Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ngọc Hồi năm 2025

Khu vực: huyện Ngọc Hồi.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 9.430.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ngọc Hồi A Dừa
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.320.000 792.000 396.000
Huyện Ngọc Hồi A Gió
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 903.000 542.000 271.000
Huyện Ngọc Hồi A Khanh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.080.000 1.248.000 624.000
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 1.995.000 1.197.000 599.000
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.323.000 794.000 397.000
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch
Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú
Đất ở đô thị 720.000 432.000 216.000
Huyện Ngọc Hồi Chu Văn An
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 651.000 391.000 195.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 616.000 370.000 185.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Khuyến
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 616.000 370.000 185.000
Huyện Ngọc Hồi U Re
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Phạm Ngũ Lão
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Tri Phương
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Dũng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Ngọc Hồi A Ninh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Ngọc Hồi Hai Bà Trưng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 4.080.000 2.448.000 1.224.000
Huyện Ngọc Hồi Hồ Xuân Hương
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.008.000 605.000 302.000
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 2.310.000 1.386.000 693.000
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 504.000
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.060.000 3.036.000 1.518.000
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.380.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Từ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 3.840.000 2.304.000 1.152.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.565.000 3.339.000 1.670.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 9.430.000 5.658.000 2.829.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.070.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung
Đất ở đô thị 4.180.000 2.508.000 1.254.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Đất ở đô thị 2.850.000 1.710.000 855.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị 630.000 378.000 189.000
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 810.000 486.000 243.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hùng Vương - Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 2.835.000 1.701.000 851.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 540.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 690.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng
Đất ở đô thị 1.034.000 620.000 310.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Tự Trọng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Văn Tám
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.196.000 718.000 359.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 1.092.000 655.000 328.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 990.000 594.000 297.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Du
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 987.000 592.000 296.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Trỗi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 7.150.000 4.290.000 2.145.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.170.000 702.000 351.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 1.980.000 1.188.000 594.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Hoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 720.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Đường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 540.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 432.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trung Trực
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.150.000 690.000 345.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 690.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Trần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Quyền
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 966.000 580.000 290.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 780.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.702.000 1.021.000 511.000
Huyện Ngọc Hồi Phạm Hồng Thái
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.134.000 680.000 340.000
Huyện Ngọc Hồi Sư Vạn Hạnh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.113.000 668.000 334.000
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.320.000 792.000 396.000
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.144.000 686.000 343.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Trương Quang Trọng
Đất ở đô thị 3.795.000 2.277.000 1.139.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị 2.310.000 1.386.000 693.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Hùng Vương - Kim Đồng
Đất ở đô thị 7.130.000 4.278.000 2.139.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân
Đất ở đô thị 5.712.000 3.427.000 1.714.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 945.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 660.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 480.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Quốc Toản
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 990.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 960.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Đoạn còn lại (chưa mở đường) -
Đất ở đô thị 840.000 504.000 252.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị 1.196.000 718.000 359.000
Huyện Ngọc Hồi Đường Quy hoạch (mới)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 644.000 386.000 193.000
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú
Đất ở đô thị 675.000 405.000 203.000
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú
Đất ở đô thị 475.000 285.000 143.000
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40
Đất ở đô thị 325.000 195.000 98.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 690.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -
Đất ở đô thị 1.426.000 856.000 428.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Từ 20m tiếp theo - Khe suối
Đất ở đô thị 874.000 524.000 262.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Khe suối - Đường N5 - đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 575.000 345.000 173.000
Huyện Ngọc Hồi Đường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)
Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 468.000
Huyện Ngọc Hồi Lạc Long Quân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhân Tông - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Âu Cơ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Tạ Quang Bửu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhật Duật - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Tiến Dũng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Võ Thị Sáu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Chí Thanh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thái Học - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Cao Vân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Khánh Dư - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Đức Cảnh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Huỳnh Thúc Kháng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Đức Đệ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Kiên - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Văn Hai - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Mạnh Quân - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Hoàng - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Định - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Quang Khải - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Yết Kiêu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Huy Chú - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Huy Liệu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Hà Huy Tập - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.000.000 468.000 234.000
Huyện Ngọc Hồi Đất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị 352.000
Huyện Ngọc Hồi A Dừa
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 633.600 316.800
Huyện Ngọc Hồi A Gió
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 722.400 433.600 216.800
Huyện Ngọc Hồi A Khanh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 998.400 499.200
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.596.000 957.600 479.200
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.058.400 635.200 317.600
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch
Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú
Đất TM-DV đô thị 576.000 345.600 172.800
Huyện Ngọc Hồi Chu Văn An
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 520.800 312.800 156.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 492.800 296.000 148.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Khuyến
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 492.800 296.000 148.000
Huyện Ngọc Hồi U Re
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Phạm Ngũ Lão
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Tri Phương
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Trần Dũng
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Ngọc Hồi A Ninh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Ngọc Hồi Hai Bà Trưng
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 1.958.400 979.200
Huyện Ngọc Hồi Hồ Xuân Hương
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 806.400 484.000 241.600
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.848.000 1.108.800 554.400
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 806.400 403.200
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.048.000 2.428.800 1.214.400
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.104.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Từ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 1.843.200 921.600
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.452.000 2.671.200 1.336.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 7.544.000 4.526.400 2.263.200
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 1.656.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung
Đất TM-DV đô thị 3.344.000 2.006.400 1.003.200
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 840.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.368.000 684.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV đô thị 504.000 302.400 151.200
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 648.000 388.800 194.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hùng Vương - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 2.268.000 1.360.800 680.800
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 432.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng
Đất TM-DV đô thị 827.200 496.000 248.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 736.000 441.600 220.800
Huyện Ngọc Hồi Lý Tự Trọng
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 736.000 441.600 220.800
Huyện Ngọc Hồi Lê Văn Tám
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 956.800 574.400 287.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 873.600 524.000 262.400
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 792.000 475.200 237.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Du
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 789.600 473.600 236.800
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Trỗi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 3.432.000 1.716.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 936.000 561.600 280.800
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 950.400 475.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Hoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 576.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Đường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 432.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 691.200 345.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trung Trực
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Trần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Quyền
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 772.800 464.000 232.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.248.000 624.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.361.600 816.800 408.800
Huyện Ngọc Hồi Phạm Hồng Thái
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 907.200 544.000 272.000
Huyện Ngọc Hồi Sư Vạn Hạnh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 890.400 534.400 267.200
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 633.600 316.800
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 915.200 548.800 274.400
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Trương Quang Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.036.000 1.821.600 911.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.848.000 1.108.800 554.400
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Hùng Vương - Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.704.000 3.422.400 1.711.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân
Đất TM-DV đô thị 4.569.600 2.741.600 1.371.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 756.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 528.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 384.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Quốc Toản
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.584.000 792.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 768.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Đoạn còn lại (chưa mở đường) -
Đất TM-DV đô thị 672.000 403.200 201.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị 956.800 574.400 287.200
Huyện Ngọc Hồi Đường Quy hoạch (mới)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 515.200 308.800 154.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú
Đất TM-DV đô thị 540.000 324.000 162.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú
Đất TM-DV đô thị 380.000 228.000 114.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40
Đất TM-DV đô thị 260.000 156.000 78.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -
Đất TM-DV đô thị 1.140.800 684.800 342.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Từ 20m tiếp theo - Khe suối
Đất TM-DV đô thị 699.200 419.200 209.600
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Khe suối - Đường N5 - đến Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 460.000 276.000 138.400
Huyện Ngọc Hồi Đường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)
Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 748.800 374.400
Huyện Ngọc Hồi Lạc Long Quân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhân Tông - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Âu Cơ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Tạ Quang Bửu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhật Duật - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Tiến Dũng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Võ Thị Sáu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Chí Thanh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thái Học - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Cao Vân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Khánh Dư - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Đức Cảnh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Huỳnh Thúc Kháng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Đức Đệ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Kiên - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Văn Hai - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Mạnh Quân - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Hoàng - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trương Định - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Quang Khải - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Yết Kiêu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Phan Huy Chú - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Huy Liệu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Hà Huy Tập - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Đất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị 281.600
Huyện Ngọc Hồi A Dừa
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 633.600 316.800
Huyện Ngọc Hồi A Gió
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 722.400 433.600 216.800
Huyện Ngọc Hồi A Khanh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.664.000 998.400 499.200
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 957.600 479.200
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.058.400 635.200 317.600
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch
Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú
Đất SX-KD đô thị 576.000 345.600 172.800
Huyện Ngọc Hồi Chu Văn An
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 520.800 312.800 156.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 492.800 296.000 148.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Khuyến
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 492.800 296.000 148.000
Huyện Ngọc Hồi U Re
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Phạm Ngũ Lão
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Tri Phương
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 499.200 299.200 149.600
Huyện Ngọc Hồi Trần Dũng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Ngọc Hồi A Ninh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Ngọc Hồi Hai Bà Trưng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.958.400 979.200
Huyện Ngọc Hồi Hồ Xuân Hương
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 806.400 484.000 241.600
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.108.800 554.400
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 806.400 403.200
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.048.000 2.428.800 1.214.400
Huyện Ngọc Hồi Hoàng Thị Loan
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 3.680.000 2.208.000 1.104.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Từ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.843.200 921.600
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.452.000 2.671.200 1.336.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 7.544.000 4.526.400 2.263.200
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 3.312.000 1.656.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung
Đất SX-KD đô thị 3.344.000 2.006.400 1.003.200
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 840.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 - Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 684.000
Huyện Ngọc Hồi Hùng Vương
Phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 151.200
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch Kim Đồng (Đường bê tông bên hông khách sạn BMC)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 194.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hùng Vương - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.360.800 680.800
Huyện Ngọc Hồi Lê Lợi
Hoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 432.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Lý Thái Tổ
Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng
Đất SX-KD đô thị 827.200 496.000 248.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Quý Đôn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 736.000 441.600 220.800
Huyện Ngọc Hồi Lý Tự Trọng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 736.000 441.600 220.800
Huyện Ngọc Hồi Lê Văn Tám
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 956.800 574.400 287.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 873.600 524.000 262.400
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thị Minh Khai
Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 792.000 475.200 237.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Du
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 789.600 473.600 236.800
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Trỗi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 3.432.000 1.716.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 936.000 561.600 280.800
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 950.400 475.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Sinh Sắc
Hoàng Thị Loan - Đường Đến đường bao phía Tây (đầu đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 576.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Đường bao phía Tây (cuối đường Nguyễn Sinh Sắc) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 432.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Linh
Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 691.200 345.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Trung Trực
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Gia Tự
Trần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Quyền
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 772.800 464.000 232.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Hết đất Trường THPT thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.248.000 624.000
Huyện Ngọc Hồi Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.361.600 816.800 408.800
Huyện Ngọc Hồi Phạm Hồng Thái
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 907.200 544.000 272.000
Huyện Ngọc Hồi Sư Vạn Hạnh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 890.400 534.400 267.200
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 633.600 316.800
Huyện Ngọc Hồi Tô Vĩnh Diện
Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 915.200 548.800 274.400
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Trương Quang Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.036.000 1.821.600 911.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Hưng Đạo
Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.108.800 554.400
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Hùng Vương - Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.704.000 3.422.400 1.711.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân
Đất SX-KD đô thị 4.569.600 2.741.600 1.371.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 756.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu Đăk Rơ We
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.056.000 528.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Phú
Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 768.000 384.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Quốc Toản
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 792.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.560.000 1.536.000 768.000
Huyện Ngọc Hồi Trương Quang Trọng
Đoạn còn lại (chưa mở đường) -
Đất SX-KD đô thị 672.000 403.200 201.600
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị 956.800 574.400 287.200
Huyện Ngọc Hồi Đường Quy hoạch (mới)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 515.200 308.800 154.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 162.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú
Đất SX-KD đô thị 380.000 228.000 114.400
Huyện Ngọc Hồi Đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng)
Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 40
Đất SX-KD đô thị 260.000 156.000 78.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.104.000 552.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo -
Đất SX-KD đô thị 1.140.800 684.800 342.400
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Từ 20m tiếp theo - Khe suối
Đất SX-KD đô thị 699.200 419.200 209.600
Huyện Ngọc Hồi Lê Hồng Phong
Khe suối - Đường N5 - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 460.000 276.000 138.400
Huyện Ngọc Hồi Đường rộng 23 m khu trung tâm hành chính - Đường QH (đường bao phía Tây)
Điểm đầu giáp Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 748.800 374.400
Huyện Ngọc Hồi Lạc Long Quân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhân Tông - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Âu Cơ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Tạ Quang Bửu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Nhật Duật - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Tiến Dũng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Võ Thị Sáu - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Chí Thanh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Thái Học - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Cao Vân - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Khánh Dư - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Đức Cảnh - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Huỳnh Thúc Kháng - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Ngô Đức Đệ - Các đường trong khu đấu giá và tái định cư (Trung tâm hành chính)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Kiên - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Văn Hai - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Mạnh Quân - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Văn Hoàng - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trương Định - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Quang Khải - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Yết Kiêu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Phan Huy Chú - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Trần Huy Liệu - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Hà Huy Tập - Các đường trong khu dân cư xung quanh Trường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 374.400 187.200
Huyện Ngọc Hồi Đất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị 281.600
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) -
Đất ở nông thôn 1.281.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch - đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40)
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) -
Đất ở nông thôn 858.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú
-
Đất ở nông thôn 238.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong
Đất ở nông thôn 1.155.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y
Đất ở nông thôn 1.449.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200
Đất ở nông thôn 880.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường D4 -
Đất ở nông thôn 462.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)
Đất ở nông thôn 693.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng
Đất ở nông thôn 759.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790
Đất ở nông thôn 884.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Pờ Y
-
Đất ở nông thôn 256.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông
-
Đất ở nông thôn 703.000
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông
-
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)
Đất ở nông thôn 589.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m
Đất ở nông thôn 714.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục
-
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)
Đất ở nông thôn 546.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732
Đất ở nông thôn 504.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan
Đất ở nông thôn 399.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy
Đất ở nông thôn 266.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y
Đất ở nông thôn 483.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4
Đất ở nông thôn 247.000
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan
Đất ở nông thôn 119.000
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 126.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Ngọc Hồi Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa Loong
Khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 119.000
Huyện Ngọc Hồi Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang
-
Đất ở nông thôn 112.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) -
Đất TM-DV nông thôn 1.024.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) -
Đất TM-DV nông thôn 686.400
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú
-
Đất TM-DV nông thôn 190.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong
Đất TM-DV nông thôn 924.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y
Đất TM-DV nông thôn 1.159.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200
Đất TM-DV nông thôn 704.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường D4 -
Đất TM-DV nông thôn 369.600
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 554.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng
Đất TM-DV nông thôn 607.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790
Đất TM-DV nông thôn 707.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Pờ Y
-
Đất TM-DV nông thôn 204.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông
-
Đất TM-DV nông thôn 562.400
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)
Đất TM-DV nông thôn 471.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m
Đất TM-DV nông thôn 571.200
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)
Đất TM-DV nông thôn 436.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732
Đất TM-DV nông thôn 403.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan
Đất TM-DV nông thôn 319.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy
Đất TM-DV nông thôn 212.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y
Đất TM-DV nông thôn 386.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 197.600
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan
Đất TM-DV nông thôn 95.200
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 100.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Ngọc Hồi Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa Loong
Khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 95.200
Huyện Ngọc Hồi Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang
-
Đất TM-DV nông thôn 89.600
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) -
Đất SX-KD nông thôn 1.024.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40) -
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú
Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) -
Đất SX-KD nông thôn 686.400
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú
-
Đất SX-KD nông thôn 190.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y
Đất SX-KD nông thôn 1.159.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200
Đất SX-KD nông thôn 704.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường D4 -
Đất SX-KD nông thôn 369.600
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Từ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 554.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng
Đất SX-KD nông thôn 607.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790
Đất SX-KD nông thôn 707.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y
Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu -
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Pờ Y
-
Đất SX-KD nông thôn 204.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông
-
Đất SX-KD nông thôn 562.400
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Ngọc Hồi Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)
Đất SX-KD nông thôn 471.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục
Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m
Đất SX-KD nông thôn 571.200
Huyện Ngọc Hồi Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)
Đất SX-KD nông thôn 436.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732
Đất SX-KD nông thôn 403.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan
Đất SX-KD nông thôn 319.200
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy
Đất SX-KD nông thôn 212.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y
Đất SX-KD nông thôn 386.400
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan
Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 197.600
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan
Đất SX-KD nông thôn 95.200
Huyện Ngọc Hồi Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan
Khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 100.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Ngọc Hồi Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong
Từ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang
Đất SX-KD nông thôn 136.000
Huyện Ngọc Hồi Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa Loong
Khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 95.200
Huyện Ngọc Hồi Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang
-
Đất SX-KD nông thôn 89.600
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 60.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 37.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 53.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 33.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
-
Đất trồng cây hàng năm 26.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
-
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
-
Đất trồng cây lâu năm 23.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
-
Đất rừng sản xuất 8.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
-
Đất nông nghiệp khác 32.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 26.000
Huyện Ngọc Hồi Thị trấn Plei Kần
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 40.000
Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi (tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 32.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ngọc Hồi A Dừa
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.320.000 792.000 396.000
Huyện Ngọc Hồi A Gió
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 903.000 542.000 271.000
Huyện Ngọc Hồi A Khanh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.080.000 1.248.000 624.000
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 1.995.000 1.197.000 599.000
Huyện Ngọc Hồi Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.323.000 794.000 397.000
Huyện Ngọc Hồi Đường quy hoạch
Điểm đầu giao Phan Bội Châu điểm cuối giao với đường trung tâm huyện - Đến xã Đăk Xú
Đất ở đô thị 720.000 432.000 216.000
Huyện Ngọc Hồi Chu Văn An
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 651.000 391.000 195.000
Huyện Ngọc Hồi Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 616.000 370.000 185.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Khuyến
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 616.000 370.000 185.000
Huyện Ngọc Hồi U Re
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Phạm Ngũ Lão
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Nguyễn Tri Phương
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 624.000 374.000 187.000
Huyện Ngọc Hồi Trần Dũng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Ngọc Hồi A Ninh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Ngọc Hồi Hai Bà Trưng
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 4.080.000 2.448.000 1.224.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ngọc Hồi

4.9/5 - (1260 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?