Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông năm 2025

Khu vực: huyện Tu Mơ Rông.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 814.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
Đất ở nông thôn 127.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
Đất ở nông thôn 197.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
Đất ở nông thôn 814.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
Đất ở nông thôn 432.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
Đất ở nông thôn 84.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
Đất ở nông thôn 156.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -
Đất ở nông thôn 129.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -
Đất ở nông thôn 181.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà
-
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
Đất ở nông thôn 116.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông
-
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông
-
Đất ở nông thôn 42.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan
-
Đất ở nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1
Đất ở nông thôn 84.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông
-
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ
Đất ở nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2
Đất ở nông thôn 84.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na
Đất ở nông thôn 45.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất ở nông thôn 54.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao
-
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -
Đất ở nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -
Đất ở nông thôn 45.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Đăk Viên -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -
Đất ở nông thôn 35.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông -
Đất ở nông thôn 35.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông -
Đất ở nông thôn 35.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Tu Thó -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
Đất ở nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
Đất ở nông thôn 51.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri
-
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
Đất ở nông thôn 43.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
Đất ở nông thôn 43.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi
-
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
Đất ở nông thôn 43.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
Đất ở nông thôn 43.000
Huyện Tu Mơ Rông Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
Đất ở nông thôn 43.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu
-
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây
-
Đất ở nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
Đất TM-DV nông thôn 101.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 157.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
Đất TM-DV nông thôn 651.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
Đất TM-DV nông thôn 345.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
Đất TM-DV nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
Đất TM-DV nông thôn 124.800
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -
Đất TM-DV nông thôn 103.200
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -
Đất TM-DV nông thôn 144.800
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
Đất TM-DV nông thôn 92.800
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông
-
Đất TM-DV nông thôn 33.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông
Đất TM-DV nông thôn 76.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan
-
Đất TM-DV nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1
Đất TM-DV nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông
-
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2
Đất TM-DV nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na
Đất TM-DV nông thôn 36.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất TM-DV nông thôn 43.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao
-
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -
Đất TM-DV nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên
Đất TM-DV nông thôn 52.800
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 36.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Đăk Viên -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -
Đất TM-DV nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông -
Đất TM-DV nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông -
Đất TM-DV nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Tu Thó -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó -
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
Đất TM-DV nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
Đất TM-DV nông thôn 40.800
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri
-
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
Đất TM-DV nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
Đất TM-DV nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi
-
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
Đất TM-DV nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
Đất TM-DV nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
Đất TM-DV nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu
-
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
Đất TM-DV nông thôn 54.400
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
Đất TM-DV nông thôn 54.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây
-
Đất TM-DV nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
Đất SX-KD nông thôn 101.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 157.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
Đất SX-KD nông thôn 651.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
Đất SX-KD nông thôn 640.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
Đất SX-KD nông thôn 345.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
Đất SX-KD nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
Đất SX-KD nông thôn 124.800
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
Đất SX-KD nông thôn 160.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -
Đất SX-KD nông thôn 103.200
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -
Đất SX-KD nông thôn 144.800
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
Đất SX-KD nông thôn 92.800
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông
-
Đất SX-KD nông thôn 33.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan
Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan
-
Đất SX-KD nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1
Đất SX-KD nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông
Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông
-
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2
Đất SX-KD nông thôn 67.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất SX-KD nông thôn 43.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao
Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao
-
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi
Đất SX-KD nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri
Đất SX-KD nông thôn 40.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Đăk Viên -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -
Đất SX-KD nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông -
Đất SX-KD nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông -
Đất SX-KD nông thôn 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường nội thôn Tu Thó -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó -
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
Đất SX-KD nông thôn 38.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
Đất SX-KD nông thôn 40.800
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri
-
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
Đất SX-KD nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
Đất SX-KD nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi
-
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
Đất SX-KD nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
Đất SX-KD nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
Đất SX-KD nông thôn 34.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu
-
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
Đất SX-KD nông thôn 54.400
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
Đất SX-KD nông thôn 54.400
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây
-
Đất SX-KD nông thôn 25.600
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 33.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 28.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
-
Đất trồng cây hàng năm 16.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 13.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
-
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 13.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
-
Đất rừng sản xuất 6.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 5.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
-
Đất nuôi trồng thủy sản 14.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 14.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 11.000
Huyện Tu Mơ Rông Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
-
Đất nông nghiệp khác 16.000
Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
Đất ở nông thôn 127.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
Đất ở nông thôn 197.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
Đất ở nông thôn 814.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
Đất ở nông thôn 432.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
Đất ở nông thôn 84.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
Đất ở nông thôn 156.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -
Đất ở nông thôn 129.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -
Đất ở nông thôn 181.000
Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà
-
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
Đất ở nông thôn 116.000
Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
Đất ở nông thôn 95.000
Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông
-
Đất ở nông thôn 60.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tu Mơ Rông

4.8/5 - (952 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?