Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tu Mơ Rông năm 2025
Khu vực: huyện Tu Mơ Rông.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 814.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo |
Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS |
Đất ở nông thôn | 197.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu |
Đất ở nông thôn | 814.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang |
Đất ở nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông |
Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà - |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu |
Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) - |
Đất ở nông thôn | 181.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà - |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo |
Đất ở nông thôn | 116.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông - |
Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông |
Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan - |
Đất ở nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1 |
Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ |
Đất ở nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 |
Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na |
Đất ở nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất ở nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính - |
Đất ở nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên |
Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Đăk Viên - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên - |
Đất ở nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông - |
Đất ở nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông - |
Đất ở nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Tu Thó - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri |
Đất ở nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn |
Đất ở nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 |
Đất ở nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen |
Đất ở nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu |
Đất ở nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu |
Đất ở nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu |
Đất ở nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1 |
Đất ở nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) |
Đất ở nông thôn | 43.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây - |
Đất ở nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS |
Đất TM-DV nông thôn | 157.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu |
Đất TM-DV nông thôn | 651.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông |
Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 103.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo |
Đất TM-DV nông thôn | 92.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông - |
Đất TM-DV nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan - |
Đất TM-DV nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 43.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 52.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Đăk Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Tu Thó - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri |
Đất TM-DV nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn |
Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen |
Đất TM-DV nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu |
Đất TM-DV nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu |
Đất TM-DV nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu |
Đất TM-DV nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 54.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây |
Đất TM-DV nông thôn | 54.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây - |
Đất TM-DV nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 101.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS |
Đất SX-KD nông thôn | 157.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu |
Đất SX-KD nông thôn | 651.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông |
Đất SX-KD nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu |
Đất SX-KD nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo |
Đất SX-KD nông thôn | 92.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 114.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan - |
Đất SX-KD nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 50.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 67.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 43.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Đăk Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường nội thôn Tu Thó - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri |
Đất SX-KD nông thôn | 38.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn |
Đất SX-KD nông thôn | 40.800 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen |
Đất SX-KD nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu |
Đất SX-KD nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu |
Đất SX-KD nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu |
Đất SX-KD nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 34.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây |
Đất SX-KD nông thôn | 54.400 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây - |
Đất SX-KD nông thôn | 25.600 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 22.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na - |
Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 14.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 11.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na - |
Đất nông nghiệp khác | 16.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo |
Đất ở nông thôn | 127.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS |
Đất ở nông thôn | 197.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu |
Đất ở nông thôn | 814.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang |
Đất ở nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông |
Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà - |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu |
Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) - |
Đất ở nông thôn | 181.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà - |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo |
Đất ở nông thôn | 116.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông - |
Đất ở nông thôn | 60.000 |
