Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen van chan tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Văn Chấn năm 2025

Khu vực: huyện Văn Chấn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
2 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng)
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
3 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
4 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền)
Đất ở đô thị 1.540.000 462.000 308.000 154.000
5 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên)
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
6 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La
Đất ở đô thị 650.000 195.000 130.000 65.000
7 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
8 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
Đất ở đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
9 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết
Đất ở đô thị 1.050.000 315.000 210.000 105.000
10 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
11 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo
Đất ở đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
12 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2)
Đất ở đô thị 460.000 138.000 92.000 46.000
13 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất ở đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
14 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non )
Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
15 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh)
Đất ở đô thị 350.000 105.000 70.000 35.000
16 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu)
Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
17 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An)
Đất ở đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
18 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than)
Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
19 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú)
Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
20 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
21 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
22 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 460.000 230.000
23 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
24 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
25 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
26 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
27 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
28 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung)
Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 750.000
29 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
30 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn
Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 900.000
31 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
32 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
33 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
34 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
35 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
36 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4)
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
37 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) -
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
38 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
39 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
40 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
41 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 -
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
42 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
43 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
44 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 9 -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
45 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
46 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
47 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Truc đường D-D nhánh 9-11 -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
48 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
49 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
50 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng -
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
51 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
52 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
53 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) -
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
54 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
55 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
56 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
57 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
58 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
59 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
60 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
61 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa)
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
62 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh -
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
63 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
64 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
65 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
66 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
67 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
68 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
69 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
70 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1
Đất ở đô thị 4.350.000 1.305.000 870.000 435.000
71 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 860.000 430.000
72 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 270.000
73 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5
Đất ở đô thị 2.900.000 870.000 580.000 290.000
74 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6
Đất ở đô thị 4.550.000 1.365.000 910.000 455.000
75 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa)
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
76 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3
Đất ở đô thị 1.050.000 315.000 210.000 105.000
77 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4
Đất ở đô thị 980.000 294.000 196.000 98.000
78 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon)
Đất ở đô thị 910.000 273.000 182.000 91.000
79 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6
Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
80 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
81 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
82 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
83 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
84 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
85 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
86 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền)
Đất TM-DV đô thị 1.232.000 369.600 246.400 123.200
87 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên)
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
88 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La
Đất TM-DV đô thị 520.000 156.000 104.000 52.000
89 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban
Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
90 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
Đất TM-DV đô thị 672.000 201.600 134.400 67.200
91 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết
Đất TM-DV đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
92 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
93 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo
Đất TM-DV đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
94 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 368.000 110.400 73.600 36.800
95 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 256.000 76.800 51.200 25.600
96 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non )
Đất TM-DV đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
97 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh)
Đất TM-DV đô thị 280.000 84.000 56.000 28.000
98 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu)
Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
99 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An)
Đất TM-DV đô thị 448.000 134.400 89.600 44.800
100 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than)
Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
101 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 560.000 168.000 112.000 56.000
102 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
103 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
104 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 552.000 368.000 184.000
105 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
106 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
107 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
108 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
109 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
110 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
111 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 640.000
112 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
113 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
114 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
115 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
116 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
117 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
118 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4)
Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
119 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
120 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
121 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 256.000
122 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
123 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
124 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
125 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
126 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 9 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
127 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
128 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
129 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Truc đường D-D nhánh 9-11 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
130 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
131 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
132 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng -
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
133 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
134 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
135 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 224.000
136 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
137 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
138 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
139 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
140 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
141 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
142 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
143 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa)
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
144 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh -
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
145 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
146 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
147 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
148 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
149 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
150 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
151 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
152 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 1.044.000 696.000 348.000
153 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 344.000
154 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 216.000
155 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 696.000 464.000 232.000
156 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 364.000
157 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
158 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3
Đất TM-DV đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
159 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4
Đất TM-DV đô thị 784.000 235.200 156.800 78.400
160 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon)
Đất TM-DV đô thị 728.000 218.400 145.600 72.800
161 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
162 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 336.000 224.000 112.000
163 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
164 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
165 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
166 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
167 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
168 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền)
Đất SX-KD đô thị 924.000 277.200 184.800 92.400
169 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên)
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
170 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La
Đất SX-KD đô thị 390.000 117.000 78.000 39.000
171 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban
Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
172 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
173 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết
Đất SX-KD đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
174 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
175 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo
Đất SX-KD đô thị 378.000 113.400 75.600 37.800
176 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 276.000 82.800 55.200 27.600
177 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 192.000 57.600 38.400 19.200
178 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non )
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
179 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh)
Đất SX-KD đô thị 210.000 63.000 42.000 21.000
180 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu)
Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
181 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) - đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An)
Đất SX-KD đô thị 336.000 100.800 67.200 33.600
182 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Điệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (đỉnh dốc than)
Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
183 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên - đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (đầu cầu Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 42.000
184 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
185 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ giáp xã Đồng Khê - đến đầu cầu Bản Đồn
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
186 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 414.000 276.000 138.000
187 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
188 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 324.000 216.000 108.000
189 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thập
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
190 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
191 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
192 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 450.000
193 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Nhì
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
194 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
195 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
196 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
197 Huyện Văn Chấn Trục đường QL32 - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
198 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường B (Đoạn từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đường đi xã Suối Giàng)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
199 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng - đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
200 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (tổ dân phố Văn Thi 4)
Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
201 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Sơn Lọng) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
202 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
203 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 576.000 384.000 192.000
204 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình - đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
205 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào tổ dân phố Phiêng 1 -
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
206 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long - đến giáp suối Nhì (tổ dân phố Sơn Long)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
207 Huyện Văn Chấn Truc đường nội thị Khu Trung Tâm - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn)
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
208 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Nhánh 9 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
209 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn đầu đường rẽ QL 32 - đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
210 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường C -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
211 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Truc đường D-D nhánh 9-11 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
212 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( tổ dân phố Suối Khoáng)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
213 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
214 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng -
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
215 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
216 Huyện Văn Chấn Khu Hồng Sơn - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư tổ dân phố Hồng Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
217 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá tổ dân phố Đồng Ban) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 168.000
218 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban - đến cầu treo đi Thác Hoa 3
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
219 Huyện Văn Chấn Khu Đồng Ban - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
220 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu Nậm Bung - đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
221 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đồng Ban)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
222 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ ngã tư - đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
223 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác Hoa 3)
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
224 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
225 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (tổ dân phố Thác Hoa)
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
226 Huyện Văn Chấn Khu Thác Hoa - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh -
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
227 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn từ QL 32 - đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
228 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Hà Thế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
229 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng Văn Thi III
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
230 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
231 Huyện Văn Chấn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
232 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN SƠN THỊNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
233 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương - đến hết ranh giới đất ông Dương ( Hoa) Tổ 1
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
234 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 1
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 783.000 522.000 261.000
235 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 2
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 774.000 516.000 258.000
236 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 2
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 486.000 324.000 162.000
237 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiển (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 5
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 522.000 348.000 174.000
238 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 6
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 819.000 546.000 273.000
239 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa)
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
240 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn từ giáp QL 32 - đến hết ranh giới đất bà Chiển (Chiến) Tổ 3
Đất SX-KD đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
241 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 4
Đất SX-KD đô thị 588.000 176.400 117.600 58.800
242 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon)
Đất SX-KD đô thị 546.000 163.800 109.200 54.600
243 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 - đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 6
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
244 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) - đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
245 Huyện Văn Chấn Các đoạn đường trục chính - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) - đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
246 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
247 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
248 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
249 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
250 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 620.000 310.000
251 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.120.000 560.000
252 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 620.000 310.000
253 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
254 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.320.000 660.000
255 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 900.000 450.000
256 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
257 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
258 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). -
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
259 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
260 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 150.000 75.000
261 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 360.000 180.000
262 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
263 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
264 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
265 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
266 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
267 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
268 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
269 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
270 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
271 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
272 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
273 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
274 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
275 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
276 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
277 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
278 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 156.000 78.000
279 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất ở nông thôn 1.190.000 595.000 238.000 119.000
280 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 400.000 200.000
281 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
282 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
283 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 56.000 28.000
284 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
285 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
286 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 300.000 150.000
287 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
288 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
289 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 360.000 180.000
290 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
291 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 420.000 210.000
292 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 260.000 130.000
293 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
294 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
295 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh))
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 130.000 65.000
296 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
297 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 560.000 280.000
298 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa)
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.450.000 980.000 490.000
299 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 560.000 280.000
300 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 500.000 250.000
301 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 112.000 56.000
302 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 260.000 130.000
303 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
304 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
305 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên.
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
306 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
307 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
308 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
309 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 480.000 240.000
310 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
311 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 220.000 110.000
312 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 190.000 95.000
313 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
314 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm.
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.950.000 780.000 390.000
315 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B
Đất ở nông thôn 1.950.000 975.000 390.000 195.000
316 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
317 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 150.000 75.000
318 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
319 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
320 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
321 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho
Đất ở nông thôn 3.250.000 1.625.000 650.000 325.000
322 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 190.000 95.000
323 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 160.000 80.000
324 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 130.000 65.000
325 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
326 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
327 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
328 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
329 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
330 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân
Đất ở nông thôn 1.750.000 875.000 350.000 175.000
331 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
332 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 180.000 90.000
333 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
334 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
335 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
336 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
337 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
338 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
339 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
340 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
341 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
342 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
(Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An))
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 230.000 115.000
343 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
344 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý)
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 230.000 115.000
345 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
346 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
347 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
348 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
349 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La -
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
350 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
351 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
352 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ
Đất ở nông thôn 6.900.000 3.450.000 1.380.000 690.000
353 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.350.000 940.000 470.000
354 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh)
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.575.000 630.000 315.000
355 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
Đất ở nông thôn 1.650.000 825.000 330.000 165.000
356 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
357 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
358 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút
Đất ở nông thôn 760.000 380.000 152.000 76.000
359 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
360 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
361 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
362 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 300.000 150.000
363 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
364 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 120.000 60.000
365 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 840.000 420.000
366 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.100.000 550.000
367 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 900.000 450.000
368 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
369 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
370 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
371 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) -
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 340.000 170.000
372 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
373 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
374 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 380.000 190.000
375 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 340.000 170.000
376 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 420.000 210.000
377 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 700.000 350.000
378 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 560.000 280.000
379 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
380 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
381 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
382 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
(nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
383 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ
đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
384 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 600.000 300.000
385 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
386 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến
Đất ở nông thôn 1.190.000 595.000 238.000 119.000
387 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành -
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 260.000 130.000
388 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 400.000 200.000
389 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
390 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
391 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
392 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
393 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
394 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Noong Mi -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
395 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư bản Giỏng -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
396 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Tành Hanh -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
397 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
398 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 150.000 75.000
399 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
400 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 190.000 95.000
401 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
402 Huyện Văn Chấn XÃ GIA HỘI
Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 130.000 65.000
403 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
404 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Hải Chấn -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
405 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
406 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
407 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
408 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 640.000 320.000
409 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
410 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 120.000 60.000
411 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
412 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
413 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
414 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 120.000 60.000
415 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
416 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
417 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán
Đất ở nông thôn 1.750.000 875.000 350.000 175.000
418 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 900.000 450.000
419 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 1.260.000 630.000
420 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 1.800.000 900.000
421 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)
Đất ở nông thôn 5.650.000 2.825.000 1.130.000 565.000
422 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 420.000 210.000
423 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 300.000 150.000
424 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng)
Đất ở nông thôn 1.550.000 775.000 310.000 155.000
425 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
426 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải)
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 50.000 25.000
427 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
428 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 168.000 84.000
429 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 50.000 25.000
430 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè -
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 190.000 95.000
431 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
432 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 100.000 50.000
433 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 360.000 180.000
434 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
435 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 50.000 25.000
436 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 90.000 45.000
437 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
438 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 110.000 55.000
439 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
440 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
441 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
442 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu
Đất ở nông thôn 680.000 340.000 136.000 68.000
443 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 130.000 65.000
444 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 120.000 60.000
445 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
446 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
447 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
448 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 170.000 85.000
449 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
450 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
451 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
452 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
453 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
454 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
455 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
456 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
457 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
458 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
459 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
460 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 150.000 75.000
461 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
462 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 160.000 80.000
463 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
464 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
465 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 300.000 150.000
466 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 400.000 200.000
467 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.400.000 700.000
468 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 600.000 300.000
469 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 240.000 120.000
470 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 240.000 120.000
471 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 500.000 250.000
472 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 800.000 400.000
473 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 600.000 300.000
474 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 240.000 120.000
475 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu )
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 500.000 250.000
476 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 300.000 150.000
477 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 60.000 30.000
478 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh -
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 380.000 190.000
479 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 200.000 100.000
480 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 80.000 40.000
481 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 70.000 35.000
482 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
483 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
484 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
485 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
486 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
487 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 120.000 60.000
488 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
489 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
490 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 320.000 160.000
491 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 440.000 220.000
492 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam
Đất ở nông thôn 1.050.000 525.000 210.000 105.000
493 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương
Đất ở nông thôn 1.150.000 575.000 230.000 115.000
494 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
495 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
496 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
497 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 280.000 140.000
498 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 140.000 70.000
499 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) -
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 340.000 170.000
500 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 40.000 20.000
501 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
502 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
503 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000 128.000
504 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
505 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 2.240.000 1.344.000 448.000
506 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
507 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
508 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 2.640.000 1.584.000 528.000
509 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
510 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.280.000 768.000 256.000
511 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
512 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
513 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
514 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
515 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
516 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000 128.000
517 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
518 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
519 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
520 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.280.000 768.000 256.000
521 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
522 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
523 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
524 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
525 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
526 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
527 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
528 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
529 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.280.000 768.000 256.000
530 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
531 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
532 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
533 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất TM-DV nông thôn 952.000 476.000 285.600 95.200
534 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
535 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
536 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
537 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
538 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
539 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
540 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
541 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000 128.000
542 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
543 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
544 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
545 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
546 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
547 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
548 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
549 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh))
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
550 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
551 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 672.000 224.000
552 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 1.960.000 1.176.000 392.000
553 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 672.000 224.000
554 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
555 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
556 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
557 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
558 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
559 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên.
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
560 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
561 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
562 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
563 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
564 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
565 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
566 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
567 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
568 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm.
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.560.000 936.000 312.000
569 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 780.000 468.000 156.000
570 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
571 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
572 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
573 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
574 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
575 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 780.000 260.000
576 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
577 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
578 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
579 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
580 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
581 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
582 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
583 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
584 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 420.000 140.000
585 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
586 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
587 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
588 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
589 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
590 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
591 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
592 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
593 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
594 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
595 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
596 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
(Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An))
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 276.000 92.000
597 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
598 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 276.000 92.000
599 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
600 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
601 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
602 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
603 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
604 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
605 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
606 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ
Đất TM-DV nông thôn 5.520.000 2.760.000 1.656.000 552.000
607 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 1.880.000 1.128.000 376.000
608 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 756.000 252.000
609 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
610 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
611 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
612 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút
Đất TM-DV nông thôn 608.000 304.000 182.400 60.800
613 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
614 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
615 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
616 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
617 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
618 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
619 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.680.000 1.008.000 336.000
620 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.320.000 440.000
621 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
622 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.280.000 768.000 256.000
623 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
624 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
625 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 408.000 136.000
626 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
627 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
628 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 760.000 456.000 152.000
629 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 408.000 136.000
630 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
631 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
632 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 672.000 224.000
633 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
634 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
635 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
636 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
(nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
637 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ
đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
638 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
639 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
640 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến
Đất TM-DV nông thôn 952.000 476.000 285.600 95.200
641 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
642 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
643 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
644 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
645 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
646 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
647 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
648 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Noong Mi -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
649 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư bản Giỏng -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
650 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Tành Hanh -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
651 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
652 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
653 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
654 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
655 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
656 Huyện Văn Chấn XÃ GIA HỘI
Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
657 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
658 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Hải Chấn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
659 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
660 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
661 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
662 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.280.000 768.000 256.000
663 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
664 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
665 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
666 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
667 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
668 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
669 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
670 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
671 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 420.000 140.000
672 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
673 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.520.000 1.512.000 504.000
674 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.160.000 720.000
675 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)
Đất TM-DV nông thôn 4.520.000 2.260.000 1.356.000 452.000
676 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
677 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
678 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 620.000 372.000 124.000
679 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
680 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
681 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
682 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 67.200
683 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
684 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
685 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
686 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
687 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
688 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
689 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
690 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
691 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
692 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
693 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
694 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
695 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
696 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu
Đất TM-DV nông thôn 544.000 272.000 163.200 54.400
697 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
698 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
699 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
700 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
701 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
702 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
703 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
704 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
705 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
706 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
707 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
708 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
709 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
710 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
711 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
712 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
713 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
714 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
715 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
716 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
717 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
718 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
719 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
720 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
721 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
722 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
723 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
724 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
725 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
726 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
727 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
728 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
729 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu )
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
730 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
731 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
732 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 760.000 456.000 152.000
733 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
734 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
735 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
736 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
737 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
738 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
739 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
740 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
741 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
742 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
743 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
744 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000 128.000
745 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
746 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
747 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương
Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 276.000 92.000
748 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
749 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
750 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
751 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
752 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
753 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 408.000 136.000
754 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
755 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
756 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
757 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
758 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
759 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.680.000 1.008.000 336.000
760 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
761 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
762 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) - đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 1.980.000 1.188.000 396.000
763 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 270.000
764 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bẩy
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
765 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
766 Huyện Văn Chấn Trục đường tỉnh lộ 172 - XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn). -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
767 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) - đến hết ranh giới đất bà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
768 Huyện Văn Chấn Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
769 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
770 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
771 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) - đến cầu Thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
772 Huyện Văn Chấn Đường trục chính xã Tân Thịnh
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
773 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
774 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
775 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
776 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
777 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
778 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Chấn Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
779 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
780 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Từ ranh giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
781 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
782 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
783 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
784 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
785 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
786 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 468.000 234.000 140.400 46.800
787 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất SX-KD nông thôn 714.000 357.000 214.200 71.400
788 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
789 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
790 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) - XÃ ĐẠI LỊCH
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
791 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI LỊCH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
792 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn giáp xã Đại Lịch - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
793 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
794 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
795 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
796 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
797 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
798 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
799 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 126.000
800 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
801 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
802 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
803 Huyện Văn Chấn Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) - XÃ CHẤN THỊNH
Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An - đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh))
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
804 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Khải - đến hết ranh giới đất bà Hợp
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
805 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) - đến hết nhà ông Thủy (Hương)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
806 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.470.000 882.000 294.000
807 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
808 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
809 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
810 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
811 Huyện Văn Chấn Trục đường nội bộ liên khu vực - XÃ CHẤN THỊNH
Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
812 Huyện Văn Chấn Các tuyến đường khác còn lại - XÃ CHẤN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
813 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( cầu trắng Khe 10) - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên.
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
814 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
815 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
816 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
817 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
818 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
819 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
820 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ BÌNH THUẬN
Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
821 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÌNH THUẬN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
822 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận - đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm.
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 1.170.000 702.000 234.000
823 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 585.000 351.000 117.000
824 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Nghĩa Hùng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
825 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng - đến hội trường thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
826 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Thuận
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
827 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú - đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
828 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh An
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
829 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) - đến đầu cầu Tho
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 975.000 585.000 195.000
830 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp II
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
831 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
832 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân dốc Diềm
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
833 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
834 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm - đến hết đất thôn Hải Tâm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
835 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn - đến cầu thôn Tính Luất
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
836 Huyện Văn Chấn Tuyến liên thôn - XÃ NGHĨA TÂM
Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 - đến giáp ranh xã Minh An
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
837 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA TÂM
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
838 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 525.000 315.000 105.000
839 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
840 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Mòn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
841 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 A - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
842 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn từ cầu Minh An - đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
843 Huyện Văn Chấn Trục đường Tỉnh lộ 173 - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
844 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Đậu - đến ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
845 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất máy chè
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
846 Huyện Văn Chấn Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm - XÃ MINH AN
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
847 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 - đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
848 Huyện Văn Chấn Trục đường liên thôn - XÃ MINH AN
Đoạn từ nhà ông Thúy - đến ngã ba đường (nhà máy chè)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
849 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
850 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
(Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An))
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 207.000 69.000
851 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - đến hết ranh giới đất Trạm kiểm lâm cầu Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
852 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ cầu Gỗ - đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 207.000 69.000
853 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
854 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
855 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
856 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
857 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
858 Huyện Văn Chấn XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La - đến hết ranh giới đất ông Cường thôn Cướm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
859 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THƯỢNG BẰNG LA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
860 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý - đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ
Đất SX-KD nông thôn 4.140.000 2.070.000 1.242.000 414.000
861 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000 1.410.000 846.000 282.000
862 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh)
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 945.000 567.000 189.000
863 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 297.000 99.000
864 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phụng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
865 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vấn
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
866 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bút
Đất SX-KD nông thôn 456.000 228.000 136.800 45.600
867 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
868 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp địa giới xã Suối Bu
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
869 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
870 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
871 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
872 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hảo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
873 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sứ
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 756.000 252.000
874 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) - đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 990.000 330.000
875 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 270.000
876 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ đất bà Tuyết - đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
877 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) - đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
878 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 37 - XÃ CÁT THỊNH
Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được - đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
879 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
880 Huyện Văn Chấn XÃ CÁT THỊNH
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
881 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại- XÃ CÁT THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
882 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất bà Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 342.000 114.000
883 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
884 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 126.000
885 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lượng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
886 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
887 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
888 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
889 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐỒNG KHÊ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
890 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 - XÃ ĐỒNG KHÊ
(nhà bà Lộc Thị Nhuần - đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
891 Huyện Văn Chấn Tuyến đường liên thôn - XÃ ĐỒNG KHÊ
đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến cầu treo Suối Đao
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
892 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn - đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
893 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu - đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
894 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười - đến hết ranh giới đất bà Chiến
Đất SX-KD nông thôn 714.000 357.000 214.200 71.400
895 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
896 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) - đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
897 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) - đến đầu cầu Nà La
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
898 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ đầu cầu Nà La - đến trụ sở xã Sơn Lương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
899 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương - đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy điện Văn Chấn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
900 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ Ngã ba bản Tủ nhà ông Sa Văn Tâm - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
901 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ SƠN LƯƠNG
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) - đến trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
902 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Noong Mi -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
903 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư bản Giỏng -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
904 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SƠN LƯƠNG
Khu tái định cư Tành Hanh -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
905 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SƠN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
906 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) - đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 2
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
907 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường nối IC 15
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
908 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
909 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ GIA HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
910 Huyện Văn Chấn XÃ GIA HỘI
Đoạn đường từ QL 32 - đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
911 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Chiếng Pằn 1 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
912 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư) - XÃ GIA HỘI
Khu tái định cư Hải Chấn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
913 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ GIA HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
914 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) - đến hết ranh giới đất ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
915 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà phổ cập thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
916 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
917 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
918 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào đồi xe Tăng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
919 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Búng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
920 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
921 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn tiếp theo - đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
922 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ NẬM BÚNG
Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
923 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) - XÃ NẬM BÚNG
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cưởm) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
924 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM BÚNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
925 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải - đến cầu trắng Huổi Sán
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 525.000 315.000 105.000
926 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 270.000
927 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.134.000 378.000
928 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp - đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.620.000 540.000
929 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)
Đất SX-KD nông thôn 3.390.000 1.695.000 1.017.000 339.000
930 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 126.000
931 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Nậm Búng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
932 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ - đến giáp suối (Nậm Lùng)
Đất SX-KD nông thôn 930.000 465.000 279.000 93.000
933 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
934 Huyện Văn Chấn Đường liên xã đi vào xã Nậm Có - XÃ TÚ LỆ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
935 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng - đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
936 Huyện Văn Chấn Đường liên thôn - XÃ TÚ LỆ
Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban - đến ngã ba rẽ Khau Thán
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 151.200 50.400
937 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÚ LỆ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
938 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè -
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
939 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
940 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
941 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ km 16 QL 32 - đến giáp xã Gia Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
942 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM LÀNH
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) - đến ngã ba thôn Nậm Tộc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
943 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM LÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
944 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn giáp xã Sơn Lương - đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
945 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
946 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
947 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dương
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
948 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
949 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
950 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn từ nhà bà Tám - đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu
Đất SX-KD nông thôn 408.000 204.000 122.400 40.800
951 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến trường tiểu học Làng Cò
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
952 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
953 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
954 Huyện Văn Chấn XÃ NẬM MƯỜI
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
955 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NẬM MƯỜI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
956 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ giáp xã Nậm Mười - đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
957 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
958 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô - đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
959 Huyện Văn Chấn XÃ SÙNG ĐÔ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
960 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
961 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
962 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ các (khu tái định cư) - XÃ SÙNG ĐÔ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ngã Hai -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
963 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SÙNG ĐÔ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
964 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ - đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
965 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền - đến Đường Tỉnh lộ 175
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
966 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
967 Huyện Văn Chấn Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
968 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn - đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
969 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến Miếu thờ (cổng Trời)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
970 Huyện Văn Chấn Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Lương
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
971 Huyện Văn Chấn Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) - XÃ SUỐI QUYỀN
Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
972 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI QUYỀN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
973 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
974 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền - đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
975 Huyện Văn Chấn Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.260.000 420.000
976 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đốt hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
977 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
978 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
979 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
980 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ cầu Suối Giàng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
981 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
982 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
983 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu )
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
984 Huyện Văn Chấn Các tuyến trục chính - XÃ SUỐI GIÀNG
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
985 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI GIÀNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
986 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 342.000 114.000
987 Huyện Văn Chấn Trục đường QL 32 - XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê - đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
988 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) - đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
989 Huyện Văn Chấn XÃ SUỐI BU
Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
990 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ SUỐI BU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
991 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc - đến hết ranh giới đất nhà ông Chảng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
992 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
993 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Liệng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
994 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Chảng - đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
995 Huyện Văn Chấn Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) - XÃ NGHĨA SƠN
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân - đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
996 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGHĨA SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
997 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền - đến hết ranh giới đất ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
998 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết - đến gốc Khe Mạ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
999 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi - đến hết ranh giới đất ông Sơ
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
1000 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ - đến hết ranh giới đất nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000 63.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Phà - đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
2 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng)
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
3 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thọ
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
4 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền)
Đất ở đô thị 1.540.000 462.000 308.000 154.000
5 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiển (giáo viên)
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
6 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Thượng Bằng La
Đất ở đô thị 650.000 195.000 130.000 65.000
7 Huyện Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 37 - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà bà Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
8 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
Đất ở đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
9 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Khiết
Đất ở đô thị 1.050.000 315.000 210.000 105.000
10 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất ở đô thị 1.400.000 420.000 280.000 140.000
11 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cảo
Đất ở đô thị 630.000 189.000 126.000 63.000
12 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2)
Đất ở đô thị 460.000 138.000 92.000 46.000
13 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh)
Đất ở đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
14 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Can - đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non )
Đất ở đô thị 700.000 210.000 140.000 70.000
15 Huyện Văn Chấn Trục đường nội thị - THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh)
Đất ở đô thị 350.000 105.000 70.000 35.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Chấn

4.9/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?