Bảng giá đất phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Trảng Dài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trảng Dài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Trảng Dài năm 2026
Khu vực: phường Trảng Dài.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 342.000 đến 39.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Ái Quốc Ngã tư Tân Phong - Hết ranh phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 29.200.000 | 21.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 31.440.000 | 23.580.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Cầu Đồng Khởi - Đường Nguyễn Văn Tiên |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 23.440.000 | 17.580.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Văn Tiên - Đường vào công ty Trấn Biên |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 18.960.000 | 14.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường vào công ty Trấn Biên - Đường tỉnh 768 |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Khuyến - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) Ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Nguyễn Khuyến - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Thân Nhân Trung - Đường Hoàng Văn Bổn |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùi Trọng Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.880.000 | 12.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùi Trọng Nghĩa Ngã ba cây xăng Khu phố 3 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Trần Văn Xã Đường Bùi Trọng Nghĩa - Đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2) - Bên trái: hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Bên trái: Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262 ,tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Thân Nhân Trung Đường tỉnh 768B - Suối Săn Máu |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Ái Quốc Ngã tư Tân Phong - Hết ranh phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 29.200.000 | 21.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 31.440.000 | 23.580.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Cầu Đồng Khởi - Đường Nguyễn Văn Tiên |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 23.440.000 | 17.580.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Văn Tiên - Đường vào công ty Trấn Biên |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 18.960.000 | 14.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đồng Khởi Đường vào công ty Trấn Biên - Đường tỉnh 768 |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Khuyến - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) Ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Nguyễn Khuyến - Đường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Nguyễn Khuyến đến Đường Thân Nhân Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768B Đường Thân Nhân Trung - Đường Hoàng Văn Bổn |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768B đoạn từ Đường Thân Nhân Trung đến Đường Hoàng Văn Bổn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùi Trọng Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.880.000 | 12.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bưng Mua Suối Bà Ba - Bên phải: hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái: hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 100, BĐĐC. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 100, BĐĐC. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Tân Hiền Đường tỉnh 768 - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùng Binh Đường tỉnh 768 - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) Đường tỉnh 768 - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Ông Thanh Đường Bùng Binh - Đường Xóm Gò |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài Đường tỉnh 768 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Ngã 3 cây xăng khu phố 3 phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùi Trọng Nghĩa Ngã ba cây xăng Khu phố 3 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Trọng Nghĩa đoạn từ Ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Đường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Trần Văn Xã Đường Bùi Trọng Nghĩa - Đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2) - Bên trái: hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Bên trái: Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262 ,tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Thân Nhân Trung Đường tỉnh 768B - Suối Săn Máu |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Phúc Chu - Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - Đường Bùi Trọng Nghĩa |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 14.320.000 | 10.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Đường Bùi Trọng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Bùi Trọng Nghĩa - Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Giáp ranh xã Thiện Tân (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Hoàng Văn Bổn Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Bổn đoạn từ Giáp phường Hố Nai và phường Trảng Dài đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Đoàn Văn Cự Đường Hoàng Văn Bổn - Đường tỉnh 768 |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đoàn Văn Cự đoạn từ Đường Hoàng Văn Bổn đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Kỳ Lân Đường Đoàn Văn Cự - Đường Sở Quýt |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Xã đoạn từ Đường Bùi Trọng Nghĩa đến Đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2) - Bên trái: hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết ranh thửa đất Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 Khu dân cư Phú Gia 2) đến Hết Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Bên trái: Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262 ,tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phư Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học đoạn từ Bên trái Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải hết ranh thửa đất số 262, tờ Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Thân Nhân Trung Đường tỉnh 768B - Suối Săn Máu |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thân Nhân Trung đoạn từ Đường tỉnh 768B đến Suối Săn Máu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Phúc Chu (từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Trà) Đoạn còn lại có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Phúc Chu - Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 10.640.000 | 7.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Đường Nguyễn Phúc Chu đến Đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kỳ Lân đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Đường Sở Quýt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Sở Quýt Đường tỉnh 768 - Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Sở Quýt Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào - Đường Kỳ Lân |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ Đường tỉnh 768 đi vào đến Đường Kỳ Lân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Sở Quýt Đường Kỳ Lân - Giáp ranh Phường Hố Nai |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sở Quýt đoạn từ Đường Kỳ Lân đến Giáp ranh Phường Hố Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768 Giáp ranh phường Tân Triều - Cầu Ông Hường |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Tân Triều đến Cầu Ông Hường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768 Cầu Ông Hường - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Cầu Ông Hường đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường tỉnh 768 Đường Đoàn Văn Cự - Giáp ranh xã tân An |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường Đoàn Văn Cự đến Giáp ranh xã tân An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bưng Mua Đường tỉnh 768 - Suối Bà Ba |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Suối Bà Ba có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bưng Mua Suối Bà Ba - Bên phải: hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái: hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 100, BĐĐC. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 100, BĐĐC. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bưng Mua đoạn từ Suối Bà Ba đến Bên phải hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 100. Bên trái hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 100 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Tân Hiền Đường tỉnh 768 - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Bùng Binh Đường tỉnh 768 - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùng Binh đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) Đường tỉnh 768 - Đường Đoàn Văn Cự |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân cũ) đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Đoàn Văn Cự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường Ông Thanh Đường Bùng Binh - Đường Xóm Gò |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ông Thanh đoạn từ Đường Bùng Binh đến Đường Xóm Gò có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài Đường tỉnh 768 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trảng Dài |
Đường Nguyễn Ái Quốc Ngã tư Tân Phong - Hết ranh phường Trảng Dài |
Đất ở đô thị | 36.500.000 | 29.200.000 | 21.900.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 12.640.000 | 9.480.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Trảng Dài |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Ngã tư Tân Phong đến Hết ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trảng Dài
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 37,3 km²
Dân số: 104.972 người (số liệu cập nhật năm 2025)
Mật độ dân số: Khoảng 2.814 người/km² (tính toán dựa trên dữ liệu diện tích và dân số chính thức).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình mở rộng địa giới hành chính và nâng cấp đô thị của phường Trảng Dài diễn ra chặt chẽ qua các giai đoạn chiến lược:
- Giai đoạn 2025 (Sáp nhập địa giới cấp xã): Thực hiện chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính, phường Trảng Dài cũ (thuộc thành phố Biên Hòa cũ) được sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số với xã Thiện Tân (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ) để tạo thành một đơn vị hành chính mới lớn hơn, vẫn lấy tên là phường Trảng Dài. Bộ máy hành chính mới của phường chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025.
- Giai đoạn 2026 (Lên Thành phố Trung ương và tinh gọn bộ máy):
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng diện tích và dân số toàn tỉnh (có hiệu lực từ ngày 30/4/2026). Phường Trảng Dài trở thành một trong các phường trực thuộc đô thị lõi của thành phố mới.
- Đến tháng 6/2026, để đồng bộ với bộ máy đô thị mới, HĐND phường Trảng Dài đã thông qua quyết nghị tinh gọn nội bộ đô thị, sắp xếp giảm từ 14 khu phố cũ xuống còn 5 khu phố mới (gồm Khu phố 1, 2, 3, 4 và Khu phố Thiện Tân) nhằm tối ưu hóa hiệu lực quản lý dân cư.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
