Bảng giá đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trần Đề năm 2025

Khu vực: huyện Trần Đề.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trần Đề Đường 30/4 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường 19/5 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường vào Khu hành chính - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường vào khu tái định cư - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (ranh khu công nghiệp)
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ranh khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Thu
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh đất bà Thu - Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ - Cống Bãi Giá
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây không giáp kênh) - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Lộ đal (giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba giáp đường Tỉnh 934B
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba giáp Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Cầu Bãy Giá - Giao lộ Nam Sông Hậu (ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm) - Đường 19/5
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Trần Đề Đường 27/7 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường 22/12 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đoạn lộ từ lộ 19/5 (đi Lăng Ong) - Đường vào Khu tái định cư
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Trần Đề Đường đal (hướng đi nhà ông Hóa) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến phà đi Cù Lao Dung
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Trần Đề Đường đal kinh 3 - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Đê ngăn mặn (Đập Ngan Rô cũ) - Miếu Bà (bến phà Đại Ân 1)
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Từ cầu Thanh niên (giáp kênh lộ Nam Sông Hậu) - Kênh 1
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba kinh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Đkon
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Chùa Đon Đkon
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Tỉnh 934 - Chùa Đon Đkon
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Chùa Đon ĐKon - Hết ranh nhà ông Trần Sinh
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 (toàn tuyến) -
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Hiếu (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Dần (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Khén và bà Anh
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Na (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Chấm
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 01) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ đal đê ngăn mặn
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Tiếp Nhựt) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ 30/04 - Kênh 2
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ngã tư Khu hành chính - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4,5 -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Trần Đề
Sau Công an huyện -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn (ranh xã Đại Ân 2)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường trường TH Trần Đề Cũ - Thị trấn Trần Đề
Giáp Đê Ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường dẫn cống Ngan Rô - Thị trấn Trần Đề
Giáp đê ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường tư Kênh Tư đến cống Bãi Giá - Thị trấn Trần Đề
Cầu Kênh Tư - Giáp đê ngăn mặn
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 (Cặp VLXD Minh Toàn) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường vào nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường Đal cặp bưu điện - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đất bà Ngô Thị Phỉ
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp kênh bà Khia - Thị trấn Trần Đề
Đường đal cặp kênh 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Trần Đề Đường Đal Kênh Hai Dao - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường Đal nghĩa trang tư thiện Lăng Ông - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đal khu 3 (đal nhà cặp nhà ông Hùng Cường) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh 4
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Đường đal vào cổng chùa Đon Đkol - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp trường TH Trần Đề B (mới) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (nhỏ) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp ranh đất ông Giang Kỳ Thinh
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (đen) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp kênh Sườn
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Võ Văn Ngỗng
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal (sau đường 19/5) - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 2 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đê ngăn mặn
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường N1 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Trục đê bao an ninh quốc phòng
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đal cặp kênh Bồn Bồn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Trà Sét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Ranh đất ông Trương Văn Thanh
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà bà Es - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phol
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Kim Nghét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà ông Kim Ngét
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal (đê ngăn mặn cũ) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 934
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Triệu Sự - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Châu Văn Liền - Thị trấn Trần Đề
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal khu 3 - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal cặp kênh Tiếp Nhựt
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal Khu 3
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Hết ranh nhà ông Diệp Văn Lùn
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường Đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đal Kênh Bồn Bồn
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ)
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất ông Trần Văn Cam
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất ông La Văn Trung
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Xưa - Ngã 4 Hòa Đức
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Thanh Vân - Hết ranh đất ông Hấu
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Nía - Hết ranh quán cà phê ông Nỉ
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Thành - Hết đất Trường Tiểu học A
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Hết đất nhà bà Yến ông Dín
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu quán Thanh Vân - Cống ông Hiệp
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước Chùa ông Bổn - Cầu Hội Đồng
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phạm Văn Khởi - Đường Tỉnh 934
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Ngã 4 Phố Dưới
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới - Hết ranh đất nhà ông Xía
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất ông Xía - Hết ranh đất ông Trần Nhứt (Đường đal ranh xã Lịch Hội Thượng)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cống ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Cầu Hội Trung
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Hội Trung - Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Giữa - Suốt lộ
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Ngã 4 Cây Vông
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Cây Vông - Hết đất Chùa 2 Ông Cọp
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đất Chùa 2 Ông Cọp - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu nhà máy Khánh Hưng - Kênh Tư Mới
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tư Mới - Kênh Ba Mới
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Ba Mới - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng chợ
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán cà phê ông Đại - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán Cô Năm - Hết ranh Phước Đức Cổ Miếu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Siều - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Khưu Thành - Giáp đường nhựa cặp mé sông
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh ông Thầy Pháp - Kênh ông Vinh
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Huyện đội - Kênh ông Vinh
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Bìa Hội Trung - Suốt đường
Đất ở đô thị 760.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh thầy Pháp - Kênh Giồng Chát
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 cây Vông - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Quách Xé)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 3 Tịnh thất Giác Tâm - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Lưu Minh)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo Quốc - Giáp đường đal ranh xã LHT (cặp đất ông Quách Văn Thái)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Trương Văn Giá) - Cầu Đai Tưng
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chân cầu Bưng Lức - Giáp ranh xã Trung Bình (Kênh Tư Cũ)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kinh Cầu Mát (giáp đường Tỉnh 934) - Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Trần Binh) - Giáp đường đal cầu Mát (cặp nhà ông Tăng Chên)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kênh cầu Mát (giáp đường tỉnh 934 - Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp đất chùa Dơi) - Giáp đường đal Sóc Lèo - Phố Dưới (cặp đất bà Khưu Thị Mỹ Nương)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Sóc Lèo (cặp nhà ông Khưu Tân Nghĩa) - Giáp sân chùa ông Bổn Phố Dưới
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất quán ông Soi (giáp đường Tỉnh 934) - Cầu bắt qua kênh Đai Tưng (trước nhà ông Thạch Dal)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường vào Khu tập thể Huyện đội - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal cầu kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal) - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal xóm nhà ông Sơ - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp nhà ông Dên - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất Trường Tiểu học A - Hết đất ông Trần Văn Lạl
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hai đường đal trước Chùa 2 Con Cọp - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong) - Hết ranh đất chùa Ông Bổn Sóc Lèo B
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Trần Nhứt - Giáp đường tỉnh 933C
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kênh Tú Điềm)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Tuyến cặp sông Bưng Lức - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ - Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam) - Giáp cầu sắt bắt qua kênh Giồng Chát
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp nhà bà Triệu Thị Trang) - Giáp cầu bê tông bắt qua kênh ranh xã Liêu Tú
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Thị Sel) - Suốt tuyến
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal kênh Bưng Lức (cặp nhà ông Thạch Quyền) - Giáp kênh thủ lợi (cặp đất ông Trần Nụa)
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Quách Phến - Hết đất ông Trần Tam Dậu
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường 30/4 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường 19/5 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường vào Khu hành chính - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường vào khu tái định cư - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (ranh khu công nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ranh khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Thu
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh đất bà Thu - Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ - Cống Bãi Giá
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây không giáp kênh) - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Lộ đal (giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba giáp đường Tỉnh 934B
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba giáp Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Cầu Bãy Giá - Giao lộ Nam Sông Hậu (ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm) - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Huyện Trần Đề Đường 27/7 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường 22/12 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đoạn lộ từ lộ 19/5 (đi Lăng Ong) - Đường vào Khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Trần Đề Đường đal (hướng đi nhà ông Hóa) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến phà đi Cù Lao Dung
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Trần Đề Đường đal kinh 3 - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Đê ngăn mặn (Đập Ngan Rô cũ) - Miếu Bà (bến phà Đại Ân 1)
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Từ cầu Thanh niên (giáp kênh lộ Nam Sông Hậu) - Kênh 1
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba kinh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Đkon
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Chùa Đon Đkon
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Tỉnh 934 - Chùa Đon Đkon
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Chùa Đon ĐKon - Hết ranh nhà ông Trần Sinh
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 (toàn tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Hiếu (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Dần (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Khén và bà Anh
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Na (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Chấm
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 01) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ đal đê ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Tiếp Nhựt) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ 30/04 - Kênh 2
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ngã tư Khu hành chính - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4,5 -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Trần Đề
Sau Công an huyện -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn (ranh xã Đại Ân 2)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường trường TH Trần Đề Cũ - Thị trấn Trần Đề
Giáp Đê Ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường dẫn cống Ngan Rô - Thị trấn Trần Đề
Giáp đê ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường tư Kênh Tư đến cống Bãi Giá - Thị trấn Trần Đề
Cầu Kênh Tư - Giáp đê ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 (Cặp VLXD Minh Toàn) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường vào nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường Đal cặp bưu điện - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đất bà Ngô Thị Phỉ
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp kênh bà Khia - Thị trấn Trần Đề
Đường đal cặp kênh 3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường Đal Kênh Hai Dao - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường Đal nghĩa trang tư thiện Lăng Ông - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đal khu 3 (đal nhà cặp nhà ông Hùng Cường) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh 4
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Đường đal vào cổng chùa Đon Đkol - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp trường TH Trần Đề B (mới) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (nhỏ) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp ranh đất ông Giang Kỳ Thinh
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (đen) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp kênh Sườn
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Võ Văn Ngỗng
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal (sau đường 19/5) - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 2 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đê ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường N1 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Trục đê bao an ninh quốc phòng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đal cặp kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Trà Sét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Ranh đất ông Trương Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà bà Es - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phol
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Kim Nghét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà ông Kim Ngét
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal (đê ngăn mặn cũ) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Triệu Sự - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Châu Văn Liền - Thị trấn Trần Đề
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal khu 3 - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal cặp kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal Khu 3
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Hết ranh nhà ông Diệp Văn Lùn
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường Đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đal Kênh Bồn Bồn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ)
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất ông Trần Văn Cam
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất ông La Văn Trung
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Xưa - Ngã 4 Hòa Đức
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Thanh Vân - Hết ranh đất ông Hấu
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Nía - Hết ranh quán cà phê ông Nỉ
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Thành - Hết đất Trường Tiểu học A
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Hết đất nhà bà Yến ông Dín
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu quán Thanh Vân - Cống ông Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước Chùa ông Bổn - Cầu Hội Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phạm Văn Khởi - Đường Tỉnh 934
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Ngã 4 Phố Dưới
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới - Hết ranh đất nhà ông Xía
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất ông Xía - Hết ranh đất ông Trần Nhứt (Đường đal ranh xã Lịch Hội Thượng)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cống ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Cầu Hội Trung
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
Đất TM-DV đô thị 2.080.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Hội Trung - Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Giữa - Suốt lộ
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Ngã 4 Cây Vông
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Cây Vông - Hết đất Chùa 2 Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đất Chùa 2 Ông Cọp - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu nhà máy Khánh Hưng - Kênh Tư Mới
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tư Mới - Kênh Ba Mới
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Ba Mới - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng chợ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán cà phê ông Đại - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán Cô Năm - Hết ranh Phước Đức Cổ Miếu
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Siều - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Khưu Thành - Giáp đường nhựa cặp mé sông
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh ông Thầy Pháp - Kênh ông Vinh
Đất TM-DV đô thị 624.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Huyện đội - Kênh ông Vinh
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Bìa Hội Trung - Suốt đường
Đất TM-DV đô thị 608.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh thầy Pháp - Kênh Giồng Chát
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 cây Vông - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Quách Xé)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 3 Tịnh thất Giác Tâm - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Lưu Minh)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo Quốc - Giáp đường đal ranh xã LHT (cặp đất ông Quách Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Trương Văn Giá) - Cầu Đai Tưng
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chân cầu Bưng Lức - Giáp ranh xã Trung Bình (Kênh Tư Cũ)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kinh Cầu Mát (giáp đường Tỉnh 934) - Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Trần Binh) - Giáp đường đal cầu Mát (cặp nhà ông Tăng Chên)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kênh cầu Mát (giáp đường tỉnh 934 - Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp đất chùa Dơi) - Giáp đường đal Sóc Lèo - Phố Dưới (cặp đất bà Khưu Thị Mỹ Nương)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Sóc Lèo (cặp nhà ông Khưu Tân Nghĩa) - Giáp sân chùa ông Bổn Phố Dưới
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất quán ông Soi (giáp đường Tỉnh 934) - Cầu bắt qua kênh Đai Tưng (trước nhà ông Thạch Dal)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường vào Khu tập thể Huyện đội - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal cầu kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal) - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal xóm nhà ông Sơ - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp nhà ông Dên - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất Trường Tiểu học A - Hết đất ông Trần Văn Lạl
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hai đường đal trước Chùa 2 Con Cọp - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong) - Hết ranh đất chùa Ông Bổn Sóc Lèo B
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Trần Nhứt - Giáp đường tỉnh 933C
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kênh Tú Điềm)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Tuyến cặp sông Bưng Lức - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ - Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam) - Giáp cầu sắt bắt qua kênh Giồng Chát
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp nhà bà Triệu Thị Trang) - Giáp cầu bê tông bắt qua kênh ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Thị Sel) - Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal kênh Bưng Lức (cặp nhà ông Thạch Quyền) - Giáp kênh thủ lợi (cặp đất ông Trần Nụa)
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Quách Phến - Hết đất ông Trần Tam Dậu
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Trần Đề Đường 30/4 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường 19/5 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường vào Khu hành chính - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường vào khu tái định cư - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (ranh khu công nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ranh khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Thu
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh đất bà Thu - Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ - Cống Bãi Giá
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây không giáp kênh) - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Lộ đal (giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba giáp đường Tỉnh 934B
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba giáp Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Cầu Bãy Giá - Giao lộ Nam Sông Hậu (ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm) - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Trần Đề Đường 27/7 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Đường 22/12 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đoạn lộ từ lộ 19/5 (đi Lăng Ong) - Đường vào Khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Trần Đề Đường đal (hướng đi nhà ông Hóa) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến phà đi Cù Lao Dung
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đường đal kinh 3 - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Đê ngăn mặn (Đập Ngan Rô cũ) - Miếu Bà (bến phà Đại Ân 1)
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Từ cầu Thanh niên (giáp kênh lộ Nam Sông Hậu) - Kênh 1
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba kinh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Đkon
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Chùa Đon Đkon
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường Tỉnh 934 - Chùa Đon Đkon
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Chùa Đon ĐKon - Hết ranh nhà ông Trần Sinh
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 (toàn tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Hiếu (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Dần (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Khén và bà Anh
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đầu lộ nhà ông Na (xóm sau lộ 22/12) - Hết ranh đất nhà ông Chấm
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 01) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ đal đê ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Tiếp Nhựt) - Thị trấn Trần Đề
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ 30/04 - Kênh 2
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Ngã tư Khu hành chính - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đê ngăn mặn - Thị trấn Trần Đề
Đầu ranh bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4,5 -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề - Thị trấn Trần Đề
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Trần Đề
Sau Công an huyện -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh Bồn Bồn (ranh xã Đại Ân 2)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Trần Đề Đường trường TH Trần Đề Cũ - Thị trấn Trần Đề
Giáp Đê Ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường dẫn cống Ngan Rô - Thị trấn Trần Đề
Giáp đê ngăn mặn - Giáp đường bến phà Ngan Rô
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường tư Kênh Tư đến cống Bãi Giá - Thị trấn Trần Đề
Cầu Kênh Tư - Giáp đê ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 (Cặp VLXD Minh Toàn) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường vào nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường Đal cặp bưu điện - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đất bà Ngô Thị Phỉ
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp kênh bà Khia - Thị trấn Trần Đề
Đường đal cặp kênh 3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Trần Đề Đường Đal Kênh Hai Dao - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường Đal nghĩa trang tư thiện Lăng Ông - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đal khu 3 (đal nhà cặp nhà ông Hùng Cường) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Kênh 4
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Đường đal vào cổng chùa Đon Đkol - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp trường TH Trần Đề B (mới) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp Tỉnh lộ 934
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (nhỏ) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp ranh đất ông Giang Kỳ Thinh
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (đen) - Thị trấn Trần Đề
Đal hẻm 2 Ru - Giáp kênh Sườn
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Võ Văn Ngỗng
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal (sau đường 19/5) - Thị trấn Trần Đề
Giáp đường đal Lăng ông - ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 2 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đê ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường N1 - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Trục đê bao an ninh quốc phòng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đal cặp kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Trà Sét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Ranh đất ông Trương Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà bà Es - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phol
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường hẻm nhà ông Kim Nghét - Thị trấn Trần Đề
Đường Đal khu 1 - Hết ranh đất nhà ông Kim Ngét
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal (đê ngăn mặn cũ) - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 934
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Triệu Sự - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal cặp nhà ông Châu Văn Liền - Thị trấn Trần Đề
Đê ngăn mặn - Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal khu 3 - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal cặp kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Trần Đề
Đường tỉnh 934 cũ - Đường đal Khu 3
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal hẻm 1 - Thị trấn Trần Đề
Đường đal hẻm 1 - Hết ranh nhà ông Diệp Văn Lùn
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường Đal kênh 1 trong - Thị trấn Trần Đề
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường đal Kênh Bồn Bồn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất ông Trần Văn Cam
Đất SX-KD đô thị 5.700.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất ông La Văn Trung
Đất SX-KD đô thị 5.700.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Xưa - Ngã 4 Hòa Đức
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Thanh Vân - Hết ranh đất ông Hấu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 ông Nía - Hết ranh quán cà phê ông Nỉ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Thành - Hết đất Trường Tiểu học A
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Hết đất nhà bà Yến ông Dín
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu quán Thanh Vân - Cống ông Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Sân trước Chùa ông Bổn - Cầu Hội Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.040.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phạm Văn Khởi - Đường Tỉnh 934
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Ngã 4 Phố Dưới
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới - Hết ranh đất nhà ông Xía
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất ông Xía - Hết ranh đất ông Trần Nhứt (Đường đal ranh xã Lịch Hội Thượng)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cống ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Trần Đề Lộ nhựa - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Cầu Hội Trung
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Huyện đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
Đất SX-KD đô thị 1.560.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu Hội Trung - Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Giữa - Suốt lộ
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Hòa Đức - Ngã 4 Cây Vông
Đất SX-KD đô thị 2.040.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Cây Vông - Hết đất Chùa 2 Ông Cọp
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đất Chùa 2 Ông Cọp - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Cầu nhà máy Khánh Hưng - Kênh Tư Mới
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tư Mới - Kênh Ba Mới
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Ba Mới - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng chợ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán cà phê ông Đại - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm cặp quán Cô Năm - Hết ranh Phước Đức Cổ Miếu
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Siều - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Trần Đề Các tuyến Hẻm - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hẻm nhà ông Khưu Thành - Giáp đường nhựa cặp mé sông
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh ông Thầy Pháp - Kênh ông Vinh
Đất SX-KD đô thị 468.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Huyện đội - Kênh ông Vinh
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Lộ Sóc Bìa Hội Trung - Suốt đường
Đất SX-KD đô thị 456.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh thầy Pháp - Kênh Giồng Chát
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 cây Vông - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Quách Xé)
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 3 Tịnh thất Giác Tâm - Đường tỉnh 933C (căp nhà ông Lưu Minh)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo Quốc - Giáp đường đal ranh xã LHT (cặp đất ông Quách Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Trương Văn Giá) - Cầu Đai Tưng
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Chân cầu Bưng Lức - Giáp ranh xã Trung Bình (Kênh Tư Cũ)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kinh Cầu Mát (giáp đường Tỉnh 934) - Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Trần Binh) - Giáp đường đal cầu Mát (cặp nhà ông Tăng Chên)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu kênh cầu Mát (giáp đường tỉnh 934 - Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường Tỉnh 933C (cặp đất chùa Dơi) - Giáp đường đal Sóc Lèo - Phố Dưới (cặp đất bà Khưu Thị Mỹ Nương)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Sóc Lèo (cặp nhà ông Khưu Tân Nghĩa) - Giáp sân chùa ông Bổn Phố Dưới
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất quán ông Soi (giáp đường Tỉnh 934) - Cầu bắt qua kênh Đai Tưng (trước nhà ông Thạch Dal)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường vào Khu tập thể Huyện đội - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal cầu kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal) - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal xóm nhà ông Sơ - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp nhà ông Dên - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu đất Trường Tiểu học A - Hết đất ông Trần Văn Lạl
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Hai đường đal trước Chùa 2 Con Cọp - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong) - Hết ranh đất chùa Ông Bổn Sóc Lèo B
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Trần Nhứt - Giáp đường tỉnh 933C
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kênh Tú Điềm)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Tuyến cặp sông Bưng Lức - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ - Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam) - Giáp cầu sắt bắt qua kênh Giồng Chát
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal sông gòi (cặp nhà bà Triệu Thị Trang) - Giáp cầu bê tông bắt qua kênh ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Thị Sel) - Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Giáp đường đal kênh Bưng Lức (cặp nhà ông Thạch Quyền) - Giáp kênh thủ lợi (cặp đất ông Trần Nụa)
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Trần Đề Đường đất - Thị trấn Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Quách Phến - Hết đất ông Trần Tam Dậu
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông thầy Nhu (giáp đường Huyện 34) - Suốt tuyến giáp sông Ngan Rô (đến giáp đường Huyện 34)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán cà phê ông Vinh (giáp đường Huyện 34)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Ngã 3 UBND xã - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (giáp Huyện lộ 28)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Chính Phương - Giáp lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Cống ông Til
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cống ông Til - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới)
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ngan Rô - Đập Ba Cào
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ba Cào - Cống Xả Chỉ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Kênh thủy lợi (giáp đường Tỉnh 933C) - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Sắt (sông Ngan Rô) - Giáp kênh 2 (lộ Bưng Lức cũ)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu ông Mó - Giáp Huyện lộ 27
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ - Cầu nhà ông Mó
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn - Kênh 1
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu cầu ông Mó - Giáp ranh xã Trung Bình (kênh 2)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Chùa - Hết ranh đất Tư Kiên
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất bà Út Lên (ngã 3) - Cầu Ông Kên
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh đất Tư Kiên - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Út - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất ông Đào Sen - Giáp chùa Bưng Buối
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Kênh 1 - Giáp Đường 934B
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc (phía Tây rạch Bưng Cốc) - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ 934B - Xã Đại Ân 2
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Giáp Huyện Lộ 34 - Kênh Quốc Hội
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Giáp huyện Long Phú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh Trường THCS
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh UBND xã - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh Trường THCS - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Đại Ân 2 - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình (lộ bên sông)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu nhà ông Chanh - Cầu Kênh Tư mới
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Ngã 3 đường Tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đông đường Tổng Cáng - Đại Nôn - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Kim Qượl - Hết ranh đất ông Tăng Huynh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình (thầy Đức) - Cầu ông Đáo
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hải - Hết ranh đất ông 8 Tạo
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Lâm Phel - Chùa Khmer ấp Giồng Chát
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết - Lò sấy lúa ông Phát Bưng Buối
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu ông Đỗ Đáo - Giáp ranh chùa Bưng Phniết
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Phố - Hết ranh đất bà Lý Thị Phol
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Tư mới - Hết ranh đất Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Chệt Yệu - Cầu sắt ông Thại
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Khmer Giồng Chát - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm - Hết ranh đất ông Lâm Thơm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đất ông Huỳnh Văn Thi - Cầu sắt ông Thại
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Trần Văn Chấu - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu Bà Tám - Nhà ông Tám Cư
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cán (ĐT936B)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Bưng Phniết - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đường tỉnh 934 - Hết ranh trường Mầm Non Liêu Tú
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Giáp lộ Nam Sông Hậu - Cầu Đen
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cầu Đen - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cống Bãi Giá - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cầu Sáu Quế 2 - Ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Từ Đảng ủy (cũ) - Hết ranh nhà thầy Hòa
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãi Giá
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây) - Hết ranh đất ông 5 Mẫn
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông 5 Mẫn - Hết ranh đất ông Vũ Quyền
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu từ Đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Mười Sọ
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông Mười Sọ - Cầu 30/4
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu 30/4 - Cống Tầm Vu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Giáp ranh đất ông 5 Mẫn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Lộ Quân khu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường nhựa vào Nhà thờ - Hết ranh nhà ông Đạo
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 1 - Suốt lộ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 2 - Suốt lộ
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá - Giáp lộ Nam Sông Hậu (hướng Mỏ Ó)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (Cầu Đen) - Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (hãng nước đá) - Lộ nhựa Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu - Hết ranh đất ông bảy Tững
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cổng Nhà thờ Bãi Giá (phía Tây) - Hết ranh nhà ông Bảy Lục
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đầu ranh đất ông Sứ - Hết ranh đất ông Quyền
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường đal Chợ Bồ Đề (nhà ông 5 Mẫn) - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Tây Sông Bưng Lức) - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Đông Sông Bưng Lức) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Kênh 4 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 2 (suốt đường) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 4 (suốt đường) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 2 - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cập kênh 6 Quế 2)- Xã Trung Bình
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 6 Quế 1) - Xã Trung Bình
Đường đal cầu sắt 6 Quế 1 - Đường tỉnh 934
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu kênh xáng Bưng Lức - Kênh Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường vào trạm biên phòng - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 1 - Cống Sáu Quế 2
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Kênh ông Phục - Xã Trung Bình
Nam Sông Hậu - Kênh Sáu Quế 1
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh Bạch Đằng - Xã Trung Bình
Tỉnh lộ 933C - Kênh 80
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 3 Cũ - Xã Trung Bình
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến) -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường cặp chợ Bãi Giá (2 bên) - Xã Trung Bình
Đường tỉnh 934 - Hết ranh chợ Bãi Giá
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 933C
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal cống 2 (ông Khinh) - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Kênh 6 Quế 1
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đầu đất ông Húa) - Ngã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa) - Hết ranh đất bà Út Dung
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất bà Út Dung - Hết ranh đất chùa Hội Phước
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh chùa Sóc Tia
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh chùa Sóc Tia - Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã Trung Bình)
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Trung Bình - Đến cầu Mỹ Thanh 2
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Liêu Tú - Đến giao lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Tống Kim Châu (qua chùa Phật) - Ngã 3 Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã tư Chùa Hội Phước - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Lộ đal trước chùa Sóc Tia - Suốt lộ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh Tường) - Hết ranh đất ông Tống Kim Châu
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 934B - Kênh ông Đắc
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Giồng Chát - Kênh Ngọc Sinh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt lộ) -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu Đại Tưng - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ cập kênh Cách Ly
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Phía đông kênh cách ly - Hết ranh đất ông Trịnh Quang
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Tỉnh lộ 933C - Hết ranh đất bà Lâm Thị Hồng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp kênh Cách Ly - Hết ranh đất ông Trần Mạnh (ranh kênh 6 Quế)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Lâm Thol - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Trần Nhất - Hết ranh đất ông Lý Thái Bình
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu rạch Gòi - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu ông Hiền - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Ngọc Sinh - Kênh Ngọc Nữ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phan Văn Đuông - Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng Thất
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường tỉnh 936B - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 936B - Hết ranh đất ông Võ Văn Tiến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Nhà ông 7 Dũng và nhà ông Trương Văn Chót - Cặp mé sông Gòi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Hết ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc - Ngã 3 đi Vĩnh Châu
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Ngã 3 đi Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Viên An
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Tài Văn - Xã Tài Văn
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Ngã 3 Tài Văn - Về hướng Vĩnh Châu 300m
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Tài Văn
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Trường THCS Tài Văn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal và các tuyến kênh rạch - Xã Tài Văn
Trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Đầu ranh đất ông Trần Ngọc Oanh - Hết ranh đất ông Tre (ông Lý De)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý De) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 31 (đường 96 Long Hưng A) - Xã Tài Văn
Giáp ranh huyện Long Phú - Giáp ranh xã Viên An
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Giáp ranh xã Viên Bình - Cầu Trà Đức
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Cầu Trà Đức UBND xã - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường vào chùa Lao Vên - Xã Viên An
Đoạn trên địa bàn xã Viên An -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal, trục kênh - Xã Viên An
Trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Đầu cầu chùa Bưng Tonsa - Chùa PRÊK
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Miếu Ông - Giáp đường tỉnh 934 ấp Tiếp Nhựt
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên An - Hết ranh đất cây xăng Thuận An
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Đoạn còn lại theo tuyến Đường 934 -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Hai bên hông chợ Viên Bình -
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 32 - Xã Viên Bình
Đầu ranh trụ sở UBND xã Viên Bình - Hết ranh chùa Lao Vên
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên Bình
Giáp kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Chợ Viên Bình - Trường Mẫu Giáo
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt - Xã Viên Bình
Đầu ranh đất chợ Viên Bình - Cống Trà Đuốc
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Trần Đề Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt) - Xã Viên Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal (nông trường cặp kênh xáng) - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên Bình - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh liên huyện) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Phú Đức Long Phú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Kênh Bưng Con
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Cầu Kênh Xáng - Lao Vên - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Cặp kênh Trà Đuốc
Trường Mẫu Giáo - Cống Trà Đuốc
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu An Hòa - Cầu Lác Bưng
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu Lác Bưng - Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Từ đường Tỉnh 935 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Huyện lộ 36 - Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 - Hết ranh đất Trường Tiểu học ấp Tắc Bướm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường) - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đầu ranh đất ông Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du) - Giáp đường Huyện 36
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đường Tỉnh 935 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Cầu Mỹ Thanh - Đến cầu So Đũa
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Đến Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Bến đò Thới Lai
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 35 - Xã Thạnh Thới Thuận
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận
Ngã ba giáp nhà ông Trương Phi Long - Giáp đường Huyện nhà ông Thành
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận
Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông thầy Nhu (giáp đường Huyện 34) - Suốt tuyến giáp sông Ngan Rô (đến giáp đường Huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán cà phê ông Vinh (giáp đường Huyện 34)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Ngã 3 UBND xã - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (giáp Huyện lộ 28)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Chính Phương - Giáp lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Cống ông Til
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cống ông Til - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới)
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ngan Rô - Đập Ba Cào
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ba Cào - Cống Xả Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Kênh thủy lợi (giáp đường Tỉnh 933C) - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Sắt (sông Ngan Rô) - Giáp kênh 2 (lộ Bưng Lức cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu ông Mó - Giáp Huyện lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ - Cầu nhà ông Mó
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu cầu ông Mó - Giáp ranh xã Trung Bình (kênh 2)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Chùa - Hết ranh đất Tư Kiên
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất bà Út Lên (ngã 3) - Cầu Ông Kên
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh đất Tư Kiên - Giáp ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Út - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất ông Đào Sen - Giáp chùa Bưng Buối
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Kênh 1 - Giáp Đường 934B
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc (phía Tây rạch Bưng Cốc) - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ 934B - Xã Đại Ân 2
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Giáp Huyện Lộ 34 - Kênh Quốc Hội
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Giáp huyện Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh UBND xã - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh Trường THCS - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Đại Ân 2 - Giáp ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình (lộ bên sông)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu nhà ông Chanh - Cầu Kênh Tư mới
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Ngã 3 đường Tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đông đường Tổng Cáng - Đại Nôn - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Kim Qượl - Hết ranh đất ông Tăng Huynh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình (thầy Đức) - Cầu ông Đáo
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hải - Hết ranh đất ông 8 Tạo
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Lâm Phel - Chùa Khmer ấp Giồng Chát
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết - Lò sấy lúa ông Phát Bưng Buối
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu ông Đỗ Đáo - Giáp ranh chùa Bưng Phniết
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Phố - Hết ranh đất bà Lý Thị Phol
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Tư mới - Hết ranh đất Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Chệt Yệu - Cầu sắt ông Thại
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Khmer Giồng Chát - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm - Hết ranh đất ông Lâm Thơm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đất ông Huỳnh Văn Thi - Cầu sắt ông Thại
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Trần Văn Chấu - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu Bà Tám - Nhà ông Tám Cư
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cán (ĐT936B)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Bưng Phniết - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đường tỉnh 934 - Hết ranh trường Mầm Non Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Giáp lộ Nam Sông Hậu - Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cầu Đen - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cống Bãi Giá - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cầu Sáu Quế 2 - Ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Từ Đảng ủy (cũ) - Hết ranh nhà thầy Hòa
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãi Giá
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây) - Hết ranh đất ông 5 Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông 5 Mẫn - Hết ranh đất ông Vũ Quyền
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu từ Đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Mười Sọ
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông Mười Sọ - Cầu 30/4
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu 30/4 - Cống Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Giáp ranh đất ông 5 Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Lộ Quân khu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường nhựa vào Nhà thờ - Hết ranh nhà ông Đạo
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 1 - Suốt lộ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 2 - Suốt lộ
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá - Giáp lộ Nam Sông Hậu (hướng Mỏ Ó)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (Cầu Đen) - Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (hãng nước đá) - Lộ nhựa Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu - Hết ranh đất ông bảy Tững
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cổng Nhà thờ Bãi Giá (phía Tây) - Hết ranh nhà ông Bảy Lục
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đầu ranh đất ông Sứ - Hết ranh đất ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường đal Chợ Bồ Đề (nhà ông 5 Mẫn) - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Tây Sông Bưng Lức) - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Đông Sông Bưng Lức) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Kênh 4 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 2 (suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 4 (suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 2 - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cập kênh 6 Quế 2)- Xã Trung Bình
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 6 Quế 1) - Xã Trung Bình
Đường đal cầu sắt 6 Quế 1 - Đường tỉnh 934
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu kênh xáng Bưng Lức - Kênh Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường vào trạm biên phòng - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 1 - Cống Sáu Quế 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Kênh ông Phục - Xã Trung Bình
Nam Sông Hậu - Kênh Sáu Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh Bạch Đằng - Xã Trung Bình
Tỉnh lộ 933C - Kênh 80
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 3 Cũ - Xã Trung Bình
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường cặp chợ Bãi Giá (2 bên) - Xã Trung Bình
Đường tỉnh 934 - Hết ranh chợ Bãi Giá
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 933C
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal cống 2 (ông Khinh) - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Kênh 6 Quế 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đầu đất ông Húa) - Ngã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa) - Hết ranh đất bà Út Dung
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất bà Út Dung - Hết ranh đất chùa Hội Phước
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh chùa Sóc Tia
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh chùa Sóc Tia - Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã Trung Bình)
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Trung Bình - Đến cầu Mỹ Thanh 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Liêu Tú - Đến giao lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Tống Kim Châu (qua chùa Phật) - Ngã 3 Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã tư Chùa Hội Phước - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Lộ đal trước chùa Sóc Tia - Suốt lộ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh Tường) - Hết ranh đất ông Tống Kim Châu
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 934B - Kênh ông Đắc
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Giồng Chát - Kênh Ngọc Sinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt lộ) -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu Đại Tưng - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ cập kênh Cách Ly
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Phía đông kênh cách ly - Hết ranh đất ông Trịnh Quang
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Tỉnh lộ 933C - Hết ranh đất bà Lâm Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp kênh Cách Ly - Hết ranh đất ông Trần Mạnh (ranh kênh 6 Quế)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Lâm Thol - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Trần Nhất - Hết ranh đất ông Lý Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu rạch Gòi - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu ông Hiền - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Ngọc Sinh - Kênh Ngọc Nữ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phan Văn Đuông - Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng Thất
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường tỉnh 936B - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 936B - Hết ranh đất ông Võ Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Nhà ông 7 Dũng và nhà ông Trương Văn Chót - Cặp mé sông Gòi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Hết ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc - Ngã 3 đi Vĩnh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Ngã 3 đi Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Viên An
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Tài Văn - Xã Tài Văn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Ngã 3 Tài Văn - Về hướng Vĩnh Châu 300m
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Trần Đề Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Tài Văn
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Trường THCS Tài Văn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal và các tuyến kênh rạch - Xã Tài Văn
Trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Đầu ranh đất ông Trần Ngọc Oanh - Hết ranh đất ông Tre (ông Lý De)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý De) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 31 (đường 96 Long Hưng A) - Xã Tài Văn
Giáp ranh huyện Long Phú - Giáp ranh xã Viên An
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Giáp ranh xã Viên Bình - Cầu Trà Đức
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Cầu Trà Đức UBND xã - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường vào chùa Lao Vên - Xã Viên An
Đoạn trên địa bàn xã Viên An -
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal, trục kênh - Xã Viên An
Trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Đầu cầu chùa Bưng Tonsa - Chùa PRÊK
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Miếu Ông - Giáp đường tỉnh 934 ấp Tiếp Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên An - Hết ranh đất cây xăng Thuận An
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Đoạn còn lại theo tuyến Đường 934 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Hai bên hông chợ Viên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 32 - Xã Viên Bình
Đầu ranh trụ sở UBND xã Viên Bình - Hết ranh chùa Lao Vên
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên Bình
Giáp kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Chợ Viên Bình - Trường Mẫu Giáo
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt - Xã Viên Bình
Đầu ranh đất chợ Viên Bình - Cống Trà Đuốc
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Trần Đề Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt) - Xã Viên Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal (nông trường cặp kênh xáng) - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên Bình - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh liên huyện) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Phú Đức Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Kênh Bưng Con
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Cầu Kênh Xáng - Lao Vên - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Cặp kênh Trà Đuốc
Trường Mẫu Giáo - Cống Trà Đuốc
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu An Hòa - Cầu Lác Bưng
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu Lác Bưng - Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Từ đường Tỉnh 935 - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Huyện lộ 36 - Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 - Hết ranh đất Trường Tiểu học ấp Tắc Bướm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường) - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đầu ranh đất ông Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du) - Giáp đường Huyện 36
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đường Tỉnh 935 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Cầu Mỹ Thanh - Đến cầu So Đũa
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Đến Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Bến đò Thới Lai
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 35 - Xã Thạnh Thới Thuận
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận
Ngã ba giáp nhà ông Trương Phi Long - Giáp đường Huyện nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận
Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông thầy Nhu (giáp đường Huyện 34) - Suốt tuyến giáp sông Ngan Rô (đến giáp đường Huyện 34)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán cà phê ông Vinh (giáp đường Huyện 34)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Ngã 3 UBND xã - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (giáp Huyện lộ 28)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Chính Phương - Giáp lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Cống ông Til
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cống ông Til - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 933C - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới)
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ngan Rô - Đập Ba Cào
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2
Đập Ba Cào - Cống Xả Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Giáp đường Tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2
Kênh thủy lợi (giáp đường Tỉnh 933C) - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Sắt (sông Ngan Rô) - Giáp kênh 2 (lộ Bưng Lức cũ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu ông Mó - Giáp Huyện lộ 27
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ - Cầu nhà ông Mó
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu kênh Bồn Bồn - Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu cầu ông Mó - Giáp ranh xã Trung Bình (kênh 2)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Chùa - Hết ranh đất Tư Kiên
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất bà Út Lên (ngã 3) - Cầu Ông Kên
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Giáp ranh đất Tư Kiên - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh nhà ông Út - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Đầu ranh đất ông Đào Sen - Giáp chùa Bưng Buối
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Kênh 1 - Giáp Đường 934B
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Đại Ân 2
Cầu Bưng Cốc (phía Tây rạch Bưng Cốc) - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ 934B - Xã Đại Ân 2
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Giáp Huyện Lộ 34 - Kênh Quốc Hội
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Trần Đề Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2
Kênh Quốc Hội - Giáp huyện Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh UBND xã - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú
Giáp ranh Trường THCS - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Đại Ân 2 - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình (lộ bên sông)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu nhà ông Chanh - Cầu Kênh Tư mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Ngã 3 đường Tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đông đường Tổng Cáng - Đại Nôn - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Kim Qượl - Hết ranh đất ông Tăng Huynh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình (thầy Đức) - Cầu ông Đáo
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hải - Hết ranh đất ông 8 Tạo
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Lâm Phel - Chùa Khmer ấp Giồng Chát
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết - Lò sấy lúa ông Phát Bưng Buối
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu ông Đỗ Đáo - Giáp ranh chùa Bưng Phniết
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Phố - Hết ranh đất bà Lý Thị Phol
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Tư mới - Hết ranh đất Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Kênh Chệt Yệu - Cầu sắt ông Thại
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Khmer Giồng Chát - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm - Hết ranh đất ông Lâm Thơm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đất ông Huỳnh Văn Thi - Cầu sắt ông Thại
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Trần Văn Chấu - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Cầu Bà Tám - Nhà ông Tám Cư
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cán (ĐT936B)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Chùa Bưng Phniết - Giáp ranh xã Đại Ân 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Liêu Tú
Đường tỉnh 934 - Hết ranh trường Mầm Non Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Giáp lộ Nam Sông Hậu - Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cầu Đen - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình
Cống Bãi Giá - Cống Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình
Cầu Sáu Quế 2 - Ranh xã Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường tỉnh 933C - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Từ Đảng ủy (cũ) - Hết ranh nhà thầy Hòa
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãi Giá
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây) - Hết ranh đất ông 5 Mẫn
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông 5 Mẫn - Hết ranh đất ông Vũ Quyền
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu từ Đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Mười Sọ
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh đất ông Mười Sọ - Cầu 30/4
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu 30/4 - Cống Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Đường nhựa vào Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường Quân khu - Giáp ranh đất ông 5 Mẫn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh nhà thầy Hòa - Lộ Quân khu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường nhựa vào Nhà thờ - Hết ranh nhà ông Đạo
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 1 - Suốt lộ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Mỏ Ó tuyến 2 - Suốt lộ
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá - Giáp lộ Nam Sông Hậu (hướng Mỏ Ó)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (Cầu Đen) - Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường Tỉnh 934 (hãng nước đá) - Lộ nhựa Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Lộ Quân khu - Hết ranh đất ông bảy Tững
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cổng Nhà thờ Bãi Giá (phía Tây) - Hết ranh nhà ông Bảy Lục
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đầu ranh đất ông Sứ - Hết ranh đất ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Từ đường đal Chợ Bồ Đề (nhà ông 5 Mẫn) - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Tây Sông Bưng Lức) - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Đông Sông Bưng Lức) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Kênh 4 - Kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 2 (suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Đường đal Kênh 4 (suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 2 - Giao lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cập kênh 6 Quế 2)- Xã Trung Bình
Đường tỉnh 933C - Kênh 80
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh 6 Quế 1) - Xã Trung Bình
Đường đal cầu sắt 6 Quế 1 - Đường tỉnh 934
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Trung Bình
Cầu kênh xáng Bưng Lức - Kênh Tiếp Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường vào trạm biên phòng - Xã Trung Bình
Cống Sáu Quế 1 - Cống Sáu Quế 2
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Kênh ông Phục - Xã Trung Bình
Nam Sông Hậu - Kênh Sáu Quế 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh Bạch Đằng - Xã Trung Bình
Tỉnh lộ 933C - Kênh 80
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal Kênh 3 Cũ - Xã Trung Bình
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường cặp chợ Bãi Giá (2 bên) - Xã Trung Bình
Đường tỉnh 934 - Hết ranh chợ Bãi Giá
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Đường tỉnh 933C
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Trần Đề Đường trong khu dân cư ấp Mỏ Ó - Xã Trung Bình
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal cống 2 (ông Khinh) - Xã Trung Bình
Đường Nam Sông Hậu - Kênh 6 Quế 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đầu đất ông Húa) - Ngã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 chùa Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa) - Hết ranh đất bà Út Dung
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Trần Đề Đường nhựa - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh đất bà Út Dung - Hết ranh đất chùa Hội Phước
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng - Hết ranh chùa Sóc Tia
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 27 - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh chùa Sóc Tia - Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã Trung Bình)
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Trung Bình - Đến cầu Mỹ Thanh 2
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Liêu Tú - Đến giao lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Tống Kim Châu (qua chùa Phật) - Ngã 3 Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã tư Chùa Hội Phước - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Lộ đal trước chùa Sóc Tia - Suốt lộ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh Tường) - Hết ranh đất ông Tống Kim Châu
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 934B - Kênh ông Đắc
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Giồng Chát - Kênh Ngọc Sinh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt lộ) -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu Đại Tưng - Giáp ranh xã Trung Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp lộ cập kênh Cách Ly
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Phía đông kênh cách ly - Hết ranh đất ông Trịnh Quang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp Tỉnh lộ 933C - Hết ranh đất bà Lâm Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Giáp kênh Cách Ly - Hết ranh đất ông Trần Mạnh (ranh kênh 6 Quế)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Lâm Thol - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Trần Nhất - Hết ranh đất ông Lý Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu rạch Gòi - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Cầu ông Hiền - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Kênh Ngọc Sinh - Kênh Ngọc Nữ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đầu ranh đất ông Phan Văn Đuông - Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng Thất
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường tỉnh 936B - Lộ giáp kênh Thanh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Đường Tỉnh 936B - Hết ranh đất ông Võ Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Lịch Hội Thượng
Nhà ông 7 Dũng và nhà ông Trương Văn Chót - Cặp mé sông Gòi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Hết ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc - Ngã 3 đi Vĩnh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Tài Văn
Ngã 3 đi Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Viên An
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Tài Văn - Xã Tài Văn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Ngã 3 Tài Văn - Về hướng Vĩnh Châu 300m
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Tài Văn
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Tài Văn
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Tài Văn
Cầu Tài Văn - Trường THCS Tài Văn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal và các tuyến kênh rạch - Xã Tài Văn
Trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Đầu ranh đất ông Trần Ngọc Oanh - Hết ranh đất ông Tre (ông Lý De)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934B - Xã Tài Văn
Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý De) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 31 (đường 96 Long Hưng A) - Xã Tài Văn
Giáp ranh huyện Long Phú - Giáp ranh xã Viên An
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Giáp ranh xã Viên Bình - Cầu Trà Đức
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên An
Cầu Trà Đức UBND xã - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường vào chùa Lao Vên - Xã Viên An
Đoạn trên địa bàn xã Viên An -
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Trần Đề Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal, trục kênh - Xã Viên An
Trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Đầu cầu chùa Bưng Tonsa - Chùa PRÊK
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên An
Miếu Ông - Giáp đường tỉnh 934 ấp Tiếp Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên An - Hết ranh đất cây xăng Thuận An
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Xã Viên Bình
Đoạn còn lại theo tuyến Đường 934 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Khu vực chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Hai bên hông chợ Viên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 32 - Xã Viên Bình
Đầu ranh trụ sở UBND xã Viên Bình - Hết ranh chùa Lao Vên
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Viên Bình
Giáp kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal chợ Viên Bình - Xã Viên Bình
Chợ Viên Bình - Trường Mẫu Giáo
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt - Xã Viên Bình
Đầu ranh đất chợ Viên Bình - Cống Trà Đuốc
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Trần Đề Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt) - Xã Viên Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal (nông trường cặp kênh xáng) - Xã Viên Bình
Giáp ranh xã Viên Bình - Giáp ranh xã Liêu Tú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh liên huyện) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Giáp ranh xã Phú Đức Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Kênh Tiếp Nhựt - Kênh Bưng Con
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình
Cầu Kênh Xáng - Lao Vên - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Cặp kênh Trà Đuốc
Trường Mẫu Giáo - Cống Trà Đuốc
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu An Hòa - Cầu Lác Bưng
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Cầu Lác Bưng - Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận - Giáp ranh xã Viên Bình
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Từ đường Tỉnh 935 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Huyện lộ 36 - Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 - Hết ranh đất Trường Tiểu học ấp Tắc Bướm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường) - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đầu ranh đất ông Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du) - Giáp đường Huyện 36
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Đường Tỉnh 935 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường đal - Xã Thạnh Thới An
Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Cầu Mỹ Thanh - Đến cầu So Đũa
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận
Đến Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận
Cống Rạch So Đũa - Bến đò Thới Lai
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Trần Đề Đường Huyện 35 - Xã Thạnh Thới Thuận
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trần Đề Đường 30/4 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường 19/5 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường vào Khu hành chính - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường vào khu tái định cư - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (ranh khu công nghiệp)
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ranh khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Thu
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Giáp ranh đất bà Thu - Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Trần Đề
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ - Cống Bãi Giá
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây không giáp kênh) - Thị trấn Trần Đề
Cầu Ngan Rô (ranh Đại Ân 2) - Lộ đal (giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba giáp đường Tỉnh 934B
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Ngã ba giáp Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (phía Tây giáp kênh thủy lợi cũ) - Thị trấn Trần Đề
Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Cầu Bãy Giá - Giao lộ Nam Sông Hậu (ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Trần Đề Đường Tỉnh 934 - Thị trấn Trần Đề
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm) - Đường 19/5
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Trần Đề Đường 27/7 - Thị trấn Trần Đề
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trần Đề

4.8/5 - (1099 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?