Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sa Thầy năm 2025

Khu vực: huyện Sa Thầy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 3.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.245.000 990.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Đất ở đô thị 2.080.000 1.456.000 1.152.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.380.000 1.666.000 1.309.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.328.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.320.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
Đất ở đô thị 3.200.000 2.208.000 1.760.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
Đất ở đô thị 2.700.000 1.962.000 1.494.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.380.000 1.666.000 1.309.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 935.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 702.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Đất ở đô thị 1.045.000 741.000 589.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
Đất ở đô thị 640.000 448.000 352.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -
Đất ở đô thị 1.360.000 960.000 760.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -
Đất ở đô thị 1.292.000 912.000 722.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -
Đất ở đô thị 1.292.000 912.000 722.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 920.000 644.000 506.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.045.000 722.000 570.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 720.000 504.000 396.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 1.125.000 795.000 570.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 868.000 602.000 434.000
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 630.000 448.000 322.000
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N1
-
Đất ở đô thị 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N2
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N3
-
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 525.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m
Đất ở đô thị 990.000 702.000 558.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 735.000 525.000 420.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Đất ở đô thị 500.000 360.000 280.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.
Đất ở đô thị 460.000 299.000 253.000
Huyện Sa Thầy Lê Hồng Phong
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 680.000 476.000 374.000
Huyện Sa Thầy Cù Chính Lan
Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.162.000
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 792.000
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 945.000 662.000 473.000
Huyện Sa Thầy Trường Chinh
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.162.000
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh
Đất ở đô thị 560.000 400.000 320.000
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
A Khanh - Đến ngã tư A Dừa
Đất ở đô thị 300.000 195.000 165.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 825.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 1.080.000 756.000 600.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 950.000 665.000 532.000
Huyện Sa Thầy A Dừa
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.
Đất ở đô thị 195.000 135.000 105.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 2.470.000 1.729.000 1.368.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.210.000 1.547.000 1.224.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Đất ở đô thị 1.920.000 1.344.000 1.056.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 1.045.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Đất ở đô thị 1.140.000 798.000 627.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 980.000 700.000 560.000
Huyện Sa Thầy A Khanh
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.
Đất ở đô thị 280.000 196.000 154.000
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Đất ở đô thị 2.210.000 1.547.000 1.222.000
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.885.000 1.326.000 1.040.000
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.040.000 736.000 576.000
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 616.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 1.080.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 975.000
Huyện Sa Thầy Nguyễn Văn Cừ
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 660.000
Huyện Sa Thầy Trần Phú
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 585.000
Huyện Sa Thầy A Ninh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 252.000 182.000 140.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 1.245.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.328.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 990.000
Huyện Sa Thầy Ngô Quyền
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 910.000 637.000 507.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh
Đất ở đô thị 975.000 690.000 540.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 660.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 840.000 588.000 476.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất ở đô thị 1.120.000 784.000 616.000
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 900.000 630.000 495.000
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Tô Vĩnh Diện - Đến Urê
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 770.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai
Đất ở đô thị 650.000 468.000 356.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn
Đất ở đô thị 950.000 665.000 523.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 715.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 1.079.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 936.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 660.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn
Đất ở đô thị 760.000 532.000 418.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)
Đất ở đô thị 665.000 475.000 380.000
Huyện Sa Thầy Trương Định
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 2.380.000 1.666.000 1.309.000
Huyện Sa Thầy Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 575.000 414.000 322.000
Huyện Sa Thầy Nguyễn Trãi
Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.
Đất ở đô thị 600.000 420.000 330.000
Huyện Sa Thầy Lý Tự Trọng
Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú
Đất ở đô thị 560.000 400.000 320.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D4
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất ở đô thị 650.000 455.000 351.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D1
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất ở đô thị 780.000 546.000 429.000
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 720.000 512.000 400.000
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 598.000 414.000 322.000
Huyện Sa Thầy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.175.000 846.000 658.000
Huyện Sa Thầy Lê Đình Chinh
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 714.000
Huyện Sa Thầy Đào Duy Từ
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 714.000
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi
Đất ở đô thị 720.000 504.000 408.000
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường
Đất ở đô thị 504.000 360.000 288.000
Huyện Sa Thầy Đường Hoàng Văn Thụ
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 560.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)
Đất ở đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt
-
Đất ở đô thị 413.000 285.000 225.000
Huyện Sa Thầy Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên
-
Đất ở đô thị 240.000 160.000 120.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 996.000 792.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 1.164.800 921.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 1.062.400
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 1.056.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.766.400 1.408.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.569.600 1.195.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 748.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 561.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Đất TM-DV đô thị 836.000 592.800 471.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
Đất TM-DV đô thị 512.000 358.400 281.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 768.000 608.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -
Đất TM-DV đô thị 1.033.600 729.600 577.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -
Đất TM-DV đô thị 1.033.600 729.600 577.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 736.000 515.200 404.800
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 836.000 577.600 456.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 316.800
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 900.000 636.000 456.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 694.400 481.600 347.200
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 504.000 358.400 257.600
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N1
-
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N2
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N3
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 420.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m
Đất TM-DV đô thị 792.000 561.600 446.400
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 588.000 420.000 336.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Đất TM-DV đô thị 400.000 288.000 224.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.
Đất TM-DV đô thị 368.000 239.200 202.400
Huyện Sa Thầy Lê Hồng Phong
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 544.000 380.800 299.200
Huyện Sa Thầy Cù Chính Lan
Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 929.600
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 633.600
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 756.000 529.600 378.400
Huyện Sa Thầy Trường Chinh
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 929.600
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh
Đất TM-DV đô thị 448.000 320.000 256.000
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
A Khanh - Đến ngã tư A Dừa
Đất TM-DV đô thị 240.000 156.000 132.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 660.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 864.000 604.800 480.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 760.000 532.000 425.600
Huyện Sa Thầy A Dừa
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.
Đất TM-DV đô thị 156.000 108.000 84.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.976.000 1.383.200 1.094.400
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.237.600 979.200
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 1.075.200 844.800
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.064.000 836.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Đất TM-DV đô thị 912.000 638.400 501.600
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 784.000 560.000 448.000
Huyện Sa Thầy A Khanh
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.
Đất TM-DV đô thị 224.000 156.800 123.200
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.237.600 977.600
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.508.000 1.060.800 832.000
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 832.000 588.800 460.800
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 492.800
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.092.000 864.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Sa Thầy Nguyễn Văn Cừ
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Trần Phú
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 468.000
Huyện Sa Thầy A Ninh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 201.600 145.600 112.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.260.000 996.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 1.062.400
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 792.000
Huyện Sa Thầy Ngô Quyền
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 728.000 509.600 405.600
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 780.000 552.000 432.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 380.800
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất TM-DV đô thị 896.000 627.200 492.800
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 396.000
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 768.000 537.600 422.400
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Tô Vĩnh Diện - Đến Urê
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 784.000 616.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai
Đất TM-DV đô thị 520.000 374.400 284.800
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 760.000 532.000 418.400
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 572.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.092.000 863.200
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 946.400 748.800
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn
Đất TM-DV đô thị 608.000 425.600 334.400
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 532.000 380.000 304.000
Huyện Sa Thầy Trương Định
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 460.000 331.200 257.600
Huyện Sa Thầy Nguyễn Trãi
Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 264.000
Huyện Sa Thầy Lý Tự Trọng
Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 448.000 320.000 256.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D4
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 280.800
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D1
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất TM-DV đô thị 624.000 436.800 343.200
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 576.000 409.600 320.000
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 478.400 331.200 257.600
Huyện Sa Thầy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 940.000 676.800 526.400
Huyện Sa Thầy Lê Đình Chinh
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 571.200
Huyện Sa Thầy Đào Duy Từ
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 571.200
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 326.400
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 403.200 288.000 230.400
Huyện Sa Thầy Đường Hoàng Văn Thụ
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 448.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)
Đất TM-DV đô thị 768.000 537.600 422.400
Huyện Sa Thầy Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt
-
Đất TM-DV đô thị 330.400 228.000 180.000
Huyện Sa Thầy Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên
-
Đất TM-DV đô thị 192.000 128.000 96.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 996.000 792.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Đất SX-KD đô thị 1.664.000 1.164.800 921.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 1.062.400
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 1.056.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
Đất SX-KD đô thị 2.560.000 1.766.400 1.408.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.569.600 1.195.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 952.000 748.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 561.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Đất SX-KD đô thị 836.000 592.800 471.200
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
Đất SX-KD đô thị 512.000 358.400 281.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 768.000 608.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -
Đất SX-KD đô thị 1.033.600 729.600 577.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -
Đất SX-KD đô thị 1.033.600 729.600 577.600
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 736.000 515.200 404.800
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 836.000 577.600 456.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 576.000 403.200 316.800
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 900.000 636.000 456.000
Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 694.400 481.600 347.200
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 504.000 358.400 257.600
Huyện Sa Thầy Đường U rê
Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N1
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N2
-
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N3
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 420.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m
Đất SX-KD đô thị 792.000 561.600 446.400
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 588.000 420.000 336.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Đất SX-KD đô thị 400.000 288.000 224.000
Huyện Sa Thầy Hàm Nghi
Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.
Đất SX-KD đô thị 368.000 239.200 202.400
Huyện Sa Thầy Lê Hồng Phong
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 544.000 380.800 299.200
Huyện Sa Thầy Cù Chính Lan
Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 929.600
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 806.400 633.600
Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện
Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 756.000 529.600 378.400
Huyện Sa Thầy Trường Chinh
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 929.600
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh
Đất SX-KD đô thị 448.000 320.000 256.000
Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai
A Khanh - Đến ngã tư A Dừa
Đất SX-KD đô thị 240.000 156.000 132.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 660.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 480.000
Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn
Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 760.000 532.000 425.600
Huyện Sa Thầy A Dừa
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.
Đất SX-KD đô thị 156.000 108.000 84.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 1.976.000 1.383.200 1.094.400
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.768.000 1.237.600 979.200
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 1.075.200 844.800
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.064.000 836.000
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Đất SX-KD đô thị 912.000 638.400 501.600
Huyện Sa Thầy Lê Duẩn
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 784.000 560.000 448.000
Huyện Sa Thầy A Khanh
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.
Đất SX-KD đô thị 224.000 156.800 123.200
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 1.768.000 1.237.600 977.600
Huyện Sa Thầy Hùng Vương
Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.508.000 1.060.800 832.000
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 832.000 588.800 460.800
Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 880.000 616.000 492.800
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 864.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng
Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Sa Thầy Nguyễn Văn Cừ
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Trần Phú
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 468.000
Huyện Sa Thầy A Ninh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 201.600 145.600 112.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 996.000
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Trường Chinh - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 1.062.400
Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 792.000
Huyện Sa Thầy Ngô Quyền
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 728.000 509.600 405.600
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 780.000 552.000 432.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 672.000 470.400 380.800
Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân
Cù Chính Lan - Đến đường N1
Đất SX-KD đô thị 896.000 627.200 492.800
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 396.000
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 768.000 537.600 422.400
Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản
Tô Vĩnh Diện - Đến Urê
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 784.000 616.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 520.000 374.400 284.800
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 760.000 532.000 418.400
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 728.000 572.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 863.200
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 1.352.000 946.400 748.800
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 528.000
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn
Đất SX-KD đô thị 608.000 425.600 334.400
Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ
Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 532.000 380.000 304.000
Huyện Sa Thầy Trương Định
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 1.332.800 1.047.200
Huyện Sa Thầy Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 460.000 331.200 257.600
Huyện Sa Thầy Nguyễn Trãi
Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 264.000
Huyện Sa Thầy Lý Tự Trọng
Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 448.000 320.000 256.000
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D4
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất SX-KD đô thị 520.000 364.000 280.800
Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D1
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan -
Đất SX-KD đô thị 624.000 436.800 343.200
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 576.000 409.600 320.000
Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác
Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 478.400 331.200 257.600
Huyện Sa Thầy Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 940.000 676.800 526.400
Huyện Sa Thầy Lê Đình Chinh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 571.200
Huyện Sa Thầy Đào Duy Từ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 571.200
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 576.000 403.200 326.400
Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu
Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 403.200 288.000 230.400
Huyện Sa Thầy Đường Hoàng Văn Thụ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 448.000
Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới
Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)
Đất SX-KD đô thị 768.000 537.600 422.400
Huyện Sa Thầy Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt
-
Đất SX-KD đô thị 330.400 228.000 180.000
Huyện Sa Thầy Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên
-
Đất SX-KD đô thị 192.000 128.000 96.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia - Đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa
Đất ở nông thôn 552.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa - Đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 368.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) - Đến cầu Pôkô.
Đất ở nông thôn 462.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn - Đến 200m đi Rờ Kơi, Đến 200m đi thị trấn
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn - Đến 200m đi Mô Rai, Đến 200m đi thị trấn
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. -
Đất ở nông thôn 294.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn -
Đất ở nông thôn 276.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. -
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai -
Đất ở nông thôn 209.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập - Đến hết làng Le
Đất ở nông thôn 462.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le - Đến đội 10 Công ty 78
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi -
Đất ở nông thôn 188.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Sa Sơn -
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Mô Rai -
Đất ở nông thôn 112.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Sa Bình -
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Hơ Moong -
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Lung.
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Rắc
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã YaLy
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr
Đất ở nông thôn 486.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (N4)
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr
Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) - Đến đường vào UBND xã Ya Xiêr
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (D1)
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2)
Đất ở nông thôn 225.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3)
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D1) (458m) -
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D2) (468m) -
Đất ở nông thôn 152.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D3) (468m) -
Đất ở nông thôn 124.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D4) (373,6m) -
Đất ở nông thôn 86.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1)
Đất ở nông thôn 152.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) - Đến ngã ba đường QH (D2)
Đất ở nông thôn 124.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) - Đến ngã ba đường QH (D3)
Đất ở nông thôn 86.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) - Đến ngã ba đường QH (D4)
Đất ở nông thôn 228.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N2) -
Đất ở nông thôn 86.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N3) -
Đất ở nông thôn 86.000
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N4) -
Đất ở nông thôn 86.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Ly (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất ở nông thôn 189.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Xiêr (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất ở nông thôn 189.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Tăng (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất ở nông thôn 189.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m
Đất ở nông thôn 408.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã - Đi hướng Lung Leng 200m.
Đất ở nông thôn 374.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi hướng Bình Trung 200m.
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang). -
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) -
Đất ở nông thôn 148.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn Ngã ba Tỉnh lộ 675 - Đi xã Hơ Moong đoạn 200m
Đất ở nông thôn 414.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Giang) -
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đất còn lại -
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình
Đất ở nông thôn 293.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đi trường Cấp 2 một đoạn 200m -
Đất ở nông thôn 329.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 200m đến 700m -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 700m đến hết -
Đất ở nông thôn 114.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 1 (ngã ba Nghĩa Tân - Hơ Moong : đi xã Sa Bình: đi thôn Đăk Tăng -
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) -
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư thôn Đăk Tăng -
Đất ở nông thôn 132.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đất còn lại -
Đất ở nông thôn 67.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn:
Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn -
Đất ở nông thôn 128.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đường thôn -
Đất ở nông thôn 124.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đất còn lại -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đi cầu số 1 (Hướng ra thị trấn Sa Thầy) 200m
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) - Hướng đi UBND xã Sa Sơn
Đất ở nông thôn 288.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Đất ở nông thôn 288.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đất còn lại. -
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Sa Thầy Đoạn Bê Tông - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Ngã ba đường đi Làng Rắc - Đến trục chính đi Ya Ly (giáp chợ QH mới)
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Sa Thầy Đường vành đai lòng hồ - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đoạn cống Làng Rắc - Đi Cầu Đông Hưng
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba đi UBND xã một đoạn 200m - Đi hướng trường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba - Đi Làng Lút một đoạn 200m
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất ở nông thôn 67.000
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Ly
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Sa Thầy Ngã ba làng Tum đi Sa Bình - Xã Ya Ly
-
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Ya Ly
-
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ Rờ Kơi - Đi làng KRam 100m.
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ - Đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đất còn lại -
Đất ở nông thôn 45.000
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đất còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND xã - Đi huyện Đăk Tô một đoạn 250m.
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND - Đến hết chợ Hơ Moong
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình một đoạn 200m.
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi UBND xã Hơ Moong một đoạn 300m.
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Hơ Moong
-
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Sa Thầy Trục đường chính xã Hơ Moong (Trừ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m) - Xã Hơ Moong
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Hơ Moong
-
Đất ở nông thôn 57.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia - Đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 441.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa - Đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 294.400
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) - Đến cầu Pôkô.
Đất TM-DV nông thôn 369.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn - Đến 200m đi Rờ Kơi, Đến 200m đi thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn - Đến 200m đi Mô Rai, Đến 200m đi thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. -
Đất TM-DV nông thôn 235.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 220.800
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. -
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai -
Đất TM-DV nông thôn 167.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập - Đến hết làng Le
Đất TM-DV nông thôn 369.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le - Đến đội 10 Công ty 78
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi -
Đất TM-DV nông thôn 150.400
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Sa Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 115.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Mô Rai -
Đất TM-DV nông thôn 89.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Sa Bình -
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Hơ Moong -
Đất TM-DV nông thôn 115.200
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Lung.
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Rắc
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã YaLy
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr
Đất TM-DV nông thôn 388.800
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (N4)
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr
Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) - Đến đường vào UBND xã Ya Xiêr
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (D1)
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2)
Đất TM-DV nông thôn 180.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3)
Đất TM-DV nông thôn 158.400
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D1) (458m) -
Đất TM-DV nông thôn 158.400
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D2) (468m) -
Đất TM-DV nông thôn 121.600
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D3) (468m) -
Đất TM-DV nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D4) (373,6m) -
Đất TM-DV nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1)
Đất TM-DV nông thôn 121.600
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) - Đến ngã ba đường QH (D2)
Đất TM-DV nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) - Đến ngã ba đường QH (D3)
Đất TM-DV nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) - Đến ngã ba đường QH (D4)
Đất TM-DV nông thôn 182.400
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N2) -
Đất TM-DV nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N3) -
Đất TM-DV nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N4) -
Đất TM-DV nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Ly (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất TM-DV nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Xiêr (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất TM-DV nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Tăng (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất TM-DV nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m
Đất TM-DV nông thôn 326.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã - Đi hướng Lung Leng 200m.
Đất TM-DV nông thôn 299.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi hướng Bình Trung 200m.
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang). -
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) -
Đất TM-DV nông thôn 118.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn Ngã ba Tỉnh lộ 675 - Đi xã Hơ Moong đoạn 200m
Đất TM-DV nông thôn 331.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Giang) -
Đất TM-DV nông thôn 368.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 234.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đi trường Cấp 2 một đoạn 200m -
Đất TM-DV nông thôn 263.200
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 200m đến 700m -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 700m đến hết -
Đất TM-DV nông thôn 91.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 1 (ngã ba Nghĩa Tân - Hơ Moong : đi xã Sa Bình: đi thôn Đăk Tăng -
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) -
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư thôn Đăk Tăng -
Đất TM-DV nông thôn 105.600
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 53.600
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn:
Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn -
Đất TM-DV nông thôn 102.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đi cầu số 1 (Hướng ra thị trấn Sa Thầy) 200m
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) - Hướng đi UBND xã Sa Sơn
Đất TM-DV nông thôn 230.400
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Đất TM-DV nông thôn 230.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đất còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Đoạn Bê Tông - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Ngã ba đường đi Làng Rắc - Đến trục chính đi Ya Ly (giáp chợ QH mới)
Đất TM-DV nông thôn 83.200
Huyện Sa Thầy Đường vành đai lòng hồ - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đoạn cống Làng Rắc - Đi Cầu Đông Hưng
Đất TM-DV nông thôn 83.200
Huyện Sa Thầy Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba đi UBND xã một đoạn 200m - Đi hướng trường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba - Đi Làng Lút một đoạn 200m
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 53.600
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Ly
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Ngã ba làng Tum đi Sa Bình - Xã Ya Ly
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Ya Ly
-
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ Rờ Kơi - Đi làng KRam 100m.
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ - Đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 54.400
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 36.000
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND xã - Đi huyện Đăk Tô một đoạn 250m.
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND - Đến hết chợ Hơ Moong
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình một đoạn 200m.
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi UBND xã Hơ Moong một đoạn 300m.
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Hơ Moong
-
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Sa Thầy Trục đường chính xã Hơ Moong (Trừ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m) - Xã Hơ Moong
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Hơ Moong
-
Đất TM-DV nông thôn 45.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia - Đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 441.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa - Đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 294.400
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) - Đến cầu Pôkô.
Đất SX-KD nông thôn 369.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn - Đến 200m đi Rờ Kơi, Đến 200m đi thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 440.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn - Đến 200m đi Mô Rai, Đến 200m đi thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. -
Đất SX-KD nông thôn 235.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 220.800
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai -
Đất SX-KD nông thôn 167.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập - Đến hết làng Le
Đất SX-KD nông thôn 369.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le - Đến đội 10 Công ty 78
Đất SX-KD nông thôn 224.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi -
Đất SX-KD nông thôn 150.400
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Sa Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 115.200
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Mô Rai -
Đất SX-KD nông thôn 89.600
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Sa Bình -
Đất SX-KD nông thôn 136.000
Huyện Sa Thầy Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Hơ Moong -
Đất SX-KD nông thôn 115.200
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Lung.
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Rắc
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy -
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 250m tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã YaLy
Đất SX-KD nông thôn 160.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr
Đất SX-KD nông thôn 388.800
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (N4)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Sa Thầy Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr
Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) - Đến đường vào UBND xã Ya Xiêr
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (D1)
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3)
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D1) (458m) -
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D2) (468m) -
Đất SX-KD nông thôn 121.600
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D3) (468m) -
Đất SX-KD nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (D4) (373,6m) -
Đất SX-KD nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1)
Đất SX-KD nông thôn 121.600
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) - Đến ngã ba đường QH (D2)
Đất SX-KD nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) - Đến ngã ba đường QH (D3)
Đất SX-KD nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) - Đến ngã ba đường QH (D4)
Đất SX-KD nông thôn 182.400
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N2) -
Đất SX-KD nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N3) -
Đất SX-KD nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường QH - Ven trục đường giao thông chính
Đường QH (N4) -
Đất SX-KD nông thôn 68.800
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Ly (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất SX-KD nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Xiêr (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất SX-KD nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính
Đường trục chính thuộc xã Ya Tăng (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã). -
Đất SX-KD nông thôn 151.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m
Đất SX-KD nông thôn 326.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã - Đi hướng Lung Leng 200m.
Đất SX-KD nông thôn 299.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi hướng Bình Trung 200m.
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang). -
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) -
Đất SX-KD nông thôn 118.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đoạn Ngã ba Tỉnh lộ 675 - Đi xã Hơ Moong đoạn 200m
Đất SX-KD nông thôn 331.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Giang) -
Đất SX-KD nông thôn 368.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Bình
Đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 234.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đi trường Cấp 2 một đoạn 200m -
Đất SX-KD nông thôn 263.200
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 200m đến 700m -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Sa Thầy Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa
Đoạn từ sau 700m đến hết -
Đất SX-KD nông thôn 91.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 1 (ngã ba Nghĩa Tân - Hơ Moong : đi xã Sa Bình: đi thôn Đăk Tăng -
Đất SX-KD nông thôn 176.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Điểm dân cư thôn Đăk Tăng -
Đất SX-KD nông thôn 105.600
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nghĩa
Đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 53.600
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn:
Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn -
Đất SX-KD nông thôn 102.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 99.200
Huyện Sa Thầy Xã Sa Nhơn
Đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đi cầu số 1 (Hướng ra thị trấn Sa Thầy) 200m
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt)
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) - Hướng đi UBND xã Sa Sơn
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Sa Thầy Ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Xã Sa Sơn
Từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới - Đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Sa Thầy Xã Sa Sơn
Đất còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Đoạn Bê Tông - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Ngã ba đường đi Làng Rắc - Đến trục chính đi Ya Ly (giáp chợ QH mới)
Đất SX-KD nông thôn 83.200
Huyện Sa Thầy Đường vành đai lòng hồ - Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đoạn cống Làng Rắc - Đi Cầu Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn 83.200
Huyện Sa Thầy Xã Ya Xiêr (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba đi UBND xã một đoạn 200m - Đi hướng trường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Từ ngã ba - Đi Làng Lút một đoạn 200m
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Sa Thầy Xã Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã)
Đất còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 53.600
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Ya Ly
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Sa Thầy Ngã ba làng Tum đi Sa Bình - Xã Ya Ly
-
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Ya Ly
-
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ Rờ Kơi - Đi làng KRam 100m.
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Từ ngã ba chợ - Đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 54.400
Huyện Sa Thầy Xã Rờ Kơi
Đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Sa Thầy Xã Mô Rai
Đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND xã - Đi huyện Đăk Tô một đoạn 250m.
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ UBND - Đến hết chợ Hơ Moong
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình một đoạn 200m.
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi UBND xã Hơ Moong một đoạn 300m.
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Dọc tỉnh lộ 679 - Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Xã Hơ Moong
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang - Đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Sa Thầy Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) - Xã Hơ Moong
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Sa Thầy Trục đường chính xã Hơ Moong (Trừ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m) - Xã Hơ Moong
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Sa Thầy Đất còn lại - Xã Hơ Moong
-
Đất SX-KD nông thôn 45.600
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 48.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 29.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 46.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 29.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
-
Đất trồng cây hàng năm 16.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
-
Đất trồng cây hàng năm 13.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
-
Đất trồng lâu năm 16.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
-
Đất trồng lâu năm 13.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
-
Đất rừng sản xuất 7.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
-
Đất rừng sản xuất 6.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 19.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 17.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
-
Đất nông nghiệp khác 16.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 13.000
Huyện Sa Thầy Thị trấn Sa Thầy (Tại thị trấn)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 19.000
Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy (tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 17.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.245.000 990.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Đất ở đô thị 2.080.000 1.456.000 1.152.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.380.000 1.666.000 1.309.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.328.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.320.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
Đất ở đô thị 3.200.000 2.208.000 1.760.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
Đất ở đô thị 2.700.000 1.962.000 1.494.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.380.000 1.666.000 1.309.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 935.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 702.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Đất ở đô thị 1.045.000 741.000 589.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
Đất ở đô thị 640.000 448.000 352.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) -
Đất ở đô thị 1.360.000 960.000 760.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) -
Đất ở đô thị 1.292.000 912.000 722.000
Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) -
Đất ở đô thị 1.292.000 912.000 722.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sa Thầy

4.8/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?