Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Văn Yên năm 2025
Khu vực: huyện Văn Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 6.600 đến 17.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 2 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 3 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| 4 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 1.914.000 | 1.276.000 | 638.000 |
| 6 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| 7 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| 8 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 9 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 10 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 11 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 12 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 13 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 14 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 15 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức |
Đất ở đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 16 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang |
Đất ở đô thị | 880.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| 17 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng |
Đất ở đô thị | 770.000 | 231.000 | 154.000 | 77.000 |
| 18 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái |
Đất ở đô thị | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 19 | Huyện Văn Yên |
Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 20 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng |
Đất ở đô thị | 13.750.000 | 4.125.000 | 2.750.000 | 1.375.000 |
| 21 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên |
Đất ở đô thị | 12.650.000 | 3.795.000 | 2.530.000 | 1.265.000 |
| 22 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| 23 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá |
Đất ở đô thị | 12.650.000 | 3.795.000 | 2.530.000 | 1.265.000 |
| 24 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 1.210.000 |
| 25 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 26 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 27 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 28 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 363.000 | 242.000 | 121.000 |
| 29 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến |
Đất ở đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 30 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 31 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 32 | Huyện Văn Yên |
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 850.000 | 255.000 | 170.000 | 85.000 |
| 33 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| 34 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 35 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 36 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 37 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 275.000 |
| 38 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 39 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A |
Đất ở đô thị | 935.000 | 280.500 | 187.000 | 93.500 |
| 40 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 41 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 42 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 1.815.000 | 1.210.000 | 605.000 |
| 43 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 1.815.000 | 1.210.000 | 605.000 |
| 44 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 45 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 46 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 47 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 48 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 49 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| 50 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 51 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 52 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 53 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 54 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 55 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 56 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 57 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 58 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 59 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 60 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 61 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 62 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 63 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ |
Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 64 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ |
Đất ở đô thị | 660.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| 65 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 66 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 67 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 68 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 69 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 70 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 71 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 72 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 73 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 1.485.000 | 990.000 | 495.000 |
| 74 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69 |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 75 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 76 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 77 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 78 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2, T3, T4 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 79 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 80 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 81 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 82 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 83 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 84 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 85 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 86 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 715.000 |
| 87 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 88 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| 89 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 90 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| 91 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 92 | Huyện Văn Yên |
Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 93 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính |
Đất ở đô thị | 715.000 | 214.500 | 143.000 | 71.500 |
| 94 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 95 | Huyện Văn Yên |
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A |
Đất ở đô thị | 550.000 | 165.000 | 110.000 | 55.000 |
| 96 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút |
Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 97 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương |
Đất ở đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 98 | Huyện Văn Yên |
Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 99 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 100 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 101 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 102 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| 103 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm |
Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 104 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 105 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 106 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Các đường ngang còn lại trong khu - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 107 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện |
Đất ở đô thị | 1.265.000 | 379.500 | 253.000 | 126.500 |
| 108 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 342.000 | 228.000 | 114.000 |
| 109 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 825.000 | 247.500 | 165.000 | 82.500 |
| 110 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 111 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 112 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 113 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa |
Đất ở đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 114 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 115 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| 116 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì |
Đất ở đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 117 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 118 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương |
Đất ở đô thị | 350.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| 119 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất ở đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 120 | Huyện Văn Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 75.000 | 50.000 | 25.000 |
| 121 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 122 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| 123 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| 124 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| 125 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 5.104.000 | 1.531.200 | 1.020.800 | 510.400 |
| 126 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| 127 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 9.072.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 907.200 |
| 128 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| 129 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 130 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 131 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 132 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 133 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| 134 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 135 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 230.400 | 153.600 | 76.800 |
| 136 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 211.200 | 140.800 | 70.400 |
| 137 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 61.600 |
| 138 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| 139 | Huyện Văn Yên |
Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 140 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| 141 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 10.120.000 | 3.036.000 | 2.024.000 | 1.012.000 |
| 142 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| 143 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá |
Đất TM-DV đô thị | 10.120.000 | 3.036.000 | 2.024.000 | 1.012.000 |
| 144 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| 145 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 146 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 147 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 148 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 290.400 | 193.600 | 96.800 |
| 149 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 150 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 151 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 152 | Huyện Văn Yên |
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 204.000 | 136.000 | 68.000 |
| 153 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 13.920.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| 154 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| 155 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 156 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 157 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 158 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 159 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A |
Đất TM-DV đô thị | 748.000 | 224.400 | 149.600 | 74.800 |
| 160 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 161 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 162 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| 163 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 1.452.000 | 968.000 | 484.000 |
| 164 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 165 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 166 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 167 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 168 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 169 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| 170 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| 171 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 172 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 173 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 174 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 175 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 176 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 177 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 178 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 179 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 180 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 181 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 182 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 183 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 184 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 158.400 | 105.600 | 52.800 |
| 185 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 186 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 187 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 188 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 189 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 190 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 191 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| 192 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 193 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 194 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69 |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| 195 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 196 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| 197 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 198 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2, T3, T4 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 199 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| 200 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 201 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| 202 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| 203 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 204 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 205 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 206 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 572.000 |
| 207 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 208 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| 209 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 210 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 211 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 212 | Huyện Văn Yên |
Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 213 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính |
Đất TM-DV đô thị | 572.000 | 171.600 | 114.400 | 57.200 |
| 214 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 215 | Huyện Văn Yên |
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| 216 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 217 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 105.600 | 70.400 | 35.200 |
| 218 | Huyện Văn Yên |
Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện) |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 115.200 | 76.800 | 38.400 |
| 219 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 140.800 |
| 220 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 221 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 222 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 124.800 |
| 223 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 224 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 225 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 226 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Các đường ngang còn lại trong khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| 227 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện |
Đất TM-DV đô thị | 1.012.000 | 303.600 | 202.400 | 101.200 |
| 228 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| 229 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| 230 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 231 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| 232 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 233 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 234 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 235 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| 236 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| 237 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 238 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 84.000 | 56.000 | 28.000 |
| 239 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 240 | Huyện Văn Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| 241 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 242 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 231.000 |
| 243 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| 244 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| 245 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ |
Đất SX-KD đô thị | 3.828.000 | 1.148.400 | 765.600 | 382.800 |
| 246 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 247 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy |
Đất SX-KD đô thị | 6.804.000 | 2.041.200 | 1.360.800 | 680.400 |
| 248 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 249 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 250 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 251 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 252 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 253 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 356.400 | 237.600 | 118.800 |
| 254 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 255 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| 256 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 158.400 | 105.600 | 52.800 |
| 257 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 138.600 | 92.400 | 46.200 |
| 258 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Thái |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| 259 | Huyện Văn Yên |
Đường Lương Thế Vinh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 260 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư công an - đến hết ranh giới nhà bà Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 2.475.000 | 1.650.000 | 825.000 |
| 261 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 7.590.000 | 2.277.000 | 1.518.000 | 759.000 |
| 262 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| 263 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Lô Đá |
Đất SX-KD đô thị | 7.590.000 | 2.277.000 | 1.518.000 | 759.000 |
| 264 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất SX-KD đô thị | 7.260.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 726.000 |
| 265 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 228 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 266 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bệnh viện huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 267 | Huyện Văn Yên |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Bến phà cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 268 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ bến xe khách - đến hết ranh giới nhà ông Cảm |
Đất SX-KD đô thị | 726.000 | 217.800 | 145.200 | 72.600 |
| 269 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| 270 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 271 | Huyện Văn Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 272 | Huyện Văn Yên |
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 153.000 | 102.000 | 51.000 |
| 273 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Công an - đến ngã tư đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 10.440.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| 274 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Doanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 1.287.000 | 858.000 | 429.000 |
| 275 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Thìn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 276 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 277 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Hà Chương |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 165.000 |
| 278 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Quang |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 279 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngòi A |
Đất SX-KD đô thị | 561.000 | 168.300 | 112.200 | 56.100 |
| 280 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 281 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ga Mậu A - đến giáp ranh giới nhà ông Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 282 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Bưu Điện |
Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 1.089.000 | 726.000 | 363.000 |
| 283 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn ngã tư Bưu Điện - đến cống nhà bà Minh |
Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 1.089.000 | 726.000 | 363.000 |
| 284 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 891.000 | 594.000 | 297.000 |
| 285 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Trường Nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 286 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 88 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 287 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 288 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 289 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản - đến giáp ranh giới nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 |
| 290 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 291 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 237.600 | 158.400 | 79.200 |
| 292 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 293 | Huyện Văn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 294 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường rẽ Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 295 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 296 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường trục T3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 297 | Huyện Văn Yên |
Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 298 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Đường Trần Quốc Toản - đến ngã tư đường trục T3) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 299 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T1 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư đường trục T3 - đến đường Trần Huy Liệu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 300 | Huyện Văn Yên |
Đường trục T2 - Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 301 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2) - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 302 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ H44 - đến đường rẽ nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 303 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 99.000 | 66.000 | 33.000 |
| 304 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất bà Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 118.800 | 79.200 | 39.600 |
| 305 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Bản |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 306 | Huyện Văn Yên |
Đường Gốc Sổ - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 307 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư đường sắt - đến giáp ranh giới ga Mậu A |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 308 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cống Lương thực cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 309 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 310 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường sắt (rẽ chè 2) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 311 | Huyện Văn Yên |
Đường Ga Nhâm - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Lâm trường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 312 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Kho bạc - đến ngõ 25 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 313 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng Thi hành án |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 891.000 | 594.000 | 297.000 |
| 314 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngõ 69 |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 231.000 |
| 315 | Huyện Văn Yên |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 316 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến trường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| 317 | Huyện Văn Yên |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 318 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An - Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN MẬU A Đường trục T1, T2, T3, T4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 319 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã tư Thư viện - đến hết ranh giới Huyện ủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| 320 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường ngõ 69 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 321 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Phú - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 322 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến giáp ranh giới nhà Văn hóa |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 231.000 |
| 323 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 324 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thông |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| 325 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 326 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 cầu Mậu A |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 1.287.000 | 858.000 | 429.000 |
| 327 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| 328 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 870.000 |
| 329 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 330 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến Xưởng Chè |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 331 | Huyện Văn Yên |
Đường Hồng Hà - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Yên Bái - Khe Sang |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 332 | Huyện Văn Yên |
Đường Triệu Tài Lộc - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Ký - đến đường Kim Đồng) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 333 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Giang - đến hết ranh giới nhà ông Thính |
Đất SX-KD đô thị | 429.000 | 128.700 | 85.800 | 42.900 |
| 334 | Huyện Văn Yên |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hiu |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 99.000 | 66.000 | 33.000 |
| 335 | Huyện Văn Yên |
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ ông Thủy - đến ga Mậu A |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 99.000 | 66.000 | 33.000 |
| 336 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường sắt Lâm trường - đến hết ranh giới nhà ông Bút |
Đất SX-KD đô thị | 297.000 | 89.100 | 59.400 | 29.700 |
| 337 | Huyện Văn Yên |
Đường Quyết Tiến - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Hà Chương |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 79.200 | 52.800 | 26.400 |
| 338 | Huyện Văn Yên |
Đường Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ nhà ông Toản - đến ranh giới nhà ông Thiện) |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| 339 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường - đến ranh giới nhà ông Thử |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 316.800 | 211.200 | 105.600 |
| 340 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Triệu Tài Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 341 | Huyện Văn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 342 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới nhà ông Túy |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 280.800 | 187.200 | 93.600 |
| 343 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Ga Nhâm |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 344 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Ngô Gia Tư - đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 345 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 346 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Các đường ngang còn lại trong khu - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| 347 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới nhà bà Miện |
Đất SX-KD đô thị | 759.000 | 227.700 | 151.800 | 75.900 |
| 348 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 205.200 | 136.800 | 68.400 |
| 349 | Huyện Văn Yên |
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 148.500 | 99.000 | 49.500 |
| 350 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến ranh giới nhà ông Đán |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 351 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Đồng Bưởi - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| 352 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến hết ranh giới đất ông Thăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 353 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| 354 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| 355 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Chiếm |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| 356 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ phấn trì |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| 357 | Huyện Văn Yên |
Đường Hà Chương - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 297.000 | 89.100 | 59.400 | 29.700 |
| 358 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ đường ngang - đến đường Hà Chương |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 63.000 | 42.000 | 21.000 |
| 359 | Huyện Văn Yên |
Đường Phấn Trì - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 |
| 360 | Huyện Văn Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN MẬU A Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 45.000 | 30.000 | 15.000 |
| 361 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 362 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 363 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 364 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 192.500 | 115.500 | 38.500 |
| 365 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 366 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 367 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 265.000 | 159.000 | 53.000 |
| 368 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 369 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 370 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 371 | Huyện Văn Yên |
Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 372 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 373 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 374 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 375 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 376 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 377 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 348.000 |
| 378 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.410.000 | 470.000 |
| 379 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| 380 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 480.000 |
| 381 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 510.000 | 170.000 |
| 382 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 383 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 384 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 385 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 386 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 387 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 388 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 389 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 390 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 391 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đoạn Khu tái định cư cầu vượt đường sắt An Bình - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| 392 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đoạn Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| 393 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đường nội bộ trong Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 394 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN BÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 395 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ cầu Khai - đến cây xăng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 396 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 397 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 398 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 399 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Lẫm |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 400 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến đường ngang An Bình |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 401 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 402 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông |
Đất ở nông thôn | 1.235.000 | 617.500 | 370.500 | 123.500 |
| 403 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ ngã ba đường ngang - đến ranh giới nhà ông Tuyến |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 404 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 405 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG CUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 71.500 | 42.900 | 14.300 |
| 406 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 407 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 408 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 409 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Khánh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 410 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | 77.000 |
| 411 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Khai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 412 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A - đến ranh giới nhà ông Viên |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 413 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 414 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 415 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ MẬU ĐÔNG Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 416 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 417 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Mãn Khang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 418 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thái Tám |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 419 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hải Thanh |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 420 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 421 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến cống ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 422 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Trạng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 423 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn từ dốc 6000 - đến cầu Trạng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 424 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 425 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến cầu Duy Tu |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 426 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu - đến ao nhà bà Tâm |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 82.500 | 27.500 |
| 427 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 428 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Tý Hường |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 429 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ngã ba nhà ông Huy |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 430 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Cấp |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 431 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Ngòi A |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 432 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp - đến dốc Lu |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 433 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - XÃ YÊN THÁI Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 434 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà ông Tư - đến nhà ông Luận) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 435 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà ông Tới - đến hết ranh giới nhà ông Phúc) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 436 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình - đến hết ranh giới nhà bà Sinh) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 437 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà ông Thúy - đến hết ranh giới nhà ông Nhường) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 438 | Huyện Văn Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ YÊN THÁI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 439 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu A - đến hết ranh giới nhà ông Bảy |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 440 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Toàn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 441 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 442 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Phái |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 443 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tươi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 444 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chúc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 445 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn từ Khe Vầu - đến đường Mậu A - Tân Nguyên |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 446 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn từ ngầm Sơn Bình - đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 447 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Ngòi A cũ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 448 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Sơn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 449 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến Quạch |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 450 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGÒI A Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 451 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 452 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến cống khe nhà ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 453 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hạc |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 454 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Cầu |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 455 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Việt Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 456 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến Ngòi Viễn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 457 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Yên |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 458 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 459 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 460 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | 220.000 |
| 461 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 462 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Hợp |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 463 | Huyện Văn Yên |
Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng - đến hết ranh giới nhà ông Hải |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 464 | Huyện Văn Yên |
Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 465 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Từ ranh giới nhà ông Nghiệp - đến cầu Xi măng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 466 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hòa (Cao) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 467 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Xuân Ái |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 468 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 469 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 470 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 471 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 472 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 473 | Huyện Văn Yên |
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến - XÃ XUÂN ÁI đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 474 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng cũ - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 475 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 476 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN ÁI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 477 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| 478 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất trường cấp 1 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 479 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 430.000 | 258.000 | 86.000 |
| 480 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 481 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Tâm (hết đất ông Thiệp Huê) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 482 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 483 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| 484 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 485 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 486 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Đại Phác |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 487 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 488 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 489 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 490 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy tinh dầu quế |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 192.500 | 115.500 | 38.500 |
| 491 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đại Sơn |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 492 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH Đoạn ngã ba đi Yên Phú - đến hết ranh giới trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 493 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 494 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn từ giáp xã Yên Hợp - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 495 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Đại An |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 496 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất công ty đường bộ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 497 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 684.000 | 228.000 |
| 498 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất quán cá Hiệp Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 499 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 500 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đoạn từ đường rẽ Đại Phác - đến hết khu dân cư mới |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 501 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Đại Phác |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 502 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đường Khu tái đỊnh cư thôn Đại An - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 503 | Huyện Văn Yên |
Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào - XÃ AN THỊNH (Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 504 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa - XÃ AN THỊNH (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 505 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 506 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| 507 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - XÃ AN THỊNH Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 508 | Huyện Văn Yên |
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) - XÃ AN THỊNH Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| 509 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ sân bóng Cổng Trào - đến bến phà cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 510 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ đất nhà ông Ba - đến ngã 3 (ra nhà Trí Huyền - Thôn Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 511 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ ngã ba (nhà ông Hùng điện) thôn Tân Thịnh đi ngã ba thôn Làng Lớn - đến hết đất nhà ông Sơn Phương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 512 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất ông Sơn Hợp - đến giáp đường đi xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 85.000 | 51.000 | 17.000 |
| 513 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất bà Vui - đến hết đất trang trại Khôi Hằng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 514 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ Cổng Trào xóm khe Chinh - đến đường rẽ lên đập Khe Chinh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 515 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 516 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn từ cổng nhà ông Nội - đến ranh giới nhà ông Quý thôn Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 495.000 | 165.000 |
| 517 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới UBND xã Đại Phác |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 518 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 519 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 195.000 | 65.000 |
| 520 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 521 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 522 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Lộc - đến Nhà văn hóa thôn Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 523 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 524 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 525 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI PHÁC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 71.500 | 42.900 | 14.300 |
| 526 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh ranh giới cống Mã Làng - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 527 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn tiếp theo - đến đập Đầu mối Thôn Làng Mới |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 528 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ Đập đầu mối - đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Làng Mới |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 155.000 | 93.000 | 31.000 |
| 529 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ nhà Sơn Lan - đến hết ranh giới nhà ông Điệp Năm |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 530 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ nhà Điệp Năm - đến giáp ranh giới xã Mỏ Vàng |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 531 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ trường THCS Đại Sơn - đến nhà ông Lâm (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | 23.000 |
| 532 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 533 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Từ giáp ranh giới Đông An - đến Khe Cạn |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 534 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Khôi |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 535 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 412.500 | 247.500 | 82.500 |
| 536 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 537 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Châu Quế Thượng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 538 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 539 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn từ Khe Quang - đến Khe Mầng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 540 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Tiệp |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 195.000 | 65.000 |
| 541 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Lẫm |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 715.000 | 429.000 | 143.000 |
| 542 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến Khe Cởm |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 543 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chuyển |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 544 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến khe nhà ông Nhượng |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 545 | Huyện Văn Yên |
Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo - XÃ PHONG DỤ HẠ từ cổng UBND xã - đến Cầu treo) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 546 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn 2 - XÃ PHONG DỤ HẠ từ ranh giới nhà ông Chanh - đến trạm tiếp sóng) |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 547 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ HẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 548 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn từ giáp xã Đại Sơn - đến cầu bê tông Ngòi Thíp |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 549 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phủ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 550 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tun |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 551 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Quý |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | 37.000 |
| 552 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Mỏ Vàng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 553 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Giàn Dầu - XÃ MỎ VÀNG Đường thôn Giàn Dầu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 554 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỎ VÀNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 555 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế Hạ - đến suối Ngòi Lẫu |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 556 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 557 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 558 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cầu sắt thôn Ngòi Lèn |
Đất ở nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | 32.400 |
| 559 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến suối bàn Tương |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | 26.000 |
| 560 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới tỉnh Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 561 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông Trung - đến nhà ông Nam) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 562 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông Mẫn - đến nhà ông Thượng) |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 563 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn 7 - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông - Đến đến cầu Treo) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 564 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 565 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới nhà bà Phượng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 566 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 567 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Nhàn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 568 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 569 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Hút, xã An Bình |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 570 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 571 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Quyền |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 572 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 573 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga - đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 574 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Bình Châm |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 575 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến Đèo Bụt |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 576 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Khe Lép - XÃ ĐÔNG AN (xã Xuân Tầm) đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 577 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Nhà văn hóa thôn Tam Quan |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 578 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 579 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG AN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 580 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ đỉnh dốc - đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 581 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cánh Tiên |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 582 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp I |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 583 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo - đến ranh giới nhà ông Vi |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 584 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp II |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 585 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ nhà ông Nhã - đến nhà ông Công |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 586 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm - đến giáp nhà Ông Bình, thôn Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 587 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Thắm, Thuận, thôn Phú Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 588 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Chiến, Bính thôn Yên Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 589 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 590 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đường tránh Mỏ đất hiếm - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 591 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 95.000 | 57.000 | 19.000 |
| 592 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 593 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN PHÚ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 594 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh - đến cây xăng |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 87.000 | 29.000 |
| 595 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp đường vào khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 265.000 | 159.000 | 53.000 |
| 596 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng Vân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 597 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt - đến cống chui đường Cao tốc |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 598 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn Làng Còng |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 599 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đông An |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 87.000 | 29.000 |
| 600 | Huyện Văn Yên |
Đường Tân Hợp - An Thịnh - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuân Yến - đến hết ranh giới xã Tân Hợp) |
Đất ở nông thôn | 154.000 | 77.000 | 46.200 | 15.400 |
| 601 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ Cầu treo - đến hết thôn Hạnh Phúc ) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 602 | Huyện Văn Yên |
Đường Câu Dạo - XÃ TÂN HỢP đoạn từ Gốc khế - đến hết làng Câu Dạo) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 603 | Huyện Văn Yên |
Đường Khe Hoả - XÃ TÂN HỢP (đoạn từ cầu treo đi bến đò) - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 604 | Huyện Văn Yên |
Đường Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP đoạn từ cầu Máng - đến đền Đức Ông) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 605 | Huyện Văn Yên |
Đường đi thôn Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP đoạn từ nhà ông Bình - đến hết thôn Ghềnh Gai) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 606 | Huyện Văn Yên |
Đường vào khu Tái định cư - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An - đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 607 | Huyện Văn Yên |
Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ nhà ông Khỏe - đến nhà ông Tâm |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 138.000 | 82.800 | 27.600 |
| 608 | Huyện Văn Yên |
Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến ngầm Tràn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 609 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HỢP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 610 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn từ giáp Lâm Giang - đến cống bờ kè |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 611 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 612 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 613 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 614 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 615 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 616 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LANG THÍP Từ giáp xã Lâm Giang - đến ngã ba cầu Tân Lập) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 617 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ nhà ông Phong - đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 618 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 619 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 620 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh - đến nhà ông Thắng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 621 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LANG THÍP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 622 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ nhà ông Huy - đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 155.000 | 93.000 | 31.000 |
| 623 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 624 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 625 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 626 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 627 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến hết ranh giới xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 628 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 629 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUANG MINH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 630 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn từ giáp ranh giữa xã Yên Phú - đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 631 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 632 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Ái |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 633 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỄN SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 634 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn từ chân dốc Xuân Tầm - đến hết ranh giới nhà ông Ú |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 635 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 85.000 | 51.000 | 17.000 |
| 636 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 637 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn từ xã Đông An - đến hết ranh giới nhà Bà Hiền |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 638 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thúy |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 639 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 640 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Phong Dụ Hạ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 641 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN TẦM Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 642 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (to) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 643 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 84.000 |
| 644 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.000 | 14.000 |
| 645 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 646 | Huyện Văn Yên |
Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 215.000 | 129.000 | 43.000 |
| 647 | Huyện Văn Yên |
Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 648 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 649 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ NÀ HẨU (Đoạn từ nhà ông Ly Seo Sử - đến UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 650 | Huyện Văn Yên |
XÃ NÀ HẨU Đoạn từ UBND xã - đến nhà Văn Hóa thôn Bản Tát |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 651 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NÀ HẨU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 652 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn giáp Xuân Ái - đến hết ranh giới nhà ông Tính |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 653 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 654 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 655 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 79.200 |
| 656 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tin |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 140.000 |
| 657 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như |
Đất ở nông thôn | 1.222.000 | 611.000 | 366.600 | 122.200 |
| 658 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 285.000 | 95.000 |
| 659 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 285.000 | 95.000 |
| 660 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 661 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP Đoạn từ UBND xã - đến hết ranh giới đất ông Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 50.400 |
| 662 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 663 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến ranh giới đất ông Đính |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 664 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 665 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN HỢP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 666 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 667 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 668 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 669 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 154.000 | 92.400 | 30.800 |
| 670 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 671 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 672 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 212.000 | 127.200 | 42.400 |
| 673 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 674 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 675 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 676 | Huyện Văn Yên |
Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 677 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 678 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 679 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 680 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 681 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 682 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 1.392.000 | 835.200 | 278.400 |
| 683 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.128.000 | 376.000 |
| 684 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 685 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 384.000 |
| 686 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 408.000 | 136.000 |
| 687 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 688 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 689 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 690 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 691 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 692 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 693 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 694 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 695 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 696 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đoạn Khu tái định cư cầu vượt đường sắt An Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 697 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đoạn Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 698 | Huyện Văn Yên |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình - XÃ AN BÌNH Đường nội bộ trong Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1, khu 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 320.000 |
| 699 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN BÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 700 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ cầu Khai - đến cây xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 416.000 | 249.600 | 83.200 |
| 701 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ cây xăng - đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | 76.800 |
| 702 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 345.600 | 115.200 |
| 703 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 448.000 | 268.800 | 89.600 |
| 704 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Lẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 416.000 | 249.600 | 83.200 |
| 705 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến đường ngang An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 706 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 707 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Đông Cuông - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông |
Đất TM-DV nông thôn | 988.000 | 494.000 | 296.400 | 98.800 |
| 708 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn từ ngã ba đường ngang - đến ranh giới nhà ông Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 62.400 | 37.440 | 12.480 |
| 709 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Cuông - Quang Minh - XÃ ĐÔNG CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 62.400 | 37.440 | 12.480 |
| 710 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG CUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | 57.200 | 34.320 | 11.440 |
| 711 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn từ Cầu A - đến nhà ông Dần |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 712 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 352.000 | 211.200 | 70.400 |
| 713 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 714 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 352.000 | 211.200 | 70.400 |
| 715 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 308.000 | 184.800 | 61.600 |
| 716 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 717 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A - đến ranh giới nhà ông Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 718 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 719 | Huyện Văn Yên |
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh - XÃ MẬU ĐÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 720 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ MẬU ĐÔNG Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 64.000 | 38.400 | 12.800 |
| 721 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn Yên - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 722 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Mãn Khang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 723 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thái Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 724 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hải Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 725 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến Cầu Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 726 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến cống ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 727 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Trạng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 728 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn từ dốc 6000 - đến cầu Trạng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 729 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến dốc Lu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 730 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang - đến cầu Duy Tu |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 731 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu - đến ao nhà bà Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 732 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 733 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà Tý Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 734 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ngã ba nhà ông Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 103.680 | 34.560 |
| 735 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Cấp |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 736 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Ngòi A |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 737 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Yên Thái- Mậu A - XÃ YÊN THÁI Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp - đến dốc Lu |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 738 | Huyện Văn Yên |
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - XÃ YÊN THÁI Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 739 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà ông Tư - đến nhà ông Luận) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 740 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà ông Tới - đến hết ranh giới nhà ông Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 741 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình - đến hết ranh giới nhà bà Sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 742 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN THÁI Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà ông Thúy - đến hết ranh giới nhà ông Nhường) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 743 | Huyện Văn Yên |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ YÊN THÁI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 744 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu A - đến hết ranh giới nhà ông Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 745 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 746 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 747 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Phái |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 748 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tươi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 749 | Huyện Văn Yên |
Đường Mậu A - Tân Nguyên - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 750 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn từ Khe Vầu - đến đường Mậu A - Tân Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 751 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn từ ngầm Sơn Bình - đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 752 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Ngòi A cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 753 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến đỉnh Dốc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 754 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh - XÃ NGÒI A Đoạn tiếp theo - đến Quạch |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 755 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGÒI A Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 756 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 757 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến cống khe nhà ông Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 758 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hạc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 759 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 760 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Việt Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 761 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến Ngòi Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 762 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 64.000 | 38.400 | 12.800 |
| 763 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 764 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 765 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 766 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 767 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 768 | Huyện Văn Yên |
Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng - đến hết ranh giới nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 769 | Huyện Văn Yên |
Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 770 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Từ ranh giới nhà ông Nghiệp - đến cầu Xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 771 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hòa (Cao) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 772 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường Tiểu học Xuân Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 773 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 774 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 775 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 776 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 777 | Huyện Văn Yên |
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 778 | Huyện Văn Yên |
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến - XÃ XUÂN ÁI đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 779 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng cũ - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 780 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ XUÂN ÁI Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 781 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN ÁI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 782 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An - đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 783 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đất trường cấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 784 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 344.000 | 206.400 | 68.800 |
| 785 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất ông Trung Duy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 786 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Tâm (hết đất ông Thiệp Huê) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 787 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ giáp trường Cấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | 192.000 |
| 788 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 789 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 790 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 791 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi xã Đại Phác |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 792 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Đạt Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 793 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 794 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 795 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà máy tinh dầu quế |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 154.000 | 92.400 | 30.800 |
| 796 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Sơn - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đại Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 797 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH Đoạn ngã ba đi Yên Phú - đến hết ranh giới trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 768.000 | 460.800 | 153.600 |
| 798 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú) - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 799 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn từ giáp xã Yên Hợp - đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 800 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 672.000 | 224.000 |
| 801 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất công ty đường bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 802 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Bục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 912.000 | 547.200 | 182.400 |
| 803 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết đất quán cá Hiệp Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 416.000 | 249.600 | 83.200 |
| 804 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 805 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đoạn từ đường rẽ Đại Phác - đến hết khu dân cư mới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 806 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Đại Phác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 807 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Đại Phác - XÃ AN THỊNH Đường Khu tái đỊnh cư thôn Đại An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 808 | Huyện Văn Yên |
Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào - XÃ AN THỊNH (Đoạn đường từ giáp cây xăng - đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 809 | Huyện Văn Yên |
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa - XÃ AN THỊNH (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa - đến giáp đất nhà Nguyên Hoan) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 810 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao - đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 811 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A - XÃ AN THỊNH Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 812 | Huyện Văn Yên |
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - XÃ AN THỊNH Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 813 | Huyện Văn Yên |
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) - XÃ AN THỊNH Đoạn từ giáp đất ông Hiệp - đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 814 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ sân bóng Cổng Trào - đến bến phà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 815 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ đất nhà ông Ba - đến ngã 3 (ra nhà Trí Huyền - Thôn Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 816 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ ngã ba (nhà ông Hùng điện) thôn Tân Thịnh đi ngã ba thôn Làng Lớn - đến hết đất nhà ông Sơn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 817 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất ông Sơn Hợp - đến giáp đường đi xã Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 68.000 | 40.800 | 13.600 |
| 818 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất bà Vui - đến hết đất trang trại Khôi Hằng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 819 | Huyện Văn Yên |
XÃ AN THỊNH Đường từ Cổng Trào xóm khe Chinh - đến đường rẽ lên đập Khe Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 820 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ AN THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 821 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn từ cổng nhà ông Nội - đến ranh giới nhà ông Quý thôn Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 822 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới UBND xã Đại Phác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 345.600 | 115.200 |
| 823 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 416.000 | 249.600 | 83.200 |
| 824 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh đi Đại Phác - XÃ ĐẠI PHÁC Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 825 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 826 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 827 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Lộc - đến Nhà văn hóa thôn Đại Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 828 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 829 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ ĐẠI PHÁC Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 830 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI PHÁC Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.400 | 57.200 | 34.320 | 11.440 |
| 831 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh ranh giới cống Mã Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 832 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn tiếp theo - đến đập Đầu mối Thôn Làng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 833 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ Đập đầu mối - đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Làng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 124.000 | 74.400 | 24.800 |
| 834 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ nhà Sơn Lan - đến hết ranh giới nhà ông Điệp Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 835 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ nhà Điệp Năm - đến giáp ranh giới xã Mỏ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 836 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ ĐẠI SƠN Đoạn từ trường THCS Đại Sơn - đến nhà ông Lâm (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.200 | 18.400 |
| 837 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 838 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Từ giáp ranh giới Đông An - đến Khe Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 839 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới nhà ông Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 840 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 841 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 176.000 | 105.600 | 35.200 |
| 842 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Châu Quế Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 843 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ HẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 844 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn từ Khe Quang - đến Khe Mầng |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 845 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Tiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 156.000 | 52.000 |
| 846 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Lẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 572.000 | 343.200 | 114.400 |
| 847 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến Khe Cởm |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 848 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chuyển |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 849 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ PHONG DỤ HẠ Đoạn tiếp theo - đến khe nhà ông Nhượng |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 62.400 | 37.440 | 12.480 |
| 850 | Huyện Văn Yên |
Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo - XÃ PHONG DỤ HẠ từ cổng UBND xã - đến Cầu treo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 316.800 | 105.600 |
| 851 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn 2 - XÃ PHONG DỤ HẠ từ ranh giới nhà ông Chanh - đến trạm tiếp sóng) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 52.800 | 31.680 | 10.560 |
| 852 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ HẠ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 853 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn từ giáp xã Đại Sơn - đến cầu bê tông Ngòi Thíp |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 854 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 855 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tun |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 856 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 88.800 | 29.600 |
| 857 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương - XÃ MỎ VÀNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Mỏ Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 858 | Huyện Văn Yên |
Đường thôn Giàn Dầu - XÃ MỎ VÀNG Đường thôn Giàn Dầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 859 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỎ VÀNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 860 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế Hạ - đến suối Ngòi Lẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 861 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 862 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 863 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến cầu sắt thôn Ngòi Lèn |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | 129.600 | 77.760 | 25.920 |
| 864 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến suối bàn Tương |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | 20.800 |
| 865 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới tỉnh Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 93.600 | 56.160 | 18.720 |
| 866 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông Trung - đến nhà ông Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 867 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông Mẫn - đến nhà ông Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 57.600 | 34.560 | 11.520 |
| 868 | Huyện Văn Yên |
Đường tái định cư thôn 7 - Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Từ nhà ông - Đến đến cầu Treo) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 869 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 57.600 | 34.560 | 11.520 |
| 870 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới nhà bà Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 871 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 872 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 873 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 128.000 | 76.800 | 25.600 |
| 874 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Hút, xã An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 875 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 876 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 877 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 878 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga - đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 879 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Bình Châm |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 880 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến Đèo Bụt |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 881 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Khe Lép - XÃ ĐÔNG AN (xã Xuân Tầm) đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 882 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Nhà văn hóa thôn Tam Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 883 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn - XÃ ĐÔNG AN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 884 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÔNG AN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 885 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ đỉnh dốc - đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 62.400 | 37.440 | 12.480 |
| 886 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cánh Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 887 | Huyện Văn Yên |
Đường An Thịnh - Yên Hợp I - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp I |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 888 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo - đến ranh giới nhà ông Vi |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 889 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Yên Hợp II - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới Yên Hợp II |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 890 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ nhà ông Nhã - đến nhà ông Công |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 891 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm - đến giáp nhà Ông Bình, thôn Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 892 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Thắm, Thuận, thôn Phú Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 384.000 | 128.000 |
| 893 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Chiến, Bính thôn Yên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 894 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 895 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN PHÚ Đường tránh Mỏ đất hiếm - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 64.000 | 38.400 | 12.800 |
| 896 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 45.600 | 15.200 |
| 897 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn - XÃ YÊN PHÚ Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 898 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN PHÚ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 899 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh - đến cây xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 116.000 | 69.600 | 23.200 |
| 900 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp đường vào khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 212.000 | 127.200 | 42.400 |
| 901 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 902 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt - đến cống chui đường Cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 903 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến ngần tràn Làng Còng |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 105.600 | 63.360 | 21.120 |
| 904 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Đông An |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 116.000 | 69.600 | 23.200 |
| 905 | Huyện Văn Yên |
Đường Tân Hợp - An Thịnh - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuân Yến - đến hết ranh giới xã Tân Hợp) |
Đất TM-DV nông thôn | 123.200 | 61.600 | 36.960 | 12.320 |
| 906 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ Cầu treo - đến hết thôn Hạnh Phúc ) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 907 | Huyện Văn Yên |
Đường Câu Dạo - XÃ TÂN HỢP đoạn từ Gốc khế - đến hết làng Câu Dạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 908 | Huyện Văn Yên |
Đường Khe Hoả - XÃ TÂN HỢP (đoạn từ cầu treo đi bến đò) - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 909 | Huyện Văn Yên |
Đường Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP đoạn từ cầu Máng - đến đền Đức Ông) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 910 | Huyện Văn Yên |
Đường đi thôn Ghềnh Gai - XÃ TÂN HỢP đoạn từ nhà ông Bình - đến hết thôn Ghềnh Gai) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 911 | Huyện Văn Yên |
Đường vào khu Tái định cư - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An - đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 912 | Huyện Văn Yên |
Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP Đoạn từ nhà ông Khỏe - đến nhà ông Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 110.400 | 66.240 | 22.080 |
| 913 | Huyện Văn Yên |
Đường chợ Tân hợp - XÃ TÂN HỢP Đoạn tiếp theo - đến ngầm Tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 64.000 | 38.400 | 12.800 |
| 914 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HỢP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 915 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn từ giáp Lâm Giang - đến cống bờ kè |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 916 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 917 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 918 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 919 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 920 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ - XÃ LANG THÍP Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 921 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LANG THÍP Từ giáp xã Lâm Giang - đến ngã ba cầu Tân Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 922 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ nhà ông Phong - đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 923 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 924 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 925 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LANG THÍP Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh - đến nhà ông Thắng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 926 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ LANG THÍP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 927 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ nhà ông Huy - đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 124.000 | 74.400 | 24.800 |
| 928 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 929 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 134.400 | 80.640 | 26.880 |
| 930 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã - XÃ QUANG MINH Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 134.400 | 80.640 | 26.880 |
| 931 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 932 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến hết ranh giới xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 933 | Huyện Văn Yên |
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai - XÃ QUANG MINH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 934 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUANG MINH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 52.800 | 31.680 | 10.560 |
| 935 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn từ giáp ranh giữa xã Yên Phú - đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 936 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 937 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ VIỄN SƠN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 938 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỄN SƠN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 939 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn từ chân dốc Xuân Tầm - đến hết ranh giới nhà ông Ú |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 940 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 68.000 | 40.800 | 13.600 |
| 941 | Huyện Văn Yên |
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 942 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn từ xã Đông An - đến hết ranh giới nhà Bà Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 943 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thúy |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 944 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 945 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Phong Dụ - XÃ XUÂN TẦM Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Phong Dụ Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 946 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN TẦM Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 947 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (to) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 67.200 |
| 948 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 67.200 |
| 949 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 33.600 | 11.200 |
| 950 | Huyện Văn Yên |
Đường Đông An - Gia Hội - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 951 | Huyện Văn Yên |
Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 172.000 | 103.200 | 34.400 |
| 952 | Huyện Văn Yên |
Đường Mường La - Sơn La - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 953 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHONG DỤ THƯỢNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 52.800 | 31.680 | 10.560 |
| 954 | Huyện Văn Yên |
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu - XÃ NÀ HẨU (Đoạn từ nhà ông Ly Seo Sử - đến UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 93.600 | 56.160 | 18.720 |
| 955 | Huyện Văn Yên |
XÃ NÀ HẨU Đoạn từ UBND xã - đến nhà Văn Hóa thôn Bản Tát |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 93.600 | 56.160 | 18.720 |
| 956 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NÀ HẨU Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 957 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn giáp Xuân Ái - đến hết ranh giới nhà ông Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 958 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 959 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 960 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 190.080 | 63.360 |
| 961 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 336.000 | 112.000 |
| 962 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như |
Đất TM-DV nông thôn | 977.600 | 488.800 | 293.280 | 97.760 |
| 963 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 964 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 965 | Huyện Văn Yên |
Đường Quy Mông - Đông An - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp xã An Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 966 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP Đoạn từ UBND xã - đến hết ranh giới đất ông Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 40.320 |
| 967 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 968 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến ranh giới đất ông Đính |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 969 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Hợp - Yên Phú - XÃ YÊN HỢP Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 970 | Huyện Văn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN HỢP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 971 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 972 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 973 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến đất đền Phúc Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 974 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 69.300 | 23.100 |
| 975 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 976 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 977 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 159.000 | 95.400 | 31.800 |
| 978 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 979 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 980 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 981 | Huyện Văn Yên |
Đường vào ga Lang Khay - XÃ LÂM GIANG Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 982 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | 7.800 |
| 983 | Huyện Văn Yên |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp - XÃ LÂM GIANG Đoạn tiếp theo - đến xã Lang Thíp |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 984 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Dạo; Ngòi Cài - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 985 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ LÂM GIANG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 986 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Barie - đến hết ranh giới cây xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 987 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.088.000 | 1.044.000 | 626.400 | 208.800 |
| 988 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | 1.410.000 | 846.000 | 282.000 |
| 989 | Huyện Văn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Trái Hút |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 990 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cầu Trái Hút - đến cổng trường cấp II An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | 288.000 |
| 991 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 102.000 |
| 992 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 993 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 994 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 995 | Huyện Văn Yên |
Đường An Bình - Lâm Giang - XÃ AN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 996 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 997 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 998 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 999 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | 7.800 |
| 1000 | Huyện Văn Yên |
Đường liên thôn - XÃ AN BÌNH Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ cầu A - đến đường rẽ Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 2 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện đội cũ |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| 3 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| 4 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 182 |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 1.914.000 | 1.276.000 | 638.000 |
| 6 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Công an |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| 7 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| 8 | Huyện Văn Yên |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 9 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện - đến ngõ 22 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 10 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến ngõ 34 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 11 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Tùng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 12 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Dung |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 13 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 14 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 11 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 15 | Huyện Văn Yên |
Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN MẬU A Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức |
Đất ở đô thị | 960.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
