Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thành phố Phúc Yên năm 2025

Khu vực: thành phố Phúc Yên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 19.000.000 6.000.000 4.500.000 3.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Hùng Vương
Từ ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất ở 22.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 15.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy I - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo - đến nhà ông Ngọc Ngôn
Đất ở 6.500.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy II - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà bà Báu - đến nhà ông Trọng Linh
Đất ở 6.500.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất ở 13.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất ở 10.000.000 3.500.000 3.000.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Từ nhà bà Hoa - UBND phường Hừng Vương
Đất ở 5.500.000 2.700.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Nhà ông Hưng - Nhà ông Trường Bùn
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.800.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nhuế Khúc - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 8.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nội - Phường Hùng Vương
Từ nhà ông Kế - đến nhà ông Châu Bột
Đất ở 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Lý Thường Kiệt - Phường Hùng Vương
Từ Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất ở 6.000.000 2.500.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Lê Ngọc Hân - Phường Hùng Vương
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Lý Nam Đế
Đất ở 6.000.000 2.500.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Lý Nam Đế - Phường Hùng Vương
Từ QL2 - Đến phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở 6.000.000 2.500.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - đến gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.750.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết nhà ông Thế Anh
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.750.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Công ty Giày Da Phúc Yên - Đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.750.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết Xuân Mai
Đất ở 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Trần Phú - Đến Quốc lộ 2
Đất ở 3.500.000 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường sắt đến địa phận Hùng Vương (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất ở 13.000.000 4.600.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Từ siêu thị Pico đến hết Công ty Toyota - Phường Phúc Thắng
-
Đất ở 13.000.000 4.600.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết Công ty Toyota đến hết Công ty Tùng Chi (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Triệu Việt Vương - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - đến hết đường
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ đường Triệu Việt Vương - Đến nhà ông Thủy
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thủy - Đến đường Lý Nam Đế
Đất ở 3.000.000 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lý Nam Đế - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thông - đến địa phận xã Thanh Lâm
Đất ở 5.500.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức - Phường Phúc Thắng
Từ gốc bông đi Nam Viêm -
Đất ở 1.800.000 1.000.000 800.000 600.000
Thành phố Phúc Yên Đường phố Phùng Hưng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Điệt - đến nhà ông Sinh
Đất ở 2.400.000 1.300.000 900.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường phố Đại Phùng - Phường Phúc Thắng
Từ bờ Đê Nguyệt Đức - đến Nhà Thờ
Đất ở 1.800.000 1.000.000 800.000 600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Đỗ Nhân Tăng - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 - đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất ở 2.400.000 1.300.000 900.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Công Tước - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 giáp nhà ông Khiển - đến nhà ông Quân
Đất ở 3.600.000 1.500.000 900.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất ở 10.500.000 3.700.000 2.600.000 1.600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Quân - Đường 36m
Đất ở 10.500.000 3.700.000 2.600.000 1.600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Giao - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Mùi - đến nhà ông Mỡ
Đất ở 2.000.000 1.100.000 800.000 600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hùng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Chế - đến Chùa Bến
Đất ở 3.000.000 1.300.000 900.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thượng - Phường Phúc Thắng
Từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt -
Đất ở 2.200.000 1.300.000 900.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Mỹ Cơ - Phường Phúc Thắng
Từ Trạm bơm - đến cổng Đông
Đất ở 1.800.000 1.000.000 800.000 600.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn QL2 (cũ) - Phường Phúc Thắng
Từ ngã ba QL2 đi - đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất ở 4.500.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Phúc Thắng
Đoạn từ QL2 - đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất ở 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất ở 4.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở - Phường Phúc Thắng
Từ đường Trần Phú đi Xuân Phương -
Đất ở 5.000.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Kho Bạc - Ngã ba chợ Đám
Đất ở 18.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Ngã ba chợ Đám - hết cầu Tiền Châu
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 23 - Phường Tiền Châu
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất ở 8.000.000 3.000.000 2.200.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Quang Trung - Phường Tiền Châu
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Tỉnh lộ 308 - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Đến Quốc lộ 2 đi Tiến Thắng
Đất ở 7.000.000 3.000.000 2.200.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Hoàng Quốc Việt - Phường Tiền Châu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 6.300.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 2.200.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố Soi - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Nhà ông Bái
Đất ở 2.200.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyến - Đến ngã ba Chùa Cấm
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Đến hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường 17/10 - Phường Tiền Châu
Từ lò gạch Ông Bắc - Đến trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 1.500.000 1.000.000 800.000 700.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thị xã Phúc Yên - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất thực phẩm cũ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 2) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - Phường Tiền Châu
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường trục chính TDP Soi - Phường Tiền Châu
Nhà ông Bái - điểm cuối đường trục chính cổng hộ ông Nguyễn Viết Loan
Đất ở 2.200.000 1.300.000 900.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trưng Trắc
Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên - Nhà ông Nguyễn Hữu Tạo
Đất ở 25.000.000 8.800.000 6.300.000 3.800.000
Thành phố Phúc Yên Phố Yết Kiêu - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 18.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Đường Sóc Sơn - Phường Trưng Trắc
Từ vườn hoa Phúc Yên - đến nhà ông Châu
Đất ở 18.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Trắc - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 18.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 5.400.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Nhị - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 18.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phan Bội Châu: - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 13.000.000 4.600.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Phố Mê Linh - Phường Trưng Trắc
Nhà bà Chung - Nhà ông Hùng (Điện tử)
Đất ở 13.000.000 4.600.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Trưng Trắc
Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên - Đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ
Đất ở 16.000.000 5.000.000 3.300.000 2.700.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Thủy - Phường Trưng Trắc
Từ nhà ông Doãn - Đến nhà ông Minh (Hùng).
Đất ở 12.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ UBND phường Trưng Trắc - Đến nhà ông Đỗ Văn Thực (khu vực bờ hồ bán nước
Đất ở 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ nhà bà Hà Thị Ích - Đến nhà bà Trần Thị Hồng
Đất ở 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ ghi tàu - Đến hộ ông Phạm Trung Bình
Đất ở 7.000.000 2.500.000 1.800.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ trường cao đẳng công nghiệp - Đến hộ bà Bùi Thị Trường (khu vực cuối chợ Phúc Yên)
Đất ở 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Đến nhà ông Tường Duy Mạnh.
Đất ở 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ông Tường Duy Đồng - Đến nhà ông Can
Đất ở 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Thành Đỏ - Phường Trưng Trắc
-
Đất ở 10.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Đến hết nhà máy cổ phần in
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.750.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Hết nhà máy cổ phần in - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.500.000 1.200.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Trường TH Trưng Nhị
Đất ở 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Trường TH Trưng Nhị - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất ở 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trưng Nhị
-
Đất ở 4.200.000 2.100.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tháp Miếu - Phường Trưng Nhị
-
Đất ở 4.200.000 2.100.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lý Tự Trọng - Phường Trưng Nhị
-
Đất ở 4.800.000 2.400.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Trần Hưng Đạo - Đến Hoàng Diệu
Đất ở 9.600.000 4.800.000 3.400.000 2.900.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Hoàng Diệu - Đến hết đường
Đất ở 6.600.000 3.300.000 1.750.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - Phường Trưng Nhị
-
Đất ở 4.200.000 2.100.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm phường Trưng Nhị (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Trưng Nhị
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ giáp phường Trưng Trắc - Đến An Dương Vương
Đất ở 5.400.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến cổng trường mầm non
Đất ở 4.800.000 2.400.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ cổng trường mầm non - Đến Chùa Cấm phường Trưng Nhị
Đất ở 4.800.000 2.400.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Tô Ngọc Vân - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến Triệu Thái
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Quý Lan Nương - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Triệu Thái
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Triệu Thái - Phường Trưng Nhị
Từ Quý Lan Nương - Đến Nguyễn Tuân
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Tuân - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Triệu Thái
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đoàn Thị Điểm - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Nguyễn Tuân
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Khuyến - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Trần Tế Xương
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Trần Tế Xương - Phường Trưng Nhị
Từ A1 - Đến Nguyễn Tuân
Đất ở 4.800.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trường Chinh - Phường Đồng Xuân
Từ Cầu Tre - đến hết trạm điện 4
Đất ở 5.500.000 2.400.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết đất nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hộ (ngã ba phố Lê Xoay) rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (đường 317 cũ) - Phường Đồng Xuân
Ngã ba phố Lê Xoay - Phạm Văn Đồng
Đất ở 4.000.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Xuân
Từ nhà ông Hộ - đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6
Đất ở 3.500.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Tất Tố - Phường Đồng Xuân
Ngõ 36 - đến đầu ngõ 38 đường Trường Chinh
Đất ở 2.500.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nam Cao - Phường Đồng Xuân
Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - đến nhà văn hóa Bảo An
Đất ở 2.500.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bảo An - Phường Đồng Xuân
Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ -
Đất ở 1.500.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Xuân
Từ đường Trường Chinh - đến ngã ba khu cơ khí
Đất ở 3.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đồng Xuân
Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II -
Đất ở 2.500.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 3.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường dọc bờ kênh N2 - Phường Đồng Xuân
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ giáp địa phận phường Trưng Nhị đến hết địa phận phường Nam Viêm (theo trục đường 301) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 7.200.000 2.500.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến - Phường Nam Viêm
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất ở 1.500.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất ở 1.500.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất ở 1.400.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm - Phường Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất ở 1.000.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viên đến cống Đầm Láng - Phường Nam Viêm
Từ đền Nam Viên - Cống Đầm Láng
Đất ở 1.000.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất ở 1.600.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Đất ở 1.100.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng - Phường Nam Viêm
Nhà ông Mạnh Hạch - Giáp Đại Phùng
Đất ở 2.500.000 900.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ UBND phường đến trường tiểu học - Phường Nam Viêm
Từ UBND phường - Trường tiểu học
Đất ở 4.200.000 1.500.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) - Phường Nam Viêm
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất ở 3.000.000 1.100.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Trạm bơm Đồng Cờ - Giáp Tân Lợi
Đất ở 1.000.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (Khu Đồng Trống) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 4.200.000 1.500.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 1.300.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức - Phường Nam Viêm
Nhà ông Trinh thôn Cả Đông - Nhà anh Hùng Minh Đức
Đất ở 1.500.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Khu gó cao + gò sỏi - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 2.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất ở 2.300.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 9.000.000 3.200.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m - Phường Nam Viêm
-
Đất ở 2.200.000
Thành phố Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - Phường Nam Viêm
-
Đất ở 1.800.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ nhà ông Tĩnh Tám - đến trường mầm non Nam Viêm
Đất ở 1.000.000 920.000 850.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ trường mầm non Nam Viêm - đến Tân Lợi (Tiền Châu)
Đất ở 900.000 650.000 600.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở 6.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết cống Yên Mỹ (Đường Trường Chinh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Đất ở 6.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống Yên Mỹ đến hết địa phận phường Xuân Hòa (Nam Viêm) - Phường Xuân Hòa
Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Đất ở 5.500.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) đến hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở 6.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống số 5 đến hết Công ty Xuân Hòa (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Hết cống số 5 - Hết Công ty Xuân Hòa
Đất ở 6.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) đến hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu)
Đất ở 3.500.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ (Đường phố Lê Xoay) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D1 - Nhà ông Hộ
Đất ở 4.500.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hồng Thái - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 3.500.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp (Đường phố Kim Đồng) - Phường Xuân Hòa
Đường tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) - Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lê Quý Đôn - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết - Phường Xuân Hòa
Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Nhà bà Lân - Việt Xô - Khu tập thể xe đạp
Đất ở 2.000.000 1.400.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - Phường Xuân Hòa
-
Đất ở 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Kim Ngọc - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Hòa Bình - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 1.500.000 1.400.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đinh Lễ - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 1.500.000 1.400.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Cù Chính Lan - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 1.500.000 1.400.000 1.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 6.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - Phường Cao Minh
Ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa - Ngã 3 thôn Đức Cung
Đất ở 2.100.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 3.000.000 1.500.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình - Phường Cao Minh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Đất ở 3.000.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ - Phường Cao Minh
Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Đất ở 1.500.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã - Phường Cao Minh
Lê Quang Đạo - Đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã
Đất ở 3.000.000 1.100.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 5.000.000 2.500.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua xã Cao Minh) - Phường Cao Minh
Địa phận xã Cao Minh -
Đất ở 9.000.000 3.200.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - Phường Cao Minh
Trạm thủy lợi hồ Đại Lải - Khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Đất ở 5.000.000 2.500.000 800.000
Thành phố Phúc Yên Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Trinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Địa phận Ngọc Thanh - Nhà Sáng Tác Đại Lải
Đất ở 5.000.000 2.500.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Nhà sáng tác Đại Lải - Cống Xả Đại Lải
Đất ở 2.000.000 1.400.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường Trường Trinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường Trường Trinh - Đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Đất ở 2.500.000 1.750.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn - Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Đất ở 1.300.000 910.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất ở 2.500.000 1.750.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu - Cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Đất ở 1.100.000 770.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Phó Sáu - Trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Đất ở 800.000 770.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ - Ngã 3 nhà ông Chung
Đất ở 1.500.000 1.050.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên - Điểm nối đường Lê Duẩn
Đất ở 2.000.000 1.400.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung - Ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Đất ở 1.100.000 770.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng Dự án Thanh Xuân
Đất ở 2.000.000 1.400.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất ở 1.200.000 840.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên - Ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng - Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa - Nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Ngọc Thanh - Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất ở 1.000.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám. - Phường Ngọc Thanh
Trạm Kiểm Lâm Đồng Câu - Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở 1.050.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm - Nhà ông Hùng Độ gốc si
Đất ở 1.050.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Nhà ông Hùng Độ - Đèo Nhe
Đất ở 1.050.000 700.000 650.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch 19,0 m -
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch ≤ 13,5m -
Đất ở 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lữ đoàn 113 - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 1.200.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Vinaconex - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lão Thành cách mạng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Sân golf - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 1.000.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu A) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu B) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Miếu Gỗ - Phường Ngọc Thanh
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 15.840.000 5.544.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Hùng Vương
Từ ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất TM - DV 17.600.000 6.160.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 13.200.000 4.620.000 3.300.000 2.640.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy I - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo - đến nhà ông Ngọc Ngôn
Đất TM - DV 5.280.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy II - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà bà Báu - đến nhà ông Trọng Linh
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất TM - DV 11.440.000 4.004.000 2.860.000 2.288.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất TM - DV 8.800.000 3.080.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Từ nhà bà Hoa - UBND phường Hừng Vương
Đất TM - DV 4.576.000 1.601.600 1.144.000 915.200
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Nhà ông Hưng - Nhà ông Trường Bùn
Đất TM - DV 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nhuế Khúc - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - Phường Hùng Vương
-
Đất TM - DV 4.928.000 1.724.800 1.232.000 985.600
Thành phố Phúc Yên Phố Nội - Phường Hùng Vương
Từ nhà ông Kế - đến nhà ông Châu Bột
Đất TM - DV 3.256.000 1.139.600 814.000 651.200
Thành phố Phúc Yên Lý Thường Kiệt - Phường Hùng Vương
Từ Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Lê Ngọc Hân - Phường Hùng Vương
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Lý Nam Đế
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Lý Nam Đế - Phường Hùng Vương
Từ QL2 - Đến phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất TM - DV 7.480.000 2.618.000 1.870.000 1.496.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - đến gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết nhà ông Thế Anh
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Công ty Giày Da Phúc Yên - Đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết Xuân Mai
Đất TM - DV 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Trần Phú - Đến Quốc lộ 2
Đất TM - DV 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường sắt đến địa phận Hùng Vương (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất TM - DV 6.600.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Từ siêu thị Pico đến hết Công ty Toyota - Phường Phúc Thắng
-
Đất TM - DV 6.600.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết Công ty Toyota đến hết Công ty Tùng Chi (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất TM - DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000 1.232.000
Thành phố Phúc Yên Đường Triệu Việt Vương - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - đến hết đường
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ đường Triệu Việt Vương - Đến nhà ông Thủy
Đất TM - DV 4.000.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thủy - Đến đường Lý Nam Đế
Đất TM - DV 2.400.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lý Nam Đế - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thông - đến địa phận xã Thanh Lâm
Đất TM - DV 4.400.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức - Phường Phúc Thắng
Từ gốc bông đi Nam Viêm -
Đất TM - DV 1.496.000 748.000 673.200 598.400
Thành phố Phúc Yên Đường phố Phùng Hưng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Điệt - đến nhà ông Sinh
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đường phố Đại Phùng - Phường Phúc Thắng
Từ bờ Đê Nguyệt Đức - đến Nhà Thờ
Đất TM - DV 1.408.000 704.000 633.600 563.200
Thành phố Phúc Yên Đường Đỗ Nhân Tăng - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 - đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 712.800 633.600
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Công Tước - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 giáp nhà ông Khiển - đến nhà ông Quân
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 712.800 633.600
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất TM - DV 4.752.000 1.663.200 1.188.000 950.400
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất TM - DV 4.000.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Quân - Đường 36m
Đất TM - DV 4.752.000 1.663.200 1.188.000 950.400
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Giao - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Mùi - đến nhà ông Mỡ
Đất TM - DV 1.408.000 704.000 633.600 563.200
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hùng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Chế - đến Chùa Bến
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thượng - Phường Phúc Thắng
Từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt -
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 712.800 633.600
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Mỹ Cơ - Phường Phúc Thắng
Từ Trạm bơm - đến cổng Đông
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn QL2 (cũ) - Phường Phúc Thắng
Từ ngã ba QL2 đi - đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Phúc Thắng
Đoạn từ QL2 - đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất TM - DV 5.280.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất TM - DV 3.520.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất TM - DV 4.400.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở - Phường Phúc Thắng
Từ đường Trần Phú đi Xuân Phương -
Đất TM - DV 2.816.000 985.600 704.000 563.200
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Kho Bạc - Ngã ba chợ Đám
Đất TM - DV 10.560.000 3.696.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Ngã ba chợ Đám - hết cầu Tiền Châu
Đất TM - DV 8.360.000 2.926.000 2.090.000 1.672.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 23 - Phường Tiền Châu
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất TM - DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000 1.232.000
Thành phố Phúc Yên Quang Trung - Phường Tiền Châu
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Tỉnh lộ 308 - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Đến Quốc lộ 2 đi Tiến Thắng
Đất TM - DV 5.280.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Hoàng Quốc Việt - Phường Tiền Châu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố Soi - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Nhà ông Bái
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyến - Đến ngã ba Chùa Cấm
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Đến hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường 17/10 - Phường Tiền Châu
Từ lò gạch Ông Bắc - Đến trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 712.800 633.600
Thành phố Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 660.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thị xã Phúc Yên - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 660.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất thực phẩm cũ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 2) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 660.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 880.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - Phường Tiền Châu
-
Đất TM - DV 4.800.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường trục chính TDP Soi - Phường Tiền Châu
Nhà ông Bái - điểm cuối đường trục chính cổng hộ ông Nguyễn Viết Loan
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 713.000 634.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trưng Trắc
Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên - Nhà ông Nguyễn Hữu Tạo
Đất TM - DV 15.840.000 5.544.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Phúc Yên Phố Yết Kiêu - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000 1.232.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 12.320.000 4.312.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Phúc Yên Đường Sóc Sơn - Phường Trưng Trắc
Từ vườn hoa Phúc Yên - đến nhà ông Châu
Đất TM - DV 11.440.000 4.004.000 2.860.000 2.288.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Trắc - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 12.320.000 4.312.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Nhị - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 10.560.000 3.696.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phan Bội Châu: - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 7.040.000 2.464.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Phúc Yên Phố Mê Linh - Phường Trưng Trắc
Nhà bà Chung - Nhà ông Hùng (Điện tử)
Đất TM - DV 6.600.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Trưng Trắc
Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên - Đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ
Đất TM - DV 12.672.000 4.435.200 3.168.000 2.534.400
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Thủy - Phường Trưng Trắc
Từ nhà ông Doãn - Đến nhà ông Minh (Hùng).
Đất TM - DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000 1.232.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ UBND phường Trưng Trắc - Đến nhà ông Đỗ Văn Thực (khu vực bờ hồ bán nước
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ nhà bà Hà Thị Ích - Đến nhà bà Trần Thị Hồng
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ ghi tàu - Đến hộ ông Phạm Trung Bình
Đất TM - DV 4.752.000 1.663.200 1.188.000 950.400
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ trường cao đẳng công nghiệp - Đến hộ bà Bùi Thị Trường (khu vực cuối chợ Phúc Yên)
Đất TM - DV 5.720.000 2.002.000 1.430.000 1.144.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Đến nhà ông Tường Duy Mạnh.
Đất TM - DV 6.160.000 2.156.000 1.540.000 1.232.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ông Tường Duy Đồng - Đến nhà ông Can
Đất TM - DV 1.840.000 920.000 828.000 736.000
Thành phố Phúc Yên Đường Thành Đỏ - Phường Trưng Trắc
-
Đất TM - DV 5.280.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Đến hết nhà máy cổ phần in
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Hết nhà máy cổ phần in - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất TM - DV 4.800.000 1.680.000 1.200.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Trường TH Trưng Nhị
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Trường TH Trưng Nhị - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất TM - DV 5.720.000 2.002.000 1.430.000 1.144.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trưng Nhị
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tháp Miếu - Phường Trưng Nhị
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 770.000 616.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lý Tự Trọng - Phường Trưng Nhị
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Trần Hưng Đạo - Đến Hoàng Diệu
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Hoàng Diệu - Đến hết đường
Đất TM - DV 3.256.000 1.139.600 814.000 651.200
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - Phường Trưng Nhị
-
Đất TM - DV 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm phường Trưng Nhị (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Trưng Nhị
-
Đất TM - DV 3.520.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ giáp phường Trưng Trắc - Đến An Dương Vương
Đất TM - DV 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến cổng trường mầm non
Đất TM - DV 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ cổng trường mầm non - Đến Chùa Cấm phường Trưng Nhị
Đất TM - DV 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Tô Ngọc Vân - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến Triệu Thái
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Quý Lan Nương - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Triệu Thái
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Triệu Thái - Phường Trưng Nhị
Từ Quý Lan Nương - Đến Nguyễn Tuân
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Tuân - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Triệu Thái
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đoàn Thị Điểm - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Nguyễn Tuân
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Khuyến - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Trần Tế Xương
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Trần Tế Xương - Phường Trưng Nhị
Từ A1 - Đến Nguyễn Tuân
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 5.720.000 2.002.000 1.430.000 1.144.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 1.210.000 968.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trường Chinh - Phường Đồng Xuân
Từ Cầu Tre - đến hết trạm điện 4
Đất TM - DV 4.400.000 1.540.000 1.100.000 880.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.232.000 880.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết đất nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hộ (ngã ba phố Lê Xoay) rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (đường 317 cũ) - Phường Đồng Xuân
Ngã ba phố Lê Xoay - Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Xuân
Từ nhà ông Hộ - đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6
Đất TM - DV 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Tất Tố - Phường Đồng Xuân
Ngõ 36 - đến đầu ngõ 38 đường Trường Chinh
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nam Cao - Phường Đồng Xuân
Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - đến nhà văn hóa Bảo An
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 792.000 704.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bảo An - Phường Đồng Xuân
Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ -
Đất TM - DV 880.000 528.000 484.000 440.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Xuân
Từ đường Trường Chinh - đến ngã ba khu cơ khí
Đất TM - DV 2.200.000 770.000 550.000 440.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đồng Xuân
Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II -
Đất TM - DV 1.584.000 792.000 712.800 633.600
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 2.200.000 770.000 550.000 440.000
Thành phố Phúc Yên Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 1.600.000 800.000 720.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 1.600.000 800.000 720.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Đường dọc bờ kênh N2 - Phường Đồng Xuân
-
Đất TM - DV 1.600.000 800.000 720.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ giáp địa phận phường Trưng Nhị đến hết địa phận phường Nam Viêm (theo trục đường 301) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến - Phường Nam Viêm
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất TM - DV 1.144.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất TM - DV 1.056.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất TM - DV 968.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm - Phường Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất TM - DV 880.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viên đến cống Đầm Láng - Phường Nam Viêm
Từ đền Nam Viên - Cống Đầm Láng
Đất TM - DV 880.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất TM - DV 1.144.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Đất TM - DV 792.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng - Phường Nam Viêm
Nhà ông Mạnh Hạch - Giáp Đại Phùng
Đất TM - DV 1.760.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ UBND phường đến trường tiểu học - Phường Nam Viêm
Từ UBND phường - Trường tiểu học
Đất TM - DV 2.376.000 831.600 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) - Phường Nam Viêm
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất TM - DV 1.936.000 677.600 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Trạm bơm Đồng Cờ - Giáp Tân Lợi
Đất TM - DV 880.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (Khu Đồng Trống) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 3.080.000 1.078.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 880.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức - Phường Nam Viêm
Nhà ông Trinh thôn Cả Đông - Nhà anh Hùng Minh Đức
Đất TM - DV 1.056.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Khu gó cao + gò sỏi - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.584.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất TM - DV 1.584.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 4.840.000 1.694.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m - Phường Nam Viêm
-
Đất TM - DV 1.936.000
Thành phố Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - Phường Nam Viêm
-
Đất TM - DV 1.584.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ nhà ông Tĩnh Tám - đến trường mầm non Nam Viêm
Đất TM - DV 880.000 736.000 640.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ trường mầm non Nam Viêm - đến Tân Lợi (Tiền Châu)
Đất TM - DV 792.000 600.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM - DV 3.872.000 1.400.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết cống Yên Mỹ (Đường Trường Chinh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Đất TM - DV 3.080.000 1.386.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống Yên Mỹ đến hết địa phận phường Xuân Hòa (Nam Viêm) - Phường Xuân Hòa
Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Đất TM - DV 3.520.000 1.400.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) đến hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM - DV 3.520.000 1.400.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống số 5 đến hết Công ty Xuân Hòa (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Hết cống số 5 - Hết Công ty Xuân Hòa
Đất TM - DV 3.520.000 1.400.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) đến hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu)
Đất TM - DV 1.760.000 1.000.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ (Đường phố Lê Xoay) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D1 - Nhà ông Hộ
Đất TM - DV 2.200.000 990.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hồng Thái - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 2.640.000 1.188.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp (Đường phố Kim Đồng) - Phường Xuân Hòa
Đường tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Đất TM - DV 1.760.000 1.000.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) - Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Đất TM - DV 1.760.000 1.000.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lê Quý Đôn - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.320.000 980.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 2.640.000 1.188.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết - Phường Xuân Hòa
Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Đất TM - DV 1.760.000 1.000.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Nhà bà Lân - Việt Xô - Khu tập thể xe đạp
Đất TM - DV 1.320.000 980.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - Phường Xuân Hòa
-
Đất TM - DV 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Kim Ngọc - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.540.000 970.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Hòa Bình - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.200.000 980.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đinh Lễ - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.200.000 980.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Cù Chính Lan - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.200.000 980.000 960.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 2.200.000 990.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - Phường Cao Minh
Ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa - Ngã 3 thôn Đức Cung
Đất TM - DV 1.320.000 594.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 1.320.000 594.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình - Phường Cao Minh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Đất TM - DV 880.000 396.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ - Phường Cao Minh
Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Đất TM - DV 880.000 396.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã - Phường Cao Minh
Lê Quang Đạo - Đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã
Đất TM - DV 880.000 396.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 2.640.000 1.188.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua xã Cao Minh) - Phường Cao Minh
Địa phận xã Cao Minh -
Đất TM - DV 2.640.000 1.188.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - Phường Cao Minh
Trạm thủy lợi hồ Đại Lải - Khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Đất TM - DV 3.520.000 1.584.000 368.000
Thành phố Phúc Yên Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Trinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Địa phận Ngọc Thanh - Nhà Sáng Tác Đại Lải
Đất TM - DV 2.640.000 1.056.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Nhà sáng tác Đại Lải - Cống Xả Đại Lải
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường Trường Trinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường Trường Trinh - Đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Đất TM - DV 1.320.000 630.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn - Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất TM - DV 1.760.000 704.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu - Cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Đất TM - DV 968.000 630.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Phó Sáu - Trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Đất TM - DV 704.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ - Ngã 3 nhà ông Chung
Đất TM - DV 1.144.000 630.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên - Điểm nối đường Lê Duẩn
Đất TM - DV 1.144.000 630.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung - Ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Đất TM - DV 968.000 630.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng Dự án Thanh Xuân
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 704.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên - Ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Đất TM - DV 704.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng - Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân
Đất TM - DV 704.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa - Nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Ngọc Thanh - Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Đất TM - DV 880.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất TM - DV 704.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám. - Phường Ngọc Thanh
Trạm Kiểm Lâm Đồng Câu - Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV 792.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm - Nhà ông Hùng Độ gốc si
Đất TM - DV 616.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Nhà ông Hùng Độ - Đèo Nhe
Đất TM - DV 616.000 607.200 552.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch 19,0 m -
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch ≤ 13,5m -
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lữ đoàn 113 - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Vinaconex - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lão Thành cách mạng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.144.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Sân golf - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 528.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu A) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu B) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Miếu Gỗ - Phường Ngọc Thanh
-
Đất TM - DV 2.640.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 11.880.000 4.158.000 2.970.000 2.376.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Hùng Vương
Từ ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất SX - KD 13.200.000 4.620.000 3.300.000 2.640.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 9.900.000 3.465.000 2.475.000 1.980.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy I - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo - đến nhà ông Ngọc Ngôn
Đất SX - KD 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy II - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà bà Báu - đến nhà ông Trọng Linh
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất SX - KD 8.580.000 3.003.000 2.145.000 1.716.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất SX - KD 6.600.000 2.310.000 1.650.000 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Từ nhà bà Hoa - UBND phường Hừng Vương
Đất SX - KD 3.432.000 1.201.200 858.000 686.400
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Nhà ông Hưng - Nhà ông Trường Bùn
Đất SX - KD 2.970.000 1.039.500 742.500 594.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nhuế Khúc - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - Phường Hùng Vương
-
Đất SX - KD 3.696.000 1.293.600 924.000 739.200
Thành phố Phúc Yên Phố Nội - Phường Hùng Vương
Từ nhà ông Kế - đến nhà ông Châu Bột
Đất SX - KD 2.442.000 854.700 610.500 488.400
Thành phố Phúc Yên Lý Thường Kiệt - Phường Hùng Vương
Từ Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Lê Ngọc Hân - Phường Hùng Vương
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Lý Nam Đế
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Lý Nam Đế - Phường Hùng Vương
Từ QL2 - Đến phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất SX - KD 5.610.000 1.963.500 1.402.500 1.122.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2 - Phường Phúc Thắng
Từ cổng UBND phường Phúc Thắng - đến gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết nhà ông Thế Anh
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị - Phường Phúc Thắng
Từ Công ty Giày Da Phúc Yên - Đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Đến hết Xuân Mai
Đất SX - KD 1.980.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Miễn từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa) - Phường Phúc Thắng
Từ Trần Phú - Đến Quốc lộ 2
Đất SX - KD 1.980.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường sắt đến địa phận Hùng Vương (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất SX - KD 4.950.000 1.733.000 1.238.000 990.000
Thành phố Phúc Yên Từ siêu thị Pico đến hết Công ty Toyota - Phường Phúc Thắng
-
Đất SX - KD 4.950.000 1.733.000 1.238.000 990.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết Công ty Toyota đến hết Công ty Tùng Chi (đường gom Quốc lộ 2) - Phường Phúc Thắng
-
Đất SX - KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000 924.000
Thành phố Phúc Yên Đường Triệu Việt Vương - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - đến hết đường
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ đường Triệu Việt Vương - Đến nhà ông Thủy
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thủy - Đến đường Lý Nam Đế
Đất SX - KD 1.800.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lý Nam Đế - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Thông - đến địa phận xã Thanh Lâm
Đất SX - KD 1.800.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức - Phường Phúc Thắng
Từ gốc bông đi Nam Viêm -
Đất SX - KD 1.122.000 561.000 504.900 448.800
Thành phố Phúc Yên Đường phố Phùng Hưng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Điệt - đến nhà ông Sinh
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường phố Đại Phùng - Phường Phúc Thắng
Từ bờ Đê Nguyệt Đức - đến Nhà Thờ
Đất SX - KD 1.056.000 528.000 475.200 422.400
Thành phố Phúc Yên Đường Đỗ Nhân Tăng - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 - đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 534.600 475.200
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Công Tước - Phường Phúc Thắng
Từ QL2 giáp nhà ông Khiển - đến nhà ông Quân
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 534.600 475.200
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất SX - KD 3.564.000 1.247.400 891.000 712.800
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất SX - KD 3.000.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Biên - Phường Phúc Thắng
Từ nhà ông Quân - Đường 36m
Đất SX - KD 3.564.000 1.247.400 891.000 712.800
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Giao - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Mùi - đến nhà ông Mỡ
Đất SX - KD 1.056.000 528.000 475.200 422.400
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hùng - Phường Phúc Thắng
Từ nhà bà Chế - đến Chùa Bến
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thượng - Phường Phúc Thắng
Từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt -
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 534.600 475.200
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Mỹ Cơ - Phường Phúc Thắng
Từ Trạm bơm - đến cổng Đông
Đất SX - KD 990.000 495.000 445.500 396.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn QL2 (cũ) - Phường Phúc Thắng
Từ ngã ba QL2 đi - đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Phúc Thắng
Đoạn từ QL2 - đến hết địa phận phường Phúc Thắng
Đất SX - KD 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất SX - KD 2.640.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - Phường Phúc Thắng
-
Đất SX - KD 3.300.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở - Phường Phúc Thắng
Từ đường Trần Phú đi Xuân Phương -
Đất SX - KD 2.112.000 739.200 528.000 422.400
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Kho Bạc - Ngã ba chợ Đám
Đất SX - KD 7.920.000 2.772.000 1.980.000 1.584.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 2A - Phường Tiền Châu
Ngã ba chợ Đám - hết cầu Tiền Châu
Đất SX - KD 6.270.000 2.194.500 1.567.500 1.254.000
Thành phố Phúc Yên Quốc lộ 23 - Phường Tiền Châu
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất SX - KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000 924.000
Thành phố Phúc Yên Quang Trung - Phường Tiền Châu
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Tỉnh lộ 308 - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Đến Quốc lộ 2 đi Tiến Thắng
Đất SX - KD 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Hoàng Quốc Việt - Phường Tiền Châu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố Soi - Phường Tiền Châu
Từ Quốc lộ 2 - Nhà ông Bái
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyến - Đến ngã ba Chùa Cấm
Đất SX - KD 990.000 495.000 445.500 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bà Triệu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Đến hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất SX - KD 990.000 495.000 445.500 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường 17/10 - Phường Tiền Châu
Từ lò gạch Ông Bắc - Đến trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất SX - KD 990.000 495.000 445.500 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu - Phường Tiền Châu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 534.600 475.200
Thành phố Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 990.000 495.000 445.500 396.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 495.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thị xã Phúc Yên - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 495.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất thực phẩm cũ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 2) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 495.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 660.000
Thành phố Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - Phường Tiền Châu
-
Đất SX - KD 3.600.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường trục chính TDP Soi - Phường Tiền Châu
Nhà ông Bái - điểm cuối đường trục chính cổng hộ ông Nguyễn Viết Loan
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 535.000 475.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trưng Trắc
Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên - Nhà ông Nguyễn Hữu Tạo
Đất SX - KD 11.880.000 4.158.000 2.970.000 2.376.000
Thành phố Phúc Yên Phố Yết Kiêu - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000 924.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 9.240.000 3.234.000 2.310.000 1.848.000
Thành phố Phúc Yên Đường Sóc Sơn - Phường Trưng Trắc
Từ vườn hoa Phúc Yên - đến nhà ông Châu
Đất SX - KD 8.580.000 3.003.000 2.145.000 1.716.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Trắc - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 9.240.000 3.234.000 2.310.000 1.848.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trưng Nhị - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 7.920.000 2.772.000 1.980.000 1.584.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phan Bội Châu: - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 5.280.000 1.848.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Phúc Yên Phố Mê Linh - Phường Trưng Trắc
Nhà bà Chung - Nhà ông Hùng (Điện tử)
Đất SX - KD 4.950.000 1.732.500 1.237.500 990.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Trưng Trắc
Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên - Đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ
Đất SX - KD 9.504.000 3.326.400 2.376.000 1.900.800
Thành phố Phúc Yên Đường Xuân Thủy - Phường Trưng Trắc
Từ nhà ông Doãn - Đến nhà ông Minh (Hùng).
Đất SX - KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000 924.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ UBND phường Trưng Trắc - Đến nhà ông Đỗ Văn Thực (khu vực bờ hồ bán nước
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Trưng Trắc
Từ nhà bà Hà Thị Ích - Đến nhà bà Trần Thị Hồng
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ ghi tàu - Đến hộ ông Phạm Trung Bình
Đất SX - KD 3.564.000 1.247.400 891.000 712.800
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Trắc
Từ trường cao đẳng công nghiệp - Đến hộ bà Bùi Thị Trường (khu vực cuối chợ Phúc Yên)
Đất SX - KD 4.290.000 1.501.500 1.072.500 858.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Đến nhà ông Tường Duy Mạnh.
Đất SX - KD 4.620.000 1.617.000 1.155.000 924.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lưu Quý An - Phường Trưng Trắc
Từ ông Tường Duy Đồng - Đến nhà ông Can
Đất SX - KD 1.380.000 690.000 621.000 552.000
Thành phố Phúc Yên Đường Thành Đỏ - Phường Trưng Trắc
-
Đất SX - KD 3.960.000 1.386.000 990.000 792.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Đến hết nhà máy cổ phần in
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Phố Trần Phú - Phường Trưng Nhị
Hết nhà máy cổ phần in - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất SX - KD 3.600.000 1.260.000 900.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Từ ghi tàu - Trường TH Trưng Nhị
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Phố An Dương Vương - Phường Trưng Nhị
Trường TH Trưng Nhị - Hết địa phận phường Trưng Nhị
Đất SX - KD 4.290.000 1.501.500 1.072.500 858.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trưng Nhị
-
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tháp Miếu - Phường Trưng Nhị
-
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 577.500 462.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lý Tự Trọng - Phường Trưng Nhị
-
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Trần Hưng Đạo - Đến Hoàng Diệu
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ) - Phường Trưng Nhị
Tử Hoàng Diệu - Đến hết đường
Đất SX - KD 2.442.000 854.700 610.500 488.400
Thành phố Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - Phường Trưng Nhị
-
Đất SX - KD 1.980.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm phường Trưng Nhị (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - Phường Trưng Nhị
-
Đất SX - KD 2.640.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ giáp phường Trưng Trắc - Đến An Dương Vương
Đất SX - KD 2.970.000 1.039.500 742.500 594.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến cổng trường mầm non
Đất SX - KD 2.970.000 1.039.500 742.500 594.000
Thành phố Phúc Yên Đường Chu Văn An - Phường Trưng Nhị
Từ cổng trường mầm non - Đến Chùa Cấm phường Trưng Nhị
Đất SX - KD 2.970.000 1.039.500 742.500 594.000
Thành phố Phúc Yên Tô Ngọc Vân - Phường Trưng Nhị
Từ An Dương Vương - Đến Triệu Thái
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Quý Lan Nương - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Triệu Thái
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Triệu Thái - Phường Trưng Nhị
Từ Quý Lan Nương - Đến Nguyễn Tuân
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Tuân - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Triệu Thái
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đoàn Thị Điểm - Phường Trưng Nhị
Từ Tô Ngọc Vân - Đến Nguyễn Tuân
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Nguyễn Khuyến - Phường Trưng Nhị
Từ Chu Văn An - Đến Trần Tế Xương
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Trần Tế Xương - Phường Trưng Nhị
Từ A1 - Đến Nguyễn Tuân
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 4.290.000 1.501.500 1.072.500 858.000
Thành phố Phúc Yên Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 907.500 726.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trường Chinh - Phường Đồng Xuân
Từ Cầu Tre - đến hết trạm điện 4
Đất SX - KD 3.300.000 1.155.000 825.000 660.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải (Đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 2.640.000 924.000 660.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết đất nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 2.970.000 1.039.500 742.500 594.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hộ (ngã ba phố Lê Xoay) rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (đường 317 cũ) - Phường Đồng Xuân
Ngã ba phố Lê Xoay - Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD 1.980.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Xuân
Từ nhà ông Hộ - đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6
Đất SX - KD 1.980.000 693.000 495.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Đường Ngô Tất Tố - Phường Đồng Xuân
Ngõ 36 - đến đầu ngõ 38 đường Trường Chinh
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nam Cao - Phường Đồng Xuân
Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - đến nhà văn hóa Bảo An
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 594.000 528.000
Thành phố Phúc Yên Đường Bảo An - Phường Đồng Xuân
Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ -
Đất SX - KD 660.000 396.000 363.000 330.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Xuân
Từ đường Trường Chinh - đến ngã ba khu cơ khí
Đất SX - KD 1.650.000 577.500 412.500 330.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đồng Xuân
Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II -
Đất SX - KD 1.188.000 594.000 534.600 475.200
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 1.650.000 577.500 412.500 330.000
Thành phố Phúc Yên Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 1.200.000 600.000 540.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 1.200.000 600.000 540.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Đường dọc bờ kênh N2 - Phường Đồng Xuân
-
Đất SX - KD 1.200.000 600.000 540.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ giáp địa phận phường Trưng Nhị đến hết địa phận phường Nam Viêm (theo trục đường 301) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến - Phường Nam Viêm
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất SX - KD 858.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất SX - KD 792.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất SX - KD 726.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm - Phường Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất SX - KD 660.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viên đến cống Đầm Láng - Phường Nam Viêm
Từ đền Nam Viên - Cống Đầm Láng
Đất SX - KD 660.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất SX - KD 858.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) - Phường Nam Viêm
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Đất SX - KD 594.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng - Phường Nam Viêm
Nhà ông Mạnh Hạch - Giáp Đại Phùng
Đất SX - KD 1.320.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ UBND phường đến trường tiểu học - Phường Nam Viêm
Từ UBND phường - Trường tiểu học
Đất SX - KD 1.782.000 623.700 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) - Phường Nam Viêm
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất SX - KD 1.452.000 652.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Trạm bơm Đồng Cờ - Giáp Tân Lợi
Đất SX - KD 660.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (Khu Đồng Trống) - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 2.310.000 808.500 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 660.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức - Phường Nam Viêm
Nhà ông Trinh thôn Cả Đông - Nhà anh Hùng Minh Đức
Đất SX - KD 792.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Khu gó cao + gò sỏi - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.188.000
Thành phố Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường - Phường Nam Viêm
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất SX - KD 1.188.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nam Viêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 3.630.000 1.270.500 480.000
Thành phố Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m - Phường Nam Viêm
-
Đất SX - KD 1.452.000
Thành phố Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - Phường Nam Viêm
-
Đất SX - KD 1.188.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ nhà ông Tĩnh Tám - đến trường mầm non Nam Viêm
Đất SX - KD 660.000 552.000 480.000
Thành phố Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi - Phường Nam Viêm
Tuyến đường nối từ trường mầm non Nam Viêm - đến Tân Lợi (Tiền Châu)
Đất SX - KD 594.000 420.000 396.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng, Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX - KD 2.904.000 1.306.800 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến hết cống Yên Mỹ (Đường Trường Chinh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Đất SX - KD 2.310.000 1.039.500 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống Yên Mỹ đến hết địa phận phường Xuân Hòa (Nam Viêm) - Phường Xuân Hòa
Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Đất SX - KD 2.640.000 1.188.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) đến hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX - KD 2.640.000 1.188.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ hết cống số 5 đến hết Công ty Xuân Hòa (Đường Nguyễn Văn Linh) - Phường Xuân Hòa
Hết cống số 5 - Hết Công ty Xuân Hòa
Đất SX - KD 2.640.000 1.188.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) đến hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết, Đường Võ Thị Sáu)
Đất SX - KD 1.320.000 850.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ (Đường phố Lê Xoay) - Phường Xuân Hòa
Từ vòng tròn D1 - Nhà ông Hộ
Đất SX - KD 1.650.000 860.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Hồng Thái - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.980.000 891.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ đường tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp (Đường phố Kim Đồng) - Phường Xuân Hòa
Đường tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Đất SX - KD 1.320.000 850.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) - Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Đất SX - KD 1.320.000 850.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Phố Lê Quý Đôn - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 990.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.980.000 891.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết - Phường Xuân Hòa
Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Đất SX - KD 1.320.000 850.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Xuân Hòa
Nhà bà Lân - Việt Xô - Khu tập thể xe đạp
Đất SX - KD 990.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - Phường Xuân Hòa
-
Đất SX - KD 990.000
Thành phố Phúc Yên Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - Phường Xuân Hòa
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Kim Ngọc - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.100.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Hòa Bình - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 900.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đinh Lễ - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 900.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Cù Chính Lan - Phường Xuân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 900.000 840.000 720.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.650.000 742.500 276.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - Phường Cao Minh
Ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa - Ngã 3 thôn Đức Cung
Đất SX - KD 990.000 445.500 276.000
Thành phố Phúc Yên Đường Phạm Văn Đồng - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 990.000 445.500 276.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình - Phường Cao Minh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Đất SX - KD 660.000 297.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ - Phường Cao Minh
Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Đất SX - KD 660.000 297.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã - Phường Cao Minh
Lê Quang Đạo - Đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã
Đất SX - KD 660.000 297.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lê Quang Đạo - Phường Cao Minh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 1.980.000 891.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua xã Cao Minh) - Phường Cao Minh
Địa phận xã Cao Minh -
Đất SX - KD 1.980.000 891.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - Phường Cao Minh
Trạm thủy lợi hồ Đại Lải - Khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Đất SX - KD 2.640.000 1.188.000 276.000
Thành phố Phúc Yên Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Trinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Địa phận Ngọc Thanh - Nhà Sáng Tác Đại Lải
Đất SX - KD 1.980.000 792.000 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Nhà sáng tác Đại Lải - Cống Xả Đại Lải
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường Trường Trinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường Trường Trinh - Đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Đất SX - KD 990.000 470.000 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn - Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất SX - KD 1.320.000 528.000 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu - Cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Đất SX - KD 726.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Phó Sáu - Trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Đất SX - KD 528.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ - Ngã 3 nhà ông Chung
Đất SX - KD 858.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên - Điểm nối đường Lê Duẩn
Đất SX - KD 858.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung - Ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Đất SX - KD 726.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng Dự án Thanh Xuân
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 528.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên - Ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Đất SX - KD 528.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng - Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân
Đất SX - KD 528.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - Phường Ngọc Thanh
Ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa - Nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Phường Ngọc Thanh
Đầu đường Ngọc Thanh - Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Đất SX - KD 660.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - Hết địa phận Ngọc Thanh
Đất SX - KD 528.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám. - Phường Ngọc Thanh
Trạm Kiểm Lâm Đồng Câu - Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX - KD 594.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm - Nhà ông Hùng Độ gốc si
Đất SX - KD 462.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - Phường Ngọc Thanh
Nhà ông Hùng Độ - Đèo Nhe
Đất SX - KD 462.000 455.400 414.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch 19,0 m -
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh - Phường Ngọc Thanh
Đường quy hoạch ≤ 13,5m -
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lữ đoàn 113 - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 792.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Vinaconex - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Lão Thành cách mạng - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 858.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Sân golf - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Thanh Xuân - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 396.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu A) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Dự án Flamingo ( Khu B) - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 990.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Đại Lải - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Thành phố Phúc Yên Khu đấu giá Miếu Gỗ - Phường Ngọc Thanh
-
Đất SX - KD 1.980.000
Thành phố Phúc Yên đồng bằng - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Thành phố Phúc Yên trung du - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Thành phố Phúc Yên miền núi - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Thành phố Phúc Yên đồng bằng - Thành phố Phúc Yên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Thành phố Phúc Yên trung du - Thành phố Phúc Yên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Thành phố Phúc Yên miền núi - Thành phố Phúc Yên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 50.000
Thành phố Phúc Yên đồng bằng - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Phúc Yên trung du - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Phúc Yên miền núi - Thành phố Phúc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Thành phố Phúc Yên Thành phố Phúc Yên
-
Đất rừng sản xuất 30.000
Thành phố Phúc Yên Thành phố Phúc Yên
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
Thành phố Phúc Yên Thành phố Phúc Yên
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 19.000.000 6.000.000 4.500.000 3.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo - Phường Hùng Vương
Từ ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất ở 22.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000
Thành phố Phúc Yên Đường Lạc Long Quân - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 15.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy I - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo - đến nhà ông Ngọc Ngôn
Đất ở 6.500.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Phố Xuân Thủy II - Phường Hùng Vương
Đoạn từ nhà bà Báu - đến nhà ông Trọng Linh
Đất ở 6.500.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất ở 13.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Thành phố Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi - Phường Hùng Vương
Đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất ở 10.000.000 3.500.000 3.000.000 2.000.000
Thành phố Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Từ nhà bà Hoa - UBND phường Hừng Vương
Đất ở 5.500.000 2.700.000 2.000.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự - Phường Hùng Vương
Nhà ông Hưng - Nhà ông Trường Bùn
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.800.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nhuế Khúc - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - Phường Hùng Vương
-
Đất ở 8.000.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Phố Nội - Phường Hùng Vương
Từ nhà ông Kế - đến nhà ông Châu Bột
Đất ở 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Thành phố Phúc Yên Lý Thường Kiệt - Phường Hùng Vương
Từ Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất ở 6.000.000 2.500.000 2.000.000 1.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thành phố Phúc Yên

4.9/5 - (980 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?