Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Nam Định năm 2025

Khu vực: Thành phố Nam Định.

Loại đất: Đất TM - DV đô thị, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 26.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ)
0 -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)
Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lạc Long Quân
0 -
Đất TM - DV đô thị 1.900.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thế Rục
Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao -
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Anh Xuân
Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Huy Tưởng
(Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng)
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Tri Phương
từ đường Giải Phóng - dọc mương nước khu Trầm Cá -
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Khát Chân
Từ mương tiêu nước - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Hồng Cẩm
Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quý Cáp
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Diệu
Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Nguyễn Thái Học - đến Nguyễn Thế Rục
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Nguyễn Thế Rục - đến đường Trần Khát Chân
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phùng Hưng
Từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Trần Khát Chân
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Huy Uyển
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Ngọc Phách
Từ Nguyễn Huy Tưởng - đến Trần Khát Chân
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hoài Thanh
Từ Đào Hồng Cẩm - đến Xuân Diệu
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phùng Khắc Khoan (đường Dầu khí cũ)
Từ đường Giải Phóng - đến chùa Phúc Trọng
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Khuyến (đường Giống cây trồng- đường Thôn Tư Văn cũ)
Từ Ga Nam Định - đến Khu CN
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi)
Từ đường Giải Phóng - đến khu dân cư
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Từ đường Giải Phóng - đến trường Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Từ trường Nguyễn Trãi - đến mương Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Tô Ngọc Vân
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Thai Mai
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Huy Chú
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N4
Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N5
Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Công Tự
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Huy Thông
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Tất
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Huy Ích
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Trực
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Nguyên Sáu
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Văn Minh
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ công ty Đại Lâm - đến hết cầu Đá
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ cầu Đá - đến hết cầu vượt xã Lộc Hoà
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ cầu vượt xã Lộc Hoà - đến hết cầu vượt xã Lộc An
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Phía giáp đường sắt -
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Phía không giáp đường sắt -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lộc Vượng -Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)
Từ Quốc lộ 10 - đến hết UBND phường Lộc Vượng
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đoạn Trại gà phường Lộc Vượng
Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu ông Thuật
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường đê sông Đào
Ngoài đê -
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m
Đất TM - DV đô thị 7.300.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ khu dân cư - đến đường Đặng Trần Côn
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường N2 - đến Đường Đặng Trần Côn- 11m
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến Hội người mù Tân Quang
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến đường Đặng Trần Côn
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N2 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Trần Kỳ - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N4 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Đoàn Nhữ Hài - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D5 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Phạm Tuấn Tài - đến đường N2
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân -
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Giải Phóng - đến mương Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Đường Giải Phóng D7 - đến mương Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường D7 - đến khu Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp mương Kênh Gia) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến dân cư Mỹ Xá - 15m
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D1) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường PNLão - đến đường N2 - 185m
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 - đến đường N2
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 - đến đường N2 - 13m
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Gia Khảm (D6 phía Đông D4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường N1 - 205m
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N3 - đến đường N1
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trương Định (N2A cũ) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
(Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải)
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N2B (Khu TĐC Phạm Ngũ Lão)
(Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải)
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Hồng (đường N3A, N3B cũ) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
(Từ Ngô Gia Khảm - đến Lê Văn Phúc)
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N2 -khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Ngọ (D2 cũ) - khu TĐC Dầu Khí
Từ Phùng Khắc Khoan - đến đường N1
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ KDC Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )
Từ đường Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia 15m
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D4 - 13m
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San - đến dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi - Quốc lộ 10) phường Lộc Vượng
Từ Cầu Bùi - đến Quốc lộ 10
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) PLộc Vượng
Từ đương Trần Thái Tông - đến đường Kênh
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Phường Cửa Bắc
Từ Trần Đăng Ninh - đến Lương Thế Vinh - 4m
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Đăng Ninh - đến khu dân cư
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D1 khu tái định cư Dầu khí phường Mỹ Xá)
Từ mương tiêu nước - đến đường Phùng Khắc Khoan
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ Quốc lộ 21 - đến Cầu bà Út
Đất TM - DV đô thị 2.700.000 1.800.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ cầu bà Út - đến hết Chùa Hoàng
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.800.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ Chùa Hoàng - đến nhà máy xử lý rác
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.600.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa - đến Quốc lộ 10
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa - đến đường N4
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Phong
Từ cầu Tân Phong xã Nam Phong - đến ngã tư giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã Nam Vân - Xã Nam Vân
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - đến đường Đặng Xuân Bảng
Đất TM - DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đại lộ Thiên Trường: từ đảo giao thông - đến hết địa phận Lộc Hòa
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ cầu bà Út đến QL 38B
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ QL 38B đến cầu bà Sen
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ QL 21A (cầu Ốc) - đến QL 21B
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ QL 21A đi Mỹ Thắng -
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đoạn từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị GO (Big C cũ)
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Văn Tiến Dũng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thái - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Đoàn Bằng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Mỹ Tho - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Khuê - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Tiến Phục - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Đình Liệu - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Ngọc Rư - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Mậu Tài - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Duy Tùng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Sâm - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Khế Bật - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Anh - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lưu Chí Hiếu - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngọc Hồ - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Hiển - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Mạnh Hùng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Sơn Nam - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Khánh Thiện - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Đình Kính - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường N2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường N1 (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Lương Đình Của - đến đường Bế Văn Đàn
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Chế Lan Viên - đến đường N2
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D3' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Trần Thánh Tông - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Trường Chinh - đến Quốc lộ 10
Đất TM - DV đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ Cầu Sắt - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Trần Thánh Tông
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Phạm Văn Xô
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D9 - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Xô (N4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Phạm Thế Lịch
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thi - đến đường Phạm Văn Xô
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Đất TM - DV đô thị 9.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ đường Phạm Văn Xô - đến Nguyễn Thị Trinh
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
(Từ Vũ Năng An - đến Nguyễn Thi)
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ Trần Thánh Tông - đến Nguyễn Đức Thuận
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa
-
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường đến Quốc lộ 10 - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Võ Chí Công - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Tráng - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Xuân Thiều
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Tuyến đường mương cạnh Công ty may 2 -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Tuyến đường mương (đường D3) -
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường N6 từ Trần Bích San đến đường D3 -
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường nối Âu Cơ - đường D3 -
Đất TM - DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường Tiền Phong -
Đất TM - DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự -
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Trình - Phường Trường Thi
Từ Giải Phóng đến ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Phường Trường Thi
Đường D2 -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D3 - Phường Trường Thi
Đường D3 -
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường dạo quanh hồ - Phường Trường Thi
cũ là Ngã tư đường Giải Phóng - đến đường tàu
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Mỹ Xá (cũ 2-7) - Phường Mỹ Xá
Từ Trần Huy Liệu - đến QL 10
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Vịnh - Phường Hạ Long
Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc -
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D1
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D1A
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Đỗ Tông Phát (D2)
Từ phố Thích Thuận Đức - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Đoạn từ phố Ngô Thế Vinh - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Đoạn đường Kè hồ D3 -
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D5
Từ đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - đến N13
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D6
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến N14
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Trần Văn Gia (D7)
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ đường Xuân Thủy - đến đường sắt
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D9
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến đường sắt
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N1
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Từ đường D1 - đến đường Giải Phóng
Đất TM - DV đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường N4
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A (Đường Phùng Khắc Khoan kéo dài)
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Thích Thuận Đức (N6)
Từ đường D1 - đến đường D5
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Kim Toán (N7)
Từ đường D5 - đến đường D6
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Ngô Quý Duật (N9)
Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Từ đường D1 - đến đường D9
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Thủy (N11)
Từ đường D1 - đến đường D9
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Phố Ngô Thế Vinh (N12)
Từ đường D1 - đến đường D5
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N13
Từ đường D5 - đến đường D6
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N14
Từ đường D6 - đến đường D9
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N15
Từ N14 - đến đường sắt
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N17
Từ đường D8 - đến đường D9
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N18
Từ đường D3 - đến khu dân cư cũ
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu TĐC phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Tức Mạc kéo dài - đến lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Phong Lộc Tây
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường N1 - đến đường D3
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D3 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường N1 - đến đường D1
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường Phong Lộc Tây - đến đường D1
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường D3 - đến đường D1
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền -Khu TĐC Trầm Cá
từ Nguyễn Tri Phương - đến Trần Huy Liệu
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đường từ đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - đến đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Hồ - đến đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đường nhánh Vũ Đình Liệu (Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A) - KĐT Thống Nhất -
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 11,5m -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 13,5m -
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 17,5m -
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 31m -
Đất TM - DV đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Liên Hà 1
Từ đầu đường Thái Bình - đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường từ UBND phường Lộc Vượng - đến đường Trần Tự Khánh
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường từ Đường Bái - đến trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - đến QL10
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường hồ Lộc Vượng - Phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 4.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường C5 - Phường Thống Nhất
Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
Đường từ nút giao Đào Duy Từ - Trường Chinh - đến đường Lương Đình Của
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường cạnh chợ Cửa Trường - Phường Ngô Quyền
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 20,5m -
Đất TM - DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 16,5m -
Đất TM - DV đô thị 7.300.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 13,5m -
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường từ đường D6 khu CN Hòa Xá qua sông Vĩnh Giang đến Quốc lộ 38B
-
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 2.200.000 1.100.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc phường Cửa Nam từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Đặng Xuân Bảng (thuộc phường Cửa Nam)
Đất TM - DV đô thị 5.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ đường Đặng Xuân Bảng - đến giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực (thuộc xã Nam Phong)
Đất TM - DV đô thị 5.300.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực - đến đường dẫn cầu Tân Phong
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Tuyến đường chính số 2, số 3 -
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 2.800.000 1.400.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Tuyến đường số 4, số 4A, số 6 -
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.200.000 1.100.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hoà
Đoạn đường từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị Go (Big C cũ)
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Thâm - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phụng Dương - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Duệ Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Minh Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Chiêu Đức - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Huyền Trân - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đạo Tái - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thị Dung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Khắc Chung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Huyên - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quốc Tảng - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 800.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.200.000 600.000 400.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 1.000.000 600.000 400.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh
Đất TM - DV đô thị 3.900.000 1.950.000 950.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Đường phía Nam Đường Sắt -
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Thành phố Nam Định Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Thành phố Nam Định Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Thành phố Nam Định Đường 485B - Phường Hưng Lộc
Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Thành phố Nam Định Đường 485B - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Đất TM - DV đô thị 1.900.000 950.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 550.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường Thịnh Thắng - Phường Hưng Lộc
đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát - ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng
Đất TM - DV đô thị 1.300.000 650.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ km số 4 - đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM - DV đô thị 4.700.000 2.350.000 1.150.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ Ngân hàng Nông Nghiệp - đến cầu Đặng
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Thành phố Nam Định Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc
Từ giáp TP Nam Định - đến Bia Căm Thù
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc
Từ Bia Căm Thù - đến Cầu Đặng
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ đường 21 - đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ ngã ba nhà ông Phê - đến cầu Dừa
Đất TM - DV đô thị 900.000 450.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ nhà ông Phê - đến ao cầu Vồng
Đất TM - DV đô thị 900.000 450.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Đoạn từ cầu ông Thưởng - đến đường Thịnh Thắng
Đất TM - DV đô thị 900.000 450.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ ngã ba chợ Hôm - đến cầu Đặng xóm 3
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Chéo sông T3 - đến cầu Kiều
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Đoạn từ cầu Kiều - đến hết địa phận xã Mỹ Hưng
Đất TM - DV đô thị 4.700.000 2.350.000 1.150.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến hết nhà ông Thưởng
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 550.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ Bưu điện Đặng Xá - đến đường bộ mới (BOT)
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Thành phố Nam Định Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới Phường Hưng Lộc) - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Thành phố Nam Định Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
-
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân
Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) - đến cầu Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân
Đoạn từ cầu Tân Phong - đến Đền Cây Quế
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân
Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế - đến phà Tân Đệ cũ
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân
Từ Quốc lộ 10 cũ - đến Đền Cây Quế
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ - Xã Mỹ Tân
Từ Quốc lộ 10 cũ - đến HTX Hồng Long
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân
Từ Quốc lộ 10 - đến hết nhà ông Khôi
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân
Từ giáp nhà ông Khôi - đến hết nhà ông Khỏe
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường ven đê Đông Bắc - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Thành phố Nam Định Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 1 - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường xóm - Xã Mỹ Tân
Đoạn từ QL10 cũ - đến hết Công ty TNHH Tuấn Sinh
Đất TM - DV nông thôn 800.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Trung
Từ giáp phường Lộc Hạ - đến đường vào Nhất Đê
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ Cầu Viềng - đến đường rẽ vào thôn 6
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ đường rẽ vào thôn 6 - đến đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan
Đất TM - DV nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan - đến dốc Hữu Bị
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường WB3 - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ Quốc lộ 10 - đến đường vào thôn 3
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.450.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường WB4 - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ giáp đường vào thôn 3 - đến Cầu Bơi
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường WB5 - Xã Mỹ Trung
Từ cầu Bơi - đến hết nhà ông Hồng (đội 8)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ Cầu Viềng - đến Cầu Bơi
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Trung
Đoạn từ Cầu Bơi - đến hết nhà ông Nhân (đội 4)
Đất TM - DV nông thôn 2.500.000 1.250.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Trung
Từ giáp nhà ông Nhân - đến hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đê)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Ngoài đê sông Hồng - Xã Mỹ Trung
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 (mới) - Xã Mỹ Phúc
-
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc
Từ Quốc lộ 10 (mới) - đến đầu cống KC - 02
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc
Từ cống KC- 02 - đến ao đình Đông
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38A - Xã Mỹ Phúc
Từ ao đình Đông - đến ngã tư Hữu Bị
Đất TM - DV nông thôn 4.100.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Phúc
Từ ngã tư Hữu Bị - đến cầu Bảo Lộc
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Phúc
Từ Cầu Đền Bảo Lộc - đến cầu UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Phúc
Từ cầu UBND xã - đến cầu Cấp Tiến 1
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Phúc
Từ cầu Cấp Tiến 1 - đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc)
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc
Từ ngã tư Hữu Bị - đến cầu Bảo Lộc
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc
Từ Cầu Đền Bảo Lộc - đến cầu UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.450.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc
Từ cầu UBND xã - đến ngã ba Dốc Lốc
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Phúc
-
Đất TM - DV nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ cầu Viềng - đến KC-02
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ KC-02 - đến đình Trần Quang Khải
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ đình Trần Quang Khải - đến cách cầu Bùi 100m
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) -
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ nhà ông Hường - đến hết cống ao Dàm
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.450.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ giáp cống ao Dàm - đến hết nhà ông Chiến
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa) - Xã Mỹ Phúc
Từ giáp nhà ông Chiến - đến cống cô Nhâm
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Đoạn từ KC -02 đến cầu phao - Xã Mỹ Phúc
Từ Sông Vĩnh Giang - đến cầu phao Nhân Hậu
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp - Xã Mỹ Phúc
-
Đất TM - DV nông thôn 5.300.000 2.650.000 1.300.000
Thành phố Nam Định Xã Mỹ Phúc
Đoạn từ đường 38A - đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 650.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 550.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Thắng
Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc - đến Dốc Mai
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - Xã Mỹ Thắng
Từ Dốc Mai - đến cống 32
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Thắng
-
Đất TM - DV nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ giáp địa giới xã Mỹ Hưng - đến Cầu Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.150.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ cầu Thịnh - đến cầu Kim
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 1.750.000 850.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ Cầu Kim - đến Đình Sắc
Đất TM - DV nông thôn 5.100.000 2.550.000 1.250.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ đường 63 B đi cầu Sắc Nhân Hậu -
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ đường 63B vào Đình Sắc -
Đất TM - DV nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Đoạn từ Đình Sắc - đến Phủ Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Nội
Đất TM - DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Đoạn từ Ngã ba xóm sau đình Thịnh - đến Đại lộ Thiên Trường (QL 21B)
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Đoạn từ Phủ Mỹ - đến Dốc Mai
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ cầu Kim - đến đình Kim
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ cầu Thịnh - đến Nhà văn hóa thôn Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường xã - Xã Mỹ Thắng
Từ cầu Nội - đến Nhà văn hóa xóm Nội
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường Thắng Hà - Xã Mỹ Thắng
Đoạn từ Cầu Kim - đến Cầu Đập
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Thắng
Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thắng -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 350.000 350.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - XÃ MỸ HÀ
Từ giáp xã Mỹ Thắng - đến đường vào thôn 1
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - XÃ MỸ HÀ
Từ đường vào thôn 1 - đến đường vào UBND xã Mỹ Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường 63B - XÃ MỸ HÀ
Từ đường vào UBND Mỹ Hà - đến giáp xã An Ninh - Bình Lục
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường Thắng Hà - XÃ MỸ HÀ
Đoạn từ Cầu Đập - đến Đê Ất Hợi
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ
Đường Đê ất Hợi từ cống chéo - đến xã Mỹ Tiến
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ
Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ - đến cầu Nhân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ
Đường 2 vào Chợ Sét -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ
Đường 3 vào Chợ Sét -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường khác trong xã - XÃ MỸ HÀ
Đường trục xã từ dốc UBND xã - đến đê Ất Hợi
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ HÀ
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường liên xã - Xã Mỹ Tiến
Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc - đến Dốc La
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến
Đoạn từ Dốc La (đất nhà ông Kế) - đến cửa hàng Lang Xá
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến
Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá - đến Lăng nhà thánh
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến
Đoạn từ Lăng nhà thánh - đến giáp xã Mỹ Hà
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến
Đoạn từ dốc La - đến cầu chéo Vị Việt
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường liên thôn- Xã Mỹ Tiến
đoạn từ Dốc Nguộn - đến Phạm Thức
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Tiến
đoạn từ Cầu La - đến giáp xã Mỹ Hưng (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 22 - Xã Mỹ Thịnh
Từ UBND xã - đến ngã ba Đồng Nhuệ
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 23 - Xã Mỹ Thịnh
Từ ngã ba Đồng Nhuệ - đến Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.450.000 700.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 24 - Xã Mỹ Thịnh
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh
Đường Thống Nhất (từ Cầu Mái - đến trạm bơm Cộng Hưu
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh
Từ Đường 21 đi Bói Trung -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh
Từ Đường 21 đến đường mới BT; từ đường mới BT đến đê Ất Hợi -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Xã Mỹ Thịnh
-
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường Thịnh Thắng (Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thịnh) - Xã Mỹ Thịnh
-
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận
Từ giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản - đến cây xăng dầu khí
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận
Từ giáp Cây xăng dầu khí - đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận
Từ giáp trạm thu phí - đến hết cây xăng Hàng Không
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận
Từ giáp cây xăng hàng không - đến Cầu Họ
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường 486 B (đường 56 cũ) - Xã Mỹ Thuận
Từ Quốc Lộ 21 - đến giáp xã Hiển Khánh - huyện Vụ Bản
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường khác - Xã Mỹ Thuận
Tuyến đê ất Hợi từ Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - đến cống Đá
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường khác - Xã Mỹ Thuận
Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường khác - Xã Mỹ Thuận
Từ trạm bơm (HTX Nhân Phú) - đến cống Đá
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Thành phố Nam Định Khu tái định cư đường BT - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 38B - XÃ MỸ THÀNH
-
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường 485B - XÃ MỸ THÀNH
Từ giáp địa phận TT Mỹ Lộc - đến hết địa phận xã Mỹ Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Từ khu vực chợ huyện bám đường vào - đền Trần Quang Khải
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhát -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Từ Cầu Nhát đi Lộc Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Xóm 3 đi cầu Nhát - Đường trục xã- Xã Mỹ Thành
Đoạn từ Đền Trần Quang Khải - đến hết nhà Bà Gương (Thôn Cao Đài 1)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Xóm 3 đi cầu Nhát - Đường trục xã- Xã Mỹ Thành
Đoạn từ nhà Bà Gương (Thôn Cao Đài 1) - đến Cầu Nhát
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Đoạn từ Kho HTX - đến Cống Mỹ Tho
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Đường Bà Vằng - An Cổ -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - XÃ MỸ THÀNH
Đoạn từ nhà ông Yên thôn Đa Mễ Tây - đến Cầu Gạo
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MỸ THÀNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Thuộc địa phận xã Mỹ Hưng
-
Đất TM - DV nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc
-
Đất TM - DV nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Thuộc địa phận xã Mỹ Tiến
-
Đất TM - DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Thuộc địa phận xã Mỹ Thịnh
-
Đất TM - DV nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Nam Định Thuộc địa phận xã Mỹ Thuận
-
Đất TM - DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Hàng Thao
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Hàng Thao - đến ngõ Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Từ ngõ Hai Bà Trưng - đến ngã tư Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 26.000.000 13.000.000 6.500.000 3.200.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Quang Trung - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trường Chinh - đến đường Đông A
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 9.800.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Quang Trung - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Phan Đình Phùng - đến Ngõ Nhà Thờ
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Từ Ngõ Nhà Thờ - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Bà Triệu
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Bà Triệu
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Tiện
Từ chợ Diên Hồng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 23.000.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Cấp
Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến chợ Diên Hồng
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Chánh
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Hồng Thái
Từ đường Quang Trung - đến Trường Đại học Công Nghiệp
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Đồng
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Đồng
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Phú
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hàn Thuyên
Từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhật Duật
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Hàn Thuyên
Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.100.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hàn Thuyên
Từ đường Hùng Vương - đến đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Quang Trung
Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Quang Trung
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Thành Chung
Đất SX - KD đô thị 19.000.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Thành phố Nam Định Đường Thành Chung
Từ đường Quang Trung - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Mạc Thị Bưởi
Từ đường Trường Chinh - đến đường Hưng Yên
Đất SX - KD đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Thành phố Nam Định Đường Trường Chinh
Từ đường Thái Bình - đến đường Phù Nghĩa
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trường Chinh
Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.500.000 3.300.000 1.600.000
Thành phố Nam Định Đường Trường Chinh
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Điện Biên
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Bắc Ninh
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Bắc Ninh
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Thành phố Nam Định Đường Bắc Ninh
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hùng Vương
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hùng Vương
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hàn Thuyên
Đất SX - KD đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Thành phố Nam Định Đường Hùng Vương
Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Du
Từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Tế Xương (đường đôi)
Đất SX - KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Du
Từ đường Trần Tế Xương - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Hưng Đạo - đến Tràng Thi
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Điện Biên
Từ đường Trường Chinh - đến đường Giải Phóng
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Điện Biên
Từ đường Giải Phóng - đến Địa phận Cty VT ô tô Nam Định
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc
Phía không tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 6.800.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc
Phía tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 3.200.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Từ Cầu ốc đến hết địa phận thành phố
Phía không tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.600.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Từ Cầu ốc đến hết địa phận thành phố
Phía tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.400.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Hà Huy Tập
Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Đăng Ninh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hà Huy Tập
Từ đường Trần Đăng Ninh - đến đường Thành Chung
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Bội Châu
Từ đường Tràng Thi - đến Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )
Từ đường Trần Đăng Ninh - đến Ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường Bà Triệu - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX - KD đô thị 6.800.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Trần Phú - đến đường Trần Đăng Ninh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Cột Cờ
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bến Thóc
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Ngõ Quang Trung
Từ đường Hàng Tiện - đến đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Hữu Nam
Từ đường Hàng Đồng - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 9.500.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Diên Hồng
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bình Trọng
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Ngõ Văn Nhân
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngõ Nhà Thờ
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Tô Hiệu
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Thao
Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Thao
Từ đường Tô Hiệu - đến đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Quyền
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Máy Tơ
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Đình Phùng
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Ngân
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Bến Ngự
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Bến Ngự - đến đường Hàng Cau
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Bến Ngự - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Máy Tơ
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Máy Tơ
Từ đường Tô Hiệu - đến Công ty Dệt Nam Định
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Cửa Trường
Từ đường Bến Thóc - đến đường Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị 9.800.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Bến Thóc
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 9.800.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Tố
Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Cau
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Máy Chai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bến Thóc
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Hàng Cau
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Tống Văn Trân
Từ phố Máy Chai - đến phố Máy Tơ
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ phố Máy Chai - đến đường Hàng Thao
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hoàng Diệu - đến đường Văn Cao
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyên Hồng
Từ đường Hoàng Diệu - đến đường Phan Đình Giót
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Diệu
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Văn Cao
Từ ngã 6 Năng Tĩnh - đến Công ty dệt kim Thắng Lợi
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Từ CT DK Thắng Lợi đến đường Song Hào
Phía Nam Đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Từ CT DK Thắng Lợi đến đường Song Hào
Phía Bắc Đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia
Không tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia
Tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Từ Cầu Gia đến hết địa phận TP Nam Định
Không tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.650.000 800.000
Thành phố Nam Định Từ Cầu Gia đến hết địa phận TP Nam Định
Tiếp giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Trần Bích San
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Trần Bích San - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bích San
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Bính
Đất SX - KD đô thị 8.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Bính
Từ đường Âu Cơ - đến đường Song Hào
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Bính
Từ đường Song Hào - đến đường Văn Cao
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quang Khải
Từ phố Bến Thóc - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Văn Cao
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đinh Bộ Lĩnh
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Hàng Sắt
Từ đường Hàng Đồng - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Minh Khai
Từ đường Hùng Vương - đến đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Minh Khai
Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Hàng Đồng
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Vị Xuyên
Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Song Hào
Từ đường Văn Cao - đến đường D3
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Song Hào
Từ đường D3 - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Bạch Đằng
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hưng Yên
Từ đường Mạc Thị Bưởi - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 9.800.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Vị Hoàng
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thái Tông
Từ đường Hưng Yên - đến Cầu Sắt
Đất SX - KD đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thái Tông
Từ Cầu Sắt - đến Quốc lộ 10 mới
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thái Tông
Từ quốc lộ 10 mới - đến ngã ba đền Trần
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Từ đường Điện Biên - đến Phi trường điện
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Từ Phi trường điện - đến Ga
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Kênh
Từ đường Điện Biên - đến đường Đông A
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Kênh
Từ đường Đông A - đến UBND phường (đường Tức Mạc)
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Giải Phóng
Từ đường Văn Cao - đến đường Trần Huy Liệu
Đất SX - KD đô thị 9.800.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Giải Phóng
Từ đường Trần Huy Liệu - đến đường Điện Biên
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Giải Phóng
Từ Điện Biên - đến Đông A
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Tràng Thi
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Trần Huy Liệu
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Từ ngã 6 Năng Tĩnh - đến đường Giải Phóng
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Từ đường Giải Phóng - đến ngã ba Mỹ Trọng
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới -
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Huy Liệu
Từ Quốc lộ 10 mới - đến cầu An Duyên
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngũ Lão
Từ Giải Phóng - đến Cầu Phúc Trọng
Đất SX - KD đô thị 7.500.000 3.800.000 1.900.000 900.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Xuân Mẫn
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Hới
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí
Đất SX - KD đô thị 5.800.000 3.000.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Dầu khí
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Lan
Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quang Tặng
Từ đường Giải Phóng - đến đường Khuất Duy Tiến
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Phúc
Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Ơn
Từ đường Bùi Xuân Mẫn - đến đường Khuất Duy Tiến
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Nghĩa
Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Nghĩa
Từ đường Trường Chinh - đến cầu Lộc Hạ
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Nghĩa
Từ cầu Lộc Hạ - đến Quốc lộ 10 mới
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Nghĩa
Từ Quốc lộ 10 mới - đến Đệ Tứ
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Thái Bình
Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Thanh Bình
Đất SX - KD đô thị 7.500.000 3.800.000 1.900.000 900.000
Thành phố Nam Định Đường Thái Bình
Từ đường Thanh Bình - đến đường vào Khu đô thị Mỹ Trung
Đất SX - KD đô thị 5.800.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Thái Bình
Từ đường vào Khu đô thị Mỹ Trung - đến đê quán Chuột
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Thanh Bình
Từ đường Thái Bình - đến Trạm dầu lửa
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Thanh Bình
Từ trạm dầu lửa - đến Kênh T3- 11
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 2.000.000 1.100.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Thanh Bình
Từ Kênh T3-11 - đến Quốc lộ 10 mới
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.400.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Phù Long
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Từ đường Phù Long - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tế Xương
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Long
Từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Cù Chính Lan
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phù Long
Từ đường Cù Chính Lan - đến đê sông Đào
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Cù Chính Lan
Từ đê sông Đào - đến Công ty Cấp nước
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.100.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Cù Chính Lan
Từ hết Công ty Cấp nước - đến đường Phù Long
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.200.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Cù Chính Lan
Từ đường Phù Long - đến đường Hàn Thuyên
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Từ đường Thái Bình - đến trường Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.200.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Từ trường Tô Hiệu - đến trường mầm non số 4
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.200.000 1.100.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Từ trường mầm non số 4 - đến ngõ 208 đường Thái Bình
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Năng Tĩnh
Từ đường Hoàng Diệu - đến ngã 6 Năng Tĩnh
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Thiều
Từ đường Hàn Thuyên - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 8.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX - KD đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thánh Tông
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Đức Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Từ cầu Đò Quan - Đến Cống Trắng
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Từ Cống Trắng - đến Km số 3
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Từ Km số 3 - đến đầu cầu Nam Vân
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Từ Cầu Nam Vân - đến hết xóm 8 xã Nam Vân
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.200.000 1.200.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Từ đường Đặng Xuân Bảng - đến đường Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Từ đường Nguyễn Cơ Thạch - đến sông B
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Từ sông B - đến hết địa phận Nam Vân
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đò Quan
Từ đường Đặng Xuân Bảng - đến đường Vũ Hữu Lợi
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đò Quan
Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đò Quan
Từ Đường Lạc Long Quân - đến Bến Phà cũ (ông Thuấn)
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.600.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đông A
Từ Đài phun nước - đến Quốc lộ 10 mới
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000 2.100.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Sỹ Liên
Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Trần Anh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần khánh Dư
Từ đường Đông A - đến đường Trần Anh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trương Hán Siêu
Từ đường Giải Phóng - đến đường Trần Anh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Công Trứ
Từ Trụ sở Công an tỉnh - đến đường Điện Biên
Đất SX - KD đô thị 8.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Kênh - đến đường Trần Anh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Chu Văn An - đến đường Trần Anh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Chu Văn An
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Văn Hưu
Từ Công ty vận tải ô tô - đến đường Trần Khánh Dư
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phùng Chí Kiên
Từ đường Đông A - đến Khu dân cư Tân An
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Từ đường Trương Hán Siêu đến khu dân cư Tân An
Từ đường Trương Hán Siêu - đến khu dân cư Tân An
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Yết Kiêu
Từ đường Đông A - đến Trương Hán Siêu
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Anh Tông
Từ Trung tâm TDTT - đến Điện Biên
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Hoan
Từ Đường Trần Anh Tông - đến đường Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nguyên Đán
Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Lê Văn Hưu
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Văn Ngữ
Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Sư Tích
Từ đường Trần Anh Tông - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Nghị
Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thiếp
Từ Trần Khánh Dư - đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thực
Từ Đào Sư Tích - đến Trần Bá Ngọc
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bá Ngọc
Từ A1 - đến Tôn Thất Đàm
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đinh Thúc Dự
Từ đường Ngô Sĩ Liên - đến Trần Bá Ngọc
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Hữu Du
Từ đường Lê Văn Hưu - đến Đỗ Hựu
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đinh Lễ
Từ Chu Văn An - đến Bùi Ngọc Oánh
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Cao
Từ Chu Văn An - đến Đinh Thúc Dự
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Tiến Đông
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Bá Hai
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thiên Trạch
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Đỗ Quang
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hồ Xuân Hương
Từ Phạm Văn Nghị - đến đường Trần Bá Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Biểu
Từ Trương Hán Siêu - đến đường Hoàng Minh Giám
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quang Triều
Từ Nguyễn Văn Hoan - đến đường N1
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nhân Trứ
Từ Trần Khánh Dư - đến đường Nguyễn Cảnh Dị
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bá Hai
Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường D2
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Tân
Từ Ngô Sỹ Liên - đến Lý Văn Phúc
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Ngọc Oánh
Từ Trần Khánh Dư - đến Phạm Hữu Du
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Thế Phong
Từ đường Trần Khánh Dư - đến đường Vũ Cao
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Hựu
Từ Ngô Sỹ Liên - đến Đinh Lễ
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Công Trứ
Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Nguyễn Biểu
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Minh Giám
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Quang Triều
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường E4
Từ Trần Đại Nghĩa - đến E2
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phó Đức Chính
Từ Trần Khánh Dư - đến đường Phan Kế Bính
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Dị
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Bùi Tân
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Phạm Hàm
Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Thiên Trạch
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường M1 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Đội Nhân
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường M4 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Khúc Hạo
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tử Bình
Từ Chu Văn An - đến đường Kim Đồng
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Giao Hoan
Từ Phạm Văn Nghị - đến đường Lê Trọng Hàm
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Kế Bính
Từ Đào Sư Tích - đến đường Trần Bá Ngọc
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Chu Văn An - đến đường E1
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bá Giáp
Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Bích Hoành
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Phu Tiên
Từ Phạm Văn Nghị - đến đường E4
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Diệu Thanh
Từ Trần Khánh Dư - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Trọng Hàm
Từ Trần Khánh Dư - đến đường Trần Tử Bình
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Kim Đồng
Từ Trần Đại Nghĩa - đến đường Vũ Giao Hoan
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Phùng Chí Kiên - đến đường Đặng Dung)
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường N4 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường Đốc Ngữ)
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Phạm Văn Nghị - đến đường D1)
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Trần Anh Tông - đến đường Lê Hiến Giản)
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đội Nhân
Từ Nguyễn Văn Hoan - đến đường M4
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Khúc Hạo
Từ Trần Nguyên Đán - đến đường M1
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Quang
Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Vũ Phạm Hàm
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Trần Bích Hoành)
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đốc Ngữ
Từ đường N1 - đến Đặng Văn Ngữ
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Tôn Thất Đàm
Từ Trần Anh Tông - đến đường B3 Phó Đức Chính
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bích Hoành
Từ Nguyễn Công Trứ - đến đường D4 Trần Bá Hai
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lý Văn Phức
Từ Lê Văn Hưu - đến đường Trần Nhân Trứ
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Dung
Từ đường N4 - đến Trần Nguyên Đán
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Phu Tiên)
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hiến Giản
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường A4
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Việt Châu
Từ đường Điện Biên - đến hồ An Trạch
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu Bùi
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thủ Độ
Từ Quốc Lộ 10 - đến Đường Trần Thừa
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Tức Mạc
Từ đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Vũ Năng An
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Từ Vũ Văn Hiếu - đến đường Hoàng Văn Tuấn
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Thi - đến Lã Xuân Oai
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Thi - đến Lã Xuân Oai
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn - đến Lương Đình Của
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Từ Vũ Văn Hiếu - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Từ Chế Lan Viên - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Trọng Phụng (TK Thống Nhất )
Từ mương cầu Sắt - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.400.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Huy Đáp - Phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến hết địa phận chợ Hạ Long
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A - ô 20 P Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến hết dãy
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B - ô 20 phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đinh Thị Vân -Dãy C - ô 20 phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Nguyễn Thị Trinh
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.600.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến tập thể Thực phẩm
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lưu Hữu Phước
Từ ngã ba đường Phù Nghĩa - đến giáp KĐT Mỹ Trung
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Chu Văn - phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa - đến đường Thanh Bình
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 P Hạ Long
Từ cầu Lộc Hạ - đến khu đô thị Mỹ Trung
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P Lộc Hạ
Từ trường trung cấp Phát thanh truyền hình - đến hết địa phận phường Lộc Hạ
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ
Từ cầu Đông Mạc - đến đường Phù Nghĩa
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc)
Từ đường Đông Mạc - đường Phù Nghĩa -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Đông Y
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ)
0 -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)
Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lạc Long Quân
0 -
Đất SX - KD đô thị 1.700.000 1.200.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thế Rục
Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao -
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Anh Xuân
Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Huy Tưởng
(Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng)
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Tri Phương
từ đường Giải Phóng - dọc mương nước khu Trầm Cá -
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Khát Chân
Từ mương tiêu nước - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Hồng Cẩm
Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quý Cáp
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Diệu
Từ đường Trần Khát Chân - đến đường Nguyễn Huy Tưởng
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Nguyễn Thái Học - đến Nguyễn Thế Rục
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Nguyễn Thế Rục - đến đường Trần Khát Chân
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Phùng Hưng
Từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Trần Khát Chân
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TĐC Trầm Cá
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Huy Uyển
Từ đường Lê Anh Xuân - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Ngọc Phách
Từ Nguyễn Huy Tưởng - đến Trần Khát Chân
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Hoài Thanh
Từ Đào Hồng Cẩm - đến Xuân Diệu
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phùng Khắc Khoan (đường Dầu khí cũ)
Từ đường Giải Phóng - đến chùa Phúc Trọng
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Khuyến (đường Giống cây trồng- đường Thôn Tư Văn cũ)
Từ Ga Nam Định - đến Khu CN
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường Trường Thi)
Từ đường Giải Phóng - đến khu dân cư
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Từ đường Giải Phóng - đến trường Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Từ trường Nguyễn Trãi - đến mương Kênh Gia
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Tô Ngọc Vân
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Thai Mai
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Huy Chú
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quốc Hoàn
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N4
Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N5
Từ đường Đặng Thái Mai - đến đường Phan Huy Ích
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Công Tự
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Huy Thông
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Tất
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Huy Ích
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Trực
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Nguyên Sáu
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Văn Minh
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ công ty Đại Lâm - đến hết cầu Đá
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ cầu Đá - đến hết cầu vượt xã Lộc Hoà
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Từ cầu vượt xã Lộc Hoà - đến hết cầu vượt xã Lộc An
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Phía giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.600.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 10 mới
Phía không giáp đường sắt -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lộc Vượng -Thôn Tức Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đồng)
Từ Quốc lộ 10 - đến hết UBND phường Lộc Vượng
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đoạn Trại gà phường Lộc Vượng
Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông - đến Cầu ông Thuật
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường đê sông Đào
Ngoài đê -
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.600.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng - đến Đường Kênh - 9m
Đất SX - KD đô thị 6.800.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ khu dân cư - đến đường Đặng Trần Côn
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Nhữ Hài (Cũ D2) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường N2 - đến Đường Đặng Trần Côn- 11m
Đất SX - KD đô thị 5.800.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến Hội người mù Tân Quang
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Huyên (Cũ D6) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến đường Đặng Trần Côn
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung - đến khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N2 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Trần Kỳ - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N4 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Đoàn Nhữ Hài - đến đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D5 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Phạm Tuấn Tài - đến đường N2
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân -
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Giải Phóng - đến mương Kênh Gia
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Đường Giải Phóng D7 - đến mương Kênh Gia
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường D7 - đến khu Kênh Gia
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp mương Kênh Gia) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến dân cư Mỹ Xá - 15m
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D1) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường PNLão - đến đường N2 - 185m
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 - đến đường N2
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 - đến đường N2 - 13m
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Gia Khảm (D6 phía Đông D4) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường N1 - 205m
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N3 - đến đường N1
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trương Định (N2A cũ) Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
(Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải)
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N2B (Khu TĐC Phạm Ngũ Lão)
(Từ Vũ Tuấn Chiêu - đến Trần Tuấn Khải)
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Hồng (đường N3A, N3B cũ) - Khu TĐC Phạm Ngũ Lão
(Từ Ngô Gia Khảm - đến Lê Văn Phúc)
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N2 -khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí
Từ đường D1 - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Ngọ (D2 cũ) - khu TĐC Dầu Khí
Từ Phùng Khắc Khoan - đến đường N1
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Tấn (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ KDC Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông )
Từ đường Nguyễn Bính - đến mương Kênh Gia 15m
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Xuân Phái (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 - đến mương Kênh Gia - 13m
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lưu Trọng Lư (Khu TĐC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường D4 - 13m
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) - khu TĐC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San - đến dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi - Quốc lộ 10) phường Lộc Vượng
Từ Cầu Bùi - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) PLộc Vượng
Từ đương Trần Thái Tông - đến đường Kênh
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Phường Cửa Bắc
Từ Trần Đăng Ninh - đến Lương Thế Vinh - 4m
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Đăng Ninh - đến khu dân cư
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D1 khu tái định cư Dầu khí phường Mỹ Xá)
Từ mương tiêu nước - đến đường Phùng Khắc Khoan
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ Quốc lộ 21 - đến Cầu bà Út
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ cầu bà Út - đến hết Chùa Hoàng
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ Chùa Hoàng - đến nhà máy xử lý rác
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.400.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa - đến đường N4
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N4- khu TĐC Tây đường 38A
Từ đường D1 - đến đường D2
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Phong
Từ cầu Tân Phong xã Nam Phong - đến ngã tư giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã Nam Vân - Xã Nam Vân
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - đến đường Đặng Xuân Bảng
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đại lộ Thiên Trường: từ đảo giao thông - đến hết địa phận Lộc Hòa
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.700.000 800.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ cầu bà Út đến QL 38B
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ cầu bà Út - đến Cầu bà Sen: đoạn từ QL 38B đến cầu bà Sen
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.400.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ QL 21A (cầu Ốc) - đến QL 21B
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đường từ QL 21A đi Mỹ Thắng -
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
Đoạn từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị GO (Big C cũ)
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Văn Tiến Dũng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Thái - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Đặng Đoàn Bằng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Mỹ Tho - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đoàn Khuê - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Tiến Phục - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Đình Liệu - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Ngọc Rư - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Mậu Tài - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Đào Duy Tùng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Sâm - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Khế Bật - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phan Anh - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lưu Chí Hiếu - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngọc Hồ - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Hiển - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Mạnh Hùng - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Sơn Nam - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Lương Khánh Thiện - Khu đô thị Thống Nhất
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Hữu Huân - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Đình Kính - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường N2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Khu TĐC hồ Hàng Nan
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường N1 (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Lương Đình Của - đến đường Bế Văn Đàn
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Chế Lan Viên - đến đường N2
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TĐC Tây Đông Mạc
Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D3' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Vũ Văn Hiếu - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường D4' (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ đường Trần Thánh Tông - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Trường Chinh - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Thành phố Nam Định Đường Thép Mới (C6) (Khu TĐC Tây Đông Mạc)
Từ Cầu Sắt - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Trần Thánh Tông
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Trần Thánh Tông
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Phạm Văn Xô
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D9 - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Lã Xuân Oai - đến đường Phạm Thế Lịch
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Xô (N4 cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thị Trinh - đến đường Phạm Thế Lịch
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thi - đến đường Phạm Văn Xô
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TĐC Đông Đông Mạc
Từ đường Phạm Văn Xô - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Đức Cảnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận - đến cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
Đất SX - KD đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ đường Phạm Văn Xô - đến Nguyễn Thị Trinh
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
(Từ Vũ Năng An - đến Nguyễn Thi)
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Năng An (Khu TĐC Đông Đông Mạc)
Từ Trần Thánh Tông - đến Nguyễn Đức Thuận
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường nối Lưu Hữu Phước qua bệnh viện 700 giường đến Quốc lộ 10 - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Võ Chí Công - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Phạm Văn Tráng - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Các đường còn lại trong Khu đô thị Mỹ Trung - Khu đô thị Mỹ Trung
-
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Vũ Xuân Thiều
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Tuyến đường mương cạnh Công ty may 2 -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Tuyến đường mương (đường D3) -
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.500.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường N6 từ Trần Bích San đến đường D3 -
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường nối Âu Cơ - đường D3 -
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.600.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
Đường Tiền Phong -
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 2.000.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự -
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Trình - Phường Trường Thi
Từ Giải Phóng đến ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Phường Trường Thi
Đường D2 -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D3 - Phường Trường Thi
Đường D3 -
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường dạo quanh hồ - Phường Trường Thi
cũ là Ngã tư đường Giải Phóng - đến đường tàu
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.800.000 900.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Mỹ Xá (cũ 2-7) - Phường Mỹ Xá
Từ Trần Huy Liệu - đến QL 10
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Văn Vịnh - Phường Hạ Long
Đường nối đường D3, D4 của khu TĐC Đông Đông Mạc -
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D1
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường D1A
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Phố Đỗ Tông Phát (D2)
Từ phố Thích Thuận Đức - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.600.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Đoạn từ phố Ngô Thế Vinh - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.600.000 1.300.000 600.000
Thành phố Nam Định Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Đoạn đường Kè hồ D3 -
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D5
Từ đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - đến N13
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường D6
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến N14
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Phố Trần Văn Gia (D7)
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường Đỗ Mạnh Đạo
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ đường Xuân Thủy - đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường D9
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo - đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N1
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Từ đường D1 - đến đường Giải Phóng
Đất SX - KD đô thị 8.500.000 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Thành phố Nam Định Đường N4
Từ đường Phùng Khắc Khoan - đến đường D1A (Đường Phùng Khắc Khoan kéo dài)
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Phố Thích Thuận Đức (N6)
Từ đường D1 - đến đường D5
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Kim Toán (N7)
Từ đường D5 - đến đường D6
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Phố Ngô Quý Duật (N9)
Từ phố Đỗ Tông Phát - đến phố Trần Văn Gia
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Từ đường D1 - đến đường D9
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Xuân Thủy (N11)
Từ đường D1 - đến đường D9
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Phố Ngô Thế Vinh (N12)
Từ đường D1 - đến đường D5
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N13
Từ đường D5 - đến đường D6
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N14
Từ đường D6 - đến đường D9
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N15
Từ N14 - đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N17
Từ đường D8 - đến đường D9
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường N18
Từ đường D3 - đến khu dân cư cũ
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu TĐC phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Tức Mạc kéo dài - đến lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Phong Lộc Tây
Đất SX - KD đô thị 6.500.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường D2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường N1 - đến đường D3
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường D3 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường N1 - đến đường D1
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường N1 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường Phong Lộc Tây - đến đường D1
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường N2 - Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Từ đường D3 - đến đường D1
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền -Khu TĐC Trầm Cá
từ Nguyễn Tri Phương - đến Trần Huy Liệu
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đường từ đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) - đến đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Hồ - đến đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
Đường nhánh Vũ Đình Liệu (Tương đương N25B-N37B, N37A-N38A) - KĐT Thống Nhất -
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 11,5m -
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 13,5m -
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 17,5m -
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu Mỹ Trung A
Đường 31m -
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Liên Hà 1
Từ đầu đường Thái Bình - đến hết số nhà 98 (Hộ ông Trần Như Lưu
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường từ UBND phường Lộc Vượng - đến đường Trần Tự Khánh
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường từ Đường Bái - đến trường trung học Trần Hưng Đạo cũ
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh - đến QL10
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường hồ Lộc Vượng - Phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường C5 - Phường Thống Nhất
Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
Từ đường Thép Mới - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
Đường từ nút giao Đào Duy Từ - Trường Chinh - đến đường Lương Đình Của
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường cạnh chợ Cửa Trường - Phường Ngô Quyền
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 20,5m -
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 16,5m -
Đất SX - KD đô thị 6.800.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định
Đường rộng 13,5m -
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường từ đường D6 khu CN Hòa Xá qua sông Vĩnh Giang đến Quốc lộ 38B
-
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc phường Cửa Nam từ đường Vũ Hữu Lợi - đến đường Đặng Xuân Bảng (thuộc phường Cửa Nam)
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ đường Đặng Xuân Bảng - đến giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực (thuộc xã Nam Phong)
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.500.000 1.250.000 600.000
Thành phố Nam Định Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực - đến đường dẫn cầu Tân Phong
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Tuyến đường chính số 2, số 3 -
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Tuyến đường số 4, số 4A, số 6 -
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.200.000 1.100.000 600.000
Thành phố Nam Định Khu đô thị phía Nam Sông Đào (phường Cửa Nam)
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 600.000
Thành phố Nam Định Phường Lộc Hoà
Đoạn đường từ đường Điện Biên qua bến xe mới - đến siêu thị Go (Big C cũ)
Đất SX - KD đô thị 3.800.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Thâm - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Phụng Dương - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Duệ Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Minh Tông - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Chiêu Đức - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Huyền Trân - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đạo Tái - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Thị Dung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Khắc Chung - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Đình Huyên - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường Trần Quốc Tảng - Khu Văn hóa Trần phường Lộc Vượng
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.500.000 700.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.000.000 800.000 600.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các phường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 800.000 600.000 600.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.200.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 1.000.000 600.000 350.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa các xã
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 600.000 350.000 350.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Đặng - đến hết cầu Giáng
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Giáng - đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Đường phía Nam Đường Sắt -
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Nam Định Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh) - Phường Hưng Lộc
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Thành phố Nam Định Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Phường Hưng Lộc
-
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường 485B - Phường Hưng Lộc
Từ Đại lộ Thiên Trường - đến Quốc lộ 21
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Thành phố Nam Định Đường 485B - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc lộ 21 - đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Đất SX - KD đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Lê - đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Lê - đến HTX Bắc Thịnh
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Đặng - đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ Cầu Đặng - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Thành phố Nam Định Đường nội thị - Phường Hưng Lộc
Từ QL21 - đến Nhà văn hóa TDP An Hưng
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường Thịnh Thắng - Phường Hưng Lộc
đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát - ngã ba Trung Quyên) - đến chân Cầu Giáng
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 600.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 700.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Thành phố Nam Định Các đoạn đường, khu vực còn lại - Phường Hưng Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ km số 4 - đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX - KD đô thị 4.300.000 2.100.000 1.000.000
Thành phố Nam Định Quốc lộ 21 - Phường Hưng Lộc
Từ Ngân hàng Nông Nghiệp - đến cầu Đặng
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.950.000 950.000
Thành phố Nam Định Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc
Từ giáp TP Nam Định - đến Bia Căm Thù
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường phía nam đường sắt - Phường Hưng Lộc
Từ Bia Căm Thù - đến Cầu Đặng
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ đường 21 - đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ ngã ba nhà ông Phê - đến cầu Dừa
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 250.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ nhà ông Phê - đến ao cầu Vồng
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 250.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Đoạn từ cầu ông Thưởng - đến đường Thịnh Thắng
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 250.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ ngã ba chợ Hôm - đến cầu Đặng xóm 3
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 225.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ cầu Chéo sông T3 - đến cầu Kiều
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 1.750.000 850.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Đoạn từ cầu Kiều - đến hết địa phận xã Mỹ Hưng
Đất SX - KD đô thị 4.300.000 2.150.000 1.050.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ Quốc Lộ 21 - đến hết nhà ông Thưởng
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Thành phố Nam Định Đường trục xã - Phường Hưng Lộc
Từ Bưu điện Đặng Xá - đến đường bộ mới (BOT)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Thành phố Nam Định Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Phường Hưng Lộc
-
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Nam Định Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa - đến bệnh viện Lao
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P Phù Nghĩa cũ)
0 -
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)
Từ đường Phù Nghĩa - đến khu đô thị Mỹ Trung
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến khu đô thị Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình - đến mương T3-11
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến cống Kênh Gia
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Âu Cơ (Đê bắc Sông Đào)
Từ cống Kênh Gia - đến giáp địa phận xã Tân Thành - Vụ Bản
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lạc Long Quân
0 -
Đất TM - DV đô thị 1.900.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Cơ Thạch
Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Vũ Hữu Lợi
Đất TM - DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thế Rục
Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao -
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Lê Anh Xuân
Từ mương nước - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Trần Huy Liệu - đến công ty Tổng hợp
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Huy Tưởng
(Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phùng Hưng)
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000
Thành phố Nam Định Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Từ Trần Huy Liệu - đến Phùng Hưng
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Nam Định

4.9/5 - (1275 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?