Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trạm Tấu năm 2025
Khu vực: huyện Trạm Tấu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| 2 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 3 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 4 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 5 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt |
Đất ở đô thị | 5.950.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 595.000 |
| 6 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 7 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 8 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 9 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 10 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| 11 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 12 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 13 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 14 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| 15 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 255.000 | 170.000 | 85.000 |
| 16 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 17 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) - |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| 18 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất ở đô thị | 3.550.000 | 1.065.000 | 710.000 | 355.000 |
| 19 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con |
Đất ở đô thị | 2.650.000 | 795.000 | 530.000 | 265.000 |
| 20 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | 765.000 | 510.000 | 255.000 |
| 21 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 165.000 |
| 22 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.650.000 | 795.000 | 530.000 | 265.000 |
| 23 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| 24 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 25 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 26 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió |
Đất ở đô thị | 770.000 | 231.000 | 154.000 | 77.000 |
| 27 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió |
Đất ở đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 28 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 29 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 30 | Huyện Trạm Tấu |
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 31 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 328.000 |
| 32 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 33 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 34 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 35 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| 36 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| 37 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 38 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 39 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 140.800 |
| 40 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 123.200 |
| 41 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 42 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 43 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 44 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 136.000 |
| 45 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 204.000 | 136.000 | 68.000 |
| 46 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 47 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| 48 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 852.000 | 568.000 | 284.000 |
| 49 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 424.000 | 212.000 |
| 50 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| 51 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 52 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 424.000 | 212.000 |
| 53 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| 54 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| 55 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 56 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 61.600 |
| 57 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 105.600 | 70.400 | 35.200 |
| 58 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 59 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 60 | Huyện Trạm Tấu |
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 61 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 246.000 |
| 62 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 891.000 | 594.000 | 297.000 |
| 63 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 64 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 65 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.071.000 | 714.000 | 357.000 |
| 66 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 67 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| 68 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 69 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 70 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 277.200 | 184.800 | 92.400 |
| 71 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 237.600 | 158.400 | 79.200 |
| 72 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 73 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 74 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| 75 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 153.000 | 102.000 | 51.000 |
| 76 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 77 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 |
| 78 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.130.000 | 639.000 | 426.000 | 213.000 |
| 79 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con |
Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | 477.000 | 318.000 | 159.000 |
| 80 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 153.000 |
| 81 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện - |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 297.000 | 198.000 | 99.000 |
| 82 | Huyện Trạm Tấu |
Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | 477.000 | 318.000 | 159.000 |
| 83 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| 84 | Huyện Trạm Tấu |
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| 85 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 86 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông lên đồi thông eo gió từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 138.600 | 92.400 | 46.200 |
| 87 | Huyện Trạm Tấu |
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 79.200 | 52.800 | 26.400 |
| 88 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 89 | Huyện Trạm Tấu |
Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 90 | Huyện Trạm Tấu |
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 91 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 92 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 93 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 94 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 95 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 96 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã. |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 97 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 98 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 99 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 100 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 101 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 102 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 103 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 104 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 105 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 106 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 107 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 108 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 109 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 110 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 111 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 155.000 | 93.000 | 31.000 |
| 112 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 113 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 114 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | 23.000 |
| 115 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 116 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn |
Đất ở nông thôn | 1.045.000 | 522.500 | 313.500 | 104.500 |
| 117 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 118 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 119 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 120 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 121 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Hu - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 122 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Lau - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 123 | Huyện Trạm Tấu |
Làng Nhì - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 124 | Huyện Trạm Tấu |
Ta Si Láng - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 125 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 126 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 127 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 128 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 129 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 130 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã. |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 131 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 132 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | 31.200 |
| 133 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 134 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 135 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 136 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 137 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 138 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 139 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | 31.200 |
| 140 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 128.000 | 76.800 | 25.600 |
| 141 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 142 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 143 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 144 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 145 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 124.000 | 74.400 | 24.800 |
| 146 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 147 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 148 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.200 | 18.400 |
| 149 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 316.800 | 105.600 |
| 150 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 836.000 | 418.000 | 250.800 | 83.600 |
| 151 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 152 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 153 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 154 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 155 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Hu - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 156 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Lau - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 157 | Huyện Trạm Tấu |
Làng Nhì - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 158 | Huyện Trạm Tấu |
Ta Si Láng - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 159 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 160 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 161 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 162 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ XÀ HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 163 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 164 | Huyện Trạm Tấu |
Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã. |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 165 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ PHÌNH HỒ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 166 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 167 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 168 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - đến Km 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 169 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TRẠM TẤU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 170 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 171 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN MÙ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 172 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 173 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 174 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 175 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 176 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 177 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 178 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 179 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 93.000 | 55.800 | 18.600 |
| 180 | Huyện Trạm Tấu |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 181 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 182 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 69.000 | 41.400 | 13.800 |
| 183 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 79.200 |
| 184 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 313.500 | 188.100 | 62.700 |
| 185 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 49.500 | 29.700 | 9.900 |
| 186 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ BẢN CÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 187 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.200 | 11.400 |
| 188 | Huyện Trạm Tấu |
XÃ TÚC ĐÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 189 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Hu - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 190 | Huyện Trạm Tấu |
Pá Lau - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 191 | Huyện Trạm Tấu |
Làng Nhì - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 192 | Huyện Trạm Tấu |
Ta Si Láng - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.200 | 8.400 |
| 193 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 194 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 195 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 196 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 197 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 198 | Huyện Trạm Tấu |
Huyện Trạm Tấu - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 7.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| 2 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 3 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 4 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 5 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt |
Đất ở đô thị | 5.950.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 595.000 |
| 6 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 7 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 8 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 9 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 10 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| 11 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 12 | Huyện Trạm Tấu |
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Các đoạn khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 13 | Huyện Trạm Tấu |
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 14 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| 15 | Huyện Trạm Tấu |
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 255.000 | 170.000 | 85.000 |
