Bảng giá đất Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ năm 2025
Khu vực: thị xã Nghĩa Lộ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 36.000 đến 39.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 2 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 3 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 4 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 5 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 6 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 12.200.000 | 9.150.000 | 6.100.000 |
| 7 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 8 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 9 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| 10 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| 11 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 12 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 13 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 14 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 15 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 16 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 17 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 18 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 19 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 20 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| 21 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| 22 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 23 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| 24 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 25 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 26 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.650.000 | 3.100.000 |
| 27 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 28 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 |
| 29 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 30 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577 |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 |
| 31 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 32 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 33 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 34 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 35 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 36 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 37 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| 38 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| 39 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| 40 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 41 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 42 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03 |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| 43 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 9.800.000 | 7.350.000 | 4.900.000 |
| 44 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37 |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 9.800.000 | 7.350.000 | 4.900.000 |
| 45 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 46 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66 |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 10.200.000 | 7.650.000 | 5.100.000 |
| 47 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 48 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 49 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 50 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| 51 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 52 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 53 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 54 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 55 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 56 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 57 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 58 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 59 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 60 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 61 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 62 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 63 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 64 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| 65 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 66 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 67 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 68 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 69 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 70 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 71 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 72 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 73 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 74 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 75 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 76 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 77 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 78 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 79 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 80 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 81 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 82 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 83 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 84 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 85 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 86 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 87 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 88 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 89 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 90 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 91 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 92 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 93 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 94 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 95 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 96 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 97 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 98 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 99 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 100 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 101 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 102 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 103 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 104 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 36 đường Tô Hiệu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 105 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 106 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 107 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 108 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 109 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 110 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 111 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 112 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 113 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ). |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 114 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 115 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 116 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 117 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 118 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 119 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 120 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| 121 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 122 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 123 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi) |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| 124 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 125 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 126 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM (Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 127 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 128 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 129 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 130 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 131 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 132 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 133 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 134 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường Hoa Anh Đào - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 135 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 136 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 137 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 138 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 139 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 140 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 141 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 142 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 143 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 144 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 145 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 146 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 147 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 148 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 149 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 150 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 151 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 152 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 153 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 154 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 155 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 156 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 157 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn |
Đất ở đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 158 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 159 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 160 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 161 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 162 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 163 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 164 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 165 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 166 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 167 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 168 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 169 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 170 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 171 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 172 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 173 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 174 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 175 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 176 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 177 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 178 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 179 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 180 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ số nhà 01 - đến số nhà 10 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 181 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 182 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 183 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 184 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường bao quanh sân vận động mới - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 185 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường Trường Mầm Non Hoa Lan - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 186 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 187 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 188 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 189 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 190 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/5 đường Điện Biên - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 191 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 192 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 193 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 194 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 195 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 196 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 197 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 198 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 199 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 200 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 201 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 202 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 203 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 204 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 90 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 205 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 206 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 92 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 207 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 208 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 100 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 209 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 102 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 210 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 126 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 211 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 142 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 212 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 213 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 114 đường Nậm Thia - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 214 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 215 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 216 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 217 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 218 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 219 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 220 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 221 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 222 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 223 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/36 đường Bản Vệ - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 224 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 225 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 226 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Bản Vệ - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 227 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 228 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 229 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 230 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 231 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 232 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 233 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 234 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 235 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 236 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 237 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 238 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 239 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 240 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 241 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 242 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 243 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 244 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 245 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 246 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 247 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| 248 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 249 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 250 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 251 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 252 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 253 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 254 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 255 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 256 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 257 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 258 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 259 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 260 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 261 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 262 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 263 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 264 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 265 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 266 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 267 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 268 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 269 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 270 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 271 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 272 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 273 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 274 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 275 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 276 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 277 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 278 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 279 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 280 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 281 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 282 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 283 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 284 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 285 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 286 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 287 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 288 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 289 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 290 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 291 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 292 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 293 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 294 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 295 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 296 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 297 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 298 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 299 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 300 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 301 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 302 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 303 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 304 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 305 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 306 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 307 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 308 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 309 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 310 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 311 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 312 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 313 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 314 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 315 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 316 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 317 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 318 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 319 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 320 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 321 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 322 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 323 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 324 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 325 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 326 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| 327 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 328 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 329 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 181 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 330 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 231 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến số nhà 06 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 331 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN Đường từ ngã tư cầu Bản Lé - đến hết Gold Field |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 332 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 333 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ Đường Điện Biên - đến bê tông đi tổ Ao Sen |
Đất ở đô thị | 28.615.000 | 11.446.000 | 8.584.500 | 5.723.000 |
| 334 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 335 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến đường Tông Co |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 336 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TÂN AN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 337 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 338 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất) |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 339 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1) |
Đất TM-DV đô thị | 23.200.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| 340 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 23.200.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| 341 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 23.200.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| 342 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) |
Đất TM-DV đô thị | 24.400.000 | 9.760.000 | 7.320.000 | 4.880.000 |
| 343 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.280.000 |
| 344 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.280.000 |
| 345 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 5.760.000 |
| 346 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 29.600.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 5.920.000 |
| 347 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 31.200.000 | 12.480.000 | 9.360.000 | 6.240.000 |
| 348 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 5.120.000 |
| 349 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 350 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 351 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 352 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 353 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| 354 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| 355 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 356 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| 357 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 24.800.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 4.960.000 |
| 358 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 359 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| 360 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| 361 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 362 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 2.480.000 |
| 363 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405 |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 364 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng) |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 365 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 366 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 367 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 368 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 369 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 370 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 371 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 372 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 373 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| 374 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73 |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| 375 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89 |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| 376 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 377 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 378 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03 |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| 379 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 3.920.000 |
| 380 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37 |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 3.920.000 |
| 381 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46 |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 382 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66 |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| 383 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| 384 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| 385 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 386 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| 387 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 388 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 389 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 390 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 391 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 392 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 393 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 394 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 395 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 396 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 397 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 398 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 399 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 400 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.216.000 | 912.000 | 608.000 |
| 401 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 402 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 403 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 404 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 405 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 406 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 407 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| 408 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 409 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 410 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 411 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 412 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 413 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 414 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 415 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 416 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 417 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 418 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 419 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 420 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 421 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 422 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 423 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 424 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 425 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 426 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 427 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 428 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 429 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 430 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 431 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 432 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 433 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 434 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 435 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 436 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 437 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 438 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 439 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 440 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 36 đường Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 441 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 442 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 443 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 444 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 445 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 446 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 447 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 448 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 449 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ). |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 450 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 451 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 452 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 453 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 454 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 455 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 456 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 |
| 457 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 458 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 5.120.000 |
| 459 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| 460 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 461 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 462 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM (Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 463 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 464 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường) |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 465 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng) |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 466 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 467 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 468 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 469 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 470 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường Hoa Anh Đào - |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 471 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 472 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| 473 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 474 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 475 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 476 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 477 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 478 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 479 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 480 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 481 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 482 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 483 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 484 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 485 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 486 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 487 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 488 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 489 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 490 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 491 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 492 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 493 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 494 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 495 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 496 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 497 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 498 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 499 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 500 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 501 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 502 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 503 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 504 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 505 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 506 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 507 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 508 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 509 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 510 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 511 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 512 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 513 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 514 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 515 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 516 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ số nhà 01 - đến số nhà 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 517 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 518 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 519 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 520 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường bao quanh sân vận động mới - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 521 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường Trường Mầm Non Hoa Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 522 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 523 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 524 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| 525 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 526 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/5 đường Điện Biên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 527 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 528 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 529 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 530 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 531 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 532 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 533 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 534 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 535 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 536 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 537 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 538 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 539 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 540 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 90 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 541 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 542 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 92 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 543 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 544 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 100 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 545 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 102 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 546 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 126 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 547 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 142 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 548 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 549 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 114 đường Nậm Thia - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 550 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 551 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 552 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 553 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 554 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 555 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 556 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 557 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 558 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 559 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/36 đường Bản Vệ - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 560 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 561 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 562 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Bản Vệ - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 563 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 564 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 565 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 566 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 567 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 568 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 569 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 570 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 571 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 572 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| 573 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 574 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| 575 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 576 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 577 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 578 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 579 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 580 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 581 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 582 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 583 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| 584 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 585 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 586 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 587 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 588 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 589 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 590 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 591 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 592 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 593 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 594 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 595 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| 596 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 597 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 598 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 599 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 600 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 601 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 602 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 603 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 604 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 605 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 606 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 607 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 608 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 609 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 610 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 611 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 612 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 613 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 614 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 615 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 616 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 617 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 618 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 619 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 620 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 621 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 622 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 623 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 624 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 625 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 626 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 627 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 628 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 629 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 630 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 631 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 632 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 633 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 634 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 635 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 636 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 637 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 638 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 639 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 640 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 641 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 642 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 643 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 644 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 645 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 646 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 647 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 648 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 649 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 650 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 651 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 652 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 653 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 654 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 655 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 656 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 657 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 658 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 659 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| 660 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 661 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 662 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.216.000 | 912.000 | 608.000 |
| 663 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 664 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 665 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 181 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 666 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 231 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến số nhà 06 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 667 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN Đường từ ngã tư cầu Bản Lé - đến hết Gold Field |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 668 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 669 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ Đường Điện Biên - đến bê tông đi tổ Ao Sen |
Đất TM-DV đô thị | 22.892.000 | 9.156.800 | 6.867.600 | 4.578.400 |
| 670 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 671 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến đường Tông Co |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 672 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TÂN AN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| 673 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 674 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 675 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1) |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 3.480.000 |
| 676 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 3.480.000 |
| 677 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 3.480.000 |
| 678 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) |
Đất SX-KD đô thị | 18.300.000 | 7.320.000 | 5.490.000 | 3.660.000 |
| 679 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 680 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 681 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 |
| 682 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 22.200.000 | 8.880.000 | 6.660.000 | 4.440.000 |
| 683 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 23.400.000 | 9.360.000 | 7.020.000 | 4.680.000 |
| 684 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| 685 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 686 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 687 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 688 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 689 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| 690 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| 691 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 692 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| 693 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 18.600.000 | 7.440.000 | 5.580.000 | 3.720.000 |
| 694 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 695 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| 696 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| 697 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 698 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 1.860.000 |
| 699 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405 |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 700 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng) |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 701 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 702 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577 |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 703 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 704 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 705 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 706 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 707 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 708 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu) Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 709 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| 710 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73 |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 711 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89 |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 712 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 713 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 714 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03 |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| 715 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 |
| 716 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37 |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 |
| 717 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46 |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 718 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66 |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 |
| 719 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 720 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 721 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 722 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| 723 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 724 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 725 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 726 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 727 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 728 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 729 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 730 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 731 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 732 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 733 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 734 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 735 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 736 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 912.000 | 684.000 | 456.000 |
| 737 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 738 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công. |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 739 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 740 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 741 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 742 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 743 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| 744 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 745 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 746 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 747 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 748 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 749 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 750 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 751 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 752 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 753 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 754 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 755 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 756 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 757 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 758 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 759 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 760 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 761 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 762 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 763 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 764 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 765 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 766 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 767 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 768 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 769 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 770 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 771 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 772 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 773 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 774 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 775 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 776 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 36 đường Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 777 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 778 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 779 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 780 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 781 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 782 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 783 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| 784 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 785 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ). |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 786 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 787 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 788 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 789 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 790 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 791 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 792 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.240.000 |
| 793 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 794 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| 795 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| 796 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 797 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 798 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM (Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 799 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 800 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường) |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 801 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 802 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 803 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 804 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 805 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 806 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường Hoa Anh Đào - |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 807 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG TRUNG TÂM Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 808 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 809 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 810 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 811 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 812 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 813 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 814 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 815 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 816 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 817 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 818 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 819 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 820 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 821 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 822 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 823 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 824 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 825 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 826 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 827 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 828 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 829 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| 830 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 831 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 832 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 833 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 834 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 835 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 836 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 837 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 838 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 839 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 840 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 841 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 842 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 843 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 844 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 845 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 846 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 847 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 848 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 849 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 850 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 851 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 852 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ số nhà 01 - đến số nhà 10 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 853 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 01 - đến số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 854 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 855 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 856 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường bao quanh sân vận động mới - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 857 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường Trường Mầm Non Hoa Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 858 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 859 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 860 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 861 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 862 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/5 đường Điện Biên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 863 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 864 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 865 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 866 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 867 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 868 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 869 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 870 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 871 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 872 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 873 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 874 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 875 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 876 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 90 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 877 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 878 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 92 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 879 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 880 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 100 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 881 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 102 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 882 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 126 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 883 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 142 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 884 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 885 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 114 đường Nậm Thia - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 886 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 887 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 888 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 889 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 890 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 891 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 892 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 893 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 894 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 895 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngách 9/36 đường Bản Vệ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 896 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 897 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 898 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA Ngõ 63 đường Bản Vệ - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 899 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 900 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 901 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 902 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 903 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 904 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 905 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 906 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 907 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 908 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 909 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 910 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| 911 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 912 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 913 | Thị xã Nghĩa Lộ |
PHƯỜNG CẦU THIA Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 914 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 915 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 916 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 917 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 918 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 919 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| 920 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 921 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 922 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 923 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 924 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 925 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 926 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 927 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 928 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 929 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 930 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 931 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 932 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 933 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 934 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 935 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 936 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 937 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 938 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 939 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 940 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 941 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 942 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 943 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 944 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 945 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 946 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 947 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 948 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 949 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 950 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 951 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 952 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 953 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 954 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 955 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 956 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 957 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 958 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 959 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 960 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 961 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN cả 2 bên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 962 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 963 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 964 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 965 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 966 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 967 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 968 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 969 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 970 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 971 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 972 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 973 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 974 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 975 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 976 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 977 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 978 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 979 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 980 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 981 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 982 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 983 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 984 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 985 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 986 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 987 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 988 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 989 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 990 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 991 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 992 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 993 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 994 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 995 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| 996 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 997 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 998 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 912.000 | 684.000 | 456.000 |
| 999 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1000 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 2 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 3 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 4 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 5 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| 6 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 12.200.000 | 9.150.000 | 6.100.000 |
| 7 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 8 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 9 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| 10 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| 11 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| 12 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 13 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 14 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 15 | Thị xã Nghĩa Lộ |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
