Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thành phố Bắc Giang năm 2025

Khu vực: thành phố Bắc Giang.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.800.000 đến 70.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Duy Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Hữu Thọ
Từ đường Nguyễn Trãi - đến hết địa phận xã Dĩnh Trì
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đăng Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Anh
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư thôn Thuyền (xã Dĩnh Trì)
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm
Từ đường gom QL.1A - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 3
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 5
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Huy Liệu
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Minh Giám
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Minh Giám 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng
Đoạn từ đường Phan Anh - đến Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Hoàng Minh Giám
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 2
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 3
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 4
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 5
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 7
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng 9
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Võ Chí Công
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Võ Chí Công 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hồ Ngọc Lân
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hồ Ngọc Lân 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hồ Ngọc Lân 3
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Lương Bằng
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tạ Uyên
Từ đường Phan Anh - đến đường Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tạ Uyên 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hà Huy Tập
Từ đường Xuân Thủy - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Thiết Hùng
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Huy Thông
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Hùng
Từ đường Nguyễn Thị Định - đến đường Trần Quốc Hoàn
Đất SX-KD đô thị 17.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Kim Xuyến
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Dương Quang Bổ
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mai Thị Vũ Trang
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trịnh Hữu Chiêm
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Quốc Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hà Thị Quế
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Âu Cơ
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Đình Xương
Từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Quốc Hoàn
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Đình Xương 2
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bế Văn Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bế Văn Đàn 1
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bế Văn Đàn 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu 4
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu 6
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu 8
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Hiệu 10
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Đức Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị 17.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Quang Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Quang Cầu 1
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Quang Cầu 3
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Quang Cầu 5
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tây Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Huỳnh Tấn Phát
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Quang Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Ngân
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Ngân 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Ngân 4
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Ngân 6
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đăng Lưu 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đăng Lưu 3
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đăng Lưu 4
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bùi Đình Đột
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bùi Đình Đột 2
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Đức Cảnh 1
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Võ Văn Tần
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Võ Văn Tần 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đình Giót
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Đình Kỳ
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Đình Kỳ 1
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Đình Kỳ 3
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 1
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 2
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 3
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 4
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 5
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 6
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 7
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 9
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường An Bình 11
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Văn Giàu
Từ đê tả sông Thương - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Văn Giàu 1
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Văn Giàu 2
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Văn Giàu 3
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Văn Giàu 5
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Quảng Ba
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Quảng Ba 1
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Quảng Ba 2
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phùng Chí Kiên 2
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phùng Chí Kiên 4
-
Đất SX-KD đô thị 12.300.000
Thành phố Bắc Giang Đuòng Hoàng Thế Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lạc Long Quân
-
Đất SX-KD đô thị 15.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau
-
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau 3
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Sau 5
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đại Cồ Việt
-
Đất SX-KD đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Đại Hành
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Thánh Tông
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Thái Tông
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bạch Thái Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Thế Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Viết Chất
Từ đường Ngô Thế Sơn - đến đường gom đê hữu Thương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Vũ Tráng
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Ty
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Thuyên 2
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Hải
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hà Chiếu
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Bùi Huy Phồn
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Đạo Thúy
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hàn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tuệ Tĩnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lê Văn Hưu
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trương Hán Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đào Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Lương Ngọc Quyến
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Xuân Soạn
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thượng Hiền
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tống Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hàm Nghi
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Tri Phương 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mai
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tân Mai 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trương Định
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trương Định 2
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tăng Bạt Hổ
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Tăng Bạt Hổ 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thủ Khoa Huân 1
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thủ Khoa Huân 3
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thái Phiên
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thân Toàn
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đề Công
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đề Thị
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Cả Huỳnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mai Đọ
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mai Đình
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Mai Đình 2
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Mai
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Mai 1
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Mai 3
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Mai 5
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Mai 7
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 8.600.000 7.500.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.200.000 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 8.000.000 6.200.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.000.000 5.000.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 3.900.000 3.400.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 3.200.000 2.400.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.600.000 2.800.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 2.700.000 2.300.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.000.000 2.600.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.500.000 1.900.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.800.000 2.200.000
Thành phố Bắc Giang Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.100.000 1.800.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất rừng sản xuất 20.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất rừng phòng hộ 20.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất rừng đặc dụng 20.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
-
Đất nông nghiệp khác 70.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Duy Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Hữu Thọ
Từ đường Nguyễn Trãi - đến hết địa phận xã Dĩnh Trì
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đăng Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Phan Anh
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư thôn Thuyền (xã Dĩnh Trì)
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm
Từ đường gom QL.1A - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 3
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thuỳ Trâm 5
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Thành phố Bắc Giang Đường Trần Huy Liệu
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Minh Giám
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Minh Giám 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng
Đoạn từ đường Phan Anh - đến Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Giang Đường Kim Đồng
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Hoàng Minh Giám
Đất SX-KD đô thị 7.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thành phố Bắc Giang

4.9/5 - (1300 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?