Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tam Đảo năm 2025

Khu vực: huyện Tam Đảo.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học
Đất ở 35.000.000 12.250.000 7.000.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1
Đất ở 30.000.000 10.500.000 6.000.000
Huyện Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
-
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám
Đất ở 15.000.000 5.250.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.
Đất ở 9.000.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.
Đất ở 12.000.000 4.500.000 3.000.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo
Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1
Đất ở 3.500.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất ở 900.000 630.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất ở 660.000 462.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông
Đất ở 900.000 630.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5
Đất ở 3.000.000 2.100.000 880.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện
Đất ở 3.600.000 2.520.000 880.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu
Đất ở 3.000.000 2.100.000 880.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 1.600.000 1.200.000 880.000 1.320.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu
Đất ở 3.600.000 2.520.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực
Đất ở 6.000.000 4.200.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu
Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ
Đất ở 3.600.000 2.520.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất ở 1.800.000 1.260.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu
Đất ở 3.300.000 2.310.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 1.200.000 968.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu
Đất ở 1.200.000 968.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất ở 1.320.000 924.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất ở 1.800.000 1.260.000 880.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất ở 1.200.000 968.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên
Đất ở 2.400.000 1.680.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất ở 1.800.000 1.260.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất ở 4.200.000 2.940.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 4.800.000 3.360.000 880.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới -
Đất ở 1.800.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo -
Đất ở 1.680.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực -
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy -
Đất ở 1.200.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo -
Đất ở 1.800.000
Huyện Tam Đảo Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu
Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất ở 1.500.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu
đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất ở 1.500.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 750.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 4.800.000 3.360.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 6.000.000 4.200.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất ở 3.000.000 2.100.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Đập tràn Đền cả - Đến hết bưu điện xã
Đất ở 1.800.000 1.260.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Bưu điện - Đến hết nhà Liên Du
Đất ở 2.100.000 1.470.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ nhà Liên Du - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình - Đến Đập Vai Làng
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Đập Vai Làng - Đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ UBND xã - Đến đường đi Thiền viện Tăng
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ giáp băng 1 đường 302 - Đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Đất ở 900.000 630.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lán Than - Đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình - Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội - Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình)
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 - Đến cổng Tam Quan
Đất ở 4.800.000 3.360.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt - Đến xã Đạo Trù
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than - Thị trấn Đại Đình
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới - Thị trấn Đại Đình
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn - Thị trấn Đại ĐÌnh
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh - Thị trấn Đại Đình
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - Đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan
Đất ở 1.500.000 1.050.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Cường Huế thôn Quan Nội - Đến nhà ông Quý Tành (Quan Ngoại)
Đất ở 1.000.000 700.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Toàn Lương thôn Quan ngoại - Đến nhà ông Kháng thôn Kiên Tràng
Đất ở 1.000.000 700.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan - Đến hết trạm Đa Khoa
Đất ở 1.800.000 1.260.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ Trạm Đa Khoa - Đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất ở 1.500.000 1.050.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Hồ Sơn - Đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất ở 2.400.000 1.680.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan
Đất ở 1.800.000 1.260.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Xã Tam Quang
-
Đất ở 3.000.000 2.100.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II - Đến Hồ Sơn (Đến hết địa phận xã Tam Quan)
Đất ở 720.000 504.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non
Đất ở 720.000 504.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất ở 720.000 504.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan.
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình - Đến Kim Long
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Hồ Sơn - Đi Lõng Sâu
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Đoạn từ giáp băng 1 đường TL 302 (Giáp Trạm Kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (ngã 4 nhà ông bà Chong-Minh)
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Trường Mầm non Tam Quan - đến nhà ông bà Lục Thảo đến giáp băng I đường TL 302
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Bồ Lý - Đến hết Lò ngói
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Lò ngói - Đến hết trạm y tế xã
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Trạm y tế xã - Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Phao - Đến cống bà Hạp Đếntràn suối Lạnh
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ ngã ba Quang Đạo - Đến tràn Vực Chuông
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương - Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cổng ông Tình - Đến Cầu Yên Dương- Hợp Lý
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành - Xã Yên Dương
-
Đất ở 800.000 500.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp địa phận xã Đạo Trù - Đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Đất ở 720.000 504.000 253.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn - Đến hết Cầu Chang
Đất ở 600.000 420.000 253.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m -
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư khác còn lại - Xã Bồ Lý
Từ Ngã ba Đồng cà - Đến giáp đất trụ sở UBND xã
Đất ở 600.000 420.000 253.000
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ - Đến giáp địa phận xã Đại Đình
Đất ở 350.000 278.300 253.000
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Đất ở 400.000 280.000 253.000
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương - Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Đất ở 350.000 278.300 253.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy - Xã Bồ Lý
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp địa phận xã Đại Đình - Đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng - Đến hết trụ sở UBND xã
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp UBND xã - Đến chợ Đạo Trù (Giáp suối)
Đất ở 1.500.000 1.050.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp suối - Đến hết địa phận xã Đạo Trù
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ UBND xã Yên Dương - đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù)
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 - Xã Đạo Trù
-
Đất ở 720.000 504.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn - Xã Đạo Trù
Từ ngã tư Tân Tiến - Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh
Đất ở 720.000 504.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường liên thôn các thôn còn lại - Xã Đạo Trù
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - ĐếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ
Đất ở 1.700.000 1.190.000 330.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ trạm biến thế thôn Tân Long - Đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo)
Đất ở 1.200.000 840.000 330.000
Huyện Tam Đảo Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - Xã Hồ Sơn
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - Đến cầu Tràn xã Hồ Sơn
Đất ở 2.500.000 1.750.000 330.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ cầu Tràn - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở 1.700.000 1.190.000 330.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất ở 1.500.000 1.050.000 330.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 303 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 13,5m -
Đất ở 1.000.000 700.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 304 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 11,5m -
Đất ở 1.000.000 700.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 305 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 7,5m -
Đất ở 800.000 560.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL 302) - Xã Hồ Sơn
-
Đất ở 1.700.000 1.190.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) - Đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất ở 500.000 350.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà
Đất ở 800.000 560.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả
Đất ở 660.000 462.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long
Đất ở 660.000 462.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà
Đất ở 600.000 420.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan
Đất ở 1.100.000 770.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - Đến cầu Lạc
Đất ở 880.000 616.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục thôn - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan
Đất ở 550.000 350.000 330.000
Huyện Tam Đảo Các vị trí còn lại - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
-
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Thôn Làng Hà - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Trần Ngọc Long (Thôn Làng Hà) - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa, xã Tam Quan
Đất ở 400.000 363.000 330.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học
Đất TM-DV 13.000.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1
Đất TM-DV 13.000.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1
Đất TM-DV 13.000.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
-
Đất TM-DV 7.200.000 3.600.000 2.500.000
Huyện Tam Đảo Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám
Đất TM-DV 2.400.000 1.200.000 840.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.
Đất TM-DV 1.400.000 700.000 490.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.
Đất TM-DV 2.000.000 1.000.000 700.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo
Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1
Đất TM-DV 2.640.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)
Đất TM-DV 792.000 396.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)
Đất TM-DV 836.000 418.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã
Đất TM-DV 748.000 374.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền
Đất TM-DV 836.000 418.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất TM-DV 660.000 330.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất TM-DV 528.000 264.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông
Đất TM-DV 660.000 330.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa
Đất TM-DV 836.000 418.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương
Đất TM-DV 352.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ
Đất TM-DV 352.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV 352.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV 501.600
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5
Đất TM-DV 2.200.000 1.100.000 704.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 704.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 704.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 1.320.000 744.000 704.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 704.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực
Đất TM-DV 4.840.000 2.420.000 704.000
Huyện Tam Đảo Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu
Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất TM-DV 1.320.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 704.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 880.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu
Đất TM-DV 880.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất TM-DV 1.056.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất TM-DV 1.320.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất TM-DV 880.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 616.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất TM-DV 1.320.000 774.400 704.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất TM-DV 2.200.000 1.100.000 770.000
Huyện Tam Đảo Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 616.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới -
Đất TM-DV 1.496.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo -
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực -
Đất TM-DV 2.200.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Đảo Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu
Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu
đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 550.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 4.480.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Đập tràn Đền cả - Đến hết bưu điện xã
Đất TM-DV 1.056.000 528.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Bưu điện - Đến hết nhà Liên Du
Đất TM-DV 1.320.000 660.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ nhà Liên Du - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Đất TM-DV 616.000 308.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình - Đến Đập Vai Làng
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Đập Vai Làng - Đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Đất TM-DV 660.000 330.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ UBND xã - Đến đường đi Thiền viện Tăng
Đất TM-DV 308.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ giáp băng 1 đường 302 - Đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lán Than - Đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình - Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội - Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình)
Đất TM-DV 280.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 - Đến cổng Tam Quan
Đất TM-DV 880.000 440.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt - Đến xã Đạo Trù
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than - Thị trấn Đại Đình
-
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới - Thị trấn Đại Đình
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Đảo Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn - Thị trấn Đại ĐÌnh
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh - Thị trấn Đại Đình
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - Đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Cường Huế thôn Quan Nội - Đến nhà ông Quý Tành (Quan Ngoại)
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Toàn Lương thôn Quan ngoại - Đến nhà ông Kháng thôn Kiên Tràng
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan - Đến hết trạm Đa Khoa
Đất TM-DV 1.320.000 660.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ Trạm Đa Khoa - Đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Hồ Sơn - Đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất TM-DV 1.408.000 704.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan
Đất TM-DV 1.056.000 528.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Xã Tam Quang
-
Đất TM-DV 1.584.000 792.000 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II - Đến Hồ Sơn (Đến hết địa phận xã Tam Quan)
Đất TM-DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non
Đất TM-DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất TM-DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan.
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình - Đến Kim Long
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Hồ Sơn - Đi Lõng Sâu
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Đoạn từ giáp băng 1 đường TL 302 (Giáp Trạm Kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (ngã 4 nhà ông bà Chong-Minh)
Đất TM-DV 280.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Trường Mầm non Tam Quan - đến nhà ông bà Lục Thảo đến giáp băng I đường TL 302
Đất TM-DV 280.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Bồ Lý - Đến hết Lò ngói
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Lò ngói - Đến hết trạm y tế xã
Đất TM-DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Trạm y tế xã - Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Phao - Đến cống bà Hạp Đếntràn suối Lạnh
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ ngã ba Quang Đạo - Đến tràn Vực Chuông
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương - Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cổng ông Tình - Đến Cầu Yên Dương- Hợp Lý
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành - Xã Yên Dương
-
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp địa phận xã Đạo Trù - Đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Đất TM-DV 572.000 286.000 202.400
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn - Đến hết Cầu Chang
Đất TM-DV 440.000 220.000 202.400
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m -
Đất TM-DV 440.000 290.000 264.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư khác còn lại - Xã Bồ Lý
Từ Ngã ba Đồng cà - Đến giáp đất trụ sở UBND xã
Đất TM-DV 352.000 222.640 202.400
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ - Đến giáp địa phận xã Đại Đình
Đất TM-DV 264.000 222.640 202.400
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Đất TM-DV 308.000 222.640 202.400
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương - Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Đất TM-DV 264.000 222.640 202.400
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy - Xã Bồ Lý
-
Đất TM-DV 280.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp địa phận xã Đại Đình - Đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng
Đất TM-DV 616.000 308.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng - Đến hết trụ sở UBND xã
Đất TM-DV 792.000 396.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp UBND xã - Đến chợ Đạo Trù (Giáp suối)
Đất TM-DV 1.144.000 572.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp suối - Đến hết địa phận xã Đạo Trù
Đất TM-DV 836.000 418.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ UBND xã Yên Dương - đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù)
Đất TM-DV 352.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 - Xã Đạo Trù
-
Đất TM-DV 352.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn - Xã Đạo Trù
Từ ngã tư Tân Tiến - Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh
Đất TM-DV 484.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Đường liên thôn các thôn còn lại - Xã Đạo Trù
-
Đất TM-DV 440.000 242.000 220.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - ĐếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ
Đất TM-DV 1.320.000 660.000 264.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ trạm biến thế thôn Tân Long - Đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo)
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - Xã Hồ Sơn
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - Đến cầu Tràn xã Hồ Sơn
Đất TM-DV 2.200.000 1.100.000 264.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ cầu Tràn - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV 1.320.000 660.000 264.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất TM-DV 1.144.000 572.000 264.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 303 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV 528.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 304 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 11,5m -
Đất TM-DV 528.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 305 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 7,5m -
Đất TM-DV 352.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL 302) - Xã Hồ Sơn
-
Đất TM-DV 1.320.000 660.000 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) - Đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất TM-DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà
Đất TM-DV 704.000 352.000 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả
Đất TM-DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long
Đất TM-DV 528.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn
Đất TM-DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan
Đất TM-DV 880.000 440.000 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - Đến cầu Lạc
Đất TM-DV 704.000 352.000 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục thôn - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan
Đất TM-DV 440.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Các vị trí còn lại - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
-
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Thôn Làng Hà - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Trần Ngọc Long (Thôn Làng Hà) - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa, xã Tam Quan
Đất TM-DV 352.000 290.400 264.000
Huyện Tam Đảo Khu vực đất xây dựng Sân Golf và câu lạc bộ tại xã Hợp Châu, Minh Quang, Hồ Sơn
-
Đất TM-DV 300.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học
Đất SX-KD 12.000.000 6.000.000 4.200.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1
Đất SX-KD 12.000.000 6.000.000 4.200.000
Huyện Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 1.890.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
-
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 1.890.000
Huyện Tam Đảo Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 630.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.
Đất SX-KD 1.050.000 525.000 368.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 525.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo
Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1
Đất SX-KD 1.980.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)
Đất SX-KD 594.000 297.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)
Đất SX-KD 627.000 313.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã
Đất SX-KD 561.000 280.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền
Đất SX-KD 627.000 313.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất SX-KD 495.000 247.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất SX-KD 396.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông
Đất SX-KD 495.000 247.500 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa
Đất SX-KD 627.000 313.500 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương
Đất SX-KD 264.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ
Đất SX-KD 264.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD 264.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD 990.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD 376.200
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5
Đất SX-KD 1.650.000 825.000 528.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện
Đất SX-KD 1.980.000 990.000 528.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 528.000
Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 990.000 581.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu
Đất SX-KD 1.980.000 990.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực
Đất SX-KD 3.630.000 1.815.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu
Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ
Đất SX-KD 1.980.000 990.000 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Đất SX-KD 990.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu
Đất SX-KD 1.980.000 990.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 660.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu
Đất SX-KD 660.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất SX-KD 792.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất SX-KD 990.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu
Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất SX-KD 660.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu
Đất SX-KD 990.000 580.800 528.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu
Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất SX-KD 1.650.000 825.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 528.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới -
Đất SX-KD 1.122.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo -
Đất SX-KD 990.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực -
Đất SX-KD 1.650.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu
Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Đảo Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu
Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu
đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 413.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 3.630.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu
-
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Đập tràn Đền cả - Đến hết bưu điện xã
Đất SX-KD 792.000 396.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ Bưu điện - Đến hết nhà Liên Du
Đất SX-KD 990.000 495.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu
Từ nhà Liên Du - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Đất SX-KD 462.000 231.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình - Đến Đập Vai Làng
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ Đập Vai Làng - Đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Đất SX-KD 495.000 247.500 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ UBND xã - Đến đường đi Thiền viện Tăng
Đất SX-KD 231.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ giáp băng 1 đường 302 - Đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lán Than - Đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình - Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội - Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình)
Đất SX-KD 250.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 - Đến cổng Tam Quan
Đất SX-KD 660.000 330.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt - Đến xã Đạo Trù
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than - Thị trấn Đại Đình
-
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới - Thị trấn Đại Đình
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Đảo Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình
-
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên
Đất SX-KD 330.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn - Thị trấn Đại ĐÌnh
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh - Thị trấn Đại Đình
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - Đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Cường Huế thôn Quan Nội - Đến nhà ông Quý Tành (Quan Ngoại)
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà Toàn Lương thôn Quan ngoại - Đến nhà ông Kháng thôn Kiên Tràng
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan - Đến hết trạm Đa Khoa
Đất SX-KD 990.000 495.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang
Từ Trạm Đa Khoa - Đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Hồ Sơn - Đến cây xăng thôn Nhân Lý
Đất SX-KD 1.056.000 528.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang
Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan
Đất SX-KD 792.000 396.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Xã Tam Quang
-
Đất SX-KD 1.188.000 594.000 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II - Đến Hồ Sơn (Đến hết địa phận xã Tam Quan)
Đất SX-KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non
Đất SX-KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh
Đất SX-KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan.
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình - Đến Kim Long
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Hồ Sơn - Đi Lõng Sâu
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang
Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Đoạn từ giáp băng 1 đường TL 302 (Giáp Trạm Kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (ngã 4 nhà ông bà Chong-Minh)
Đất SX-KD 250.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang
Trường Mầm non Tam Quan - đến nhà ông bà Lục Thảo đến giáp băng I đường TL 302
Đất SX-KD 250.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Bồ Lý - Đến hết Lò ngói
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Lò ngói - Đến hết trạm y tế xã
Đất SX-KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ giáp Trạm y tế xã - Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cầu Phao - Đến cống bà Hạp Đếntràn suối Lạnh
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ ngã ba Quang Đạo - Đến tràn Vực Chuông
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương - Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương
Từ cổng ông Tình - Đến Cầu Yên Dương- Hợp Lý
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành - Xã Yên Dương
-
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp địa phận xã Đạo Trù - Đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Đất SX-KD 429.000 214.500 151.800
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn - Đến hết Cầu Chang
Đất SX-KD 330.000 165.000 151.800
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý
Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m -
Đất SX-KD 330.000 218.000 198.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư khác còn lại - Xã Bồ Lý
Từ Ngã ba Đồng cà - Đến giáp đất trụ sở UBND xã
Đất SX-KD 264.000 166.980 151.800
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ - Đến giáp địa phận xã Đại Đình
Đất SX-KD 198.000 166.980 151.800
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Đất SX-KD 231.000 166.980 151.800
Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý
Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương - Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Đất SX-KD 198.000 166.980 151.800
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy - Xã Bồ Lý
-
Đất SX-KD 250.000 220.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp địa phận xã Đại Đình - Đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng
Đất SX-KD 462.000 231.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng - Đến hết trụ sở UBND xã
Đất SX-KD 594.000 297.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp UBND xã - Đến chợ Đạo Trù (Giáp suối)
Đất SX-KD 858.000 429.000 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ giáp suối - Đến hết địa phận xã Đạo Trù
Đất SX-KD 627.000 313.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù
Từ UBND xã Yên Dương - đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù)
Đất SX-KD 264.000 181.500 165.000
Huyện Tam Đảo Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 - Xã Đạo Trù
-
Đất SX-KD 264.000 181.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn - Xã Đạo Trù
Từ ngã tư Tân Tiến - Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh
Đất SX-KD 363.000 181.500 165.000
Huyện Tam Đảo Đường liên thôn các thôn còn lại - Xã Đạo Trù
-
Đất SX-KD 330.000 181.500 165.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - ĐếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ
Đất SX-KD 990.000 495.000 198.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn
Từ trạm biến thế thôn Tân Long - Đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo)
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - Xã Hồ Sơn
-
Đất SX-KD 990.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - Đến cầu Tràn xã Hồ Sơn
Đất SX-KD 1.650.000 825.000 198.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ cầu Tràn - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD 990.000 495.000 198.000
Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất SX-KD 858.000 429.000 198.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 303 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD 396.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 304 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD 396.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 305 - Xã Hồ Sơn
Đường mặt cắt 7,5m -
Đất SX-KD 264.000
Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL 302) - Xã Hồ Sơn
-
Đất SX-KD 990.000 495.000 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) - Đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn
Đất SX-KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà
Đất SX-KD 528.000 264.000 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn
Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả
Đất SX-KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long
Đất SX-KD 396.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn
Đất SX-KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan
Đất SX-KD 660.000 330.000 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - Đến cầu Lạc
Đất SX-KD 528.000 264.000 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục thôn - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan
Đất SX-KD 330.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Các vị trí còn lại - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
-
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Thôn Làng Hà - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn
Từ nhà ông Trần Ngọc Long (Thôn Làng Hà) - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa, xã Tam Quan
Đất SX-KD 264.000 217.800 198.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 50.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ 30.000
Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo
Toàn huyện -
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học
Đất ở 35.000.000 12.250.000 7.000.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1
Đất ở 30.000.000 10.500.000 6.000.000
Huyện Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo
-
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám
Đất ở 15.000.000 5.250.000 3.500.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.
Đất ở 9.000.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Tam Đảo Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo
Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.
Đất ở 12.000.000 4.500.000 3.000.000
Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo
Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1
Đất ở 3.500.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền
Đất ở 1.200.000 840.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang
Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất ở 900.000 630.000 275.000
Huyện Tam Đảo Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang
-
Đất ở 600.000 420.000 275.000
Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang
Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng
Đất ở 600.000 420.000 275.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Đảo

4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?