Bảng giá đất phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Phước Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Phước Bình năm 2026
Khu vực: phường Phước Bình.
Loại đất: Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 67.200 đến 420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất +400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) - Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Giáp ranh phường Phước Long - Ngã tư đường Phan Văn Đạt |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã tư đường Phan Văn Đạt - Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 va thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) - Giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương + 50 mét |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hà Huy Tập Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Đạo Thành Đường Tôn Thất Đạm - Đường QHLKV4 |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Duy Dương Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Văn Đạt Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Thất Đạm Đường QHLKV4 - Đường Trần Khánh Dư |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường QHLKV4 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Chân Đường Bùi Đắc Tuyên - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tống Duy Tân Đường QHLKV4 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Đắc Tuyên Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc Dự án Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vùng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê Tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) - Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng Trường 6-1) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng Trường 6-1) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141)) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) - Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) - Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 - Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) - Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) - Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75)) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) - Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) Ngã ba giao với ĐT 759 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn - Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Hưng - Bình Sơn Giáp ranh xã Bình Tân - Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường giao thông đấu nối trục đường DT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Trường Chính - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) - Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Hùng Giáp đường Độc Lập - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Định Của Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Huy ích Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Kim Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Điểu Ong - Đường Trường chinh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Đức Thái Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Điểu Ong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Duẩn Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Trường Chinh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Trường Chinh - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bế Văn Đàn Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) - Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Giót Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Mai Chí Thọ Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Duy Trình Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tố Hữu Đường Phạm Hùng - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Văn Dù Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trường chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoài Thanh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Siêu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Huy Tự Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; Khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; Khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; Khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) - Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hàn Thuyên Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Ngôn Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Hưu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Nhữ Hài Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Quát Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Tất Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Trần Côn Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Văn Huê Đường Đặng Trần Côn - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Nghiêm Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Khánh Thiện Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Lệ Kha Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Bá Vành Đường Lương Khánh Thiện - Đường Đinh Văn Chất |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8) Ngã ba đường Tú Xương và đường Liên khu 8, 9 - Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Ngã ba đường 3 tháng 2 (tử thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) - Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tú Xương Đường 3 tháng 2 - Đường liên khu vực I (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến) Đường 3 tháng 2 - Đường Tú Xương |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Vườn Ươm khu phố 9 Đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10) - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Khuyến Ngã ba Nguyễn Khuyến - đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bom Bo Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại nông khu TTHC thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã tư đường Lý Tự Trọng - đường Hùng Vương - đường Lê Quang Định - Hết ranh thửa đất số 01 và thửa đất số 02, tờ bản đồ số 18 (hết ranh Khu phố Long Điền 1) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ranh Khu phố Long Giang (thửa đất số 209 và thửa đất số 213, tờ bản đồ số 58 ) - Ngã ba Cà Kiêu (hết thửa đất số 363, tờ bản đồ số 56 và thửa đất số 112, tờ bản đồ số 55) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã ba Cà Kiêu (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 55 và thửa đất số 323, tờ bản đồ số 56) - Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (hết ranh thửa đất số 38 và thửa đất số 22, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (từ ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Văn Cao Đường Trần Quốc Thảo - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Phan Chánh Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Quang Định Đường Võ Trứ - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Quốc Thảo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Đức Kế Đường Đào Nguyên Phổ - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Khôi Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Lễ Đường Nguyễn Phan Chánh - Đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Nguyên Phố Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Quốc Thảo Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thi Đường Võ Trứ - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Công Tráng Giáp đường Hùng Vương - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Trứ Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Dương Đình Nghệ - Đường Văn Cao |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Ngã tư đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thị (từ ranh thửa đất số 82 và thửa đất số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22) - Ngã ba đường đường Dương Đình Nghệ - Đường Trần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa đất số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Ngã ba đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 2) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Đường 3 tháng 2 - Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ - Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Phước Long, (hết ranh thửa đất số 12 và thửa đất số 17, cùng thuộc tờ bản đồ số 81) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Châu Văn Liêm Đường Độc Lập - Đường Phan Đình Giót |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Cầm Đường Độc Lập - Đường Phan Đình Giót |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 - Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184, cũng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 - Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Nguyễn Khuyến - Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Thì Nhậm Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179, cùng thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Vũ Như Tô Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Huy Lượng Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 1 (chưa có tên) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 2 (chưa có tên) Đường Vũ Như Tô - Đường Lê Thị Riêng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 3 (chưa có tên) Đường Lê Văn Sỹ - Đất trụ sở Công an phường Phước Bình (mới) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 4 (chưa có ten) Đường Trần Xuân Soạn - Đường Bom Bo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến) Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thông Đường Đặng Trần Côn - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã ba đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39) - Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139, cùng thuộc tờ bản đồ số 09) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09) - Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 185.000 | 148.000 | 111.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 141) - Ngã tư đường Thích Quảng Đức |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Ngã tư đường Thích Quảng Đức - Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa đất số 83 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (hết thửa đất số 83 và hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 120) - Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278, cùng thuộc tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) - Đường Âu Cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Đường Âu Cơ (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và hết thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) - Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Đường Phan Thế Hiển (hết thửa đất số 34 và hết thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Giáp ranh phường Phước Long (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) Ngã ba giáp đường Độc Lập - Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 116) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Giáp đường Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (hết thửa đất số 289 và hết thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (hết thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) - Ngã ba đường về xã Bình Tân (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 125) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Thế Hiển Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất 30 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Thế Hiển Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Hết tuyến (giáp thửa đất số 33, tờ bản đồ số 130) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Giáp đường Thống Nhất +350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Giáp ranh phường Phước Long (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất +400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) - Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Giáp ranh phường Phước Long - Ngã tư đường Phan Văn Đạt |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã tư đường Phan Văn Đạt - Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 va thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) - Giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương + 50 mét |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hà Huy Tập Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Đạo Thành Đường Tôn Thất Đạm - Đường QHLKV4 |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Duy Dương Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Văn Đạt Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Thất Đạm Đường QHLKV4 - Đường Trần Khánh Dư |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường QHLKV4 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Chân Đường Bùi Đắc Tuyên - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tống Duy Tân Đường QHLKV4 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Đắc Tuyên Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc Dự án Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vùng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê Tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) - Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng Trường 6-1) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng Trường 6-1) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141)) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) - Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) - Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 - Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) - Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) - Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75)) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) - Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) Ngã ba giao với ĐT 759 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn - Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Hưng - Bình Sơn Giáp ranh xã Bình Tân - Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường giao thông đấu nối trục đường DT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Trường Chính - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) - Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Hùng Giáp đường Độc Lập - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Định Của Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Huy ích Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Kim Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Điểu Ong - Đường Trường chinh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Đức Thái Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Điểu Ong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Duẩn Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Trường Chinh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Trường Chinh - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bế Văn Đàn Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) - Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Giót Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Mai Chí Thọ Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Duy Trình Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tố Hữu Đường Phạm Hùng - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Văn Dù Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trường chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoài Thanh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Siêu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Huy Tự Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; Khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; Khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; Khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) - Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hàn Thuyên Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Ngôn Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Hưu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Nhữ Hài Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Quát Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Tất Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Trần Côn Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Văn Huê Đường Đặng Trần Côn - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Nghiêm Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Khánh Thiện Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Lệ Kha Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Bá Vành Đường Lương Khánh Thiện - Đường Đinh Văn Chất |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8) Ngã ba đường Tú Xương và đường Liên khu 8, 9 - Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Ngã ba đường 3 tháng 2 (tử thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) - Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tú Xương Đường 3 tháng 2 - Đường liên khu vực I (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến) Đường 3 tháng 2 - Đường Tú Xương |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Vườn Ươm khu phố 9 Đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10) - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Khuyến Ngã ba Nguyễn Khuyến - đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bom Bo Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại nông khu TTHC thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã tư đường Lý Tự Trọng - đường Hùng Vương - đường Lê Quang Định - Hết ranh thửa đất số 01 và thửa đất số 02, tờ bản đồ số 18 (hết ranh Khu phố Long Điền 1) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ranh Khu phố Long Giang (thửa đất số 209 và thửa đất số 213, tờ bản đồ số 58 ) - Ngã ba Cà Kiêu (hết thửa đất số 363, tờ bản đồ số 56 và thửa đất số 112, tờ bản đồ số 55) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã ba Cà Kiêu (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 55 và thửa đất số 323, tờ bản đồ số 56) - Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (hết ranh thửa đất số 38 và thửa đất số 22, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Tự Trọng Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (từ ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Văn Cao Đường Trần Quốc Thảo - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Phan Chánh Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Quang Định Đường Võ Trứ - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Quốc Thảo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Đức Kế Đường Đào Nguyên Phổ - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Khôi Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Lễ Đường Nguyễn Phan Chánh - Đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Nguyên Phố Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Quốc Thảo Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thi Đường Võ Trứ - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Công Tráng Giáp đường Hùng Vương - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Trứ Đường 3 tháng 2 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Dương Đình Nghệ - Đường Văn Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Ngã tư đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thị (từ ranh thửa đất số 82 và thửa đất số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22) - Ngã ba đường đường Dương Đình Nghệ - Đường Trần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa đất số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Dương Đình Nghệ Ngã ba đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 2) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Đường 3 tháng 2 - Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ - Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh phường Phước Long, (hết ranh thửa đất số 12 và thửa đất số 17, cùng thuộc tờ bản đồ số 81) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Châu Văn Liêm Đường Độc Lập - Đường Phan Đình Giót |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Cầm Đường Độc Lập - Đường Phan Đình Giót |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 - Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184, cũng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 - Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Nguyễn Khuyến - Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Ngô Thì Nhậm Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179, cùng thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Vũ Như Tô Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Thị Riêng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Huy Lượng Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 1 (chưa có tên) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Độc Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 2 (chưa có tên) Đường Vũ Như Tô - Đường Lê Thị Riêng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 3 (chưa có tên) Đường Lê Văn Sỹ - Đất trụ sở Công an phường Phước Bình (mới) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 4 (chưa có ten) Đường Trần Xuân Soạn - Đường Bom Bo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến) Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thông Đường Đặng Trần Côn - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã ba đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái Học - Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39) - Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139, cùng thuộc tờ bản đồ số 09) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Ngũ Lão Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09) - Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | 184.800 | 138.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 141) - Ngã tư đường Thích Quảng Đức |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Ngã tư đường Thích Quảng Đức - Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa đất số 83 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (hết thửa đất số 83 và hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 120) - Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278, cùng thuộc tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) - Đường Âu Cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Đường Âu Cơ (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và hết thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) - Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Đường Phan Thế Hiển (hết thửa đất số 34 và hết thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Giáp ranh phường Phước Long (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) Ngã ba giáp đường Độc Lập - Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 116) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Giáp đường Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (hết thửa đất số 289 và hết thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (hết thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) - Ngã ba đường về xã Bình Tân (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 125) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Thế Hiển Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất 30 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Thế Hiển Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Hết tuyến (giáp thửa đất số 33, tờ bản đồ số 130) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Giáp đường Thống Nhất +350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) - Giáp ranh phường Phước Long (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất +400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) - Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Giáp ranh phường Phước Long - Ngã tư đường Phan Văn Đạt |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã tư đường Phan Văn Đạt - Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 va thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) - Giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương + 50 mét |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hà Huy Tập Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Đạo Thành Đường Tôn Thất Đạm - Đường QHLKV4 |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Duy Dương Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Văn Đạt Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Thất Đạm Đường QHLKV4 - Đường Trần Khánh Dư |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường QHLKV4 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Chân Đường Bùi Đắc Tuyên - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Đào Duy Từ - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tống Duy Tân Đường QHLKV4 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Đắc Tuyên Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc Dự án Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vùng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê Tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) - Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng Trường 6-1) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng Trường 6-1) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141)) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) - Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) - Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 - Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) - Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) - Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75)) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) - Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) Ngã ba giao với ĐT 759 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn - Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Long Hưng - Bình Sơn Giáp ranh xã Bình Tân - Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường giao thông đấu nối trục đường DT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Trường Chính - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) - Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Hùng Giáp đường Độc Lập - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Định Của Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Huy ích Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Kim Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đinh Văn Chất Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Điểu Ong - Đường Trường chinh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Đức Thái Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Điểu Ong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Duẩn Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Anh Xuân Đường Trường Chinh - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bế Văn Đàn Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) - Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Giót Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Mai Chí Thọ Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Duy Trình Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tố Hữu Đường Phạm Hùng - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Văn Dù Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trường chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hoài Thanh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Văn Siêu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Huy Tự Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; Khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; Khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; Khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) - Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hàn Thuyên Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Ngôn Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lê Văn Hưu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đoàn Nhữ Hài Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Đắc Tuyên Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lương Ngọc Quyến Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc Dự án Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vùng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê Tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 196.000 | 156.800 | 117.600 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) - Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng Trường 6-1) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng Trường 6-1) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141)) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) - Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) - Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 - Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) - Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) - Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75)) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) - Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) Ngã ba giao với ĐT 759 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn - Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Long Hưng - Bình Sơn Giáp ranh xã Bình Tân - Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục đường DT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Trường Chính - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) - Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Hùng Giáp đường Độc Lập - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lương Định Của Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Huy ích Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Kim Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Văn Chất Đường 3 tháng 2 - Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Văn Chất Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Đại Nghĩa Đường Điểu Ong - Đường Trường chinh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Đại Nghĩa Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điểu Ong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Văn Đồng Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Công Hoan Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tri Phương Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trường Chinh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Duẩn Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Anh Xuân Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Anh Xuân Đường Trường Chinh - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Nguyên Giáp Đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bế Văn Đàn Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) - Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Đình Giót Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mai Chí Thọ Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phùng Khắc Khoan Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ - Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Võ Văn Kiệt - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tô Hiệu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Duy Trình Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Xuân Soạn Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tố Hữu Đường Phạm Hùng - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Văn Dù Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Trường chinh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoài Thanh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Siêu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huy Tự Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; Khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; Khu phố 10) - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; Khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thái Học Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) - Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hàn Thuyên Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Văn Ngôn Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Văn Hưu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hiền Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Nhữ Hài Đường 3 tháng 2 - Đường Phạm Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quát Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Tất Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Trần Côn Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hồ Văn Huê Đường Đặng Trần Côn - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Nghiêm Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lương Khánh Thiện Đường 3 tháng 2 - Đường Hoàng Lệ Kha |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Lệ Kha Đường 3 tháng 2 - Đường Đặng Trần Côn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bá Vành Đường Lương Khánh Thiện - Đường Đinh Văn Chất |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8) Ngã ba đường Tú Xương và đường Liên khu 8, 9 - Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Liên Khu 8, khu 9 Ngã ba đường 3 tháng 2 (tử thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) - Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tú Xương Đường 3 tháng 2 - Đường liên khu vực I (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến) Đường 3 tháng 2 - Đường Tú Xương |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vườn Ươm khu phố 9 Đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10) - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Khuyến Ngã ba Nguyễn Khuyến - đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Bình |
Đường Thành Thái Giáp đường Thống Nhất +400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) - Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Giáp ranh phường Phước Long - Ngã tư đường Phan Văn Đạt |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã tư đường Phan Văn Đạt - Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 va thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa - Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) - Giáp đường Lý Tự Trọng |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương + 50 mét |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Hà Huy Tập Giáp ranh phường Phước Long (cũ) - Đường Hùng Vương |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Lý Đạo Thành Đường Tôn Thất Đạm - Đường QHLKV4 |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Võ Duy Dương Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Phan Văn Đạt Đường Tôn Thất Đạm - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
| Phường Phước Bình |
Đường Tôn Thất Đạm Đường QHLKV4 - Đường Trần Khánh Dư |
Đất trồng lúa | 179.000 | 143.200 | 107.400 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Bình
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Phước Bình, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 72,6 km².
Dân số: 44.771 người.
Mật độ dân số: Khoảng 617 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Cũng giống như các địa bàn khác thuộc thành phố Đồng Nai mới, phường Phước Bình trải qua quá trình hợp nhất quy mô lớn theo hai bước ngoặt cốt lõi:
- Giai đoạn 2025: Hợp nhất mở rộng cấp xã (Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15)
- Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Phước Bình mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ:
- Phường Phước Bình (cũ)
- Phường Long Phước
- Xã Long Giang
- Xã Bình Sơn (trước đó thuộc huyện Phú Riềng).
- Giai đoạn 2026: Đổi đơn vị quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của hai tỉnh cũ là Đồng Nai và Bình Phước).
- Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), địa bàn thị xã Phước Long cũ đổi trực thuộc sang thành phố mới, đưa phường Phước Bình chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
