Bảng giá đất phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Lộc năm 2026
Khu vực: phường Bình Lộc.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 110.000 đến 4.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn 2536m - Cây xăng Hoàng Minh Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Cây xăng Hoàng Minh Việt - Đường Đông Kim - Xuân Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện – Suối Nho) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Lê A - Đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Bình Lộc Bảo Quang - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Thiện – Suối Nho Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim – Xuân Thiện) - Cầu Suối Đục |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông>1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 135 Đường tỉnh 770 - Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường cầu Ông Bồ Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Đường Bình Lộc - Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 21 tháng 4 Giáp ranh xã Dầu Giây - Đường tỉnh 770 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ >3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 21 tháng 4 Đường tỉnh 770 - Đường Võ Duy Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Võ Văn Tần Giáp khu công nghiệp Long Khánh - Đường Xuân Bình - Xuân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập Đường Võ Duy Dương - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập Đường Võ Văn Tần - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Võ Duy Dương Đường Hồng Thập Tự - Đường 21 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh KCN Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A KCN Bình Lộc - Giáp cầu Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Giáp cầu Bình Lộc - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Đường Bình Lộc - Cây Da - Ranh xã Xuân Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ốp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ốp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Khu phố 3 phường Bình Lộc Đường Lê A - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 - Giáp đường Lạc Sơn – Xuân Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường tỉnh 770 Đường 21 tháng 4 - Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường tỉnh 770 Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc - Hết ranh phường Bình Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đi vào hết 2536m |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn 2536m - Cây xăng Hoàng Minh Việt |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Cây xăng Hoàng Minh Việt - Đường Đông Kim - Xuân Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện – Suối Nho) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Lê A - Đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Bình Lộc Bảo Quang - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Thiện – Suối Nho Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim – Xuân Thiện) - Cầu Suối Đục |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông>1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 135 Đường tỉnh 770 - Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường cầu Ông Bồ Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Đường Bình Lộc - Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 170.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 184.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 140.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Khu công nghiệp Long Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Khu công nghiệp Suối Tre - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 21 tháng 4 Giáp ranh xã Dầu Giây - Đường tỉnh 770 |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ >3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Đường tỉnh 770 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 21 tháng 4 Đường tỉnh 770 - Đường Võ Duy Dương |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Võ Duy Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Võ Văn Tần Giáp khu công nghiệp Long Khánh - Đường Xuân Bình - Xuân Lập |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Giáp khu công nghiệp Long Khánh đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập Đường Võ Duy Dương - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Duy Dương đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Bình - Xuân Lập Đường Võ Văn Tần - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Võ Duy Dương Đường Hồng Thập Tự - Đường 21 tháng 4 |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Duy Dương đoạn từ Đường Hồng Thập Tự đến Đường 21 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh KCN Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh KCN Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A KCN Bình Lộc - Giáp cầu Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ KCN Bình Lộc đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Giáp cầu Bình Lộc - Ngã ba Đài tưởng niệm |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp cầu Bình Lộc đến Ngã ba Đài tưởng niệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lê A Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp trụ sở UBND phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Đường Bình Lộc - Cây Da - Ranh xã Xuân Bắc |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ốp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ốp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Đường Bình Lộc Cây Da đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Khu phố 3 phường Bình Lộc Đường Lê A - Hết đường nhựa |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu phố 3 phường Bình Lộc đoạn từ Đường Lê A đến Hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 136.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Ngã ba Đài tưởng niệm đến Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 - Giáp đường Lạc Sơn – Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Tín Nghĩa đoạn từ Giáp đường khu phố 2 đi khu phố 3 đến Giáp đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường tỉnh 770 Đường 21 tháng 4 - Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường tỉnh 770 Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc - Hết ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 đoạn từ Ngã tư trụ sở Nông trường Cao su Bình Lộc đến Hết ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đi vào hết 2536m |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn 2536m - Cây xăng Hoàng Minh Việt |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Cây xăng Hoàng Minh Việt - Đường Đông Kim - Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Cây xăng Hoàng Minh Việt đến Đường Đông Kim Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện – Suối Nho) |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Cầu Suối Đá (giáp đường Xuân Thiện Suối Nho) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Lê A - Đường Bình Lộc - Bảo Quang |
Đất trồng lúa | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Lê A đến Đường Bình Lộc Bảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Bình Lộc - Cây Da Đường Bình Lộc Bảo Quang - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc Cây Da đoạn từ Đường Bình Lộc Bảo Quang đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Xuân Thiện – Suối Nho Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim – Xuân Thiện) - Cầu Suối Đục |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông>1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thiện Suối Nho đoạn từ Cầu Suối Đá (giáp đường Đông Kim Xuân Thiện) đến Cầu Suối Đục có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường 135 Đường tỉnh 770 - Đường Lạc Sơn – Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 135 đoạn từ Đường tỉnh 770 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường cầu Ông Bồ Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - Đường Bình Lộc - Cây Da |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Ông Bồ đoạn từ Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đến Đường Bình Lộc Cây Da có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 112.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đi vào hết 2536m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn 2536m - Cây xăng Hoàng Minh Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Bình Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Đoạn 2536m đến Cây xăng Hoàng Minh Việt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1000m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Lộc, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 77,21 km² (khoảng hơn 7,7 ngàn hécta).
Dân số: Ghi nhận khoảng từ 36.195 người đến 36.964 người (hoặc đạt 37.128 người tùy theo thời điểm rà soát số liệu hành chính sau sáp nhập).
Mật độ dân số: Dao động khoảng 469 – 478 người/km². Do mật độ ở mức trung bình, phường sở hữu quỹ đất tự nhiên dồi dào, rất thích hợp phát triển các khu dân cư mới và mô hình đô thị du lịch sinh thái.
Nguồn gốc thành lập:
- Năm 2025 (Sắp xếp, sáp nhập): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phường Bình Lộc mới được thành lập và chính thức hoạt động từ ngày 01/07/2025. Phường hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 đơn vị: phường Suối Tre, xã Bình Lộc (thuộc thành phố Long Khánh cũ) và xã Xuân Thiện (thuộc huyện Thống Nhất cũ). Trụ sở hành chính của phường được đặt tại Đường N5, phường Bình Lộc.
- Năm 2026 (Chuyển đổi mô hình quản lý): Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026), giải thể mô hình cấp tỉnh để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ cột mốc này, phường Bình Lộc chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
