Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Lạc năm 2025

Khu vực: huyện Tân Lạc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 31.542.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
(từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương
Đất ở đô thị 1.800.000 1.650.000 1.380.000 525.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 420.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 420.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 420.000
Huyện Tân Lạc Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 420.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 300.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 300.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 300.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 300.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -
Đất ở đô thị 420.000 360.000 345.000 270.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -
Đất ở đô thị 420.000 360.000 345.000 270.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -
Đất ở đô thị 420.000 360.000 345.000 270.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê
Đất ở đô thị 375.000 300.000 270.000 240.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -
Đất ở đô thị 375.000 300.000 270.000 240.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương
Đất ở đô thị 375.000 300.000 270.000 240.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức
Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -
Đất ở đô thị 300.000 270.000 240.000 188.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -
Đất ở đô thị 270.000 240.000 188.000 135.000
Huyện Tân Lạc Khu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Tân Lạc Khu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Tân Lạc Khu dân cư mới thị trấn Mãn Đức
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Tân Lạc Khu dân cư mới thị trấn Mãn Đức
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Tân Lạc Khu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B -
Đất ở đô thị 31.542.000
Huyện Tân Lạc Khu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị 24.339.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 8.216.000 6.032.000 4.940.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 8.216.000 6.032.000 4.940.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 8.216.000 6.032.000 4.940.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 6.760.000 4.992.000 3.640.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 6.760.000 4.992.000 3.640.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 6.760.000 4.992.000 3.640.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 6.760.000 3.432.000 2.860.000 2.080.000
Huyện Tân Lạc Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Đất TM-DV đô thị 6.760.000 3.432.000 2.860.000 2.080.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 6.760.000 3.432.000 2.860.000 2.080.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.600.000 1.976.000 1.560.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.600.000 1.976.000 1.560.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.600.000 1.976.000 1.560.000
Huyện Tân Lạc Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.600.000 1.976.000 1.560.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.600.000 1.976.000 1.560.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
(từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 884.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 1.144.000 962.000 364.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 293.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 293.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 293.000
Huyện Tân Lạc Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 293.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 208.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 208.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 208.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 208.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -
Đất TM-DV đô thị 293.000 254.000 241.000 189.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -
Đất TM-DV đô thị 293.000 254.000 241.000 189.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -
Đất TM-DV đô thị 293.000 254.000 241.000 189.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê
Đất TM-DV đô thị 260.000 208.000 189.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -
Đất TM-DV đô thị 260.000 208.000 189.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương
Đất TM-DV đô thị 260.000 208.000 189.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức
Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -
Đất TM-DV đô thị 208.000 189.000 169.000 130.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 189.000 169.000 130.000 104.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)
Đất SX-KD đô thị 9.620.000 7.189.000 5.330.000 4.355.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ
Đất SX-KD đô thị 9.620.000 7.189.000 5.330.000 4.355.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Đất SX-KD đô thị 9.620.000 7.189.000 5.330.000 4.355.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 5.980.000 4.420.000 3.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 5.980.000 4.420.000 3.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 5.980.000 4.420.000 3.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 5.980.000 3.003.000 2.470.000 1.820.000
Huyện Tân Lạc Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Đất SX-KD đô thị 5.980.000 3.003.000 2.470.000 1.820.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 5.980.000 3.003.000 2.470.000 1.820.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.340.000 1.729.000 1.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.340.000 1.729.000 1.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.340.000 1.729.000 1.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.340.000 1.729.000 1.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.340.000 1.729.000 1.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
(từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.625.000 1.300.000 832.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh )
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức
từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 1.001.000 845.000 325.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Đất SX-KD đô thị 910.000 650.000 455.000 260.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD đô thị 910.000 650.000 455.000 260.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần)
Đất SX-KD đô thị 910.000 650.000 455.000 260.000
Huyện Tân Lạc Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức
từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD đô thị 910.000 650.000 455.000 260.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 -
Đất SX-KD đô thị 455.000 325.000 234.000 182.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; -
Đất SX-KD đô thị 455.000 325.000 234.000 182.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã -
Đất SX-KD đô thị 455.000 325.000 234.000 182.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Đất SX-KD đô thị 455.000 325.000 234.000 182.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ -
Đất SX-KD đô thị 260.000 221.000 215.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa -
Đất SX-KD đô thị 260.000 221.000 215.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức
Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn -
Đất SX-KD đô thị 260.000 221.000 215.000 169.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê
Đất SX-KD đô thị 234.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; -
Đất SX-KD đô thị 234.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương
Đất SX-KD đô thị 234.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức
Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m -
Đất SX-KD đô thị 182.000 169.000 150.000 130.000
Huyện Tân Lạc Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức
Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 169.000 156.000 130.000 117.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.850.000 2.750.000 2.090.000 1.650.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.860.000 2.101.000 1.914.000 1.144.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 803.000 748.000 594.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 759.000 627.000 550.000 352.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 385.000 286.000 231.000 187.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 286.000 187.000 143.000 132.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 7 -
Đất ở nông thôn 253.000 165.000 132.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 8 -
Đất ở nông thôn 176.000 154.000 132.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 9 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.620.000 3.190.000 1.980.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.100.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 979.000 781.000 418.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 803.000 748.000 594.000 275.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 330.000 308.000 297.000 176.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 176.000 154.000 132.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 7 -
Đất ở nông thôn 110.000 105.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 8 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 253.000 165.000 132.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 121.000 110.000 94.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 88.000 83.000 77.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 330.000 308.000 275.000 220.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 253.000 220.000 187.000 165.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 220.000 198.000 176.000 154.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 165.000 143.000 121.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 143.000 121.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 99.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.915.000 1.760.000 1.320.000 825.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.125.000 900.000 495.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 810.000 765.000 450.000 165.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 210.000 195.000 180.000 150.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.838.000 1.676.000 1.000.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.240.000 1.080.000 680.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 484.000 341.000 308.000 121.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 143.000 132.000 121.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.287.000 1.166.000 704.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 825.000 682.000 594.000 374.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 462.000 330.000 297.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 149.000 143.000 121.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.915.000 2.145.000 1.925.000 1.155.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 880.000 721.000 627.000 396.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 396.000 341.000 303.000 121.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 165.000 154.000 132.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 121.000 110.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.420.000 2.200.000 1.320.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.210.000 979.000 847.000 539.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 715.000 594.000 539.000 165.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 253.000 220.000 198.000 154.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 165.000 143.000 132.000 121.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 495.000 308.000 242.000 132.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 330.000 220.000 198.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 253.000 198.000 154.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 253.000 165.000 132.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 121.000 110.000 94.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 253.000 165.000 132.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 121.000 110.000 94.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 165.000 132.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 88.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 99.000 88.000 83.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 88.000 83.000 77.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 275.000 154.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 88.000 83.000 77.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 110.000 99.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 88.000 83.000 77.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 2.200.000 1.672.000 1.320.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 1.683.000 1.540.000 924.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 649.000 605.000 479.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 506.000 440.000 286.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 231.000 187.000 154.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 154.000 121.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 209.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 8 -
Đất TM-DV nông thôn 143.000 127.000 110.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 9 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 3.696.000 2.552.000 1.584.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.298.000 880.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 787.000 627.000 336.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 649.000 600.000 479.000 220.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 253.000 242.000 143.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 143.000 127.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 99.000 88.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 8 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 248.000 220.000 176.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 176.000 154.000 132.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 143.000 127.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 116.000 99.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 99.000 83.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.332.000 1.408.000 1.056.000 660.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 660.000 528.000 292.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 479.000 451.000 264.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 121.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 1.100.000 1.007.000 605.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 550.000 479.000 303.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 391.000 275.000 248.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 110.000 99.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.034.000 935.000 567.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 550.000 479.000 303.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 374.000 264.000 242.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 116.000 99.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.332.000 1.716.000 1.540.000 924.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 583.000 506.000 319.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 319.000 275.000 242.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 127.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 83.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.936.000 1.760.000 1.056.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 787.000 682.000 440.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 572.000 479.000 440.000 132.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 176.000 160.000 127.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 121.000 110.000 99.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 248.000 198.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 176.000 160.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 160.000 127.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 132.000 110.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 110.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 127.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.925.000 1.463.000 1.155.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.002.000 1.474.000 1.342.000 803.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 924.000 567.000 528.000 418.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 539.000 440.000 385.000 248.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 204.000 165.000 132.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 204.000 132.000 105.000 94.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 116.000 94.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 8 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 110.000 94.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
Khu vực 9 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.233.000 1.386.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 1.617.000 1.133.000 770.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 924.000 688.000 550.000 297.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 567.000 528.000 418.000 198.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 220.000 209.000 127.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 127.000 110.000 94.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 7 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
Khu vực 8 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 121.000 94.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 88.000 83.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 66.000 61.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 66.000 61.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 66.000 61.000 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 220.000 198.000 154.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 154.000 132.000 121.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 143.000 127.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 105.000 88.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 88.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 66.000 61.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.046.000 1.232.000 924.000 578.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.001.000 583.000 462.000 259.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 418.000 396.000 231.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 110.000 99.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.309.000 968.000 880.000 528.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 583.000 479.000 418.000 264.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 341.000 259.000 220.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 94.000 88.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 902.000 820.000 495.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 583.000 479.000 418.000 264.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 209.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 105.000 88.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.041.000 1.502.000 1.348.000 809.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 506.000 440.000 281.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 281.000 242.000 215.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 110.000 94.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 1.694.000 1.540.000 924.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 847.000 688.000 594.000 380.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 506.000 418.000 380.000 121.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 154.000 143.000 110.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 105.000 94.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 220.000 171.000 94.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 231.000 154.000 143.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 143.000 110.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 121.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 182.000 121.000 99.000 88.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 99.000 88.000 83.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 94.000 88.000 83.000 77.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 83.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 83.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 121.000 94.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 94.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 61.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 66.000 61.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 110.000 77.000 72.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 61.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 66.000 61.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 77.000 72.000 66.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 72.000 66.000 61.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 66.000 61.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngổ Luông
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 66.000 61.000 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất trồng lúa 35.000 25.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất trồng lúa 35.000 25.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Tân Lạc Thị trấn Mãn Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Tử Nê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Thanh Hối
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Đông Lai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Ngọc Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Phong Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Tân Lạc Xã Nhân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Lỗ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Gia Mô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Mỹ Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Lạc Xã Quyết Chiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Phú Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Suối Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Tân Lạc Xã Vân Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Tân Lạc Ngổ Luông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La)
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức
Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Đất ở đô thị 18.630.000 14.020.000 10.295.000 8.430.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Đất ở đô thị 13.600.000 11.050.000 8.160.000 5.950.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình)
Đất ở đô thị 9.750.000 4.950.000 4.050.000 3.000.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp)
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức
Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện
Đất ở đô thị 5.250.000 3.750.000 2.850.000 2.250.000
Huyện Tân Lạc Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức
đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.275.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Lạc

4.9/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?