Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Long Phú năm 2025
Khu vực: huyện Long Phú.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 1.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu bà Chín - Cuối đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường số 6 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 27 - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường vào bãi rác - Xã Long Đức Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường trại giống - Xã Long Đức Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Đình - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh Sông Băng Long - Cống Bà Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Cầu PécDon - Kênh ông Hi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường huyện 28 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường Huyện 29 - Xã Long Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường xã Chỉ - Xã Long Phú Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường huyện 26 - Xã Long Phú Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu bà Chín - Cuối đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường số 6 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Long Phú |
Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 |
