chi Nê
từ ngã ba cầu cứng - đến mố cầu cầu cứng Chi Nê
Đất ở đô thị 11.100.000 8.550.000 4.950.000 3.750.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến đường vào Trường Đảng cũ
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ ngã ba cầu cứng - đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 3 - Thị trấn Chi Nê
Đường từ QL21A - đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6) (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên)
Đất ở đô thị 9.900.000 7.350.000 3.750.000 3.000.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê - đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
từ đường vào Trường Đảng cũ - đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên) -
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường phố Loại 4 - Thị trấn Chi Nê
Từ Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - đến hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10
Đất ở đô thị 6.450.000 5.250.000 2.550.000 2.100.000
Huyện Lạc Thủy Đường QL21A - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Chi Nê
phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ - đến hết Khu dân cư số 1
Đất ở đô thị 4.950.000 3.600.000 2.400.000 1.950.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lạc Thủy

4.8/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?