Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen mu cang chai tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải năm 2025

Khu vực: huyện Mù Cang Chải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 21.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
2 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 460.000
3 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 420.000
4 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất ở đô thị 4.050.000 1.215.000 810.000 405.000
5 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.125.000 750.000 375.000
6 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất ở đô thị 16.900.000 5.070.000 3.380.000 1.690.000
7 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất ở đô thị 21.450.000 6.435.000 4.290.000 2.145.000
8 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ)
Đất ở đô thị 20.350.000 6.105.000 4.070.000 2.035.000
9 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông
Đất ở đô thị 20.020.000 6.006.000 4.004.000 2.002.000
10 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất ở đô thị 14.300.000 4.290.000 2.860.000 1.430.000
11 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương
Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 1.170.000
12 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất ở đô thị 9.350.000 2.805.000 1.870.000 935.000
13 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất ở đô thị 7.150.000 2.145.000 1.430.000 715.000
14 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất ở đô thị 5.850.000 1.755.000 1.170.000 585.000
15 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
16 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
17 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 520.000
18 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
19 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh
Đất ở đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 390.000
20 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)
Đất ở đô thị 3.250.000 975.000 650.000 325.000
21 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn
Đất ở đô thị 3.250.000 975.000 650.000 325.000
22 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 420.000
23 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
24 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
25 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đất ở đô thị 3.250.000 975.000 650.000 325.000
26 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đất ở đô thị 3.250.000 975.000 650.000 325.000
27 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải -
Đất ở đô thị 6.170.000 1.851.000 1.234.000 617.000
28 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
29 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 950.400 633.600 316.800
30 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 368.000
31 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 336.000
32 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 972.000 648.000 324.000
33 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
34 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 13.520.000 4.056.000 2.704.000 1.352.000
35 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 17.160.000 5.148.000 3.432.000 1.716.000
36 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ)
Đất TM-DV đô thị 16.280.000 4.884.000 3.256.000 1.628.000
37 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông
Đất TM-DV đô thị 16.016.000 4.804.800 3.203.200 1.601.600
38 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất TM-DV đô thị 11.440.000 3.432.000 2.288.000 1.144.000
39 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 2.808.000 1.872.000 936.000
40 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 2.244.000 1.496.000 748.000
41 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 1.716.000 1.144.000 572.000
42 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 1.404.000 936.000 468.000
43 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
44 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 616.000
45 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 416.000
46 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
47 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 936.000 624.000 312.000
48 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 780.000 520.000 260.000
49 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 780.000 520.000 260.000
50 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 336.000
51 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
52 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
53 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 780.000 520.000 260.000
54 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 780.000 520.000 260.000
55 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải -
Đất TM-DV đô thị 4.936.000 1.480.800 987.200 493.600
56 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 336.000 100.800 67.200 33.600
57 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất SX-KD đô thị 2.376.000 712.800 475.200 237.600
58 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 828.000 552.000 276.000
59 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 756.000 504.000 252.000
60 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 729.000 486.000 243.000
61 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 675.000 450.000 225.000
62 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 10.140.000 3.042.000 2.028.000 1.014.000
63 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 12.870.000 3.861.000 2.574.000 1.287.000
64 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ)
Đất TM-DV đô thị 12.210.000 3.663.000 2.442.000 1.221.000
65 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông
Đất TM-DV đô thị 12.012.000 3.603.600 2.402.400 1.201.200
66 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 2.574.000 1.716.000 858.000
67 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.106.000 1.404.000 702.000
68 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất TM-DV đô thị 5.610.000 1.683.000 1.122.000 561.000
69 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 1.287.000 858.000 429.000
70 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất TM-DV đô thị 3.510.000 1.053.000 702.000 351.000
71 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
72 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 462.000
73 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 936.000 624.000 312.000
74 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
75 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 702.000 468.000 234.000
76 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 585.000 390.000 195.000
77 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 585.000 390.000 195.000
78 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn đường từ đất nhà ông Hòa Thơ - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 756.000 504.000 252.000
79 Huyện Mù Cang Chải Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên - đến giáp ranh giới xã Kim Nọi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
80 Huyện Mù Cang Chải Các đường trục chính bản Thái (Tổ 5)
Đoạn từ ngã ba Nhà Văn hóa tổ 5 (Đường vành đai thị trấn mới) - đến đầu cầu mới tổ 1
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
81 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại
Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 585.000 390.000 195.000
82 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại
Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 585.000 390.000 195.000
83 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại
Đường nội bộ khu tái định cư tại Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải -
Đất TM-DV đô thị 3.702.000 1.110.600 740.400 370.200
84 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 252.000 75.600 50.400 25.200
85 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.650.000 550.000
86 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất ở nông thôn 7.920.000 3.960.000 2.376.000 792.000
87 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến
Đất ở nông thôn 11.220.000 5.610.000 3.366.000 1.122.000
88 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà
Đất ở nông thôn 7.920.000 3.960.000 2.376.000 792.000
89 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 930.000 310.000
90 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
91 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 )
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
92 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim
Đất ở nông thôn 4.620.000 2.310.000 1.386.000 462.000
93 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
94 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
95 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
96 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
97 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
98 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 930.000 310.000
99 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
100 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
101 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
102 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
103 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 690.000 230.000
104 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 690.000 230.000
105 Huyện Mù Cang Chải Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 690.000 230.000
106 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
107 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.300.000 1.100.000
108 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.100.000 700.000
109 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.200.000 2.520.000 840.000
110 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất ở nông thôn 2.420.000 1.210.000 726.000 242.000
111 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
112 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
113 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
114 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
115 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
116 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
117 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
118 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
119 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
120 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
121 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
122 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
123 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
124 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
125 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021
Đất ở nông thôn 4.950.000 2.475.000 1.485.000 495.000
126 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông
Đất ở nông thôn 4.620.000 2.310.000 1.386.000 462.000
127 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
128 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
129 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
130 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
131 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
132 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
133 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 870.000 290.000
134 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
135 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
136 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
137 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
138 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
139 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
140 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà
Đất ở nông thôn 3.850.000 1.925.000 1.155.000 385.000
141 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
142 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
143 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
144 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
145 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 510.000 170.000
146 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.350.000 450.000
147 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
148 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
149 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
150 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
151 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
152 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đoạn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
153 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
154 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
155 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
156 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
157 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
158 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
159 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
160 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
161 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
162 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
163 Huyện Mù Cang Chải Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI
Khu trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
164 Huyện Mù Cang Chải Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI
Khu vực các điểm trung tâm dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
165 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
166 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
167 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.320.000 440.000
168 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.336.000 3.168.000 1.900.800 633.600
169 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến
Đất TM-DV nông thôn 8.976.000 4.488.000 2.692.800 897.600
170 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà
Đất TM-DV nông thôn 6.336.000 3.168.000 1.900.800 633.600
171 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
172 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
173 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 )
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
174 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 1.848.000 1.108.800 369.600
175 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
176 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
177 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
178 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
179 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
180 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
181 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
182 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
183 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
184 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
185 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 552.000 184.000
186 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 552.000 184.000
187 Huyện Mù Cang Chải Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 920.000 552.000 184.000
188 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
189 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 4.400.000 2.640.000 880.000
190 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
191 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 3.360.000 2.016.000 672.000
192 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 968.000 580.800 193.600
193 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
194 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
195 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
196 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
197 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
198 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
199 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
200 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
201 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
202 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
203 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 2.240.000 1.344.000 448.000
204 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
205 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
206 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
207 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 1.980.000 1.188.000 396.000
208 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 1.848.000 1.108.800 369.600
209 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
210 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
211 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
212 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
213 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
214 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 864.000 288.000
215 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.160.000 696.000 232.000
216 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
217 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
218 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
219 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
220 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
221 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
222 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 1.540.000 924.000 308.000
223 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
224 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
225 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
226 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
227 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 408.000 136.000
228 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
229 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
230 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
231 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
232 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
233 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
234 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đoạn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
235 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
236 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
237 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
238 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
239 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
240 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
241 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
242 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
243 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
244 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
245 Huyện Mù Cang Chải Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI
Khu trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
246 Huyện Mù Cang Chải Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI
Khu vực các điểm trung tâm dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
247 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
248 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
249 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Từ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 990.000 330.000
250 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.752.000 2.376.000 1.425.600 475.200
251 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến
Đất SX-KD nông thôn 6.732.000 3.366.000 2.019.600 673.200
252 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà
Đất SX-KD nông thôn 4.752.000 2.376.000 1.425.600 475.200
253 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
254 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
255 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1 )
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
256 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.386.000 831.600 277.200
257 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
258 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
259 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
260 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
261 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
262 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn - đến Đài truyền hình
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
263 Huyện Mù Cang Chải Các đường nhánh - XÃ PÚNG LUÔNG
Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
264 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ PÚNG LUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
265 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 - đến đất nhà ông Dê
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
266 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Tiểu khu I
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
267 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 414.000 138.000
268 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn) - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã Ba đường rẽ vào bản Lìm Thái - đen ranh giới xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 414.000 138.000
269 Huyện Mù Cang Chải Đường bản Lìm Thái - XÃ CAO PHẠ
Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái - đến hết đất nhà ông Rùa
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 414.000 138.000
270 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CAO PHẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
271 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.980.000 660.000
272 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.260.000 420.000
273 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 2.520.000 1.512.000 504.000
274 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.452.000 726.000 435.600 145.200
275 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ KHAO MANG
Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
276 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 - XÃ KHAO MANG
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
277 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KHAO MANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
278 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Đoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Phương Tươi
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
279 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) - XÃ HỒ BỐN
Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
280 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HỒ BỐN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
281 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
282 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
283 Huyện Mù Cang Chải XÃ CHẾ TẠO
Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
284 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ TẠO
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
285 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.680.000 1.008.000 336.000
286 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
287 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Kiên - đến đầu cầu xây bê tông
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
288 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
289 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 20 - đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 1.485.000 891.000 297.000
290 Huyện Mù Cang Chải Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông - XÃ NẶM KHẮT
Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 - đến giáp đất Púng Luông
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.386.000 831.600 277.200
291 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
292 Huyện Mù Cang Chải Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - XÃ NẶM KHẮT
Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
293 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẶM KHẮT
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
294 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ cổng chào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
295 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
296 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 648.000 216.000
297 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 870.000 522.000 174.000
298 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
299 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
300 Huyện Mù Cang Chải XÃ NẬM CÓ
Đoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
301 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
302 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM CÓ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
303 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
304 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.155.000 693.000 231.000
305 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ CHẾ CU NHA
Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
306 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHẾ CU NHA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
307 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
308 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
309 Huyện Mù Cang Chải Đường lên xã La Pán Tẩn - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
310 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 270.000
311 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
312 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
313 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ nhà ông Giàng Cháng Giao - đến đầu cầu Đề Chờ Chúa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
314 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
315 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ LA PÁN TẨN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
316 Huyện Mù Cang Chải Các đoạn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đoạn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
317 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LA PÁN TẨN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
318 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
319 Huyện Mù Cang Chải XÃ DẾ XU PHÌNH
Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
320 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ DẾ XU PHÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
321 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
322 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32 - XÃ MỒ DỀ
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
323 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỒ DỀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
324 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
325 Huyện Mù Cang Chải Trục đường chính của xã - XÃ LAO CHẢI
Đoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
326 Huyện Mù Cang Chải Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LAO CHẢI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
327 Huyện Mù Cang Chải Khu trung tâm xã - XÃ CÒN LẠI
Khu trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
328 Huyện Mù Cang Chải Khu vực các điểm trung tâm dân cư - XÃ CÒN LẠI
Khu vực các điểm trung tâm dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
329 Huyện Mù Cang Chải Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
330 Huyện Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CÒN LẠI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
331 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
332 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
333 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
334 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
335 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
336 Huyện Mù Cang Chải Huyện Mù Cang Chải
-
Đất rừng sản xuất 11.000 9.000 7.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất ở đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
2 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 460.000
3 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 420.000
4 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất ở đô thị 4.050.000 1.215.000 810.000 405.000
5 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.125.000 750.000 375.000
6 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất ở đô thị 16.900.000 5.070.000 3.380.000 1.690.000
7 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất ở đô thị 21.450.000 6.435.000 4.290.000 2.145.000
8 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ)
Đất ở đô thị 20.350.000 6.105.000 4.070.000 2.035.000
9 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông
Đất ở đô thị 20.020.000 6.006.000 4.004.000 2.002.000
10 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất ở đô thị 14.300.000 4.290.000 2.860.000 1.430.000
11 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Dương
Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 1.170.000
12 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất ở đô thị 9.350.000 2.805.000 1.870.000 935.000
13 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất ở đô thị 7.150.000 2.145.000 1.430.000 715.000
14 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất ở đô thị 5.850.000 1.755.000 1.170.000 585.000
15 Huyện Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mù Cang Chải

4.8/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?