Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tam Dương năm 2025

Khu vực: huyện Tam Dương.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 7.000.000 2.300.000 1.750.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên Bình
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An Hòa
Đất ở 3.000.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hội
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường huyện ĐH 25 -
Đất ở 1.200.000 543.950 473.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa -
Đất ở 1.200.000 543.950 473.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) - Thị trấn Hợp Hòa
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất ở 2.400.000 840.000 600.000
Huyện Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương - Thị trấn Hợp Hòa
Địa phận thị trấn Hợp Hòa - Địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 3.000.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Tây - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 6.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Đông - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 6.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.200.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa -
Đất ở 2.400.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay TDP Đồi - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.600.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà (Điền Lương) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 1.500.000
Huyện Tam Dương Đường liên thôn An Hòa - Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Từ đường nội thị phía Tây - QL 2C - Đình Bảo Chúc -
Đất ở 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24B - địa phận thị trấn Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Đường từ QL2C (trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309
Đất ở 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.300.000
Huyện Tam Dương Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa TDP Đông Cao - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Tam Dương Khu đất tái định cư khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu đồng Cánh Buồm, TDP Bầu Mới, thị trấn Hợp Hòa (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ tại thôn Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã An Hòa
Giáp thôn Liên Bình - Hết địa phận xã An Hòa
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa - Cầu An Hoà
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Cầu An Hoà - Tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan
Đất ở 2.400.000 840.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH24C - Xã An Hòa
-
Đất ở 3.000.000 1.950.000 1.250.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH26B - Xã An Hòa
-
Đất ở 1.000.000 520.300 473.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã An Hòa
đoạn từ Thứa Thượng - đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 309
Đất ở 2.000.000 700.000 473.000
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ đường QL2C - Đến Cầu Bì La
Đất ở 2.400.000 840.000 473.000
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến hết Nhà máy Z72
Đất ở 1.800.000 630.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH29 - Xã An Hòa
-
Đất ở 3.000.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất ở 1.800.000 630.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường tiếp giáp từ TT Hợp Hòa đi cầu An Hòa - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất ở 3.000.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Từ QL 2C ( từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Đất ở 1.500.000 1.050.000 680.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Đoạn từ QL 2C ( từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Đất ở 1.500.000 1.050.000 680.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến tiếp giáp ĐH 29 (đoạn nhà bà Lê Thị Hường)
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Phương - Vân - đến ĐH 29 ( đoạn nhà ông Hảo - Huyền)
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
Từ đê tả Phó Đáy - Đến NVH Đô Lương
Đất ở 2.200.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Đất ở 2.200.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến Trường THCS An Hòa
Đất ở 2.200.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến TL 306
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Đoạn từ ĐH 24C ( qua nhà Sơn - Nguyệt) - Đến TL 306
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Từ Tiếp giáp ĐH 24C ( qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Đất ở 2.200.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Đất ở 2.200.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Phương Lâu - Xã An Hòa
Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Đất ở 2.500.000 1.750.000 1.200.000
Huyện Tam Dương Đường vào xí nghiệp XZ72 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp TL 309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72
Đất ở 3.000.000 1.950.000 1.250.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT305 - Cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên
Đất ở 3.600.000 1.260.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C đi chợ Thanh Vân
Đất ở 2.400.000 840.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305) - Xã Duy Phiên
Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) Đoạn 1 - Xã Duy Phiên
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) (Thuộc địa phận xã Duy Phiên) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Duy Phiên
ĐT 309 đi xã Duy Phiên -
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) - Xã Duy Phiên
Thuộc địa phận xã Duy Phiên -
Đất ở 3.600.000 1.260.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương - Xã Duy Phiên
Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nhan
Đất ở 1.200.000 473.000 430.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên; (Mặt cắt đường 13,5m Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 306) - Xã Duy Phiên
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên (Mặt cắt đường 11,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Đường Tỉnh lộ 305) - Xã Duy Phiên
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Đường Tỉnh lộ 305 - Xã Duy Phiên
Giáp địa phận xã Vân Hội - Đến hết địa phận xã Duy Phiên (Trại giống Mai Nham)
Đất ở 3.000.000 1.050.000 430.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng - Xã Duy Phiên
-
Đất ở 2.400.000 840.000 430.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Vân - Đến Đường rẽ vào ĐT310
Đất ở 7.200.000 2.520.000 473.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Từ Đường rẽ vào ĐT310 - Đến Cầu Thuỵ Yên
Đất ở 7.200.000 2.520.000 473.000
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi nhà máy Hoa quả
Đất ở 4.000.000 1.400.000 473.000
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi qua nhà máy Bê tông
Đất ở 1.500.000 525.000 473.000
Huyện Tam Dương Tuyến nhánh (Đường nối QL2C mới -36m với đường tỉnh lộ 310 cũ) - Xã Đạo Tú
Từ vòng xuyến giao giữa đường Hợp Thịnh-Đạo Tú với đường QL2C - Đến đường Tỉnh lộ 310 cũ
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường Đạo Tú- Thanh Vân, huyện Tam Dương - Xã Đạo Tú
Địa phận xã Đạo Tú -
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Đạo Tú) - Xã Đạo Tú
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 473.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lẻ - xã Đạo Tú (Mặt cắt đường 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất ở 4.200.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư 500KW Đồng Bắn - Thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất ở 4.200.000
Huyện Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương 2 - Xã Đạo Tú
-
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Đạo Tú đi Hướng Đạo - Xã Đạo Tú
Từ đường tỉnh 310 qua thôn Đoàn Kết đi đường vành đai khu CN Tam Dương 2 -
Đất ở 4.200.000 1.470.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường 310C - Xã Đạo Tú
Đoạn từ giao QL2C-Chợ Đạo Tú - Đến hết địa phận xã Đạo Tú
Đất ở 3.600.000 1.260.000 473.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) - Xã Đạo Tú
-
Đất ở 4.200.000
Huyện Tam Dương Xã Đồng Tĩnh
Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - - Đến QL2C địa phận xã An Hòa
Đất ở 1.500.000 525.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất ở 3.000.000 1.050.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình, huyện Tam Đảo) (ĐT 302) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất ở 1.500.000 800.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất ở 1.000.000 680.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất ở 1.200.000 800.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất ở 1.500.000 800.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất ở 3.000.000 1.050.000 310.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cáp Trên ( Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 309 C) - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương QL 2C - Xã Đồng Tĩnh
Từ tiếp giáp địa phận xã An Hòa - đến cầu Liễn Sơn mới
Đất ở 3.000.000 1.050.000 310.000
Huyện Tam Dương QL 2C cũ - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất ở 2.000.000 1.000.000 310.000
Huyện Tam Dương Khu trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất ở 1.000.000 680.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26B - Xã Đồng Tĩnh
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa - giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất ở 1.000.000 680.000 310.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 - Xã Hoàng Đan
Cầu Vàng - Hết cây xăng Vàng
Đất ở 3.600.000 1.260.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã Hoàng Đan
Giáp cây xăng Vàng - Tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hoà
Đất ở 2.400.000 840.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
Đất ở 2.100.000 735.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp xã An Hòa - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Đất ở 2.100.000 735.000 430.000
Huyện Tam Dương Xã Hoàng Đan
Đường nối từ ngã ba vàng - đi đê Kim Xá
Đất ở 2.100.000 735.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu - Xã Hoàng Đan
Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Đất ở 600.000 494.500 430.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan (Mặt cắt đường 13,5m trừ tiếp giáp Hoàng Đan Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Đan
-
Đất ở 600.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Hoàng Đan
ĐT309 đi xã Duy Phiên -
Đất ở 1.500.000 800.000 450.000
Huyện Tam Dương Đường 309 - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 3.000.000 1.800.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường 309C - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 1.800.000 1.080.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh (Đoạn 2) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 2.400.000 1.440.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 - Xã Hoàng Hoa
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa - Đến giáp đường ĐT309C
Đất ở 1.200.000 720.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Địa phận xã Hoàng Hoa - Địa phận xã Hoàng Hoa
Đất ở 1.200.000 720.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Hoàng Hoa
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất ở 1.500.000 900.000 310.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất ở 800.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất ở 800.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đi TT Lập Thạch - Xã Hoàng Hoa
Đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh - đến Hoa Sơn qua địa phận xã Hoàng Hoa
Đất ở 2.000.000 1.000.000 310.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ tiếp giáp địa phận xã Duy Phiên - Cầu Vàng
Đất ở 4.000.000 1.400.000 473.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên - Xã Hoàng Lâu
Từ ĐT 305 qua ông Chiến Đặt, qua thôn Lá, thôn Mới, thôn Liên Kết, thôn Thượng, thôn Đoàn Kết - Đến ĐT 306
Đất ở 1.800.000 500.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ Cổng Tuấn Huyền - ĐT305
Đất ở 800.000 500.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng - Xã Hoàng Lâu
Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) - đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng
Đất ở 800.000 500.000 430.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất ở 800.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh
Đất ở 7.200.000 2.520.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Địa phận xã Hợp Thịnh -
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp QL2 - Hết thôn Lạc Thịnh
Đất ở 4.200.000 1.470.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Hợp Thịnh) (Đoạn 1) - Xã Hợp Thịnh
từ QL2 (điểm đen) - đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)
Đất ở 2.400.000 1.000.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 500.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt ≥ 13,5m -
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt < 13,5m -
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Đất đấu giá khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Tam Dương Đường trục xã - Xã Hợp Thịnh
Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Đất ở 3.000.000 1.050.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Đoạn từ QL2A - đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Tiếp giáp ĐT 309 - Hết địa phận xã Hướng Đạo
Đất ở 2.100.000 735.000 310.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất ở 3.600.000 1.260.000 310.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hướng Đạo
Từ ngã tư thị trấn Hợp Hòa - Đến đường hướng đi Tam Quan
Đất ở 3.500.000 1.225.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Đường TL309B - UBND xã Hướng Đạo
Đất ở 600.000 400.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24B - Xã Hướng Đạo
Đường từ QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309 (Thuộc địa phận xã Hướng Đạo)
Đất ở 600.000 400.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309 - Hướng Đạo (địa phận xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất ở 3.600.000 1.500.000 310.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) - Xã Hướng Đạo
-
Đất ở 2.000.000 1.500.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24 - Xã Hướng Đạo
Đoạn từ QL2 qua TT Bồi dưỡng chính trị đi Hướng Đạo -
Đất ở 600.000 400.000 310.000
Huyện Tam Dương Đường đoạn tiếp giáp ĐH 24B - Xã Hướng Đạo
-
Đất ở 600.000 400.000 310.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Đoạn từ đường TL 309B đi UBND xã Hướng Đạo - đến tiếp giáp ĐH 24
Đất ở 600.000 400.000 310.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất ở 5.000.000 1.750.000 430.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất ở 5.000.000 1.750.000 430.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B mới - Xã Kim Long
Thuộc địa phận xã Kim Long -
Đất ở 13.000.000 4.550.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất ở 7.000.000 2.450.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Hồ Đồng Bông - Đến tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất ở 6.000.000 2.100.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất ở 12.000.000 4.000.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
Đất ở 5.000.000 1.750.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất ở 6.000.000 2.100.000 431.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất ở 6.000.000 2.100.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất ở 2.500.000 875.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất ở 1.500.000 525.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8 xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất ở 1.080.000 494.500 430.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
-
Đất ở 7.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) - Xã Kim Long
-
Đất ở 7.000.000
Huyện Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên) - Xã Kim Long
-
Đất ở 4.000.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) - Xã Kim Long
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) - Xã Kim Long
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y - Xã Kim Long
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310 - Xã Kim Long
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh) - Xã Kim Long
-
Đất ở 4.000.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) - Xã Kim Long
-
Đất ở 7.000.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân
Đất ở 5.400.000 1.890.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (Chợ Thanh Vân)
Đất ở 2.100.000 735.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Đất ở 2.100.000 735.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên
Đất ở 3.000.000 1.050.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất ở 1.800.000 630.000 430.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)
Đất ở 1.500.000 525.000 430.000
Huyện Tam Dương ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) - Xã Thanh Vân
-
Đất ở 1.500.000 525.000 430.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường QL2C) - Xã Thanh Vân
-
Đất ở 1.890.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
-
Đất ở 1.890.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Thanh Vân
Đường rẽ thôn Phúc Lai - Hết địa phận xã Thanh Vân
Đất ở 5.400.000 1.890.000 430.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội
Đất ở 3.900.000 1.365.000 500.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Cổng UBND xã Vân Hội - Cầu Vân Tập
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) - Xã Vân Hội
Từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội)
Đất ở 1.800.000 630.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - Đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Đất ở 1.800.000 630.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)
Đất ở 1.800.000 630.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 305 - Xã Vân Hội
Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Vân Hội (giáp thôn Đông xã Duy Phiên)
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội – Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - Xã Vân Hội
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất TM-DV 3.168.000 1.108.800 792.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên Bình
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 528.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An Hòa
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 440.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hội
Đất TM-DV 2.992.000 1.047.200 748.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất TM-DV 2.992.000 1.047.200 748.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất TM-DV 3.608.000 1.262.800 902.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường huyện ĐH 25 -
Đất TM-DV 704.000 435.160 378.400
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa -
Đất TM-DV 704.000 435.160 378.400
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) - Thị trấn Hợp Hòa
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 440.000
Huyện Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương - Thị trấn Hợp Hòa
Địa phận thị trấn Hợp Hòa - Địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 440.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Tây - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 3.520.000 1.047.200 748.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Đông - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 3.520.000 1.047.200 748.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.936.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa -
Đất TM-DV 1.936.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay TDP Đồi - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 2.024.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 2.024.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 616.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà (Điền Lương) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất TM-DV 2.024.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV 616.000
Huyện Tam Dương Đường liên thôn An Hòa - Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Từ đường nội thị phía Tây - QL 2C - Đình Bảo Chúc -
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 440.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24B - địa phận thị trấn Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Đường từ QL2C (trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309
Đất TM-DV 1.056.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.540.000
Huyện Tam Dương Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.056.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa TDP Đông Cao - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.056.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Khu đất tái định cư khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu đồng Cánh Buồm, TDP Bầu Mới, thị trấn Hợp Hòa (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ tại thôn Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã An Hòa
Giáp thôn Liên Bình - Hết địa phận xã An Hòa
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 378.400
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa - Cầu An Hoà
Đất TM-DV 2.992.000 1.047.200 378.400
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Cầu An Hoà - Tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 378.400
Huyện Tam Dương Đường ĐH24C - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV 1.936.000 1.150.000 650.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH26B - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã An Hòa
đoạn từ Thứa Thượng - đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 309
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ đường QL2C - Đến Cầu Bì La
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 378.400
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến hết Nhà máy Z72
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Đường ĐH29 - Xã An Hòa
-
Đất TM-DV 1.936.000 616.000 378.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất TM-DV 1.056.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Đường tiếp giáp từ TT Hợp Hòa đi cầu An Hòa - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất TM-DV 1.936.000 616.000 378.400
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Từ QL 2C ( từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Đất TM-DV 968.000 619.231 353.600
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Đoạn từ QL 2C ( từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Đất TM-DV 968.000 619.231 353.600
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến tiếp giáp ĐH 29 (đoạn nhà bà Lê Thị Hường)
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Phương - Vân - đến ĐH 29 ( đoạn nhà ông Hảo - Huyền)
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
Từ đê tả Phó Đáy - Đến NVH Đô Lương
Đất TM-DV 1.419.733 908.205 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Đất TM-DV 1.419.733 908.205 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến Trường THCS An Hòa
Đất TM-DV 1.419.733 908.205 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến TL 306
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Đoạn từ ĐH 24C ( qua nhà Sơn - Nguyệt) - Đến TL 306
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Từ Tiếp giáp ĐH 24C ( qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Đất TM-DV 1.419.733 908.205 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Đất TM-DV 1.419.733 908.205 624.000
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Phương Lâu - Xã An Hòa
Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Đất TM-DV 1.613.333 1.032.051 624.000
Huyện Tam Dương Đường vào xí nghiệp XZ72 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp TL 309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72
Đất TM-DV 1.936.000 1.150.000 650.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT305 - Cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên
Đất TM-DV 1.232.000 431.200 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Đất TM-DV 1.144.000 400.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C đi chợ Thanh Vân
Đất TM-DV 1.320.000 462.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305) - Xã Duy Phiên
Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Đất TM-DV 880.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) Đoạn 1 - Xã Duy Phiên
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất TM-DV 968.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) (Thuộc địa phận xã Duy Phiên) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất TM-DV 704.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất TM-DV 704.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Duy Phiên
ĐT 309 đi xã Duy Phiên -
Đất TM-DV 1.232.000 431.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) - Xã Duy Phiên
Thuộc địa phận xã Duy Phiên -
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương - Xã Duy Phiên
Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nhan
Đất TM-DV 704.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên; (Mặt cắt đường 13,5m Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 306) - Xã Duy Phiên
-
Đất TM-DV 792.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên (Mặt cắt đường 11,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Đường Tỉnh lộ 305) - Xã Duy Phiên
-
Đất TM-DV 792.000
Huyện Tam Dương Đường Tỉnh lộ 305 - Xã Duy Phiên
Giáp địa phận xã Vân Hội - Đến hết địa phận xã Duy Phiên (Trại giống Mai Nham)
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 344.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng - Xã Duy Phiên
-
Đất TM-DV 1.320.000 462.000 344.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Vân - Đến Đường rẽ vào ĐT310
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Từ Đường rẽ vào ĐT310 - Đến Cầu Thuỵ Yên
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi nhà máy Hoa quả
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi qua nhà máy Bê tông
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Tuyến nhánh (Đường nối QL2C mới -36m với đường tỉnh lộ 310 cũ) - Xã Đạo Tú
Từ vòng xuyến giao giữa đường Hợp Thịnh-Đạo Tú với đường QL2C - Đến đường Tỉnh lộ 310 cũ
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 378.400
Huyện Tam Dương Đường Đạo Tú- Thanh Vân, huyện Tam Dương - Xã Đạo Tú
Địa phận xã Đạo Tú -
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Đạo Tú) - Xã Đạo Tú
-
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lẻ - xã Đạo Tú (Mặt cắt đường 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất TM-DV 3.080.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư 500KW Đồng Bắn - Thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất TM-DV 2.640.000
Huyện Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương 2 - Xã Đạo Tú
-
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 378.400
Huyện Tam Dương Đường liên xã Đạo Tú đi Hướng Đạo - Xã Đạo Tú
Từ đường tỉnh 310 qua thôn Đoàn Kết đi đường vành đai khu CN Tam Dương 2 -
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.400
Huyện Tam Dương Đường 310C - Xã Đạo Tú
Đoạn từ giao QL2C-Chợ Đạo Tú - Đến hết địa phận xã Đạo Tú
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 378.400
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) - Xã Đạo Tú
-
Đất TM-DV 2.500.000
Huyện Tam Dương Xã Đồng Tĩnh
Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - - Đến QL2C địa phận xã An Hòa
Đất TM-DV 704.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất TM-DV 1.760.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình, huyện Tam Đảo) (ĐT 302) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất TM-DV 880.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất TM-DV 880.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất TM-DV 704.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất TM-DV 880.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất TM-DV 1.760.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cáp Trên ( Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 309 C) - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV 704.000
Huyện Tam Dương QL 2C - Xã Đồng Tĩnh
Từ tiếp giáp địa phận xã An Hòa - đến cầu Liễn Sơn mới
Đất TM-DV 1.760.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương QL 2C cũ - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Khu trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất TM-DV 880.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26B - Xã Đồng Tĩnh
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa - giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất TM-DV 880.000 640.000 248.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 - Xã Hoàng Đan
Cầu Vàng - Hết cây xăng Vàng
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã Hoàng Đan
Giáp cây xăng Vàng - Tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hoà
Đất TM-DV 1.584.000 554.400 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
Đất TM-DV 1.496.000 523.600 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp xã An Hòa - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Đất TM-DV 1.496.000 523.600 344.000
Huyện Tam Dương Xã Hoàng Đan
Đường nối từ ngã ba vàng - đi đê Kim Xá
Đất TM-DV 1.584.000 554.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu - Xã Hoàng Đan
Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Đất TM-DV 528.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan (Mặt cắt đường 13,5m trừ tiếp giáp Hoàng Đan Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Đan
-
Đất TM-DV 528.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Hoàng Đan
ĐT309 đi xã Duy Phiên -
Đất TM-DV 704.000 378.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường 309 - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 2.200.000 1.320.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường 309C - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 1.408.000 844.800 248.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh (Đoạn 2) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 1.760.000 1.056.000 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 - Xã Hoàng Hoa
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa - Đến giáp đường ĐT309C
Đất TM-DV 528.000 316.800 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Địa phận xã Hoàng Hoa - Địa phận xã Hoàng Hoa
Đất TM-DV 528.000 316.800 248.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Hoàng Hoa
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất TM-DV 880.000 528.000 248.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất TM-DV 880.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV 704.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất TM-DV 704.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đi TT Lập Thạch - Xã Hoàng Hoa
Đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh - đến Hoa Sơn qua địa phận xã Hoàng Hoa
Đất TM-DV 880.000 416.240 378.400
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ tiếp giáp địa phận xã Duy Phiên - Cầu Vàng
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 378.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên - Xã Hoàng Lâu
Từ ĐT 305 qua ông Chiến Đặt, qua thôn Lá, thôn Mới, thôn Liên Kết, thôn Thượng, thôn Đoàn Kết - Đến ĐT 306
Đất TM-DV 704.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ Cổng Tuấn Huyền - ĐT305
Đất TM-DV 704.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng - Xã Hoàng Lâu
Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) - đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng
Đất TM-DV 704.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất TM-DV 352.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh
Đất TM-DV 5.280.000 1.848.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Địa phận xã Hợp Thịnh -
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 400.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp QL2 - Hết thôn Lạc Thịnh
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Hợp Thịnh) (Đoạn 1) - Xã Hợp Thịnh
từ QL2 (điểm đen) - đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 400.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt ≥ 13,5m -
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt < 13,5m -
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Tam Dương Đất đấu giá khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Tam Dương Đường trục xã - Xã Hợp Thịnh
Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Đất TM-DV 1.760.000 616.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Đoạn từ QL2A - đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 400.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Tiếp giáp ĐT 309 - Hết địa phận xã Hướng Đạo
Đất TM-DV 1.408.000 492.800 248.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất TM-DV 1.936.000 677.600 248.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hướng Đạo
Từ ngã tư thị trấn Hợp Hòa - Đến đường hướng đi Tam Quan
Đất TM-DV 1.936.000 677.600 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Đường TL309B - UBND xã Hướng Đạo
Đất TM-DV 528.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24B - Xã Hướng Đạo
Đường từ QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309 (Thuộc địa phận xã Hướng Đạo)
Đất TM-DV 528.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309 - Hướng Đạo (địa phận xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất TM-DV 704.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) - Xã Hướng Đạo
-
Đất TM-DV 704.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24 - Xã Hướng Đạo
Đoạn từ QL2 qua TT Bồi dưỡng chính trị đi Hướng Đạo -
Đất TM-DV 528.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Đường đoạn tiếp giáp ĐH 24B - Xã Hướng Đạo
-
Đất TM-DV 528.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Đoạn từ đường TL 309B đi UBND xã Hướng Đạo - đến tiếp giáp ĐH 24
Đất TM-DV 528.000 285.200 248.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 344.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất TM-DV 3.080.000 1.078.000 344.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B mới - Xã Kim Long
Thuộc địa phận xã Kim Long -
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Hồ Đồng Bông - Đến tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất TM-DV 1.584.000 554.400 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
Đất TM-DV 2.200.000 770.000 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất TM-DV 1.584.000 554.400 344.800
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất TM-DV 2.200.000 770.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất TM-DV 880.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất TM-DV 1.584.000 554.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh
Đất TM-DV 1.232.000 431.200 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất TM-DV 528.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8 xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất TM-DV 528.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310 - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) - Xã Kim Long
-
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân
Đất TM-DV 4.224.000 1.478.400 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (Chợ Thanh Vân)
Đất TM-DV 1.320.000 462.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Đất TM-DV 1.320.000 462.000 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên
Đất TM-DV 1.936.000 677.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất TM-DV 968.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)
Đất TM-DV 528.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) - Xã Thanh Vân
-
Đất TM-DV 528.000 395.600 344.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường QL2C) - Xã Thanh Vân
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Thanh Vân
Đường rẽ thôn Phúc Lai - Hết địa phận xã Thanh Vân
Đất TM-DV 4.224.000 1.478.400 344.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 400.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Cổng UBND xã Vân Hội - Cầu Vân Tập
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 400.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) - Xã Vân Hội
Từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội)
Đất TM-DV 1.232.000 431.200 400.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - Đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Đất TM-DV 1.144.000 431.000 400.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)
Đất TM-DV 1.232.000 431.200 400.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 305 - Xã Vân Hội
Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 400.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Vân Hội (giáp thôn Đông xã Duy Phiên)
Đất TM-DV 2.112.000 739.200 400.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội – Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - Xã Vân Hội
-
Đất TM-DV 440.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất SX-KD 1.900.800 665.280 475.200
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 660.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên Bình
Đất SX-KD 1.267.200 443.520 316.800
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An Hòa
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 264.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hội
Đất SX-KD 1.795.200 628.320 448.800
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất SX-KD 1.795.200 628.320 448.800
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất SX-KD 2.164.800 757.680 541.200
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường huyện ĐH 25 -
Đất SX-KD 422.400 147.840 105.600
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa -
Đất SX-KD 422.400 147.840 105.600
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) - Thị trấn Hợp Hòa
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 264.000
Huyện Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương - Thị trấn Hợp Hòa
Địa phận thị trấn Hợp Hòa - Địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 264.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Tây - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 2.112.000 628.320 448.800
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Đông - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 2.112.000 628.320 448.800
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.214.400
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa -
Đất SX-KD 1.214.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay TDP Đồi - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.270.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 386.400
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.104.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 1.270.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 386.400
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 386.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà (Điền Lương) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 386.400
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -
Đất SX-KD 1.269.600
Huyện Tam Dương Khu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa
Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD 386.000
Huyện Tam Dương Đường liên thôn An Hòa - Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Từ đường nội thị phía Tây - QL 2C - Đình Bảo Chúc -
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 264.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24B - địa phận thị trấn Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa
Đường từ QL2C (trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309
Đất SX-KD 633.600 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 924.000
Huyện Tam Dương Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 633.600 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa TDP Đông Cao - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 633.600 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Khu đất tái định cư khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu đồng Cánh Buồm, TDP Bầu Mới, thị trấn Hợp Hòa (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 924.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ tại thôn Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất SX-KD 924.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã An Hòa
Giáp thôn Liên Bình - Hết địa phận xã An Hòa
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 283.800
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa - Cầu An Hoà
Đất SX-KD 1.795.200 628.320 283.800
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã An Hòa
Cầu An Hoà - Tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 283.800
Huyện Tam Dương Đường ĐH24C - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD 1.162.000 700.000 420.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH26B - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD 528.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã An Hòa
đoạn từ Thứa Thượng - đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 309
Đất SX-KD 528.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ đường QL2C - Đến Cầu Bì La
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 283.800
Huyện Tam Dương Xã An Hòa
Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến hết Nhà máy Z72
Đất SX-KD 528.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Đường ĐH29 - Xã An Hòa
-
Đất SX-KD 1.161.600 370.000 284.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất SX-KD 633.600 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Đường tiếp giáp từ TT Hợp Hòa đi cầu An Hòa - Xã An Hòa
Thuộc địa phận xã An Hòa -
Đất SX-KD 1.161.600 369.600 283.800
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Từ QL 2C ( từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Đất SX-KD 581.000 376.923 228.480
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa
Đoạn từ QL 2C ( từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Đất SX-KD 581.000 376.923 228.480
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến tiếp giáp ĐH 29 (đoạn nhà bà Lê Thị Hường)
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Phương - Vân - đến ĐH 29 ( đoạn nhà ông Hảo - Huyền)
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
Từ đê tả Phó Đáy - Đến NVH Đô Lương
Đất SX-KD 852.133 552.821 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Đất SX-KD 852.133 552.821 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến Trường THCS An Hòa
Đất SX-KD 852.133 552.821 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa
NVH Đô Lương - Đến TL 306
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Đoạn từ ĐH 24C ( qua nhà Sơn - Nguyệt) - Đến TL 306
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa
Từ Tiếp giáp ĐH 24C ( qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Đất SX-KD 852.133 552.821 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa
Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Đất SX-KD 852.133 552.821 403.200
Huyện Tam Dương Đường GTNT thôn Phương Lâu - Xã An Hòa
Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Đất SX-KD 968.333 628.205 403.200
Huyện Tam Dương Đường vào xí nghiệp XZ72 - Xã An Hòa
Từ tiếp giáp TL 309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72
Đất SX-KD 1.162.000 700.000 420.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT305 - Cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 258.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT306 - Xã Duy Phiên
Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên
Đất SX-KD 924.000 323.400 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Đất SX-KD 858.000 300.300 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên
Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C đi chợ Thanh Vân
Đất SX-KD 990.000 346.500 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305) - Xã Duy Phiên
Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Đất SX-KD 660.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) Đoạn 1 - Xã Duy Phiên
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất SX-KD 726.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) (Thuộc địa phận xã Duy Phiên) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất SX-KD 528.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) - Xã Duy Phiên
Địa phận xã Duy Phiên -
Đất SX-KD 528.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Duy Phiên
ĐT 309 đi xã Duy Phiên -
Đất SX-KD 924.000 323.000 258.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) - Xã Duy Phiên
Thuộc địa phận xã Duy Phiên -
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 258.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương - Xã Duy Phiên
Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nhan
Đất SX-KD 528.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên; (Mặt cắt đường 13,5m Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 306) - Xã Duy Phiên
-
Đất SX-KD 594.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên (Mặt cắt đường 11,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Đường Tỉnh lộ 305) - Xã Duy Phiên
-
Đất SX-KD 594.000
Huyện Tam Dương Đường Tỉnh lộ 305 - Xã Duy Phiên
Giáp địa phận xã Vân Hội - Đến hết địa phận xã Duy Phiên (Trại giống Mai Nham)
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 258.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng - Xã Duy Phiên
-
Đất SX-KD 990.000 346.500 258.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Vân - Đến Đường rẽ vào ĐT310
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Đạo Tú
Từ Đường rẽ vào ĐT310 - Đến Cầu Thuỵ Yên
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi nhà máy Hoa quả
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Xã Đạo Tú
Quốc lộ 2C - đi qua nhà máy Bê tông
Đất SX-KD 660.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Tuyến nhánh (Đường nối QL2C mới -36m với đường tỉnh lộ 310 cũ) - Xã Đạo Tú
Từ vòng xuyến giao giữa đường Hợp Thịnh-Đạo Tú với đường QL2C - Đến đường Tỉnh lộ 310 cũ
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 283.800
Huyện Tam Dương Đường Đạo Tú- Thanh Vân, huyện Tam Dương - Xã Đạo Tú
Địa phận xã Đạo Tú -
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Đạo Tú) - Xã Đạo Tú
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lẻ - xã Đạo Tú (Mặt cắt đường 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất SX-KD 2.310.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư 500KW Đồng Bắn - Thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5m) - Xã Đạo Tú
-
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Tam Dương Đường vành đai KCN Tam Dương 2 - Xã Đạo Tú
-
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 283.800
Huyện Tam Dương Đường liên xã Đạo Tú đi Hướng Đạo - Xã Đạo Tú
Từ đường tỉnh 310 qua thôn Đoàn Kết đi đường vành đai khu CN Tam Dương 2 -
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 283.800
Huyện Tam Dương Đường 310C - Xã Đạo Tú
Đoạn từ giao QL2C-Chợ Đạo Tú - Đến hết địa phận xã Đạo Tú
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 283.800
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) - Xã Đạo Tú
-
Đất SX-KD 1.584.000
Huyện Tam Dương Xã Đồng Tĩnh
Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - - Đến QL2C địa phận xã An Hòa
Đất SX-KD 422.400 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình, huyện Tam Đảo) (ĐT 302) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất SX-KD 660.000 231.000 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng Tĩnh
Đất SX-KD 528.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương - Xã Đồng Tĩnh
Địa phận xã Đồng Tĩnh -
Đất SX-KD 528.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất SX-KD 660.000 231.000 186.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. - Xã Đồng Tĩnh
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 186.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cáp Trên ( Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 309 C) - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD 528.000
Huyện Tam Dương QL 2C - Xã Đồng Tĩnh
Từ tiếp giáp địa phận xã An Hòa - đến cầu Liễn Sơn mới
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 186.000
Huyện Tam Dương QL 2C cũ - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD 528.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Khu trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng - Xã Đồng Tĩnh
-
Đất SX-KD 528.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26B - Xã Đồng Tĩnh
Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa - giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -
Đất SX-KD 528.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 - Xã Hoàng Đan
Cầu Vàng - Hết cây xăng Vàng
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 306 - Xã Hoàng Đan
Giáp cây xăng Vàng - Tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hoà
Đất SX-KD 1.188.000 415.800 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
Đất SX-KD 1.122.000 392.700 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hoàng Đan
Tiếp giáp xã An Hòa - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Đất SX-KD 1.122.000 392.700 258.000
Huyện Tam Dương Xã Hoàng Đan
Đường nối từ ngã ba vàng - đi đê Kim Xá
Đất SX-KD 1.188.000 415.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu - Xã Hoàng Đan
Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Đất SX-KD 396.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan (Mặt cắt đường 13,5m trừ tiếp giáp Hoàng Đan Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Đan
-
Đất SX-KD 396.000
Huyện Tam Dương Đường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Hoàng Đan
ĐT309 đi xã Duy Phiên -
Đất SX-KD 528.000 283.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường 309 - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 1.650.000 577.500 186.000
Huyện Tam Dương Đường 309C - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh (Đoạn 2) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 - Xã Hoàng Hoa
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa - Đến giáp đường ĐT309C
Đất SX-KD 396.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Địa phận xã Hoàng Hoa - Địa phận xã Hoàng Hoa
Đất SX-KD 396.000 204.600 186.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Hoàng Hoa
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.
Đất SX-KD 660.000 231.000 186.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa
-
Đất SX-KD 660.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD 528.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa
Mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD 528.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đi TT Lập Thạch - Xã Hoàng Hoa
Đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh - đến Hoa Sơn qua địa phận xã Hoàng Hoa
Đất SX-KD 528.000 312.180 283.800
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ tiếp giáp địa phận xã Duy Phiên - Cầu Vàng
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 284.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên - Xã Hoàng Lâu
Từ ĐT 305 qua ông Chiến Đặt, qua thôn Lá, thôn Mới, thôn Liên Kết, thôn Thượng, thôn Đoàn Kết - Đến ĐT 306
Đất SX-KD 528.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 258.000
Huyện Tam Dương Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu
Từ Cổng Tuấn Huyền - ĐT305
Đất SX-KD 528.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng - Xã Hoàng Lâu
Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) - đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng
Đất SX-KD 528.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) - Xã Hoàng Lâu
-
Đất SX-KD 264.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Địa phận xã Hợp Thịnh -
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
Tiếp giáp QL2 - Hết thôn Lạc Thịnh
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Hợp Thịnh) (Đoạn 1) - Xã Hợp Thịnh
từ QL2 (điểm đen) - đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 300.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt ≥ 13,5m -
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Tam Dương Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Mặt cắt < 13,5m -
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Tam Dương Đất đấu giá khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Tam Dương Đường trục xã - Xã Hợp Thịnh
Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Đất SX-KD 1.320.000 462.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh
Đoạn từ QL2A - đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Tiếp giáp ĐT 309 - Hết địa phận xã Hướng Đạo
Đất SX-KD 1.056.000 369.600 186.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 310 - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất SX-KD 1.452.000 508.200 186.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Xã Hướng Đạo
Từ ngã tư thị trấn Hợp Hòa - Đến đường hướng đi Tam Quan
Đất SX-KD 1.453.100 508.585 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Đường TL309B - UBND xã Hướng Đạo
Đất SX-KD 396.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH24B - Xã Hướng Đạo
Đường từ QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309 (Thuộc địa phận xã Hướng Đạo)
Đất SX-KD 396.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Đường ĐT 309 - Hướng Đạo (địa phận xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo
Địa phận xã Hướng Đạo -
Đất SX-KD 528.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) - Xã Hướng Đạo
-
Đất SX-KD 529.100 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Đường ĐH 24 - Xã Hướng Đạo
Đoạn từ QL2 qua TT Bồi dưỡng chính trị đi Hướng Đạo -
Đất SX-KD 396.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Đường đoạn tiếp giáp ĐH 24B - Xã Hướng Đạo
-
Đất SX-KD 396.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Xã Hướng Đạo
Đoạn từ đường TL 309B đi UBND xã Hướng Đạo - đến tiếp giáp ĐH 24
Đất SX-KD 396.000 213.900 186.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 258.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long
Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Đất SX-KD 2.310.000 808.500 258.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2B mới - Xã Kim Long
Thuộc địa phận xã Kim Long -
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Hồ Đồng Bông - Đến tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất SX-KD 1.188.000 415.800 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
Đất SX-KD 1.650.000 577.500 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309B - Xã Kim Long
Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo
Đất SX-KD 1.188.000 415.800 258.600
Huyện Tam Dương Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất SX-KD 1.650.000 577.500 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Đất SX-KD 660.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Đất SX-KD 1.188.000 415.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh
Đất SX-KD 924.000 323.400 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long
Từ tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đến giáp địa phận xã Tam Quan
Đất SX-KD 396.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Đường Hướng Đạo- chợ số 8 xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
Địa phận xã Kim Long -
Đất SX-KD 396.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Tam Dương Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Dương Khu tái định cư đường 500KV (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Dương Khu làng quân nhân X32-Kho Y - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310 - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) - Xã Kim Long
-
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân
Đất SX-KD 3.168.000 1.108.800 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (Chợ Thanh Vân)
Đất SX-KD 858.000 300.300 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Đất SX-KD 990.000 346.500 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên
Đất SX-KD 1.452.000 508.200 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Đất SX-KD 726.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân
Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)
Đất SX-KD 396.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) - Xã Thanh Vân
-
Đất SX-KD 396.000 296.700 258.000
Huyện Tam Dương Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường QL2C) - Xã Thanh Vân
-
Đất SX-KD 990.000
Huyện Tam Dương Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân
-
Đất SX-KD 990.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Xã Thanh Vân
Đường rẽ thôn Phúc Lai - Hết địa phận xã Thanh Vân
Đất SX-KD 3.168.000 1.108.800 258.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Cổng UBND xã Vân Hội - Cầu Vân Tập
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 300.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) - Xã Vân Hội
Từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội)
Đất SX-KD 924.000 323.400 300.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - Đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Đất SX-KD 858.000 310.000 300.000
Huyện Tam Dương Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) - Xã Vân Hội
Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)
Đất SX-KD 924.000 323.400 300.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 305 - Xã Vân Hội
Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 300.000
Huyện Tam Dương Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội
Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Vân Hội (giáp thôn Đông xã Duy Phiên)
Đất SX-KD 1.584.000 554.400 300.000
Huyện Tam Dương Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội – Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - Xã Vân Hội
-
Đất SX-KD 330.000
Huyện Tam Dương KCN Tam Dương II - Khu A
-
Đất SX-KD 600.000
Huyện Tam Dương đồng bằng - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Tam Dương trung du - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Tam Dương miền núi - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Tam Dương đồng bằng - Huyện Tam Dương
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Tam Dương trung du - Huyện Tam Dương
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Tam Dương miền núi - Huyện Tam Dương
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 50.000
Huyện Tam Dương đồng bằng - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tam Dương trung du - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tam Dương miền núi - Huyện Tam Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Tam Dương Huyện Tam Dương
-
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Tam Dương Huyện Tam Dương
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
Huyện Tam Dương Huyện Tam Dương
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 7.000.000 2.300.000 1.750.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên Bình
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Dương Quốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa
Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An Hòa
Đất ở 3.000.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hội
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Dương Tỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa
Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường huyện ĐH 25 -
Đất ở 1.200.000 543.950 473.000
Huyện Tam Dương Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa
Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa -
Đất ở 1.200.000 543.950 473.000
Huyện Tam Dương Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) - Thị trấn Hợp Hòa
Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Đất ở 2.400.000 840.000 600.000
Huyện Tam Dương Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương - Thị trấn Hợp Hòa
Địa phận thị trấn Hợp Hòa - Địa phận thị trấn Hợp Hòa
Đất ở 3.000.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Tây - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 6.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Đường nội thị Phía Đông - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 6.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Tam Dương Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) - Thị trấn Hợp Hòa
-
Đất ở 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Dương

5/5 - (1069 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?