Bảng giá đất thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất
Bảng giá đất thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất thành phố Bắc Giang năm 2025
Khu vực: thành phố Bắc Giang.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.800.000 đến 70.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Nguyễn Trãi - đến hết địa phận xã Dĩnh Trì |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Đăng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Anh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư thôn Thuyền (xã Dĩnh Trì) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Từ đường gom QL.1A - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Huy Liệu Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Minh Giám 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng Đoạn từ đường Phan Anh - đến Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Hoàng Minh Giám |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Võ Chí Công - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Võ Chí Công 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hồ Ngọc Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hồ Ngọc Lân 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hồ Ngọc Lân 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tạ Uyên Từ đường Phan Anh - đến đường Võ Chí Công |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tạ Uyên 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Xuân Thủy - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Thiết Hùng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phạm Huy Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phạm Hùng Từ đường Nguyễn Thị Định - đến đường Trần Quốc Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ đường Phạm Hùng - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Kim Xuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Dương Quang Bổ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mai Thị Vũ Trang - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trịnh Hữu Chiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Quốc Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hà Thị Quế - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Âu Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Đình Xương Từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Quốc Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Đình Xương 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bế Văn Đàn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bế Văn Đàn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Hiệu 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Quang Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Quang Cầu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Quang Cầu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Quang Cầu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tây Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Huỳnh Tấn Phát - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Quang Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Ngân - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Ngân 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Ngân 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Ngân 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Đăng Lưu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Đăng Lưu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Đăng Lưu 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lưu Viết Thoảng - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bùi Đình Đột - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bùi Đình Đột 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Đức Cảnh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Võ Văn Tần 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tô Vĩnh Diện - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Đình Kỳ - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Đình Kỳ 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Đình Kỳ 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường An Bình 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Văn Giàu Từ đê tả sông Thương - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Văn Giàu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Văn Giàu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Văn Giàu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Văn Giàu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Quảng Ba - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Quảng Ba 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Quảng Ba 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phùng Chí Kiên 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phùng Chí Kiên 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đuòng Hoàng Thế Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Quốc Hoàn - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đồng Sau 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đại Cồ Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Thánh Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Thái Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bạch Thái Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Ngô Thế Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Viết Chất Từ đường Ngô Thế Sơn - đến đường gom đê hữu Thương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Vũ Tráng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Văn Ty - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Văn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Văn Thuyên 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Ngô Văn Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hà Chiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Bùi Huy Phồn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mạc Đĩnh Chi Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Đạo Thúy - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lê Văn Hưu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trương Hán Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đào Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tống Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hàm Nghi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Tri Phương 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tân Mai 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trương Định 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Tăng Bạt Hổ 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thủ Khoa Huân 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thủ Khoa Huân 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thái Phiên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đề Công - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đề Thị - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Cả Huỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mai Đọ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mai Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Mai Đình 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thanh Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thanh Mai 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thanh Mai 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thanh Mai 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Thanh Mai 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.600.000 | 7.500.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 7.200.000 | 5.300.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 8.000.000 | 6.200.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 3.900.000 | 3.400.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 1-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Khu vực 2-Xã Song Mai, Song Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất rừng sản xuất | 20.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Thành phố Bắc Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Nguyễn Trãi - đến hết địa phận xã Dĩnh Trì |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Đăng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Phan Anh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư thôn Thuyền (xã Dĩnh Trì) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Từ đường gom QL.1A - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Đặng Thuỳ Trâm 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Trần Huy Liệu Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Hoàng Minh Giám 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng Đoạn từ đường Phan Anh - đến Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Giang |
Đường Kim Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Hoàng Minh Giám |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 |
