Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

– Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phu giao tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 50 mét.

– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phú Giáo năm 2025

Khu vực: huyện Phú Giáo.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
2 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
3 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang
Đất ở đô thị 7.650.000 4.970.000 3.830.000 3.060.000
4 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Cầu Vàm Vá - Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
5 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
6 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
Đất ở đô thị 6.700.000 4.360.000 3.350.000 2.680.000
7 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình
Đất ở đô thị 5.740.000 3.730.000 2.870.000 2.300.000
8 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.650.000 4.970.000 3.830.000 3.060.000
9 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Độc Lập
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
10 Huyện Phú Giáo Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
11 Huyện Phú Giáo Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
12 Huyện Phú Giáo Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
13 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
14 Huyện Phú Giáo Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
15 Huyện Phú Giáo Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
16 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
17 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
18 Huyện Phú Giáo Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
19 Huyện Phú Giáo Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.310.000 2.800.000 2.160.000 1.720.000
20 Huyện Phú Giáo Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Vinh Sơn
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
21 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
22 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Đường 3/2
Đất ở đô thị 4.310.000 2.800.000 2.160.000 1.720.000
23 Huyện Phú Giáo Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường 18/9
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
24 Huyện Phú Giáo Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 18/9 - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.310.000 2.800.000 2.160.000 1.720.000
25 Huyện Phú Giáo Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng
Đất ở đô thị 3.770.000 2.450.000 1.890.000 1.510.000
26 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Độc Lập
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
27 Huyện Phú Giáo Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 3.770.000 2.450.000 1.890.000 1.510.000
28 Huyện Phú Giáo Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất ở đô thị 3.770.000 2.450.000 1.890.000 1.510.000
29 Huyện Phú Giáo Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất ở đô thị 3.770.000 2.450.000 1.890.000 1.510.000
30 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 4.310.000 2.800.000 2.160.000 1.720.000
31 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá
Đất ở đô thị 4.570.000 2.970.000 2.290.000 1.830.000
32 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập
Đất ở đô thị 5.380.000 3.500.000 2.690.000 2.150.000
33 Huyện Phú Giáo Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
34 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
35 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - ĐH - 501
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
36 Huyện Phú Giáo Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
37 Huyện Phú Giáo Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Suối Bảy Kiết
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
38 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
39 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Quang Trung - ĐT.741
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
40 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
41 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước Vàng
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
42 Huyện Phú Giáo Đường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Cần Lố
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
43 Huyện Phú Giáo Đường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
44 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bến Sạn - Nhà ông 2 Thới
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
45 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Lê Văn Tám - Đường 18/9
Đất ở đô thị 2.900.000 1.890.000 1.450.000 1.160.000
46 Huyện Phú Giáo Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bùi Thị Xuân - ĐT.741
Đất ở đô thị 2.900.000 1.890.000 1.450.000 1.160.000
47 Huyện Phú Giáo Phan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 19/5 - Bến Sạn
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
48 Huyện Phú Giáo Phan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất ở đô thị 1.740.000 1.140.000 870.000 700.000
49 Huyện Phú Giáo Phước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
50 Huyện Phú Giáo Quang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất ở đô thị 2.320.000 1.510.000 1.160.000 930.000
51 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
52 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Quang Trung
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
53 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập -
Đất ở đô thị 16.000.000 10.400.000 8.000.000 6.400.000
54 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.100.000 7.000.000 5.600.000
55 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 13.000.000 8.450.000 6.500.000 5.200.000
56 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 -
Đất ở đô thị 10.500.000 6.830.000 5.250.000 4.200.000
57 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.180.000 4.750.000 3.800.000
58 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.850.000 4.500.000 3.600.000
59 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.530.000 4.250.000 3.400.000
60 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.880.000 3.750.000 3.000.000
61 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
62 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.740.000 1.130.000 870.000 700.000
63 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 1.200.000 780.000 600.000 480.000
64 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.020.000 660.000 510.000 410.000
65 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.350.000 880.000 680.000 540.000
66 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.260.000 820.000 630.000 500.000
67 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.260.000 820.000 630.000 500.000
68 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.160.000 750.000 580.000 460.000
69 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.260.000 820.000 630.000 500.000
70 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.160.000 750.000 580.000 460.000
71 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.160.000 750.000 580.000 460.000
72 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
73 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.160.000 750.000 580.000 460.000
74 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
75 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
76 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
77 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.060.000 690.000 530.000 420.000
78 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
79 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 970.000 630.000 490.000 390.000
80 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 870.000 570.000 440.000 350.000
81 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
82 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
83 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.976.000 3.064.000 2.448.000
84 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Cầu Vàm Vá - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
85 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
86 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.488.000 2.680.000 2.144.000
87 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình
Đất TM-DV đô thị 4.592.000 2.984.000 2.296.000 1.840.000
88 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.976.000 3.064.000 2.448.000
89 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
90 Huyện Phú Giáo Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
91 Huyện Phú Giáo Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
92 Huyện Phú Giáo Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
93 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
94 Huyện Phú Giáo Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
95 Huyện Phú Giáo Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
96 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
97 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
98 Huyện Phú Giáo Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.656.000 4.976.000 3.832.000 3.064.000
99 Huyện Phú Giáo Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
100 Huyện Phú Giáo Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Vinh Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
101 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
102 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
103 Huyện Phú Giáo Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường 18/9
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
104 Huyện Phú Giáo Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 18/9 - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
105 Huyện Phú Giáo Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.960.000 1.512.000 1.208.000
106 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
107 Huyện Phú Giáo Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.960.000 1.512.000 1.208.000
108 Huyện Phú Giáo Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.960.000 1.512.000 1.208.000
109 Huyện Phú Giáo Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.960.000 1.512.000 1.208.000
110 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
111 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá
Đất TM-DV đô thị 3.656.000 2.376.000 1.832.000 1.464.000
112 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
113 Huyện Phú Giáo Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
114 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
115 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - ĐH - 501
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
116 Huyện Phú Giáo Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
117 Huyện Phú Giáo Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Suối Bảy Kiết
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
118 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
119 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Quang Trung - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
120 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
121 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước Vàng
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
122 Huyện Phú Giáo Đường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Cần Lố
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
123 Huyện Phú Giáo Đường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
124 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bến Sạn - Nhà ông 2 Thới
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
125 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Lê Văn Tám - Đường 18/9
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.512.000 1.160.000 928.000
126 Huyện Phú Giáo Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bùi Thị Xuân - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.512.000 1.160.000 928.000
127 Huyện Phú Giáo Phan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 19/5 - Bến Sạn
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
128 Huyện Phú Giáo Phan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 912.000 696.000 560.000
129 Huyện Phú Giáo Phước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
130 Huyện Phú Giáo Quang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.856.000 1.208.000 928.000 744.000
131 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
132 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
133 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 8.320.000 6.400.000 5.120.000
134 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.280.000 5.600.000 4.480.000
135 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.760.000 5.200.000 4.160.000
136 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.464.000 4.200.000 3.360.000
137 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.944.000 3.800.000 3.040.000
138 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.680.000 3.600.000 2.880.000
139 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.424.000 3.400.000 2.720.000
140 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.904.000 3.000.000 2.400.000
141 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
142 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 904.000 696.000 560.000
143 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 960.000 624.000 480.000 384.000
144 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 816.000 528.000 408.000 328.000
145 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 704.000 544.000 432.000
146 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 656.000 504.000 400.000
147 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 656.000 504.000 400.000
148 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 928.000 600.000 464.000 368.000
149 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 656.000 504.000 400.000
150 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 928.000 600.000 464.000 368.000
151 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 928.000 600.000 464.000 368.000
152 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
153 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 928.000 600.000 464.000 368.000
154 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
155 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
156 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
157 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 848.000 552.000 424.000 336.000
158 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
159 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 504.000 392.000 312.000
160 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 696.000 456.000 352.000 280.000
161 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
162 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
163 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang
Đất SX-KD đô thị 4.972.500 3.230.500 2.489.500 1.989.000
164 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Cầu Vàm Vá - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
165 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
166 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
Đất SX-KD đô thị 4.355.000 2.834.000 2.177.500 1.742.000
167 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình
Đất SX-KD đô thị 3.731.000 2.424.500 1.865.500 1.495.000
168 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.972.500 3.230.500 2.489.500 1.989.000
169 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
170 Huyện Phú Giáo Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
171 Huyện Phú Giáo Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
172 Huyện Phú Giáo Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
173 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
174 Huyện Phú Giáo Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
175 Huyện Phú Giáo Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
176 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi (đền Vinh Sơn) - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
177 Huyện Phú Giáo Vinh Sơn - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
178 Huyện Phú Giáo Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.220.500 4.043.000 3.113.500 2.489.500
179 Huyện Phú Giáo Bà Huyện Thanh Quan - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
180 Huyện Phú Giáo Bùi Thị Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Vinh Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
181 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
182 Huyện Phú Giáo Đường 19/5 (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC BOT, khu phố 8) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
183 Huyện Phú Giáo Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường 18/9
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
184 Huyện Phú Giáo Hai Bà Trưng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 18/9 - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
185 Huyện Phú Giáo Kim Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Giáp nhà ông Thưởng
Đất SX-KD đô thị 2.450.500 1.592.500 1.228.500 981.500
186 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
187 Huyện Phú Giáo Tuyến 1 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.450.500 1.592.500 1.228.500 981.500
188 Huyện Phú Giáo Tuyến 13 (nối dài Trần Quang Diệu) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất SX-KD đô thị 2.450.500 1.592.500 1.228.500 981.500
189 Huyện Phú Giáo Tuyến 14 (nối dài đường 18/9) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất SX-KD đô thị 2.450.500 1.592.500 1.228.500 981.500
190 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Sân bay - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
191 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nguyễn Văn Trỗi - Suối Vàm Vá
Đất SX-KD đô thị 2.970.500 1.930.500 1.488.500 1.189.500
192 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 2 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
193 Huyện Phú Giáo Bàu Ao - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
194 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
195 Huyện Phú Giáo Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - ĐH - 501
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
196 Huyện Phú Giáo Bố Mua - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Bến Sạn
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
197 Huyện Phú Giáo Cần Lố - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Suối Bảy Kiết
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
198 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 (cây xăng Vật tư) - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
199 Huyện Phú Giáo Công Chúa Ngọc Hân - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Quang Trung - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
200 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Ngã 3 nghĩa trang nhân dân - Cầu Bà Ý
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
201 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Nhà ông Mỹ (Khu phố 6) - Cống Nước Vàng
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
202 Huyện Phú Giáo Đường 1/5 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Cần Lố
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
203 Huyện Phú Giáo Đường 3/2 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
204 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Bến Sạn - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bến Sạn - Nhà ông 2 Thới
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
205 Huyện Phú Giáo Đường nhánh Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Lê Văn Tám - Đường 18/9
Đất SX-KD đô thị 1.885.000 1.228.500 942.500 754.000
206 Huyện Phú Giáo Lê Văn Tám - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bùi Thị Xuân - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 1.885.000 1.228.500 942.500 754.000
207 Huyện Phú Giáo Phan Bội Châu - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường 19/5 - Bến Sạn
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
208 Huyện Phú Giáo Phan Chu Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Bố Mua
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
209 Huyện Phú Giáo Phước Tiến - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
210 Huyện Phú Giáo Quang Trung (trừ các thửa đất thuộc Khu tái định cư khu phố 9) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 981.500 754.000 604.500
211 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thị trấn Phước Vĩnh) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
212 Huyện Phú Giáo Trần Quang Diệu (nối dài) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bố Mua - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
213 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Độc Lập -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 6.760.000 5.200.000 4.160.000
214 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.915.000 4.550.000 3.640.000
215 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.450.000 5.492.500 4.225.000 3.380.000
216 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường 19/5 -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.439.500 3.412.500 2.730.000
217 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư BOT (khu phố 8) - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.175.000 4.017.000 3.087.500 2.470.000
218 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Thửa đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.802.500 2.925.000 2.340.000
219 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 5.525.000 3.594.500 2.762.500 2.210.000
220 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ khu tái định cư khu phố 9 - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường nội bộ còn lại có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 3.172.000 2.437.500 1.950.000
221 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
222 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 734.500 565.500 455.000
223 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 780.000 507.000 390.000 312.000
224 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 663.000 429.000 331.500 266.500
225 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 877.500 572.000 442.000 351.000
226 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 819.000 533.000 409.500 325.000
227 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 819.000 533.000 409.500 325.000
228 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 754.000 487.500 377.000 299.000
229 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 819.000 533.000 409.500 325.000
230 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 754.000 487.500 377.000 299.000
231 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 754.000 487.500 377.000 299.000
232 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
233 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 754.000 487.500 377.000 299.000
234 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
235 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
236 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
237 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 689.000 448.500 344.500 273.000
238 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
239 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 318.500 253.500
240 Huyện Phú Giáo Đường loại 4 - Thị trấn Phước Vĩnh
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 565.500 370.500 286.000 227.500
241 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - ĐT.741B
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.150.000 1.820.000 1.320.000
242 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐT.741B - ĐH.515
Đất ở nông thôn 1.280.000 830.000 700.000 510.000
243 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.515 - ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa)
Đất ở nông thôn 1.140.000 740.000 630.000 460.000
244 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa) - Ngã 3 vào chợ Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
245 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ngã 3 vào chợ Phước Hòa - ĐH.513
Đất ở nông thôn 1.280.000 830.000 700.000 510.000
246 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.513 - Cầu Vàm Vá
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
247 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh An Bình - Phước Vĩnh - UBND xã An Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 1.310.000 850.000 720.000 520.000
248 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
UBND xã An Bình - Ranh Bình Phước
Đất ở nông thôn 1.180.000 770.000 650.000 470.000
249 Huyện Phú Giáo ĐT.741B - Khu vực 1
ĐT.741 - Ranh Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
250 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ranh Lai Uyên - Bàu Bàng - Cầu Suối Thôn
Đất ở nông thôn 920.000 600.000 510.000 370.000
251 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Cầu Suối Thôn - Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới)
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
252 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới) - Giáp ranh tỉnh Bình Phước
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
253 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.741 - Cầu số 1 xã Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.050.000 680.000 580.000 420.000
254 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 1 xã Phước Hòa - Cầu số 4 Tân Long
Đất ở nông thôn 920.000 600.000 510.000 370.000
255 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 4 Tân Long - Ranh Trừ Văn Thố
Đất ở nông thôn 1.050.000 680.000 580.000 420.000
256 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc địa bàn các xã) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 920.000 600.000 510.000 370.000
257 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Khu vực 1
ĐH.506 - Suối Vàm Vá
Đất ở nông thôn 1.310.000 850.000 720.000 520.000
258 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 980.000 640.000 540.000 390.000
259 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
260 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 880.000 570.000 480.000 350.000
261 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 750.000 490.000 410.000 300.000
262 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Bà Ý - Cầu Gia Biện
Đất ở nông thôn 680.000 440.000 370.000 270.000
263 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Gia Biện - ĐH.503
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
264 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ An Bình) - Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
265 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) - Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513)
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
266 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - ĐT.741
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
267 Huyện Phú Giáo ĐH.502 nối dài - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
268 Huyện Phú Giáo ĐH.503 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nông trường 84) - Suối Mã Đà
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
269 Huyện Phú Giáo ĐH.504 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.507
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
270 Huyện Phú Giáo ĐH.505 - Khu vực 2
Cầu Lễ Trang - ĐH.507
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
271 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa) - ĐH.505
Đất ở nông thôn 870.000 570.000 480.000 350.000
272 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐH.505 - ĐH.508
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
273 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.505
Đất ở nông thôn 970.000 630.000 530.000 390.000
274 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.505 - Cây xăng Hiệp Phú
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 430.000 310.000
275 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Cây xăng Hiệp Phú - Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508)
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
276 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) - ĐH.510
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
277 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.510 - Đường Ba Băng
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
278 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Đường Ba Băng - Ngã ba vào đập Phước Hòa
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
279 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã ba vào đập Phước Hòa - Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
280 Huyện Phú Giáo ĐH.508 - Khu vực 2
Ngã 3 Bưu điện Phước Sang - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
281 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
ĐH.507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp) - Ngã 3 đường Bến Cây
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
282 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ngã 3 đường Bến Cây - Ranh xã Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
283 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hiệp - ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
284 Huyện Phú Giáo ĐH.510 - Khu vực 2
ĐH.507 (An Linh) - ĐT.741C (ĐH.516 cũ)
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
285 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
ĐH.507 (UBND xã Tân Hiệp) - Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
286 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa - ĐH.505
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
287 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐT.741 - Cầu Bến Tăng
Đất ở nông thôn 670.000 440.000 370.000 270.000
288 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Cầu Bến Tăng - ĐH.509
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
289 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐH.509 - Đường ấp 6 số 08 và 09
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
290 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Đường ấp 6 số 08 và 09 - ĐH.507
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
291 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
ĐT.741 (Cây xăng Ngọc Ánh) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
292 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50 - ĐH.502 (Ngã 3 Cây Khô)
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
293 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (UBND xã Phước Hòa) - Đập Suối con
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
294 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) - Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
295 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa) - Ranh huyện Bắc Tân Uyên và huyện Phú Giáo
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
296 Huyện Phú Giáo ĐH.514 nối dài - Khu vực 2
Đập Suối con - ĐH.514
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
297 Huyện Phú Giáo ĐH.515 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐT.750
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
298 Huyện Phú Giáo ĐH.517 - Khu vực 2
ĐT.750 - Hưng Hòa - huyện Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
299 Huyện Phú Giáo ĐH.518 - Khu vực 2
ĐT.741 (trạm dừng chân Thành Công) - Cầu Ba Điền
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
300 Huyện Phú Giáo ĐH.519 - Khu vực 2
ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng - Giáp ranh Bình Phước
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
301 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
ĐT.741 - Hồ Phước Hòa
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
302 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
Hồ Phước Hòa - ĐH.514
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
303 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
40.700m - 41.260m
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
304 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
41.260m - 41.658m
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
305 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
43.000m - 43.381m
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
306 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
45.510m - 46.576m
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
307 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
48.338m - 48.593m
Đất ở nông thôn 630.000 410.000 350.000 250.000
308 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ Đoàn đặc công 429 - Khu vực 2
ĐT.741 (xã Vĩnh Hòa) - Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
309 Huyện Phú Giáo Tà Lách (đường đi mỏ đá Becamex) - Khu vực 2
ĐH.502 (xã An Bình) - Bến Tà Lách
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
310 Huyện Phú Giáo Trảng Sắn - Khu vực 2
ĐH.507 - ĐH.506
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
311 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
ĐT.741 - Đường điện 110KV
Đất ở nông thôn 850.000 550.000 470.000 340.000
312 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
Đường điện 110KV - Ngã 3 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn 720.000 470.000 400.000 290.000
313 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 580.000 380.000 320.000 230.000
314 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 540.000 350.000 300.000 220.000
315 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 540.000 350.000 300.000 220.000
316 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
317 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 540.000 350.000 300.000 220.000
318 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
319 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 490.000 320.000 270.000 200.000
320 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 450.000 290.000 250.000 180.000
321 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - ĐT.741B
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.720.000 1.456.000 1.056.000
322 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐT.741B - ĐH.515
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 664.000 560.000 408.000
323 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.515 - ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 592.000 504.000 368.000
324 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa) - Ngã 3 vào chợ Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
325 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ngã 3 vào chợ Phước Hòa - ĐH.513
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 664.000 560.000 408.000
326 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.513 - Cầu Vàm Vá
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
327 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh An Bình - Phước Vĩnh - UBND xã An Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 680.000 576.000 416.000
328 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
UBND xã An Bình - Ranh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 944.000 616.000 520.000 376.000
329 Huyện Phú Giáo ĐT.741B - Khu vực 1
ĐT.741 - Ranh Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
330 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ranh Lai Uyên - Bàu Bàng - Cầu Suối Thôn
Đất TM-DV nông thôn 736.000 480.000 408.000 296.000
331 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Cầu Suối Thôn - Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
332 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới) - Giáp ranh tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
333 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.741 - Cầu số 1 xã Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 840.000 544.000 464.000 336.000
334 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 1 xã Phước Hòa - Cầu số 4 Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 736.000 480.000 408.000 296.000
335 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 4 Tân Long - Ranh Trừ Văn Thố
Đất TM-DV nông thôn 840.000 544.000 464.000 336.000
336 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc địa bàn các xã) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 480.000 408.000 296.000
337 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Khu vực 1
ĐH.506 - Suối Vàm Vá
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 680.000 576.000 416.000
338 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 512.000 432.000 312.000
339 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
340 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 456.000 384.000 280.000
341 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 328.000 240.000
342 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Bà Ý - Cầu Gia Biện
Đất TM-DV nông thôn 544.000 352.000 296.000 216.000
343 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Gia Biện - ĐH.503
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
344 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ An Bình) - Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
345 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) - Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
346 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - ĐT.741
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
347 Huyện Phú Giáo ĐH.502 nối dài - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
348 Huyện Phú Giáo ĐH.503 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nông trường 84) - Suối Mã Đà
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
349 Huyện Phú Giáo ĐH.504 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.507
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
350 Huyện Phú Giáo ĐH.505 - Khu vực 2
Cầu Lễ Trang - ĐH.507
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
351 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa) - ĐH.505
Đất TM-DV nông thôn 696.000 456.000 384.000 280.000
352 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐH.505 - ĐH.508
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
353 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.505
Đất TM-DV nông thôn 776.000 504.000 424.000 312.000
354 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.505 - Cây xăng Hiệp Phú
Đất TM-DV nông thôn 624.000 408.000 344.000 248.000
355 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Cây xăng Hiệp Phú - Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
356 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) - ĐH.510
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
357 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.510 - Đường Ba Băng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
358 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Đường Ba Băng - Ngã ba vào đập Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
359 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã ba vào đập Phước Hòa - Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
360 Huyện Phú Giáo ĐH.508 - Khu vực 2
Ngã 3 Bưu điện Phước Sang - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
361 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
ĐH.507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp) - Ngã 3 đường Bến Cây
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
362 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ngã 3 đường Bến Cây - Ranh xã Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
363 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hiệp - ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
364 Huyện Phú Giáo ĐH.510 - Khu vực 2
ĐH.507 (An Linh) - ĐT.741C (ĐH.516 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
365 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
ĐH.507 (UBND xã Tân Hiệp) - Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
366 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa - ĐH.505
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
367 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐT.741 - Cầu Bến Tăng
Đất TM-DV nông thôn 536.000 352.000 296.000 216.000
368 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Cầu Bến Tăng - ĐH.509
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
369 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐH.509 - Đường ấp 6 số 08 và 09
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
370 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Đường ấp 6 số 08 và 09 - ĐH.507
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
371 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
ĐT.741 (Cây xăng Ngọc Ánh) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
372 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50 - ĐH.502 (Ngã 3 Cây Khô)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
373 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (UBND xã Phước Hòa) - Đập Suối con
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
374 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) - Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
375 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa) - Ranh huyện Bắc Tân Uyên và huyện Phú Giáo
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
376 Huyện Phú Giáo ĐH.514 nối dài - Khu vực 2
Đập Suối con - ĐH.514
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
377 Huyện Phú Giáo ĐH.515 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐT.750
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
378 Huyện Phú Giáo ĐH.517 - Khu vực 2
ĐT.750 - Hưng Hòa - huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
379 Huyện Phú Giáo ĐH.518 - Khu vực 2
ĐT.741 (trạm dừng chân Thành Công) - Cầu Ba Điền
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
380 Huyện Phú Giáo ĐH.519 - Khu vực 2
ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng - Giáp ranh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
381 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
ĐT.741 - Hồ Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
382 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
Hồ Phước Hòa - ĐH.514
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
383 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
40.700m - 41.260m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
384 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
41.260m - 41.658m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
385 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
43.000m - 43.381m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
386 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
45.510m - 46.576m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
387 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
48.338m - 48.593m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 328.000 280.000 200.000
388 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ Đoàn đặc công 429 - Khu vực 2
ĐT.741 (xã Vĩnh Hòa) - Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
389 Huyện Phú Giáo Tà Lách (đường đi mỏ đá Becamex) - Khu vực 2
ĐH.502 (xã An Bình) - Bến Tà Lách
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
390 Huyện Phú Giáo Trảng Sắn - Khu vực 2
ĐH.507 - ĐH.506
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
391 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
ĐT.741 - Đường điện 110KV
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 376.000 272.000
392 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
Đường điện 110KV - Ngã 3 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 376.000 320.000 232.000
393 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 464.000 304.000 256.000 184.000
394 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 280.000 240.000 176.000
395 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 280.000 240.000 176.000
396 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
397 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 280.000 240.000 176.000
398 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
399 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 256.000 216.000 160.000
400 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 232.000 200.000 144.000
401 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - ĐT.741B
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.183.000 858.000
402 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐT.741B - ĐH.515
Đất SX-KD đô thị 832.000 539.500 455.000 331.500
403 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.515 - ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa)
Đất SX-KD đô thị 741.000 481.000 409.500 299.000
404 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.514 (UBND xã Phước Hòa) - Ngã 3 vào chợ Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 507.000 370.500
405 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ngã 3 vào chợ Phước Hòa - ĐH.513
Đất SX-KD đô thị 832.000 539.500 455.000 331.500
406 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
ĐH.513 - Cầu Vàm Vá
Đất SX-KD đô thị 923.000 598.000 507.000 370.500
407 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
Ranh An Bình - Phước Vĩnh - UBND xã An Bình (cũ)
Đất SX-KD đô thị 851.500 552.500 468.000 338.000
408 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Khu vực 1
UBND xã An Bình - Ranh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 767.000 500.500 422.500 305.500
409 Huyện Phú Giáo ĐT.741B - Khu vực 1
ĐT.741 - Ranh Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.514.500 981.500 832.000 604.500
410 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ranh Lai Uyên - Bàu Bàng - Cầu Suối Thôn
Đất SX-KD đô thị 598.000 390.000 331.500 240.500
411 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Cầu Suối Thôn - Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới)
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
412 Huyện Phú Giáo ĐT.741C (ĐH.516 cũ) - Khu vực 1
Ngã 3 đường Xóm Quạt (xóm mới) - Giáp ranh tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
413 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
ĐT.741 - Cầu số 1 xã Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 682.500 442.000 377.000 273.000
414 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 1 xã Phước Hòa - Cầu số 4 Tân Long
Đất SX-KD đô thị 598.000 390.000 331.500 240.500
415 Huyện Phú Giáo ĐT.750 - Khu vực 1
Cầu số 4 Tân Long - Ranh Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 682.500 442.000 377.000 273.000
416 Huyện Phú Giáo Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc địa bàn các xã) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD đô thị 598.000 390.000 331.500 240.500
417 Huyện Phú Giáo Trần Hưng Đạo (nối dài) - Khu vực 1
ĐH.506 - Suối Vàm Vá
Đất SX-KD đô thị 851.500 552.500 468.000 338.000
418 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 637.000 416.000 351.000 253.500
419 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
420 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 572.000 370.500 312.000 227.500
421 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 487.500 318.500 266.500 195.000
422 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Bà Ý - Cầu Gia Biện
Đất SX-KD đô thị 442.000 286.000 240.500 175.500
423 Huyện Phú Giáo ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Cầu Gia Biện - ĐH.503
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
424 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ An Bình) - Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)
Đất SX-KD đô thị 507.000 331.500 279.500 201.500
425 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) - Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513)
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
426 Huyện Phú Giáo ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 507.000 331.500 279.500 201.500
427 Huyện Phú Giáo ĐH.502 nối dài - Khu vực 2
Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
428 Huyện Phú Giáo ĐH.503 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nông trường 84) - Suối Mã Đà
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
429 Huyện Phú Giáo ĐH.504 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.507
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
430 Huyện Phú Giáo ĐH.505 - Khu vực 2
Cầu Lễ Trang - ĐH.507
Đất SX-KD đô thị 507.000 331.500 279.500 201.500
431 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐT.741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa) - ĐH.505
Đất SX-KD đô thị 565.500 370.500 312.000 227.500
432 Huyện Phú Giáo ĐH.506 - Khu vực 2
ĐH.505 - ĐH.508
Đất SX-KD đô thị 507.000 331.500 279.500 201.500
433 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐH.505
Đất SX-KD đô thị 630.500 409.500 344.500 253.500
434 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.505 - Cây xăng Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 507.000 331.500 279.500 201.500
435 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Cây xăng Hiệp Phú - Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508)
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
436 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) - ĐH.510
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
437 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
ĐH.510 - Đường Ba Băng
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
438 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Đường Ba Băng - Ngã ba vào đập Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
439 Huyện Phú Giáo ĐH.507 - Khu vực 2
Ngã ba vào đập Phước Hòa - Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
440 Huyện Phú Giáo ĐH.508 - Khu vực 2
Ngã 3 Bưu điện Phước Sang - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
441 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
ĐH.507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp) - Ngã 3 đường Bến Cây
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
442 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ngã 3 đường Bến Cây - Ranh xã Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
443 Huyện Phú Giáo ĐH.509 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hiệp - ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
444 Huyện Phú Giáo ĐH.510 - Khu vực 2
ĐH.507 (An Linh) - ĐT.741C (ĐH.516 cũ)
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
445 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
ĐH.507 (UBND xã Tân Hiệp) - Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
446 Huyện Phú Giáo ĐH.511 - Khu vực 2
Ranh Tân Hiệp - Vĩnh Hòa - ĐH.505
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
447 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐT.741 - Cầu Bến Tăng
Đất SX-KD đô thị 435.500 286.000 240.500 175.500
448 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Cầu Bến Tăng - ĐH.509
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
449 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
ĐH.509 - Đường ấp 6 số 08 và 09
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
450 Huyện Phú Giáo ĐH.512 - Khu vực 2
Đường ấp 6 số 08 và 09 - ĐH.507
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
451 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
ĐT.741 (Cây xăng Ngọc Ánh) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
452 Huyện Phú Giáo ĐH.513 - Khu vực 2
Thửa đất số 259, tờ bản đồ 50 - ĐH.502 (Ngã 3 Cây Khô)
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
453 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (UBND xã Phước Hòa) - Đập Suối con
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
454 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) - Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
455 Huyện Phú Giáo ĐH.514 - Khu vực 2
Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa) - Ranh huyện Bắc Tân Uyên và huyện Phú Giáo
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
456 Huyện Phú Giáo ĐH.514 nối dài - Khu vực 2
Đập Suối con - ĐH.514
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
457 Huyện Phú Giáo ĐH.515 - Khu vực 2
ĐT.741 - ĐT.750
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
458 Huyện Phú Giáo ĐH.517 - Khu vực 2
ĐT.750 - Hưng Hòa - huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
459 Huyện Phú Giáo ĐH.518 - Khu vực 2
ĐT.741 (trạm dừng chân Thành Công) - Cầu Ba Điền
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
460 Huyện Phú Giáo ĐH.519 - Khu vực 2
ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng - Giáp ranh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
461 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
ĐT.741 - Hồ Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
462 Huyện Phú Giáo ĐH.520 - Khu vực 2
Hồ Phước Hòa - ĐH.514
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
463 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
40.700m - 41.260m
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
464 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
41.260m - 41.658m
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
465 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
43.000m - 43.381m
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
466 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
45.510m - 46.576m
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
467 Huyện Phú Giáo ĐT.741 cũ - Khu vực 2
48.338m - 48.593m
Đất SX-KD đô thị 409.500 266.500 227.500 162.500
468 Huyện Phú Giáo Đường nội bộ Đoàn đặc công 429 - Khu vực 2
ĐT.741 (xã Vĩnh Hòa) - Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
469 Huyện Phú Giáo Tà Lách (đường đi mỏ đá Becamex) - Khu vực 2
ĐH.502 (xã An Bình) - Bến Tà Lách
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
470 Huyện Phú Giáo Trảng Sắn - Khu vực 2
ĐH.507 - ĐH.506
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
471 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
ĐT.741 - Đường điện 110KV
Đất SX-KD đô thị 552.500 357.500 305.500 221.000
472 Huyện Phú Giáo Trũng Cát - Khu vực 2
Đường điện 110KV - Ngã 3 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 468.000 305.500 260.000 188.500
473 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD đô thị 377.000 247.000 208.000 149.500
474 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD đô thị 351.000 227.500 195.000 143.000
475 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD đô thị 351.000 227.500 195.000 143.000
476 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD đô thị 318.500 208.000 175.500 130.000
477 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD đô thị 351.000 227.500 195.000 143.000
478 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD đô thị 318.500 208.000 175.500 130.000
479 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD đô thị 318.500 208.000 175.500 130.000
480 Huyện Phú Giáo Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD đô thị 292.500 188.500 162.500 117.000
481 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 170.000 135.000 110.000 85.000
482 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 170.000 135.000 110.000 85.000
483 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 135.000 110.000 85.000
484 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 140.000 110.000 90.000 70.000
485 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 140.000 110.000 90.000 70.000
486 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 110.000 90.000 70.000
487 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000 145.000 115.000 90.000
488 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 180.000 145.000 115.000 90.000
489 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 180.000 145.000 115.000 90.000
490 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 145.000 115.000 95.000 75.000
491 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 145.000 115.000 95.000 75.000
492 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 145.000 115.000 95.000 75.000
493 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 85.000 85.000 85.000 85.000
494 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 85.000 85.000 85.000 85.000
495 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 85.000 85.000 85.000 85.000
496 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 70.000 70.000 70.000 70.000
497 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 70.000 70.000 70.000 70.000
498 Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 70.000 70.000 70.000 70.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
2 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
3 Huyện Phú Giáo Độc Lập (trừ các thửa đất thuộc khu TĐC khu phố 7) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Cầu Lễ Trang
Đất ở đô thị 7.650.000 4.970.000 3.830.000 3.060.000
4 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Cầu Vàm Vá - Hùng Vương
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
5 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
6 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Trần Quang Diệu - Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
Đất ở đô thị 6.700.000 4.360.000 3.350.000 2.680.000
7 Huyện Phú Giáo ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư) - Giáp ranh xã An Bình
Đất ở đô thị 5.740.000 3.730.000 2.870.000 2.300.000
8 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.650.000 4.970.000 3.830.000 3.060.000
9 Huyện Phú Giáo Đường 18/9 - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Hùng Vương - Độc Lập
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
10 Huyện Phú Giáo Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
11 Huyện Phú Giáo Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
12 Huyện Phú Giáo Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Giáp cổng nhà Bảo tàng
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
13 Huyện Phú Giáo Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
ĐT.741 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
14 Huyện Phú Giáo Tuyến A (Hẻm 67 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Năm Đồ) - Nguyễn Văn Trỗi (Cống lớn)
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000
15 Huyện Phú Giáo Tuyến B (Hẻm 41 đường Độc Lập) - Đường loại 1 - Thị trấn Phước Vĩnh
Độc Lập (nhà ông Hoàng) - Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Trắc)
Đất ở đô thị 9.570.000 6.220.000 4.790.000 3.830.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Giáo

4.8/5 - (988 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?