Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phuoc long tinh bac lieu
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phước Long năm 2025

Khu vực: huyện Phước Long.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cày hàng năm khác, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 840 đến 1.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
Đất SX-KD 840.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
Đất SX-KD 528.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
Đất SX-KD 840
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
Đất SX-KD 690.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)
Đất SX-KD 420.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học
Đất SX-KD 336.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình
Đất SX-KD 222.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Đường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng Phú
Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Tuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh Tư Đen - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 3 Phong - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh Xáng Cụt - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến vô chợ Rọc Lá - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
Đất SX-KD 540.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến
Đất SX-KD 1.920.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến
Đất SX-KD 1.680.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD 1.920.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD 1.680.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy
Đất SX-KD 1.020.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)
Đất SX-KD 660.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)
Đất SX-KD 480.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn
Đất SX-KD 462.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn
Đất SX-KD 522.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn
Đất SX-KD 720.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 252.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 3.000
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long
Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)
Đất SX-KD 216.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A
Đất SX-KD 528.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A
Đất SX-KD 408.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 426.000
Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 366.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải
Đất SX-KD 1.680.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải
Đất SX-KD 1.500.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành)
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành)
Đất SX-KD 840.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 840.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1.001 - Đến Kênh 2.000
Đất SX-KD 522.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1.002 - Đến Kênh 2.000
Đất SX-KD 462.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000
Đất SX-KD 522.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000
Đất SX-KD 408.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)
Đất SX-KD 234.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2
Đất SX-KD 840.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2
Đất SX-KD 660.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo
Đất SX-KD 720.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo
Đất SX-KD 582.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)
Đất SX-KD 432.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)
Đất SX-KD 318.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau - Xã Phước Long
Bắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Nhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước Long
Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã
Đất SX-KD 1.140.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn
Đất SX-KD 480.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Bắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 -
Đất SX-KD 690.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Bắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) - Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền
Đất SX-KD 216.000
Huyện Phước Long Kênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước Long
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Tâm - Đến kênh 6000 (trường Tiểu học C)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Kênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước Long
Bắt đầu từ đầu kênh 3000 - Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Tân - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Văn Minh) - Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Ninh - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống) - Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Ninh - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi) - Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Ninh - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Thắng) - Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến áp Phước Ninh - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Muội) - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sang
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thành - Xã Phước Long
Bắt đầu từ đầu kênh Sóc Kha - Đến hết khu đất nhà ông Lê Văn Dũng
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thành - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Nguyễn Văn Thương) - Đến Cống ông Lê Văn Cẩn
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thành - Xã Phước Long
Bắt đầu Cống ông Lê Văn Cẩn - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Trường - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Trường - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Trường - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thạnh - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký) - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thọ Hậu - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Huỳnh Văn Khui) - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thọ Hậu - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ) - Đến kênh Thọ Hậu cũ
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến ấp Phước Thọ Hậu - Xã Phước Long
Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn) - Đến kênh Thọ Hậu cũ
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau
Đất SX-KD 1.680.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành
Đất SX-KD 1.530.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành
Đất SX-KD 1.110.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ
Đất SX-KD 900.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ
Đất SX-KD 690.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung
Đất SX-KD 588.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Phụng hiệp (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Đường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây B
Cầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Đường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời
Đất SX-KD 1.710.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời
Đất SX-KD 1.380.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa
Đất SX-KD 1.110.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa
Đất SX-KD 720.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ
Đất SX-KD 900.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ
Đất SX-KD 564.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2.000
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2.001
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến kênh 4.000
Đất SX-KD 540.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 2.001 - Đến kênh 4.001
Đất SX-KD 420.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 4.000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)
Đất SX-KD 336.000
Huyện Phước Long Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 4.001 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)
Đất SX-KD 276.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)
Đất SX-KD 1.500.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng
Đất SX-KD 990.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công
Đất SX-KD 810.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê
Đất SX-KD 420.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000
Đất SX-KD 480.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 4001 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ kênh 4002 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD 258.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 960.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông
Đất SX-KD 750.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông
Đất SX-KD 540.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 372.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng (trên, dưới)
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng (trên, dưới)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, thị xã Giá Rai
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 450.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A
Đất SX-KD 252.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD 216.000
Huyện Phước Long Tuyến Quản lộ Phụng hiệp - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A - Đến Đầu Cầu Chủ Chí
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 1000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Tranh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 2000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 4000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 7000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 8000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 1000 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 4000 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 2000 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 6000 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh 7000 - Xã Phong Thạnh Tây B
Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ ( bờ Tây) - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Kênh 1.000 - Đến cầu Trường Học
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai
Đất SX-KD 216.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong
Đất SX-KD 216.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo
Đất SX-KD 408.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo)
Đất SX-KD 516.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A
Đất SX-KD 660.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú Tây
Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu
Đất SX-KD 450.000
Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 2m- Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ đường từ Cầu nhà ông Nguyễn Văn An - Đến cầu áp Bình Thiện xã Vĩnh Thanh
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 3m ấp Bình Tất - Xã Vĩnh Phú Tây
Bắt đầu từ Cầu 8 Thành ấp Bình Tốt - Đến nhà ông Minh Cương ấp Bình Tốt B
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong
Đất SX-KD 420.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập
Đất SX-KD 540.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập
Đất SX-KD 420.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa
Đất SX-KD 660.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành.
Đất SX-KD 780.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành.
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm
Đất SX-KD 660.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm
Đất SX-KD 570.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà
Đất SX-KD 354.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A)
Đất SX-KD 354.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 354.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh
Bắt đầu từ kênh 8.000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)
Đất SX-KD 576.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)
Đất SX-KD 522.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 522.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ kênh 4.001 - Đến hết ấp 8B
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ kênh 4.002 - Đến hết ấp 8B
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn
Đất SX-KD 480.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
Đất SX-KD 294.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh
Đất SX-KD 294.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long
Đất SX-KD 294.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B)
Đất SX-KD 192.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3)
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A
QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 3000 ấp 8A - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 5000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 6000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 7000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Kênh 8000 ấp 8B - Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)- Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)- Xã Phong Thạnh Tây A
Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm
Đất SX-KD 324.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Đông)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi
Đất SX-KD 450.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)
Đất SX-KD 348.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Phước Long Trung tâm xã -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị
Đất SX-KD 288.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long
Đất SX-KD 510.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)
Đất SX-KD 330.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (trên lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (dưới lộ) -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B"
Đất SX-KD 228.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long QL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú)
Đất SX-KD 210.000
Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B)
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Lộ Nông Thôn -Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A
Đất SX-KD 204.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ nhà ông 8 Ý (ấp Phước 3B) - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh (Kênh Tư Hùng)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Tây Mập- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập) - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ắt- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến Kênh Chòm Tre- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
Đất SX-KD 180.000
Huyện Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông- Xã Vĩnh Phú Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
Đất SX-KD 168.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 54.000 48.000
Huyện Phước Long Các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 54.000 48.000
Huyện Phước Long TT Phước Long (vùng ngọt)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 60.000 48.000 42.000
Huyện Phước Long TT Phước Long (vùng mặn)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 54.000 42.000 36.000
Huyện Phước Long Các xã (vùng ngọt)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 60.000 48.000 42.000
Huyện Phước Long Các xã (vùng mặn)
-
Đất trồng cày hàng năm khác 54.000 42.000 36.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
toàn huyện -
Đất trồng lúa 62.000 50.000 44.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 36.000 30.000
Huyện Phước Long Các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 36.000 30.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
toàn huyện -
Đất làm muối 48.000 36.000 30.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
toàn huyện -
Đất rừng sản xuất 36.000 30.000 24.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
toàn huyện -
Đất rừng đặc dụng 30.000 24.000 22.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ 28.000 22.000 19.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Các xã
khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Các xã
khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
khu dân cư -
Đất trồng lúa 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Các xã
khu dân cư -
Đất trồng lúa 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long TT Phước Long
khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Các xã
khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
khu dân cư -
Đất làm muối 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 200.000 150.000 80.000
Huyện Phước Long Huyện Phước Long
khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 200.000 150.000 80.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
Đất SX-KD 300.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
Đất SX-KD 840.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
Đất SX-KD 528.000
Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
Đất SX-KD 402.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD 600.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
Đất SX-KD 840
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
Đất SX-KD 690.000
Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất SX-KD 240.000
Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong
Đất SX-KD 456.000
Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong
Đất SX-KD 390.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất SX-KD 360.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất SX-KD 264.000
Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh)
Đất SX-KD 228.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phước Long

4.9/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?