Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen van yen tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Văn Yên năm 2025

Khu vực: huyện Văn Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 6.600 đến 17.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
2 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
3 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 860.000 430.000
4 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 510.000
5 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất ở đô thị 6.380.000 1.914.000 1.276.000 638.000
6 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 880.000
7 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy
Đất ở đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000
8 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
9 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
10 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
11 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
12 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
13 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất ở đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
14 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
15 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức
Đất ở đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
16 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang
Đất ở đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
17 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất ở đô thị 770.000 231.000 154.000 77.000
18 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái
Đất ở đô thị 500.000 150.000 100.000 50.000
19 Huyện Văn Yên Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
20 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng
Đất ở đô thị 13.750.000 4.125.000 2.750.000 1.375.000
21 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên
Đất ở đô thị 12.650.000 3.795.000 2.530.000 1.265.000
22 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất ở đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
23 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá
Đất ở đô thị 12.650.000 3.795.000 2.530.000 1.265.000
24 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất ở đô thị 12.100.000 3.630.000 2.420.000 1.210.000
25 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất ở đô thị 8.500.000 2.550.000 1.700.000 850.000
26 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
27 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
28 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất ở đô thị 1.210.000 363.000 242.000 121.000
29 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
30 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất ở đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
31 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
32 Huyện Văn Yên Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 850.000 255.000 170.000 85.000
33 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất ở đô thị 17.400.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
34 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất ở đô thị 7.150.000 2.145.000 1.430.000 715.000
35 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
36 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
37 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
38 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
39 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A
Đất ở đô thị 935.000 280.500 187.000 93.500
40 Huyện Văn Yên Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
41 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
42 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện
Đất ở đô thị 6.050.000 1.815.000 1.210.000 605.000
43 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất ở đô thị 6.050.000 1.815.000 1.210.000 605.000
44 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
45 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
46 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
47 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
48 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
49 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất ở đô thị 2.860.000 858.000 572.000 286.000
50 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
51 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
52 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
53 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
54 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
55 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
56 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
57 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
58 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3)
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
59 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
60 Huyện Văn Yên Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T2 -
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
61 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2 -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
62 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
63 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ
Đất ở đô thị 550.000 165.000 110.000 55.000
64 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất ở đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
65 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
66 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
67 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
68 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
69 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy)
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
70 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2)
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
71 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất ở đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
72 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
73 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
74 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
75 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
76 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
77 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
78 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
79 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy
Đất ở đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 390.000
80 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
81 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 560.000
82 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
83 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
84 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 450.000
85 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
86 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất ở đô thị 7.150.000 2.145.000 1.430.000 715.000
87 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
88 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên
Đất ở đô thị 14.500.000 4.350.000 2.900.000 1.450.000
89 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
90 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
91 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
92 Huyện Văn Yên Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
93 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính
Đất ở đô thị 715.000 214.500 143.000 71.500
94 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất ở đô thị 550.000 165.000 110.000 55.000
95 Huyện Văn Yên Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất ở đô thị 550.000 165.000 110.000 55.000
96 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất ở đô thị 495.000 148.500 99.000 49.500
97 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất ở đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
98 Huyện Văn Yên Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện)
Đất ở đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
99 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
100 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
101 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
102 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất ở đô thị 1.560.000 468.000 312.000 156.000
103 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất ở đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
104 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
105 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
106 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất ở đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
107 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất ở đô thị 1.265.000 379.500 253.000 126.500
108 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.140.000 342.000 228.000 114.000
109 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 825.000 247.500 165.000 82.500
110 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
111 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
112 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
113 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa
Đất ở đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
114 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất ở đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
115 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất ở đô thị 1.100.000 330.000 220.000 110.000
116 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì
Đất ở đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
117 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 495.000 148.500 99.000 49.500
118 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất ở đô thị 350.000 105.000 70.000 35.000
119 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất ở đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
120 Huyện Văn Yên Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 250.000 75.000 50.000 25.000
121 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
122 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 924.000 616.000 308.000
123 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 344.000
124 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 816.000 408.000
125 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất TM-DV đô thị 5.104.000 1.531.200 1.020.800 510.400
126 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 704.000
127 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 9.072.000 2.721.600 1.814.400 907.200
128 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
129 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 960.000
130 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 960.000
131 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 960.000
132 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
133 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 475.200 316.800 158.400
134 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
135 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức
Đất TM-DV đô thị 768.000 230.400 153.600 76.800
136 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang
Đất TM-DV đô thị 704.000 211.200 140.800 70.400
137 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 616.000 184.800 123.200 61.600
138 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái
Đất TM-DV đô thị 400.000 120.000 80.000 40.000
139 Huyện Văn Yên Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
140 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
141 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên
Đất TM-DV đô thị 10.120.000 3.036.000 2.024.000 1.012.000
142 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
143 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá
Đất TM-DV đô thị 10.120.000 3.036.000 2.024.000 1.012.000
144 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất TM-DV đô thị 9.680.000 2.904.000 1.936.000 968.000
145 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 680.000
146 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
147 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
148 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất TM-DV đô thị 968.000 290.400 193.600 96.800
149 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
150 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất TM-DV đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
151 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
152 Huyện Văn Yên Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 680.000 204.000 136.000 68.000
153 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất TM-DV đô thị 13.920.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
154 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 1.716.000 1.144.000 572.000
155 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
156 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
157 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
158 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
159 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A
Đất TM-DV đô thị 748.000 224.400 149.600 74.800
160 Huyện Văn Yên Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
161 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
162 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 1.452.000 968.000 484.000
163 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 1.452.000 968.000 484.000
164 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
165 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
166 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
167 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
168 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
169 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 686.400 457.600 228.800
170 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 384.000 256.000 128.000
171 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
172 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
173 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
174 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 528.000
175 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
176 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
177 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
178 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
179 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
180 Huyện Văn Yên Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T2 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
181 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
182 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
183 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ
Đất TM-DV đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
184 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất TM-DV đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
185 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
186 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
187 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
188 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
189 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy)
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
190 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2)
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
191 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 384.000 256.000 128.000
192 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
193 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
194 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 924.000 616.000 308.000
195 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
196 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 616.000
197 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
198 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
199 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 936.000 624.000 312.000
200 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
201 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 448.000
202 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 924.000 616.000 308.000
203 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
204 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
205 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
206 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 1.716.000 1.144.000 572.000
207 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 576.000
208 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
209 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
210 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
211 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
212 Huyện Văn Yên Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
213 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính
Đất TM-DV đô thị 572.000 171.600 114.400 57.200
214 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất TM-DV đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
215 Huyện Văn Yên Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất TM-DV đô thị 440.000 132.000 88.000 44.000
216 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất TM-DV đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
217 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất TM-DV đô thị 352.000 105.600 70.400 35.200
218 Huyện Văn Yên Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện)
Đất TM-DV đô thị 384.000 115.200 76.800 38.400
219 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 422.400 281.600 140.800
220 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
221 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
222 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 374.400 249.600 124.800
223 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất TM-DV đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
224 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
225 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
226 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 384.000 256.000 128.000
227 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất TM-DV đô thị 1.012.000 303.600 202.400 101.200
228 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 912.000 273.600 182.400 91.200
229 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
230 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
231 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 288.000 86.400 57.600 28.800
232 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
233 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa
Đất TM-DV đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
234 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất TM-DV đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
235 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất TM-DV đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
236 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì
Đất TM-DV đô thị 320.000 96.000 64.000 32.000
237 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
238 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất TM-DV đô thị 280.000 84.000 56.000 28.000
239 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất TM-DV đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
240 Huyện Văn Yên Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 200.000 60.000 40.000 20.000
241 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
242 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 231.000
243 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 774.000 516.000 258.000
244 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 918.000 612.000 306.000
245 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 3.828.000 1.148.400 765.600 382.800
246 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 528.000
247 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 6.804.000 2.041.200 1.360.800 680.400
248 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 840.000
249 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
250 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
251 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 720.000
252 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
253 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất SX-KD đô thị 1.188.000 356.400 237.600 118.800
254 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
255 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức
Đất SX-KD đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
256 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang
Đất SX-KD đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
257 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 462.000 138.600 92.400 46.200
258 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái
Đất SX-KD đô thị 300.000 90.000 60.000 30.000
259 Huyện Văn Yên Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
260 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 2.475.000 1.650.000 825.000
261 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên
Đất SX-KD đô thị 7.590.000 2.277.000 1.518.000 759.000
262 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 2.376.000 1.584.000 792.000
263 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá
Đất SX-KD đô thị 7.590.000 2.277.000 1.518.000 759.000
264 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất SX-KD đô thị 7.260.000 2.178.000 1.452.000 726.000
265 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 510.000
266 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
267 Huyện Văn Yên Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
268 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đất SX-KD đô thị 726.000 217.800 145.200 72.600
269 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
270 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ
Đất SX-KD đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
271 Huyện Văn Yên Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
272 Huyện Văn Yên Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 510.000 153.000 102.000 51.000
273 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt
Đất SX-KD đô thị 10.440.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
274 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 1.287.000 858.000 429.000
275 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
276 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
277 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
278 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
279 Huyện Văn Yên Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A
Đất SX-KD đô thị 561.000 168.300 112.200 56.100
280 Huyện Văn Yên Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
281 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
282 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.089.000 726.000 363.000
283 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.089.000 726.000 363.000
284 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
285 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
286 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
287 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
288 Huyện Văn Yên Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
289 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 514.800 343.200 171.600
290 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
291 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
292 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
293 Huyện Văn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
294 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
295 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
296 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
297 Huyện Văn Yên Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
298 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
299 Huyện Văn Yên Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
300 Huyện Văn Yên Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T2 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
301 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
302 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
303 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ
Đất SX-KD đô thị 330.000 99.000 66.000 33.000
304 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đất SX-KD đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
305 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
306 Huyện Văn Yên Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
307 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
308 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
309 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy)
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
310 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2)
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
311 Huyện Văn Yên Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường
Đất SX-KD đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
312 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
313 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
314 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 231.000
315 Huyện Văn Yên Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
316 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 462.000
317 Huyện Văn Yên Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
318 Huyện Văn Yên Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A
Đường trục T1, T2, T3, T4 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
319 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 702.000 468.000 234.000
320 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
321 Huyện Văn Yên Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 336.000
322 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 231.000
323 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
324 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 810.000 540.000 270.000
325 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
326 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 1.287.000 858.000 429.000
327 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 432.000
328 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 870.000
329 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
330 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 750.000
331 Huyện Văn Yên Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
332 Huyện Văn Yên Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng)
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
333 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính
Đất SX-KD đô thị 429.000 128.700 85.800 42.900
334 Huyện Văn Yên Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đất SX-KD đô thị 330.000 99.000 66.000 33.000
335 Huyện Văn Yên Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A
Đất SX-KD đô thị 330.000 99.000 66.000 33.000
336 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đất SX-KD đô thị 297.000 89.100 59.400 29.700
337 Huyện Văn Yên Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương
Đất SX-KD đô thị 264.000 79.200 52.800 26.400
338 Huyện Văn Yên Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện)
Đất SX-KD đô thị 288.000 86.400 57.600 28.800
339 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
340 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
341 Huyện Văn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
342 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy
Đất SX-KD đô thị 936.000 280.800 187.200 93.600
343 Huyện Văn Yên Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm
Đất SX-KD đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
344 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
345 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
346 Huyện Văn Yên Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Các đường ngang còn lại trong khu -
Đất SX-KD đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
347 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đất SX-KD đô thị 759.000 227.700 151.800 75.900
348 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 684.000 205.200 136.800 68.400
349 Huyện Văn Yên Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 495.000 148.500 99.000 49.500
350 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
351 Huyện Văn Yên Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 216.000 64.800 43.200 21.600
352 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
353 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa
Đất SX-KD đô thị 540.000 162.000 108.000 54.000
354 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đất SX-KD đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
355 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đất SX-KD đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
356 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì
Đất SX-KD đô thị 240.000 72.000 48.000 24.000
357 Huyện Văn Yên Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 297.000 89.100 59.400 29.700
358 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương
Đất SX-KD đô thị 210.000 63.000 42.000 21.000
359 Huyện Văn Yên Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đất SX-KD đô thị 180.000 54.000 36.000 18.000
360 Huyện Văn Yên Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 150.000 45.000 30.000 15.000
361 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
362 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
363 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
364 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh
Đất ở nông thôn 385.000 192.500 115.500 38.500
365 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
366 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
367 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay
Đất ở nông thôn 530.000 265.000 159.000 53.000
368 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
369 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
370 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
371 Huyện Văn Yên Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ)
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
372 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
373 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
374 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
375 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
376 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
377 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi
Đất ở nông thôn 3.480.000 1.740.000 1.044.000 348.000
378 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.410.000 470.000
379 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 500.000
380 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.440.000 480.000
381 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương)
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 510.000 170.000
382 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
383 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
384 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
385 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
386 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
387 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
388 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
389 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm)
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
390 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
391 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đoạn Khu tái định cư cầu vượt đường sắt An Bình -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 500.000
392 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đoạn Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 500.000
393 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
394 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN BÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
395 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ cầu Khai - đến cây xăng
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
396 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
397 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
398 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn
Đất ở nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
399 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Lẫm
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
400 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang An Bình
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
401 Huyện Văn Yên Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm
Đất ở nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
402 Huyện Văn Yên Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông
Đất ở nông thôn 1.235.000 617.500 370.500 123.500
403 Huyện Văn Yên Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ ngã ba đường ngang - đến ranh giới nhà ông Tuyến
Đất ở nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
404 Huyện Văn Yên Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Quang Minh
Đất ở nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
405 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 143.000 71.500 42.900 14.300
406 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
407 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Đoàn Kết
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
408 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
409 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
410 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
411 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Khai
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
412 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A - đến ranh giới nhà ông Viên
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
413 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
414 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
415 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ MẬU ĐÔNG
Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A -
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
416 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
417 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Mãn Khang
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
418 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thái Tám
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
419 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hải Thanh
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
420 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
421 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến cống ông Bảo
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
422 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Trạng
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
423 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn từ dốc 6000 - đến cầu Trạng
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
424 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
425 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến cầu Duy Tu
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
426 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu - đến ao nhà bà Tâm
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 82.500 27.500
427 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
428 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Tý Hường
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
429 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã ba nhà ông Huy
Đất ở nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
430 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Cấp
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
431 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Ngòi A
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
432 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp - đến dốc Lu
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
433 Huyện Văn Yên Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - XÃ YÊN THÁI
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) -
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
434 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà ông Tư - đến nhà ông Luận)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
435 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà ông Tới - đến hết ranh giới nhà ông Phúc)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
436 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình - đến hết ranh giới nhà bà Sinh)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
437 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà ông Thúy - đến hết ranh giới nhà ông Nhường)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
438 Huyện Văn Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ YÊN THÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
439 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu A - đến hết ranh giới nhà ông Bảy
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
440 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Toàn
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
441 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
442 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Phái
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
443 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tươi
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
444 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chúc
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
445 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn từ Khe Vầu - đến đường Mậu A - Tân Nguyên
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
446 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn từ ngầm Sơn Bình - đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
447 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Ngòi A cũ
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
448 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Sơn
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
449 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến Quạch
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
450 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGÒI A
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
451 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
452 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cống khe nhà ông Nghĩa
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
453 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hạc
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
454 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Cầu
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
455 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Việt Đông
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
456 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến Ngòi Viễn
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
457 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Yên
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
458 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
459 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
460 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
461 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
462 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Hợp
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
463 Huyện Văn Yên Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng - đến hết ranh giới nhà ông Hải
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
464 Huyện Văn Yên Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
465 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Từ ranh giới nhà ông Nghiệp - đến cầu Xi măng
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
466 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hòa (Cao)
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
467 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Xuân Ái
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
468 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
469 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
470 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
471 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
472 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
473 Huyện Văn Yên Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến - XÃ XUÂN ÁI
đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
474 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng cũ - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
475 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
476 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN ÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
477 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.100.000 700.000
478 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đất trường cấp 1
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
479 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đất ở nông thôn 860.000 430.000 258.000 86.000
480 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
481 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Tâm (hết đất ông Thiệp Huê)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
482 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
483 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 500.000
484 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
485 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
486 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Đại Phác
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
487 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
488 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
489 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
490 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy tinh dầu quế
Đất ở nông thôn 385.000 192.500 115.500 38.500
491 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đại Sơn
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
492 Huyện Văn Yên Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH
Đoạn ngã ba đi Yên Phú - đến hết ranh giới trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
493 Huyện Văn Yên Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Phú
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
494 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ giáp xã Yên Hợp - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
495 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Đại An
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
496 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất công ty đường bộ
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
497 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.140.000 684.000 228.000
498 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất quán cá Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
499 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
500 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ đường rẽ Đại Phác - đến hết khu dân cư mới
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
501 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Đại Phác
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
502 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đường Khu tái đỊnh cư thôn Đại An -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
503 Huyện Văn Yên Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào - XÃ AN THỊNH
(Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
504 Huyện Văn Yên Đường Khu tái định cư thôn An Hòa - XÃ AN THỊNH
(Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
505 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
506 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.100.000 700.000
507 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - XÃ AN THỊNH
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
508 Huyện Văn Yên Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 500.000
509 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ sân bóng Cổng Trào - đến bến phà cũ
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
510 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ đất nhà ông Ba - đến ngã 3 (ra nhà Trí Huyền - Thôn Tân Thịnh)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
511 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ ngã ba (nhà ông Hùng điện) thôn Tân Thịnh đi ngã ba thôn Làng Lớn - đến hết đất nhà ông Sơn Phương
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
512 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất ông Sơn Hợp - đến giáp đường đi xã Yên Phú
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
513 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất bà Vui - đến hết đất trang trại Khôi Hằng
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
514 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ Cổng Trào xóm khe Chinh - đến đường rẽ lên đập Khe Chinh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
515 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
516 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn từ cổng nhà ông Nội - đến ranh giới nhà ông Quý thôn Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.650.000 825.000 495.000 165.000
517 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới UBND xã Đại Phác
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
518 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
519 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh -
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 195.000 65.000
520 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An -
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
521 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
522 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Lộc - đến Nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
523 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
524 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
525 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI PHÁC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 143.000 71.500 42.900 14.300
526 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh ranh giới cống Mã Làng -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
527 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến đập Đầu mối Thôn Làng Mới
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
528 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ Đập đầu mối - đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Làng Mới
Đất ở nông thôn 310.000 155.000 93.000 31.000
529 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ nhà Sơn Lan - đến hết ranh giới nhà ông Điệp Năm
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
530 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ nhà Điệp Năm - đến giáp ranh giới xã Mỏ Vàng
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
531 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ trường THCS Đại Sơn - đến nhà ông Lâm (thôn 4)
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
532 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
533 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Từ giáp ranh giới Đông An - đến Khe Cạn
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
534 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Khôi
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
535 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 825.000 412.500 247.500 82.500
536 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh -
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
537 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Châu Quế Thượng
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
538 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
539 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn từ Khe Quang - đến Khe Mầng
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
540 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Tiệp
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 195.000 65.000
541 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Lẫm
Đất ở nông thôn 1.430.000 715.000 429.000 143.000
542 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cởm
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
543 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chuyển
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
544 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến khe nhà ông Nhượng
Đất ở nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
545 Huyện Văn Yên Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo - XÃ PHONG DỤ HẠ
từ cổng UBND xã - đến Cầu treo)
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
546 Huyện Văn Yên Đường thôn 2 - XÃ PHONG DỤ HẠ
từ ranh giới nhà ông Chanh - đến trạm tiếp sóng)
Đất ở nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
547 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ HẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
548 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn từ giáp xã Đại Sơn - đến cầu bê tông Ngòi Thíp
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
549 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phủ
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
550 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tun
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
551 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Quý
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000 37.000
552 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Mỏ Vàng
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
553 Huyện Văn Yên Đường thôn Giàn Dầu - XÃ MỎ VÀNG
Đường thôn Giàn Dầu -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
554 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỎ VÀNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
555 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế Hạ - đến suối Ngòi Lẫu
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
556 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
557 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
558 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu sắt thôn Ngòi Lèn
Đất ở nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
559 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến suối bàn Tương
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 78.000 26.000
560 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới tỉnh Lào Cai
Đất ở nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
561 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông Trung - đến nhà ông Nam)
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
562 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn Đồng Tâm - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông Mẫn - đến nhà ông Thượng)
Đất ở nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
563 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn 7 - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông - Đến đến cầu Treo)
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
564 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
565 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới nhà bà Phượng
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
566 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
567 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Nhàn
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
568 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
569 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hút, xã An Bình
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
570 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
571 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Quyền
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
572 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
573 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga - đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
574 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Bình Châm
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
575 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến Đèo Bụt
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
576 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Khe Lép - XÃ ĐÔNG AN (xã Xuân Tầm)
đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà)
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
577 Huyện Văn Yên Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Nhà văn hóa thôn Tam Quan
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
578 Huyện Văn Yên Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
579 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
580 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ đỉnh dốc - đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên
Đất ở nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
581 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cánh Tiên
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
582 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp I
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
583 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo - đến ranh giới nhà ông Vi
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
584 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp II
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
585 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ nhà ông Nhã - đến nhà ông Công
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
586 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm - đến giáp nhà Ông Bình, thôn Trung Tâm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
587 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Thắm, Thuận, thôn Phú Sơn
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
588 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Chiến, Bính thôn Yên Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
589 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
590 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đường tránh Mỏ đất hiếm -
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
591 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
592 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
593 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN PHÚ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
594 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh - đến cây xăng
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
595 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường vào khu tái định cư
Đất ở nông thôn 530.000 265.000 159.000 53.000
596 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng Vân
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
597 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt - đến cống chui đường Cao tốc
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
598 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn Làng Còng
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
599 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đông An
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
600 Huyện Văn Yên Đường Tân Hợp - An Thịnh - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuân Yến - đến hết ranh giới xã Tân Hợp)
Đất ở nông thôn 154.000 77.000 46.200 15.400
601 Huyện Văn Yên Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ Cầu treo - đến hết thôn Hạnh Phúc )
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
602 Huyện Văn Yên Đường Câu Dạo - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ Gốc khế - đến hết làng Câu Dạo)
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
603 Huyện Văn Yên Đường Khe Hoả - XÃ TÂN HỢP
(đoạn từ cầu treo đi bến đò) -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
604 Huyện Văn Yên Đường Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ cầu Máng - đến đền Đức Ông)
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
605 Huyện Văn Yên Đường đi thôn Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ nhà ông Bình - đến hết thôn Ghềnh Gai)
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
606 Huyện Văn Yên Đường vào khu Tái định cư - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An - đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo)
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
607 Huyện Văn Yên Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ nhà ông Khỏe - đến nhà ông Tâm
Đất ở nông thôn 276.000 138.000 82.800 27.600
608 Huyện Văn Yên Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến ngầm Tràn
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
609 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HỢP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
610 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ giáp Lâm Giang - đến cống bờ kè
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
611 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
612 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
613 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
614 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
615 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
616 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LANG THÍP
Từ giáp xã Lâm Giang - đến ngã ba cầu Tân Lập)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
617 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ nhà ông Phong - đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
618 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
619 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
620 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh - đến nhà ông Thắng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt)
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
621 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LANG THÍP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
622 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ nhà ông Huy - đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 310.000 155.000 93.000 31.000
623 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)
Đất ở nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
624 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
625 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục)
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
626 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
627 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến hết ranh giới xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
628 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
629 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUANG MINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
630 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn từ giáp ranh giữa xã Yên Phú - đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
631 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
632 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Ái
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
633 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỄN SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
634 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn từ chân dốc Xuân Tầm - đến hết ranh giới nhà ông Ú
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
635 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
636 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
637 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn từ xã Đông An - đến hết ranh giới nhà Bà Hiền
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
638 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thúy
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
639 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
640 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Phong Dụ Hạ
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
641 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN TẦM
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
642 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (to)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
643 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
644 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
645 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
646 Huyện Văn Yên Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền
Đất ở nông thôn 430.000 215.000 129.000 43.000
647 Huyện Văn Yên Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
648 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
649 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ NÀ HẨU
(Đoạn từ nhà ông Ly Seo Sử - đến UBND xã)
Đất ở nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
650 Huyện Văn Yên XÃ NÀ HẨU
Đoạn từ UBND xã - đến nhà Văn Hóa thôn Bản Tát
Đất ở nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
651 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NÀ HẨU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
652 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn giáp Xuân Ái - đến hết ranh giới nhà ông Tính
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
653 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
654 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thân
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
655 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
656 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tin
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 420.000 140.000
657 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất ở nông thôn 1.222.000 611.000 366.600 122.200
658 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Dũng
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 285.000 95.000
659 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 285.000 95.000
660 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
661 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP
Đoạn từ UBND xã - đến hết ranh giới đất ông Nghiêm
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 151.200 50.400
662 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
663 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến ranh giới đất ông Đính
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
664 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
665 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN HỢP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
666 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
667 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
668 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
669 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh
Đất TM-DV nông thôn 308.000 154.000 92.400 30.800
670 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
671 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
672 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay
Đất TM-DV nông thôn 424.000 212.000 127.200 42.400
673 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
674 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
675 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
676 Huyện Văn Yên Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
677 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
678 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
679 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
680 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
681 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
682 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi
Đất TM-DV nông thôn 2.784.000 1.392.000 835.200 278.400
683 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 1.880.000 1.128.000 376.000
684 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
685 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.920.000 1.152.000 384.000
686 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 408.000 136.000
687 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
688 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
689 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
690 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
691 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
692 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
693 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
694 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
695 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
696 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đoạn Khu tái định cư cầu vượt đường sắt An Bình -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
697 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đoạn Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
698 Huyện Văn Yên Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
699 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN BÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
700 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ cầu Khai - đến cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 249.600 83.200
701 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc
Đất TM-DV nông thôn 768.000 384.000 230.400 76.800
702 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
703 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn
Đất TM-DV nông thôn 896.000 448.000 268.800 89.600
704 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Lẫm
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 249.600 83.200
705 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang An Bình
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
706 Huyện Văn Yên Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
707 Huyện Văn Yên Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông
Đất TM-DV nông thôn 988.000 494.000 296.400 98.800
708 Huyện Văn Yên Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn từ ngã ba đường ngang - đến ranh giới nhà ông Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 124.800 62.400 37.440 12.480
709 Huyện Văn Yên Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 124.800 62.400 37.440 12.480
710 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG CUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 114.400 57.200 34.320 11.440
711 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
712 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
713 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
714 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
715 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
716 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Khai
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
717 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A - đến ranh giới nhà ông Viên
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
718 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
719 Huyện Văn Yên Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
720 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ MẬU ĐÔNG
Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
721 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
722 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Mãn Khang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
723 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thái Tám
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
724 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hải Thanh
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
725 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
726 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến cống ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
727 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Trạng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
728 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn từ dốc 6000 - đến cầu Trạng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
729 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
730 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến cầu Duy Tu
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
731 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu - đến ao nhà bà Tâm
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
732 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
733 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Tý Hường
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
734 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã ba nhà ông Huy
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 103.680 34.560
735 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Cấp
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
736 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Ngòi A
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
737 Huyện Văn Yên Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp - đến dốc Lu
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
738 Huyện Văn Yên Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - XÃ YÊN THÁI
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
739 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà ông Tư - đến nhà ông Luận)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
740 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà ông Tới - đến hết ranh giới nhà ông Phúc)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
741 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình - đến hết ranh giới nhà bà Sinh)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
742 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI
Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà ông Thúy - đến hết ranh giới nhà ông Nhường)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
743 Huyện Văn Yên Các tuyến đường khác còn lại - XÃ YÊN THÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
744 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu A - đến hết ranh giới nhà ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
745 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
746 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
747 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Phái
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
748 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tươi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
749 Huyện Văn Yên Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chúc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
750 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn từ Khe Vầu - đến đường Mậu A - Tân Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
751 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn từ ngầm Sơn Bình - đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
752 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Ngòi A cũ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
753 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
754 Huyện Văn Yên Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A
Đoạn tiếp theo - đến Quạch
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
755 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGÒI A
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
756 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
757 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cống khe nhà ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
758 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hạc
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
759 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Cầu
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
760 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Việt Đông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
761 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến Ngòi Viễn
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
762 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Yên
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
763 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
764 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
765 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
766 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
767 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Hợp
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
768 Huyện Văn Yên Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng - đến hết ranh giới nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
769 Huyện Văn Yên Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
770 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Từ ranh giới nhà ông Nghiệp - đến cầu Xi măng
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
771 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hòa (Cao)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
772 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Xuân Ái
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
773 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
774 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
775 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
776 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
777 Huyện Văn Yên Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
778 Huyện Văn Yên Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến - XÃ XUÂN ÁI
đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
779 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng cũ - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
780 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
781 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN ÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
782 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
783 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đất trường cấp 1
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
784 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đất TM-DV nông thôn 688.000 344.000 206.400 68.800
785 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
786 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Tâm (hết đất ông Thiệp Huê)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
787 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
788 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
789 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
790 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
791 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Đại Phác
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
792 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
793 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
794 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
795 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy tinh dầu quế
Đất TM-DV nông thôn 308.000 154.000 92.400 30.800
796 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
797 Huyện Văn Yên Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH
Đoạn ngã ba đi Yên Phú - đến hết ranh giới trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 768.000 460.800 153.600
798 Huyện Văn Yên Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
799 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ giáp xã Yên Hợp - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
800 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Đại An
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 672.000 224.000
801 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất công ty đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
802 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 912.000 547.200 182.400
803 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đất quán cá Hiệp Hưng
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 249.600 83.200
804 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
805 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ đường rẽ Đại Phác - đến hết khu dân cư mới
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
806 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Đại Phác
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
807 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH
Đường Khu tái đỊnh cư thôn Đại An -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
808 Huyện Văn Yên Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào - XÃ AN THỊNH
(Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
809 Huyện Văn Yên Đường Khu tái định cư thôn An Hòa - XÃ AN THỊNH
(Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
810 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
811 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
812 Huyện Văn Yên Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - XÃ AN THỊNH
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
813 Huyện Văn Yên Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) - XÃ AN THỊNH
Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
814 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ sân bóng Cổng Trào - đến bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
815 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ đất nhà ông Ba - đến ngã 3 (ra nhà Trí Huyền - Thôn Tân Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
816 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ ngã ba (nhà ông Hùng điện) thôn Tân Thịnh đi ngã ba thôn Làng Lớn - đến hết đất nhà ông Sơn Phương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
817 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất ông Sơn Hợp - đến giáp đường đi xã Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
818 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất bà Vui - đến hết đất trang trại Khôi Hằng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
819 Huyện Văn Yên XÃ AN THỊNH
Đường từ Cổng Trào xóm khe Chinh - đến đường rẽ lên đập Khe Chinh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
820 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
821 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn từ cổng nhà ông Nội - đến ranh giới nhà ông Quý thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
822 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới UBND xã Đại Phác
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
823 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 249.600 83.200
824 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
825 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
826 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
827 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Lộc - đến Nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
828 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
829 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
830 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI PHÁC
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 114.400 57.200 34.320 11.440
831 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh ranh giới cống Mã Làng -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
832 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn tiếp theo - đến đập Đầu mối Thôn Làng Mới
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
833 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ Đập đầu mối - đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Làng Mới
Đất TM-DV nông thôn 248.000 124.000 74.400 24.800
834 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ nhà Sơn Lan - đến hết ranh giới nhà ông Điệp Năm
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
835 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ nhà Điệp Năm - đến giáp ranh giới xã Mỏ Vàng
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
836 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ ĐẠI SƠN
Đoạn từ trường THCS Đại Sơn - đến nhà ông Lâm (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
837 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
838 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Từ giáp ranh giới Đông An - đến Khe Cạn
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
839 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Khôi
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
840 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
841 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
842 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Châu Quế Thượng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
843 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ HẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
844 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn từ Khe Quang - đến Khe Mầng
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
845 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Tiệp
Đất TM-DV nông thôn 520.000 260.000 156.000 52.000
846 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Lẫm
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 572.000 343.200 114.400
847 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cởm
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
848 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chuyển
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
849 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ
Đoạn tiếp theo - đến khe nhà ông Nhượng
Đất TM-DV nông thôn 124.800 62.400 37.440 12.480
850 Huyện Văn Yên Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo - XÃ PHONG DỤ HẠ
từ cổng UBND xã - đến Cầu treo)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
851 Huyện Văn Yên Đường thôn 2 - XÃ PHONG DỤ HẠ
từ ranh giới nhà ông Chanh - đến trạm tiếp sóng)
Đất TM-DV nông thôn 105.600 52.800 31.680 10.560
852 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ HẠ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
853 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn từ giáp xã Đại Sơn - đến cầu bê tông Ngòi Thíp
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
854 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phủ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
855 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tun
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
856 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Quý
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 88.800 29.600
857 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Mỏ Vàng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
858 Huyện Văn Yên Đường thôn Giàn Dầu - XÃ MỎ VÀNG
Đường thôn Giàn Dầu -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
859 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỎ VÀNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
860 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế Hạ - đến suối Ngòi Lẫu
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
861 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
862 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
863 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu sắt thôn Ngòi Lèn
Đất TM-DV nông thôn 259.200 129.600 77.760 25.920
864 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến suối bàn Tương
Đất TM-DV nông thôn 208.000 104.000 62.400 20.800
865 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới tỉnh Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 187.200 93.600 56.160 18.720
866 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông Trung - đến nhà ông Nam)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
867 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn Đồng Tâm - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông Mẫn - đến nhà ông Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 115.200 57.600 34.560 11.520
868 Huyện Văn Yên Đường tái định cư thôn 7 - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Từ nhà ông - Đến đến cầu Treo)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
869 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 115.200 57.600 34.560 11.520
870 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới nhà bà Phượng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
871 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
872 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
873 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 76.800 25.600
874 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hút, xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
875 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
876 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
877 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
878 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga - đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
879 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Bình Châm
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
880 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến Đèo Bụt
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
881 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Khe Lép - XÃ ĐÔNG AN (xã Xuân Tầm)
đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
882 Huyện Văn Yên Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Nhà văn hóa thôn Tam Quan
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
883 Huyện Văn Yên Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
884 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
885 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ đỉnh dốc - đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên
Đất TM-DV nông thôn 124.800 62.400 37.440 12.480
886 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cánh Tiên
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
887 Huyện Văn Yên Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp I
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
888 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo - đến ranh giới nhà ông Vi
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
889 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp II
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
890 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ nhà ông Nhã - đến nhà ông Công
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
891 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm - đến giáp nhà Ông Bình, thôn Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
892 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Thắm, Thuận, thôn Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 384.000 128.000
893 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Chiến, Bính thôn Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
894 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
895 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ
Đường tránh Mỏ đất hiếm -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
896 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
897 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ
Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
898 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN PHÚ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
899 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh - đến cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
900 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường vào khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 424.000 212.000 127.200 42.400
901 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng Vân
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
902 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt - đến cống chui đường Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
903 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn Làng Còng
Đất TM-DV nông thôn 211.200 105.600 63.360 21.120
904 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đông An
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
905 Huyện Văn Yên Đường Tân Hợp - An Thịnh - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuân Yến - đến hết ranh giới xã Tân Hợp)
Đất TM-DV nông thôn 123.200 61.600 36.960 12.320
906 Huyện Văn Yên Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ Cầu treo - đến hết thôn Hạnh Phúc )
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
907 Huyện Văn Yên Đường Câu Dạo - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ Gốc khế - đến hết làng Câu Dạo)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
908 Huyện Văn Yên Đường Khe Hoả - XÃ TÂN HỢP
(đoạn từ cầu treo đi bến đò) -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
909 Huyện Văn Yên Đường Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ cầu Máng - đến đền Đức Ông)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
910 Huyện Văn Yên Đường đi thôn Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP
đoạn từ nhà ông Bình - đến hết thôn Ghềnh Gai)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
911 Huyện Văn Yên Đường vào khu Tái định cư - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An - đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
912 Huyện Văn Yên Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP
Đoạn từ nhà ông Khỏe - đến nhà ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn 220.800 110.400 66.240 22.080
913 Huyện Văn Yên Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến ngầm Tràn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
914 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HỢP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
915 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ giáp Lâm Giang - đến cống bờ kè
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
916 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
917 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
918 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
919 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
920 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP
Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
921 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LANG THÍP
Từ giáp xã Lâm Giang - đến ngã ba cầu Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
922 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ nhà ông Phong - đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
923 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
924 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
925 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP
Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh - đến nhà ông Thắng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
926 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LANG THÍP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
927 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ nhà ông Huy - đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 248.000 124.000 74.400 24.800
928 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
929 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)
Đất TM-DV nông thôn 268.800 134.400 80.640 26.880
930 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục)
Đất TM-DV nông thôn 268.800 134.400 80.640 26.880
931 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
932 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến hết ranh giới xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
933 Huyện Văn Yên Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
934 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUANG MINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.600 52.800 31.680 10.560
935 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn từ giáp ranh giữa xã Yên Phú - đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
936 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
937 Huyện Văn Yên Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Ái
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
938 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỄN SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
939 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn từ chân dốc Xuân Tầm - đến hết ranh giới nhà ông Ú
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
940 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
941 Huyện Văn Yên Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
942 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn từ xã Đông An - đến hết ranh giới nhà Bà Hiền
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
943 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thúy
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
944 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
945 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Phong Dụ Hạ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
946 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN TẦM
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
947 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (to)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 67.200
948 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 67.200
949 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 33.600 11.200
950 Huyện Văn Yên Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
951 Huyện Văn Yên Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền
Đất TM-DV nông thôn 344.000 172.000 103.200 34.400
952 Huyện Văn Yên Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
953 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 105.600 52.800 31.680 10.560
954 Huyện Văn Yên Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ NÀ HẨU
(Đoạn từ nhà ông Ly Seo Sử - đến UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 187.200 93.600 56.160 18.720
955 Huyện Văn Yên XÃ NÀ HẨU
Đoạn từ UBND xã - đến nhà Văn Hóa thôn Bản Tát
Đất TM-DV nông thôn 187.200 93.600 56.160 18.720
956 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NÀ HẨU
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
957 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn giáp Xuân Ái - đến hết ranh giới nhà ông Tính
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
958 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
959 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
960 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 190.080 63.360
961 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tin
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 560.000 336.000 112.000
962 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất TM-DV nông thôn 977.600 488.800 293.280 97.760
963 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
964 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
965 Huyện Văn Yên Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
966 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP
Đoạn từ UBND xã - đến hết ranh giới đất ông Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 120.960 40.320
967 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
968 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến ranh giới đất ông Đính
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
969 Huyện Văn Yên Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
970 Huyện Văn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN HỢP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
971 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
972 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
973 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
974 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 69.300 23.100
975 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
976 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
977 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay
Đất SX-KD nông thôn 318.000 159.000 95.400 31.800
978 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
979 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
980 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
981 Huyện Văn Yên Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG
Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
982 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm
Đất SX-KD nông thôn 78.000 39.000 23.400 7.800
983 Huyện Văn Yên Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG
Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
984 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài -
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
985 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
986 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
987 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi
Đất SX-KD nông thôn 2.088.000 1.044.000 626.400 208.800
988 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000 1.410.000 846.000 282.000
989 Huyện Văn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
990 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 864.000 288.000
991 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 306.000 102.000
992 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
993 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
994 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
995 Huyện Văn Yên Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
996 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
997 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
998 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
999 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 78.000 39.000 23.400 7.800
1000 Huyện Văn Yên Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH
Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
2 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
3 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A
Đất ở đô thị 4.300.000 1.290.000 860.000 430.000
4 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 510.000
5 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đất ở đô thị 6.380.000 1.914.000 1.276.000 638.000
6 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 880.000
7 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy
Đất ở đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 1.134.000
8 Huyện Văn Yên Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện
Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
9 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
10 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
11 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
12 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
13 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đất ở đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
14 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
15 Huyện Văn Yên Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức
Đất ở đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Văn Yên

4.9/5 - (1289 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?