Bảng giá đất huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Lạc năm 2025

Khu vực: huyện Yên Lạc.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 21.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Lạc Biện Sơn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Bùi Xuân Phái - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Lê Hiến
Đất ở 10.800.000 4.860.000 3.500.000
Huyện Yên Lạc Đào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Đất ở 4.800.000 2.160.000 1.440.000
Huyện Yên Lạc Đặng Văn Bảng - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Đồng Đậu - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Dương Đôn Cương - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Đất ở 10.500.000 4.725.000 3.500.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng
Đất ở 16.500.000 7.425.000 4.950.000
Huyện Yên Lạc Lê Chính - Thị trấn Yên Lạc
Biện Sơn - Dương Đôn Cương
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Lê Hiến - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất ở 9.600.000 4.320.000 3.200.000
Huyện Yên Lạc Lê Lai - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Lê Ninh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Ngô Văn Độ - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Dương Tĩnh
Đất ở 12.000.000 5.400.000 3.600.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện
Đất ở 9.000.000 4.050.000 3.100.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Đất ở 21.000.000 9.450.000 6.300.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Đất ở 9.000.000 4.050.000 3.100.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)
Đất ở 6.000.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Phấn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Nguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Tuân - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất ở 4.800.000 2.160.000 1.440.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Đất ở 9.000.000 4.050.000 3.100.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)
Đất ở 15.000.000 6.750.000 4.500.000
Huyện Yên Lạc Phạm Du - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất ở 4.800.000 2.160.000 1.440.000
Huyện Yên Lạc Phùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Đất ở 9.000.000 4.050.000 3.100.000
Huyện Yên Lạc Phùng Dong Oánh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Tạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất ở 4.800.000 2.160.000 1.440.000
Huyện Yên Lạc Tô Ngọc Vân - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Trần Hùng Quán - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Đất ở 6.000.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Yên Lạc Văn Vĩ - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Vĩnh Hòa - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc
Đất ở 10.800.000 4.860.000 3.500.000
Huyện Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc
Từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Đất ở 2.500.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, đất dịch vụ giãn dân thôn Tiên - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất ở 9.450.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu đấu giá khu B thôn Đoài, - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất ở 9.450.000
Huyện Yên Lạc Đất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam Hồng
Từ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)
Đất ở 9.900.000 4.455.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -
Đất ở 2.700.000 1.215.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 305
Đất ở 6.600.000 2.970.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 304
Đất ở 11.100.000 4.995.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 1
Đất ở 11.100.000 4.995.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ gốc Đề - Đến đình Man Để
Đất ở 8.400.000 3.780.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng
Đất ở 8.400.000 3.780.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)
Đất ở 8.700.000 3.915.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương
Đất ở 6.600.000 2.970.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 1.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 1.000.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
-
Đất ở 15.000.000 6.750.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
đoạn tránh TP Vĩnh Yên -
Đất ở 14.400.000 6.480.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn
-
Đất ở 12.000.000 5.400.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương
Đất ở 9.600.000 4.320.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)
Đất ở 12.000.000 5.400.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 3.000.000 1.350.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 2.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 2.500.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ
-
Đất ở 10.800.000 4.860.000 880.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ
-
Đất ở 10.800.000 4.860.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 3.600.000 1.620.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất ở 6.000.000 2.700.000 880.000
Huyện Yên Lạc Đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên
-
Đất ở 5.400.000 2.430.000 660.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên
-
Đất ở 7.200.000 3.240.000 660.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên
-
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên
-
Đất ở 7.200.000 3.240.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.800.000 810.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất ở 6.600.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất ở 2.970.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất ở 5.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất ở 2.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -
Đất ở 1.800.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Đường 305 - Xã Bình Định
-
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -
Đất ở 1.800.000 810.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất ở 3.000.000 1.350.000 660.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định
-
Đất ở 7.200.000 3.240.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất ở 3.300.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -
Đất ở 2.400.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -
Đất ở 1.200.000
Huyện Yên Lạc Đường 2A - Xã Đồng Cương
từ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -
Đất ở 4.680.000 2.106.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cương
đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -
Đất ở 7.800.000 3.510.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương
-
Đất ở 4.200.000 1.890.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 2.400.000 1.080.000 770.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương
-
Đất ở 7.200.000 3.240.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất ở 3.000.000 1.350.000 770.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất ở 5.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất ở 6.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
-
Đất ở 5.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất ở 7.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường
Đất ở 4.800.000 1.200.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự
Đất ở 4.800.000 1.200.000 660.000
Huyện Yên Lạc Đường Nhật Tiến - Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc xã Yên Đồng
Đất ở 1.800.000 1.350.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Đồng -
Đất ở 1.200.000 810.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân thuộc xã Yên Đồng
Đất ở 4.800.000 1.200.000 660.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.12 - đến thửa đất số A2.18
Đất ở 7.500.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.19 - đến thửa đất số A2.23
Đất ở 7.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.1 - Đến thửa đất số A1.6
Đất ở 7.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A3.1 - Đến thửa đất số A3.12
Đất ở 7.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Chợ Mới (Chợ Trung tâm) - Xã Yên Đồng
-
Đất ở 7.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất ở 3.600.000 1.620.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.440.000 726.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất ở 1.680.000 756.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất ở 2.400.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -
Đất ở 1.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -
Đất ở 1.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSDĐ xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu -
Đất ở 4.680.000 2.106.000 770.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng
Đất ở 1.680.000 756.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.440.000 726.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau
Đất ở 6.600.000 2.970.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác ngoài đê TW -
Đất ở 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác trong đê TW -
Đất ở 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Tầm Xuân, thôn Nhật Chiêu 4 -
Đất ở 4.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 -
Đất ở 4.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đê TW -
Đất ở 4.800.000 2.160.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc
Đất ở 3.000.000 1.350.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.800.000 810.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ
Đất ở 3.000.000 1.350.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -
Đất ở 4.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 550.000
Huyện Yên Lạc Khu đất tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự - Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất ở 4.800.000 2.160.000 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.290.000 580.500 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường
Đất ở 4.800.000 2.160.000 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I
Đất ở 4.200.000 1.890.000 550.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự - xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học
Đất ở 4.200.000 1.890.000 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất ở 3.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất ở 4.200.000 1.890.000 550.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -
Đất ở 1.350.000 607.500 550.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương đi đê Bối -
Đất ở 3.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất trong khu quy hoạch -
Đất ở 1.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.080.000 486.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất ở 4.800.000 2.160.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất ở 4.200.000 1.890.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.200.000 540.000 440.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất ở 4.800.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -
Đất ở 1.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất ở 4.200.000 1.890.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Đất ở 6.000.000 2.700.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên
Đất ở 4.200.000 1.890.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến
Đất ở 3.600.000 1.620.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW
Đất ở 7.200.000 3.240.000 880.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức
-
Đất ở 6.000.000 2.700.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.800.000 968.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất ở 1.560.000 968.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất ở 2.040.000 918.000 880.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất ở 4.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất ở 4.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất ở 800.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức -
Đất ở 6.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi
Đất ở 3.360.000 1.512.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài
Đất ở 2.160.000 972.000 660.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất ở 1.200.000 726.000 660.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá Bãi Giam - Xã Văn Tiến
-
Đất ở 9.450.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát - Xã Văn Tiến
-
Đất ở 9.450.000
Huyện Yên Lạc Biện Sơn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất TM-DV 1.584.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Bùi Xuân Phái - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Lê Hiến
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Đào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Đặng Văn Bảng - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Đồng Đậu - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Đất TM-DV 1.584.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Dương Đôn Cương - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Đất TM-DV 6.160.000 3.696.000 3.388.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng
Đất TM-DV 7.040.000 4.224.000 3.872.000
Huyện Yên Lạc Lê Chính - Thị trấn Yên Lạc
Biện Sơn - Dương Đôn Cương
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Lê Hiến - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Lê Lai - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Lê Ninh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Ngô Văn Độ - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Dương Tĩnh
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.904.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.904.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Đất TM-DV 7.920.000 4.752.000 4.356.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.904.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)
Đất TM-DV 3.080.000 1.848.000 1.694.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Phấn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Nguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Tuân - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất TM-DV 1.584.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Đất TM-DV 5.280.000 3.168.000 2.904.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)
Đất TM-DV 7.480.000 4.488.000 4.114.000
Huyện Yên Lạc Phạm Du - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Phùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Phùng Dong Oánh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Tạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Tô Ngọc Vân - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Đất TM-DV 1.584.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Trần Hùng Quán - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Văn Vĩ - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất TM-DV 1.584.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Vĩnh Hòa - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc
Từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 1.120.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, đất dịch vụ giãn dân thôn Tiên - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất TM-DV 6.160.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu đấu giá khu B thôn Đoài, - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất TM-DV 6.160.000
Huyện Yên Lạc Đất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam Hồng
Từ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)
Đất TM-DV 5.632.000 3.942.400 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -
Đất TM-DV 792.000 677.600 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 305
Đất TM-DV 3.520.000 2.464.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 304
Đất TM-DV 6.160.000 4.312.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 1
Đất TM-DV 6.160.000 4.312.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ gốc Đề - Đến đình Man Để
Đất TM-DV 3.960.000 2.772.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng
Đất TM-DV 3.960.000 2.772.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)
Đất TM-DV 5.280.000 3.696.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương
Đất TM-DV 3.520.000 2.464.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV 616.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
-
Đất TM-DV 5.280.000 3.696.000 616.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
đoạn tránh TP Vĩnh Yên -
Đất TM-DV 4.840.000 3.388.000 616.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 616.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 616.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 1.056.000 739.200 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM-DV 2.000.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 704.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 1.056.000 739.200 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 704.000
Huyện Yên Lạc Đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên
-
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên
-
Đất TM-DV 3.960.000 2.772.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên
-
Đất TM-DV 1.848.000 1.293.600 528.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 704.000 580.800 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất TM-DV 1.848.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất TM-DV 1.478.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -
Đất TM-DV 1.056.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Đường 305 - Xã Bình Định
-
Đất TM-DV 1.936.000 1.355.200 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -
Đất TM-DV 1.056.000 739.200 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất TM-DV 1.848.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -
Đất TM-DV 960.000
Huyện Yên Lạc Đường 2A - Xã Đồng Cương
từ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -
Đất TM-DV 2.112.000 1.478.400 616.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cương
đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -
Đất TM-DV 4.840.000 3.388.000 616.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương
-
Đất TM-DV 2.112.000 1.478.400 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 1.056.000 739.200 616.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương
-
Đất TM-DV 4.400.000 3.080.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất TM-DV 1.584.000 1.108.800 616.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất TM-DV 3.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
-
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất TM-DV 5.600.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường
Đất TM-DV 2.640.000 1.026.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự
Đất TM-DV 2.640.000 1.026.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường Nhật Tiến - Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc xã Yên Đồng
Đất TM-DV 880.000 616.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Đồng -
Đất TM-DV 792.000 554.400 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân thuộc xã Yên Đồng
Đất TM-DV 2.640.000 1.026.000 528.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.12 - đến thửa đất số A2.18
Đất TM-DV 6.000.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.19 - đến thửa đất số A2.23
Đất TM-DV 5.600.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.1 - Đến thửa đất số A1.6
Đất TM-DV 5.600.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A3.1 - Đến thửa đất số A3.12
Đất TM-DV 5.600.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Chợ Mới (Chợ Trung tâm) - Xã Yên Đồng
-
Đất TM-DV 5.600.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 792.000 554.400 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất TM-DV 880.000 616.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất TM-DV 1.320.000 924.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -
Đất TM-DV 792.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -
Đất TM-DV 792.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSDĐ xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu -
Đất TM-DV 2.112.000 1.478.000 616.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng
Đất TM-DV 880.000 616.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 600.000 580.800 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác ngoài đê TW -
Đất TM-DV 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác trong đê TW -
Đất TM-DV 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Tầm Xuân, thôn Nhật Chiêu 4 -
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 -
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đê TW -
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 880.000 616.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 440.000
Huyện Yên Lạc Khu đất tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự - Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 704.000 492.800 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 440.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự - xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học
Đất TM-DV 1.760.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 440.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -
Đất TM-DV 528.000 484.000 440.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương đi đê Bối -
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV 800.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
-
Đất TM-DV 2.400.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 352.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 616.000 431.200 352.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 352.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 352.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất TM-DV 1.760.000 1.232.000 352.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 528.000 369.600 352.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất TM-DV 2.200.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV 1.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Đất TM-DV 2.640.000 1.848.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên
Đất TM-DV 2.200.000 1.540.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến
Đất TM-DV 2.112.000 1.478.400 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW
Đất TM-DV 3.520.000 2.464.000 704.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức
-
Đất TM-DV 3.080.000 2.156.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 880.000 774.400 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất TM-DV 880.000 774.400 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất TM-DV 1.320.000 900.000 704.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất TM-DV 2.520.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất TM-DV 2.464.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức -
Đất TM-DV 3.520.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi
Đất TM-DV 2.200.000 1.500.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài
Đất TM-DV 1.320.000 924.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất TM-DV 704.000 580.800 528.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá Bãi Giam - Xã Văn Tiến
-
Đất TM-DV 1.600.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát - Xã Văn Tiến
-
Đất TM-DV 1.600.000
Huyện Yên Lạc Biện Sơn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất SX-KD 1.188.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Bùi Xuân Phái - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Lê Hiến
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Đào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Đặng Văn Bảng - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Đồng Đậu - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Đất SX-KD 1.188.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Dương Đôn Cương - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Đất SX-KD 4.620.000 2.772.000 2.541.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng
Đất SX-KD 5.280.000 3.168.000 2.904.000
Huyện Yên Lạc Lê Chính - Thị trấn Yên Lạc
Biện Sơn - Dương Đôn Cương
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Lê Hiến - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Lê Lai - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Lê Ninh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Ngô Văn Độ - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Dương Tĩnh
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 2.178.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 2.178.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Đất SX-KD 5.940.000 3.564.000 3.267.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 2.178.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)
Đất SX-KD 2.310.000 1.386.000 1.270.500
Huyện Yên Lạc Nguyễn Phấn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Nguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Tuân - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất SX-KD 1.188.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Đất SX-KD 3.960.000 2.376.000 2.178.000
Huyện Yên Lạc Phạm Công Bình - Thị trấn Yên Lạc
Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)
Đất SX-KD 5.610.000 3.366.000 3.085.500
Huyện Yên Lạc Phạm Du - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Phùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Phùng Dong Oánh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Tạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Tô Ngọc Vân - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Đất SX-KD 1.188.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Trần Hùng Quán - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Văn Vĩ - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất SX-KD 1.188.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Vĩnh Hòa - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Thị trấn Yên Lạc
Từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 840.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, đất dịch vụ giãn dân thôn Tiên - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất SX-KD 4.620.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu đấu giá khu B thôn Đoài, - Thị trấn Yên Lạc
-
Đất SX-KD 4.620.000
Huyện Yên Lạc Đất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam Hồng
Từ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)
Đất SX-KD 4.224.000 2.956.800 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -
Đất SX-KD 594.000 508.200 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 305
Đất SX-KD 2.640.000 1.848.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 304
Đất SX-KD 4.620.000 3.234.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 1
Đất SX-KD 4.620.000 3.234.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ gốc Đề - Đến đình Man Để
Đất SX-KD 2.970.000 2.079.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng
Đất SX-KD 2.970.000 2.079.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)
Đất SX-KD 3.960.000 2.772.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Từ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương
Đất SX-KD 2.640.000 1.848.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Tam Hồng
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD 462.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
-
Đất SX-KD 3.960.000 2.772.000 462.000
Huyện Yên Lạc Đường QL 2 - Xã Đồng Văn
đoạn tránh TP Vĩnh Yên -
Đất SX-KD 3.630.000 2.541.000 462.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 462.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 462.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2C - Xã Đồng Văn
Từ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 792.000 554.400 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD 1.500.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Văn
Khu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX-KD 1.500.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 792.000 554.400 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Tề Lỗ
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên
-
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 396.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên
-
Đất SX-KD 2.970.000 2.079.000 396.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên
-
Đất SX-KD 1.386.000 970.200 396.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 528.000 435.600 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất SX-KD 1.386.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 1 -
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Xã Trung Nguyên
Băng 2 -
Đất SX-KD 1.109.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -
Đất SX-KD 792.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Nguyên
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Đường 305 - Xã Bình Định
-
Đất SX-KD 1.452.000 1.016.400 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -
Đất SX-KD 792.000 554.400 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -
Đất SX-KD 1.386.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -
Đất SX-KD 990.000
Huyện Yên Lạc Xã Bình Định
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -
Đất SX-KD 720.000
Huyện Yên Lạc Đường 2A - Xã Đồng Cương
từ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -
Đất SX-KD 1.584.000 1.108.800 462.000
Huyện Yên Lạc Đường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cương
đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -
Đất SX-KD 3.630.000 2.541.000 462.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương
-
Đất SX-KD 1.584.000 1.108.800 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 792.000 554.400 462.000
Huyện Yên Lạc Đường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương
-
Đất SX-KD 3.300.000 2.310.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Đồng Cương
Đất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ
Đất SX-KD 1.188.000 831.600 462.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất SX-KD 2.500.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
Đoạn đường 305b -
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng - Xã Đồng Cương
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương - Xã Đồng Cương
-
Đất SX-KD 4.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường
Đất SX-KD 1.980.000 770.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự
Đất SX-KD 1.980.000 770.000 396.000
Huyện Yên Lạc Đường Nhật Tiến - Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc xã Yên Đồng
Đất SX-KD 660.000 462.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Đồng -
Đất SX-KD 594.000 415.800 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Đồng
Đất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân thuộc xã Yên Đồng
Đất SX-KD 1.980.000 770.000 396.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.12 - đến thửa đất số A2.18
Đất SX-KD 4.500.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.19 - đến thửa đất số A2.23
Đất SX-KD 4.200.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A1.1 - Đến thửa đất số A1.6
Đất SX-KD 4.200.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên Đồng
Từ thửa đất số A3.1 - Đến thửa đất số A3.12
Đất SX-KD 4.200.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Chợ Mới (Chợ Trung tâm) - Xã Yên Đồng
-
Đất SX-KD 4.200.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 594.000 415.800 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất SX-KD 660.000 462.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất SX-KD 990.000 693.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Đường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -
Đất SX-KD 621.000
Huyện Yên Lạc Xã Yên Phương
Khu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -
Đất SX-KD 621.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSDĐ xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu -
Đất SX-KD 1.584.000 1.109.000 462.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng
Đất SX-KD 660.000 462.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 590.000 413.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác ngoài đê TW -
Đất SX-KD 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Đất khu vực khác trong đê TW -
Đất SX-KD 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Tầm Xuân, thôn Nhật Chiêu 4 -
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Yên Lạc Xã Liên Châu
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 -
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đê TW -
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 660.000 462.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Châu
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -
Đất SX-KD 1.320.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 330.000
Huyện Yên Lạc Khu đất tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự - Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 528.000 369.600 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 330.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự - xã Đại Tự
Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Xã Đại Tự
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất SX-KD 1.380.000 966.000 330.000
Huyện Yên Lạc Xã Hồng Phương
Đất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -
Đất SX-KD 414.000 363.000 330.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương đi đê Bối -
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
Đất trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD 600.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong - Xã Hồng Phương
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất SX-KD 1.320.000 924.000 264.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Hà
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 462.000 323.400 264.000
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đê bối -
Đất SX-KD 1.380.000 966.000 211.200
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất SX-KD 1.725.000 1.207.500 211.200
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối
Đất SX-KD 1.380.000 966.000 211.200
Huyện Yên Lạc Xã Trung Kiên
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 414.000 289.800 211.200
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá
Đất SX-KD 1.725.000
Huyện Yên Lạc Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung Kiên
Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD 900.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đê Trung ương -
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Đất SX-KD 1.980.000 1.386.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến
Đất SX-KD 1.584.000 1.108.800 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW
Đất SX-KD 2.640.000 1.848.000 528.000
Huyện Yên Lạc Đường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức
-
Đất SX-KD 2.310.000 1.617.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 660.000 580.800 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương
Đất SX-KD 660.000 580.800 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương
Đất SX-KD 990.000 693.000 528.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất SX-KD 1.980.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất SX-KD 1.848.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Yên Lạc Xã Nguyệt Đức
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức -
Đất SX-KD 2.640.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi
Đất SX-KD 1.650.000 1.155.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài
Đất SX-KD 990.000 693.000 396.000
Huyện Yên Lạc Xã Văn Tiến
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -
Đất SX-KD 528.000 435.600 396.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá Bãi Giam - Xã Văn Tiến
-
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Yên Lạc Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát - Xã Văn Tiến
-
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Yên Lạc Cụm Công nghiệp Yên Đồng
-
Đất SX-KD 1.100.000
Huyện Yên Lạc Cụm công nghiệp Tề Lỗ
-
Đất SX-KD 1.100.000
Huyện Yên Lạc Đất làng nghề thị trấn Yên Lạc
-
Đất SX-KD 1.800.000
Huyện Yên Lạc đồng bằng - Huyện Yên Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Yên Lạc trung du - Huyện Yên Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Yên Lạc đồng bằng - Huyện Yên Lạc
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Yên Lạc trung du - Huyện Yên Lạc
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Yên Lạc đồng bằng - Huyện Yên Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Yên Lạc trung du - Huyện Yên Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Yên Lạc Biện Sơn - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Bùi Xuân Phái - Thị trấn Yên Lạc
Dương Tĩnh - Lê Hiến
Đất ở 10.800.000 4.860.000 3.500.000
Huyện Yên Lạc Đào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Đất ở 4.800.000 2.160.000 1.440.000
Huyện Yên Lạc Đặng Văn Bảng - Thị trấn Yên Lạc
Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Đồng Đậu - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Dương Đôn Cương - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Đất ở 10.500.000 4.725.000 3.500.000
Huyện Yên Lạc Dương Tĩnh - Thị trấn Yên Lạc
Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng
Đất ở 16.500.000 7.425.000 4.950.000
Huyện Yên Lạc Lê Chính - Thị trấn Yên Lạc
Biện Sơn - Dương Đôn Cương
Đất ở 3.000.000 1.610.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Lê Hiến - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất ở 9.600.000 4.320.000 3.200.000
Huyện Yên Lạc Lê Lai - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông
Đất ở 4.200.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Yên Lạc Lê Ninh - Thị trấn Yên Lạc
Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Ngô Văn Độ - Thị trấn Yên Lạc
Lê Hiến - Đặng Văn Bảng
Đất ở 7.200.000 3.240.000 2.160.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên Lạc
Phạm Công Bình - Dương Tĩnh
Đất ở 12.000.000 5.400.000 3.600.000
Huyện Yên Lạc Nguyễn Khoan - Thị trấn Yên Lạc
Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện
Đất ở 9.000.000 4.050.000 3.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Lạc

4.9/5 - (983 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?