Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Long Phú năm 2025

Khu vực: huyện Long Phú.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 1.080.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu bà Chín - Cuối đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường số 6 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh
Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh
Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh
Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh
Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh
Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức
Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức
Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức
Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức
Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 27 - Xã Long Đức
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức
Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
Đất SX-KD nông thôn 186.000
Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức
Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức
Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức
Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Long Phú Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức
Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức
Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức
Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức
Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức
Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức
Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức
Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường vào bãi rác - Xã Long Đức
Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường trại giống - Xã Long Đức
Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức
Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức
Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu
Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu
Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu
Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu
Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu
Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu
Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu
Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu
Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu
Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu
Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh
Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh
Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh
Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Long Phú Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh
Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh
Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh
Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh
Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh
Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh
Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh
Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh
Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh
Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Đình - Xã Châu Khánh
Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh
Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh
Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh
Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh
Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh
Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh
Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh
Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh
Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh
Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh
Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Long Phú Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh
Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Long Phú Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh
Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Long Phú Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh
Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Long Phú Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh
Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh
Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh
Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh
Sông Băng Long - Cống Bà Cầm
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Long Phú Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh
Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh
Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh
Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường
Đất SX-KD nông thôn 174.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3)
Đất SX-KD nông thôn 318.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh
Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng
Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng
Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng
Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng
Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Long Phú Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng
Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng
Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng
Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng
Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng
Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng
Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Cầu PécDon - Kênh ông Hi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng
Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng
Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng
Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường huyện 28
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Đường đal
Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 24
Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú
Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú
Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú
Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Long Phú Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú
Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Long Phú Đường Huyện 29 - Xã Long Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú
Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật)
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm)
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường xã Chỉ - Xã Long Phú
Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú
Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú
Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú
Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường huyện 26 - Xã Long Phú
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú
Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu bà Chín - Cuối đường đal
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đường số 6 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh
Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Long Phú Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh
Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Long Phú

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?