Bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Đông Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Đông Quang năm 2026
Khu vực: phường Đông Quang.
Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | MBQH số 768 ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | MBQH số 830 lô 2,3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | MBQH số 830 lô 2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm của KDC phố Son Toản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Khu dân cư xóm trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Khu dân cư xóm trại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
MBQH số 768 ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
MBQH số 830 lô 2,3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
MBQH số 830 lô 2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ xóm của KDC phố Son Toản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
380.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 48,60 km²
Dân số: 61.214 người
Mật độ dân số: 1.260 người/km²
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
Cơ sở pháp lý: Phường Đông Quang được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên cơ sở sáp nhập diện tích và dân số của nhiều đơn vị hành chính cũ.
Phương án sáp nhập: Phường Đông Quang là mô hình “siêu phường” được hợp nhất từ 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ (bao gồm các xã/phường thuộc diện giải thể, điều chỉnh không gian đô thị của thành phố Thanh Hóa cũ và huyện Đông Sơn cũ):
- Toàn bộ phường Quảng Thắng
- Toàn bộ 6 xã: Đông Vinh, Đông Quang, Đông Yên, Đông Văn, Đông Phú, Đông Nam
Phần diện tích và dân số còn lại của phường An Hưng (sau khi một phần nhỏ phía Đông đường sắt Bắc – Nam đã được cắt chuyển sang phường Hạc Thành)
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
