Bảng giá đất phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Hố Nai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hố Nai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Hố Nai năm 2026
Khu vực: phường Hố Nai.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa.
Mức giá áp dụng: từ 312.000 đến 23.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Xóm Chùa Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Xóm Chùa Hết mét thứ 200 - Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Trung Tâm Quốc lộ 1 - Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Trung tâm Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 - Đường Trung Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 6 Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) - Hết mét thứ 300 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng - Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 6 Hết mét thứ 300 - Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng Quốc lộ 1 - Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 1 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 1 Hết mét thứ 200 - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa Hết mét thứ 200 - Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa 1 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 270 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa 1 Hết mét thứ 270 - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 300 |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 Hết mét thứ 300 - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào khu công nghiệp Hố Nai Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Bắc Sơn Long Thành Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Điểu Xiển Ranh phường Hố Nai - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn - Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn - Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Nguyễn Trường Tộ Quốc lộ 1 - Đường Hoàng Văn Bổn |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Hoàng Văn Bổn Đường Nguyễn Trường Tộ - Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Hoàng Văn Bổn Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Ngô Sĩ Liên Quốc lộ 1 - Đường Điểu Xiển |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Phùng Khắc Khoan |
Đất SX-KD đô thị | 23.500.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Đường Phùng Khắc Khoan - Hết chợ Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Hết chợ Thái Bình - Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) đến Giáp ranh xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Phùng Khắc Khoan Quốc lộ 1 - Đường Điểu Xiển |
Đất SX-KD đô thị | 18.300.000 | 14.640.000 | 10.980.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Khắc Khoan đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Lê Ngô Cát Quốc lộ 1 - Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Lê Ngô Cát Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Đường vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Lê Ngô Cát Hết Dòng nữ Trợ Thế Thánh Tâm - Đường Đông Hải - Lộ Đức |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Ngô Cát đoạn từ Hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến Đường Đông Hải Lộ Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Ngô Xá Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Xá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường bên hông giáo xứ Sài Quất Quốc lộ I - Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bên hông giáo xứ Sài Quất đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 108 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 4 Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 4 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Đông Hải Lộ Đức Công ty Phương Sinh - Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Công ty Phương Sinh đến Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Đông Hải Lộ Đức Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Nhà thờ Lai Ổn |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Đông Hải Lộ Đức Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Giáo xứ Đông Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hải Lộ Đức đoạn từ Đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Ngũ Phúc 1 Quốc lộ 1 - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Ngũ Phúc 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Ngũ Phúc 2 Quốc lộ 1 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngũ Phúc 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 103; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 103 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào đập Thanh Niên Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào đập Thanh Niên Hết mét thứ 200 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đập Thanh Niên đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 101; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Trung Đông Đường Đông Hải - Lộ Đức - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Xóm Chùa Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Xóm Chùa Hết mét thứ 200 - Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 69 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Trung Tâm Quốc lộ 1 - Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Tâm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Trung tâm Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 - Đường Trung Đông |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm đoạn từ Thửa đất số 137, Tờ BĐĐC số 98 đến Đường Trung Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 6 Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) - Hết mét thứ 300 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng - Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Đường Trung Tâm (Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 70) đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 6 Hết mét thứ 300 - Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 6 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường Trung Tâm (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 105) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng Quốc lộ 1 - Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 1 đến Bên phải, hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 71; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 1 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thái Hòa 1 Hết mét thứ 200 - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thái Hòa 1 đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa Hết mét thứ 200 - Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa đoạn từ Hết mét thứ 200 đến Thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 71 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa 1 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 270 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 270 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Thanh Hóa 1 Hết mét thứ 270 - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thanh Hóa 1 đoạn từ Hết mét thứ 270 đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 300 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 300 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 Hết mét thứ 300 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 đoạn từ Hết mét thứ 300 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường vào khu công nghiệp Hố Nai Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghiệp Hố Nai đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Bắc Sơn Long Thành Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Khu công nghiệp Sông Mây - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Cụm công nghiệp Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Điểu Xiển Ranh phường Hố Nai - Đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn - Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn - Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Điểu Xiển đoạn từ Ranh phường Hố Nai đến Đường Bắc Sơn Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Nguyễn Trường Tộ Quốc lộ 1 - Đường Hoàng Văn Bổn |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Hoàng Văn Bổn Đường Nguyễn Trường Tộ - Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Đường Nguyễn Trường Tộ đến Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Hoàng Văn Bổn Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Ngô Sĩ Liên Quốc lộ 1 - Đường Điểu Xiển |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Sĩ Liên đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Điểu Xiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Phùng Khắc Khoan |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Đường Phùng Khắc Khoan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Đường Phùng Khắc Khoan - Hết chợ Thái Bình |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Phùng Khắc Khoan đến Hết chợ Thái Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Quốc lộ 1 Hết chợ Thái Bình - Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) |
Đất trồng lúa | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng lúa | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết chợ Thái Bình đến Giáp ranh huyện Trảng Bom (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung Đông đoạn từ Đường Đông Hải Lộ Đức đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Đường Xóm Chùa Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 200 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hố Nai |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Chùa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hố Nai
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Hố Nai, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 22,9 km² (hoặc số liệu ghi nhận chi tiết là 22,85 km²).
Dân số: 78.902 người.
Mật độ dân số: Khoảng 3.445 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành và định vị hành chính của phường Hố Nai mới trải qua hai dấu mốc cải cách đô thị đặc biệt lớn:
- Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập địa giới cấp xã để lập phường Hố Nai mới):
- Thực hiện phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Hố Nai (mới) được chính thức thành lập và đi vào hoạt động kể từ ngày 01/07/2025.
- Phường mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị: Phường Tân Hòa (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) và Xã Hố Nai 3 (thuộc huyện Trảng Bom cũ).
- (Lưu ý địa giới cũ: Địa bàn thuộc phường Hố Nai cũ trước năm 2025 đã được sáp nhập đồng thời vào phường Long Bình). Phường Hố Nai mới sau sáp nhập đặt trụ sở hành chính tại số 386 Quốc lộ 1A.
- Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Đổi dịch mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI chính thức ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026).
- Theo mô hình tổ chức bộ máy mới này, phường Hố Nai chuyển đổi thành một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc cơ cấu đô thị của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
