Bảng giá đất phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Tam Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Hiệp năm 2026
Khu vực: phường Tam Hiệp.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 1.260.000 đến 31.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đoàn Văn Cự Đường Phạm Văn Thuận - Đến hết Công ty VMEP |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đoàn Văn Cự Đến hết Công ty VMEP - Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
Đất TM-DV đô thị | 16.600.000 | 13.280.000 | 9.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Dã Tượng Xa lộ Hà Nội - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Hồ Văn Leo Xa lộ Hà Nội - Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Hồ Văn Thể Đường Phạm Văn Thuận - Đường Hồ Văn Leo |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 17.280.000 | 12.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phạm Văn Thuận Xa lộ Hà Nội - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 31.100.000 | 24.880.000 | 18.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Xa lộ Hà Nội - Hết trường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Hết trường Đinh Tiên Hoàng - Sân vận động Đồng Nai |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 16.320.000 | 12.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phạm Thị Nghĩa Xa lộ Hà Nội - Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Vũ Hồng Phô Xa lộ Hà Nội - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Quốc Toản Đường Phạm Văn Thuận - Đường Vũ Hồng Phô |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.480.000 | 13.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Quốc Toản Đường Vũ Hồng Phô - Giáp ranh phường Trấn Biên |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Xa lộ Hà Nội Cầu Sập - Vòng xoay Tam Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Xa lộ Hà Nội Vòng xoay Tam Hiệp - Giáp ranh phường Trấn Biên |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Huỳnh Văn Hớn Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường Phạm Văn Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Thị Hoa Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường Vũ Hồng Phô |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 10.640.000 | 7.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trạm thuế khu vực 2 Đường Phạm Văn Thuận - Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 16.600.000 | 13.280.000 | 9.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤ 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Ái Quốc Giáp ranh phường Trấn Biên - Ngã tư Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 28.400.000 | 22.720.000 | 17.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Ái Quốc Ngã tư Tân Phong - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 20.480.000 | 15.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Bùi Văn Hòa Xa lộ Hà Nội - Hết ranh phường Tam Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 15.120.000 | 11.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đồng Khởi Xa lộ Hà Nội - Đường Phạm Văn Khoai |
Đất TM-DV đô thị | 31.100.000 | 24.880.000 | 18.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đồng Khởi Đường Phạm Văn Khoai - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Phạm Văn Khoai đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Lê Quý Đôn Đường Đồng Khởi - Đường vành đai sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ) Đường Phạm Văn Thuận - |
Đất TM-DV đô thị | 31.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 21.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Khu tái định cư số 91 (Ban Quản lý Dự án) (phường Tam Hiệp) Các đường trong Khu tái định cư số 91 (Ban Quản lý Dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Khu dân cư và tái định cư số 55 (xây dựng hạ tầng) (phường Tân Hiệp (cũ)) Đường Phạm Thị Nghĩa vào khu tái định cư Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 17.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Khu dân cư và tái định cư số 55 (xây dựng hạ tầng) (phường Tân Hiệp (cũ)) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Lê A Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Phạm Văn Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Dương Tử Giang Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Phan Trung |
Đất SX-KD đô thị | 16.300.000 | 13.040.000 | 9.780.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Tử Giang đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Phan Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Lê Thoa Đường Nguyễn Ái Quốc - Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thoa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Giáp ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 75 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phan Trung Đường Phạm Văn Thuận - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Trung đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trương Định (đường 4) Đường Phan Trung - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Định (đường 4) đoạn từ Đường Phan Trung đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trương Quyền (đường 3) Đường Trương Định - Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã ba trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã ba trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Quyền (đường 3) đoạn từ Đường Trương Định đến Đường Trương Định (ngã 3 trường Nguyễn An Ninh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Võ Cương Đường Phạm Văn Thuận - Đường Trương Quyền (đường 3) |
Đất SX-KD đô thị | 16.300.000 | 13.040.000 | 9.780.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền(đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền(đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền(đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Cương đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Quyền (đường 3) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Bá Học Đường Phạm Văn Thuận - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bá Học đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Trương Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Dương Bạch Mai Đường Phạm Văn Thuận - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Bạch Mai đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phạm Văn Khoai Đường Đồng Khởi - Đường vành đai sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Khoai đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường vành đai sân vận động có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Văn A Đường Đồng Khởi - Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn A đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 114 về bên phải và hết ranh thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 114 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Bùi Văn Bình Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường ray tàu hỏa |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường ray tàu hỏa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường liên khu phố 6, 7, 8 Đường Phạm Văn Thuận - Đường Lý Văn Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 6, 7, 8 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Lưu Văn Viết Đường Phạm Văn Thuận - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lưu Văn Viết đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 Đường Phạm Văn Thuận - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên khu phố 4 và khu phố 6 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 60; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 60 có hiện trạng là Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Tân Lập Đường Phạm Văn Thuận - Đường Lý Văn Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Lập đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đa Minh Đường Phạm Văn Thuận - Đường Nguyễn Bảo Đức |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Minh đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Hẻm số 279 đường Đồng Khởi Đường Đồng Khởi - Đường liên khu phố 6, 7, 8 |
Đất SX-KD đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hẻm số 279 đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường liên khu phố 6, 7, 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Lý Văn Sâm Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Bảo Đức |
Đất SX-KD đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Bảo Đức Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Bảo Đức |
Đất SX-KD đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) Đường Lý Văn Sâm - Hết quán cà phê Xá Xị |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp) đoạn từ Đường Lý Văn Sâm đến Hết quán cà phê Xá Xị có hiện trạng l Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) Đường Đặng Đức Thuật - Nhà thờ Xuân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật) đoạn từ Đường Đặng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm Đường Đặng Đức Thuật - Đường Lý Văn Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Lý Văn Sâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức Đường Đặng Đức Thuật - Đường Nguyễn Bảo Đức |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức đoạn từ Đường Đặng Đức Thuật đến Đường Nguyễn Bảo Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đặng Đức Thuật Đường Đồng Khởi - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đức Thuật đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đoàn Văn Cự Đường Phạm Văn Thuận - Đến hết Công ty VMEP |
Đất SX-KD đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đoàn Văn Cự Đến hết Công ty VMEP - Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đến hết Công ty VMEP đến Đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Dã Tượng Xa lộ Hà Nội - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dã Tượng đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 162; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 162 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Hồ Văn Leo Xa lộ Hà Nội - Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 11.120.000 | 8.340.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Leo đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 169 về bên phải và hết ranh thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 169 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Hồ Văn Thể Đường Phạm Văn Thuận - Đường Hồ Văn Leo |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Thể đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Hồ Văn Leo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phạm Văn Thuận Xa lộ Hà Nội - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 26.600.000 | 21.280.000 | 15.960.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.420.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Xa lộ Hà Nội - Hết trường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết trường Đinh Tiên Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai Hết trường Đinh Tiên Hoàng - Sân vận động Đồng Nai |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai đoạn từ Hết trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Phạm Thị Nghĩa Xa lộ Hà Nội - Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thị Nghĩa đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 120 về bên phải và hết ranh thửa đất số 244, tờ BĐĐC số 120 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Vũ Hồng Phô Xa lộ Hà Nội - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa Lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Quốc Toản Đường Phạm Văn Thuận - Đường Vũ Hồng Phô |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Quốc Toản Đường Vũ Hồng Phô - Giáp ranh phường Trấn Biên |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Xa lộ Hà Nội Cầu Sập - Vòng xoay Tam Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 16.320.000 | 12.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Cầu Sập đến Vòng xoay Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Xa lộ Hà Nội Vòng xoay Tam Hiệp - Giáp ranh phường Trấn Biên |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 13.760.000 | 10.320.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Giáp ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Huỳnh Văn Hớn Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường Phạm Văn Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.120.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trần Thị Hoa Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường Vũ Hồng Phô |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Trạm thuế khu vực 2 Đường Phạm Văn Thuận - Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤ 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm thuế khu vực 2 đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Ái Quốc Giáp ranh phường Trấn Biên - Ngã tư Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 24.400.000 | 19.520.000 | 14.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã 4 Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Đường Nguyễn Ái Quốc Ngã tư Tân Phong - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 21.900.000 | 17.520.000 | 13.140.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.480.000 | 6.360.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã 4 Tân Phong đến Giáp ranh phường Long Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Hiệp |
Đường Đoàn Văn Cự Đường Phạm Văn Thuận - Đến hết Công ty VMEP |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Hiệp |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đến hết Công ty VMEP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Tam Hiệp, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 10,81 km² (phường có diện tích nhỏ nhất nhưng sở hữu cấu trúc đô thị nén điển hình).
Dân số: 139.441 người (số liệu quy đổi tổng hợp sau sáp nhập bao gồm cả nhân khẩu thường trú và tạm trú).
Mật độ dân số: Khoảng 12.911 người/km² (mức độ tập trung dân cư cực cao, thuộc top đầu trung tâm đô thị).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Phường Tam Hiệp được định hình quy mô lớn làm hạt nhân dịch vụ – thương mại thông qua hai giai đoạn lập quy pháp lý:
- Giai đoạn 2025: Sáp nhập sáu đơn vị cũ thành “Siêu phường” mới (Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15)
- Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025, phường Tam Hiệp mới chính thức được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 phường cũ (thuộc thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai cũ):
- Phường Tam Hiệp (cũ)
- Phường Tân Hiệp
- Phường Tân Mai (trước đó đã sáp nhập phường Tân Tiến vào đầu năm 2025)
- Phường Bình Đa (trước đó đã sáp nhập phường Tam Hòa vào đầu năm 2025).
- Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025, phường Tam Hiệp mới chính thức được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 phường cũ (thuộc thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai cũ):
- Giai đoạn 2026: Chuyển dịch mô hình trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương.
- Kể từ ngày 30/4/2026 (ngày nghị quyết có hiệu lực), phường Tam Hiệp chấm dứt mô hình trực thuộc thành phố Biên Hòa cũ và chính thức chuyển sang trực thuộc quản lý hành chính cấp xã của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
