Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mai Châu năm 2025

Khu vực: huyện Mai Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 19.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)
Đất ở đô thị 19.800.000 11.880.000 6.600.000 5.500.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp Quý
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ Hằng
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang Chiều
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù Chiều
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù Chiều
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu Bích
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng Hương
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng Sại
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -
Đất ở đô thị 2.970.000 2.200.000 1.430.000 880.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý Đào
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà Thuộc
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 660.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ Cạn
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà Át
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông Lai
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Mai Châu Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -
Đất ở đô thị 660.000 500.000 390.000 280.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)
Đất TM-DV đô thị 15.840.000 9.504.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 4.224.000 3.520.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 3.080.000 2.420.000 1.320.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp Quý
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ Hằng
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang Chiều
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù Chiều
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù Chiều
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu Bích
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng Hương
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng Sại
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.760.000 1.155.000 704.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý Đào
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà Thuộc
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 968.000 704.000 528.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ Cạn
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà Át
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông Lai
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 308.000
Huyện Mai Châu Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -
Đất TM-DV đô thị 528.000 396.000 308.000 220.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)
Đất SX-KD đô thị 11.880.000 8.360.000 4.620.000 3.850.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.740.000 3.080.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tuyến đường xuyên tâm - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ đầu Thị trấn - đến cuối Thị trấn;
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25, Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
-
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng -
Đất SX-KD đô thị 3.410.000 2.750.000 2.090.000 1.210.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 122 (bà Liên) - đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) - đến giáp nhà số 163 (ông Quyển);
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - đến nhà ông Giáp Quý
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đình Huệ - đến nhà ông Cơ Hằng
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - đến hết nhà số 142 (ông Thấm)
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - đến chân núi đường lên Hang Chiều
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau (nhà bà Tiều) - đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Lan Soát - đến chân núi Pù Chiều
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô - đến chân núi Pù Chiều
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Minh Liên - đến hết nhà Hiếu Bích
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà Trưởng Hoài - đến hết nhà Thắng Hương
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Đòa - đến khu ruộng Chiềng Sại
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mai Châu
Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.090.000 1.540.000 1.001.000 616.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) - đến hết nhà ông Quý Đào
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
từ nhà ông Đạt Quỳnh - đến cổng phụ nhà bà Thuộc
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - đến hết nhà số 21 (ông Lân)
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận -
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn;
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Pom Coọng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). -
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mai Châu
Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại -
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 847.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà ông Trung Hà - đến hết nhà ông Đức Loan;
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - đến giáp hồ Cạn
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 -
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối vói Quốc lộ 15; -
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) - đến hết nhà bà Át
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo - đến sau nhà ông Lai
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; -
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Vãng - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; -
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Văn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn -
Đất SX-KD đô thị 770.000 539.000 385.000 275.000
Huyện Mai Châu Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mai Châu
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu -
Đất SX-KD đô thị 462.000 352.000 275.000 198.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.320.000 1.008.000 756.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.008.000 768.000 744.000 420.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 696.000 552.000 420.000 276.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 456.000 384.000 288.000 216.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 288.000 216.000 144.000 138.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 504.000 432.000 360.000 288.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 432.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 144.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 288.000 216.000 144.000 138.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 228.000 156.000 120.000 108.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 372.000 300.000 228.000 156.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 228.000 156.000 108.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 156.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.044.000 828.000 624.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 816.000 648.000 492.000 336.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 144.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 324.000 216.000 132.000 120.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 156.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 220.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 192.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 276.000 192.000 132.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 276.000 180.000 132.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 180.000 132.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 192.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 228.000 156.000 108.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 156.000 108.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 5.040.000 2.640.000 2.112.000 1.440.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.332.000 1.044.000 744.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.008.000 816.000 756.000 504.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 744.000 648.000 468.000 288.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.152.000 864.000 684.000 492.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 804.000 648.000 492.000 324.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 648.000 564.000 408.000 240.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.980.000 1.584.000 1.188.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.116.000 840.000 648.000 468.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 696.000 552.000 420.000 276.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 552.000 480.000 348.000 204.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 516.000 432.000 348.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 432.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 144.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 288.000 216.000 144.000 138.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 720.000 624.000 528.000 420.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 432.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 144.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 288.000 216.000 144.000 138.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 419.000 338.000 257.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 372.000 300.000 228.000 156.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 300.000 228.000 156.000 120.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 300.000 205.000 158.000 142.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 504.000 408.000 312.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 336.000 264.000 204.000 132.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 264.000 204.000 132.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 204.000 132.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 192.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 228.000 156.000 108.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 156.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 192.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 228.000 156.000 108.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 240.000 156.000 108.000 96.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 156.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 968.000 748.000 561.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 748.000 572.000 550.000 308.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 517.000 407.000 308.000 209.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 341.000 286.000 215.000 160.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 215.000 160.000 110.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 374.000 319.000 264.000 215.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 319.000 264.000 215.000 160.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 215.000 160.000 110.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 215.000 160.000 110.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 171.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 176.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 220.000 171.000 116.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 171.000 116.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 924.000 770.000 616.000 462.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 605.000 484.000 363.000 253.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 215.000 160.000 110.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 242.000 160.000 99.000 88.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 319.000 242.000 160.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 286.000 215.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 204.000 143.000 99.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 132.000 99.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 99.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 286.000 215.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 171.000 116.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 83.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 1.936.000 1.551.000 1.056.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.298.000 979.000 770.000 550.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 748.000 600.000 556.000 374.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 479.000 352.000 215.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.056.000 847.000 638.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 847.000 638.000 506.000 363.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 479.000 363.000 242.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 479.000 418.000 303.000 176.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.452.000 1.166.000 880.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 616.000 479.000 347.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 512.000 407.000 308.000 204.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 407.000 352.000 259.000 154.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 380.000 319.000 259.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 319.000 264.000 215.000 160.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 215.000 160.000 110.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 215.000 160.000 110.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 462.000 391.000 308.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 319.000 264.000 215.000 160.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 215.000 160.000 110.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 215.000 160.000 110.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 275.000 220.000 171.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 220.000 171.000 116.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 171.000 116.000 88.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 171.000 116.000 88.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 374.000 303.000 231.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 253.000 198.000 154.000 99.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 154.000 99.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 99.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 286.000 215.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 171.000 116.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 286.000 215.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 171.000 116.000 83.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 116.000 83.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.617.000 847.000 649.000 490.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 649.000 495.000 479.000 270.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 451.000 358.000 275.000 182.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 297.000 253.000 187.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 187.000 143.000 99.000 94.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 281.000 231.000 187.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 281.000 231.000 187.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 187.000 143.000 99.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 187.000 143.000 99.000 94.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 149.000 105.000 77.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 231.000 154.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 198.000 149.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 149.000 105.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 77.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 66.000 61.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 814.000 682.000 534.000 402.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 418.000 319.000 220.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 187.000 143.000 94.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 209.000 143.000 88.000 77.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 281.000 209.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 248.000 187.000 127.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 182.000 127.000 88.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 116.000 88.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
Khu vực 5 -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 88.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 248.000 187.000 127.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 149.000 105.000 77.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 77.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 1.694.000 1.364.000 924.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.133.000 858.000 671.000 484.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 649.000 528.000 490.000 325.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 479.000 418.000 308.000 187.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 924.000 748.000 561.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 748.000 561.000 440.000 319.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 517.000 418.000 319.000 209.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 418.000 363.000 264.000 154.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.276.000 1.023.000 770.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 726.000 539.000 418.000 308.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 451.000 358.000 275.000 182.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 358.000 308.000 226.000 132.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 336.000 281.000 226.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 281.000 231.000 187.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 187.000 143.000 99.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 187.000 143.000 99.000 94.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 407.000 341.000 270.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 281.000 231.000 187.000 143.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 187.000 143.000 99.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 187.000 143.000 99.000 94.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 286.000 242.000 198.000 149.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 242.000 198.000 149.000 105.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 149.000 105.000 77.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 149.000 105.000 77.000 72.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 325.000 264.000 204.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 171.000 132.000 88.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 171.000 132.000 88.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 88.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 248.000 187.000 123.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 149.000 105.000 77.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 77.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 248.000 187.000 127.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 149.000 105.000 77.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 105.000 77.000 66.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 77.000 66.000 55.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất rừng sản xuất 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất rừng sản xuất 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất rừng sản xuất 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000
Huyện Mai Châu Thị trấn Mai Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Mai Châu Xã Chiềng Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Mai Châu Xã Tòng Đậu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hịch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Mai Châu Xã Vạn Mai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Mai Châu Xã Mai Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Mai Châu Xã Nà Phòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Mai Châu Xã Đồng Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Mai Châu Xã Bao La
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Mai Châu Xã Xăm Khòe
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Mai Châu Xã Sơn Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Mai Châu Xã Thành Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Mai Châu Xã Cun Pheo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Mai Châu Xã Hang Kia
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Mai Châu Xã Pà Cò
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Mai Châu Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge)
Đất ở đô thị 19.800.000 11.880.000 6.600.000 5.500.000
Huyện Mai Châu Đất hai bên đường Quốc lộ 15A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) - đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) - đến hết nhà số 85 (ông Cửu)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) - đến hết nhà ông Tụy Phường;
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ sau nhà ông Chống - đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ);
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 - đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 5.280.000 4.400.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) - đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 1 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau Chi cục Thi Hành án - đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 168 (bà Hoa)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 2 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch - đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tiểu khu 3 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000
Huyện Mai Châu Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mai Châu
từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất - đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15);
Đất ở đô thị 4.840.000 3.850.000 2.970.000 1.650.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mai Châu

4.9/5 - (923 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?