Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải năm 2025
Khu vực: huyện Mù Cang Chải.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 21.450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 2 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| 3 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 4 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 405.000 |
| 5 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 375.000 |
| 6 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 1.690.000 |
| 7 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 6.435.000 | 4.290.000 | 2.145.000 |
| 8 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ) |
Đất ở đô thị | 20.350.000 | 6.105.000 | 4.070.000 | 2.035.000 |
| 9 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông |
Đất ở đô thị | 20.020.000 | 6.006.000 | 4.004.000 | 2.002.000 |
| 10 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 4.290.000 | 2.860.000 | 1.430.000 |
| 11 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| 12 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng |
Đất ở đô thị | 9.350.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | 935.000 |
| 13 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 14 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 15 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 16 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 17 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| 18 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 19 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 20 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái) |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| 21 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| 22 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 23 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 24 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 25 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| 26 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| 27 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải - |
Đất ở đô thị | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 617.000 |
| 28 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 29 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 316.800 |
| 30 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| 31 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 32 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| 33 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 34 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 13.520.000 | 4.056.000 | 2.704.000 | 1.352.000 |
| 35 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 17.160.000 | 5.148.000 | 3.432.000 | 1.716.000 |
| 36 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ) |
Đất TM-DV đô thị | 16.280.000 | 4.884.000 | 3.256.000 | 1.628.000 |
| 37 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 16.016.000 | 4.804.800 | 3.203.200 | 1.601.600 |
| 38 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 11.440.000 | 3.432.000 | 2.288.000 | 1.144.000 |
| 39 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| 40 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 2.244.000 | 1.496.000 | 748.000 |
| 41 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| 42 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| 43 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 44 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| 45 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| 46 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 47 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| 48 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| 49 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| 50 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 51 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 52 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 53 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| 54 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| 55 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 493.600 |
| 56 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 100.800 | 67.200 | 33.600 |
| 57 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 712.800 | 475.200 | 237.600 |
| 58 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| 59 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| 60 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 729.000 | 486.000 | 243.000 |
| 61 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 675.000 | 450.000 | 225.000 |
| 62 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 10.140.000 | 3.042.000 | 2.028.000 | 1.014.000 |
| 63 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 12.870.000 | 3.861.000 | 2.574.000 | 1.287.000 |
| 64 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.210.000 | 3.663.000 | 2.442.000 | 1.221.000 |
| 65 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông |
Đất TM-DV đô thị | 12.012.000 | 3.603.600 | 2.402.400 | 1.201.200 |
| 66 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 2.574.000 | 1.716.000 | 858.000 |
| 67 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.106.000 | 1.404.000 | 702.000 |
| 68 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.610.000 | 1.683.000 | 1.122.000 | 561.000 |
| 69 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 1.287.000 | 858.000 | 429.000 |
| 70 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.053.000 | 702.000 | 351.000 |
| 71 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 891.000 | 594.000 | 297.000 |
| 72 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| 73 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| 74 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 75 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| 76 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| 77 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| 78 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| 79 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 80 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường trục chính bản Thái (Tổ 5) Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 81 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| 82 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| 83 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.702.000 | 1.110.600 | 740.400 | 370.200 |
| 84 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 25.200 |
| 85 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.650.000 | 550.000 |
| 86 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 792.000 |
| 87 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến |
Đất ở nông thôn | 11.220.000 | 5.610.000 | 3.366.000 | 1.122.000 |
| 88 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 792.000 |
| 89 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 930.000 | 310.000 |
| 90 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 91 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 92 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 462.000 |
| 93 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 94 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 95 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 96 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 97 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 98 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 930.000 | 310.000 |
| 99 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 100 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 101 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 102 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 103 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 690.000 | 230.000 |
| 104 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 690.000 | 230.000 |
| 105 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 690.000 | 230.000 |
| 106 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 107 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.100.000 |
| 108 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| 109 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 840.000 |
| 110 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 1.210.000 | 726.000 | 242.000 |
| 111 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 112 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 113 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 114 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 115 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 116 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 117 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 118 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 119 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 120 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 121 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 122 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 123 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 124 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 125 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 495.000 |
| 126 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 462.000 |
| 127 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 128 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 129 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 130 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 131 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 132 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 133 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 870.000 | 290.000 |
| 134 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 135 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 136 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 137 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 138 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 139 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 140 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.155.000 | 385.000 |
| 141 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 142 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 143 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 144 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 145 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 510.000 | 170.000 |
| 146 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 450.000 |
| 147 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 148 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 149 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 150 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 151 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 152 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đoạn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 153 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 154 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 155 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 156 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 157 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 158 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 159 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 160 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 161 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 162 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 163 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI Khu trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 164 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI Khu vực các điểm trung tâm dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 165 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 166 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 167 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 440.000 |
| 168 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 3.168.000 | 1.900.800 | 633.600 |
| 169 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 8.976.000 | 4.488.000 | 2.692.800 | 897.600 |
| 170 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 3.168.000 | 1.900.800 | 633.600 |
| 171 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 172 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 173 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 174 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | 369.600 |
| 175 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 176 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 177 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 178 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 179 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 180 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 181 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 182 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 183 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 184 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 185 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 920.000 | 552.000 | 184.000 |
| 186 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 920.000 | 552.000 | 184.000 |
| 187 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 920.000 | 552.000 | 184.000 |
| 188 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 189 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.640.000 | 880.000 |
| 190 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 191 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 672.000 |
| 192 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.936.000 | 968.000 | 580.800 | 193.600 |
| 193 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 194 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 195 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 196 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 197 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 198 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 199 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 200 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 201 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 202 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 203 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.344.000 | 448.000 |
| 204 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 205 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 206 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 207 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 396.000 |
| 208 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | 369.600 |
| 209 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 210 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 211 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 212 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 213 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 214 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | 288.000 |
| 215 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.160.000 | 696.000 | 232.000 |
| 216 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 217 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 218 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 219 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 220 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 221 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 222 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 1.540.000 | 924.000 | 308.000 |
| 223 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 224 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 225 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 226 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 227 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 408.000 | 136.000 |
| 228 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 229 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 230 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 231 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 232 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 233 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 234 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đoạn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 235 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 236 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 237 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 238 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 239 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 240 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 241 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 242 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 243 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 244 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 245 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI Khu trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 246 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI Khu vực các điểm trung tâm dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 247 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 248 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 249 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 990.000 | 330.000 |
| 250 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.425.600 | 475.200 |
| 251 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 6.732.000 | 3.366.000 | 2.019.600 | 673.200 |
| 252 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.425.600 | 475.200 |
| 253 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 254 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 255 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 256 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.386.000 | 831.600 | 277.200 |
| 257 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 210.000 |
| 258 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 210.000 |
| 259 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 260 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 261 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 262 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 263 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 264 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 265 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 266 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 267 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 414.000 | 138.000 |
| 268 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 414.000 | 138.000 |
| 269 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 414.000 | 138.000 |
| 270 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 271 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 660.000 |
| 272 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 420.000 |
| 273 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 504.000 |
| 274 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.452.000 | 726.000 | 435.600 | 145.200 |
| 275 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 276 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 277 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 278 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 279 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 280 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 281 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 282 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 283 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ CHẾ TẠO Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 284 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 285 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 336.000 |
| 286 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 210.000 |
| 287 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 288 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 289 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.485.000 | 891.000 | 297.000 |
| 290 | Huyện Mù Cang Chải |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.386.000 | 831.600 | 277.200 |
| 291 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 292 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 293 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 294 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 295 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 296 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 216.000 |
| 297 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 870.000 | 522.000 | 174.000 |
| 298 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 299 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 300 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ NẬM CÓ Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 301 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 302 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 303 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 304 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.155.000 | 693.000 | 231.000 |
| 305 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 306 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 307 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 308 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 309 | Huyện Mù Cang Chải |
Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 102.000 |
| 310 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 270.000 |
| 311 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 312 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 313 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 314 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 315 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 316 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đoạn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 317 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 318 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 319 | Huyện Mù Cang Chải |
XÃ DẾ XU PHÌNH Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 320 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 321 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 322 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 323 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 324 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 325 | Huyện Mù Cang Chải |
Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 326 | Huyện Mù Cang Chải |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 327 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI Khu trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 328 | Huyện Mù Cang Chải |
Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI Khu vực các điểm trung tâm dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 329 | Huyện Mù Cang Chải |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 330 | Huyện Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 331 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 332 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 333 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 334 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 335 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 336 | Huyện Mù Cang Chải |
Huyện Mù Cang Chải - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 7.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 2 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| 3 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 4 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 405.000 |
| 5 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 375.000 |
| 6 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 5.070.000 | 3.380.000 | 1.690.000 |
| 7 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 6.435.000 | 4.290.000 | 2.145.000 |
| 8 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ) |
Đất ở đô thị | 20.350.000 | 6.105.000 | 4.070.000 | 2.035.000 |
| 9 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông |
Đất ở đô thị | 20.020.000 | 6.006.000 | 4.004.000 | 2.002.000 |
| 10 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 4.290.000 | 2.860.000 | 1.430.000 |
| 11 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| 12 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng |
Đất ở đô thị | 9.350.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | 935.000 |
| 13 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 14 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 15 | Huyện Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
