Bảng giá đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
Bảng giá đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lập Thạch năm 2025
Khu vực: huyện Lập Thạch.
Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết bờ kênh Vân Trục (kênh N3) |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ bờ kênh Vân Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Xuân Hòa) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến đường rẽ vào Trường dân tộc nội trú huyện |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ đường vào Trường dân tộc nội trú - Đến hết địa phận thị trấn (Cầu Nóng) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết Trường THCS thị trấn Lập Thạch |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp trường THCS thị trấn Lập Thạch - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Xuân Lôi) |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến Đình Thạc Trục |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp Từ Đình Thạc Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Tử Du) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch (giáp xã Yên Thạch- SLô) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến giáp nhà bà Hiên |
Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà bà Hiên - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) - Đến xã Tử Du (Đoạn đường mới) |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch trước Kho bạc - Đến xưởng xẻ cũ |
Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư rẽ vào Trường Dân tộc nội trú - Đến ngã ba đường rẽ đi nhà ông Tích Vị |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn - Đến nhà ông Tích Vị |
Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba nhà ông Lan - Đến nghĩa trang Đồng Mua (Đoạn đường mới, đường một chiều) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Dũng - Ngọc - đi Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Lập Thạch |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà Cường – Nga - Đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ xóm Ông Xuân - Đường 307 (nhà ông Tài) |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - Thị trấn Lập Thạch Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Văn Thịnh - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Văn Thịnh |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đồng Cảnh - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đình Bé - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tỉnh lộ 305 - Đi tỉnh lộ 306 |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Tỉnh lộ 306 - Tân Lập |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn đường vào TT dạy nghề - đi Long Cương |
Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Hoàng Tài (Đoạn giáp tỉnh lộ 307) - đi vào khu dân cư bệnh viện |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) - đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường) |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba - Đến trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường huyện uỷ - Thanh Xuân - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Ngã Tư tỉnh lộ 307 - Đến trạm thuỷ nông Vân Trục (cũ) nay là đường vành đai thị thị trấn Lập thạch |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi xã Tử Du (theo kênh) |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) |
Đất ở | 1.800.000 | 1.300.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu vực trẻ gắp 2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Lập Thạch Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch (Trạm thủy nông Vân Trục cũ) - Đi Tỉnh lộ 307 (hộ ông Sơn Liễu) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu đấu giá QSDĐ Phú Chiền 1,2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Giáp xã Liễn Sơn - Đến hết trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn tiếp giáp Trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn - Đến Cầu Đen |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Từ Cầu Đen - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất ở | 800.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hòe Tái - Đến nhà ông Thưởng (đường liên thôn cũ) |
Đất ở | 600.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Văn Thân - Đến nhà ông Vinh Ve (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất ở | 600.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hồng Hưởng qua nhà ông Hồng Chuyên - Đến nhà Bà Mạo Bảo (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất ở | 600.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Định Nhàn - Đến nhà ông Thủy An (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất ở | 900.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đi Rừng Kính |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Thu Lược - Đến ngã ba nhà Thủy An |
Đất ở | 900.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ ngã ba nhà Thủy An - Đến nhà Minh Nẫm |
Đất ở | 600.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Trụ - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Quảng Khuân - Thị trấn Hoa Sơn Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất ở | 500.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn (Đường liên xã cũ) |
Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Trụ Bảo |
Đất ở | 700.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất ở | 600.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Tân Thái - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 qua sân vận động - Đến nhà Tám Thủy |
Đất ở | 800.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Xuyên Thuyết - Đến kè đá nhà ông giáo Diệp |
Đất ở | 900.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Đắc Điền qua nhà ông Kế - Đến nhà ông Đán Hằng |
Đất ở | 900.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Thúy Thạch - Đến cổng nhà bà Lợi |
Đất ở | 900.000 | 495.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn - Thị trấn Hoa Sơn - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận thị trấn Lập Thạch - Hết địa phận xã Xuân Hòa |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Tử Du - Hết địa phận xã Tử Du |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Liên Hòa - Hết địa phận huyện Lập Thạch |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp địa phận thị trấn Lập Thạch - Đến trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) - Đến ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc xã Xuân Hòa |
Đất ở | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc - Đến ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ - Đến hết địa phận xã Liễn Sơn |
Đất ở | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường TL 306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Hết địa phận xã Bàn Giản (giáp xã Liên Hoà) |
Đất ở | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ thị trấn - Đến hết cây xăng Xuân Lôi |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ Cây Xăng Xuân Lôi - Đến hết NVH thôn Đông Xuân, xã Xuân Lôi |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề |
Đất ở | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ đình Phú Thịnh - Đến phà Phú Hậu |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất hai bên đường TL307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đường nối từ TL 305 - đến cầu Bì Là (đường 24m) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Ngọc Mỹ - |
Đất ở | 700.000 | 350.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Quang Sơn - |
Đất ở | 700.000 | 350.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Xuân Hòa - |
Đất ở | 700.000 | 350.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ ngã 3 Xuân Lôi đi Đồng Thịnh Từ ngã ba Xuân Lôi - Đi Đồng Thịnh |
Đất ở | 600.000 | 363.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305C đi Yên Thạch - |
Đất ở | 600.000 | 363.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 305C - |
Đất ở | 600.000 | 363.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 24m - |
Đất ở | 600.000 | 363.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch - Đi Hồ Vân Trục (Đường mới) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.050.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán Từ Tỉnh lộ 305C - Đi hết địa phận xã Văn Quán |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo - thuộc xã Hợp Lý Từ Quốc lộ 2C - Đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo |
Đất ở | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại - |
Đất ở | 600.000 | 363.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (mới) - Đến đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa - Đến Cầu Chang |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Chang - Đến cầu Đền |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Đền - Đến hết địa phận xã Bắc Bình |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ địa phận xã Hợp Lý - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn - Đến hết địa phận xã Quang Sơn |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (cũ) - Đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Đồng Phang, xã Tiên Lữ - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Bãi Hội, xã Tiên Lữ - |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Cầu Dõng, xã Văn Quán - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết bờ kênh Vân Trục (kênh N3) |
Đất TM - DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ bờ kênh Vân Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Xuân Hòa) |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến đường rẽ vào Trường dân tộc nội trú huyện |
Đất TM - DV | 3.080.000 | 1.540.000 | 924.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ đường vào Trường dân tộc nội trú - Đến hết địa phận thị trấn (Cầu Nóng) |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết Trường THCS thị trấn Lập Thạch |
Đất TM - DV | 3.080.000 | 1.540.000 | 924.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp trường THCS thị trấn Lập Thạch - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Xuân Lôi) |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến Đình Thạc Trục |
Đất TM - DV | 3.080.000 | 1.540.000 | 924.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp Từ Đình Thạc Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Tử Du) |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch (giáp xã Yên Thạch- SLô) |
Đất TM - DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến giáp nhà bà Hiên |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà bà Hiên - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
Đất TM - DV | 3.080.000 | 1.540.000 | 924.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) - Đến xã Tử Du (Đoạn đường mới) |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch trước Kho bạc - Đến xưởng xẻ cũ |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư rẽ vào Trường Dân tộc nội trú - Đến ngã ba đường rẽ đi nhà ông Tích Vị |
Đất TM - DV | 748.000 | 374.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn - Đến nhà ông Tích Vị |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba nhà ông Lan - Đến nghĩa trang Đồng Mua (Đoạn đường mới, đường một chiều) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Dũng - Ngọc - đi Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Lập Thạch |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà Cường – Nga - Đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ xóm Ông Xuân - Đường 307 (nhà ông Tài) |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - Thị trấn Lập Thạch Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Văn Thịnh - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Văn Thịnh |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đồng Cảnh - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất TM - DV | 1.584.000 | 792.000 | 475.200 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đình Bé - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tỉnh lộ 305 - Đi tỉnh lộ 306 |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Tỉnh lộ 306 - Tân Lập |
Đất TM - DV | 1.936.000 | 968.000 | 580.800 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn đường vào TT dạy nghề - đi Long Cương |
Đất TM - DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Hoàng Tài (Đoạn giáp tỉnh lộ 307) - đi vào khu dân cư bệnh viện |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) - đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường) |
Đất TM - DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba - Đến trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường huyện uỷ - Thanh Xuân - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Ngã Tư tỉnh lộ 307 - Đến trạm thuỷ nông Vân Trục (cũ) nay là đường vành đai thị thị trấn Lập thạch |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi xã Tử Du (theo kênh) |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu vực trẻ gắp 2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Lập Thạch Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch (Trạm thủy nông Vân Trục cũ) - Đi Tỉnh lộ 307 (hộ ông Sơn Liễu) |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu đấu giá QSDĐ Phú Chiền 1,2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất TM - DV | 1.320.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Giáp xã Liễn Sơn - Đến hết trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn tiếp giáp Trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn - Đến Cầu Đen |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Từ Cầu Đen - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất TM - DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hòe Tái - Đến nhà ông Thưởng (đường liên thôn cũ) |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Văn Thân - Đến nhà ông Vinh Ve (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hồng Hưởng qua nhà ông Hồng Chuyên - Đến nhà Bà Mạo Bảo (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Định Nhàn - Đến nhà ông Thủy An (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đi Rừng Kính |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Thu Lược - Đến ngã ba nhà Thủy An |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ ngã ba nhà Thủy An - Đến nhà Minh Nẫm |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Trụ - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Quảng Khuân - Thị trấn Hoa Sơn Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn (Đường liên xã cũ) |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Trụ Bảo |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất TM - DV | 440.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Tân Thái - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 qua sân vận động - Đến nhà Tám Thủy |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Xuyên Thuyết - Đến kè đá nhà ông giáo Diệp |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất TM - DV | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Đắc Điền qua nhà ông Kế - Đến nhà ông Đán Hằng |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Thúy Thạch - Đến cổng nhà bà Lợi |
Đất TM - DV | 616.000 | 396.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn - Thị trấn Hoa Sơn - |
Đất TM - DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận thị trấn Lập Thạch - Hết địa phận xã Xuân Hòa |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Tử Du - Hết địa phận xã Tử Du |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 360.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Liên Hòa - Hết địa phận huyện Lập Thạch |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp địa phận thị trấn Lập Thạch - Đến trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) |
Đất TM - DV | 660.000 | 330.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) - Đến ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc xã Xuân Hòa |
Đất TM - DV | 484.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc - Đến ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ |
Đất TM - DV | 660.000 | 330.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ - Đến hết địa phận xã Liễn Sơn |
Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường TL 306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Hết địa phận xã Bàn Giản (giáp xã Liên Hoà) |
Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ thị trấn - Đến hết cây xăng Xuân Lôi |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ Cây Xăng Xuân Lôi - Đến hết NVH thôn Đông Xuân, xã Xuân Lôi |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề |
Đất TM - DV | 704.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ đình Phú Thịnh - Đến phà Phú Hậu |
Đất TM - DV | 1.232.000 | 616.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất hai bên đường TL307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đường nối từ TL 305 - đến cầu Bì Là (đường 24m) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Ngọc Mỹ - |
Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Quang Sơn - |
Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Xuân Hòa - |
Đất TM - DV | 528.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ ngã 3 Xuân Lôi đi Đồng Thịnh Từ ngã ba Xuân Lôi - Đi Đồng Thịnh |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305C đi Yên Thạch - |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 305C - |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 24m - |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch - Đi Hồ Vân Trục (Đường mới) |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán Từ Tỉnh lộ 305C - Đi hết địa phận xã Văn Quán |
Đất TM - DV | 704.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo - thuộc xã Hợp Lý Từ Quốc lộ 2C - Đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại - |
Đất TM - DV | 440.000 | 290.400 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (mới) - Đến đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa |
Đất TM - DV | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa - Đến Cầu Chang |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Chang - Đến cầu Đền |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Đền - Đến hết địa phận xã Bắc Bình |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ địa phận xã Hợp Lý - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn |
Đất TM - DV | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn - Đến hết địa phận xã Quang Sơn |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (cũ) - Đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới |
Đất TM - DV | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Đồng Phang, xã Tiên Lữ - |
Đất TM - DV | 880.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Bãi Hội, xã Tiên Lữ - |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Cầu Dõng, xã Văn Quán - |
Đất TM - DV | 1.056.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết bờ kênh Vân Trục (kênh N3) |
Đất SX - KD | 1.980.000 | 990.000 | 594.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ bờ kênh Vân Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Xuân Hòa) |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến đường rẽ vào Trường dân tộc nội trú huyện |
Đất SX - KD | 2.310.000 | 1.155.000 | 693.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ đường vào Trường dân tộc nội trú - Đến hết địa phận thị trấn (Cầu Nóng) |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết Trường THCS thị trấn Lập Thạch |
Đất SX - KD | 2.310.000 | 1.155.000 | 693.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp trường THCS thị trấn Lập Thạch - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Xuân Lôi) |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến Đình Thạc Trục |
Đất SX - KD | 2.310.000 | 1.155.000 | 693.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp Từ Đình Thạc Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Tử Du) |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch (giáp xã Yên Thạch- SLô) |
Đất SX - KD | 1.980.000 | 990.000 | 594.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến giáp nhà bà Hiên |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà bà Hiên - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
Đất SX - KD | 2.310.000 | 1.155.000 | 693.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) - Đến xã Tử Du (Đoạn đường mới) |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch trước Kho bạc - Đến xưởng xẻ cũ |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư rẽ vào Trường Dân tộc nội trú - Đến ngã ba đường rẽ đi nhà ông Tích Vị |
Đất SX - KD | 561.000 | 280.500 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn - Đến nhà ông Tích Vị |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba nhà ông Lan - Đến nghĩa trang Đồng Mua (Đoạn đường mới, đường một chiều) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Dũng - Ngọc - đi Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Lập Thạch |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà Cường – Nga - Đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ xóm Ông Xuân - Đường 307 (nhà ông Tài) |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đường nối 307 với đình Thạc Trục (đường đôi) - |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - Thị trấn Lập Thạch Các tuyến đường còn lại của khu vực Cửa Chợ, Bồ Vi - |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Văn Thịnh - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Văn Thịnh |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đồng Cảnh - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất SX - KD | 1.188.000 | 594.000 | 356.400 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường khu vực Đình Bé - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tỉnh lộ 305 - Đi tỉnh lộ 306 |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Tỉnh lộ 306 - Tân Lập |
Đất SX - KD | 1.452.000 | 726.000 | 435.600 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn đường vào TT dạy nghề - đi Long Cương |
Đất SX - KD | 1.980.000 | 990.000 | 594.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà ông Hoàng Tài (Đoạn giáp tỉnh lộ 307) - đi vào khu dân cư bệnh viện |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) - đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường) |
Đất SX - KD | 1.980.000 | 990.000 | 594.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba - Đến trường cấp III Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường huyện uỷ - Thanh Xuân - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Ngã Tư tỉnh lộ 307 - Đến trạm thuỷ nông Vân Trục (cũ) nay là đường vành đai thị thị trấn Lập thạch |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi xã Tử Du (theo kênh) |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư tỉnh lộ 307 - Đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi cổng Lâm trường Lập Thạch |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 - Đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu vực trẻ gắp 2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Lập Thạch Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch (Trạm thủy nông Vân Trục cũ) - Đi Tỉnh lộ 307 (hộ ông Sơn Liễu) |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Các tuyến đường còn lại của khu đấu giá QSDĐ Phú Chiền 1,2 - Thị trấn Lập Thạch - |
Đất SX - KD | 990.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Giáp xã Liễn Sơn - Đến hết trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn tiếp giáp Trạm bơm 2 thị trấn Hoa Sơn - Đến Cầu Đen |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Hoa Sơn Từ Cầu Đen - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất SX - KD | 1.980.000 | 990.000 | 594.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ) |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hòe Tái - Đến nhà ông Thưởng (đường liên thôn cũ) |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Văn Thân - Đến nhà ông Vinh Ve (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Hồng Hưởng qua nhà ông Hồng Chuyên - Đến nhà Bà Mạo Bảo (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Định Nhàn - Đến nhà ông Thủy An (đường trong khu dân cư còn lại cũ) |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đi Rừng Kính |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Thu Lược - Đến ngã ba nhà Thủy An |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ ngã ba nhà Thủy An - Đến nhà Minh Nẫm |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Trụ - Đến nút giao với đường Rừng Kính |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nội thị trong TDP Quảng Khuân - Thị trấn Hoa Sơn Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn (Đường liên xã cũ) |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ đường rẽ vào nghĩa trang thị trấn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Trụ Bảo |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Xích Thổ - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám |
Đất SX - KD | 330.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Tân Thái - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 qua sân vận động - Đến nhà Tám Thủy |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ nhà ô Xuyên Thuyết - Đến kè đá nhà ông giáo Diệp |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
Đất SX - KD | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Đắc Điền qua nhà ông Kế - Đến nhà ông Đán Hằng |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
TDP Hoa Lư - Thị trấn Hoa Sơn Từ tỉnh lộ 307 nhà ông Thúy Thạch - Đến cổng nhà bà Lợi |
Đất SX - KD | 462.000 | 297.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn - Thị trấn Hoa Sơn - |
Đất SX - KD | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận thị trấn Lập Thạch - Hết địa phận xã Xuân Hòa |
Đất SX - KD | 990.000 | 945.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Tử Du - Hết địa phận xã Tử Du |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 270.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch - Thị trấn Hoa Sơn Địa phận xã Liên Hòa - Hết địa phận huyện Lập Thạch |
Đất SX - KD | 990.000 | 945.000 | 297.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp địa phận thị trấn Lập Thạch - Đến trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) |
Đất SX - KD | 495.000 | 247.500 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) - Đến ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc xã Xuân Hòa |
Đất SX - KD | 363.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc - Đến ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ |
Đất SX - KD | 495.000 | 247.500 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Tiếp giáp ngã ba đường đi xã Ngọc Mỹ - Đến hết địa phận xã Liễn Sơn |
Đất SX - KD | 396.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường TL 306B Từ Ba Hàng, Tử Du - Hết địa phận xã Bàn Giản (giáp xã Liên Hoà) |
Đất SX - KD | 396.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ thị trấn - Đến hết cây xăng Xuân Lôi |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ Cây Xăng Xuân Lôi - Đến hết NVH thôn Đông Xuân, xã Xuân Lôi |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề |
Đất SX - KD | 528.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đưởng tỉnh lộ 305c Từ đình Phú Thịnh - Đến phà Phú Hậu |
Đất SX - KD | 924.000 | 462.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất hai bên đường TL307 Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đường nối từ TL 305 - đến cầu Bì Là (đường 24m) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Ngọc Mỹ - |
Đất SX - KD | 396.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Quang Sơn - |
Đất SX - KD | 396.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) Thuộc xã Xuân Hòa - |
Đất SX - KD | 396.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ ngã 3 Xuân Lôi đi Đồng Thịnh Từ ngã ba Xuân Lôi - Đi Đồng Thịnh |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305C đi Yên Thạch - |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 305C - |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh 305 nối vào đường 24m - |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) Từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch - Đi Hồ Vân Trục (Đường mới) |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán Từ Tỉnh lộ 305C - Đi hết địa phận xã Văn Quán |
Đất SX - KD | 528.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo - thuộc xã Hợp Lý Từ Quốc lộ 2C - Đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại - |
Đất SX - KD | 330.000 | 217.800 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (mới) - Đến đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa |
Đất SX - KD | 990.000 | 495.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa - Đến Cầu Chang |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Chang - Đến cầu Đền |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Đền - Đến hết địa phận xã Bắc Bình |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ địa phận xã Hợp Lý - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn |
Đất SX - KD | 792.000 | 396.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Quang Sơn - Đến hết địa phận xã Quang Sơn |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang Từ cầu Liễn Sơn (cũ) - Đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới |
Đất SX - KD | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Đồng Phang, xã Tiên Lữ - |
Đất SX - KD | 660.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Bãi Hội, xã Tiên Lữ - |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Khu Tái định cư Cầu Dõng, xã Văn Quán - |
Đất SX - KD | 792.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
đồng bằng - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
trung du - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
miền núi - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
đồng bằng - Huyện Lập Thạch - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
trung du - Huyện Lập Thạch - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
miền núi - Huyện Lập Thạch - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 50.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
đồng bằng - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
trung du - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
miền núi - Huyện Lập Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Huyện Lập Thạch |
Huyện Lập Thạch - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết bờ kênh Vân Trục (kênh N3) |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ bờ kênh Vân Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Xuân Hòa) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến đường rẽ vào Trường dân tộc nội trú huyện |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô - Thị trấn Lập Thạch Từ đường vào Trường dân tộc nội trú - Đến hết địa phận thị trấn (Cầu Nóng) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 305 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến hết Trường THCS thị trấn Lập Thạch |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp trường THCS thị trấn Lập Thạch - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Xuân Lôi) |
Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 306 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư thị trấn - Đến Đình Thạc Trục |
Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 307 - Thị trấn Lập Thạch Đoạn tiếp giáp Từ Đình Thạc Trục - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Tử Du) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Đường tỉnh lộ 308 - Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch (giáp xã Yên Thạch- SLô) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến giáp nhà bà Hiên |
Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ nhà bà Hiên - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục |
Đất ở | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) - Đến xã Tử Du (Đoạn đường mới) |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch trước Kho bạc - Đến xưởng xẻ cũ |
Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Lập Thạch |
Thị trấn Lập Thạch Từ ngã tư rẽ vào Trường Dân tộc nội trú - Đến ngã ba đường rẽ đi nhà ông Tích Vị |
Đất ở | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 |
