Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen van chan tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Văn Chấn năm 2025

Khu vực: huyện Văn Chấn.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.020.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 207.000 69.000
1002 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
1003 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1004 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1005 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
1006 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1007 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
1008 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1009 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
1010 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
1011 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
1012 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
1013 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
1014 Huyện Văn Chấn Xã thuộc khu vực III
-
Đất rừng sản xuất 13.000 11.000 9.000
1015 Huyện Văn Chấn Xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi - đến ngã ba Sài Lương
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 207.000 69.000
1002 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ gốc khe Mạ - đến trường tiểu học An Lương
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
1003 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1004 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến hết ranh giới đất ông Tính
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1005 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh - đến trường tiểu học An Lương
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
1006 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Các - đến giáp ranh xã Mỏ Vàng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
1007 Huyện Văn Chấn XÃ AN LƯƠNG
Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn Mảm 1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
1008 Huyện Văn Chấn Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN LƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1009 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
1010 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
1011 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
1012 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
1013 Huyện Văn Chấn Huyện Văn Chấn
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
1014 Huyện Văn Chấn Xã thuộc khu vực III
-
Đất rừng sản xuất 13.000 11.000 9.000
1015 Huyện Văn Chấn Xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Chấn

4.9/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?