Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat o tai huyen tram tau tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trạm Tấu năm 2025

Khu vực: huyện Trạm Tấu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 410.000
2 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
3 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
4 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 750.000
5 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt
Đất ở đô thị 5.950.000 1.785.000 1.190.000 595.000
6 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
7 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
8 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
9 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
10 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt
Đất ở đô thị 1.540.000 462.000 308.000 154.000
11 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
12 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Các đoạn khác còn lại -
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
13 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
-
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
14 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)
-
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 340.000 170.000
15 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công
-
Đất ở đô thị 850.000 255.000 170.000 85.000
16 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin
-
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
17 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
-
Đất ở đô thị 2.860.000 858.000 572.000 286.000
18 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 3.550.000 1.065.000 710.000 355.000
19 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con
Đất ở đô thị 2.650.000 795.000 530.000 265.000
20 Huyện Trạm Tấu Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất ở đô thị 2.550.000 765.000 510.000 255.000
21 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện
-
Đất ở đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
22 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ)
-
Đất ở đô thị 2.650.000 795.000 530.000 265.000
23 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 460.000
24 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
25 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly
-
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
26 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông lên đồi thông eo gió
từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió
Đất ở đô thị 770.000 231.000 154.000 77.000
27 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió
từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió
Đất ở đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
28 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
29 Huyện Trạm Tấu Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
30 Huyện Trạm Tấu Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
-
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
31 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 984.000 656.000 328.000
32 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
33 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
34 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
35 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 476.000
36 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 384.000 192.000
37 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
38 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
39 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 281.600 140.800
40 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 369.600 246.400 123.200
41 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
42 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Các đoạn khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
43 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
44 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 272.000 136.000
45 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 204.000 136.000 68.000
46 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
47 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
-
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 686.400 457.600 228.800
48 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.840.000 852.000 568.000 284.000
49 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 636.000 424.000 212.000
50 Huyện Trạm Tấu Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 612.000 408.000 204.000
51 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện
-
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
52 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 636.000 424.000 212.000
53 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 368.000
54 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 224.000
55 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
56 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông lên đồi thông eo gió
từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió
Đất TM-DV đô thị 616.000 184.800 123.200 61.600
57 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió
từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió
Đất TM-DV đô thị 352.000 105.600 70.400 35.200
58 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
59 Huyện Trạm Tấu Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
60 Huyện Trạm Tấu Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
61 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 738.000 492.000 246.000
62 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
63 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
64 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 450.000
65 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 714.000 357.000
66 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
67 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 324.000 216.000 108.000
68 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
69 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
70 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt
Đất SX-KD đô thị 924.000 277.200 184.800 92.400
71 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
72 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Các đoạn khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
73 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
74 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 306.000 204.000 102.000
75 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công
-
Đất SX-KD đô thị 510.000 153.000 102.000 51.000
76 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
77 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
-
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 514.800 343.200 171.600
78 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Từ cửa hàng Dược - Đến hết đất nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.130.000 639.000 426.000 213.000
79 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Đoạn tiếp theo - Đến hết Suối con
Đất SX-KD đô thị 1.590.000 477.000 318.000 159.000
80 Huyện Trạm Tấu Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 459.000 306.000 153.000
81 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện
-
Đất SX-KD đô thị 990.000 297.000 198.000 99.000
82 Huyện Trạm Tấu Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.590.000 477.000 318.000 159.000
83 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn từ ngã ba chợ - Đến giáp cầu cứng
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 828.000 552.000 276.000
84 Huyện Trạm Tấu Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đoạn tiếp theo - Đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 168.000
85 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
86 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông lên đồi thông eo gió
từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn - Đến giáp đất công viên đồi thông eo gió
Đất SX-KD đô thị 462.000 138.600 92.400 46.200
87 Huyện Trạm Tấu Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió
từ đất nhà ông Đội - Đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió
Đất SX-KD đô thị 264.000 79.200 52.800 26.400
88 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
89 Huyện Trạm Tấu Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
90 Huyện Trạm Tấu Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
91 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
92 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn tiếp theo - Đến Km 3
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
93 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
94 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
95 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
96 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
97 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
98 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
99 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
100 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến Km 22
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
101 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
102 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
103 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
104 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
105 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
106 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
107 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
108 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
109 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
110 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
111 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ
Đất ở nông thôn 310.000 155.000 93.000 31.000
112 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
113 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
114 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
115 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
116 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn
Đất ở nông thôn 1.045.000 522.500 313.500 104.500
117 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Các đoạn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
118 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
119 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
120 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
121 Huyện Trạm Tấu Pá Hu
-
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
122 Huyện Trạm Tấu Pá Lau
-
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
123 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì
-
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
124 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng
-
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
125 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
126 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn tiếp theo - Đến Km 3
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
127 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
128 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
129 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
130 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
131 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
132 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
133 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
134 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến Km 22
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
135 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
136 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
137 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
138 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
139 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
140 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 76.800 25.600
141 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
142 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
143 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
144 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
145 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ
Đất TM-DV nông thôn 248.000 124.000 74.400 24.800
146 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
147 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
148 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
149 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
150 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 836.000 418.000 250.800 83.600
151 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Các đoạn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
152 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
153 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
154 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
155 Huyện Trạm Tấu Pá Hu
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
156 Huyện Trạm Tấu Pá Lau
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
157 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
158 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
159 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Xà Hồ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
160 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn tiếp theo - Đến Km 3
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
161 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
162 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
163 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn từ Trụ sở xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
164 Huyện Trạm Tấu Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ - XÃ PHÌNH HỒ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã.
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
165 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
166 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
167 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km 17
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
168 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Đoạn tiếp theo - đến Km 22
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
169 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
170 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
171 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
172 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Từ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
173 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
174 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
175 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
176 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù) kéo dài 400m theo hướng đi xã Bản Mù -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
177 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
178 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn đường từ cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
179 Huyện Trạm Tấu XÃ HÁT LỪU
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ
Đất SX-KD nông thôn 186.000 93.000 55.800 18.600
180 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
181 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
182 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 41.400 13.800
183 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
184 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 627.000 313.500 188.100 62.700
185 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - XÃ BẢN CÔNG
Các đoạn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 99.000 49.500 29.700 9.900
186 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
187 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
188 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
189 Huyện Trạm Tấu Pá Hu
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
190 Huyện Trạm Tấu Pá Lau
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
191 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
192 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.200 8.400
193 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
194 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
195 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
196 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
197 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
198 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu
-
Đất rừng sản xuất 11.000 9.000 7.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn từ Cầu vòm - Đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 410.000
2 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
3 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Đài viễn thông huyện
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
4 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Chi cục Thống kê
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 750.000
5 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu ông Phạt
Đất ở đô thị 5.950.000 1.785.000 1.190.000 595.000
6 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Quy
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
7 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
8 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Máng (hết đất thị trấn)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
9 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - Đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
10 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - Đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt
Đất ở đô thị 1.540.000 462.000 308.000 154.000
11 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Tếnh
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
12 Huyện Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Các đoạn khác còn lại -
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
13 Huyện Trạm Tấu Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
-
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
14 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)
-
Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 340.000 170.000
15 Huyện Trạm Tấu Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công
-
Đất ở đô thị 850.000 255.000 170.000 85.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trạm Tấu

4.9/5 - (1263 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?