Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Văn Chấn năm 2025
Khu vực: huyện Văn Chấn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 275.000 |
| 2 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 3 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 4 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| 5 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 6 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La |
Đất ở đô thị | 650.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 |
| 7 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 8 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 9 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| 10 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 11 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo |
Đất ở đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 12 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) |
Đất ở đô thị | 460.000 | 138.000 | 92.000 | 46.000 |
| 13 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất ở đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 14 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 15 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) |
Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| 16 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) |
Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 17 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) |
Đất ở đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 18 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) |
Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 19 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 20 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 21 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 22 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| 23 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 24 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 25 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 26 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 27 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 29 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 30 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 31 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 33 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 34 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 35 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 36 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 37 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 38 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 39 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 40 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 41 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 42 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 43 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 44 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 45 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 46 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 47 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 48 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 49 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 50 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 51 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 52 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 53 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 54 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 55 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 56 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 57 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 58 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 59 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 60 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 61 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 62 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 63 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 64 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 65 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 66 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 67 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 68 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 69 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 70 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 1.305.000 | 870.000 | 435.000 |
| 71 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| 72 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| 73 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| 74 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 455.000 |
| 75 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 76 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| 77 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 |
Đất ở đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| 78 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 273.000 | 182.000 | 91.000 |
| 79 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 80 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 81 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 82 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 83 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 84 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 85 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 86 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) |
Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 123.200 |
| 87 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 88 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 156.000 | 104.000 | 52.000 |
| 89 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 90 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 201.600 | 134.400 | 67.200 |
| 91 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 92 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 93 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 94 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 110.400 | 73.600 | 36.800 |
| 95 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 76.800 | 51.200 | 25.600 |
| 96 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 97 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 84.000 | 56.000 | 28.000 |
| 98 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 99 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 134.400 | 89.600 | 44.800 |
| 100 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 101 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| 102 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 103 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 104 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| 105 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 106 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| 107 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 108 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 109 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 110 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 111 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| 112 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 113 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 114 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 115 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 116 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 117 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 118 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 119 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 120 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 121 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| 122 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 123 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 124 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 125 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 126 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 127 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 128 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 129 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 130 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 131 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 132 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 133 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 134 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 135 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| 136 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 137 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 138 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 139 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 140 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 141 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 142 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 143 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 144 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 145 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 146 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 147 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 148 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 149 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 150 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 151 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 152 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| 153 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| 154 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| 155 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| 156 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| 157 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 158 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 159 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 235.200 | 156.800 | 78.400 |
| 160 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 218.400 | 145.600 | 72.800 |
| 161 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 162 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 163 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 164 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 165 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 165.000 |
| 166 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 167 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 168 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 277.200 | 184.800 | 92.400 |
| 169 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 170 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 |
| 171 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 172 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 173 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 174 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 175 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 113.400 | 75.600 | 37.800 |
| 176 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 82.800 | 55.200 | 27.600 |
| 177 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 57.600 | 38.400 | 19.200 |
| 178 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 179 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 63.000 | 42.000 | 21.000 |
| 180 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 181 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An) |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 100.800 | 67.200 | 33.600 |
| 182 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 183 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| 184 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 185 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 186 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 414.000 | 276.000 | 138.000 |
| 187 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 188 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| 189 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 190 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 191 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 192 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 193 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 194 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| 195 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 196 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 197 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 198 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 199 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 200 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 201 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 202 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 203 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| 204 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 205 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 206 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 207 | Huyện Văn Chấn |
Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 208 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Nhánh 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 209 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 210 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường C - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 211 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Truc đường D-D nhánh 9-11 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 212 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 213 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 214 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 215 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 216 | Huyện Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 217 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| 218 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 219 | Huyện Văn Chấn |
Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 220 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 221 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 222 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 223 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 224 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 225 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 226 | Huyện Văn Chấn |
Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 227 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 228 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 229 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 230 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 231 | Huyện Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 232 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 233 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 234 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 783.000 | 522.000 | 261.000 |
| 235 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| 236 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 486.000 | 324.000 | 162.000 |
| 237 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 |
| 238 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| 239 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa) |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 240 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 241 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 176.400 | 117.600 | 58.800 |
| 242 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 163.800 | 109.200 | 54.600 |
| 243 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 244 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 245 | Huyện Văn Chấn |
Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 246 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 247 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 248 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 249 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 320.000 | 160.000 |
| 250 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 |
| 251 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 252 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 |
| 253 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 254 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 255 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 |
| 256 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 |
| 257 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 258 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 259 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 260 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 150.000 | 75.000 |
| 261 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 | 180.000 |
| 262 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 320.000 | 160.000 |
| 263 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 264 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 112.000 | 56.000 |
| 265 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 266 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 |
| 267 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 268 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 269 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 112.000 | 56.000 |
| 270 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 271 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 272 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 273 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 274 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 275 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 |
| 276 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 277 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 278 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 156.000 | 78.000 |
| 279 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 595.000 | 238.000 | 119.000 |
| 280 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| 281 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 282 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 112.000 | 56.000 |
| 283 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 56.000 | 28.000 |
| 284 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 285 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 286 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 | 150.000 |
| 287 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 320.000 | 160.000 |
| 288 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 289 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 | 180.000 |
| 290 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 291 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 |
| 292 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 260.000 | 130.000 |
| 293 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 294 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 295 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh)) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 130.000 | 65.000 |
| 296 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 297 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 |
| 298 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 |
| 299 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 |
| 300 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 |
| 301 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 112.000 | 56.000 |
| 302 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 260.000 | 130.000 |
| 303 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 304 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 305 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 306 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 307 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 308 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 309 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 |
| 310 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 311 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 220.000 | 110.000 |
| 312 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 190.000 | 95.000 |
| 313 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 314 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm. |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 |
| 315 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 975.000 | 390.000 | 195.000 |
| 316 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 317 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 150.000 | 75.000 |
| 318 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 319 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 320 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 321 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.625.000 | 650.000 | 325.000 |
| 322 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 190.000 | 95.000 |
| 323 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 160.000 | 80.000 |
| 324 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 130.000 | 65.000 |
| 325 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 326 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 327 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 328 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 329 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 330 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 875.000 | 350.000 | 175.000 |
| 331 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 332 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 180.000 | 90.000 |
| 333 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 334 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 335 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 336 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 337 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 338 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 339 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 340 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 341 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 342 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA (Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An)) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 230.000 | 115.000 |
| 343 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 344 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 230.000 | 115.000 |
| 345 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 346 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 347 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 348 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 349 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 350 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 351 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 352 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| 353 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 940.000 | 470.000 |
| 354 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 630.000 | 315.000 |
| 355 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 330.000 | 165.000 |
| 356 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 357 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 358 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 380.000 | 152.000 | 76.000 |
| 359 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 360 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 361 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 362 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 | 150.000 |
| 363 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 364 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 120.000 | 60.000 |
| 365 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 |
| 366 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 367 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 |
| 368 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 |
| 369 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 370 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 371 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 340.000 | 170.000 |
| 372 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 373 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 374 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 380.000 | 190.000 |
| 375 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 340.000 | 170.000 |
| 376 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 |
| 377 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 |
| 378 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 |
| 379 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 380 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 381 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 382 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ (nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 383 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 384 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| 385 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 386 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 595.000 | 238.000 | 119.000 |
| 387 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 260.000 | 130.000 |
| 388 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| 389 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 390 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 391 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 392 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 393 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 394 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 395 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư bản Giỏng - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 396 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 397 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 398 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 150.000 | 75.000 |
| 399 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 400 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 190.000 | 95.000 |
| 401 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 402 | Huyện Văn Chấn |
XÃ GIA HỘI Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 130.000 | 65.000 |
| 403 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 404 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Hải Chấn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 405 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 406 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 407 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 408 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 |
| 409 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 410 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 120.000 | 60.000 |
| 411 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 412 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 413 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 414 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 120.000 | 60.000 |
| 415 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 416 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 417 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 875.000 | 350.000 | 175.000 |
| 418 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 |
| 419 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| 420 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 421 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) |
Đất ở nông thôn | 5.650.000 | 2.825.000 | 1.130.000 | 565.000 |
| 422 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 |
| 423 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 | 150.000 |
| 424 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 775.000 | 310.000 | 155.000 |
| 425 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 426 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 50.000 | 25.000 |
| 427 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 428 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 168.000 | 84.000 |
| 429 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 50.000 | 25.000 |
| 430 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 190.000 | 95.000 |
| 431 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 432 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 100.000 | 50.000 |
| 433 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 | 180.000 |
| 434 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 435 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 50.000 | 25.000 |
| 436 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 45.000 |
| 437 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 438 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 110.000 | 55.000 |
| 439 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 440 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 441 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 442 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 340.000 | 136.000 | 68.000 |
| 443 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 130.000 | 65.000 |
| 444 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 120.000 | 60.000 |
| 445 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 446 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 447 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 448 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 170.000 | 85.000 |
| 449 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 450 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 451 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 452 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 453 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 454 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 455 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 456 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 457 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 458 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 459 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 460 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 150.000 | 75.000 |
| 461 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 462 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 160.000 | 80.000 |
| 463 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 464 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 465 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 | 150.000 |
| 466 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| 467 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 468 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| 469 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 240.000 | 120.000 |
| 470 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 240.000 | 120.000 |
| 471 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 |
| 472 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| 473 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| 474 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 240.000 | 120.000 |
| 475 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 |
| 476 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 | 150.000 |
| 477 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| 478 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 380.000 | 190.000 |
| 479 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| 480 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 |
| 481 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 70.000 | 35.000 |
| 482 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 483 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 484 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 485 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 486 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 487 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 120.000 | 60.000 |
| 488 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 489 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 490 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 320.000 | 160.000 |
| 491 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 |
| 492 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 210.000 | 105.000 |
| 493 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 230.000 | 115.000 |
| 494 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 495 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 496 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 497 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 280.000 | 140.000 |
| 498 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 140.000 | 70.000 |
| 499 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 340.000 | 170.000 |
| 500 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 40.000 | 20.000 |
| 501 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 502 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 503 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | 128.000 |
| 504 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 505 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.344.000 | 448.000 |
| 506 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 507 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 508 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 528.000 |
| 509 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 510 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.280.000 | 768.000 | 256.000 |
| 511 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 512 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 513 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 514 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 515 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 516 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | 128.000 |
| 517 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 518 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 224.000 | 134.400 | 44.800 |
| 519 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 520 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.280.000 | 768.000 | 256.000 |
| 521 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 522 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 523 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 224.000 | 134.400 | 44.800 |
| 524 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 525 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 526 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 527 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 528 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 529 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.280.000 | 768.000 | 256.000 |
| 530 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 531 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 532 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | 62.400 |
| 533 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 476.000 | 285.600 | 95.200 |
| 534 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 535 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 536 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 224.000 | 134.400 | 44.800 |
| 537 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 538 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 539 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 540 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 541 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | 128.000 |
| 542 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 543 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 544 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 545 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 546 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 547 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 548 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 549 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh)) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 550 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 551 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 672.000 | 224.000 |
| 552 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.960.000 | 1.176.000 | 392.000 |
| 553 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 672.000 | 224.000 |
| 554 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 555 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 224.000 | 134.400 | 44.800 |
| 556 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 557 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 558 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 559 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên. |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 560 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 561 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 562 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường. |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 563 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 564 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 565 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 566 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 567 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 568 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 936.000 | 312.000 |
| 569 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 468.000 | 156.000 |
| 570 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 571 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 572 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 573 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 574 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 575 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 780.000 | 260.000 |
| 576 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 577 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 578 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 579 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 580 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 581 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 582 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 583 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 584 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 140.000 |
| 585 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 586 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 587 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 588 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 589 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 590 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 591 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 592 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 593 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 594 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 595 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 596 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA (Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An)) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 276.000 | 92.000 |
| 597 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 598 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 276.000 | 92.000 |
| 599 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 600 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 601 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 602 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 603 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 604 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 605 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 606 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 552.000 |
| 607 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.128.000 | 376.000 |
| 608 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 252.000 |
| 609 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 610 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 611 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 612 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 304.000 | 182.400 | 60.800 |
| 613 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 614 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 615 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 616 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 617 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 618 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 619 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 336.000 |
| 620 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 440.000 |
| 621 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 622 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.280.000 | 768.000 | 256.000 |
| 623 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 624 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 625 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 408.000 | 136.000 |
| 626 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 627 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 628 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 760.000 | 456.000 | 152.000 |
| 629 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 408.000 | 136.000 |
| 630 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 631 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 632 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 672.000 | 224.000 |
| 633 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 634 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 635 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 636 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ (nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 637 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 638 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 639 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 640 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 476.000 | 285.600 | 95.200 |
| 641 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 642 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 643 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 644 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 645 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 646 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 647 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 648 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 649 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư bản Giỏng - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 650 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 651 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 652 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 653 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 654 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 655 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 656 | Huyện Văn Chấn |
XÃ GIA HỘI Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 657 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 658 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Hải Chấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 659 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 660 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 661 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 662 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.280.000 | 768.000 | 256.000 |
| 663 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 664 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 665 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 666 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 667 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 668 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 669 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 670 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 671 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 140.000 |
| 672 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 673 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 504.000 |
| 674 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 720.000 |
| 675 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.356.000 | 452.000 |
| 676 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 677 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 678 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 620.000 | 372.000 | 124.000 |
| 679 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 680 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 681 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 682 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 67.200 |
| 683 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 684 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 685 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 686 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 687 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 688 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 689 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 690 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 691 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 692 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 693 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 694 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 695 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 696 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 272.000 | 163.200 | 54.400 |
| 697 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 698 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 699 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 700 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 701 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 702 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 703 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 704 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 705 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 706 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 707 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 708 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 709 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 710 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 711 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 712 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 713 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 714 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 715 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 716 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 717 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 718 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 719 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 720 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 721 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 722 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 723 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 724 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 725 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 726 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 320.000 |
| 727 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 728 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 729 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 730 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 731 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 732 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 760.000 | 456.000 | 152.000 |
| 733 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 734 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 735 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 736 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 737 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 738 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 739 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 740 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 741 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 742 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 743 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 744 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | 128.000 |
| 745 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 746 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 747 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 276.000 | 92.000 |
| 748 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 749 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 750 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 751 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 752 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 753 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 408.000 | 136.000 |
| 754 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 755 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 756 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 757 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 758 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 759 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 336.000 |
| 760 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 761 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 762 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 396.000 |
| 763 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 270.000 |
| 764 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 765 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 766 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 767 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 768 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 769 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 108.000 |
| 770 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 771 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 772 | Huyện Văn Chấn |
Đường trục chính xã Tân Thịnh Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 773 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 774 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 775 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 776 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 777 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 778 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 779 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 780 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 781 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 782 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 783 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 784 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 785 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 786 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 234.000 | 140.400 | 46.800 |
| 787 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 71.400 |
| 788 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 789 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 790 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 791 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 792 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 793 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 794 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 795 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 796 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 797 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 108.000 |
| 798 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 799 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 126.000 |
| 800 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 801 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 802 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 803 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh)) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 804 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 805 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 806 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 882.000 | 294.000 |
| 807 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 808 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 809 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 810 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 811 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 812 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 813 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên. |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 814 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 815 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 816 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường. |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 817 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 818 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 819 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 820 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 821 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 822 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | 234.000 |
| 823 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 351.000 | 117.000 |
| 824 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 825 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 826 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 827 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 828 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 829 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 975.000 | 585.000 | 195.000 |
| 830 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 831 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 832 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 833 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 834 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 835 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 836 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 837 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 838 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 315.000 | 105.000 |
| 839 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 840 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 841 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 842 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 843 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 844 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 845 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 846 | Huyện Văn Chấn |
Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 847 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 848 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 849 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 850 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA (Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An)) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 207.000 | 69.000 |
| 851 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 852 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 207.000 | 69.000 |
| 853 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 854 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 855 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 856 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 857 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 858 | Huyện Văn Chấn |
XÃ THƯỢNG BẰNG LA Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 859 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 860 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 414.000 |
| 861 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | 1.410.000 | 846.000 | 282.000 |
| 862 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 567.000 | 189.000 |
| 863 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 297.000 | 99.000 |
| 864 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 865 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 866 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 228.000 | 136.800 | 45.600 |
| 867 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 868 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 869 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 870 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 871 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 872 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 873 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 252.000 |
| 874 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 990.000 | 330.000 |
| 875 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 270.000 |
| 876 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 877 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 878 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 879 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 102.000 |
| 880 | Huyện Văn Chấn |
XÃ CÁT THỊNH Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 881 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 882 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 342.000 | 114.000 |
| 883 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 102.000 |
| 884 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 126.000 |
| 885 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 210.000 |
| 886 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 887 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 888 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 889 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 890 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ (nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 891 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 892 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 893 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 894 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 71.400 |
| 895 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 896 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 897 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 898 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 899 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 900 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 901 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 902 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Noong Mi - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 903 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư bản Giỏng - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 904 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG Khu tái định cư Tành Hanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 905 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 906 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 907 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 908 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 909 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 910 | Huyện Văn Chấn |
XÃ GIA HỘI Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 911 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 912 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI Khu tái định cư Hải Chấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 913 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 914 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 915 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 916 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 917 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 918 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 919 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 920 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 921 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 922 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 923 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 924 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 925 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 315.000 | 105.000 |
| 926 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 270.000 |
| 927 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 378.000 |
| 928 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 540.000 |
| 929 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.390.000 | 1.695.000 | 1.017.000 | 339.000 |
| 930 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 126.000 |
| 931 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 932 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 465.000 | 279.000 | 93.000 |
| 933 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 934 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 935 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 936 | Huyện Văn Chấn |
Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 50.400 |
| 937 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 938 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 939 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 940 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 941 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 108.000 |
| 942 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM LÀNH Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 943 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 944 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 945 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 946 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 947 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 948 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 949 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 950 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 40.800 |
| 951 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 952 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 953 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 954 | Huyện Văn Chấn |
XÃ NẬM MƯỜI Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 955 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 956 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 957 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 958 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 959 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SÙNG ĐÔ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 960 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 961 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 962 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 963 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 964 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 965 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 966 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 967 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 968 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 969 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 970 | Huyện Văn Chấn |
Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 971 | Huyện Văn Chấn |
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 972 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 973 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 974 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 975 | Huyện Văn Chấn |
Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 420.000 |
| 976 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 977 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 978 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 979 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 980 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 981 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 982 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 983 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 984 | Huyện Văn Chấn |
Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 985 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 986 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 342.000 | 114.000 |
| 987 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 988 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 989 | Huyện Văn Chấn |
XÃ SUỐI BU Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 990 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 991 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 992 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 993 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| 994 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 995 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 996 | Huyện Văn Chấn |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 997 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 998 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 999 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 1000 | Huyện Văn Chấn |
XÃ AN LƯƠNG Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 63.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 275.000 |
| 2 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 3 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 4 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| 5 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 6 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La |
Đất ở đô thị | 650.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 |
| 7 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 8 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| 9 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| 10 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 11 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo |
Đất ở đô thị | 630.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| 12 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2) |
Đất ở đô thị | 460.000 | 138.000 | 92.000 | 46.000 |
| 13 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh) |
Đất ở đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 14 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non ) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| 15 | Huyện Văn Chấn |
Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) |
Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
