Bảng giá đất huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen luc yen tinh yen bai
Bảng giá đất tại huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lục Yên năm 2025

Khu vực: huyện Lục Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 8.700 đến 20.640.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
2 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
3 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất ở đô thị 1.020.000 306.000 204.000 102.000
4 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
5 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
6 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
7 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 5.940.000 1.782.000 1.188.000 594.000
8 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất ở đô thị 8.580.000 2.574.000 1.716.000 858.000
9 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất ở đô thị 15.600.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
10 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất ở đô thị 20.640.000 6.192.000 4.128.000 2.064.000
11 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất ở đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
12 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 648.000
13 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
14 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung
Đất ở đô thị 2.860.000 858.000 572.000 286.000
15 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)
Đất ở đô thị 1.872.000 561.600 374.400 187.200
16 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 336.000 168.000
17 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi
Đất ở đô thị 495.000 148.500 99.000 49.500
18 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường
Đất ở đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
19 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên
Đất ở đô thị 495.000 148.500 99.000 49.500
20 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
21 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
22 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung
Đất ở đô thị 1.300.000 390.000 260.000 130.000
23 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
24 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất ở đô thị 3.695.000 1.108.500 739.000 369.500
25 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
26 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
27 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất ở đô thị 1.560.000 468.000 312.000 156.000
28 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
29 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
30 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 6.070.000 1.821.000 1.214.000 607.000
31 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
32 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất ở đô thị 4.896.000 1.468.800 979.200 489.600
33 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
34 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
35 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
36 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên
Đất ở đô thị 2.110.000 633.000 422.000 211.000
37 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Các vị trí còn lại sau UBND huyện -
Đất ở đô thị 1.850.000 555.000 370.000 185.000
38 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất ở đô thị 1.850.000 555.000 370.000 185.000
39 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân
Đất ở đô thị 1.850.000 555.000 370.000 185.000
40 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm
Đất ở đô thị 1.850.000 555.000 370.000 185.000
41 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất ở đô thị 1.850.000 555.000 370.000 185.000
42 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất ở đô thị 5.940.000 1.782.000 1.188.000 594.000
43 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế
Đất ở đô thị 3.170.000 951.000 634.000 317.000
44 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
45 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất ở đô thị 1.055.000 316.500 211.000 105.500
46 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất ở đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
47 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10
Đất ở đô thị 790.000 237.000 158.000 79.000
48 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường
Đất ở đô thị 1.055.000 316.500 211.000 105.500
49 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
50 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 552.000
51 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
52 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
53 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất ở đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
54 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất ở đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
55 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
56 Huyện Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong
Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
57 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất ở đô thị 3.024.000 907.200 604.800 302.400
58 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng
Đất ở đô thị 725.000 217.500 145.000 72.500
59 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất ở đô thị 1.055.000 316.500 211.000 105.500
60 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
61 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng
Đất ở đô thị 1.585.000 475.500 317.000 158.500
62 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất ở đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 792.000
63 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất ở đô thị 550.000 165.000 110.000 55.000
64 Huyện Lục Yên Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ)
Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên
Đất ở đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
65 Huyện Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc
Đất ở đô thị 10.725.000 3.217.500 2.145.000 1.072.500
66 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 432.000
67 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất ở đô thị 3.168.000 950.400 633.600 316.800
68 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)
Đất ở đô thị 7.150.000 2.145.000 1.430.000 715.000
69 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
70 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 3.170.000 951.000 634.000 317.000
71 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất ở đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
72 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
73 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất ở đô thị 620.000 186.000 124.000 62.000
74 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
75 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất ở đô thị 620.000 186.000 124.000 62.000
76 Huyện Lục Yên Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam -
Đất ở đô thị 1.715.000 514.500 343.000 171.500
77 Huyện Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
(từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan)
Đất ở đô thị 1.055.000 316.500 211.000 105.500
78 Huyện Lục Yên Đường khu tái định cư thôn Cốc Há
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há -
Đất ở đô thị 1.250.000 375.000 250.000 125.000
79 Huyện Lục Yên Đường Nhánh III
(Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
80 Huyện Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ)
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) -
Đất ở đô thị 6.655.000 1.996.500 1.331.000 665.500
81 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
82 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất ở đô thị 350.000 105.000 70.000 35.000
83 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất ở đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
84 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
85 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng
Đất ở đô thị 1.250.000 375.000 250.000 125.000
86 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 850.000 255.000 170.000 85.000
87 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
88 Huyện Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất ở đô thị 450.000 135.000 90.000 45.000
89 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất ở đô thị 950.000 285.000 190.000 95.000
90 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 14
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
91 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 15
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
92 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
93 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
94 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
95 Huyện Lục Yên Các đoạn đường khác còn lại
Các đoạn đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
96 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
97 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
98 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất TM-DV đô thị 816.000 244.800 163.200 81.600
99 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 281.600 140.800
100 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 633.600 422.400 211.200
101 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 823.200 548.800 274.400
102 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất TM-DV đô thị 4.752.000 1.425.600 950.400 475.200
103 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 2.059.200 1.372.800 686.400
104 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
105 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất TM-DV đô thị 16.512.000 4.953.600 3.302.400 1.651.200
106 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
107 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.036.800 518.400
108 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 823.200 548.800 274.400
109 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 686.400 457.600 228.800
110 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.497.600 449.280 299.520 149.760
111 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 403.200 268.800 134.400
112 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi
Đất TM-DV đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
113 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường
Đất TM-DV đô thị 316.800 95.040 63.360 31.680
114 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên
Đất TM-DV đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
115 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
116 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
117 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 312.000 208.000 104.000
118 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 230.400
119 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất TM-DV đô thị 2.956.000 886.800 591.200 295.600
120 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 316.800
121 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 230.400
122 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 374.400 249.600 124.800
123 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
124 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
125 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.856.000 1.456.800 971.200 485.600
126 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 576.000
127 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị 3.916.800 1.175.040 783.360 391.680
128 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
129 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
130 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 230.400
131 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 506.400 337.600 168.800
132 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Các vị trí còn lại sau UBND huyện -
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 444.000 296.000 148.000
133 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 444.000 296.000 148.000
134 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 444.000 296.000 148.000
135 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 444.000 296.000 148.000
136 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 444.000 296.000 148.000
137 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất TM-DV đô thị 4.752.000 1.425.600 950.400 475.200
138 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 2.536.000 760.800 507.200 253.600
139 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
140 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất TM-DV đô thị 844.000 253.200 168.800 84.400
141 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất TM-DV đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
142 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10
Đất TM-DV đô thị 632.000 189.600 126.400 63.200
143 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường
Đất TM-DV đô thị 844.000 253.200 168.800 84.400
144 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
145 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.416.000 1.324.800 883.200 441.600
146 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
147 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 230.400
148 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 345.600 230.400 115.200
149 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất TM-DV đô thị 691.200 207.360 138.240 69.120
150 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
151 Huyện Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong
Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 230.400
152 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.419.200 725.760 483.840 241.920
153 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng
Đất TM-DV đô thị 580.000 174.000 116.000 58.000
154 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất TM-DV đô thị 844.000 253.200 168.800 84.400
155 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 633.600 422.400 211.200
156 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng
Đất TM-DV đô thị 1.268.000 380.400 253.600 126.800
157 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 1.900.800 1.267.200 633.600
158 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất TM-DV đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
159 Huyện Lục Yên Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ)
Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên
Đất TM-DV đô thị 460.800 138.240 92.160 46.080
160 Huyện Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 2.574.000 1.716.000 858.000
161 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 1.036.800 691.200 345.600
162 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.534.400 760.320 506.880 253.440
163 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 1.716.000 1.144.000 572.000
164 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 823.200 548.800 274.400
165 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 2.536.000 760.800 507.200 253.600
166 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 345.600 230.400 115.200
167 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
168 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất TM-DV đô thị 496.000 148.800 99.200 49.600
169 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
170 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất TM-DV đô thị 496.000 148.800 99.200 49.600
171 Huyện Lục Yên Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam -
Đất TM-DV đô thị 1.372.000 411.600 274.400 137.200
172 Huyện Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
(từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan)
Đất TM-DV đô thị 844.000 253.200 168.800 84.400
173 Huyện Lục Yên Đường khu tái định cư thôn Cốc Há
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
174 Huyện Lục Yên Đường Nhánh III
(Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)
Đất TM-DV đô thị 2.744.000 823.200 548.800 274.400
175 Huyện Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ)
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 5.324.000 1.597.200 1.064.800 532.400
176 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
177 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất TM-DV đô thị 280.000 84.000 56.000 28.000
178 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
179 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
180 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
181 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 680.000 204.000 136.000 68.000
182 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
183 Huyện Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
184 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất TM-DV đô thị 760.000 228.000 152.000 76.000
185 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 14
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
186 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 15
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
187 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
188 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
189 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
190 Huyện Lục Yên Các đoạn đường khác còn lại
Các đoạn đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
191 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
192 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
193 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất SX-KD đô thị 612.000 183.600 122.400 61.200
194 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
195 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 475.200 316.800 158.400
196 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất SX-KD đô thị 2.058.000 617.400 411.600 205.800
197 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 1.069.200 712.800 356.400
198 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 1.544.400 1.029.600 514.800
199 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 2.808.000 1.872.000 936.000
200 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất SX-KD đô thị 12.384.000 3.715.200 2.476.800 1.238.400
201 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 792.000
202 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất SX-KD đô thị 3.888.000 1.166.400 777.600 388.800
203 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất SX-KD đô thị 2.058.000 617.400 411.600 205.800
204 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 514.800 343.200 171.600
205 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.123.200 336.960 224.640 112.320
206 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 100.800
207 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi
Đất SX-KD đô thị 297.000 89.100 59.400 29.700
208 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường
Đất SX-KD đô thị 237.600 71.280 47.520 23.760
209 Huyện Lục Yên Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên
Đất SX-KD đô thị 297.000 89.100 59.400 29.700
210 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
211 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
212 Huyện Lục Yên Đường Phú Yên
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung
Đất SX-KD đô thị 780.000 234.000 156.000 78.000
213 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 518.400 345.600 172.800
214 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu
Đất SX-KD đô thị 2.217.000 665.100 443.400 221.700
215 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.376.000 712.800 475.200 237.600
216 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 518.400 345.600 172.800
217 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương
Đất SX-KD đô thị 936.000 280.800 187.200 93.600
218 Huyện Lục Yên Đường Vũ Công Mật
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
219 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
220 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.642.000 1.092.600 728.400 364.200
221 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 432.000
222 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị 2.937.600 881.280 587.520 293.760
223 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
224 Huyện Lục Yên Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
225 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Hữu Minh
Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 518.400 345.600 172.800
226 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên
Đất SX-KD đô thị 1.266.000 379.800 253.200 126.600
227 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Các vị trí còn lại sau UBND huyện -
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 333.000 222.000 111.000
228 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 333.000 222.000 111.000
229 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 333.000 222.000 111.000
230 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 333.000 222.000 111.000
231 Huyện Lục Yên Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.110.000 333.000 222.000 111.000
232 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 1.069.200 712.800 356.400
233 Huyện Lục Yên Đường Bà Triệu
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 1.902.000 570.600 380.400 190.200
234 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
235 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị 633.000 189.900 126.600 63.300
236 Huyện Lục Yên Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận
Đất SX-KD đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
237 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10
Đất SX-KD đô thị 474.000 142.200 94.800 47.400
238 Huyện Lục Yên Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường
Đất SX-KD đô thị 633.000 189.900 126.600 63.300
239 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
240 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.312.000 993.600 662.400 331.200
241 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
242 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 518.400 345.600 172.800
243 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
Đất SX-KD đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
244 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
Đất SX-KD đô thị 518.400 155.520 103.680 51.840
245 Huyện Lục Yên Đường Trần Phú
Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ)
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
246 Huyện Lục Yên Đường vào trường Lê Hồng Phong
Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 518.400 345.600 172.800
247 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 1.814.400 544.320 362.880 181.440
248 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng
Đất SX-KD đô thị 435.000 130.500 87.000 43.500
249 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh
Đất SX-KD đô thị 633.000 189.900 126.600 63.300
250 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 475.200 316.800 158.400
251 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng
Đất SX-KD đô thị 951.000 285.300 190.200 95.100
252 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 1.425.600 950.400 475.200
253 Huyện Lục Yên Đường Khau Làu
Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện
Đất SX-KD đô thị 330.000 99.000 66.000 33.000
254 Huyện Lục Yên Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ)
Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên
Đất SX-KD đô thị 345.600 103.680 69.120 34.560
255 Huyện Lục Yên Đường Lý Tự Trọng
Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 1.930.500 1.287.000 643.500
256 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 777.600 518.400 259.200
257 Huyện Lục Yên Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.900.800 570.240 380.160 190.080
258 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 1.287.000 858.000 429.000
259 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên
Đất SX-KD đô thị 2.058.000 617.400 411.600 205.800
260 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.902.000 570.600 380.400 190.200
261 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
262 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
263 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan
Đất SX-KD đô thị 372.000 111.600 74.400 37.200
264 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 540.000 162.000 108.000 54.000
265 Huyện Lục Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
Đất SX-KD đô thị 372.000 111.600 74.400 37.200
266 Huyện Lục Yên Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam -
Đất SX-KD đô thị 1.029.000 308.700 205.800 102.900
267 Huyện Lục Yên Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú
(từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan)
Đất SX-KD đô thị 633.000 189.900 126.600 63.300
268 Huyện Lục Yên Đường khu tái định cư thôn Cốc Há
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há -
Đất SX-KD đô thị 750.000 225.000 150.000 75.000
269 Huyện Lục Yên Đường Nhánh III
(Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)
Đất SX-KD đô thị 2.058.000 617.400 411.600 205.800
270 Huyện Lục Yên Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ)
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.993.000 1.197.900 798.600 399.300
271 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
272 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung
Đất SX-KD đô thị 210.000 63.000 42.000 21.000
273 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
274 Huyện Lục Yên Đường cụm công nghiệp
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
275 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng
Đất SX-KD đô thị 750.000 225.000 150.000 75.000
276 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 510.000 153.000 102.000 51.000
277 Huyện Lục Yên Đường sau trường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 540.000 162.000 108.000 54.000
278 Huyện Lục Yên Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 270.000 81.000 54.000 27.000
279 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 13
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
Đất SX-KD đô thị 570.000 171.000 114.000 57.000
280 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 14
Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
281 Huyện Lục Yên Đường tổ dân phố 15
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
282 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 )
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
283 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12)
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
284 Huyện Lục Yên Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
285 Huyện Lục Yên Các đoạn đường khác còn lại
Các đoạn đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
286 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
287 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất ở nông thôn 1.010.000 505.000 303.000 101.000
288 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất ở nông thôn 1.155.000 577.500 346.500 115.500
289 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất ở nông thôn 1.540.000 770.000 462.000 154.000
290 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN
Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)
Đất ở nông thôn 1.870.000 935.000 561.000 187.000
291 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất ở nông thôn 385.000 192.500 115.500 38.500
292 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
293 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
294 Huyện Lục Yên Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
295 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
296 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
297 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
298 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
299 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
300 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân
Đất ở nông thôn 276.000 138.000 82.800 27.600
301 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
302 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 195.000 65.000
303 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
304 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
305 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
306 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt
Đất ở nông thôn 3.168.000 1.584.000 950.400 316.800
307 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)
Đất ở nông thôn 1.650.000 825.000 495.000 165.000
308 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
309 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
310 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 285.000 95.000
311 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
312 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
313 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
314 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
315 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
316 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt
Đất ở nông thôn 310.000 155.000 93.000 31.000
317 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
318 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm
Đất ở nông thôn 920.000 460.000 276.000 92.000
319 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ
Đất ở nông thôn 485.000 242.500 145.500 48.500
320 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
321 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 355.000 177.500 106.500 35.500
322 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc -
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
323 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
324 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
325 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
326 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
327 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
328 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
329 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 345.000 115.000
330 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất ở nông thôn 580.000 290.000 174.000 58.000
331 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 129.000 43.000
332 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - Mường Lai -
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
333 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - An Phú -
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
334 Huyện Lục Yên Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ
từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
335 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
336 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
337 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
338 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
339 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
Đất ở nông thôn 340.000 170.000 102.000 34.000
340 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
341 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
342 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 -
Đất ở nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
343 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
344 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
345 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
346 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 82.500 27.500
347 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
348 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
349 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
350 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
351 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 129.000 43.000
352 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
353 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
354 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9
Đất ở nông thôn 310.000 155.000 93.000 31.000
355 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
356 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
357 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần
Đất ở nông thôn 740.000 370.000 222.000 74.000
358 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên)
Đất ở nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
359 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại
Đất ở nông thôn 2.860.000 1.430.000 858.000 286.000
360 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 1.720.000 860.000 516.000 172.000
361 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
362 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
363 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
364 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
365 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
Đất ở nông thôn 295.000 147.500 88.500 29.500
366 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
367 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
368 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
369 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
370 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
371 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
372 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
373 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
374 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
375 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
376 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
377 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
378 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
379 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
380 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
381 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
382 Huyện Lục Yên XÃ KHAI TRUNG
Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
383 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
384 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 )
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
385 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
386 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
387 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
388 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên
Đất ở nông thôn 205.000 102.500 61.500 20.500
389 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
390 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
391 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
392 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 )
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
393 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
394 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
395 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
396 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
397 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
398 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
Đất ở nông thôn 2.050.000 1.025.000 615.000 205.000
399 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
400 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
401 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
402 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) -
Đất ở nông thôn 460.000 230.000 138.000 46.000
403 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên -
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
404 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên -
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
405 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
406 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
407 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
408 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
409 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
410 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
Đất ở nông thôn 935.000 467.500 280.500 93.500
411 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
Đất ở nông thôn 395.000 197.500 118.500 39.500
412 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
413 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
414 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
415 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền
Đất ở nông thôn 265.000 132.500 79.500 26.500
416 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
417 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
418 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái
Đất ở nông thôn 860.000 430.000 258.000 86.000
419 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
420 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp
Đất ở nông thôn 395.000 197.500 118.500 39.500
421 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
422 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
423 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
424 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng
Đất ở nông thôn 395.000 197.500 118.500 39.500
425 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập
Đất ở nông thôn 530.000 265.000 159.000 53.000
426 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
427 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu
Đất ở nông thôn 790.000 395.000 237.000 79.000
428 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền
Đất ở nông thôn 395.000 197.500 118.500 39.500
429 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan
Đất ở nông thôn 175.000 87.500 52.500 17.500
430 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 195.000 65.000
431 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
432 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
433 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
434 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
435 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc
Đất ở nông thôn 1.715.000 857.500 514.500 171.500
436 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
437 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
438 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74
Đất ở nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
439 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75
Đất ở nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
440 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
441 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
442 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
443 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.020.000 612.000 204.000
444 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
445 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
446 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
447 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
448 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
449 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
450 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
451 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
452 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
453 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 225.000 75.000
454 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63
Đất ở nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
455 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
456 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)
Đất ở nông thôn 4.070.000 2.035.000 1.221.000 407.000
457 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
458 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
459 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
460 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
461 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
462 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
463 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đường trung tâm xã Khánh Hòa -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
464 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m -
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
465 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
466 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
467 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
468 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54
Đất ở nông thôn 375.000 187.500 112.500 37.500
469 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
470 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia
Đất ở nông thôn 375.000 187.500 112.500 37.500
471 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
472 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến
Đất ở nông thôn 410.000 205.000 123.000 41.000
473 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
474 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
475 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng
Đất ở nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
476 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu
Đất ở nông thôn 1.375.000 687.500 412.500 137.500
477 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 225.000 75.000
478 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
479 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
480 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
481 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
482 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
483 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 145.000 72.500 43.500 14.500
484 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
485 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất TM-DV nông thôn 808.000 404.000 242.400 80.800
486 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn 924.000 462.000 277.200 92.400
487 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 616.000 369.600 123.200
488 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN
Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 748.000 448.800 149.600
489 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn 308.000 154.000 92.400 30.800
490 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
491 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
492 Huyện Lục Yên Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
493 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
494 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
495 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
496 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
497 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
498 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân
Đất TM-DV nông thôn 220.800 110.400 66.240 22.080
499 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
500 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
501 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
502 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
503 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
504 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt
Đất TM-DV nông thôn 2.534.400 1.267.200 760.320 253.440
505 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
506 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
507 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
508 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
509 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
510 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
511 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
512 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
513 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
514 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 248.000 124.000 74.400 24.800
515 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật
Đất TM-DV nông thôn 422.400 211.200 126.720 42.240
516 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm
Đất TM-DV nông thôn 736.000 368.000 220.800 73.600
517 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ
Đất TM-DV nông thôn 388.000 194.000 116.400 38.800
518 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
519 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 284.000 142.000 85.200 28.400
520 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
521 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
522 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
523 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
524 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
525 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
526 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
527 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 276.000 92.000
528 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất TM-DV nông thôn 464.000 232.000 139.200 46.400
529 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất TM-DV nông thôn 344.000 172.000 103.200 34.400
530 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - Mường Lai -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
531 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - An Phú -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
532 Huyện Lục Yên Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ
từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
533 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
534 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
535 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
536 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
537 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
Đất TM-DV nông thôn 272.000 136.000 81.600 27.200
538 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
539 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
540 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 272.000 163.200 54.400
541 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
542 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
543 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
544 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
545 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
546 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
547 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
548 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
549 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 344.000 172.000 103.200 34.400
550 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
551 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
552 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 248.000 124.000 74.400 24.800
553 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
554 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
555 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần
Đất TM-DV nông thôn 592.000 296.000 177.600 59.200
556 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
557 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại
Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 1.144.000 686.400 228.800
558 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 688.000 412.800 137.600
559 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
560 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
561 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
562 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
563 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
Đất TM-DV nông thôn 236.000 118.000 70.800 23.600
564 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
565 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
566 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
567 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
568 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
569 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
570 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
571 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
572 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
573 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
574 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
575 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
576 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
577 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
578 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
579 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
580 Huyện Lục Yên XÃ KHAI TRUNG
Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 76.800 25.600
581 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
582 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 )
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
583 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
584 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
585 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
586 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn 164.000 82.000 49.200 16.400
587 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
588 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
589 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
590 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 )
Đất TM-DV nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
591 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
592 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ
Đất TM-DV nông thôn 768.000 384.000 230.400 76.800
593 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
594 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 76.800 25.600
595 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây
Đất TM-DV nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
596 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
Đất TM-DV nông thôn 1.640.000 820.000 492.000 164.000
597 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
598 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
599 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
600 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 184.000 110.400 36.800
601 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
602 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
603 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
604 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
605 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
606 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
607 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
608 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
Đất TM-DV nông thôn 748.000 374.000 224.400 74.800
609 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
Đất TM-DV nông thôn 316.000 158.000 94.800 31.600
610 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
611 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
612 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
613 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền
Đất TM-DV nông thôn 212.000 106.000 63.600 21.200
614 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
615 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
616 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái
Đất TM-DV nông thôn 688.000 344.000 206.400 68.800
617 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
618 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp
Đất TM-DV nông thôn 316.000 158.000 94.800 31.600
619 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
620 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
621 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
622 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng
Đất TM-DV nông thôn 316.000 158.000 94.800 31.600
623 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 212.000 127.200 42.400
624 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
625 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu
Đất TM-DV nông thôn 632.000 316.000 189.600 63.200
626 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 316.000 158.000 94.800 31.600
627 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
628 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
629 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
630 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
631 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
632 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
633 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc
Đất TM-DV nông thôn 1.372.000 686.000 411.600 137.200
634 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
635 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
636 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74
Đất TM-DV nông thôn 512.000 256.000 153.600 51.200
637 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75
Đất TM-DV nông thôn 512.000 256.000 153.600 51.200
638 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
639 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
640 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
641 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 816.000 489.600 163.200
642 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
643 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
644 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
645 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
646 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
647 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
648 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
649 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc
Đất TM-DV nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
650 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
651 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
652 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63
Đất TM-DV nông thôn 816.000 408.000 244.800 81.600
653 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
654 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)
Đất TM-DV nông thôn 3.256.000 1.628.000 976.800 325.600
655 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
656 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
657 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
658 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
659 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
660 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
661 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đường trung tâm xã Khánh Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
662 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
663 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
664 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
665 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
666 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
667 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
668 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
669 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
670 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 328.000 164.000 98.400 32.800
671 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
672 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
673 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
674 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
675 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
676 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
677 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
678 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
679 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
680 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
681 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 58.000 34.800 11.600
682 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
683 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất SX-KD nông thôn 606.000 303.000 181.800 60.600
684 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn 693.000 346.500 207.900 69.300
685 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 277.200 92.400
686 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN
Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000 561.000 336.600 112.200
687 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 69.300 23.100
688 Huyện Lục Yên Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
689 Huyện Lục Yên XÃ MAI SƠN
Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
690 Huyện Lục Yên Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
691 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
692 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn 99.000 49.500 29.700 9.900
693 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
694 Huyện Lục Yên XÃ TÂN PHƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
695 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
696 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân
Đất SX-KD nông thôn 165.600 82.800 49.680 16.560
697 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
698 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
699 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
700 Huyện Lục Yên XÃ LÂM THƯỢNG
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
701 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
702 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt
Đất SX-KD nông thôn 1.900.800 950.400 570.240 190.080
703 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 297.000 99.000
704 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
705 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
706 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
707 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
708 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
709 Huyện Lục Yên XÃ YÊN THẮNG
Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
710 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
711 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực
Đất SX-KD nông thôn 174.000 87.000 52.200 17.400
712 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 186.000 93.000 55.800 18.600
713 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật
Đất SX-KD nông thôn 316.800 158.400 95.040 31.680
714 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 165.600 55.200
715 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ
Đất SX-KD nông thôn 291.000 145.500 87.300 29.100
716 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
717 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 213.000 106.500 63.900 21.300
718 Huyện Lục Yên XÃ VĨNH LẠC
Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
719 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
720 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
721 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
722 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
723 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH THIỆN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
724 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
725 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 207.000 69.000
726 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh
Đất SX-KD nông thôn 348.000 174.000 104.400 34.800
727 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 77.400 25.800
728 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - Mường Lai -
Đất SX-KD nông thôn 174.000 87.000 52.200 17.400
729 Huyện Lục Yên Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ
Đường Liễu Đô - An Phú -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
730 Huyện Lục Yên Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ
từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
731 Huyện Lục Yên XÃ LIỄU ĐÔ
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
732 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
733 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
734 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
735 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn 204.000 102.000 61.200 20.400
736 Huyện Lục Yên XÃ AN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
737 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
738 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 -
Đất SX-KD nông thôn 408.000 204.000 122.400 40.800
739 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
740 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 89.100 29.700
741 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
742 Huyện Lục Yên XÃ MINH TIẾN
Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
743 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
744 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
745 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
746 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
747 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 258.000 129.000 77.400 25.800
748 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
749 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
750 Huyện Lục Yên XÃ MƯỜNG LAI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 186.000 93.000 55.800 18.600
751 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
752 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
753 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần
Đất SX-KD nông thôn 444.000 222.000 133.200 44.400
754 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
755 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại
Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 858.000 514.800 171.600
756 Huyện Lục Yên XÃ MINH XUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 516.000 309.600 103.200
757 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
758 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
759 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
760 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
761 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
Đất SX-KD nông thôn 177.000 88.500 53.100 17.700
762 Huyện Lục Yên XÃ MINH CHUẨN
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
763 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
764 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
765 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
766 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
767 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
768 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LẬP
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
769 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
770 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
771 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
772 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
773 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
774 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
775 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
776 Huyện Lục Yên XÃ PHAN THANH
Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
777 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
778 Huyện Lục Yên XÃ KHAI TRUNG
Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
779 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
780 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 )
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
781 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
782 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
783 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
784 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn 123.000 61.500 36.900 12.300
785 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
786 Huyện Lục Yên XÃ TÔ MẬU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
787 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
788 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 )
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
789 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
790 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
791 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
792 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
793 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
794 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
Đất SX-KD nông thôn 1.230.000 615.000 369.000 123.000
795 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
796 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
797 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
798 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 138.000 82.800 27.600
799 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
800 Huyện Lục Yên XÃ TÂN LĨNH
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
801 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
802 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
803 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
804 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
805 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
806 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
Đất SX-KD nông thôn 561.000 280.500 168.300 56.100
807 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
Đất SX-KD nông thôn 237.000 118.500 71.100 23.700
808 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
809 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
810 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
811 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền
Đất SX-KD nông thôn 159.000 79.500 47.700 15.900
812 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
813 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
814 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái
Đất SX-KD nông thôn 516.000 258.000 154.800 51.600
815 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
816 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp
Đất SX-KD nông thôn 237.000 118.500 71.100 23.700
817 Huyện Lục Yên XÃ PHÚC LỢI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
818 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
819 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
820 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng
Đất SX-KD nông thôn 237.000 118.500 71.100 23.700
821 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập
Đất SX-KD nông thôn 318.000 159.000 95.400 31.800
822 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
823 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu
Đất SX-KD nông thôn 474.000 237.000 142.200 47.400
824 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 237.000 118.500 71.100 23.700
825 Huyện Lục Yên XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan
Đất SX-KD nông thôn 105.000 52.500 31.500 10.500
826 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
827 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh
Đất SX-KD nông thôn 174.000 87.000 52.200 17.400
828 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
829 Huyện Lục Yên Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
830 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
831 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc
Đất SX-KD nông thôn 1.029.000 514.500 308.700 102.900
832 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
833 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn 468.000 234.000 140.400 46.800
834 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74
Đất SX-KD nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
835 Huyện Lục Yên XÃ AN LẠC
Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75
Đất SX-KD nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
836 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
837 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
838 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
839 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 612.000 367.200 122.400
840 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
841 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
842 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
843 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
844 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
845 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
846 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
847 Huyện Lục Yên XÃ TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
848 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
849 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
850 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63
Đất SX-KD nông thôn 612.000 306.000 183.600 61.200
851 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
852 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)
Đất SX-KD nông thôn 2.442.000 1.221.000 732.600 244.200
853 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc
Đất SX-KD nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
854 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
855 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
856 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
857 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
858 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
859 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đường trung tâm xã Khánh Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
860 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
861 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
862 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
863 Huyện Lục Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
864 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 67.500 22.500
865 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
866 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 67.500 22.500
867 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
868 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 246.000 123.000 73.800 24.600
869 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
870 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
871 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng
Đất SX-KD nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
872 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu
Đất SX-KD nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
873 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
874 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
875 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
876 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
877 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
878 Huyện Lục Yên XÃ ĐỘNG QUAN
Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
879 Huyện Lục Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 87.000 43.500 26.100 8.700
880 Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
881 Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
882 Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
883 Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
884 Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
885 Huyện Lục Yên Xã thuộc khu vực III
-
Đất rừng sản xuất 13.000 11.000 9.000
886 Huyện Lục Yên Xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
2 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
3 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật
Đất ở đô thị 1.020.000 306.000 204.000 102.000
4 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
5 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An
Đất ở đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
6 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
7 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 5.940.000 1.782.000 1.188.000 594.000
8 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
Đất ở đô thị 8.580.000 2.574.000 1.716.000 858.000
9 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
Đất ở đô thị 15.600.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
10 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên
Đất ở đô thị 20.640.000 6.192.000 4.128.000 2.064.000
11 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi
Đất ở đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
12 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 648.000
13 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
Đất ở đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 343.000
14 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung
Đất ở đô thị 2.860.000 858.000 572.000 286.000
15 Huyện Lục Yên Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)
Đất ở đô thị 1.872.000 561.600 374.400 187.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lục Yên

4.9/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?