Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Lạc năm 2025
Khu vực: huyện Tân Lạc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 31.542.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La) |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp) |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ - |
Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 345.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa - |
Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 345.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn - |
Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 345.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê |
Đất ở đô thị | 375.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; - |
Đất ở đô thị | 375.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương |
Đất ở đô thị | 375.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 270.000 | 240.000 | 188.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn - |
Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 188.000 | 135.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Khu dân cư thị trấn Mường Khến - Thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Khu dân cư mới thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Khu dân cư mới thị trấn Mãn Đức Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B - |
Đất ở đô thị | 31.542.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Khu nhà ở Shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m - |
Đất ở đô thị | 24.339.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La) |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 8.216.000 | 6.032.000 | 4.940.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 8.216.000 | 6.032.000 | 4.940.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 8.216.000 | 6.032.000 | 4.940.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 6.760.000 | 4.992.000 | 3.640.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 6.760.000 | 4.992.000 | 3.640.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 6.760.000 | 4.992.000 | 3.640.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.760.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.760.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 6.760.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.976.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.976.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.976.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.976.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.976.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 884.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 1.144.000 | 962.000 | 364.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 293.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 293.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 293.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 293.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ - |
Đất TM-DV đô thị | 293.000 | 254.000 | 241.000 | 189.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa - |
Đất TM-DV đô thị | 293.000 | 254.000 | 241.000 | 189.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn - |
Đất TM-DV đô thị | 293.000 | 254.000 | 241.000 | 189.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê |
Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 208.000 | 189.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; - |
Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 208.000 | 189.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương |
Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 208.000 | 189.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 189.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 189.000 | 169.000 | 130.000 | 104.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La) |
Đất SX-KD đô thị | 9.620.000 | 7.189.000 | 5.330.000 | 4.355.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.620.000 | 7.189.000 | 5.330.000 | 4.355.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất SX-KD đô thị | 9.620.000 | 7.189.000 | 5.330.000 | 4.355.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.420.000 | 3.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.420.000 | 3.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.420.000 | 3.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.980.000 | 3.003.000 | 2.470.000 | 1.820.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.980.000 | 3.003.000 | 2.470.000 | 1.820.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 5.980.000 | 3.003.000 | 2.470.000 | 1.820.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.729.000 | 1.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.729.000 | 1.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.729.000 | 1.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.729.000 | 1.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.729.000 | 1.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức (từ ngã ba với đường QL6) - đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - đến cổng trường THCS Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi đơn vị D743 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến QL6 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) - đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - đến hết nhà ông Huy (Hon Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 832.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi Mỹ Hòa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - đến hết đất nhà ông Nhiển |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tín - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Mãn Đức từ cổng K850 - đến hết đất nhà ông Trương |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 1.001.000 | 845.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông liên khu - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường đi K802 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường đi xã Mỹ Hòa - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Mãn Đức từ ngã tư Khu Mường Cộng cạnh nhà ông Hà Văn Thuần - đến giáp xã Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 325.000 | 234.000 | 182.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; - |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 325.000 | 234.000 | 182.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã - |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 325.000 | 234.000 | 182.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn - đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 325.000 | 234.000 | 182.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mườ - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 221.000 | 215.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 221.000 | 215.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 9 - Thị trấn Mãn Đức Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 221.000 | 215.000 | 169.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) - đến tiếp giáp xã Tử Nê |
Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; - |
Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 10 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương |
Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 11 - Thị trấn Mãn Đức Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 182.000 | 169.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Đường phố Loại 12 - Thị trấn Mãn Đức Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 169.000 | 156.000 | 130.000 | 117.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.750.000 | 2.090.000 | 1.650.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.101.000 | 1.914.000 | 1.144.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 803.000 | 748.000 | 594.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 759.000 | 627.000 | 550.000 | 352.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 286.000 | 231.000 | 187.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 187.000 | 143.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 7 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 165.000 | 132.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 8 - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 154.000 | 132.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 9 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.190.000 | 1.980.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 979.000 | 781.000 | 418.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 803.000 | 748.000 | 594.000 | 275.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 308.000 | 297.000 | 176.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 154.000 | 132.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 7 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 105.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 8 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 165.000 | 132.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 121.000 | 110.000 | 94.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 308.000 | 275.000 | 220.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 220.000 | 187.000 | 165.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 198.000 | 176.000 | 154.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 143.000 | 121.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 121.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.915.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 825.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.125.000 | 900.000 | 495.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 765.000 | 450.000 | 165.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 195.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.838.000 | 1.676.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 484.000 | 341.000 | 308.000 | 121.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 132.000 | 121.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.287.000 | 1.166.000 | 704.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 682.000 | 594.000 | 374.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 330.000 | 297.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 149.000 | 143.000 | 121.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.915.000 | 2.145.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 721.000 | 627.000 | 396.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 341.000 | 303.000 | 121.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 154.000 | 132.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 110.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.420.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 979.000 | 847.000 | 539.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 594.000 | 539.000 | 165.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 220.000 | 198.000 | 154.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 143.000 | 132.000 | 121.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 308.000 | 242.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 220.000 | 198.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 198.000 | 154.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 165.000 | 132.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 121.000 | 110.000 | 94.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 165.000 | 132.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 121.000 | 110.000 | 94.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 132.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 88.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 154.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 99.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 94.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.672.000 | 1.320.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 1.683.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 649.000 | 605.000 | 479.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 506.000 | 440.000 | 286.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 231.000 | 187.000 | 154.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 154.000 | 121.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | 132.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | 127.000 | 110.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.552.000 | 1.584.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.298.000 | 880.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 787.000 | 627.000 | 336.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 649.000 | 600.000 | 479.000 | 220.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 253.000 | 242.000 | 143.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | 127.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 99.000 | 88.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 132.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 248.000 | 220.000 | 176.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 176.000 | 154.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 143.000 | 127.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 116.000 | 99.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 99.000 | 83.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.332.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 660.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 660.000 | 528.000 | 292.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 479.000 | 451.000 | 264.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 121.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 1.100.000 | 1.007.000 | 605.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 550.000 | 479.000 | 303.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 391.000 | 275.000 | 248.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 110.000 | 99.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.034.000 | 935.000 | 567.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 550.000 | 479.000 | 303.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 374.000 | 264.000 | 242.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 116.000 | 99.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.332.000 | 1.716.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 583.000 | 506.000 | 319.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 319.000 | 275.000 | 242.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 127.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.936.000 | 1.760.000 | 1.056.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 787.000 | 682.000 | 440.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 479.000 | 440.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 176.000 | 160.000 | 127.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 121.000 | 110.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 248.000 | 198.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 160.000 | 127.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 132.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 132.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 110.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 127.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.463.000 | 1.155.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.474.000 | 1.342.000 | 803.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 567.000 | 528.000 | 418.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 440.000 | 385.000 | 248.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 204.000 | 165.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 132.000 | 105.000 | 94.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 116.000 | 94.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | 110.000 | 94.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ Khu vực 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.233.000 | 1.386.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.133.000 | 770.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 688.000 | 550.000 | 297.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 567.000 | 528.000 | 418.000 | 198.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 220.000 | 209.000 | 127.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 127.000 | 110.000 | 94.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú Khu vực 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 121.000 | 94.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 88.000 | 83.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 66.000 | 61.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 61.000 | 55.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 220.000 | 198.000 | 154.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 154.000 | 132.000 | 121.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 143.000 | 127.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 105.000 | 88.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 88.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.046.000 | 1.232.000 | 924.000 | 578.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.001.000 | 583.000 | 462.000 | 259.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 418.000 | 396.000 | 231.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 110.000 | 99.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 968.000 | 880.000 | 528.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 583.000 | 479.000 | 418.000 | 264.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 341.000 | 259.000 | 220.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 94.000 | 88.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 902.000 | 820.000 | 495.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 583.000 | 479.000 | 418.000 | 264.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 209.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 105.000 | 88.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.041.000 | 1.502.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 506.000 | 440.000 | 281.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 281.000 | 242.000 | 215.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 110.000 | 94.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.694.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 847.000 | 688.000 | 594.000 | 380.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 506.000 | 418.000 | 380.000 | 121.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 154.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 105.000 | 94.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 220.000 | 171.000 | 94.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 154.000 | 143.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 143.000 | 110.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 121.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 121.000 | 99.000 | 88.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 99.000 | 88.000 | 83.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | 88.000 | 83.000 | 77.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 83.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | 94.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 61.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 110.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 61.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 77.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 61.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngổ Luông Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 61.000 | 55.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Tân Lạc |
Thị trấn Mãn Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Tử Nê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Thanh Hối - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Đông Lai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Ngọc Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phong Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Nhân Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Lỗ Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Gia Mô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Mỹ Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Quyết Chiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Cường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Phú Vinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Suối Hoa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Xã Vân Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Tân Lạc |
Ngổ Luông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La) |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường vào sân vận động cũ |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Mãn Đức Từ Bục tròn ngã ba - đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị |
Đất ở đô thị | 18.630.000 | 14.020.000 | 10.295.000 | 8.430.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ Cầu I - đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ - đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 11.050.000 | 8.160.000 | 5.950.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu Đồng Văn - đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến Quốc lộ 12B- Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng - đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 4.950.000 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện - đến cầu Khoang Môn |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - đến hết đất nhà ông Hải Nâng |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường QL6 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) - đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp) |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường vành đai thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Mãn Đức Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - đến sân vận động trung tâm huyện |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.850.000 | 2.250.000 |
| Huyện Tân Lạc |
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Mãn Đức đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - đến cầu Khoang Môn |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.275.000 |
