Bảng giá đất phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Phước Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Phước Tân năm 2026
Khu vực: phường Phước Tân.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất ở đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 350.000 đến 23.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Thành Thái Cầu bắc qua Sông Buông - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Giang Điền Đường Thành Thái - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Giáp ranh phường Long Hưng - Đầu cầu số 3 |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 18.640.000 | 13.980.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.040.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.040.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu số 3 - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Chu Mạnh Trinh - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Đinh Quang Ân Quốc lộ 51 - Hết Chùa Viên Thông |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đinh Quang Ân - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Bùi Văn Hòa Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phan Đăng Lưu Hết ranh phường Long Bình - Giáp suối |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Giáp ranh phường Long Hưng - Đầu cầu số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu số 3 - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Chu Mạnh Trinh - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Đinh Quang Ân Quốc lộ 51 - Hết Chùa Viên Thông |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Đinh Quang Ân Chùa Viên Thông - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Sông Buông |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Cầu Sông Buông - Giáp ranh phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Long Hưng Quốc lộ 51 - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Nam Cao Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hoàng Đình Cận Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hồ Văn Huê Quốc lộ 51 - Hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Trương Hán Siêu Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Thành Thái Cầu bắc qua Sông Buông - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Giang Điền Đường Thành Thái - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đinh Quang Ân - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Bùi Văn Hòa Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phan Đăng Lưu Hết ranh phường Long Bình - Giáp suối |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Giáp ranh phường Long Hưng - Đầu cầu số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu số 3 - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Chu Mạnh Trinh - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hoàng Đình Cận Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hồ Văn Huê Quốc lộ 51 - Hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Trương Hán Siêu Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Thành Thái Cầu bắc qua Sông Buông - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Giang Điền Đường Thành Thái - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Đinh Quang Ân Quốc lộ 51 - Hết Chùa Viên Thông |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Đinh Quang Ân Chùa Viên Thông - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Sông Buông |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Quốc lộ 51 Cầu Sông Buông - Giáp ranh phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Long Hưng Quốc lộ 51 - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Nam Cao Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hoàng Đình Cận Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Đình Cận đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Hồ Văn Huê Quốc lộ 51 - Hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Huê đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 95, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Trương Hán Siêu Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Thành Thái Cầu bắc qua Sông Buông - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phước Tân - Giang Điền Đường Thành Thái - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Giang Điền đoạn từ Đường Thành Thái đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Tam Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Đinh Quang Ân - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Mạnh Trinh đoạn từ Đường Đinh Quang Ân đến Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Bùi Văn Hòa Quốc lộ 51 - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Phan Đăng Lưu Hết ranh phường Long Bình - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Phan Đăng Lưu đoạn từ Hết ranh phường Long Bình đến Giáp suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Nguyên Giáp Giáp ranh phường Long Hưng - Đầu cầu số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Giáp ranh phường Long Hưng đến Đầu cầu số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu số 3 - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đầu cầu số 3 đến Đường Chu Mạnh Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Nguyên Giáp Đường Chu Mạnh Trinh - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Đường Chu Mạnh Trinh đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Quang Ân Quốc lộ 51 - Hết Chùa Viên Thông |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết Chùa Viên Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Quang Ân Chùa Viên Thông - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đinh Quang Ân đoạn từ Chùa Viên Thông đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 51 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đến Đường Nguyễn Trung Trực có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 51 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Sông Buông |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Cầu Sông Buông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 51 Cầu Sông Buông - Giáp ranh phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Sông Buông đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phước Tân - Long Hưng Quốc lộ 51 - Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phước Tân Long Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh phường Phước Tân, giáp ranh phường Long Hưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam Cao Quốc lộ 51 - Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nam Cao đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 102 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Hán Siêu đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Đường Thành Thái Cầu bắc qua Sông Buông - Hết ranh giới phường Phước Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 560.000 | 448.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Tân |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái đoạn từ Cầu bắc qua Sông Buông đến Hết ranh giới phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Tân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 42,8 km² (chính xác theo số liệu bản đồ địa chính là 42,82 km²).
Dân số: 64.181 người (số liệu cập nhật giai đoạn sắp xếp hành chính).
Mật độ dân số: Khoảng 1.500 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Khác với nhiều xã, phường lân cận phải tiến hành sáp nhập cơ học do không đủ tiêu chuẩn, phường Phước Tân có lộ trình ổn định tổ chức và chuyển đổi đặc thù:
- Giai đoạn 2025: Giữ nguyên trạng hành chính vì đạt chuẩn (Nghị quyết sắp xếp cấp xã)
- Trong đợt tổng rà soát và sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Đồng Nai cũ, phường Phước Tân được xác định là một trong số ít đơn vị đủ tiêu chuẩn và không thực hiện sáp nhập.
- Với diện tích tự nhiên đạt hơn 778% và quy mô dân số đạt hơn 305% so với tiêu chuẩn quy định, phường Phước Tân giữ nguyên trạng địa giới hành chính. Trong khi các phường lân cận như Hố Nai, Tân Biên, Long Bình sáp nhập lại thành siêu phường, Phước Tân chỉ tập trung kiện toàn bộ máy lãnh đạo đô thị để quản lý đồng bộ.
- Giai đoạn 2026: Chuyển đổi mô hình quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương.
- Kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), toàn bộ địa bàn thành phố Biên Hòa cũ chuyển đổi mô hình hành chính. Phường Phước Tân chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
