Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Lợi.
Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 162.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng - Đến giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở | 1.340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) - Đến cầu Xa Bảo |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Xa Bảo - Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng - Đến tim lộ tẻ Châu Thới |
Đất ở | 2.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới - Đến cầu Cái Dầy |
Đất ở | 3.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy - Đến cổng trường Lê Văn Đẩu |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cổng trường Lê Văn Đẩu - Đến giáp đường lộ Xẻo Lá |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường lộ Xẻo Lá - Đến cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m - Đến giáp ranh thành phố Bạc Liêu |
Đất ở | 3.700.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất ở | 3.400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất ở | 3.400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (Trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu - Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất ở | 1.340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất ở | 1.340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cách Quốc Lộ 1 500 m |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thạnh |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh - Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng - Đến cầu 3 Phụng |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường đi Vĩnh Hưng - Xã Châu Thới Bắt đầu từ đền Thờ Bác - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu vực chợ - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 - Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác |
Đất ở | 760.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng - Cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác - Đến Đền Thờ Bác |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) - Đến cầu Thanh Niên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến cầu Trà Hất |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Trà Hất - Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ba Cụm - Đến cầu Thợ Võ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu - Đến cầu Ba Cụm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A.B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu - Đến cầu Dù Phịch |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen - Đến cầu Xá Xính |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ - Đến đrường học Cai Điều |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bảy Sên - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Điều - Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều - Đến cầu miễu Đá Trắng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh - Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B2 - Giồng Bướm B - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên ( giáp ranh xã Vĩnh Hưng) - Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Đến cầu Kênh Cùng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thợ Võ - Đến hết ranh đất nhà ông Việt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu Tư Nam |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo - Đến giáp ranh xã Long Thạnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Nàng Rèn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Lác - Đến Miễu bà Nàng Rèn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã - Đến cầu Ông Tuệ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lung Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông An - Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Thanh Niên - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Trà Hất - Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nàng Rèn - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi - Đến hết ranh đất nhà ông Đực |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An - Đến hết ranh đất nhà ông Xuân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu - Đến cầu nhà ông Dũng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hàn Bần - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới - Đến cầu nhà ông 6 Ngộ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Giồng Đế - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa - Đến giáp ranh ấp Công Điền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Ấp Kênh - Ấp 4B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Út Thêm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Sanh - Đến hết ranh đất nhà ông Công |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa - Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá - Đến hết ranh đất nhà ông Thủ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh - Đến cầu Bà Lăng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đê |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến giáp Sóc Trăng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà ông Hiền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Hường |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Thiên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà Ông Bích |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên - Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu bà Nga - Đến cầu Ông Nghĩa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Sáng - Đến giáp Tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Dửng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Hai - Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp B1 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Công Điền - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Lăng - Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến hết ranh đất nhà Ông út |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng - Đến hết ranh đất nhà Bà Minh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới - Đến cầu 7 Sên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ nhà ông Lý Văn Én - Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn- Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân - Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2) - Đến hết ranh đất nhà Năm Nai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Công Điền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Hậu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến cầu nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến cầu Sáu Liểu |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng) - Đến giáp Thông Lưu B |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Đường Thạnh Long - Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn - Đấp Năm Nguyên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ trường mẫu giáo Phong Lan - Đến cầu Nhà Dài A |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến Chùa Châu Quang |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến hết ranh đất nhà thạch Út |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 6A - Đến trạm bơm kênh Tư Báo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Điệp - Đến hết ranh đất nhà 4 Oai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hết |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà 8 Giang |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vui |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần) - Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cống Trà Hất) - Đến kênh Nội Đồng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà 3 Sang) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Xuôi) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Ái) - Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã) - Đến cầu 2 Cồn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Khanh - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Quyền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu) - Đến hết ranh đất nhà Bà Thúy |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Lê - Đến cầu 2 Bửu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hải - Đến cầu 5 Y |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Ích |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A - Đến đê Bao Đông Nàng Rền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Nhà Bích Trị) - Đến hết ranh đất nhà Ông Cọp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cấu 3 Chấn - Đến cầu 6 Sành |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng - Đường 3 Tình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đông Nàng Rền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cống 6 Sách |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Hổ - Đến cầu 4 Hoàng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Ông Hổ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh nhà Ông Hai Hậu - Đến hết ranh đất nhà Ông Nhanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Nhà Dài B |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Lắm - Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến hết ranh đất nhà Ông Cường |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ - Đến giáp ranh Thị Trấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Điểm trường Tiểu học Chắc Đốt - Đến hết ranh đất nhà Ông Tông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Lâm - Đến cầu Thạnh Long (6 Để) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 9 Tuấn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 6 A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Trường - Đến lộ Nhà Dài A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến cầu 7 Bưởi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà bà Út Tích - Đến nhà ông 10 Vốn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ 10 Hương- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền - Đến nhà ông Măng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt) - Đến giáp nhà ông Văn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Thông Lưu B |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B - Đến cầu Mặc Đây |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến cống Nhà Thờ |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương (Phía nam kênh Cái Dầy - Nhà Thờ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông 8 Hòa - Đến cầu Ông Cha |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh Trường Tiểu học Hoa Lư |
Đất ở | 1.400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ giáp Trường Tiểu học Hoa Lư - Đến cầu Sáu Thanh |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh - Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết Khu Nhà ở xã hội |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ hết Khu Nhà ở xã hội - Đến cầu 6 Thanh |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Thanh - Đến cấu Sơn Dương |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Trường Yên |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Trường Yên - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất ở | 670.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Hải |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Hải - Đến giáp ranh Phường 8 |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Việt - Đến hết ranh đất nhà Bà 2 Mèo |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 8 Đơ - Đến Miếu Ông Tà |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến bãi rác |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ bãi rác - Đến Lò Hoả Táng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Công Tâm - Đến giáp bãi rác |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài - Đến cầu Xẻo Chích cũ |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ - Đến lộ tẻ trong |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Chùa Giác Hoa |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Triều - Đến cầu Trường Yên |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cống Bản - Đến hết ranh đất nhà Ông Thông |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều - Đến hết ranh đất nhà út Hết |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Nghiêm - Đến ggà 3 Lộ Mới |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu ông Tráng - Đến cầu 2 Lốn |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều - Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải - Đến cầu 7 Định |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh - Đến hết ranh đất nhà 3 Miên |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương - Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Điểm |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em - Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Chiến |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập - Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm - Đến cầu Bà Sáng |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Trường - Đến hết ranh đất nhà ông Yết |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiến) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn - Đến cầu Ông Ngân |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến gáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến hết ranh đất nhà ông Sương Dương |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà - Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (Xalatel) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà - Đến cầu Thanh Niên |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Miễu Ông Tà |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Bà Chăng - Đến giáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Cha - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
- TT Châu Hưng - TT Châu Hưng - Đến hết ranh đất nhà 6 Vinh |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ - Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Ga |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà ông 3 kiên |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách Quốc lộ 1 30m - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 2 Tính |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (các đoạn còn lại) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Huy Thống - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bùi Văn Viết - TT Châu Hưng Đường Nguyễn Thị Dần - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Quý - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - Giao đường Hoa Lư |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Tiền - TT Châu Hưng Đường Ngô Quang Nhã - Đường Hoa Lư |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Quang Nhã - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường số 17 |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Văn Ngộ - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hoa Lư - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Đường Nguyễn Thị Dần |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phạm Thị Chữ - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Trung tâm y tế |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Dần - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Hoa Lư |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - ấp Tân Tạo |
Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà ở xã Hội xẻo Lá - TT Châu Hưng Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội - |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cuối đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sơn Dương - Đến giáp ranh xã Hưng Hội |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Phú Tòng - Bưng Xúc - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu Nhà Ông Danh Sai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng (đường Bãi Rác) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Thanh - Đến cầu nhà ông Chênh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui - Đến hết ranh đất nhà ông Đông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thông |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh - Đến cầu Ông Chên |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Gia Hội - Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal |
Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm |
Đất ở | 760.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Kênh Thông Lưu - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Gia Hội - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Xẽo Nhào - Hoàng Quân 3 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Út Phến - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Điển - Cầu Ông Biểu |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Hoàng Quân 1 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) |
Đất ở | 290.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Năm Căn - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hoàng Quân 2 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Thảo - Cầu Ông Bình |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đê Bao Ấp Năm Căn - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Quỹ tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng |
Đất ở | 820.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa |
Đất ở | 740.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu - Đến cống Cầu Sập |
Đất ở | 770.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A2 - Phước Thạnh 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Công |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thới Chiến - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Văn Lâm - Đến hết ranh đất nhà Ông 6 Quan |
Đất ở | 770.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Văn Thu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập |
Đất ở | 770.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Tràm A1 (song song Quốc Lộ 1) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn |
Đất ở | 490.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường nhánh Cái Tràm A1 - Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 ( Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Dần Xây - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh ông Cấn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba ) |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cây Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến nhà ông Lê Văn Ngữa |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến cầu ông Rê |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Tuyết Hân |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Kênh bà Hai Sinh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sộp - Ninh Quới - Ngan Dừa - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cây Điều - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Út Đèo - Đến cầu ông Liêm |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ kênh 8 Thước - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng |
Đất ở | 2.800.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Ba Tân - Đến Tám Em - Chín Đinh |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em - Đến cầu Am |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến cầu Trần Nghĩa |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến giáp xã Vĩnh Hưng A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến hết ranh đất nhà ông Rạng |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến cầu 3 Gồm |
Đất ở | 310.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Tư Gẫy |
Đất ở | 870.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Gẫy - Đến hết ranh đất nhà Ông Nguyễn Thanh Nam |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến HB15 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình |
Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Rạch Cây Giông - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Út Bổn - Tư Bá - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn - Đến hết ranh đất nhà Tư Bá |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Chín Đô - 3 Ngượt - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Ông Sua |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Bế - Ông On - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế - Đến hết ranh đất nhà Ông On |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến giáp Ranh xã Minh Diệu |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Đường Bà Quách - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Hưng 1 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu - Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa - Đến cầu ông Ba Giai |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây - Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng - Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A |
Đất ở | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ông Quang - ông Nên - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nên |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Tháp Cổ - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến |
Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách - Đến cổng Chào Trung Hưng 1A |
Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng ) |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh |
Đất ở | 870.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng - Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng - Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh - Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long |
Đất ở | 860.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh - Đến cầu Thanh Niên |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến - Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 4 Quân - Đến hết ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Em |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Huỳnh Văn Tặng - Đến hết ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng - Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tính |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính - Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé - Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng - Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc - Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh - Đến cầu Bà Dô |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Đến giáp ranh Sóc Trăng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là - Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương - Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt Đầu từ nhà Út Anh - Đến nhà ông Chiến |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 3-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu 2 Nghé - Đến nhà ông Tư Công |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng - Đến cầu Ông Cuội |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Mân - Đến Cầu Ông Sanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phú Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Tám Hương - Đến nhà ông Nhật |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến cầu từ thiện số 97 |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Biếu - Đến Nhà Năm Thanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Hai Lóc - Đến cầu Chín Thù |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ba Phương - Đến nhà ông Hỡi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm - Đến nhà ông Loan Đi |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến nhà bà Cúc |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Vệ - Đến nhà ông Thơ |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Cà Ba - Đến nhà Bảy Minh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Cầu Ông Điện - Đến Nhà Năm Thanh |
Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường dẫn vào Tháp Cổ-Xã Vĩnh Hưng A Giáp đường Tháp cổ - Đến khu di tích Tháp cổ |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Non - Đến Nhà ông Tâm |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Nguyện - Đến Nhà ông Bảnh |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng - Đến Nhà ông Hai Thức |
Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng - Đến giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) - Đến cầu Xa Bảo |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Xa Bảo - Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng - Đến tim lộ tẻ Châu Thới |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới - Đến cầu Cái Dầy |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy - Đến cổng trường Lê Văn Đẩu |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cổng trường Lê Văn Đẩu - Đến giáp đường lộ Xẻo Lá |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường lộ Xẻo Lá - Đến cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m - Đến giáp ranh thành phố Bạc Liêu |
Đất TM - DV | 1.072.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất TM - DV | 2.720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất TM - DV | 2.720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất TM - DV | 2.720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (Trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất TM - DV | 2.720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu - Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m |
Đất TM - DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất TM - DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất TM - DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất TM - DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất TM - DV | 1.520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cách Quốc Lộ 1 500 m |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thạnh |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh - Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng - Đến cầu 3 Phụng |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường đi Vĩnh Hưng - Xã Châu Thới Bắt đầu từ đền Thờ Bác - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu vực chợ - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 - Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng - Cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác - Đến Đền Thờ Bác |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) - Đến cầu Thanh Niên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến cầu Trà Hất |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Trà Hất - Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ba Cụm - Đến cầu Thợ Võ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu - Đến cầu Ba Cụm |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A.B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu - Đến cầu Dù Phịch |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen - Đến cầu Xá Xính |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ - Đến đrường học Cai Điều |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bảy Sên - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Điều - Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều - Đến cầu miễu Đá Trắng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh - Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B2 - Giồng Bướm B - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên ( giáp ranh xã Vĩnh Hưng) - Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Đến cầu Kênh Cùng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thợ Võ - Đến hết ranh đất nhà ông Việt |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu Tư Nam |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo - Đến giáp ranh xã Long Thạnh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Nàng Rèn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Lác - Đến Miễu bà Nàng Rèn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã - Đến cầu Ông Tuệ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lung Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông An - Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Thanh Niên - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Trà Hất - Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nàng Rèn - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi - Đến hết ranh đất nhà ông Đực |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An - Đến hết ranh đất nhà ông Xuân |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu - Đến cầu nhà ông Dũng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hàn Bần - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới - Đến cầu nhà ông 6 Ngộ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Giồng Đế - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa - Đến giáp ranh ấp Công Điền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Ấp Kênh - Ấp 4B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Út Thêm |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Sanh - Đến hết ranh đất nhà ông Công |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa - Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá - Đến hết ranh đất nhà ông Thủ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh - Đến cầu Bà Lăng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đê |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến giáp Sóc Trăng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà ông Hiền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Hường |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Thiên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà Ông Bích |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên - Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu bà Nga - Đến cầu Ông Nghĩa |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Sáng - Đến giáp Tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Dửng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Hai - Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp B1 |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Công Điền - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Lăng - Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến hết ranh đất nhà Ông út |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng - Đến hết ranh đất nhà Bà Minh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới - Đến cầu 7 Sên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ nhà ông Lý Văn Én - Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn- Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân - Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2) - Đến hết ranh đất nhà Năm Nai |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Công Điền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Hậu |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến cầu nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến cầu Sáu Liểu |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng) - Đến giáp Thông Lưu B |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Đường Thạnh Long - Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn - Đấp Năm Nguyên |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ trường mẫu giáo Phong Lan - Đến cầu Nhà Dài A |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến Chùa Châu Quang |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 3 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến hết ranh đất nhà thạch Út |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 4 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 6A - Đến trạm bơm kênh Tư Báo |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 5 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Điệp - Đến hết ranh đất nhà 4 Oai |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 6 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hết |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 7 - Xã Châu Hưng A Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám) |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 8 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà 8 Giang |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vui |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần) - Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cống Trà Hất) - Đến kênh Nội Đồng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà 3 Sang) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Xuôi) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Ái) - Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã) - Đến cầu 2 Cồn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Khanh - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Quyền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu) - Đến hết ranh đất nhà Bà Thúy |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Lê - Đến cầu 2 Bửu |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hải - Đến cầu 5 Y |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Ích |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A - Đến đê Bao Đông Nàng Rền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Nhà Bích Trị) - Đến hết ranh đất nhà Ông Cọp |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cấu 3 Chấn - Đến cầu 6 Sành |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng - Đường 3 Tình |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đông Nàng Rền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cống 6 Sách |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Hổ - Đến cầu 4 Hoàng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Ông Hổ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh nhà Ông Hai Hậu - Đến hết ranh đất nhà Ông Nhanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Nhà Dài B |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Lắm - Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến hết ranh đất nhà Ông Cường |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ - Đến giáp ranh Thị Trấn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Điểm trường Tiểu học Chắc Đốt - Đến hết ranh đất nhà Ông Tông |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Lâm - Đến cầu Thạnh Long (6 Để) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 9 Tuấn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 6 A |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Trường - Đến lộ Nhà Dài A |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến cầu 7 Bưởi |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà bà Út Tích - Đến nhà ông 10 Vốn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ 10 Hương- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền - Đến nhà ông Măng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt) - Đến giáp nhà ông Văn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Thông Lưu B |
Đất TM - DV | 520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B - Đến cầu 7 Bưởi |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến cống Nhà Thờ |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương (Phía nam kênh Cái Dầy - Nhà Thờ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông 8 Hòa - Đến cầu Ông Cha |
Đất TM - DV | 288.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh Trường Tiểu học Hoa Lư |
Đất TM - DV | 1.120.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ giáp Trường Tiểu học Hoa Lư - Đến cầu Sáu Thanh |
Đất TM - DV | 704.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh - Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng |
Đất TM - DV | 352.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết Khu Nhà ở xã hội |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ hết Khu Nhà ở xã hội - Đến cầu 6 Thanh |
Đất TM - DV | 352.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Thanh - Đến cấu Sơn Dương |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Trường Yên |
Đất TM - DV | 704.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Trường Yên - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất TM - DV | 536.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Hải |
Đất TM - DV | 920.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Hải - Đến giáp ranh Phường 8 |
Đất TM - DV | 288.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Việt - Đến hết ranh đất nhà Bà 2 Mèo |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 8 Đơ - Đến Miếu Ông Tà |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến bãi rác |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ bãi rác - Đến Lò Hoả Táng |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Công Tâm - Đến giáp bãi rác |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài - Đến cầu Xẻo Chích cũ |
Đất TM - DV | 576.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ - Đến lộ tẻ trong |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Chùa Giác Hoa |
Đất TM - DV | 400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Triều - Đến cầu Trường Yên |
Đất TM - DV | 624.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cống Bản - Đến hết ranh đất nhà Ông Thông |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều - Đến hết ranh đất nhà út Hết |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất TM - DV | 248.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Nghiêm - Đến ggà 3 Lộ Mới |
Đất TM - DV | 248.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu ông Tráng - Đến cầu 2 Lốn |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều - Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải - Đến cầu 7 Định |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh - Đến hết ranh đất nhà 3 Miên |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương - Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Điểm |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em - Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Chiến |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập - Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm - Đến cầu Bà Sáng |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Trường - Đến hết ranh đất nhà ông Yết |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiến) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn - Đến cầu Ông Ngân |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến gáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất TM - DV | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến hết ranh đất nhà ông Sương Dương |
Đất TM - DV | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà - Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (Xalatel) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà - Đến cầu Thanh Niên |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Miễu Ông Tà |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Bà Chăng - Đến giáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Cha - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
- TT Châu Hưng - TT Châu Hưng - Đến hết ranh đất nhà 6 Vinh |
Đất TM - DV | 320.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ - Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Ga |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà ông 3 kiên |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách Quốc lộ 1 30m - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 2 Tính |
Đất TM - DV | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (các đoạn còn lại) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất TM - DV | 320.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Huy Thống - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất TM - DV | 320.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bùi Văn Viết - TT Châu Hưng Đường Nguyễn Thị Dần - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Quý - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - Giao đường Hoa Lư |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Tiền - TT Châu Hưng Đường Ngô Quang Nhã - Đường Hoa Lư |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Quang Nhã - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường số 17 |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Văn Ngộ - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hoa Lư - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Đường Nguyễn Thị Dần |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phạm Thị Chữ - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Trung tâm y tế |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Dần - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Hoa Lư |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - ấp Tân Tạo |
Đất TM - DV | 1.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà ở xã Hội xẻo Lá - TT Châu Hưng Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội - |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cuối đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sơn Dương - Đến giáp ranh xã Hưng Hội |
Đất TM - DV | 320.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Phú Tòng - Bưng Xúc - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất TM - DV | 312.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất TM - DV | 288.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất TM - DV | 288.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu Nhà Ông Danh Sai |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng (đường Bãi Rác) |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Thanh - Đến cầu nhà ông Chênh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui - Đến hết ranh đất nhà ông Đông |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thông |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh - Đến cầu Ông Chên |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Gia Hội - Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo |
Đất TM - DV | 384.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất TM - DV | 384.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal |
Đất TM - DV | 440.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm |
Đất TM - DV | 608.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành |
Đất TM - DV | 384.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Kênh Thông Lưu - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất TM - DV | 384.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Gia Hội - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Xẽo Nhào - Hoàng Quân 3 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Út Phến - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Điển - Cầu Ông Biểu |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Vườn Cò - Hoàng Quân 1 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) |
Đất TM - DV | 232.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Năm Căn - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hoàng Quân 2 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Thảo - Cầu Ông Bình |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đê Bao Ấp Năm Căn - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Quỹ tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng |
Đất TM - DV | 656.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa |
Đất TM - DV | 592.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) |
Đất TM - DV | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu - Đến cống Cầu Sập |
Đất TM - DV | 616.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới |
Đất TM - DV | 384.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A2 - Phước Thạnh 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây |
Đất TM - DV | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long |
Đất TM - DV | 352.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Công |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thới Chiến - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Văn Lâm - Đến hết ranh đất nhà Ông 6 Quan |
Đất TM - DV | 616.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Béc Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Văn Thu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập |
Đất TM - DV | 616.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cái Tràm A1 (song song Quốc Lộ 1) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn |
Đất TM - DV | 392.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường nhánh Cái Tràm A1 - Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu |
Đất TM - DV | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 ( Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa |
Đất TM - DV | 480.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Dần Xây - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh ông Cấn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba ) |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cây Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến nhà ông Lê Văn Ngữa |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến cầu ông Rê |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Long - Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Lớn - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Tuyết Hân |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Béc Hen Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hai |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Kênh bà Hai Sinh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sộp - Ninh Quới - Ngan Dừa - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cây Điều - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Út Đèo - Đến cầu ông Liêm |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ kênh 8 Thước - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng |
Đất TM - DV | 2.240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ tẻ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Ba Tân - Đến Tám Em - Chín Đinh |
Đất TM - DV | 336.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Thạnh Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em - Đến cầu Am |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến cầu Trần Nghĩa |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Am - Đến giáp xã Vĩnh Hưng A |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến hết ranh đất nhà ông Rạng |
Đất TM - DV | 248.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa - Đông Hưng - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến cầu 3 Gồm |
Đất TM - DV | 248.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Tư Gẫy |
Đất TM - DV | 696.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Gẫy - Đến hết ranh đất nhà Ông Nguyễn Thanh Nam |
Đất TM - DV | 520.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến HB15 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Ba Phụng - Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình |
Đất TM - DV | 272.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Rạch Cây Giông - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Út Bổn - Tư Bá - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn - Đến hết ranh đất nhà Tư Bá |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Chín Đô - 3 Ngượt - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Ông Sua |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Bế - Ông On - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế - Đến hết ranh đất nhà Ông On |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến giáp Ranh xã Minh Diệu |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Đường Bà Quách - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Hưng 1 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu - Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa - Đến cầu ông Ba Giai |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây - Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng - |
Đất TM - DV | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng - Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A |
Đất TM - DV | 304.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ông Quang - ông Nên - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nên |
Đất TM - DV | 208.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 - Xã Vĩnh Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em |
Đất TM - DV | 208.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Tháp Cổ - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến |
Đất TM - DV | 352.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách - Đến cổng Chào Trung Hưng 1A |
Đất TM - DV | 280.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng ) |
Đất TM - DV | 920.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng - Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) |
Đất TM - DV | 920.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh |
Đất TM - DV | 696.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng - Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng - Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh - Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long |
Đất TM - DV | 688.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh - Đến cầu Thanh Niên |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến - Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn |
Đất TM - DV | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 4 Quân - Đến hết ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Em |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Huỳnh Văn Tặng - Đến hết ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng - Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tính |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính - Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé - Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng - Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc - Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng |
Đất TM - DV | 720.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh - Đến cầu Bà Dô |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nguyễn Điền - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Đến giáp ranh Sóc Trăng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là - Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Mỹ Phú Đông - Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương - Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt Đầu từ nhà Út Anh - Đến nhà ông Chiến |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 3-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu 2 Nghé - Đến nhà ông Tư Công |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng - Đến cầu Ông Cuội |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Mân - Đến Cầu Ông Sanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phú Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Tám Hương - Đến nhà ông Nhật |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến cầu từ thiện số 97 |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Biếu - Đến Nhà Năm Thanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Hai Lóc - Đến cầu Chín Thù |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Ba Phương - Đến nhà ông Hỡi |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bắc Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm - Đến nhà ông Loan Đi |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến nhà bà Cúc |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Vệ - Đến nhà ông Thơ |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Cà Ba - Đến nhà Bảy Minh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Điền-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Trinh-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ Cầu Ông Điện - Đến Nhà Năm Thanh |
Đất TM - DV | 224.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường dẫn vào Tháp Cổ-Xã Vĩnh Hưng A Giáp đường Tháp cổ - Đến khu di tích Tháp cổ |
Đất TM - DV | 200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mỹ Phú Đông-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Non - Đến Nhà ông Tâm |
Đất TM - DV | 200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Nguyện - Đến Nhà ông Bảnh |
Đất TM - DV | 200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trung Hưng 1A-Xã Vĩnh Hưng A Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng - Đến Nhà ông Hai Thức |
Đất TM - DV | 200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng - Đến giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) - Đến cầu Xa Bảo |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Xa Bảo - Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng - Đến tim lộ tẻ Châu Thới |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới - Đến cầu Cái Dầy |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy - Đến cổng trường Lê Văn Đẩu |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cổng trường Lê Văn Đẩu - Đến giáp đường lộ Xẻo Lá |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường lộ Xẻo Lá - Đến cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m - Đến giáp ranh thành phố Bạc Liêu |
Đất SX - KD | 804.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất SX - KD | 2.040.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất SX - KD | 2.040.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất SX - KD | 2.040.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (Trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất SX - KD | 2.040.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu - Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m |
Đất SX - KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất SX - KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất SX - KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất SX - KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất SX - KD | 1.140.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cách Quốc Lộ 1 500 m |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thạnh |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh - Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng - Đến cầu 3 Phụng |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường đi Vĩnh Hưng - Xã Châu Thới Bắt đầu từ đền Thờ Bác - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu vực chợ - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 - Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng - Cách UBND xã 300 m về hướng Quốc lộ 1 |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - Xã Châu Thới Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác - Đến Đền Thờ Bác |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) - Đến cầu Thanh Niên |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến cầu Trà Hất |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Trà Hất - Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ba Cụm - Đến cầu Thợ Võ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu - Đến cầu Ba Cụm |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A.B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu - Đến cầu Dù Phịch |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen - Đến cầu Xá Xính |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ - Đến đrường học Cai Điều |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bảy Sên - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Điều - Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều - Đến cầu miễu Đá Trắng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh - Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B2 - Giồng Bướm B - Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên ( giáp ranh xã Vĩnh Hưng) - Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Bà Chăng A - Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Đến cầu Kênh Cùng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thợ Võ - Đến hết ranh đất nhà ông Việt |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu Tư Nam |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo - Đến giáp ranh xã Long Thạnh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Công Điền - Nàng Rèn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Lác - Đến Miễu bà Nàng Rèn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã - Đến cầu Ông Tuệ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lung Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông An - Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường kênh Thanh Niên - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Trà Hất - Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nàng Rèn - Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi - Đến hết ranh đất nhà ông Đực |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An - Đến hết ranh đất nhà ông Xuân |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu - Đến cầu nhà ông Dũng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hàn Bần - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới - Đến cầu nhà ông 6 Ngộ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Giồng Đế - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa - Đến giáp ranh ấp Công Điền |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Ấp Kênh - Ấp 4B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Út Thêm |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Sanh - Đến hết ranh đất nhà ông Công |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa - Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm A - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá - Đến hết ranh đất nhà ông Thủ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Tràm 1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh - Đến cầu Bà Lăng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đê |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến giáp Sóc Trăng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà ông Hiền |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Hường |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Giồng Bướm B - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Thiên |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà Ông Bích |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên - Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp Nhà Việc - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Trà Hất - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu bà Nga - Đến cầu Ông Nghĩa |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bàu Sen - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Sáng - Đến giáp Tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Việc Xóm Lớn - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Dửng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường B1 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Hai - Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp B1 |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Công Điền - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Bà Lăng - Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cai Điều - Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến hết ranh đất nhà Ông út |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ấp B2 - Xã Châu Thới Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng - Đến hết ranh đất nhà Bà Minh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Giồng Bướm A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới - Đến cầu 7 Sên |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng A- Xã Châu Thới Bắt đầu từ nhà ông Lý Văn Én - Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xóm Lớn- Xã Châu Thới Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân - Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền) |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trà Ban 2 - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2) - Đến hết ranh đất nhà Năm Nai |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Công Điền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Hậu |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến cầu nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách) |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh) |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến cầu Sáu Liểu |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng) - Đến giáp Thông Lưu B |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Tư Gia - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Đường Thạnh Long - Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 10 Ty - Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thạnh Long - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn - Đấp Năm Nguyên |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ trường mẫu giáo Phong Lan - Đến cầu Nhà Dài A |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến Chùa Châu Quang |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 3 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến hết ranh đất nhà thạch Út |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 4 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 6A - Đến trạm bơm kênh Tư Báo |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 5 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Điệp - Đến hết ranh đất nhà 4 Oai |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 6 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hết |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 7 - Xã Châu Hưng A Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) - Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám) |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 8 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Thượng - Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà 8 Giang |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vui |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần) - Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cống Trà Hất) - Đến kênh Nội Đồng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà 3 Sang) - Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Xuôi) - Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Trà Ban 1 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Ái) - Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã) - Đến cầu 2 Cồn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Ông Khanh - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Quyền |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu) - Đến hết ranh đất nhà Bà Thúy |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Út Lê - Đến cầu 2 Bửu |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hải - Đến cầu 5 Y |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Ích |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A - Đến đê Bao Đông Nàng Rền |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Nhà Bích Trị) - Đến hết ranh đất nhà Ông Cọp |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cấu 3 Chấn - Đến cầu 6 Sành |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng - Đường 3 Tình |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đông Nàng Rền - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cống 6 Sách |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Hổ - Đến cầu 4 Hoàng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Ông Hổ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh nhà Ông Hai Hậu - Đến hết ranh đất nhà Ông Nhanh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành - Đến cầu Nhà Dài B |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Lắm - Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến hết ranh đất nhà Ông Cường |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ - Đến giáp ranh Thị Trấn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Điểm trường Tiểu học Chắc Đốt - Đến hết ranh đất nhà Ông Tông |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ ranh đất nhà Lâm - Đến cầu Thạnh Long (6 Để) |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 9 Tuấn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2 - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành - Đến cầu 6 A |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Hà Đức - Nhà Dài A - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 5 Trường - Đến lộ Nhà Dài A |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt - Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ cầu 3 Triều - Đến cầu 7 Bưởi |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà bà Út Tích - Đến nhà ông 10 Vốn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ 10 Hương- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền - Đến nhà ông Măng |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt- Xã Châu Hưng A Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt) - Đến giáp nhà ông Văn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Thông Lưu B |
Đất SX - KD | 390.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B - Đến cầu Mặc Đây |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến cống Nhà Thờ |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương (Phía nam kênh Cái Dầy - Nhà Thờ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông 8 Hòa - Đến cầu Ông Cha |
Đất SX - KD | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh Trường Tiểu học Hoa Lư |
Đất SX - KD | 840.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ giáp Trường Tiểu học Hoa Lư - Đến cầu Sáu Thanh |
Đất SX - KD | 528.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh - Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến hết Khu Nhà ở xã hội |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ hết Khu Nhà ở xã hội - Đến cầu 6 Thanh |
Đất SX - KD | 264.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Thanh - Đến cấu Sơn Dương |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Trường Yên |
Đất SX - KD | 528.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường 19/5 - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Trường Yên - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất SX - KD | 402.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Hải |
Đất SX - KD | 690.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Hoa - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Hải - Đến giáp ranh Phường 8 |
Đất SX - KD | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Việt - Đến hết ranh đất nhà Bà 2 Mèo |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 8 Đơ - Đến Miếu Ông Tà |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến bãi rác |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ bãi rác - Đến Lò Hoả Táng |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Công Tâm - Đến giáp bãi rác |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài - Đến cầu Xẻo Chích cũ |
Đất SX - KD | 432.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ - Đến lộ tẻ trong |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Chùa Giác Hoa |
Đất SX - KD | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Triều - Đến cầu Trường Yên |
Đất SX - KD | 468.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy - Đến giáp ranh xã Châu Thới |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xéo Chích - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cống Bản - Đến hết ranh đất nhà Ông Thông |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều - Đến hết ranh đất nhà út Hết |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất SX - KD | 186.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 6 Nghiêm - Đến ggà 3 Lộ Mới |
Đất SX - KD | 186.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu ông Tráng - Đến cầu 2 Lốn |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Thông Lưu B - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều - Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi |
Đất SX - KD | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải - Đến cầu 7 Định |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh - Đến hết ranh đất nhà 3 Miên |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương - Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Điểm |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em - Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Chiến |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập - Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm - Đến cầu Bà Sáng |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Trường - Đến hết ranh đất nhà ông Yết |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl - Đến giáp xã Châu Hưng A |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiến) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn - Đến cầu Ông Ngân |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến gáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất SX - KD | 162.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Mặc Đây - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Mặc Đây - Đến hết ranh đất nhà ông Sương Dương |
Đất SX - KD | 162.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà - Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (Xalatel) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà - Đến cầu Thanh Niên |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Miễu Ông Tà |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Bà Chăng - Đến giáp ranh xã Châu Hưng A |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Ông Cha - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng - Đến giáp ranh xã Hưng Thành |
Đất SX - KD | 210.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
- TT Châu Hưng - TT Châu Hưng - Đến hết ranh đất nhà 6 Vinh |
Đất SX - KD | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ - Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Ga |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nhà Thờ - TT Châu Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà ông 3 kiên |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách Quốc lộ 1 30m - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông 2 Tính |
Đất SX - KD | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Hoài Phong (các đoạn còn lại) - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất SX - KD | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Khu dân cư Huy Thống - TT Châu Hưng Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất SX - KD | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Bùi Văn Viết - TT Châu Hưng Đường Nguyễn Thị Dần - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Quý - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - Giao đường Hoa Lư |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Tiền - TT Châu Hưng Đường Ngô Quang Nhã - Đường Hoa Lư |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Quang Nhã - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường số 17 |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Ngô Văn Ngộ - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Hoa Lư - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Đường Nguyễn Thị Dần |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Phạm Thị Chữ - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Trung tâm y tế |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Nguyễn Thị Dần - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Hoa Lư |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - ấp Tân Tạo |
Đất SX - KD | 1.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường khu nhà ở xã Hội xẻo Lá - TT Châu Hưng Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội - |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cuối đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sơn Dương - Đến giáp ranh xã Hưng Hội |
Đất SX - KD | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Phú Tòng - Bưng Xúc - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất SX - KD | 234.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất SX - KD | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất SX - KD | 216.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất SX - KD | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo |
Đất SX - KD | 330.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất SX - KD | 228.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất SX - KD | 168.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất SX - KD | 168.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng - Đến giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở | 1.340.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) - Đến cầu Xa Bảo |
Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Xa Bảo - Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng |
Đất ở | 1.800.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng - Đến tim lộ tẻ Châu Thới |
Đất ở | 2.600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới - Đến cầu Cái Dầy |
Đất ở | 3.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy - Đến cổng trường Lê Văn Đẩu |
Đất ở | 4.000.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cổng trường Lê Văn Đẩu - Đến giáp đường lộ Xẻo Lá |
Đất ở | 4.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường lộ Xẻo Lá - Đến cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m - Đến giáp ranh thành phố Bạc Liêu |
Đất ở | 3.700.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất ở | 3.400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất ở | 3.400.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (Trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu - Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m |
Đất ở | 1.900.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lợi |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất ở | 1.600.000 |
