Bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Nam Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Nam Nha Trang năm 2026
Khu vực: phường Nam Nha Trang.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 15.444.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Vũ Ngọc Phan - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 18 - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Anh Đức - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 2 - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Dương Thị Xuân Quý - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 26 - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phan Kế Bính - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 27 - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10 m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 14m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m - Khu tái định cư S1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.081.080 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 35m trở lên - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đặng Văn Chung - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) - Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long) |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Lương Sỹ Cần - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường C1 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Song - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường Thích Quảng Đức - Đường số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Văn Nhân - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường Phạm Song - Đường số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Thiện Thành - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường A3 - Đường A3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Thị Hào - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Nhà dân - Đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Thị Được - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Nhà dân - Đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 8m - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.365.500 | 5.019.300 | 4.182.750 | 2.342.340 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Trần Thị Hoàn - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường F3 - Đường F1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.365.500 | 5.019.300 | 4.182.750 | 2.342.340 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Lê Thị Ơn - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường F3 - Đường F1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.365.500 | 5.019.300 | 4.182.750 | 2.342.340 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phan Thị Giỏi - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Đường F4 - Đường F5 |
Đất SX-KD đô thị | 8.365.500 | 5.019.300 | 4.182.750 | 2.342.340 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 30m trở lên - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 15m-16m - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hồ Thị Côi - Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) Nhà dân - Đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch 17m - Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m - Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch 17m - Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch từ 12m đến 13m - Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.960.200 | 1.633.500 | 914.760 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 823.284 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch 16m - Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.960.200 | 1.633.500 | 914.760 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch 13m - Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 823.284 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 27m - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.454.400 | 6.272.640 | 5.227.200 | 2.613.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Vũ Lập - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A1 - Đường Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.454.400 | 6.272.640 | 5.227.200 | 2.613.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Kiệt - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.454.400 | 6.272.640 | 5.227.200 | 2.613.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 18m - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Lê Gia Đỉnh - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A1 - Đường A4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Chu Cẩm Phong - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A2 - Đường A4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Sâm - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A1 - Đường A4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Lê Quang Hoà - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Dương Minh Châu - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Lê Kha - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Bùi Ngọc Dương - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Chơn - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Dương Văn Nội - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Hoàng Sâm - Đường Lê Gia Đỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Quốc Trị - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Bùi Ngọc Dương - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Văn Hai - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A1 - Đường số 35 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Kim Giao - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường số 22 - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Dương Minh Châu - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Chu Cẩm Phong - Đường Vũ Lập |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Lương Văn Tụy - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Trần Văn Đang - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A6 - Đường A32 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phan Hoan - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường A6 - Đường A32 |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Tạ Thị Kiều - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Hoàng Lê Kha - Đường Hoàng Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Bùi Quang Thuận - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường B14 - Đường Lê Gia Đỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.178.000 | 1.829.520 | 1.524.600 | 1.197.900 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Thùy Trâm - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Vũ Lập - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 2.178.000 | 1.829.520 | 1.524.600 | 1.197.900 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phạm Đình Thiện - Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 2.178.000 | 1.829.520 | 1.524.600 | 1.197.900 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 30m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 7.187.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 20m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.567.660 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 16m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.456.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 14m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.080 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 13m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.080 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 8m - Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 4.593.468 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Bạch Thái Bưởi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Cao Minh Phi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 1.176.120 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đặng Thai Mai - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đào Duy Anh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Tôn Đức Thắng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đô Đốc Bảo - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 1.176.120 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đô Đốc Lộc - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 1.176.120 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đô Đốc Long - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Đô Đốc Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 1.176.120 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đô Đốc Tuyết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.764.180 | 1.470.150 | 1.176.120 |
| Phường Nam Nha Trang |
Hàm Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Hoàng Văn Thái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Lê Như Hổ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Lê Quang Định - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Khu DV nghề cá |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Lê Văn Hưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Lưu Hữu Phước - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Tôn Đức Thắng - Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nam Yết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Ngọc Hân C.Chúa - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Trần Tế Xương - Lê Văn Hưu |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Sơn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Thái Bình - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Xí |
Đất SX-KD đô thị | 8.712.000 | 5.227.200 | 4.356.000 | 2.178.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Hàm Tử - Cao Minh Phi |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Đặng Thai Mai - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Xí - Hàm Tử |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.219.680 |
| Phường Nam Nha Trang |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Sinh Tồn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Lê Văn Hưu - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Sơn Ca - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Song Tử - Nam Yết |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Song Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Tất Thành - Bạch Thái Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 8.712.000 | 5.227.200 | 4.356.000 | 2.178.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Bạch Thái Bưởi - Hàm Tử |
Đất SX-KD đô thị | 6.969.600 | 4.181.760 | 3.484.800 | 1.742.400 |
| Phường Nam Nha Trang |
Trần Tế Xương - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Lê Văn Hưu - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Võ Văn Tần - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.568.160 | 1.306.800 | 1.045.440 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 17,5m - Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.831.400 | 1.698.840 | 1.415.700 | 792.792 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 13,5m - Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.722.500 | 1.633.500 | 1.361.250 | 762.300 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 10 m - Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.286.900 | 1.372.140 | 1.143.450 | 914.760 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên - Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.722.500 | 1.633.500 | 1.361.250 | 762.300 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m - Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.123.550 | 1.274.130 | 1.061.775 | 849.420 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m - Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 1.176.120 | 980.100 | 784.080 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.517.800 | 2.110.680 | 1.758.900 | 984.984 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.673.660 | 1.604.196 | 1.336.830 | 1.069.464 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH 13m - Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.351.280 | 3.210.768 | 2.675.640 | 1.498.358 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường QH từ 8 đến 8,7 m - Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark - |
Đất SX-KD đô thị | 5.351.280 | 3.210.768 | 2.675.640 | 1.498.358 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Nam cầu Bình Tân - Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.656.960 | 2.328.480 | 1.397.088 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Tiếp theo - Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) |
Đất SX-KD đô thị | 3.659.040 | 1.829.520 | 1.097.712 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) - Đường vào Trại giam Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.993.760 | 1.496.880 | 898.128 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh - Giáp Ngã ba Chợ Chiều |
Đất SX-KD đô thị | 2.661.120 | 1.330.560 | 798.336 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Ngã ba Chợ Chiều - Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô |
Đất SX-KD đô thị | 2.993.760 | 1.496.880 | 898.128 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô - Giáp xã Cam Hải Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.880 | 748.440 | 449.064 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Trần Sâm - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20) - Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Thảo - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Nhà máy Ponaga |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Thảo - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Thảo - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Hẻm nối đường Trần Sâm - Đường Đồng Bò (chưa có tên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Thái Khang - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường số 37 (quy hoạch) - Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phước Trung 1 - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường Lư Giang - 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đường vào kênh hạng 1 (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đỗ Xuân Hợp - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đỗ Xuân Hợp - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) - Tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đỗ Xuân Hợp - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) - đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đồng Bò - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23) - Nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đồng Bò - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) - Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đồng Bò - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng - Suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đồng Bò - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường - Thửa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ngã tư Phước Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) - Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Tô Ký - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phước Sơn - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) - Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường La Văn Cầu - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) - Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) - Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phước Lợi - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Thửa 49, tờ bản đồ 35, địa bàn Phước Đồng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Nguyễn Khắc Diện - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trại tạm giam (Công an Tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phước Điền - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) - Đường tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phước Điền - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Từ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc) - Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.140 | 686.070 | 457.380 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Các đường còn lại - Đại lộ Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít - |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Hóc Sinh - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đường Liên xã Vĩnh Thái- Vĩnh Hiệp - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thửa 178 tờ bản đồ 02) |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) - Khu đô thị Mỹ Gia |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường đi Gò Đập - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01) - Nghĩa trang Gò Dập (thửa 21 tờ bản đồ 01) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03) - Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Tiếp theo - Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04) - Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04) - Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quanh Thủy Tú - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04) - Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Đinh Đức Thiện - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Giáp núi - Giáp núi |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Trần Quyết - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Cao Văn Khánh - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Bằng Giang - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Đường Trần Quyết - Đường Cao Văn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Từ Đường Phong Châu - Nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08) - Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Nam Nha Trang |
Phường Nam Nha Trang - |
Đất nông nghiệp | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Vũ Ngọc Phan - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 18 - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Anh Đức - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 2 - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Dương Thị Xuân Quý - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 26 - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường Phan Kế Bính - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) Đường số 27 - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10 m - Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 14m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m - Khu tái định cư S1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.081.080 |
| Phường Nam Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 35m trở lên - Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Nha Trang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nam Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nam Nha Trang có diện tích tự nhiên 82,2 km² với quy mô dân số 130.164 người, mật độ dân cư đạt 1.583,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nam Nha Trang được đặt tại UBND xã Vĩnh Thái - KĐT Mỹ Gia, thôn Thủy Tú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nam Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Nam Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
