Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Tường.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Hai Bà Trưng - Chợ Trung tâm Tứ Trung
Đất ở 7.500.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Chợ Trung tâm Tứ Trung - Nguyễn Tiến Sách
Đất ở 7.500.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận Thị Trấn
Đất ở 7.500.000 3.570.000 2.550.000
Huyện Vĩnh Tường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới Cầu Vĩnh Thịnh - Ranh giới TT Tứ Trưng đi Xã Vũ Di
Đất ở 8.500.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Hy Chiểu - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới TT Tứ Trưng - đi xã Tam Phúc - Ngã tư thôn An Thượng (đường huyện)
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tiến Sách - Thị trấn Tứ Trưng
Ngã 3 Dốc Thị - khu 7 - Ranh giới TT Tứ Trưng đi xã Yên Đồng - huyện Yên Lạc
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Toản - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh 304
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Thời Đăng - Thị trấn Tứ Trưng
Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Duy Viên - Thị trấn Tứ Trưng
UBND TT Tứ Trưng - Khu dân cư mới sau chùa Lò Vàng (sân vận động)
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Cẩn - Thị trấn Tứ Trưng
Chùa Phủ Cung - Khu 9
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đặng Minh Trân - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Văn Lý - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Nguyễn Bá Dung (thuộc thị trấn Tứ Trưng) -
Đất ở 5.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng - Thị trấn Tứ Trưng
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng -
Đất ở 12.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến - Cầu Hương
Đất ở 25.000.000 6.000.000 4.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở 15.000.000 6.000.000 4.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận thị trấn thổ tang
Đất ở 7.000.000 5.250.000 3.750.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang
Đất ở 20.000.000 6.000.000 4.000.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang
Đất ở 15.000.000 5.250.000 3.750.000
Huyện Vĩnh Tường Đống Vịnh - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến - Đường Trần Nguyễn Hãn
Đất ở 7.200.000 2.520.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Thổ Tang
Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Vĩnh Sơn
Đất ở 7.200.000 2.520.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Ngọc Chinh - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất ở 7.200.000 2.520.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Ngọc - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Cương
Đất ở 7.000.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Thượng Trưng
Đất ở 6.500.000 2.300.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến
Đất ở 8.400.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Sùng Hựu - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất ở 8.400.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Tường Đinh Thiên Tích - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Đất ở 8.400.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Tường Tạ Quang Bửu - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Quý Đôn - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Diệu - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Bồi - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Trung Lũy - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thổ Tang
Nhà văn hóa thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Hạ Cảnh Đức - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Lý Quốc Sư - Thị trấn Thổ Tang
Đình Thổ Tang - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất ở 7.200.000 2.520.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Giang - Thị trấn Thổ Tang
Vườn hoa thị trấn Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Đất ở 7.200.000 2.520.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Tô Thế Huy - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Đồng Ca
Đất ở 6.000.000 2.100.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Hoàng Tổ - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Đất ở 6.500.000 2.300.000 2.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất ở 9.000.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Đất ở 7.500.000 3.255.000 2.325.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Danh Triêm - Nguyễn Tông Lỗi
Đất ở 10.000.000 3.990.000 2.850.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Tông Lỗi - Đội Cấn
Đất ở 12.000.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Đội Cấn - QL2C
Đất ở 7.500.000 3.255.000 2.325.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
địa phận xã Vũ Di - Tôn Thất Tùng
Đất ở 10.800.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Đất ở 12.600.000 4.410.000 3.150.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Lê Xoay - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 10.500.000 3.675.000 2.625.000
Huyện Vĩnh Tường Chu Văn An - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Đất ở 6.600.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Vĩnh Tường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Đất ở 6.600.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Danh Triêm - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Lãng Phương Hầu - Thị trấn Vĩnh Tường
Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tông Lỗi - Thị trấn Vĩnh Tường
Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đào Tấn - Thị trấn Vĩnh Tường
Chùa Quang Phúc - UBND huyện Vĩnh Tường
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Chất - Thị trấn Vĩnh Tường
Hồ Vực Xanh - Ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường đi Thị trấn Vũ Di
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Khắc Chung - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Yên Cát - sau trạm y tế Thị trấn Vĩnh Tường - Khu đất dịch vụ 2 ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Khuất Thị Vĩnh - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Đất ở 7.000.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Minh Giám - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa xã Tứ Trưng
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Minh Khuê - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Tú - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội - đường tỉnh 304, công ty TTHH Honda - Đồng Cao Giữa
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Lã Thời Trung - Thị trấn Vĩnh Tường
Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Đồng - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Phương - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Quốc Hoàn - Thị trấn Vĩnh Tường
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Tường - Phố Vũ Văn Lý
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Du - Thị trấn Vĩnh Tường
Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Văn Lương - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Đồng Văn - Đến hết Cầu Kiệu
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết nhà ông Văn
Đất ở 7.800.000 2.730.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp nhà ông Văn - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng
Đất ở 7.800.000 2.730.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309 thuộc địa phận xã Chấn Hưng - Xã Chấn Hưng
-
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Nghĩa Hưng
-
Đất ở 7.800.000 2.730.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Đại Đồng
-
Đất ở 7.800.000 2.730.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ giáp xã Đại Đồng - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
Đất ở 7.500.000 2.625.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (Cầu Trắng)
Đất ở 7.500.000 2.625.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Lũng Hòa
-
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 thuộc địa phận xã Lũng Hòa - Xã Lũng Hòa
Đoạn đường từ ngã 3 đường Cao Đại - Lũng Hòa chạy qua UBND xã Lũng Hòa qua thôn Đông, thôn Nam nối với đường Nguyễn Văn Phú -
Đất ở 10.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Chợ cũ Bồ Sao - Cầu trắng Bồ Sao
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Cầu trắng Bồ Sao - Đê tả Trưng Ương
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Bình Dương (trừ khu dân cư Hóc Cá)
-
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C mới -
Đất ở 15.000.000 5.250.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C cũ -
Đất ở 15.000.000 5.250.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Đường 13,5 m -
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vũ Di
-
Đất ở 12.500.000 4.375.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc - Đến hết địa phận xã Tam Phúc
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc
-
Đất ở 4.800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ Đê Trung ương - Đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - Đến bến đò
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở 10.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Thượng Trưng
-
Đất ở 7.000.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - xã Thượng Trưng
-
Đất ở 4.800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Đại Đồng
-
Đất ở 12.000.000 4.200.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Đất ở 12.000.000 4.200.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Đất ở 12.000.000 4.200.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Đường tỉnh lộ 309
-
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến Phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Việt Xuân)
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Thuộc địa phận các xã, thị trấn: Vũ Di, Tam Phúc, Phú Đa (trừ các vị trí đã có giá) -
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Sơn
-
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Bình Dương
-
Đất ở 15.000.000 5.250.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vân Xuân
-
Đất ở 18.000.000 6.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ ngã ba thôn Phú Trưng (xã Thượng Trưng) - Đi chợ Táo (xã Tuân Chính)
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Thịnh)
Đất ở 4.200.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường - Đến hết Đình xã Thượng Trưng
Đất ở 6.000.000 1.750.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp Đình xã Thượng Trưng - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng
Đất ở 10.200.000 3.570.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng
Đất ở 7.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương - Đến dốc đê Trung Ương
Đất ở 7.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang - Đến hết Cầu kênh
Đất ở 6.600.000 2.310.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã
Đất ở 7.200.000 2.520.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Ngũ Kiên
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Phú Đa
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Ninh
-
Đất ở 4.200.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Lũng Hòa - Cao Đại - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 3.500.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Phú Thịnh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 3.500.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Lũng Hòa, Việt Xuân)
Đất ở 4.000.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Đất ở 4.000.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường)
Đất ở 3.600.000 1.260.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đê Bối Vĩnh Ninh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 3.000.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất ở 3.000.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ
Đất ở 8.400.000 2.940.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp địa phận thị trấn Tứ Trưng - Đến hết nhà ông Chè
Đất ở 7.000.000 2.450.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp nhà ông Chè - Đến tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên
Đất ở 7.500.000 2.625.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên - Đến hết địa phận xã Ngũ Kiên
Đất ở 7.000.000 2.450.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ QL2 - Đến đường sắt
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Đất ở 4.200.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tam Phúc
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tuân Chính
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường Chấn Hưng - đi Đồng Văn
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường huyện lộ còn lại -
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Đất ở 9.000.000 3.150.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
-
Đất ở 4.200.000 1.470.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Đất ở 4.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú (đường 36m) đi qua UBND xã Yên Bình
đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Đất ở 2.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Hợp Thịnh - Đào Tú (đường 36m) - Xã Yên Bình
-
Đất ở 3.600.000 1.260.000 500.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
-
Đất ở 6.500.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường TL 304 -
Đất ở 7.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 27m -
Đất ở 6.500.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường từ 16,5m đến 19,5m -
Đất ở 6.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 13,5m và khu vực còn lại -
Đất ở 5.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường QL 2C (cũ) -
Đất ở 7.200.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường 13.5m + Khu vự còn lại -
Đất ở 4.800.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường >= 9,5m -
Đất ở 4.800.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường < 9,5m -
Đất ở 3.600.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Tái định cư xã Vĩnh Thịnh (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C)
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu vực Chợ Tuân Chính
-
Đất ở 6.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
-
Đất ở 3.000.000 1.050.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường) -
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Từ chợ Táo đi QL2C) - đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường)
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường) -
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đường nối G.15 - đến Đê Bối (xã Lý Nhân)
Đất ở 8.400.000 2.940.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Hai Bà Trưng - Chợ Trung tâm Tứ Trung
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 1.430.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Chợ Trung tâm Tứ Trung - Nguyễn Tiến Sách
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận Thị Trấn
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới Cầu Vĩnh Thịnh - Ranh giới TT Tứ Trưng đi Xã Vũ Di
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 1.760.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Hy Chiểu - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới TT Tứ Trưng - đi xã Tam Phúc - Ngã tư thôn An Thượng (đường huyện)
Đất TM-DV 2.640.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tiến Sách - Thị trấn Tứ Trưng
Ngã 3 Dốc Thị - khu 7 - Ranh giới TT Tứ Trưng đi xã Yên Đồng - huyện Yên Lạc
Đất TM-DV 3.520.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Toản - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh 304
Đất TM-DV 2.640.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Thời Đăng - Thị trấn Tứ Trưng
Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Đất TM-DV 2.200.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Duy Viên - Thị trấn Tứ Trưng
UBND TT Tứ Trưng - Khu dân cư mới sau chùa Lò Vàng (sân vận động)
Đất TM-DV 2.200.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Cẩn - Thị trấn Tứ Trưng
Chùa Phủ Cung - Khu 9
Đất TM-DV 2.200.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Đặng Minh Trân - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Đất TM-DV 2.200.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Văn Lý - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Đất TM-DV 2.200.000 1.452.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Nguyễn Bá Dung (thuộc thị trấn Tứ Trưng) -
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Vĩnh Tường Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng - Thị trấn Tứ Trưng
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng -
Đất TM-DV 10.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến - Cầu Hương
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 1.760.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận thị trấn thổ tang
Đất TM-DV 5.280.000 2.112.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang
Đất TM-DV 5.280.000 2.112.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Đống Vịnh - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến - Đường Trần Nguyễn Hãn
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Thổ Tang
Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Vĩnh Sơn
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Ngọc Chinh - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Ngọc - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Cương
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Thượng Trưng
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Sùng Hựu - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Đinh Thiên Tích - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Tạ Quang Bửu - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Quý Đôn - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Diệu - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Bồi - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Trung Lũy - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thổ Tang
Nhà văn hóa thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Hạ Cảnh Đức - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Lý Quốc Sư - Thị trấn Thổ Tang
Đình Thổ Tang - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Giang - Thị trấn Thổ Tang
Vườn hoa thị trấn Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Tô Thế Huy - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Đồng Ca
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Hoàng Tổ - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất TM-DV 3.520.000 1.760.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 1.430.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Danh Triêm - Nguyễn Tông Lỗi
Đất TM-DV 6.600.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Tông Lỗi - Đội Cấn
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 1.760.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Đội Cấn - QL2C
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
địa phận xã Vũ Di - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 1.760.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Lê Xoay - đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV 5.280.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Chu Văn An - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Danh Triêm - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lãng Phương Hầu - Thị trấn Vĩnh Tường
Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tông Lỗi - Thị trấn Vĩnh Tường
Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đào Tấn - Thị trấn Vĩnh Tường
Chùa Quang Phúc - UBND huyện Vĩnh Tường
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Chất - Thị trấn Vĩnh Tường
Hồ Vực Xanh - Ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường đi Thị trấn Vũ Di
Đất TM-DV 3.080.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Khắc Chung - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Yên Cát - sau trạm y tế Thị trấn Vĩnh Tường - Khu đất dịch vụ 2 ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Khuất Thị Vĩnh - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Minh Giám - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa xã Tứ Trưng
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Minh Khuê - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Tú - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội - đường tỉnh 304, công ty TTHH Honda - Đồng Cao Giữa
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lã Thời Trung - Thị trấn Vĩnh Tường
Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Đồng - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Phương - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Quốc Hoàn - Thị trấn Vĩnh Tường
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Tường - Phố Vũ Văn Lý
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Du - Thị trấn Vĩnh Tường
Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Văn Lương - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Đồng Văn - Đến hết Cầu Kiệu
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết nhà ông Văn
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp nhà ông Văn - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309 thuộc địa phận xã Chấn Hưng - Xã Chấn Hưng
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Nghĩa Hưng
-
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ giáp xã Đại Đồng - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (Cầu Trắng)
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Lũng Hòa
-
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 thuộc địa phận xã Lũng Hòa - Xã Lũng Hòa
Đoạn đường từ ngã 3 đường Cao Đại - Lũng Hòa chạy qua UBND xã Lũng Hòa qua thôn Đông, thôn Nam nối với đường Nguyễn Văn Phú -
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Chợ cũ Bồ Sao - Cầu trắng Bồ Sao
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Cầu trắng Bồ Sao - Đê tả Trưng Ương
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Bình Dương (trừ khu dân cư Hóc Cá)
-
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C mới -
Đất TM-DV 5.280.000 1.848.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C cũ -
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vũ Di
-
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc - Đến hết địa phận xã Tam Phúc
Đất TM-DV 3.080.000 1.078.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc
-
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ Đê Trung ương - Đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV 2.200.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - Đến bến đò
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV 7.040.000 2.464.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Thượng Trưng
-
Đất TM-DV 5.280.000 2.464.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - xã Thượng Trưng
-
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Đất TM-DV 4.840.000 1.694.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Đường tỉnh lộ 309
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến Phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Việt Xuân)
Đất TM-DV 2.200.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Thuộc địa phận các xã, thị trấn: Vũ Di, Tam Phúc, Phú Đa (trừ các vị trí đã có giá) -
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Sơn
-
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Bình Dương
-
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vân Xuân
-
Đất TM-DV 3.960.000 1.386.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ ngã ba thôn Phú Trưng (xã Thượng Trưng) - Đi chợ Táo (xã Tuân Chính)
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Thịnh)
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường - Đến hết Đình xã Thượng Trưng
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp Đình xã Thượng Trưng - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương - Đến dốc đê Trung Ương
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang - Đến hết Cầu kênh
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã
Đất TM-DV 6.160.000 2.156.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Ngũ Kiên
-
Đất TM-DV 3.080.000 1.078.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Phú Đa
-
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Ninh
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Lũng Hòa - Cao Đại - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 2.200.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Phú Thịnh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Lũng Hòa, Việt Xuân)
Đất TM-DV 3.080.000 1.078.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường)
Đất TM-DV 1.320.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 880.000 850.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đê Bối Vĩnh Ninh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 880.000 850.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất TM-DV 1.760.000 850.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ
Đất TM-DV 5.280.000 1.848.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp địa phận thị trấn Tứ Trưng - Đến hết nhà ông Chè
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp nhà ông Chè - Đến tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên - Đến hết địa phận xã Ngũ Kiên
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ QL2 - Đến đường sắt
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tam Phúc
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tuân Chính
-
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường Chấn Hưng - đi Đồng Văn
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường huyện lộ còn lại -
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Đất TM-DV 5.720.000 2.002.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Đất TM-DV 3.520.000 1.232.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
-
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã
Đất TM-DV 4.400.000 1.540.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Đất TM-DV 2.640.000 924.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
-
Đất TM-DV 2.200.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú (đường 36m) đi qua UBND xã Yên Bình
đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Đất TM-DV 880.000 850.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Hợp Thịnh - Đào Tú (đường 36m) - Xã Yên Bình
-
Đất TM-DV 3.640.000 924.000 400.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
-
Đất TM-DV 5.280.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường TL 304 -
Đất TM-DV 5.280.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 27m -
Đất TM-DV 4.840.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường từ 16,5m đến 19,5m -
Đất TM-DV 4.400.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 13,5m và khu vực còn lại -
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường QL 2C (cũ) -
Đất TM-DV 4.400.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường 13.5m + Khu vự còn lại -
Đất TM-DV 2.640.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường >= 9,5m -
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường < 9,5m -
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Tái định cư xã Vĩnh Thịnh (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C)
-
Đất TM-DV 1.408.000
Huyện Vĩnh Tường Khu vực Chợ Tuân Chính
-
Đất TM-DV 4.400.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
-
Đất TM-DV 880.000 850.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường) -
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Từ chợ Táo đi QL2C) - đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường)
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường) -
Đất TM-DV 1.760.000 880.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đường nối G.15 - đến Đê Bối (xã Lý Nhân)
Đất TM-DV 5.280.000 1.848.000 800.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Hai Bà Trưng - Chợ Trung tâm Tứ Trung
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 1.072.500
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Chợ Trung tâm Tứ Trung - Nguyễn Tiến Sách
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận Thị Trấn
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 990.000
Huyện Vĩnh Tường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới Cầu Vĩnh Thịnh - Ranh giới TT Tứ Trưng đi Xã Vũ Di
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Hy Chiểu - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới TT Tứ Trưng - đi xã Tam Phúc - Ngã tư thôn An Thượng (đường huyện)
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tiến Sách - Thị trấn Tứ Trưng
Ngã 3 Dốc Thị - khu 7 - Ranh giới TT Tứ Trưng đi xã Yên Đồng - huyện Yên Lạc
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Toản - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh 304
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Thời Đăng - Thị trấn Tứ Trưng
Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Đất SX-KD 1.650.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Duy Viên - Thị trấn Tứ Trưng
UBND TT Tứ Trưng - Khu dân cư mới sau chùa Lò Vàng (sân vận động)
Đất SX-KD 1.650.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Cẩn - Thị trấn Tứ Trưng
Chùa Phủ Cung - Khu 9
Đất SX-KD 1.650.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đặng Minh Trân - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Đất SX-KD 1.650.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Văn Lý - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Đất SX-KD 1.650.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Nguyễn Bá Dung (thuộc thị trấn Tứ Trưng) -
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Vĩnh Tường Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng - Thị trấn Tứ Trưng
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng -
Đất SX-KD 7.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến - Cầu Hương
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận thị trấn thổ tang
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Thổ Tang
Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đống Vịnh - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến - Đường Trần Nguyễn Hãn
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Thổ Tang
Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Vĩnh Sơn
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Ngọc Chinh - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Ngọc - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Cương
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Thượng Trưng
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Phú - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Sùng Hựu - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đinh Thiên Tích - Thị trấn Thổ Tang
Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Tạ Quang Bửu - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Quý Đôn - Thị trấn Thổ Tang
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Diệu - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Bồi - Thị trấn Thổ Tang
Đồng Trung Lũy - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thổ Tang
Nhà văn hóa thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Hạ Cảnh Đức - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Thổ Tang
Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lý Quốc Sư - Thị trấn Thổ Tang
Đình Thổ Tang - Trường THCS thị trấn Thổ Tang
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thị Giang - Thị trấn Thổ Tang
Vườn hoa thị trấn Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Tô Thế Huy - Thị trấn Thổ Tang
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Đồng Ca
Đất SX-KD 3.630.000 1.452.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Hoàng Tổ - Thị trấn Thổ Tang
Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Thị trấn Thổ Tang
-
Đất SX-KD 2.640.000 1.320.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 1.072.500
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Danh Triêm - Nguyễn Tông Lỗi
Đất SX-KD 4.950.000 1.732.500 1.237.500
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Nguyễn Tông Lỗi - Đội Cấn
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Xoay - Thị trấn Vĩnh Tường
Đội Cấn - QL2C
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
địa phận xã Vũ Di - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) - Thị trấn Vĩnh Tường
Lê Xoay - đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Chu Văn An - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 990.000
Huyện Vĩnh Tường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Danh Triêm - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Lãng Phương Hầu - Thị trấn Vĩnh Tường
Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tông Lỗi - Thị trấn Vĩnh Tường
Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đào Tấn - Thị trấn Vĩnh Tường
Chùa Quang Phúc - UBND huyện Vĩnh Tường
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Chất - Thị trấn Vĩnh Tường
Hồ Vực Xanh - Ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường đi Thị trấn Vũ Di
Đất SX-KD 2.310.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Khắc Chung - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Yên Cát - sau trạm y tế Thị trấn Vĩnh Tường - Khu đất dịch vụ 2 ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường
Đất SX-KD 2.640.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Khuất Thị Vĩnh - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Minh Giám - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa xã Tứ Trưng
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Minh Khuê - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Tú - Thị trấn Vĩnh Tường
Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội - đường tỉnh 304, công ty TTHH Honda - Đồng Cao Giữa
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Lã Thời Trung - Thị trấn Vĩnh Tường
Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Đồng - Thị trấn Vĩnh Tường
Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Phương - Thị trấn Vĩnh Tường
Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Trần Quốc Hoàn - Thị trấn Vĩnh Tường
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Tường - Phố Vũ Văn Lý
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Du - Thị trấn Vĩnh Tường
Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Vĩnh Tường
Đường tỉnh 304 đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Lê Văn Lương - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD 1.980.000 1.089.000 990.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Đồng Văn - Đến hết Cầu Kiệu
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết nhà ông Văn
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Chấn Hưng
Từ giáp nhà ông Văn - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309 thuộc địa phận xã Chấn Hưng - Xã Chấn Hưng
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Nghĩa Hưng
-
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Đại Đồng
-
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ giáp xã Đại Đồng - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Tân Tiến
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (Cầu Trắng)
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Đất SX-KD 3.630.000 1.270.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Yên Lập
Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Lũng Hòa
-
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 thuộc địa phận xã Lũng Hòa - Xã Lũng Hòa
Đoạn đường từ ngã 3 đường Cao Đại - Lũng Hòa chạy qua UBND xã Lũng Hòa qua thôn Đông, thôn Nam nối với đường Nguyễn Văn Phú -
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Chợ cũ Bồ Sao - Cầu trắng Bồ Sao
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2 - Xã Bồ Sao
Cầu trắng Bồ Sao - Đê tả Trưng Ương
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Bình Dương (trừ khu dân cư Hóc Cá)
-
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C mới -
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Mặt đường Quốc lộ 2C cũ -
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C -Khu nhà ở xã Bình Dương
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vũ Di
-
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Tam Phúc
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc - Đến hết địa phận xã Tam Phúc
Đất SX-KD 2.310.000 808.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc
-
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ Đê Trung ương - Đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường quốc lộ 2C - Xã Vĩnh Thịnh
Từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ - Đến bến đò
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD 5.280.000 1.848.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 304 - Xã Thượng Trưng
-
Đất SX-KD 4.840.000 1.848.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh - xã Thượng Trưng
-
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Đại Đồng
-
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Đất SX-KD 3.630.000 1.270.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Xã Nghĩa Hưng
Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường tỉnh lộ 309 - Đường tỉnh lộ 309
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến Phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Việt Xuân)
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Thuộc địa phận các xã, thị trấn: Vũ Di, Tam Phúc, Phú Đa (trừ các vị trí đã có giá) -
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Sơn
-
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Bình Dương
-
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vân Xuân
-
Đất SX-KD 2.970.000 1.039.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ ngã ba thôn Phú Trưng (xã Thượng Trưng) - Đi chợ Táo (xã Tuân Chính)
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Thịnh)
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường - Đến hết Đình xã Thượng Trưng
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp Đình xã Thượng Trưng - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương - Đến dốc đê Trung Ương
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang - Đến hết Cầu kênh
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Thượng Trưng
Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã
Đất SX-KD 4.620.000 1.617.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Ngũ Kiên
-
Đất SX-KD 2.310.000 808.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Phú Đa
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh - Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C - Xã Vĩnh Ninh
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Lũng Hòa - Cao Đại - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Phú Thịnh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Lũng Hòa, Việt Xuân)
Đất SX-KD 2.310.000 808.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường)
Đất SX-KD 990.000 630.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 660.000 630.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đê Bối Vĩnh Ninh - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 660.000 630.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp địa phận thị trấn Tứ Trưng - Đến hết nhà ông Chè
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ giáp nhà ông Chè - Đến tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Đại Tự - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Ngũ Kiên
Từ tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên - Đến hết địa phận xã Ngũ Kiên
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ QL2 - Đến đường sắt
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tam Phúc
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Tứ Trưng - Tam Phúc - Tuân Chính - Thượng Trưng - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C - Xã Tuân Chính
-
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn - Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường Chấn Hưng - đi Đồng Văn
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cứ hai bên đường quốc lộ 405C
Đường huyện lộ còn lại -
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Đất SX-KD 4.290.000 1.501.500 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)
Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Đất SX-KD 2.640.000 924.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã
Đất SX-KD 3.300.000 1.155.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Tân Tiến - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)
Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
-
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú (đường 36m) đi qua UBND xã Yên Bình
đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Đất SX-KD 660.000 630.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Hợp Thịnh - Đào Tú (đường 36m) - Xã Yên Bình
-
Đất SX-KD 1.980.000 693.000 300.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
-
Đất SX-KD 3.960.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường TL 304 -
Đất SX-KD 3.960.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 27m -
Đất SX-KD 3.630.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường từ 16,5m đến 19,5m -
Đất SX-KD 3.300.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn
Đường 13,5m và khu vực còn lại -
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường QL 2C (cũ) -
Đất SX-KD 3.300.000
Huyện Vĩnh Tường Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương)
Đường 13.5m + Khu vự còn lại -
Đất SX-KD 1.980.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường >= 9,5m -
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Vĩnh Tường Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có ở trên)
Đất hai bên đường < 9,5m -
Đất SX-KD 990.000
Huyện Vĩnh Tường Khu Tái định cư xã Vĩnh Thịnh (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C)
-
Đất SX-KD 1.056.000
Huyện Vĩnh Tường Khu vực Chợ Tuân Chính
-
Đất SX-KD 3.300.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường) - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
-
Đất SX-KD 660.000 630.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường) -
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh - Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ
Từ chợ Táo đi QL2C) - đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường)
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường) -
Đất SX-KD 1.320.000 660.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Đường huyện lộ còn lại
Đường nối G.15 - đến Đê Bối (xã Lý Nhân)
Đất SX-KD 3.960.000 1.386.000 600.000
Huyện Vĩnh Tường Cụm KT-XH Tân Tiến
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Vĩnh Tường Cụm KT-XH Đồng Sóc
-
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Vĩnh Tường Huyện Vĩnh Tường
Toàn huyện -
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Vĩnh Tường Huyện Vĩnh Tường
Toàn huyện -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Vĩnh Tường Huyện Vĩnh Tường
Toàn huyện -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Hai Bà Trưng - Chợ Trung tâm Tứ Trung
Đất ở 7.500.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Chợ Trung tâm Tứ Trung - Nguyễn Tiến Sách
Đất ở 7.500.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Văn Nhượng - Thị trấn Tứ Trưng
Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận Thị Trấn
Đất ở 7.500.000 3.570.000 2.550.000
Huyện Vĩnh Tường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới Cầu Vĩnh Thịnh - Ranh giới TT Tứ Trưng đi Xã Vũ Di
Đất ở 8.500.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Hy Chiểu - Thị trấn Tứ Trưng
Ranh giới TT Tứ Trưng - đi xã Tam Phúc - Ngã tư thôn An Thượng (đường huyện)
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Tiến Sách - Thị trấn Tứ Trưng
Ngã 3 Dốc Thị - khu 7 - Ranh giới TT Tứ Trưng đi xã Yên Đồng - huyện Yên Lạc
Đất ở 6.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Toản - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh 304
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Kim Thời Đăng - Thị trấn Tứ Trưng
Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đỗ Duy Viên - Thị trấn Tứ Trưng
UBND TT Tứ Trưng - Khu dân cư mới sau chùa Lò Vàng (sân vận động)
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Đình Cẩn - Thị trấn Tứ Trưng
Chùa Phủ Cung - Khu 9
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đặng Minh Trân - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Vũ Văn Lý - Thị trấn Tứ Trưng
Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Đất ở 5.000.000 1.750.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Tường Đường Nguyễn Bá Dung - Thị trấn Tứ Trưng
Đường Nguyễn Bá Dung (thuộc thị trấn Tứ Trưng) -
Đất ở 5.000.000
Huyện Vĩnh Tường Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng - Thị trấn Tứ Trưng
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng -
Đất ở 12.000.000
Huyện Vĩnh Tường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Thổ Tang
Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến - Cầu Hương
Đất ở 25.000.000 6.000.000 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Tường

4.8/5 - (1009 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?