Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lương Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Lương Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 24.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Đất ở đô thị 24.000.000 18.100.000 12.200.000 6.500.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
Đất ở đô thị 24.000.000 18.100.000 12.200.000 6.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
Đất ở đô thị 21.000.000 14.000.000 9.300.000 5.200.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
Đất ở đô thị 21.000.000 14.000.000 9.300.000 5.200.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-I
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 2.000.000 1.440.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.440.000 1.940.000 1.320.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái
Đất ở đô thị 4.000.000 2.440.000 1.940.000 1.320.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.440.000 1.940.000 1.320.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.440.000 1.940.000 1.320.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.440.000 1.940.000 1.320.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.760.000 1.480.000 880.000
Huyện Lương Sơn Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch - Thị trấn Lương Sơn
Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Lương Sơn Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch - Thị trấn Lương Sơn
Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 8.800.000
Huyện Lương Sơn Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (nay là TK6) - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 8.800.000
Huyện Lương Sơn Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 6.631.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 9.296.000 6.300.000 3.360.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 9.296.000 6.300.000 3.360.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
Đất TM-DV đô thị 11.088.000 7.420.000 4.928.000 2.744.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
Đất TM-DV đô thị 11.088.000 7.420.000 4.928.000 2.744.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 9.856.000 7.056.000 4.200.000 2.520.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.520.000 1.624.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-I
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c
Đất TM-DV đô thị 4.928.000 2.968.000 2.016.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.540.000 1.120.000 812.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.400.000 1.092.000 742.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.400.000 1.092.000 742.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.400.000 1.092.000 742.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.400.000 1.092.000 742.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.400.000 1.092.000 742.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 987.000 840.000 497.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Đất SX-KD đô thị 10.780.000 8.134.000 5.600.000 2.940.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
Đất SX-KD đô thị 10.780.000 8.134.000 5.600.000 2.940.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
Đất SX-KD đô thị 9.702.000 6.468.000 4.340.000 2.408.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
Đất SX-KD đô thị 9.702.000 6.468.000 4.340.000 2.408.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.174.000 3.710.000 2.156.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.234.000 2.156.000 1.428.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-I
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn
đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.820.000 1.232.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.330.000 980.000 707.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.232.000 952.000 651.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.232.000 952.000 651.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.232.000 952.000 651.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.232.000 952.000 651.000
Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.232.000 952.000 651.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 868.000 728.000 434.000
Huyện Lương Sơn Khu công nghiệp Lương Sơn
-
Đất SX-KD 1.400.000
Huyện Lương Sơn Khu công nghiệp Nam Lương Sơn
-
Đất SX-KD 1.105.000
Huyện Lương Sơn Khu công nghiệp Nhuận Trạch
-
Đất SX-KD 1.053.000
Huyện Lương Sơn CCN Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 962.000
Huyện Lương Sơn CCN Xóm Rụt
-
Đất SX-KD 689.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 9.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 4.100.000 2.440.000 1.350.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 3.600.000 3.400.000 1.680.000 1.140.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.880.000 1.440.000 1.020.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.160.000 870.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.740.000 1.020.000 720.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.880.000 4.900.000 2.940.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.480.000 3.710.000 2.940.000 1.848.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 3.710.000 2.800.000 1.680.000 840.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.246.000 798.000 504.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 1.414.000 1.064.000 714.000 448.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 1.064.000 714.000 560.000 378.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.160.000 3.080.000 2.320.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.280.000 2.480.000 1.640.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 2.720.000 2.280.000 1.600.000 680.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 2.280.000 2.040.000 1.440.000 600.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.800.000 1.360.000 480.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.560.000 1.240.000 440.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.700.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.290.000 990.000 930.000 660.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 495.000 465.000 330.000 225.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 465.000 330.000 225.000 195.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 330.000 225.000 195.000 150.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 225.000 195.000 150.000 135.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.625.000 1.250.000 925.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 775.000 725.000 525.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 775.000 725.000 525.000 350.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 725.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 525.000 350.000 300.000 250.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 200.000 180.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.300.000 1.950.000 1.455.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.275.000 960.000 630.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.275.000 1.065.000 750.000 330.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.065.000 945.000 690.000 270.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 960.000 840.000 630.000 225.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 810.000 683.000 555.000 210.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.825.000 2.640.000 1.590.000 1.185.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.145.000 1.170.000 870.000 570.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.170.000 975.000 675.000 300.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.020.000 930.000 660.000 270.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 870.000 780.000 570.000 210.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 780.000 675.000 540.000 195.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 5.520.000 4.320.000 2.640.000 1.580.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.320.000 3.360.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.880.000 1.720.000 860.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.000.000 1.300.000 820.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.440.000 960.000 600.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 1.440.000 960.000 760.000 560.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 9.600.000 7.200.000 3.600.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.800.000 2.420.000 1.340.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 5.280.000 3.360.000 1.680.000 1.140.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 2.640.000 2.120.000 1.060.000 800.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 2.120.000 1.590.000 930.000 660.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 6.400.000 5.120.000 3.200.000 1.920.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 5.120.000 3.840.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 4.160.000 3.200.000 1.920.000 1.120.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.600.000 992.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.176.000 1.440.000 896.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 2.176.000 1.440.000 1.152.000 832.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30m - lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 6m, dải phân cách cứng 3m -
Đất ở nông thôn 15.260.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16m - lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 4,5m -
Đất ở nông thôn 11.320.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24m - lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên… -
Đất ở nông thôn 13.640.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5m - lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m -
Đất ở nông thôn 10.870.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5m - lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m -
Đất ở nông thôn 10.460.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24m - lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 4m, dải phân cách cứng 4m -
Đất ở nông thôn 15.550.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5m - lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m -
Đất ở nông thôn 10.290.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến, xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5m - lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m -
Đất ở nông thôn 10.700.000
Huyện Lương Sơn Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m - Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)
Các thửa đất ở liền kề -
Đất ở nông thôn 7.127.000
Huyện Lương Sơn Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m - Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)
Các thửa đất ở biệt thự -
Đất ở nông thôn 6.627.000
Huyện Lương Sơn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy - Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)
-
Đất ở nông thôn 5.922.000
Huyện Lương Sơn Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13m - Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)
Các thửa đất liền kề thường -
Đất ở nông thôn 4.908.000
Huyện Lương Sơn Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13m - Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)
Các thửa đất ở biệt thự -
Đất ở nông thôn 4.408.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5m -
Đất ở nông thôn 13.751.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m -
Đất ở nông thôn 12.495.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5m -
Đất ở nông thôn 12.619.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20m (giáp Sông Bùi) -
Đất ở nông thôn 14.019.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22m -
Đất ở nông thôn 14.159.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi (giai đoạn 2) tại xã Tân Vinh
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24m -
Đất ở nông thôn 15.054.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 24m -
Đất ở nông thôn 10.996.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 13,5m -
Đất ở nông thôn 9.507.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 11,8m -
Đất ở nông thôn 8.299.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 10,5m -
Đất ở nông thôn 8.235.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 9m -
Đất ở nông thôn 8.395.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 8,5m -
Đất ở nông thôn 8.659.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch
Lô biệt thự giáp đường 7m -
Đất ở nông thôn 7.436.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18m ngoại dự án (lòng đường 9m, vỉa hè 6m+3m) -
Đất ở nông thôn 12.097.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20m (lòng đường 5,5mx2, dải cây xanh ở giữa 2m, vỉa hè 4m+3m) -
Đất ở nông thôn 15.175.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22m ngoại dự án (lòng đường 13m, vỉa hè 4,5m x 2) -
Đất ở nông thôn 13.376.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13m (lòng đường 7m, vỉa hè 3m x 2) -
Đất ở nông thôn 11.191.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20m (lòng đường 5,5mx2, dải cây xanh ở giữa 2m, vỉa hè 4m+3m) -
Đất ở nông thôn 13.994.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21m (lòng đường 5,5mx2, dải cây xanh ở giữa 2m, vỉa hè 4mx 2) -
Đất ở nông thôn 12.388.000
Huyện Lương Sơn Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38m) -
Đất ở nông thôn 14.014.000
Huyện Lương Sơn Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5m) -
Đất ở nông thôn 7.541.000
Huyện Lương Sơn Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5m) -
Đất ở nông thôn 6.979.000
Huyện Lương Sơn Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5m) -
Đất ở nông thôn 6.549.000
Huyện Lương Sơn Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5m) -
Đất ở nông thôn 6.455.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.240.000 4.992.000 3.744.000 1.872.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 2.132.000 1.274.000 702.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.768.000 878.000 598.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 1.508.000 754.000 533.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.508.000 1.209.000 611.000 455.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.209.000 910.000 533.000 377.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 3.696.000 3.080.000 1.848.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 2.332.000 1.848.000 1.166.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.332.000 1.760.000 1.056.000 528.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 792.000 506.000 319.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 671.000 451.000 286.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 671.000 451.000 352.000 242.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.744.000 2.691.000 1.606.000 1.209.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.716.000 1.294.000 858.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.196.000 832.000 358.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 1.066.000 754.000 312.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.066.000 936.000 709.000 260.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 819.000 650.000 234.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.872.000 1.131.000 845.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 897.000 689.000 650.000 468.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 351.000 325.000 234.000 156.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 325.000 234.000 156.000 137.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 234.000 156.000 137.000 104.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 137.000 104.000 98.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 676.000 520.000 390.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 455.000 325.000 306.000 234.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 325.000 306.000 234.000 150.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 306.000 221.000 150.000 130.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 221.000 150.000 130.000 104.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 130.000 104.000 98.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.288.000 1.352.000 1.014.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.625.000 884.000 676.000 442.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 884.000 741.000 520.000 234.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 741.000 657.000 481.000 189.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 585.000 442.000 156.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 566.000 481.000 390.000 150.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.652.000 1.833.000 1.105.000 826.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.495.000 813.000 605.000 397.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 813.000 676.000 468.000 208.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 709.000 650.000 462.000 189.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 605.000 546.000 397.000 150.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 546.000 468.000 377.000 137.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.873.000 2.249.000 1.378.000 826.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.249.000 1.755.000 1.170.000 728.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.755.000 1.508.000 897.000 449.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.508.000 1.040.000 676.000 429.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.001.000 754.000 501.000 312.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 754.000 501.000 397.000 293.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.240.000 4.992.000 3.744.000 1.872.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.860.000 1.976.000 1.261.000 702.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.756.000 1.755.000 878.000 598.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.248.000 624.000 442.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.378.000 1.105.000 553.000 416.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 832.000 488.000 345.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 3.328.000 2.080.000 1.248.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 2.496.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.704.000 2.080.000 1.248.000 728.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 1.612.000 1.040.000 650.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.430.000 936.000 585.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 936.000 754.000 546.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.460.000 4.368.000 3.276.000 1.638.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 1.872.000 1.118.000 618.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.547.000 767.000 520.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.547.000 1.313.000 657.000 468.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 1.060.000 533.000 397.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 793.000 468.000 332.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.695.000 1.617.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 2.046.000 1.617.000 1.023.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.041.000 1.540.000 924.000 462.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 699.000 440.000 281.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 781.000 589.000 396.000 248.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 589.000 396.000 308.000 209.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.289.000 2.353.000 1.404.000 1.060.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 1.495.000 1.131.000 748.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.242.000 1.040.000 728.000 312.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 930.000 657.000 273.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 930.000 819.000 624.000 221.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 819.000 715.000 566.000 202.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.638.000 988.000 741.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 787.000 605.000 566.000 403.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 306.000 286.000 234.000 143.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 286.000 202.000 143.000 124.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 202.000 143.000 124.000 91.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 143.000 124.000 91.000 85.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 598.000 455.000 338.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 325.000 267.000 234.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 325.000 267.000 234.000 130.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 267.000 195.000 130.000 111.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 195.000 130.000 111.000 91.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 111.000 91.000 85.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 2.002.000 1.183.000 884.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.424.000 780.000 585.000 384.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 650.000 455.000 202.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 579.000 423.000 169.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 585.000 514.000 384.000 143.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 494.000 416.000 338.000 130.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.327.000 1.612.000 969.000 722.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.313.000 715.000 533.000 351.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 715.000 598.000 416.000 182.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 624.000 566.000 403.000 169.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 533.000 475.000 351.000 130.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 475.000 416.000 332.000 124.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.522.000 1.976.000 1.203.000 722.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 1.534.000 1.021.000 637.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.534.000 1.313.000 787.000 397.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.313.000 910.000 598.000 377.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 878.000 657.000 442.000 273.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 657.000 442.000 351.000 260.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.460.000 4.368.000 3.276.000 1.638.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.509.000 1.729.000 1.105.000 611.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.405.000 1.534.000 767.000 520.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.274.000 1.092.000 546.000 384.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.203.000 969.000 488.000 364.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 969.000 728.000 429.000 306.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 2.912.000 1.820.000 1.092.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.912.000 2.184.000 1.456.000 910.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.366.000 1.820.000 1.092.000 637.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.002.000 1.404.000 910.000 566.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.242.000 819.000 514.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
Khu vực 6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.242.000 819.000 657.000 475.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.000
Huyện Lương Sơn Thị trấn.Lương Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Nhuận Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Cao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Tân Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Liên Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Cư Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Cao Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Lương Sơn Xã Thanh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Đất ở đô thị 24.000.000 18.100.000 12.200.000 6.500.000
Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
Đất ở đô thị 24.000.000 18.100.000 12.200.000 6.500.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
Đất ở đô thị 21.000.000 14.000.000 9.300.000 5.200.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
Đất ở đô thị 21.000.000 14.000.000 9.300.000 5.200.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn
-
Đất ở đô thị 17.600.000 12.600.000 7.500.000 4.400.000
Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000
Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lương Sơn

4.8/5 - (977 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?