Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sông Lô năm 2025

Khu vực: huyện Sông Lô.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn
Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô -
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ)
Đất ở 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở 2.400.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở 1.800.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan)
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ trường THCS Sông Lô - Đi bến xe khách.
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Bến xe khách - Đi đường vành đai phía nam.
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía đông.
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua Bến xe khách đi Ngân hàng chính sách và trường THCS Sông Lô -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô - đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất ở 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) - đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn)
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) đi TDP Lạc Kiều (cổng bà Quốc) -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (cổng ông Đức) đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch (cầu Nóng) - Đến UBND xã Tân Lập
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất ở 3.200.000 1.920.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn
Đất ở 3.500.000 2.100.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn - Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước -
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô - đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn)
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 ( Xã Tân Lập) - đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến Bến xe khách
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) - đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất ở 1.700.000 1.020.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Quế - Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới - Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Đất ở 2.500.000 1.500.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến trạm y tế xã Lãng Công
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã Lãng Công - Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công)
Đất ở 6.000.000 3.600.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ Cầu Sống - Đến giáp địa phận xã Quang Yên
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Lãng Công - Đến hết Hồ Cầu Đình
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Hồ Cầu Đình - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp trụ sở UBND xã - Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang)
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường TL 307B mới - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - đến TL 307 cũ
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Thạch -
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ Phà Then đến Địa phận xã Như Thụy -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Địa phận xã Yên Thạch -
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 1.000.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ nút giao Văn quán - đên trung tâm huyện Sông Lô
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Tuyến đường 53 từ tỉnh lộ 306 Long Cương - đến Bến Phà Then
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Yên Thạch - Đến ngã tư đi Xuân Lôi
Đất ở 2.500.000 1.500.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư đi Xuân Lôi - Đến trường THCS xã Đồng Thịnh
Đất ở 3.500.000 2.100.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS - Đến ngã tư giao đường 24m
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ đường 24mVăn Quán- Sông Lô - Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên
Đất ở 3.500.000 2.100.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất ở 2.500.000 1.500.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS xã Đức Bác - Đến UBND xã Đức Bác
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Đức Bác - Đến đê Sông Lô
Đất ở 3.500.000 2.100.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 1 giáp đường tỉnh 306 -
Đất ở 2.500.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 2 giáp đường tỉnh 306 -
Đất ở 1.500.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất ở 2.000.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất ở 1.500.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ Trạm viễn thông - đến hết Địa phận xã Đức Bác
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - đến hết địa phận xã Đức Bác
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở 5.000.000 3.000.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi Đê Sông Lô
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn (giáp địa phận xã Triệu Đề)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong giáp xã Văn Quán
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba Cổng Cầy
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến Miễu Vũ
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Miếu Vũ - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu)
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang)
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Công cây Bo thôn thượng
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Công cây Bo thôn thượng - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Hải Lựu)
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đến gò khu cao xã Nhân Đạo
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đi xã Nhân Đạo
Đất ở 1.200.000 720.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Cống cây Bo thôn Thượng
Đất ở 2.500.000 1.500.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ câu Bo thôn Thượng - đến Hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) - Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu - Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) - Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu)
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) - Đi xã Lãng Công
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ trường Tiểu học - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo)
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp xã Cao Phong - Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Tứ Yên - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Tứ Yên -
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Phương Khoan - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Phương Khoan -
Đất ở 1.500.000 900.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường liên xã còn lại - Các huyện sông Lô
-
Đất ở 600.000 550.000 330.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư 500KV xã Đồng Thịnh (đường 5,5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Sông Lô Đường 24m mới - Các huyện Sông Lô
Từ Văn Quán đi thị trấn huyện Sông Lô đi qua các xã Đồng Thịnh, Yên Thạch, Như Thụy -
Đất ở 4.000.000 2.400.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô, đoạn từ địa phận xã Như Thụy đến địa phận TT Tam Sơn - Xã Như Thụy - Các huyện Sông Lô
-
Đất ở 3.000.000 1.800.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất TM - DV 880.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất TM - DV 880.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất TM - DV 1.056.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn
-
Đất TM - DV 1.056.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn
Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô -
Đất TM - DV 1.056.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy)
Đất TM - DV 1.056.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m
Đất TM - DV 704.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất TM - DV 528.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn
Đất TM - DV 528.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn
Đất TM - DV 792.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ)
Đất TM - DV 528.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất TM - DV 704.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất TM - DV 704.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan)
Đất TM - DV 616.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách
Đất TM - DV 880.000 485.100 441.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ trường THCS Sông Lô - Đi bến xe khách.
Đất TM - DV 880.000 485.100 441.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Bến xe khách - Đi đường vành đai phía nam.
Đất TM - DV 704.000 404.800 368.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía đông.
Đất TM - DV 704.000 404.800 368.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua Bến xe khách đi Ngân hàng chính sách và trường THCS Sông Lô -
Đất TM - DV 880.000 485.100 441.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô - đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất TM - DV 528.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) - đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn)
Đất TM - DV 616.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) đi TDP Lạc Kiều (cổng bà Quốc) -
Đất TM - DV 616.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (cổng ông Đức) đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) -
Đất TM - DV 616.000 484.000 440.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch (cầu Nóng) - Đến UBND xã Tân Lập
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn
Đất TM - DV 704.000 281.600 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất TM - DV 880.000 352.000 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất TM - DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn - Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô - đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 ( Xã Tân Lập) - đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến Bến xe khách
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) - đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế
Đất TM - DV 704.000 281.600 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất TM - DV 704.000 281.600 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất TM - DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất TM - DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Quế - Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới - Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Đất TM - DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến trạm y tế xã Lãng Công
Đất TM - DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã Lãng Công - Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công)
Đất TM - DV 792.000 316.800 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ Cầu Sống - Đến giáp địa phận xã Quang Yên
Đất TM - DV 396.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Lãng Công - Đến hết Hồ Cầu Đình
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Hồ Cầu Đình - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp trụ sở UBND xã - Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đường TL 307B mới - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - đến TL 307 cũ
Đất TM - DV 880.000 352.000 264.000
Huyện Sông Lô Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 880.000 352.000 264.000
Huyện Sông Lô Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Thạch -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ Phà Then đến Địa phận xã Như Thụy -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Địa phận xã Yên Thạch -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ nút giao Văn quán - đên trung tâm huyện Sông Lô
Đất TM - DV 572.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Tuyến đường 53 từ tỉnh lộ 306 Long Cương - đến Bến Phà Then
Đất TM - DV 308.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Yên Thạch - Đến ngã tư đi Xuân Lôi
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư đi Xuân Lôi - Đến trường THCS xã Đồng Thịnh
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS - Đến ngã tư giao đường 24m
Đất TM - DV 396.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ đường 24mVăn Quán- Sông Lô - Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất TM - DV 572.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS xã Đức Bác - Đến UBND xã Đức Bác
Đất TM - DV 572.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Đức Bác - Đến đê Sông Lô
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 1 giáp đường tỉnh 306 -
Đất TM - DV 528.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 2 giáp đường tỉnh 306 -
Đất TM - DV 440.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất TM - DV 484.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất TM - DV 440.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ Trạm viễn thông - đến hết Địa phận xã Đức Bác
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - đến hết địa phận xã Đức Bác
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi Đê Sông Lô
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn (giáp địa phận xã Triệu Đề)
Đất TM - DV 396.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong giáp xã Văn Quán
Đất TM - DV 396.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba Cổng Cầy
Đất TM - DV 396.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến Miễu Vũ
Đất TM - DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Miếu Vũ - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu)
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang)
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Công cây Bo thôn thượng
Đất TM - DV 572.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Công cây Bo thôn thượng - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Hải Lựu)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đến gò khu cao xã Nhân Đạo
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đi xã Nhân Đạo
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Cống cây Bo thôn Thượng
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ câu Bo thôn Thượng - đến Hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) - Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu - Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc)
Đất TM - DV 572.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) - Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu)
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) - Đi xã Lãng Công
Đất TM - DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ trường Tiểu học - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu)
Đất TM - DV 308.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo)
Đất TM - DV 308.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp xã Cao Phong - Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên)
Đất TM - DV 484.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Tứ Yên - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Tứ Yên -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Phương Khoan - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Phương Khoan -
Đất TM - DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường liên xã còn lại - Các huyện sông Lô
-
Đất TM - DV 308.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư 500KV xã Đồng Thịnh (đường 5,5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 484.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 572.000
Huyện Sông Lô Đường 24m mới - Các huyện Sông Lô
Từ Văn Quán đi thị trấn huyện Sông Lô đi qua các xã Đồng Thịnh, Yên Thạch, Như Thụy -
Đất TM - DV 616.000 290.400 264.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô, đoạn từ địa phận xã Như Thụy đến địa phận TT Tam Sơn - Xã Như Thụy - Các huyện Sông Lô
-
Đất TM - DV 880.000 352.000 264.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất SX - KD 660.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất SX - KD 660.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất SX - KD 792.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn
-
Đất SX - KD 792.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn
Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô -
Đất SX - KD 792.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy)
Đất SX - KD 792.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m
Đất SX - KD 528.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất SX - KD 396.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn
Đất SX - KD 396.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn
Đất SX - KD 594.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ)
Đất SX - KD 396.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất SX - KD 528.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất SX - KD 528.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan)
Đất SX - KD 462.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách
Đất SX - KD 660.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ trường THCS Sông Lô - Đi bến xe khách.
Đất SX - KD 660.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Bến xe khách - Đi đường vành đai phía nam.
Đất SX - KD 528.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía đông.
Đất SX - KD 528.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua Bến xe khách đi Ngân hàng chính sách và trường THCS Sông Lô -
Đất SX - KD 660.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị các tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô - đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Đất SX - KD 396.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường - Thị trấn Tam Sơn
Từ Đê tả Sông Lô qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) - đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn)
Đất SX - KD 462.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) đi TDP Lạc Kiều (cổng bà Quốc) -
Đất SX - KD 462.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường nội thị tuyến - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307B (cổng ông Đức) đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) -
Đất SX - KD 462.000 363.000 330.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch (cầu Nóng) - Đến UBND xã Tân Lập
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Tân Lập - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn
Đất SX - KD 528.000 211.200 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Đất SX - KD 660.000 264.000 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế)
Đất SX - KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn - Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô - đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 ( Xã Tân Lập) - đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến Bến xe khách
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Nhạo Sơn - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) - đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế
Đất SX - KD 528.000 211.200 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Đất SX - KD 528.000 211.200 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Đất SX - KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công)
Đất SX - KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Quế - Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới - Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Đất SX - KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến trạm y tế xã Lãng Công
Đất SX - KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ trạm y tế xã Lãng Công - Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công)
Đất SX - KD 594.000 237.600 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ Cầu Sống - Đến giáp địa phận xã Quang Yên
Đất SX - KD 297.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Lãng Công - Đến hết Hồ Cầu Đình
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ hết Hồ Cầu Đình - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Quang Yên - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ giáp trụ sở UBND xã - Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đường TL 307B mới - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư chợ Đồng Quế - đến TL 307 cũ
Đất SX - KD 660.000 264.000 198.000
Huyện Sông Lô Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 660.000 264.000 198.000
Huyện Sông Lô Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Thạch -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ Phà Then đến Địa phận xã Như Thụy -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Địa phận xã Yên Thạch -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ nút giao Văn quán - đên trung tâm huyện Sông Lô
Đất SX - KD 429.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất dân cư 2 bên đường - Xã Yên Thạch - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Tuyến đường 53 từ tỉnh lộ 306 Long Cương - đến Bến Phà Then
Đất SX - KD 231.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Yên Thạch - Đến ngã tư đi Xuân Lôi
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã tư đi Xuân Lôi - Đến trường THCS xã Đồng Thịnh
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS - Đến ngã tư giao đường 24m
Đất SX - KD 297.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ đường 24mVăn Quán- Sông Lô - Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Thịnh - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh - Đến trường THCS xã Đức Bác
Đất SX - KD 429.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ trường THCS xã Đức Bác - Đến UBND xã Đức Bác
Đất SX - KD 429.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 - Các huyện Sông Lô
Từ UBND xã Đức Bác - Đến đê Sông Lô
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 1 giáp đường tỉnh 306 -
Đất SX - KD 396.000
Huyện Sông Lô Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các lô thuộc băng 2 giáp đường tỉnh 306 -
Đất SX - KD 330.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 -
Đất SX - KD 363.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 -
Đất SX - KD 330.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ Trạm viễn thông - đến hết Địa phận xã Đức Bác
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường liên xã - Xã Đức Bác - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác - đến hết địa phận xã Đức Bác
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi Đê Sông Lô
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn (giáp địa phận xã Triệu Đề)
Đất SX - KD 297.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong giáp xã Văn Quán
Đất SX - KD 297.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Cao Phong - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã 3 nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba Cổng Cầy
Đất SX - KD 297.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đồng Quế - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến Miễu Vũ
Đất SX - KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Miếu Vũ - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu)
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Bạch Lưu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Trạm y tế xã - Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang)
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Công cây Bo thôn thượng
Đất SX - KD 429.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Công cây Bo thôn thượng - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Hải Lựu)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ cống Đồng Hội thôn Hòa Bình - Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đến gò khu cao xã Nhân Đạo
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Đôn Nhân - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô - Đi xã Nhân Đạo
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Cống cây Bo thôn Thượng
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ câu Bo thôn Thượng - đến Hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu đất dân cư hai bên đường - Xã Đôn Nhân - Các huyện Sông Lô
Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan)
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) - Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu - Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc)
Đất SX - KD 429.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) - Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu)
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Xã Hải Lựu - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) - Đi xã Lãng Công
Đất SX - KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ trường Tiểu học - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu)
Đất SX - KD 231.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Xã Lãng Công - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo - Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo)
Đất SX - KD 231.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Đức Bác - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Từ giáp xã Cao Phong - Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên)
Đất SX - KD 363.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Tứ Yên - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Tứ Yên -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô - Xã Phương Khoan - Đất khu dân cư hai bên đường liên xã - Các huyện Sông Lô
Thuộc địa phận xã Phương Khoan -
Đất SX - KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường liên xã còn lại - Các huyện sông Lô
-
Đất SX - KD 231.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư 500KV xã Đồng Thịnh (đường 5,5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 363.000
Huyện Sông Lô Khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 429.000
Huyện Sông Lô Đường 24m mới - Các huyện Sông Lô
Từ Văn Quán đi thị trấn huyện Sông Lô đi qua các xã Đồng Thịnh, Yên Thạch, Như Thụy -
Đất SX - KD 462.000 217.800 198.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô, đoạn từ địa phận xã Như Thụy đến địa phận TT Tam Sơn - Xã Như Thụy - Các huyện Sông Lô
-
Đất SX - KD 660.000 264.000 198.000
Huyện Sông Lô đồng bằng - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Sông Lô trung du - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Sông Lô miền núi - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Sông Lô đồng bằng - Huyện Sông Lô
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 55.000
Huyện Sông Lô trung du - Huyện Sông Lô
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 55.000
Huyện Sông Lô miền núi - Huyện Sông Lô
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 50.000
Huyện Sông Lô đồng bằng - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Sông Lô trung du - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Sông Lô miền núi - Huyện Sông Lô
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Sông Lô Huyện Sông Lô
-
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Sông Lô Huyện Sông Lô
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
Huyện Sông Lô Huyện Sông Lô
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Phương Khoan - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba Then đi xã Như Thuỵ - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường từ ngã ba thị trấn Tam Sơn đi xã Nhạo Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Thị trấn Tam Sơn
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 24m - Thị trấn Tam Sơn
Đoạn từ tỉnh lộ 307 đi đê tả Sông Lô -
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Sông Lô Đất hai bên đường 22m - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ Cống Anh Trỗi - Đến đường 36m
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đường 36m - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn)
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ ngã ba Cây Tháp - Đến Nhà Văn Hoá TDP Bình Sơn
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến cổng trường PTTH Sáng Sơn
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ)
Đất ở 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường > 13,5m -
Đất ở 2.400.000
Huyện Sông Lô Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn - Thị trấn Tam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở 1.800.000
Huyện Sông Lô Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ giáp xã Như Thụy - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Phương Khoan)
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Lô Đường nội thị huyện Sông Lô - Thị trấn Tam Sơn
Từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) - Đến bến xe khách
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sông Lô

4.8/5 - (925 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?