Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Nam Định năm 2025
Khu vực: Thành phố Nam Định.
Loại đất: Đất TM - DV đô thị, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ) 0 - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11 |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lạc Long Quân 0 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thế Rục Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Anh Xuân Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng) |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Tri Phương từ đường Giải Phóng - dọc mương nước khu Trầm Cá - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Khát Chân Từ mương tiêu nước - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Hồng Cẩm Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Diệu Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Nguyễn Thái Học - đến Nguyễn Thế Rục |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Nguyễn Thế Rục - đến đường Trần Khát Chân |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phùng Hưng Từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Trần Khát Chân |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Huy Uyển Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Ngọc Phách Từ Nguyễn Huy Tưởng - đến Trần Khát Chân |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoài Thanh Từ Đào Hồng Cẩm - đến Xuân Diệu |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phùng Khắc Khoan (đường Dầu khí cũ) Từ đường Giải Phóng - đến chùa Phúc Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Khuyến (đường Giống cây trồng- đường Thôn Tư Văn cũ) Từ Ga Nam Định - đến Khu CN |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi) Từ đường Giải Phóng - đến khu dân cư |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Từ đường Giải Phóng - đến trường Nguyễn Trãi |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Từ trường Nguyễn Trãi - đến mương Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Thai Mai - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Huy Chú - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quốc Hoàn - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N5 Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Công Tự - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Huy Thông - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Tất - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Huy Ích - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Trực - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Nguyên Sáu - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Văn Minh - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ công ty Đại Lâm - đến hết cầu Đá |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ cầu Đá - đến hết cầu vượt xã Lộc Hoà |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ cầu vượt xã Lộc Hoà - đến hết cầu vượt xã Lộc An |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Phía giáp đường sắt - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Phía không giáp đường sắt - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lộc Vượng -Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) Từ Quốc lộ 10 - đến hết UBND phường Lộc Vượng |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đoạn Trại gà phường Lộc Vượng Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu ông Thuật |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường đê sông Đào Ngoài đê - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m |
Đất TM - DV đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ khu dân cư - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc Từ đường N2 - đến Đường Đặng Trần Côn- 11m |
Đất TM - DV đô thị | 6.300.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến Hội người mù Tân Quang |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Trần Kỳ - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Đoàn Nhữ Hài - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D5 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Phạm Tuấn Tài - đến đường N2 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Cửa Bắc Đường khu Quân Nhân - |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ khu dân cư Giải Phóng - đến mương Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ khu dân cư Đường Giải Phóng D7 - đến mương Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường D7 - đến khu Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp mương Kênh Gia) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến dân cư Mỹ Xá - 15m |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D1) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường PNLão - đến đường N2 - 185m |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N4 - đến đường N2 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N4 - đến đường N2 - 13m |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Gia Khảm (D6 phía Đông D4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường N1 - 205m |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N3 - đến đường N1 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trương Định (N2A cũ) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão (Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải) |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2B (Khu TĐC Phạm Ngũ Lão) (Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải) |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Hồng (đường N3A, N3B cũ) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão (Từ Ngô Gia Khảm - đến Lê Văn Phúc) |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 -khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Ngọ (D2 cũ) - khu TĐC Dầu Khí Từ Phùng Khắc Khoan - đến đường N1 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ KDC Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) Từ đường Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia 15m |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D4 - 13m |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Từ đường Trần Bích San - đến dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi - Quốc lộ 10) phường Lộc Vượng Từ Cầu Bùi - đến Quốc lộ 10 |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) PLộc Vượng Từ đương Trần Thái Tông - đến đường Kênh |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Phường Cửa Bắc Từ Trần Đăng Ninh - đến Lương Thế Vinh - 4m |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh Từ Trần Đăng Ninh - đến khu dân cư |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D1 khu tái định cư Dầu khí phường Mỹ Xá) Từ mương tiêu nước - đến đường Phùng Khắc Khoan |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ Quốc lộ 21 - đến Cầu bà Út |
Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ cầu bà Út - đến hết Chùa Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ Chùa Hoàng - đến nhà máy xử lý rác |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Từ đường Trần Thừa - đến Quốc lộ 10 |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Từ đường Trần Thừa - đến đường N4 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Phong Từ cầu Tân Phong xã Nam Phong - đến ngã tư giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã Nam Vân - Xã Nam Vân Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - đến đường Đặng Xuân Bảng |
Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đại lộ Thiên Trường: từ đảo giao thông - đến hết địa phận Lộc Hòa |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ cầu bà Út đến QL 38B |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ QL 38B đến cầu bà Sen |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ QL 21A (cầu Ốc) - đến QL 21B |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ QL 21A đi Mỹ Thắng - |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đoạn từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị GO (Big C cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thái - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Đoàn Bằng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mỹ Tho - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Khuê - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Tiến Phục - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Đình Liệu - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Ngọc Rư - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Mậu Tài - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Duy Tùng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Sâm - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Khế Bật - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Anh - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lưu Chí Hiếu - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngọc Hồ - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Hiển - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Mạnh Hùng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Sơn Nam - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Khánh Thiện - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Bế Văn Đàn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Lương Đình Của - đến đường Bế Văn Đàn |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Chế Lan Viên - đến đường N2 |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Trần Thánh Tông - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Trường Chinh - đến Quốc lộ 10 |
Đất TM - DV đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ Cầu Sắt - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Phạm Văn Xô |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D9 - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Xô (N4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Phạm Thế Lịch |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Thi - đến đường Phạm Văn Xô |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ đường Phạm Văn Xô - đến Nguyễn Thị Trinh |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) (Từ Vũ Năng An - đến Nguyễn Thi) |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ Trần Thánh Tông - đến Nguyễn Đức Thuận |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa - |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường đến Quốc lộ 10 - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Võ Chí Công - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Tráng - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Xuân Thiều - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Tuyến đường mương cạnh Công ty may 2 - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Tuyến đường mương (đường D3) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường N6 từ Trần Bích San đến đường D3 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường nối Âu Cơ - đường D3 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường Tiền Phong - |
Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Trình - Phường Trường Thi Từ Giải Phóng đến ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Phường Trường Thi Đường D2 - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3 - Phường Trường Thi Đường D3 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường dạo quanh hồ - Phường Trường Thi cũ là Ngã tư đường Giải Phóng - đến đường tàu |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mỹ Xá (cũ 2-7) - Phường Mỹ Xá Từ Trần Huy Liệu - đến QL 10 |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Phường Hạ Long Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1 Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1A Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đỗ Tông Phát (D2) Từ phố Thích Thuận Đức - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) Đoạn từ phố Ngô Thế Vinh - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) Đoạn đường Kè hồ D3 - |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D5 Từ đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - đến N13 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D6 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến N14 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Trần Văn Gia (D7) Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Từ đường Xuân Thủy - đến đường sắt |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D9 Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến đường sắt |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Từ đường D1 - đến đường Giải Phóng |
Đất TM - DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A (Đường Phùng Khắc Khoan kéo dài) |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Thích Thuận Đức (N6) Từ đường D1 - đến đường D5 |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Kim Toán (N7) Từ đường D5 - đến đường D6 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Ngô Quý Duật (N9) Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) Từ đường D1 - đến đường D9 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Thủy (N11) Từ đường D1 - đến đường D9 |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Ngô Thế Vinh (N12) Từ đường D1 - đến đường D5 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N13 Từ đường D5 - đến đường D6 |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N14 Từ đường D6 - đến đường D9 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N15 Từ N14 - đến đường sắt |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N17 Từ đường D8 - đến đường D9 |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N18 Từ đường D3 - đến khu dân cư cũ |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu TĐC phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Tức Mạc kéo dài - đến lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Phong Lộc Tây |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường N1 - đến đường D3 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường N1 - đến đường D1 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường Phong Lộc Tây - đến đường D1 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường D3 - đến đường D1 |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền -Khu TĐC Trầm Cá từ Nguyễn Tri Phương - đến Trần Huy Liệu |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đường từ đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - đến đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đoạn từ đường Phạm Ngọc Hồ - đến đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đường nhánh Vũ Đình Liệu (Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A) - KĐT Thống Nhất - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 11,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 13,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 17,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 31m - |
Đất TM - DV đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Liên Hà 1 Từ đầu đường Thái Bình - đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường từ UBND phường Lộc Vượng - đến đường Trần Tự Khánh |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường từ Đường Bái - đến trường trung học Trần Hưng Đạo cũ |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - đến QL10 |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường hồ Lộc Vượng - Phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường C5 - Phường Thống Nhất Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Thống Nhất Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Thống Nhất Đường từ nút giao Đào Duy Từ - Trường Chinh - đến đường Lương Đình Của |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường cạnh chợ Cửa Trường - Phường Ngô Quyền - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 20,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 16,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 13,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường từ đường D6 khu CN Hòa Xá qua sông Vĩnh Giang đến Quốc lộ 38B - |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc phường Cửa Nam từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Đặng Xuân Bảng (thuộc phường Cửa Nam) |
Đất TM - DV đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc xã Nam Phong từ đường Đặng Xuân Bảng - đến giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực (thuộc xã Nam Phong) |
Đất TM - DV đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc xã Nam Phong từ giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực - đến đường dẫn cầu Tân Phong |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Tuyến đường chính số 2, số 3 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Tuyến đường số 4, số 4A, số 6 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hoà Đoạn đường từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị Go (Big C cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Thâm - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phụng Dương - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Duệ Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Minh Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Chiêu Đức - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Huyền Trân - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đạo Tái - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thị Dung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Khắc Chung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Huyên - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quốc Tảng - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng từ 3 - 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng từ 3 - 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh |
Đất TM - DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Đường phía Nam Đường Sắt - |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 485B - Phường Hưng Lộc Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21 |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 485B - Phường Hưng Lộc Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến |
Đất TM - DV đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thịnh Thắng - Phường Hưng Lộc đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát - ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng |
Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ km số 4 - đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM - DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ Ngân hàng Nông Nghiệp - đến cầu Đặng |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc Từ giáp TP Nam Định - đến Bia Căm Thù |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc Từ Bia Căm Thù - đến Cầu Đặng |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ đường 21 - đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ ngã ba nhà ông Phê - đến cầu Dừa |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ nhà ông Phê - đến ao cầu Vồng |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Đoạn từ cầu ông Thưởng - đến đường Thịnh Thắng |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ ngã ba chợ Hôm - đến cầu Đặng xóm 3 |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ cầu Chéo sông T3 - đến cầu Kiều |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Đoạn từ cầu Kiều - đến hết địa phận xã Mỹ Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến hết nhà ông Thưởng |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ Bưu điện Đặng Xá - đến đường bộ mới (BOT) |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới Phường Hưng Lộc) - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc - |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) - đến cầu Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ cầu Tân Phong - đến Đền Cây Quế |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế - đến phà Tân Đệ cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 cũ - đến Đền Cây Quế |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 cũ - đến HTX Hồng Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân Từ Quốc lộ 10 - đến hết nhà ông Khôi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân Từ giáp nhà ông Khôi - đến hết nhà ông Khỏe |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường ven đê Đông Bắc - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1 - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc - Xã Mỹ Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xóm - Xã Mỹ Tân Đoạn từ QL10 cũ - đến hết Công ty TNHH Tuấn Sinh |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Trung Từ giáp phường Lộc Hạ - đến đường vào Nhất Đê |
Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung Đoạn từ Cầu Viềng - đến đường rẽ vào thôn 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung Đoạn từ đường rẽ vào thôn 6 - đến đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan |
Đất TM - DV nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung Đoạn từ đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - đến dốc Hữu Bị |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường WB3 - Xã Mỹ Trung Đoạn từ Quốc lộ 10 - đến đường vào thôn 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường WB4 - Xã Mỹ Trung Đoạn từ giáp đường vào thôn 3 - đến Cầu Bơi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường WB5 - Xã Mỹ Trung Từ cầu Bơi - đến hết nhà ông Hồng (đội 8) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Trung Đoạn từ Cầu Viềng - đến Cầu Bơi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Trung Đoạn từ Cầu Bơi - đến hết nhà ông Nhân (đội 4) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Trung Từ giáp nhà ông Nhân - đến hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Ngoài đê sông Hồng - Xã Mỹ Trung - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 (mới) - Xã Mỹ Phúc - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc Từ Quốc lộ 10 (mới) - đến đầu cống KC - 02 |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc Từ cống KC- 02 - đến ao đình Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc Từ ao đình Đông - đến ngã tư Hữu Bị |
Đất TM - DV nông thôn | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Phúc Từ ngã tư Hữu Bị - đến cầu Bảo Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Phúc Từ Cầu Đền Bảo Lộc - đến cầu UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Phúc Từ cầu UBND xã - đến cầu Cấp Tiến 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Phúc Từ cầu Cấp Tiến 1 - đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ ngã tư Hữu Bị - đến cầu Bảo Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ Cầu Đền Bảo Lộc - đến cầu UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ cầu UBND xã - đến ngã ba Dốc Lốc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Phúc - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.100.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ cầu Viềng - đến KC-02 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ KC-02 - đến đình Trần Quang Khải |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ đình Trần Quang Khải - đến cách cầu Bùi 100m |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ nhà ông Hường - đến hết cống ao Dàm |
Đất TM - DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ giáp cống ao Dàm - đến hết nhà ông Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc Từ giáp nhà ông Chiến - đến cống cô Nhâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đoạn từ KC -02 đến cầu phao - Xã Mỹ Phúc Từ Sông Vĩnh Giang - đến cầu phao Nhân Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp - Xã Mỹ Phúc - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Xã Mỹ Phúc Đoạn từ đường 38A - đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 650.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Thắng Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc - đến Dốc Mai |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - Xã Mỹ Thắng Từ Dốc Mai - đến cống 32 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Thắng - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.100.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ giáp địa giới xã Mỹ Hưng - đến Cầu Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ cầu Thịnh - đến cầu Kim |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ Cầu Kim - đến Đình Sắc |
Đất TM - DV nông thôn | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ đường 63 B đi cầu Sắc Nhân Hậu - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ đường 63B vào Đình Sắc - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Đình Sắc - đến Phủ Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Ngã ba xóm sau đình Thịnh - đến Đại lộ Thiên Trường (QL 21B) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Phủ Mỹ - đến Dốc Mai |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ cầu Kim - đến đình Kim |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ cầu Thịnh - đến Nhà văn hóa thôn Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ cầu Nội - đến Nhà văn hóa xóm Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thắng Hà - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Cầu Kim - đến Cầu Đập |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Thắng Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thắng - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - XÃ MỸ HÀ Từ giáp xã Mỹ Thắng - đến đường vào thôn 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - XÃ MỸ HÀ Từ đường vào thôn 1 - đến đường vào UBND xã Mỹ Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 63B - XÃ MỸ HÀ Từ đường vào UBND Mỹ Hà - đến giáp xã An Ninh - Bình Lục |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thắng Hà - XÃ MỸ HÀ Đoạn từ Cầu Đập - đến Đê Ất Hợi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ Đường Đê ất Hợi từ cống chéo - đến xã Mỹ Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ - đến cầu Nhân Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ Đường 2 vào Chợ Sét - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ Đường 3 vào Chợ Sét - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ Đường trục xã từ dốc UBND xã - đến đê Ất Hợi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường liên xã - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc - đến Dốc La |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Dốc La (đất nhà ông Kế) - đến cửa hàng Lang Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá - đến Lăng nhà thánh |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Lăng nhà thánh - đến giáp xã Mỹ Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ dốc La - đến cầu chéo Vị Việt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường liên thôn- Xã Mỹ Tiến đoạn từ Dốc Nguộn - đến Phạm Thức |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Tiến đoạn từ Cầu La - đến giáp xã Mỹ Hưng (địa bàn xã Mỹ Tiến) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 22 - Xã Mỹ Thịnh Từ UBND xã - đến ngã ba Đồng Nhuệ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 23 - Xã Mỹ Thịnh Từ ngã ba Đồng Nhuệ - đến Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 24 - Xã Mỹ Thịnh Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Đường Thống Nhất (từ Cầu Mái - đến trạm bơm Cộng Hưu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Từ Đường 21 đi Bói Trung - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Từ Đường 21 đến đường mới BT; từ đường mới BT đến đê Ất Hợi - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Xã Mỹ Thịnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thịnh Thắng (Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thịnh) - Xã Mỹ Thịnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản - đến cây xăng dầu khí |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp Cây xăng dầu khí - đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp trạm thu phí - đến hết cây xăng Hàng Không |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp cây xăng hàng không - đến Cầu Họ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 486 B (đường 56 cũ) - Xã Mỹ Thuận Từ Quốc Lộ 21 - đến giáp xã Hiển Khánh - huyện Vụ Bản |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác - Xã Mỹ Thuận Tuyến đê ất Hợi từ Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - đến cống Đá |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác - Xã Mỹ Thuận Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường khác - Xã Mỹ Thuận Từ trạm bơm (HTX Nhân Phú) - đến cống Đá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu tái định cư đường BT - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 38B - XÃ MỸ THÀNH - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 485B - XÃ MỸ THÀNH Từ giáp địa phận TT Mỹ Lộc - đến hết địa phận xã Mỹ Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Từ khu vực chợ huyện bám đường vào - đền Trần Quang Khải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Đường Đa Mễ - Mỹ Tho - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhát - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Từ Cầu Nhát đi Lộc Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Xóm 3 đi cầu Nhát - Đường trục xã- Xã Mỹ Thành Đoạn từ Đền Trần Quang Khải - đến hết nhà Bà Gương (Thôn Cao Đài 1) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Xóm 3 đi cầu Nhát - Đường trục xã- Xã Mỹ Thành Đoạn từ nhà Bà Gương (Thôn Cao Đài 1) - đến Cầu Nhát |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Đoạn từ Kho HTX - đến Cống Mỹ Tho |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Đường Bà Vằng - An Cổ - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH Đoạn từ nhà ông Yên thôn Đa Mễ Tây - đến Cầu Gạo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Thuộc địa phận xã Mỹ Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc - |
Đất TM - DV nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Thuộc địa phận xã Mỹ Tiến - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Thuộc địa phận xã Mỹ Thịnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Thuộc địa phận xã Mỹ Thuận - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Hàng Thao |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Hàng Thao - đến ngõ Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngõ Hai Bà Trưng - đến ngã tư Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã tư Quang Trung - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trường Chinh - đến đường Đông A |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Quang Trung - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Phan Đình Phùng - đến Ngõ Nhà Thờ |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Từ Ngõ Nhà Thờ - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Bà Triệu |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bà Triệu Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bà Triệu Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Tiện Từ chợ Diên Hồng - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Cấp Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến chợ Diên Hồng |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Chánh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Quốc Toản |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Hồng Thái Từ đường Quang Trung - đến Trường Đại học Công Nghiệp |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Đồng Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Đồng Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX - KD đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Phú Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhật Duật |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàn Thuyên Từ đường Hùng Vương - đến đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX - KD đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Quang Trung Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Quang Trung Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Thành Chung |
Đất SX - KD đô thị | 19.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thành Chung Từ đường Quang Trung - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Từ đường Nguyễn Du - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mạc Thị Bưởi Từ đường Trường Chinh - đến đường Hưng Yên |
Đất SX - KD đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trường Chinh Từ đường Thái Bình - đến đường Phù Nghĩa |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trường Chinh Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam) |
Đất SX - KD đô thị | 12.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trường Chinh Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Điện Biên |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bắc Ninh Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bắc Ninh Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bắc Ninh Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hùng Vương Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hùng Vương Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hàn Thuyên |
Đất SX - KD đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hùng Vương Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Du Từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Tế Xương (đường đôi) |
Đất SX - KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Tế Xương - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đăng Ninh Từ Trần Hưng Đạo - đến Tràng Thi |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Điện Biên Từ đường Trường Chinh - đến đường Giải Phóng |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Điện Biên Từ đường Giải Phóng - đến Địa phận Cty VT ô tô Nam Định |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc Phía không tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 6.800.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc Phía tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ Cầu ốc đến hết địa phận thành phố Phía không tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ Cầu ốc đến hết địa phận thành phố Phía tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Trần Đăng Ninh - đến đường Thành Chung |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Tràng Thi - đến Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ ) Từ đường Trần Đăng Ninh - đến Ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Bà Triệu - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX - KD đô thị | 6.800.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đông Kinh Nghĩa Thục Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Đăng Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cột Cờ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bến Thóc |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngõ Quang Trung Từ đường Hàng Tiện - đến đường Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Hữu Nam Từ đường Hàng Đồng - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 9.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Diên Hồng Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bình Trọng Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngõ Văn Nhân Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngõ Nhà Thờ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tô Hiệu Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Thao Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Tô Hiệu |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Thao Từ đường Tô Hiệu - đến đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Quyền Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Máy Tơ |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Đình Phùng Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Ngân Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bến Ngự Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Bến Ngự - đến đường Hàng Cau |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Bến Ngự - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Máy Tơ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Tô Hiệu |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Máy Tơ Từ đường Tô Hiệu - đến Công ty Dệt Nam Định |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cửa Trường Từ đường Bến Thóc - đến đường Tô Hiệu |
Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bến Thóc Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Tố Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Cau Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Máy Chai Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bến Thóc |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Hàng Cau |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tống Văn Trân Từ phố Máy Chai - đến phố Máy Tơ |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Máy Chai - đến đường Hàng Thao |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Đình Giót Từ đường Hoàng Diệu - đến đường Văn Cao |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyên Hồng Từ đường Hoàng Diệu - đến đường Phan Đình Giót |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Diệu Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Văn Cao Từ ngã 6 Năng Tĩnh - đến Công ty dệt kim Thắng Lợi |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ CT DK Thắng Lợi đến đường Song Hào Phía Nam Đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ CT DK Thắng Lợi đến đường Song Hào Phía Bắc Đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia Không tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia Tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ Cầu Gia đến hết địa phận TP Nam Định Không tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ Cầu Gia đến hết địa phận TP Nam Định Tiếp giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Trần Bích San |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Trần Bích San - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bích San Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Bính |
Đất SX - KD đô thị | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Từ đường Âu Cơ - đến đường Song Hào |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Bính Từ đường Song Hào - đến đường Văn Cao |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Từ phố Bến Thóc - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Văn Cao |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hàng Sắt Từ đường Hàng Đồng - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Minh Khai Từ đường Hùng Vương - đến đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Minh Khai Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Hàng Đồng |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vị Xuyên Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nhân Tông Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Song Hào Từ đường Văn Cao - đến đường D3 |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Song Hào Từ đường D3 - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bạch Đằng Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hưng Yên Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vị Hoàng Từ đường Nguyễn Du - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Từ đường Hưng Yên - đến Cầu Sắt |
Đất SX - KD đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Từ Cầu Sắt - đến Quốc lộ 10 mới |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thái Tông Từ quốc lộ 10 mới - đến ngã ba đền Trần |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Từ đường Điện Biên - đến Phi trường điện |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ) Từ Phi trường điện - đến Ga |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Kênh Từ đường Điện Biên - đến đường Đông A |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Kênh Từ đường Đông A - đến UBND phường (đường Tức Mạc) |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Giải Phóng Từ đường Văn Cao - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất SX - KD đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Giải Phóng Từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Điện Biên |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Giải Phóng Từ Điện Biên - đến Đông A |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tràng Thi Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Trần Huy Liệu |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Từ ngã 6 Năng Tĩnh - đến đường Giải Phóng |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Từ đường Giải Phóng - đến ngã ba Mỹ Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới - |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Huy Liệu Từ Quốc lộ 10 mới - đến cầu An Duyên |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ Giải Phóng - đến Cầu Phúc Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Xuân Mẫn Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Hới Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí |
Đất SX - KD đô thị | 5.800.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Khuất Duy Tiến Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Lan Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quang Tặng Từ đường Giải Phóng - đến đường Khuất Duy Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Phúc Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Ơn Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Từ đường Trường Chinh - đến cầu Lộc Hạ |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Từ cầu Lộc Hạ - đến Quốc lộ 10 mới |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Nghĩa Từ Quốc lộ 10 mới - đến Đệ Tứ |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thái Bình Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Thanh Bình |
Đất SX - KD đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thái Bình Từ đường Thanh Bình - đến đường vào Khu đô thị Mỹ Trung |
Đất SX - KD đô thị | 5.800.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thái Bình Từ đường vào Khu đô thị Mỹ Trung - đến đê quán Chuột |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thanh Bình Từ đường Thái Bình - đến Trạm dầu lửa |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thanh Bình Từ trạm dầu lửa - đến Kênh T3- 11 |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thanh Bình Từ Kênh T3-11 - đến Quốc lộ 10 mới |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Phù Long |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ) Từ đường Phù Long - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tế Xương Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Long Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Cù Chính Lan |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phù Long Từ đường Cù Chính Lan - đến đê sông Đào |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Từ đê sông Đào - đến Công ty Cấp nước |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Từ hết Công ty Cấp nước - đến đường Phù Long |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cù Chính Lan Từ đường Phù Long - đến đường Hàn Thuyên |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Từ đường Thái Bình - đến trường Tô Hiệu |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Từ trường Tô Hiệu - đến trường mầm non số 4 |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương Từ trường mầm non số 4 - đến ngõ 208 đường Thái Bình |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Năng Tĩnh Từ đường Hoàng Diệu - đến ngã 6 Năng Tĩnh |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Thiều Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Mạc Thị Bưởi |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Thuận - |
Đất SX - KD đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Từ cầu Đò Quan - Đến Cống Trắng |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Từ Cống Trắng - đến Km số 3 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Từ Km số 3 - đến đầu cầu Nam Vân |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Từ Cầu Nam Vân - đến hết xóm 8 xã Nam Vân |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Từ đường Đặng Xuân Bảng - đến đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Từ đường Nguyễn Cơ Thạch - đến sông B |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ) Từ sông B - đến hết địa phận Nam Vân |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đò Quan Từ đường Đặng Xuân Bảng - đến đường Vũ Hữu Lợi |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đò Quan Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân) |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đò Quan Từ Đường Lạc Long Quân - đến Bến Phà cũ (ông Thuấn) |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đông A Từ Đài phun nước - đến Quốc lộ 10 mới |
Đất SX - KD đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Trần Anh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần khánh Dư Từ đường Đông A - đến đường Trần Anh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trương Hán Siêu Từ đường Giải Phóng - đến đường Trần Anh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ Trụ sở Công an tỉnh - đến đường Điện Biên |
Đất SX - KD đô thị | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Kênh - đến đường Trần Anh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ đường Chu Văn An - đến đường Trần Anh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Chu Văn An Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Văn Hưu Từ Công ty vận tải ô tô - đến đường Trần Khánh Dư |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phùng Chí Kiên Từ đường Đông A - đến Khu dân cư Tân An |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Từ đường Trương Hán Siêu đến khu dân cư Tân An Từ đường Trương Hán Siêu - đến khu dân cư Tân An |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Yết Kiêu Từ đường Đông A - đến Trương Hán Siêu |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Anh Tông Từ Trung tâm TDTT - đến Điện Biên |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Hoan Từ Đường Trần Anh Tông - đến đường Chu Văn An |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nguyên Đán Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Lê Văn Hưu |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Văn Ngữ Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Sư Tích Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Nghị Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thiếp Từ Trần Khánh Dư - đến Chu Văn An |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thực Từ Đào Sư Tích - đến Trần Bá Ngọc |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bá Ngọc Từ A1 - đến Tôn Thất Đàm |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đinh Thúc Dự Từ đường Ngô Sĩ Liên - đến Trần Bá Ngọc |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Hữu Du Từ đường Lê Văn Hưu - đến Đỗ Hựu |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đinh Lễ Từ Chu Văn An - đến Bùi Ngọc Oánh |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Cao Từ Chu Văn An - đến Đinh Thúc Dự |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Tiến Đông Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Bá Hai |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thiên Trạch Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Đỗ Quang |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hồ Xuân Hương Từ Phạm Văn Nghị - đến đường Trần Bá Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Biểu Từ Trương Hán Siêu - đến đường Hoàng Minh Giám |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quang Triều Từ Nguyễn Văn Hoan - đến đường N1 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nhân Trứ Từ Trần Khánh Dư - đến đường Nguyễn Cảnh Dị |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bá Hai Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường D2 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Tân Từ Ngô Sỹ Liên - đến Lý Văn Phúc |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Ngọc Oánh Từ Trần Khánh Dư - đến Phạm Hữu Du |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Thế Phong Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Vũ Cao |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Hựu Từ Ngô Sỹ Liên - đến Đinh Lễ |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Công Trứ Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Nguyễn Biểu |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Minh Giám Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Quang Triều |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường E4 Từ Trần Đại Nghĩa - đến E2 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phó Đức Chính Từ Trần Khánh Dư - đến đường Phan Kế Bính |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Dị Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Bùi Tân |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Phạm Hàm Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Thiên Trạch |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Đội Nhân |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Khúc Hạo |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tử Bình Từ Chu Văn An - đến đường Kim Đồng |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Giao Hoan Từ Phạm Văn Nghị - đến đường Lê Trọng Hàm |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Kế Bính Từ Đào Sư Tích - đến đường Trần Bá Ngọc |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường E2 (KĐT Hòa Vượng) Từ Chu Văn An - đến đường E1 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bá Giáp Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Bích Hoành |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Phu Tiên Từ Phạm Văn Nghị - đến đường E4 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Diệu Thanh Từ Trần Khánh Dư - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Trọng Hàm Từ Trần Khánh Dư - đến đường Trần Tử Bình |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Kim Đồng Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường Vũ Giao Hoan |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Đặng Dung) |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Đốc Ngữ) |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Phạm Văn Nghị - đến đường D1) |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường A1 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Trần Anh Tông - đến đường Lê Hiến Giản) |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đội Nhân Từ Nguyễn Văn Hoan - đến đường M4 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Khúc Hạo Từ Trần Nguyên Đán - đến đường M1 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Quang Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Vũ Phạm Hàm |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Trần Bích Hoành) |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đốc Ngữ Từ đường N1 - đến Đặng Văn Ngữ |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tôn Thất Đàm Từ Trần Anh Tông - đến đường B3 Phó Đức Chính |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bích Hoành Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường D4 Trần Bá Hai |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lý Văn Phức Từ Lê Văn Hưu - đến đường Trần Nhân Trứ |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Dung Từ đường N4 - đến Trần Nguyên Đán |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường E1 (KĐT Hòa Vượng) (Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Phu Tiên) |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hiến Giản Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường A4 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Việt Châu Từ đường Điện Biên - đến hồ An Trạch |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần) Từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu Bùi |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thủ Độ Từ Quốc Lộ 10 - đến Đường Trần Thừa |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tức Mạc Từ đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc) Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Vũ Năng An |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc) Từ Vũ Văn Hiếu - đến đường Hoàng Văn Tuấn |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc) Từ Nguyễn Thi - đến Lã Xuân Oai |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc) Từ Nguyễn Thi - đến Lã Xuân Oai |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc) Từ đường Bế Văn Đàn - đến Lương Đình Của |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc) Từ Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc) Từ Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc) Từ Vũ Văn Hiếu - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc) Từ Chế Lan Viên - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Trọng Phụng (TK Thống Nhất ) Từ mương cầu Sắt - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Huy Đáp - Phường Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến hết địa phận chợ Hạ Long |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A - ô 20 P Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến hết dãy |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B - ô 20 phường Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đinh Thị Vân -Dãy C - ô 20 phường Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm phường Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến tập thể Thực phẩm |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lưu Hữu Phước Từ ngã ba đường Phù Nghĩa - đến giáp KĐT Mỹ Trung |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Chu Văn - phường Hạ Long Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Thanh Bình |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 P Hạ Long Từ cầu Lộc Hạ - đến khu đô thị Mỹ Trung |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P Lộc Hạ Từ trường trung cấp Phát thanh truyền hình - đến hết địa phận phường Lộc Hạ |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ Từ cầu Đông Mạc - đến đường Phù Nghĩa |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) Từ đường Đông Mạc - đường Phù Nghĩa - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Đông Y |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ) 0 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11 |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lạc Long Quân 0 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thế Rục Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Anh Xuân Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng) |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Tri Phương từ đường Giải Phóng - dọc mương nước khu Trầm Cá - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Khát Chân Từ mương tiêu nước - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Hồng Cẩm Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Diệu Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Nguyễn Thái Học - đến Nguyễn Thế Rục |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Nguyễn Thế Rục - đến đường Trần Khát Chân |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phùng Hưng Từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Trần Khát Chân |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Huy Uyển Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Ngọc Phách Từ Nguyễn Huy Tưởng - đến Trần Khát Chân |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoài Thanh Từ Đào Hồng Cẩm - đến Xuân Diệu |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phùng Khắc Khoan (đường Dầu khí cũ) Từ đường Giải Phóng - đến chùa Phúc Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Khuyến (đường Giống cây trồng- đường Thôn Tư Văn cũ) Từ Ga Nam Định - đến Khu CN |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi) Từ đường Giải Phóng - đến khu dân cư |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Từ đường Giải Phóng - đến trường Nguyễn Trãi |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) Từ trường Nguyễn Trãi - đến mương Kênh Gia |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Thai Mai - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Huy Chú - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quốc Hoàn - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N5 Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Công Tự - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Huy Thông - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Tất - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Huy Ích - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Trực - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Nguyên Sáu - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Văn Minh - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ công ty Đại Lâm - đến hết cầu Đá |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ cầu Đá - đến hết cầu vượt xã Lộc Hoà |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Từ cầu vượt xã Lộc Hoà - đến hết cầu vượt xã Lộc An |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Phía giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 10 mới Phía không giáp đường sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lộc Vượng -Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng) Từ Quốc lộ 10 - đến hết UBND phường Lộc Vượng |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đoạn Trại gà phường Lộc Vượng Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu ông Thuật |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường đê sông Đào Ngoài đê - |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m |
Đất SX - KD đô thị | 6.800.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La - P Cửa Bắc Từ khu dân cư - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc Từ đường N2 - đến Đường Đặng Trần Côn- 11m |
Đất SX - KD đô thị | 5.800.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến Hội người mù Tân Quang |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc Từ đường Trần Tung - đến khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn) |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Trần Kỳ - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Đoàn Nhữ Hài - đến đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D5 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc) Từ đường Phạm Tuấn Tài - đến đường N2 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Cửa Bắc Đường khu Quân Nhân - |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ khu dân cư Giải Phóng - đến mương Kênh Gia |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ khu dân cư Đường Giải Phóng D7 - đến mương Kênh Gia |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường D7 - đến khu Kênh Gia |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp mương Kênh Gia) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến dân cư Mỹ Xá - 15m |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D1) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường PNLão - đến đường N2 - 185m |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N4 - đến đường N2 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N4 - đến đường N2 - 13m |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Gia Khảm (D6 phía Đông D4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường N1 - 205m |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão Từ đường N3 - đến đường N1 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trương Định (N2A cũ) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão (Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải) |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2B (Khu TĐC Phạm Ngũ Lão) (Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải) |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Hồng (đường N3A, N3B cũ) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão (Từ Ngô Gia Khảm - đến Lê Văn Phúc) |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 -khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí Từ đường D1 - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Ngọ (D2 cũ) - khu TĐC Dầu Khí Từ Phùng Khắc Khoan - đến đường N1 |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ KDC Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông ) Từ đường Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia 15m |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D4 - 13m |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông Từ đường Trần Bích San - đến dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi - Quốc lộ 10) phường Lộc Vượng Từ Cầu Bùi - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) PLộc Vượng Từ đương Trần Thái Tông - đến đường Kênh |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Phường Cửa Bắc Từ Trần Đăng Ninh - đến Lương Thế Vinh - 4m |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh Từ Trần Đăng Ninh - đến khu dân cư |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D1 khu tái định cư Dầu khí phường Mỹ Xá) Từ mương tiêu nước - đến đường Phùng Khắc Khoan |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ Quốc lộ 21 - đến Cầu bà Út |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ cầu bà Út - đến hết Chùa Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Từ Chùa Hoàng - đến nhà máy xử lý rác |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Từ đường Trần Thừa - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A Từ đường Trần Thừa - đến đường N4 |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A Từ đường D1 - đến đường D2 |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Phong Từ cầu Tân Phong xã Nam Phong - đến ngã tư giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã Nam Vân - Xã Nam Vân Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - đến đường Đặng Xuân Bảng |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đại lộ Thiên Trường: từ đảo giao thông - đến hết địa phận Lộc Hòa |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ cầu bà Út đến QL 38B |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ QL 38B đến cầu bà Sen |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ QL 21A (cầu Ốc) - đến QL 21B |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đường từ QL 21A đi Mỹ Thắng - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hòa Đoạn từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị GO (Big C cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Văn Tiến Dũng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Thái - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đặng Đoàn Bằng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mỹ Tho - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đoàn Khuê - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Tiến Phục - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Đình Liệu - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Ngọc Rư - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Mậu Tài - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đào Duy Tùng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Sâm - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Khế Bật - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phan Anh - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lưu Chí Hiếu - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngọc Hồ - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Hiển - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Mạnh Hùng - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Sơn Nam - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lương Khánh Thiện - Khu đô thị Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Đình Kính - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Bế Văn Đàn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Lương Đình Của - đến đường Bế Văn Đàn |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Chế Lan Viên - đến đường N2 |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ đường Trần Thánh Tông - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Trường Chinh - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc) Từ Cầu Sắt - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Phạm Văn Xô |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D9 - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Xô (N4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Phạm Thế Lịch |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Nguyễn Thi - đến đường Phạm Văn Xô |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ đường Phạm Văn Xô - đến Nguyễn Thị Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc) (Từ Vũ Năng An - đến Nguyễn Thi) |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc) Từ Trần Thánh Tông - đến Nguyễn Đức Thuận |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường đến Quốc lộ 10 - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Võ Chí Công - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Văn Tráng - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Khu đô thị Mỹ Trung - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Vũ Xuân Thiều - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Tuyến đường mương cạnh Công ty may 2 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Tuyến đường mương (đường D3) - |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường N6 từ Trần Bích San đến đường D3 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường nối Âu Cơ - đường D3 - |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Trần Quang Khải Đường Tiền Phong - |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Trình - Phường Trường Thi Từ Giải Phóng đến ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Phường Trường Thi Đường D2 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3 - Phường Trường Thi Đường D3 - |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường dạo quanh hồ - Phường Trường Thi cũ là Ngã tư đường Giải Phóng - đến đường tàu |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Mỹ Xá (cũ 2-7) - Phường Mỹ Xá Từ Trần Huy Liệu - đến QL 10 |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Phường Hạ Long Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1 Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1A Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đỗ Tông Phát (D2) Từ phố Thích Thuận Đức - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) Đoạn từ phố Ngô Thế Vinh - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) Đoạn đường Kè hồ D3 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D5 Từ đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - đến N13 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D6 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến N14 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Trần Văn Gia (D7) Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường Đỗ Mạnh Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Từ đường Xuân Thủy - đến đường sắt |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D9 Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến đường sắt |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Từ đường D1 - đến đường Giải Phóng |
Đất SX - KD đô thị | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N4 Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A (Đường Phùng Khắc Khoan kéo dài) |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Thích Thuận Đức (N6) Từ đường D1 - đến đường D5 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Kim Toán (N7) Từ đường D5 - đến đường D6 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Ngô Quý Duật (N9) Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) Từ đường D1 - đến đường D9 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Xuân Thủy (N11) Từ đường D1 - đến đường D9 |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phố Ngô Thế Vinh (N12) Từ đường D1 - đến đường D5 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N13 Từ đường D5 - đến đường D6 |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N14 Từ đường D6 - đến đường D9 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N15 Từ N14 - đến đường sắt |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N17 Từ đường D8 - đến đường D9 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N18 Từ đường D3 - đến khu dân cư cũ |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu TĐC phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Tức Mạc kéo dài - đến lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Phong Lộc Tây |
Đất SX - KD đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường N1 - đến đường D3 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường D3 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường N1 - đến đường D1 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường Phong Lộc Tây - đến đường D1 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường N2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam Từ đường D3 - đến đường D1 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền -Khu TĐC Trầm Cá từ Nguyễn Tri Phương - đến Trần Huy Liệu |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đường từ đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - đến đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đoạn từ đường Phạm Ngọc Hồ - đến đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hạ Đường nhánh Vũ Đình Liệu (Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A) - KĐT Thống Nhất - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 11,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 13,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 17,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu Mỹ Trung A Đường 31m - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Liên Hà 1 Từ đầu đường Thái Bình - đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường từ UBND phường Lộc Vượng - đến đường Trần Tự Khánh |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường từ Đường Bái - đến trường trung học Trần Hưng Đạo cũ |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Vượng Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - đến QL10 |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường hồ Lộc Vượng - Phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường C5 - Phường Thống Nhất Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Thống Nhất Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Thống Nhất Đường từ nút giao Đào Duy Từ - Trường Chinh - đến đường Lương Đình Của |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường cạnh chợ Cửa Trường - Phường Ngô Quyền - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 20,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 16,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 6.800.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định Đường rộng 13,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường từ đường D6 khu CN Hòa Xá qua sông Vĩnh Giang đến Quốc lộ 38B - |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc phường Cửa Nam từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Đặng Xuân Bảng (thuộc phường Cửa Nam) |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc xã Nam Phong từ đường Đặng Xuân Bảng - đến giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực (thuộc xã Nam Phong) |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố Đoạn thuộc xã Nam Phong từ giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực - đến đường dẫn cầu Tân Phong |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Tuyến đường chính số 2, số 3 - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Tuyến đường số 4, số 4A, số 6 - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam) Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Phường Lộc Hoà Đoạn đường từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị Go (Big C cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Thâm - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Phụng Dương - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Duệ Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Minh Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Chiêu Đức - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Huyền Trân - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đạo Tái - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Thị Dung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Khắc Chung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Đình Huyên - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Trần Quốc Tảng - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng từ 3 - 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 600.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng từ 3 - 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Đường phía Nam Đường Sắt - |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) - Phường Hưng Lộc - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Phường Hưng Lộc - |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 485B - Phường Hưng Lộc Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21 |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường 485B - Phường Hưng Lộc Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường nội thị - Phường Hưng Lộc Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường Thịnh Thắng - Phường Hưng Lộc đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát - ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ km số 4 - đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX - KD đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc Từ Ngân hàng Nông Nghiệp - đến cầu Đặng |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc Từ giáp TP Nam Định - đến Bia Căm Thù |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc Từ Bia Căm Thù - đến Cầu Đặng |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ đường 21 - đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ ngã ba nhà ông Phê - đến cầu Dừa |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ nhà ông Phê - đến ao cầu Vồng |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Đoạn từ cầu ông Thưởng - đến đường Thịnh Thắng |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ ngã ba chợ Hôm - đến cầu Đặng xóm 3 |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ cầu Chéo sông T3 - đến cầu Kiều |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Đoạn từ cầu Kiều - đến hết địa phận xã Mỹ Hưng |
Đất SX - KD đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ Quốc Lộ 21 - đến hết nhà ông Thưởng |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Đường trục xã - Phường Hưng Lộc Từ Bưu điện Đặng Xá - đến đường bộ mới (BOT) |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nam Định |
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc - |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nam Định |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ) 0 - |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11 |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào) Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lạc Long Quân 0 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Cơ Thạch Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi |
Đất TM - DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thế Rục Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao - |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Lê Anh Xuân Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng) |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Thành phố Nam Định |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
