Bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Xuân Lập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Lập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Lập năm 2026

Khu vực: phường Xuân Lập.

Loại đất: Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 490.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Xuân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lương Định Của - Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ - Đường Bàu Sen
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trãi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trãi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trãi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Bàu Sen
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Đường Bàu Sen đi Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đường Lương Định Của - Đường Võ Văn Tần
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Lương Định Của đến Đường Võ Văn Tần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đường Võ Văn Tần - Đường số 1
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bình Xuân Lập đoạn từ Đường Võ Văn Tần đến Đường số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường số 1
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Lập Bàu Sao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường Số 1 - Đường số 1 vào 500m
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 đến Đường số 1 vào 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường số 1 vào 500m - Đường lô 8 đi cầu Be
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường số 1 vào 500m đến Đường lô 8 đi cầu Be có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường lô 8 đi cầu Be - Hết ranh phường Xuân Lập
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường lô 8 đi cầu Be đến Hết ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Quốc lộ 1
Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Lê Hữu Trác
Ranh phường Long Khánh - Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hữu Trác đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Bàu Sen đi Xuân Lập
Đường Bàu Sen - Đường Xuân Bình - Xuân Lập
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ >3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Sen đi Xuân Lập đoạn từ Đường Bàu Sen đến Đường Xuân Bình Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đường số 1 - Đường sắt
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường số 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Xuân Lập - Hàng Gòn
Đường sắt - Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Hàng Gòn đoạn từ Đường sắt đến Hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 25 về bên phải, phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập
-
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vành đai 1 đoạn qua phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Đường cầu Bến Ngựa
Đường Xuân Lập - Bàu Sao - Đường Bàu Sen
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Bến Ngựa đoạn từ Đường Xuân Lập Bàu Sao đến Đường Bàu Sen có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Xuân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lương Định Của - Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ
Đất rừng đặc dụng 490.000 392.000 294.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất rừng đặc dụng 320.000 256.000 192.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 156.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0
Phường Xuân Lập Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Lương Định Của đến Cuối khu dân cư Khu phố Núi Đỏ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 210.000 168.000 150.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Lập

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Xuân Lập, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 29,2 km²

Dân số: 18.947 người (số liệu cập nhật năm 2025)

Mật độ dân số: Khoảng 649 người/km² (tính toán dựa trên diện tích và dân số chính thức).

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Quá trình hình thành và phát triển của phường Xuân Lập gắn liền với lộ trình tinh gọn hành chính và nâng cấp mô hình đô thị sinh thái xanh:

  • Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã): Thực hiện chủ trương sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phường Xuân Lập mới được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của phường Xuân Lập cũ và phường Bàu Sen cũ (thuộc thành phố Long Khánh trước đây). Bộ máy hành chính mới chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025.
  • Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội chính thức ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 quyết nghị thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng toàn bộ diện tích và dân số toàn tỉnh (hiệu lực từ ngày 30/4/2026). Phường Xuân Lập chuyển trạng thái hành chính từ cấp phường thuộc thành phố thuộc tỉnh sang phường thuộc thành phố trực thuộc Trung ương. Địa bàn này được định vị là cửa ngõ giao thương chiến lược trên trục Quốc lộ 1 và là vùng thủ phủ nông nghiệp công nghệ cao kết hợp du lịch sinh thái vườn bền vững của thành phố mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1338 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?