Bảng giá đất huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lục Yên năm 2025
Khu vực: huyện Lục Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 8.700 đến 20.640.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 2 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 3 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| 4 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 5 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 6 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 7 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6 |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 594.000 |
| 8 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 858.000 |
| 9 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| 10 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất ở đô thị | 20.640.000 | 6.192.000 | 4.128.000 | 2.064.000 |
| 11 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| 12 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| 13 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 14 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| 15 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| 16 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| 17 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi |
Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 18 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường |
Đất ở đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 19 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên |
Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 20 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 21 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 22 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 |
| 23 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 24 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất ở đô thị | 3.695.000 | 1.108.500 | 739.000 | 369.500 |
| 25 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 26 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 27 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| 28 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 29 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 30 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 1.821.000 | 1.214.000 | 607.000 |
| 31 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 32 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư |
Đất ở đô thị | 4.896.000 | 1.468.800 | 979.200 | 489.600 |
| 33 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 34 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 35 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 36 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 633.000 | 422.000 | 211.000 |
| 37 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Các vị trí còn lại sau UBND huyện - |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 555.000 | 370.000 | 185.000 |
| 38 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 555.000 | 370.000 | 185.000 |
| 39 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 555.000 | 370.000 | 185.000 |
| 40 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 555.000 | 370.000 | 185.000 |
| 41 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 555.000 | 370.000 | 185.000 |
| 42 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 594.000 |
| 43 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế |
Đất ở đô thị | 3.170.000 | 951.000 | 634.000 | 317.000 |
| 44 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 45 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.055.000 | 316.500 | 211.000 | 105.500 |
| 46 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất ở đô thị | 660.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| 47 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10 |
Đất ở đô thị | 790.000 | 237.000 | 158.000 | 79.000 |
| 48 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường |
Đất ở đô thị | 1.055.000 | 316.500 | 211.000 | 105.500 |
| 49 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 50 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| 51 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 52 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 53 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 54 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất ở đô thị | 864.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| 55 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 56 | Huyện Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 57 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 302.400 |
| 58 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng |
Đất ở đô thị | 725.000 | 217.500 | 145.000 | 72.500 |
| 59 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất ở đô thị | 1.055.000 | 316.500 | 211.000 | 105.500 |
| 60 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 61 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng |
Đất ở đô thị | 1.585.000 | 475.500 | 317.000 | 158.500 |
| 62 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| 63 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 64 | Huyện Lục Yên |
Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên |
Đất ở đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 65 | Huyện Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 3.217.500 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| 66 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| 67 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất ở đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 316.800 |
| 68 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế) |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 69 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 70 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.170.000 | 951.000 | 634.000 | 317.000 |
| 71 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 72 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 73 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất ở đô thị | 620.000 | 186.000 | 124.000 | 62.000 |
| 74 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 75 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất ở đô thị | 620.000 | 186.000 | 124.000 | 62.000 |
| 76 | Huyện Lục Yên |
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất ở đô thị | 1.715.000 | 514.500 | 343.000 | 171.500 |
| 77 | Huyện Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan) |
Đất ở đô thị | 1.055.000 | 316.500 | 211.000 | 105.500 |
| 78 | Huyện Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há Đường khu tái định cư thôn Cốc Há - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 375.000 | 250.000 | 125.000 |
| 79 | Huyện Lục Yên |
Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 80 | Huyện Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) - |
Đất ở đô thị | 6.655.000 | 1.996.500 | 1.331.000 | 665.500 |
| 81 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 82 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| 83 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 84 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 85 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 375.000 | 250.000 | 125.000 |
| 86 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 850.000 | 255.000 | 170.000 | 85.000 |
| 87 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 88 | Huyện Lục Yên |
Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 135.000 | 90.000 | 45.000 |
| 89 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất ở đô thị | 950.000 | 285.000 | 190.000 | 95.000 |
| 90 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 14 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 91 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 15 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 92 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 93 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 94 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 95 | Huyện Lục Yên |
Các đoạn đường khác còn lại Các đoạn đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 96 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 97 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 98 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 244.800 | 163.200 | 81.600 |
| 99 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 140.800 |
| 100 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 211.200 |
| 101 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất TM-DV đô thị | 2.744.000 | 823.200 | 548.800 | 274.400 |
| 102 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6 |
Đất TM-DV đô thị | 4.752.000 | 1.425.600 | 950.400 | 475.200 |
| 103 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 2.059.200 | 1.372.800 | 686.400 |
| 104 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| 105 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.512.000 | 4.953.600 | 3.302.400 | 1.651.200 |
| 106 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| 107 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 1.555.200 | 1.036.800 | 518.400 |
| 108 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 2.744.000 | 823.200 | 548.800 | 274.400 |
| 109 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| 110 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | 449.280 | 299.520 | 149.760 |
| 111 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| 112 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 113 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường |
Đất TM-DV đô thị | 316.800 | 95.040 | 63.360 | 31.680 |
| 114 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 115 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 116 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 117 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 312.000 | 208.000 | 104.000 |
| 118 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| 119 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.956.000 | 886.800 | 591.200 | 295.600 |
| 120 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 316.800 |
| 121 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| 122 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 124.800 |
| 123 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 124 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 125 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.856.000 | 1.456.800 | 971.200 | 485.600 |
| 126 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 127 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.916.800 | 1.175.040 | 783.360 | 391.680 |
| 128 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 129 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 130 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| 131 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 506.400 | 337.600 | 168.800 |
| 132 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Các vị trí còn lại sau UBND huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 444.000 | 296.000 | 148.000 |
| 133 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 444.000 | 296.000 | 148.000 |
| 134 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 444.000 | 296.000 | 148.000 |
| 135 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 444.000 | 296.000 | 148.000 |
| 136 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 444.000 | 296.000 | 148.000 |
| 137 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 4.752.000 | 1.425.600 | 950.400 | 475.200 |
| 138 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.536.000 | 760.800 | 507.200 | 253.600 |
| 139 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 140 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 844.000 | 253.200 | 168.800 | 84.400 |
| 141 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 158.400 | 105.600 | 52.800 |
| 142 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 189.600 | 126.400 | 63.200 |
| 143 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường |
Đất TM-DV đô thị | 844.000 | 253.200 | 168.800 | 84.400 |
| 144 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 145 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.416.000 | 1.324.800 | 883.200 | 441.600 |
| 146 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 147 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| 148 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| 149 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 207.360 | 138.240 | 69.120 |
| 150 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 151 | Huyện Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| 152 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.419.200 | 725.760 | 483.840 | 241.920 |
| 153 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng |
Đất TM-DV đô thị | 580.000 | 174.000 | 116.000 | 58.000 |
| 154 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 844.000 | 253.200 | 168.800 | 84.400 |
| 155 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 211.200 |
| 156 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 1.268.000 | 380.400 | 253.600 | 126.800 |
| 157 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| 158 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 159 | Huyện Lục Yên |
Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 138.240 | 92.160 | 46.080 |
| 160 | Huyện Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 858.000 |
| 161 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| 162 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 253.440 |
| 163 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế) |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| 164 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.744.000 | 823.200 | 548.800 | 274.400 |
| 165 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.536.000 | 760.800 | 507.200 | 253.600 |
| 166 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 345.600 | 230.400 | 115.200 |
| 167 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 168 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 148.800 | 99.200 | 49.600 |
| 169 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 170 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 148.800 | 99.200 | 49.600 |
| 171 | Huyện Lục Yên |
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 137.200 |
| 172 | Huyện Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan) |
Đất TM-DV đô thị | 844.000 | 253.200 | 168.800 | 84.400 |
| 173 | Huyện Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há Đường khu tái định cư thôn Cốc Há - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 174 | Huyện Lục Yên |
Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) |
Đất TM-DV đô thị | 2.744.000 | 823.200 | 548.800 | 274.400 |
| 175 | Huyện Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.324.000 | 1.597.200 | 1.064.800 | 532.400 |
| 176 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 177 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 84.000 | 56.000 | 28.000 |
| 178 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 179 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 180 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 181 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 204.000 | 136.000 | 68.000 |
| 182 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 183 | Huyện Lục Yên |
Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 184 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 228.000 | 152.000 | 76.000 |
| 185 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 14 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 186 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 15 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 187 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 188 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 189 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 190 | Huyện Lục Yên |
Các đoạn đường khác còn lại Các đoạn đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 191 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 192 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 193 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất SX-KD đô thị | 612.000 | 183.600 | 122.400 | 61.200 |
| 194 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 195 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| 196 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất SX-KD đô thị | 2.058.000 | 617.400 | 411.600 | 205.800 |
| 197 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.069.200 | 712.800 | 356.400 |
| 198 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 1.544.400 | 1.029.600 | 514.800 |
| 199 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| 200 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.384.000 | 3.715.200 | 2.476.800 | 1.238.400 |
| 201 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| 202 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất SX-KD đô thị | 3.888.000 | 1.166.400 | 777.600 | 388.800 |
| 203 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 2.058.000 | 617.400 | 411.600 | 205.800 |
| 204 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 |
| 205 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | 336.960 | 224.640 | 112.320 |
| 206 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 100.800 |
| 207 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 297.000 | 89.100 | 59.400 | 29.700 |
| 208 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường |
Đất SX-KD đô thị | 237.600 | 71.280 | 47.520 | 23.760 |
| 209 | Huyện Lục Yên |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên |
Đất SX-KD đô thị | 297.000 | 89.100 | 59.400 | 29.700 |
| 210 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Từ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 211 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 212 | Huyện Lục Yên |
Đường Phú Yên Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 |
| 213 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai Từ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| 214 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Từ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.000 | 665.100 | 443.400 | 221.700 |
| 215 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 712.800 | 475.200 | 237.600 |
| 216 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| 217 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 280.800 | 187.200 | 93.600 |
| 218 | Huyện Lục Yên |
Đường Vũ Công Mật Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 219 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Minh, ông Chính - đến hết đất nhà ông Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 220 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.642.000 | 1.092.600 | 728.400 | 364.200 |
| 221 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| 222 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.937.600 | 881.280 | 587.520 | 293.760 |
| 223 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 224 | Huyện Lục Yên |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 225 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Hữu Minh Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| 226 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Từ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên |
Đất SX-KD đô thị | 1.266.000 | 379.800 | 253.200 | 126.600 |
| 227 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Các vị trí còn lại sau UBND huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 333.000 | 222.000 | 111.000 |
| 228 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 333.000 | 222.000 | 111.000 |
| 229 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 333.000 | 222.000 | 111.000 |
| 230 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu - đến hết đất nhà bà Năm |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 333.000 | 222.000 | 111.000 |
| 231 | Huyện Lục Yên |
Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên - đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | 333.000 | 222.000 | 111.000 |
| 232 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.069.200 | 712.800 | 356.400 |
| 233 | Huyện Lục Yên |
Đường Bà Triệu Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 1.902.000 | 570.600 | 380.400 | 190.200 |
| 234 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Từ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 237.600 | 158.400 | 79.200 |
| 235 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 633.000 | 189.900 | 126.600 | 63.300 |
| 236 | Huyện Lục Yên |
Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 237 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Từ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 142.200 | 94.800 | 47.400 |
| 238 | Huyện Lục Yên |
Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội Đoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường |
Đất SX-KD đô thị | 633.000 | 189.900 | 126.600 | 63.300 |
| 239 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 240 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.312.000 | 993.600 | 662.400 | 331.200 |
| 241 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 242 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| 243 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| 244 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 155.520 | 103.680 | 51.840 |
| 245 | Huyện Lục Yên |
Đường Trần Phú Từ đất nhà bà Nhanh - đến giáp đất ông Quy (ngõ) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 246 | Huyện Lục Yên |
Đường vào trường Lê Hồng Phong Từ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| 247 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến đất nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.814.400 | 544.320 | 362.880 | 181.440 |
| 248 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng |
Đất SX-KD đô thị | 435.000 | 130.500 | 87.000 | 43.500 |
| 249 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 633.000 | 189.900 | 126.600 | 63.300 |
| 250 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| 251 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đồng Xuân Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 951.000 | 285.300 | 190.200 | 95.100 |
| 252 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - dền giáp đất nhà bà Phương Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 1.425.600 | 950.400 | 475.200 |
| 253 | Huyện Lục Yên |
Đường Khau Làu Đường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 99.000 | 66.000 | 33.000 |
| 254 | Huyện Lục Yên |
Đường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) Từ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 103.680 | 69.120 | 34.560 |
| 255 | Huyện Lục Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 1.930.500 | 1.287.000 | 643.500 |
| 256 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Từ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| 257 | Huyện Lục Yên |
Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.800 | 570.240 | 380.160 | 190.080 |
| 258 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế) |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 1.287.000 | 858.000 | 429.000 |
| 259 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.058.000 | 617.400 | 411.600 | 205.800 |
| 260 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.902.000 | 570.600 | 380.400 | 190.200 |
| 261 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 259.200 | 172.800 | 86.400 |
| 262 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 263 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 111.600 | 74.400 | 37.200 |
| 264 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| 265 | Huyện Lục Yên |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 111.600 | 74.400 | 37.200 |
| 266 | Huyện Lục Yên |
Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.029.000 | 308.700 | 205.800 | 102.900 |
| 267 | Huyện Lục Yên |
Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan) |
Đất SX-KD đô thị | 633.000 | 189.900 | 126.600 | 63.300 |
| 268 | Huyện Lục Yên |
Đường khu tái định cư thôn Cốc Há Đường khu tái định cư thôn Cốc Há - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 225.000 | 150.000 | 75.000 |
| 269 | Huyện Lục Yên |
Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) |
Đất SX-KD đô thị | 2.058.000 | 617.400 | 411.600 | 205.800 |
| 270 | Huyện Lục Yên |
Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.993.000 | 1.197.900 | 798.600 | 399.300 |
| 271 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 272 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Chung |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 63.000 | 42.000 | 21.000 |
| 273 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 274 | Huyện Lục Yên |
Đường cụm công nghiệp Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 275 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Thanh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 225.000 | 150.000 | 75.000 |
| 276 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 153.000 | 102.000 | 51.000 |
| 277 | Huyện Lục Yên |
Đường sau trường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| 278 | Huyện Lục Yên |
Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) Đường từ đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 81.000 | 54.000 | 27.000 |
| 279 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 13 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 171.000 | 114.000 | 57.000 |
| 280 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 14 Đoạn từ đất nhà ông Hòa - đến hết đất ông Dương Đức Chính |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 281 | Huyện Lục Yên |
Đường tổ dân phố 15 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 282 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) Đoạn từ đất nhà ông Nhẫm - đến hết đất nhà ông Liễu (tổ dân phố 1 ) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 283 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn (tổ dân phố 12) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 284 | Huyện Lục Yên |
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nhà ông Tống Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân - đến giáp đất nhà ông Tống |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 285 | Huyện Lục Yên |
Các đoạn đường khác còn lại Các đoạn đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 286 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 287 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 505.000 | 303.000 | 101.000 |
| 288 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 577.500 | 346.500 | 115.500 |
| 289 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 462.000 | 154.000 |
| 290 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 935.000 | 561.000 | 187.000 |
| 291 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 192.500 | 115.500 | 38.500 |
| 292 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 293 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 294 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 295 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 296 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 297 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 298 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 299 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 300 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 138.000 | 82.800 | 27.600 |
| 301 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 302 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 195.000 | 65.000 |
| 303 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 304 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 305 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 306 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt |
Đất ở nông thôn | 3.168.000 | 1.584.000 | 950.400 | 316.800 |
| 307 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | 165.000 |
| 308 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 309 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 310 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 285.000 | 95.000 |
| 311 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 312 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 313 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 314 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 315 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 87.000 | 29.000 |
| 316 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 155.000 | 93.000 | 31.000 |
| 317 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 318 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 460.000 | 276.000 | 92.000 |
| 319 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ |
Đất ở nông thôn | 485.000 | 242.500 | 145.500 | 48.500 |
| 320 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 321 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 177.500 | 106.500 | 35.500 |
| 322 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 323 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 324 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 325 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 326 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 327 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 328 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 329 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 345.000 | 115.000 |
| 330 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 290.000 | 174.000 | 58.000 |
| 331 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 129.000 | 43.000 |
| 332 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - Mường Lai - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 87.000 | 29.000 |
| 333 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - An Phú - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 334 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 335 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 336 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 337 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 338 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 339 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 170.000 | 102.000 | 34.000 |
| 340 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 341 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 342 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 343 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 344 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 345 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 346 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú) |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 82.500 | 27.500 |
| 347 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 348 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 349 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 350 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 351 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 129.000 | 43.000 |
| 352 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 353 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 354 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 155.000 | 93.000 | 31.000 |
| 355 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 356 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 357 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 370.000 | 222.000 | 74.000 |
| 358 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên) |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 359 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.430.000 | 858.000 | 286.000 |
| 360 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 860.000 | 516.000 | 172.000 |
| 361 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 362 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 363 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 364 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 365 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất ở nông thôn | 295.000 | 147.500 | 88.500 | 29.500 |
| 366 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 367 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 368 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 369 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 370 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 371 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 372 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 373 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 374 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 375 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 376 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 377 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 378 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 379 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 380 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 381 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 382 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHAI TRUNG Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 383 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 384 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 385 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 386 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 387 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 388 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên |
Đất ở nông thôn | 205.000 | 102.500 | 61.500 | 20.500 |
| 389 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 390 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 391 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 392 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 393 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 394 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 395 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 396 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 397 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 398 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.025.000 | 615.000 | 205.000 |
| 399 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 400 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 401 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 402 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 230.000 | 138.000 | 46.000 |
| 403 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 404 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 405 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 406 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 407 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 408 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 409 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 410 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 467.500 | 280.500 | 93.500 |
| 411 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 197.500 | 118.500 | 39.500 |
| 412 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 413 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 414 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 415 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 132.500 | 79.500 | 26.500 |
| 416 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 417 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 418 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 430.000 | 258.000 | 86.000 |
| 419 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 420 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 197.500 | 118.500 | 39.500 |
| 421 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 422 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 423 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 424 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 197.500 | 118.500 | 39.500 |
| 425 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 265.000 | 159.000 | 53.000 |
| 426 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 427 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 395.000 | 237.000 | 79.000 |
| 428 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 197.500 | 118.500 | 39.500 |
| 429 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 52.500 | 17.500 |
| 430 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 195.000 | 65.000 |
| 431 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 87.000 | 29.000 |
| 432 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 433 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 434 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 435 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc |
Đất ở nông thôn | 1.715.000 | 857.500 | 514.500 | 171.500 |
| 436 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 437 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 438 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 439 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 440 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 441 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 442 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 443 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 612.000 | 204.000 |
| 444 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 445 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 446 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 447 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 448 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 449 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 450 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 451 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 452 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 453 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 225.000 | 75.000 |
| 454 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63 |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 102.000 |
| 455 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 456 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng) |
Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.035.000 | 1.221.000 | 407.000 |
| 457 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 458 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | 220.000 |
| 459 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 460 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 461 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 462 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 463 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 464 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 465 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 466 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 467 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 468 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54 |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 187.500 | 112.500 | 37.500 |
| 469 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 470 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 187.500 | 112.500 | 37.500 |
| 471 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 472 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 205.000 | 123.000 | 41.000 |
| 473 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 474 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 475 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 476 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 1.375.000 | 687.500 | 412.500 | 137.500 |
| 477 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 225.000 | 75.000 |
| 478 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 479 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 480 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 481 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 482 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 483 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | 72.500 | 43.500 | 14.500 |
| 484 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 485 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 404.000 | 242.400 | 80.800 |
| 486 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 462.000 | 277.200 | 92.400 |
| 487 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 616.000 | 369.600 | 123.200 |
| 488 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 748.000 | 448.800 | 149.600 |
| 489 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 154.000 | 92.400 | 30.800 |
| 490 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 352.000 | 211.200 | 70.400 |
| 491 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 492 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 493 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 494 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 495 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 496 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 497 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 498 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 110.400 | 66.240 | 22.080 |
| 499 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 500 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 501 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 502 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 503 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 504 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 1.267.200 | 760.320 | 253.440 |
| 505 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 506 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 507 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 508 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 509 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 510 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 511 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 512 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 513 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 116.000 | 69.600 | 23.200 |
| 514 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 124.000 | 74.400 | 24.800 |
| 515 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật |
Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | 211.200 | 126.720 | 42.240 |
| 516 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 368.000 | 220.800 | 73.600 |
| 517 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ |
Đất TM-DV nông thôn | 388.000 | 194.000 | 116.400 | 38.800 |
| 518 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 519 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 284.000 | 142.000 | 85.200 | 28.400 |
| 520 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 521 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 522 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 523 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 524 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 525 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 526 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 527 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 276.000 | 92.000 |
| 528 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 232.000 | 139.200 | 46.400 |
| 529 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 172.000 | 103.200 | 34.400 |
| 530 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - Mường Lai - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 116.000 | 69.600 | 23.200 |
| 531 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - An Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 532 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 533 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 534 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 535 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 536 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 537 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 136.000 | 81.600 | 27.200 |
| 538 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 539 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 540 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 272.000 | 163.200 | 54.400 |
| 541 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 542 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 543 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 544 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 545 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 546 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 547 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 548 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 549 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 172.000 | 103.200 | 34.400 |
| 550 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 551 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 552 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 124.000 | 74.400 | 24.800 |
| 553 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 554 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 555 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 296.000 | 177.600 | 59.200 |
| 556 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 557 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 1.144.000 | 686.400 | 228.800 |
| 558 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 688.000 | 412.800 | 137.600 |
| 559 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 560 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 561 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 562 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 563 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 236.000 | 118.000 | 70.800 | 23.600 |
| 564 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 565 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 566 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 567 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 568 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 569 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 570 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 571 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 572 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 573 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 574 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 575 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 576 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 577 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 578 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 579 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 580 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHAI TRUNG Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 128.000 | 76.800 | 25.600 |
| 581 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 582 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 583 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 584 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 585 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 586 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 164.000 | 82.000 | 49.200 | 16.400 |
| 587 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 588 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 589 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 590 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 591 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 592 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | 76.800 |
| 593 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 594 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 128.000 | 76.800 | 25.600 |
| 595 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 596 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 820.000 | 492.000 | 164.000 |
| 597 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 598 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 599 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 600 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 184.000 | 110.400 | 36.800 |
| 601 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 602 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 603 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 604 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 605 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 606 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 607 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 608 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 374.000 | 224.400 | 74.800 |
| 609 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình |
Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 158.000 | 94.800 | 31.600 |
| 610 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 611 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 612 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 613 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 106.000 | 63.600 | 21.200 |
| 614 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 615 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 616 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 344.000 | 206.400 | 68.800 |
| 617 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 618 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 158.000 | 94.800 | 31.600 |
| 619 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 620 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 621 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 622 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng |
Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 158.000 | 94.800 | 31.600 |
| 623 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 212.000 | 127.200 | 42.400 |
| 624 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 316.800 | 105.600 |
| 625 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 316.000 | 189.600 | 63.200 |
| 626 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 158.000 | 94.800 | 31.600 |
| 627 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 628 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 629 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 116.000 | 69.600 | 23.200 |
| 630 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 631 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 632 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 633 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.372.000 | 686.000 | 411.600 | 137.200 |
| 634 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 635 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | 62.400 |
| 636 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 256.000 | 153.600 | 51.200 |
| 637 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 256.000 | 153.600 | 51.200 |
| 638 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 639 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 640 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 641 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 816.000 | 489.600 | 163.200 |
| 642 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 643 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 644 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 645 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 646 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 647 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 648 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 649 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 650 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 651 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 652 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 81.600 |
| 653 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 654 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.256.000 | 1.628.000 | 976.800 | 325.600 |
| 655 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 345.600 | 115.200 |
| 656 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 657 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 658 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 659 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 660 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 661 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 662 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 663 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 664 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 665 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 666 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 667 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 668 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 669 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 316.800 | 105.600 |
| 670 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 164.000 | 98.400 | 32.800 |
| 671 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 672 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 673 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 674 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 110.000 |
| 675 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 676 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 677 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 678 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 679 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 680 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 681 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 58.000 | 34.800 | 11.600 |
| 682 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Từ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 683 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 303.000 | 181.800 | 60.600 |
| 684 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 346.500 | 207.900 | 69.300 |
| 685 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 277.200 | 92.400 |
| 686 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - XÃ MAI SƠN Từ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | 561.000 | 336.600 | 112.200 |
| 687 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 69.300 | 23.100 |
| 688 | Huyện Lục Yên |
Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 689 | Huyện Lục Yên |
XÃ MAI SƠN Đoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 690 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Khánh Thiện - XÃ MAI SƠN Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 691 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MAI SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 692 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Từ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 49.500 | 29.700 | 9.900 |
| 693 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 694 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN PHƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 695 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN PHƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 696 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 82.800 | 49.680 | 16.560 |
| 697 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 698 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 699 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 700 | Huyện Lục Yên |
XÃ LÂM THƯỢNG Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 701 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LÂM THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 702 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ giáp đất thị trấn Yên Thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.800 | 950.400 | 570.240 | 190.080 |
| 703 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 297.000 | 99.000 |
| 704 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 705 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | 19.800 |
| 706 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 707 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 708 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 709 | Huyện Lục Yên |
XÃ YÊN THẮNG Từ ranh giới thị trấn - đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 710 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THẮNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 711 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Từ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 87.000 | 52.200 | 17.400 |
| 712 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 93.000 | 55.800 | 18.600 |
| 713 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật |
Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 158.400 | 95.040 | 31.680 |
| 714 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 165.600 | 55.200 |
| 715 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ |
Đất SX-KD nông thôn | 291.000 | 145.500 | 87.300 | 29.100 |
| 716 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 717 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 213.000 | 106.500 | 63.900 | 21.300 |
| 718 | Huyện Lục Yên |
XÃ VĨNH LẠC Đoạn đường liên xã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 719 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 720 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 721 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 722 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 723 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH THIỆN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 724 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH THIỆN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 725 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 207.000 | 69.000 |
| 726 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 174.000 | 104.400 | 34.800 |
| 727 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 77.400 | 25.800 |
| 728 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - Mường Lai - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - Mường Lai - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 87.000 | 52.200 | 17.400 |
| 729 | Huyện Lục Yên |
Đường Liễu Đô - An Phú - XÃ LIỄU ĐÔ Đường Liễu Đô - An Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 730 | Huyện Lục Yên |
Đường đi Làng Lạnh - XÃ LIỄU ĐÔ từ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 731 | Huyện Lục Yên |
XÃ LIỄU ĐÔ Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 732 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LIỄU ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 733 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Từ cột mốc xã Minh Tiến - đến cổng làng văn hóa thôn Nà Lại |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 734 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 735 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 102.000 | 61.200 | 20.400 |
| 736 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 737 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN PHÚ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 738 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 40.800 |
| 739 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 740 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 89.100 | 29.700 |
| 741 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 742 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH TIẾN Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 743 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH TIẾN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 744 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 745 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến cột điện số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 746 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường tiểu học Mường Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 747 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 129.000 | 77.400 | 25.800 |
| 748 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 749 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Từ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 750 | Huyện Lục Yên |
XÃ MƯỜNG LAI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 93.000 | 55.800 | 18.600 |
| 751 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MƯỜNG LAI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 752 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Từ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 753 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 222.000 | 133.200 | 44.400 |
| 754 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 755 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 858.000 | 514.800 | 171.600 |
| 756 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH XUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.032.000 | 516.000 | 309.600 | 103.200 |
| 757 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH XUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 758 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 759 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 760 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Từ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 761 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 177.000 | 88.500 | 53.100 | 17.700 |
| 762 | Huyện Lục Yên |
XÃ MINH CHUẨN Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 763 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH CHUẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 764 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 765 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 766 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 767 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 768 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LẬP Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn On - đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 769 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LẬP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 770 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ Ngầm tràn xã Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 771 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 772 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 773 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 774 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 775 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Từ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 776 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHAN THANH Đoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 777 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHAN THANH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 778 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHAI TRUNG Từ cổng xã văn hóa - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 779 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAI TRUNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 780 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Từ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 781 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 782 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 783 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 784 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 123.000 | 61.500 | 36.900 | 12.300 |
| 785 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 786 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÔ MẬU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 787 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÔ MẬU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 788 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 789 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | 32.400 |
| 790 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 791 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | 32.400 |
| 792 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 793 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 794 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 615.000 | 369.000 | 123.000 |
| 795 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 796 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | 32.400 |
| 797 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 798 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 138.000 | 82.800 | 27.600 |
| 799 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 800 | Huyện Lục Yên |
XÃ TÂN LĨNH Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 801 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN LĨNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 802 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 803 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 804 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 805 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy - đến cầu Ngòi Thuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 806 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Từ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 561.000 | 280.500 | 168.300 | 56.100 |
| 807 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình |
Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 118.500 | 71.100 | 23.700 |
| 808 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 809 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 810 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 811 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 79.500 | 47.700 | 15.900 |
| 812 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 813 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 814 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 258.000 | 154.800 | 51.600 |
| 815 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 816 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 118.500 | 71.100 | 23.700 |
| 817 | Huyện Lục Yên |
XÃ PHÚC LỢI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 818 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC LỢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 819 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Từ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 820 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng |
Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 118.500 | 71.100 | 23.700 |
| 821 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 159.000 | 95.400 | 31.800 |
| 822 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 79.200 |
| 823 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 474.000 | 237.000 | 142.200 | 47.400 |
| 824 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 118.500 | 71.100 | 23.700 |
| 825 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 31.500 | 10.500 |
| 826 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 827 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 87.000 | 52.200 | 17.400 |
| 828 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 829 | Huyện Lục Yên |
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - XÃ TRÚC LÂU Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 830 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TRÚC LÂU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 831 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Từ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.000 | 514.500 | 308.700 | 102.900 |
| 832 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 833 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 234.000 | 140.400 | 46.800 |
| 834 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến Cầu km 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 835 | Huyện Lục Yên |
XÃ AN LẠC Đoạn tiếp theo - đến cầu km 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | 38.400 |
| 836 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LẠC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 837 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 838 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 839 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 122.400 |
| 840 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 841 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 842 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 843 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 844 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 845 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 846 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Từ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 847 | Huyện Lục Yên |
XÃ TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 848 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 849 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 850 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 61.200 |
| 851 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 852 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.442.000 | 1.221.000 | 732.600 | 244.200 |
| 853 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | 86.400 |
| 854 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m - (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 855 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 856 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 857 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 858 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 859 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 860 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 861 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến Khe Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 862 | Huyện Lục Yên |
XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 863 | Huyện Lục Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHÁNH HÒA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 864 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 67.500 | 22.500 |
| 865 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | 19.800 |
| 866 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 67.500 | 22.500 |
| 867 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 79.200 |
| 868 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 123.000 | 73.800 | 24.600 |
| 869 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 870 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 871 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 872 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Điệu |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 873 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 874 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 875 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 876 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 877 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 878 | Huyện Lục Yên |
XÃ ĐỘNG QUAN Từ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 879 | Huyện Lục Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ĐỘNG QUAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 87.000 | 43.500 | 26.100 | 8.700 |
| 880 | Huyện Lục Yên |
Huyện Lục Yên - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 881 | Huyện Lục Yên |
Huyện Lục Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 882 | Huyện Lục Yên |
Huyện Lục Yên Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 883 | Huyện Lục Yên |
Huyện Lục Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 884 | Huyện Lục Yên |
Huyện Lục Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 885 | Huyện Lục Yên |
Xã thuộc khu vực III - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 11.000 | 9.000 | |
| 886 | Huyện Lục Yên |
Xã, thị trấn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 2 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 3 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| 4 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 5 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 6 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 7 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 6 |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 594.000 |
| 8 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 858.000 |
| 9 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| 10 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên |
Đất ở đô thị | 20.640.000 | 6.192.000 | 4.128.000 | 2.064.000 |
| 11 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| 12 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| 13 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 343.000 |
| 14 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| 15 | Huyện Lục Yên |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ) |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
