Bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Biên Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Biên Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Biên Hòa năm 2026

Khu vực: phường Biên Hòa.

Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 258.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124)
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Cầu Hóa An
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Cầu Hóa An
Đất trồng cây hàng năm 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất trồng cây hàng năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất trồng cây hàng năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất trồng cây hàng năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (đường D1, D4, D9, N2, N4)
-
Đất trồng cây hàng năm 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (các đường còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất trồng lúa 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (đường D1, D4, D9, N2, N4)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (các đường còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Tri Phương - Công an phường Bửu Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Công an phường Bửu Hòa (cũ) - Đường Nguyễn Thị Tồn
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Tồn - Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Cầu Rạch Sỏi
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Sỏi - Cầu Ông Tiếp
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Cầu Ghềnh - Đường Nguyễn Ái Quốc
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
Đường Nguyễn Ái Quốc - Mỏ đá Hóa An
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124)
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Cầu Hóa An
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất rừng sản xuất 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng sản xuất 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (đường D1, D4, D9, N2, N4)
-
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (các đường còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất rừng phòng hộ 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Tri Phương - Công an phường Bửu Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Công an phường Bửu Hòa (cũ) - Đường Nguyễn Thị Tồn
Đất rừng phòng hộ 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Tồn - Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất rừng phòng hộ 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Cầu Rạch Sỏi
Đất rừng phòng hộ 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Sỏi - Cầu Ông Tiếp
Đất rừng phòng hộ 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Cầu Ghềnh - Đường Nguyễn Ái Quốc
Đất rừng phòng hộ 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng phòng hộ 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất trồng cây lâu năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất trồng cây lâu năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất trồng cây lâu năm 1.430.000 1.144.000 858.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây lâu năm 980.000 784.000 588.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 486.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây lâu năm 630.000 504.000 378.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (đường D1, D4, D9, N2, N4)
-
Đất trồng cây lâu năm 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (các đường còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Tri Phương - Công an phường Bửu Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Công an phường Bửu Hòa (cũ) - Đường Nguyễn Thị Tồn
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Thị Tồn - Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Thị Tồn đến Đường Huỳnh Mẫn Đạt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Cầu Rạch Sỏi
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Sỏi - Cầu Ông Tiếp
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Cầu Ghềnh - Đường Nguyễn Ái Quốc
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
Đường Nguyễn Ái Quốc - Mỏ đá Hóa An
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124)
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Cầu Hóa An
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Huỳnh Mẫn Đạt đến Cầu Rạch Sỏi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Rạch Sỏi - Cầu Ông Tiếp
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Cầu Rạch Sỏi đến Cầu Ông Tiếp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Cầu Ghềnh - Đường Nguyễn Ái Quốc
Đất rừng đặc dụng 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Ghềnh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
Đường Nguyễn Ái Quốc - Mỏ đá Hóa An
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124)
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Cầu Hóa An
Đất rừng đặc dụng 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 680.000 544.000 408.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất rừng đặc dụng 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (đường D1, D4, D9, N2, N4)
-
Đất rừng đặc dụng 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường tại Cù Lao Tân Vạn (các đường còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 970.000 776.000 582.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất nông nghiệp khác 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Tri Phương - Công an phường Bửu Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Công an phường Bửu Hòa (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa
Công an phường Bửu Hòa (cũ) - Đường Nguyễn Thị Tồn
Đất nông nghiệp khác 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nông nghiệp khác 1.030.000 824.000 618.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Hữu Nghĩa đoạn từ Công an phường Bửu Hòa (cũ) đến Đường Nguyễn Thị Tồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nông nghiệp khác 860.000 688.000 516.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh đến Cầu Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 450.000 360.000 270.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đường Nguyễn Ái Quốc - Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Chánh đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Mẫn Đạt đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh mỏ đá BBCC cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Diêu đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Giáp ranh giới thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Tồn đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Bùi Hữu Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Lung đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Mỏ đá Hóa An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124)
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 540.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 390.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 550.000 440.000 330.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0
Phường Biên Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Bùi Hữu Nghĩa đến Chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 430.000 344.000 258.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Biên Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Biên Hòa, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 21,5 km².

Dân số: 74.919 người.

Mật độ dân số: Khoảng 3.485 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Năm 2025: Phường Biên Hòa mới được thành lập theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai (chính thức hoạt động từ ngày 01/07/2025). Phường được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 04 phường ven sông Đồng Nai cũ, bao gồm: Tân Hạnh, Hóa An, Bửu Hòa và Tân Vạn. Trụ sở làm việc của phường đặt tại Số 277 đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2.
  • Năm 2026: Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026), chuyển đổi mô hình quản lý từ cấp tỉnh lên thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Do đó, địa giới hành chính cũ của thành phố Biên Hòa được tổ chức lại và phường Biên Hòa chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1273 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?