Bảng giá đất Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat o tai thi xa nghia lo tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Thị xã Nghĩa Lộ – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã Nghĩa Lộ năm 2025

Khu vực: thị xã Nghĩa Lộ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 36.000 đến 39.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
2 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
3 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
4 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
5 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
6 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)
Đất ở đô thị 30.500.000 12.200.000 9.150.000 6.100.000
7 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
8 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
9 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
10 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm
Đất ở đô thị 37.000.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
11 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 39.000.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
12 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
13 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
14 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
15 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
16 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
17 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
18 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
19 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
20 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
21 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 31.000.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
22 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
23 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
24 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
25 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
26 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.650.000 3.100.000
27 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
28 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng)
Đất ở đô thị 12.500.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000
29 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
30 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577
Đất ở đô thị 12.500.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000
31 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
32 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
33 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
34 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
35 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
36 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
37 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
38 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
39 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
40 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
41 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
42 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
43 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15
Đất ở đô thị 24.500.000 9.800.000 7.350.000 4.900.000
44 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37
Đất ở đô thị 24.500.000 9.800.000 7.350.000 4.900.000
45 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
46 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66
Đất ở đô thị 25.500.000 10.200.000 7.650.000 5.100.000
47 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
48 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
49 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
50 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15
Đất ở đô thị 10.500.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000
51 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
52 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
53 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
54 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
55 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM:
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
56 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
57 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
58 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
59 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
60 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
61 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
62 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
63 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
64 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 3.800.000 1.520.000 1.140.000 760.000
65 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
66 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công.
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
67 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
68 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến số nhà 06
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
69 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
70 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
71 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
72 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
73 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
74 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
75 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
76 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
77 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
78 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
79 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
80 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
81 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
82 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
83 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
84 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
85 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
86 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
87 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
88 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
89 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
90 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
91 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
92 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
93 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
94 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
95 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
96 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
97 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
98 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
99 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
100 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
101 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
102 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
103 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
104 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 36 đường Tô Hiệu -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
105 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
106 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
107 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
108 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
109 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
110 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
111 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10
Đất ở đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
112 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
113 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ).
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
114 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
115 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
116 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
117 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
118 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
119 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
120 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19
Đất ở đô thị 27.000.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
121 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
122 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
123 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)
Đất ở đô thị 28.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
124 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
125 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
126 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM
(Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
127 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
128 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
129 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
130 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 -
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
131 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
132 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
133 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
134 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường Hoa Anh Đào -
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
135 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
136 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 120.000 90.000 60.000
137 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
138 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
139 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
140 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
141 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
142 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
143 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
144 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
145 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
146 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
147 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
148 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
149 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
150 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
151 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
152 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
153 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
154 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
155 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
156 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
157 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
Đất ở đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
158 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
159 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
160 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
161 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
162 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
163 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
164 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
165 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
166 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
167 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
168 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
169 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
170 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
171 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
172 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
173 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
174 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
175 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
176 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
177 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
178 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
179 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
180 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ số nhà 01 - đến số nhà 10
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
181 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến số nhà 11
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
182 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
183 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
184 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường bao quanh sân vận động mới -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
185 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường Trường Mầm Non Hoa Lan -
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
186 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
187 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
188 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 120.000 90.000 60.000
189 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
190 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/5 đường Điện Biên -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
191 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
192 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
193 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
194 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
195 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
196 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
197 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
198 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
199 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
200 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
201 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
202 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
203 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
204 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 90 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
205 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
206 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 92 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
207 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
208 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 100 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
209 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 102 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
210 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 126 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
211 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 142 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
212 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
213 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 114 đường Nậm Thia -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
214 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
215 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
216 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
217 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
218 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
219 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
220 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
221 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
222 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
223 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/36 đường Bản Vệ -
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
224 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
225 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
226 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Bản Vệ -
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
227 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
228 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
229 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
230 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
231 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
232 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
233 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
234 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
235 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
236 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 120.000 90.000 60.000
237 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
238 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)
Đất ở đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
239 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
240 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
241 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
242 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
243 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
244 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
245 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
246 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
247 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109
Đất ở đô thị 8.500.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000
248 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
249 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
250 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
251 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
252 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
253 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
254 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. -
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
255 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
256 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000 200.000
257 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
258 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
259 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
260 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
261 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
262 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
263 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
264 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
265 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
266 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
267 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
268 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
269 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
270 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
271 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
272 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
273 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
274 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
275 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
276 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
277 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
278 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
279 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
280 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
281 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
282 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
283 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
284 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
285 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
286 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
287 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
288 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
289 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
290 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
291 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
292 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
293 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
294 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
295 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
296 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
297 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
298 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
299 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
300 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
301 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
302 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
303 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
304 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
305 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
306 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
307 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
308 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
309 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
310 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
311 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
312 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
313 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
314 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
315 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
316 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
317 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
318 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
319 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
320 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
321 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
322 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 500.000 200.000 150.000 100.000
323 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất ở đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
324 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
325 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
326 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58
Đất ở đô thị 3.800.000 1.520.000 1.140.000 760.000
327 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
328 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
329 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 181 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
330 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 231 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến số nhà 06
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
331 Thị xã Nghĩa Lộ Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé - đến hết Gold Field
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
332 Thị xã Nghĩa Lộ Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
333 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ Đường Điện Biên - đến bê tông đi tổ Ao Sen
Đất ở đô thị 28.615.000 11.446.000 8.584.500 5.723.000
334 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến đường 3/2
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
335 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến đường Tông Co
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
336 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TÂN AN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 300.000 120.000 90.000 60.000
337 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
338 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
339 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 9.280.000 6.960.000 4.640.000
340 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 9.280.000 6.960.000 4.640.000
341 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 9.280.000 6.960.000 4.640.000
342 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)
Đất TM-DV đô thị 24.400.000 9.760.000 7.320.000 4.880.000
343 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000
344 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000
345 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 11.520.000 8.640.000 5.760.000
346 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị 29.600.000 11.840.000 8.880.000 5.920.000
347 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)
Đất TM-DV đô thị 31.200.000 12.480.000 9.360.000 6.240.000
348 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
349 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
350 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
351 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
352 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
353 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
354 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
355 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
356 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
357 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 24.800.000 9.920.000 7.440.000 4.960.000
358 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
359 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 8.960.000 6.720.000 4.480.000
360 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
361 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
362 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 4.960.000 3.720.000 2.480.000
363 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
364 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
365 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
366 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
367 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
368 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
369 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
370 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
371 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
372 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
373 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 8.960.000 6.720.000 4.480.000
374 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 8.320.000 6.240.000 4.160.000
375 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 8.320.000 6.240.000 4.160.000
376 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
377 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
378 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 8.960.000 6.720.000 4.480.000
379 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 7.840.000 5.880.000 3.920.000
380 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 7.840.000 5.880.000 3.920.000
381 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
382 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 6.120.000 4.080.000
383 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
384 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
385 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
386 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
387 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
388 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
389 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
390 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
391 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM:
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
392 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
393 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
394 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
395 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
396 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
397 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
398 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
399 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
400 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.216.000 912.000 608.000
401 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
402 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công.
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
403 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
404 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
405 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
406 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
407 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
408 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
409 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
410 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
411 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
412 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
413 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
414 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
415 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
416 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
417 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
418 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
419 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
420 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
421 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
422 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
423 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
424 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
425 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
426 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
427 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
428 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
429 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
430 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
431 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
432 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
433 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
434 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
435 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
436 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
437 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
438 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
439 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
440 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 36 đường Tô Hiệu -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
441 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
442 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
443 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
444 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
445 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
446 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
447 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 864.000 648.000 432.000
448 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
449 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ).
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
450 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
451 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
452 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
453 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
454 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
455 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
456 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
457 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
458 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
459 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 8.960.000 6.720.000 4.480.000
460 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
461 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
462 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM
(Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
463 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
464 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
465 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
466 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
467 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
468 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
469 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
470 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường Hoa Anh Đào -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
471 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
472 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 96.000 72.000 48.000
473 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
474 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
475 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
476 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
477 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
478 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
479 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
480 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
481 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
482 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
483 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
484 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
485 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
486 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
487 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
488 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
489 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
490 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
491 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
492 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
493 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
Đất TM-DV đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
494 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
495 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
496 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
497 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
498 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
499 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
500 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
501 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
502 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
503 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
504 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
505 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
506 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
507 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
508 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
509 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
510 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
511 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
512 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
513 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
514 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
515 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
516 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ số nhà 01 - đến số nhà 10
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
517 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
518 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
519 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
520 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường bao quanh sân vận động mới -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
521 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường Trường Mầm Non Hoa Lan -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
522 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
523 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
524 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 96.000 72.000 48.000
525 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
526 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/5 đường Điện Biên -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
527 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
528 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
529 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
530 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
531 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
532 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
533 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
534 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
535 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
536 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
537 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
538 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
539 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
540 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 90 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
541 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
542 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 92 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
543 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
544 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 100 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
545 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 102 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
546 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 126 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
547 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 142 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
548 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
549 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 114 đường Nậm Thia -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
550 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
551 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
552 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
553 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
554 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
555 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
556 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
557 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
558 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
559 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/36 đường Bản Vệ -
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
560 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
561 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
562 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Bản Vệ -
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
563 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
564 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
565 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
566 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
567 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
568 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
569 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
570 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
571 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
572 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 96.000 72.000 48.000
573 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
574 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 864.000 576.000
575 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
576 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
577 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
578 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
579 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
580 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
581 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
582 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
583 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
584 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
585 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
586 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
587 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
588 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
589 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
590 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. -
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
591 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
592 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000 160.000
593 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
594 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
595 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000 192.000
596 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
597 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
598 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
599 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
600 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
601 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
602 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
603 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
604 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
605 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
606 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
607 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
608 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
609 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
610 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
611 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
612 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
613 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
614 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
615 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
616 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
617 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
618 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
619 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
620 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
621 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
622 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
623 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
624 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
625 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
626 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
627 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
628 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
629 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
630 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
631 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
632 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
633 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
634 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
635 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
636 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
637 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
638 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
639 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
640 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
641 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
642 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
643 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
644 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
645 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
646 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
647 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
648 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
649 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
650 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
651 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
652 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
653 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
654 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
655 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
656 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
657 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
658 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 400.000 160.000 120.000 80.000
659 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 192.000 128.000
660 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
661 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
662 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.216.000 912.000 608.000
663 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
664 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
665 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 181 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
666 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 231 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến số nhà 06
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
667 Thị xã Nghĩa Lộ Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN
Đường từ ngã tư cầu Bản Lé - đến hết Gold Field
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
668 Thị xã Nghĩa Lộ Đường từ ngã tư cầu Bản Lé đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
669 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ Đường Điện Biên - đến bê tông đi tổ Ao Sen
Đất TM-DV đô thị 22.892.000 9.156.800 6.867.600 4.578.400
670 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
671 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đến đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến đường Tông Co
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
672 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TÂN AN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 240.000 96.000 72.000 48.000
673 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
674 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
675 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 6.960.000 5.220.000 3.480.000
676 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 6.960.000 5.220.000 3.480.000
677 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 6.960.000 5.220.000 3.480.000
678 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)
Đất SX-KD đô thị 18.300.000 7.320.000 5.490.000 3.660.000
679 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 7.920.000 5.940.000 3.960.000
680 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 7.920.000 5.940.000 3.960.000
681 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
682 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị 22.200.000 8.880.000 6.660.000 4.440.000
683 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 9.360.000 7.020.000 4.680.000
684 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
685 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
686 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
687 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
688 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 01 và số nhà 02 - đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
689 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000
690 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 81 - đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
691 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 122 - đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
692 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 149 - đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
693 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường - đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 7.440.000 5.580.000 3.720.000
694 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 258 - đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
695 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 300 - đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000
696 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 320 - đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000
697 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 338A - đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
698 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 372 - đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 3.720.000 2.790.000 1.860.000
699 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 333 - đến hết số nhà 526 và hết số nhà 405
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
700 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 - đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
701 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ giáp số nhà 533 - - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
702 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 559 - đến hết số nhà 577
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
703 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
704 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ số nhà 02 phường Pú Trạng - đến hết số nhà 62
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
705 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 87 - đến hết số nhà 153 - phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
706 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 153 - đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
707 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 207 - đến hết số nhà 311
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
708 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
Từ giáp số nhà 311- phường Tân An - đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
709 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02: số nhà 01 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000
710 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 11 - đến hết số nhà 73
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
711 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 73 - đến hết số nhà 89
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
712 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
713 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
714 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) - đến giáp số nhà 03
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000
715 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 5.880.000 4.410.000 2.940.000
716 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 15 - đến hết số nhà 37
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 5.880.000 4.410.000 2.940.000
717 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 02 - đến giáp số nhà 46
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
718 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 46 - đến hết số nhà 66
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 4.590.000 3.060.000
719 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
720 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
721 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
722 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
723 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
724 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt - đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
725 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
726 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
727 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM:
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
728 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
729 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
730 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
731 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 17 - đến hết số nhà 37 và hết số nhà 38
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
732 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới đất bà Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
733 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 16
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
734 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02; số nhà 01 - đến hết số nhà 18
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
735 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
736 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng - đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 912.000 684.000 456.000
737 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi cầu Nung cũ - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
738 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ - đến hết ranh giới nhà ông Công.
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
739 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến đường tránh Quốc lộ 32
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
740 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
741 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
742 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19 và số nhà 30
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
743 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 212 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 30 - đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
744 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
745 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 242 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 09 - đến hết số nhà 21
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
746 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 236 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
747 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
748 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 178 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 16
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
749 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 162 đường Điện Biên - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
750 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22 và số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
751 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
752 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
753 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
754 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
755 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 33 - đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
756 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp nhà ông Sơn - đến hết số nhà 99
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
757 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
758 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 07 - đến hết số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
759 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm - PHƯỜNG TRUNG TÂM
từ số nhà 01 - đến hết số nhà 08
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
760 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm -
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
761 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05: số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
762 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 23
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
763 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 25 - đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
764 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
765 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn - đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
766 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 18 - đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
767 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 03 - đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
768 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 28 - đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
769 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 31 - đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
770 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
771 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pá Kết - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
772 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Pá Kết- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
773 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
774 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 18 - đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
775 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
776 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Tô Hiệu- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 36 đường Tô Hiệu -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
777 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
778 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
779 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
780 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
781 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 62 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
782 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 61 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 - đến số nhà 12
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
783 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 37 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 - đến số nhà 10
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 648.000 486.000 324.000
784 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 75 đường Bản Lè - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè - đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
785 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt - đến đường đi Cầu Nung cũ).
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
786 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
787 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp số nhà 08 - đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
788 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
789 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Cang Nà - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
790 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 8 đường Cang Nà- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
791 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
792 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ số nhà 11 - đến hết số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 6.480.000 4.860.000 3.240.000
793 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
794 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi - đến hết ranh giới chợ C
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
795 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000
796 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết - đến giáp ranh giới nhà ông Mè
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
797 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường đi Bản Xa
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
798 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG TRUNG TÂM
(Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
799 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai bên đường (sau đất Bà Oanh, Ông Hải) - đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
800 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ thửa đất số 663 (khu 1) - đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
801 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Từ ngõ 13 - đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
802 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 6- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
803 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường đấu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) - đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
804 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 1) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
805 Thị xã Nghĩa Lộ Các đường nội bộ Khu 1- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
806 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Anh Đào- PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường Hoa Anh Đào -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
807 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG TRUNG TÂM
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
808 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG TRUNG TÂM
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 180.000 72.000 54.000 36.000
809 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 16
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
810 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
811 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A - đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
812 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 - đến hết số nhà 80
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
813 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 80 - đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
814 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 - đến hết số nhà 43
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
815 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
816 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
817 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 và hết số nhà 33
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
818 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
819 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
820 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 86 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
821 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
822 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 110 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
823 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
824 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 03 - đến hết số nhà 25
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
825 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
826 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 - đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
827 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 91 - đến Cầu Treo phường Pú Trạng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
828 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng - đến hết ranh giới khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
829 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
Đất SX-KD đô thị 360.000 144.000 108.000 72.000
830 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
831 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
832 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
833 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
834 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
835 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
836 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 31 - đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
837 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 31 đường 19/5 - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
838 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 30 đường Hoa Ban - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ ranh giới ông Thịnh - đến ranh giới đất ông Vinh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
839 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
840 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 282 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
841 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
842 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
843 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Pú Lo - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 36
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
844 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
845 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 68 - đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
846 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ giáp số nhà 106 - đến sau số nhà 77
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
847 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
848 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nghĩa Tân - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 65 - đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
849 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Thắng - đến hết ranh giới đất ông Vị
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
850 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ ranh giới đất ông Truy - đến hết ranh giới đất ông Nối
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
851 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư số 2 Bản Ngoa từ nhà ông Lợi - đến hết nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
852 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ số nhà 01 - đến số nhà 10
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
853 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 01 - đến số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
854 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
855 Thị xã Nghĩa Lộ Đường đi sân vận động mới - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
từ đường Hoa Ban - đến đường Nguyễn Quang Bích)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
856 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường bao quanh sân vận động mới -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
857 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường Trường Mầm Non Hoa Lan -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
858 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
859 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Khu tái định cư tổ 8 từ nhà bà Phương - đến hết đất ông Tuyền
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
860 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG PHÚ TRẠNG
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 180.000 72.000 54.000 36.000
861 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 27
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
862 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/5 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/5 đường Điện Biên -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
863 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường Điện Biên - đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
864 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
865 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào bãi rác cũ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới nhà ông Toàn - đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
866 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
867 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
868 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường Điện Biên - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 19 - đến hết số nhà 27
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
869 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và hết số nhà 18
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
870 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 - đến hết số nhà 42, số nhà 37
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
871 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 - đến hết số nhà 51 và số nhà 62
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
872 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 - đến hết số nhà 108
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
873 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết ngõ 108 - đến hết số nhà 158 và số nhà 75
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
874 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
875 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 152 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ hết số nhà 06 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
876 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 90 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 90 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
877 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 64 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà ông Thử - đến hết ranh giới nhà ông Quyền
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
878 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 92 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
879 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 96 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ nhà bà Lâm - đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
880 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 100 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 100 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
881 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 102 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 102 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
882 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 126 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 126 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
883 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 142 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 142 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
884 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
885 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 114 đường Nậm Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 114 đường Nậm Thia -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
886 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
887 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết ngõ 36 và số nhà 47
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
888 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 58
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
889 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 65
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
890 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 83
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
891 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 53 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 28
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
892 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 48 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
893 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 28 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 10
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
894 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 ; số nhà 02 - đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
895 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 9/36 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngách 9/36 đường Bản Vệ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
896 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 10 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
897 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 18 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
898 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 63 đường Bản Vệ - PHƯỜNG CẦU THIA
Ngõ 63 đường Bản Vệ -
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
899 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
900 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 31 và số nhà 22
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
901 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 13 đường Tân Thượng: - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
902 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 17 đường Tân Thượng - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Tân Thượng - đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
903 Thị xã Nghĩa Lộ Đường vào nhà ông Uân - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm - đến hết ranh giới nhà ông Uân)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
904 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất - đến hết khu Tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
905 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 và số nhà 27
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
906 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 27 - đến hết số nhà 43 và số nhà 32
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
907 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường) - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 - đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
908 Thị xã Nghĩa Lộ Các tuyến đường khác còn lại - PHƯỜNG CẦU THIA
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 180.000 72.000 54.000 36.000
909 Thị xã Nghĩa Lộ Đường tránh Quốc lộ 32 - PHƯỜNG CẦU THIA
Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi - đến đầu Cầu Thia mới
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
910 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Vành Đai suối Thia - PHƯỜNG CẦU THIA
từ đường tránh Quốc lộ 32 - đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 864.000 648.000 432.000
911 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến ngõ 71 đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
912 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 10 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
913 Thị xã Nghĩa Lộ PHƯỜNG CẦU THIA
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
914 Thị xã Nghĩa Lộ Đường nội bộ Khu 15 - PHƯỜNG CẦU THIA
Từ đường Điện Biên - đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
915 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 17
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
916 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
917 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
918 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 10 - đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
919 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 - đến hết số nhà 109
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
920 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
921 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 12
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
922 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 42
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
923 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Đoạn tiếp theo - đến hết số nhà 60
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
924 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 10/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
925 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
926 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
927 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 54/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 08
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
928 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 12
Đất SX-KD đô thị 600.000 240.000 180.000 120.000
929 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 11 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11/Ngõ 11: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 và số nhà 01
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
930 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
931 Thị xã Nghĩa Lộ Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 14
Đất SX-KD đô thị 720.000 288.000 216.000 144.000
932 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Du - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 32
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
933 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 - đến hết số nhà 49
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
934 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
935 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 29
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
936 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
937 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
938 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 - đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
939 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo - đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
940 Thị xã Nghĩa Lộ Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 93 - đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
941 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 21
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
942 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 21 - đến hết số nhà 27
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
943 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
944 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 6 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
945 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
946 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 16 - đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
947 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 14 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ ngã 3 giáp số nhà 42 nối ra - đến giáp đất nhà văn hóa tổ 2 (cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
948 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
949 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hường (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 08 - đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
950 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 20 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 15
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
951 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 36 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
952 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 54 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
953 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 82 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02A - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
954 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 92 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
955 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98A đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
956 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 58 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết đất nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
957 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 98B đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
958 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 59 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
959 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 65 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
960 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 71 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
961 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 79 đường An Hòa - PHƯỜNG TÂN AN
cả 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
962 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ sau vị trí 1 đường Tông Co - đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
963 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 30 - đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
964 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 19
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
965 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
966 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 11
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
967 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 11 ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
968 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
969 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
970 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 - đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
971 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
972 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 14 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
973 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
974 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
975 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 05 - đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
976 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 29 - đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
977 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
978 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
979 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 07
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
980 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
981 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
982 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 26 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
983 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
984 Thị xã Nghĩa Lộ Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa) - PHƯỜNG TÂN AN
Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 900.000 360.000 270.000 180.000
985 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
986 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 - đến hết số nhà 45
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
987 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 45 - đến hết số nhà 40 và số nhà 59A
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
988 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A - đến hết số nhà 99
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
989 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 09
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
990 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 09 - đến hết số nhà 47
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
991 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 1 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 47 - đến hết số nhà 55
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
992 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 62 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 18
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
993 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 93 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
994 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 22 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 300.000 120.000 90.000 60.000
995 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 80 đường Tông Co - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 04
Đất SX-KD đô thị 480.000 192.000 144.000 96.000
996 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 22
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
997 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 22 - đến hết số nhà 42
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
998 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3) - PHƯỜNG TÂN AN
Từ giáp số nhà 42 - đến hết số nhà 58
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 912.000 684.000 456.000
999 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 199 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1000 Thị xã Nghĩa Lộ Ngõ 163 đường Điện Biên - PHƯỜNG TÂN AN
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 01 - đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
2 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ số nhà 96 - đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
3 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) - đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
4 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
5 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 140 - đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 29.000.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
6 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 152 - đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)
Đất ở đô thị 30.500.000 12.200.000 9.150.000 6.100.000
7 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 188 - đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
8 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 159 - đến hết số nhà 177 - Phường Tân An
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
9 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 177 - đến hết số nhà 197 Phường Tân An
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
10 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 208 - đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm
Đất ở đô thị 37.000.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
11 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ giáp số nhà 197 - đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 39.000.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
12 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) - đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
13 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
14 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 19 - đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
15 Thị xã Nghĩa Lộ Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
Từ số nhà 61 - đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Nghĩa Lộ

4.9/5 - (1051 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?