Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Từ Sơn năm 2025

Khu vực: Thị xã Từ Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở.

Mức giá áp dụng: từ 567.000 đến 22.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 10.920.000 7.100.000 4.970.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.740.000 6.120.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1
Đất ở đô thị 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.820.000 2.670.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng
Đất ở đô thị 5.570.000 3.340.000 2.170.000 1.520.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.110.000 5.680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 5.880.000 3.530.000 2.290.000 1.600.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn
Đất ở đô thị 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000
Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Lý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 16.020.000 9.610.000 6.250.000 4.380.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao Đến
Đất ở đô thị 3.110.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù Lưu
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông Ngàn
Đất ở đô thị 7.140.000 4.280.000 2.780.000 1.950.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 12.940.000 7.760.000 5.040.000 3.530.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh Khai
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.140.000 3.084.000 2.004.600 1.403.220
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 6.860.000 4.116.000 2.675.400 1.872.780
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 7.710.000 4.626.000 3.006.900 2.104.830
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.570.000 5.142.000 3.342.300 2.339.610
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình Bảng
Đất ở đô thị 16.020.000 9.610.000 6.250.000 4.380.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ Môn
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình Bảng
Đất ở đô thị 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng
Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình Bảng
Đất ở đô thị 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim Đài
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long Vỹ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất ở đô thị 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bà La - Phường Đình Bảng
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao Sen
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa - Phường Đình Bảng
Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng
-
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng
Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình Bảng
Đất ở đô thị 14.950.000 8.970.000 5.830.000 4.080.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Phố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng
Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000
Thị xã Từ Sơn Phố Kim Đài - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài - Đến kênh Nam
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng
-
Đất ở đô thị 12.820.000 7.690.000 5.000.000 3.500.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình Bảng
Đất ở đô thị 13.440.000 8.060.000 5.240.000 3.670.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.130.000 3.678.000 2.390.700 1.673.490
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.150.000 4.290.000 2.788.500 1.951.950
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 8.170.000 4.902.000 3.186.300 2.230.410
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 9.190.000 5.514.000 3.584.100 2.508.870
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 10.210.000 6.126.000 3.981.900 2.787.330
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 12.960.000 7.776.000 5.054.400 3.538.080
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.616.000 3.931.200
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.350.000 3.210.000 2.086.500 1.460.550
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.130.000 4.278.000 2.780.700 1.946.490
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.020.000 4.812.000 3.127.800 2.189.460
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.910.000 5.346.000 3.474.900 2.432.430
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.350.000 3.210.000 2.086.500 1.460.550
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.130.000 4.278.000 2.780.700 1.946.490
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.020.000 4.812.000 3.127.800 2.189.460
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.910.000 5.346.000 3.474.900 2.432.430
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.350.000 3.210.000 2.086.500 1.460.550
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.130.000 4.278.000 2.780.700 1.946.490
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.020.000 4.812.000 3.127.800 2.189.460
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.910.000 5.346.000 3.474.900 2.432.430
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.130.000 4.278.000 2.780.700 1.946.490
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.020.000 4.812.000 3.127.800 2.189.460
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.910.000 5.346.000 3.474.900 2.432.430
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 5.710.000 3.426.000 2.226.900 1.558.830
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 6.430.000 3.858.000 2.507.700 1.755.390
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.130.000 3.678.000 2.390.700 1.673.490
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.150.000 4.290.000 2.788.500 1.951.950
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 8.170.000 4.902.000 3.186.300 2.230.410
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 9.190.000 5.514.000 3.584.100 2.508.870
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 10.210.000 6.126.000 3.981.900 2.787.330
Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A - Phường Đình Bảng - Phường Đình Bảng
Đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng -
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.910.000 1.340.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất ở đô thị 13.860.000 8.320.000 5.410.000 3.790.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo - Đến ngã 3 khu phố 5
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé)
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 - Đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn)
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
-
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang - Đến ngã 3 Cổng Sơn
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Quán Quang - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất ở đô thị 5.580.000 3.350.000 2.180.000 1.530.000
Thị xã Từ Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự - Đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.900.000 2.730.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ ao cổng Dinh - Đến ngã 3 ao Cừ
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa - Đến lò vôi
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến ngã 4 cổng Đình
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đồng Nguyên
-
Đất ở đô thị 12.940.000 7.760.000 5.040.000 3.530.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lư Vĩnh Xuyên - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn
Đất ở đô thị 3.110.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đình Tam Lư
Đất ở đô thị 5.580.000 3.350.000 2.180.000 1.530.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường giữa khu phố Tam Lư lớn -
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé -
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ao Đồng - Phường Đồng Nguyên
Từ phố Hoa Lư - Đến phố Lư Vĩnh Xuyên
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Sậy - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Nguyễn Quán Quang - Đến phố Vĩnh Kiều bé
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.170.000 3.702.000 2.406.300 1.684.410
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 8.230.000 4.938.000 3.209.700 2.246.790
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 9.260.000 5.556.000 3.611.400 2.527.980
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 10.290.000 6.174.000 4.013.100 2.809.170
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.140.000 3.084.000 2.004.600 1.403.220
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 6.860.000 4.116.000 2.675.400 1.872.780
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 7.710.000 4.626.000 3.006.900 2.104.830
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.570.000 5.142.000 3.342.300 2.339.610
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.430.000 3.858.000 2.507.700 1.755.390
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.925.000 2.047.500
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 8.570.000 5.142.000 3.342.300 2.339.610
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 9.640.000 5.784.000 3.759.600 2.631.720
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 10.710.000 6.426.000 4.176.900 2.923.830
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Trang Hạ
-
Đất ở đô thị 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Trang Hạ
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.820.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngân hàng NNPT nông thôn
Đất ở đô thị 3.960.000 2.380.000 1.550.000 1.090.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ trạm y tế - Đến hội trường khu phố Trang Liệt
Đất ở đô thị 3.960.000 2.380.000 1.550.000 1.090.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt - Đến Công Cửi
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Từ cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc - Đến phố Trang Hạ
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Từ phố Trang Hạ cổng Bông - Đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Từ tiếp giáp phố Trang Hạ - Đến hết khu phố
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phường Trang Hạ
Từ đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) - Đến phố Trang Liệt 2
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.720.000 1.200.000
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 3.770.000 2.262.000 1.470.300 1.029.210
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.716.000 1.201.200
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 5.030.000 3.018.000 1.961.700 1.373.190
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 5.660.000 3.396.000 2.207.400 1.545.180
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.290.000 3.774.000 2.453.100 1.717.170
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.716.000 1.201.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 5.130.000 3.078.000 2.000.700 1.400.490
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 5.860.000 3.516.000 2.285.400 1.599.780
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.574.000 1.801.800
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 7.330.000 4.398.000 2.858.700 2.001.090
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ phường Trang Hạ - Đến trạm y tế phường Đồng Kỵ
Đất ở đô thị 15.020.000 9.010.000 5.860.000 4.100.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ trạm y tế phường Đồng Kỵ - Đến tiếp giáp xã Phù Khê
Đất ở đô thị 13.520.000 8.110.000 5.270.000 3.690.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất ở đô thị 5.040.000 3.020.000 1.960.000 1.370.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 1 - Phường Đồng Kỵ
Từ tỉnh lộ 277 mới - Đến nhà văn hóa khu phố Nghè
Đất ở đô thị 5.720.000 3.430.000 2.230.000 1.560.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 - Đến cổng Giếng
Đất ở đô thị 4.620.000 2.770.000 1.800.000 1.260.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ cổng Giếng - Đến tiếp giáp phố Di tích
Đất ở đô thị 3.520.000 2.110.000 1.370.000 960.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 3 - Phường Đồng Kỵ
Từ trường Tiểu học 2 - Đến cổng Bằng
Đất ở đô thị 3.520.000 2.110.000 1.370.000 960.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 - Đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1
Đất ở đô thị 4.620.000 2.770.000 1.800.000 1.260.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê -
Đất ở đô thị 4.620.000 2.770.000 1.800.000 1.260.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất ở đô thị 4.620.000 2.770.000 1.800.000 1.260.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng kỵ - Đến hết phố
Đất ở đô thị 4.620.000 2.770.000 1.800.000 1.260.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết địa phận phường Đồng Kỵ
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.070.000 3.550.000
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ tiếp giáp phường Đình Bảng - Đến cầu Song Tháp
Đất ở đô thị 11.520.000 6.910.000 4.490.000 3.140.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ cầu Song Tháp - Đến hết khu phố Đa Hội
Đất ở đô thị 10.080.000 6.050.000 3.930.000 2.750.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - Đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội)
Đất ở đô thị 5.040.000 3.020.000 1.960.000 1.370.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đến khu công nghệ Châu Khê
Đất ở đô thị 6.720.000 4.030.000 2.620.000 1.830.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trịnh Xá - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đến chợ cầu Trịnh Xá
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.580.000 1.110.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Từ đoạn ngã tư trường học qua khu phố Trịnh Nguyễn - Đến cầu Đồng Phúc
Đất ở đô thị 6.060.000 3.640.000 2.370.000 1.660.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường -
Đất ở đô thị 6.060.000 3.640.000 2.370.000 1.660.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) - Phường Châu Khê
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Thị xã Từ Sơn Phường Châu Khê
Từ cầu Song Tháp - Đến hết khu Ao Nhãn
Đất ở đô thị 6.060.000 3.640.000 2.370.000 1.660.000
Thị xã Từ Sơn Phố Song Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến phố Cầu Tháp
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
Đoạn từ đầu cầu Tháp - Đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 1.990.000 1.390.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cầu Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến cầu máng Song Tháp
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 1.990.000 1.390.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường Tân Hồng
-
Đất ở đô thị 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Thị xã Từ Sơn Phố Yên Lã - Phường Tân Hồng
Từ trường tiểu học phường Tân Hồng - Đến trụ sở UBND phường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường Lý Tự Trọng - Đến hết khu phố Yên Lã cũ
Đất ở đô thị 5.710.000 3.430.000 2.230.000 1.560.000
Thị xã Từ Sơn Phố Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi - Đến Quốc lộ 1 mới
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Tân Hồng
-
Đất ở đô thị 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Thị xã Từ Sơn Phố Tân Hưng - Phường Tân Hồng
Từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Đến hết khu phố Nội Trì
Đất ở đô thị 3.080.000 1.850.000 1.200.000 840.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ Đình Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì
Đất ở đô thị 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) - Phường Tân Hồng
-
Đất ở đô thị 3.080.000 1.850.000 1.200.000 840.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường từ phố Nội Trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất ở đô thị 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) - Phường Tân Hồng
-
Đất ở đô thị 3.080.000 1.850.000 1.200.000 840.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 4.150.000 2.490.000 1.618.500 1.132.950
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.840.000 2.904.000 1.887.600 1.321.320
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 5.540.000 3.324.000 2.160.600 1.512.420
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 6.230.000 3.738.000 2.429.700 1.700.790
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.920.000 4.152.000 2.698.800 1.889.160
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 6.860.000 4.116.000 2.675.400 1.872.780
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 9.140.000 5.484.000 3.564.600 2.495.220
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 10.290.000 6.174.000 4.013.100 2.809.170
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 11.430.000 6.858.000 4.457.700 3.120.390
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 8.736.000 5.680.000 3.976.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 17.920.000 10.752.000 6.992.000 4.896.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1
Đất TM-DV đô thị 5.960.000 3.576.000 2.328.000 1.632.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.056.000 2.136.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.960.000 3.576.000 2.328.000 1.632.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.672.000 1.736.000 1.216.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất TM-DV đô thị 16.640.000 9.984.000 6.488.000 4.544.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 2.824.000 1.832.000 1.280.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn
Đất TM-DV đô thị 14.952.000 8.968.000 5.832.000 4.080.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất TM-DV đô thị 14.952.000 8.968.000 5.832.000 4.080.000
Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Lý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 7.688.000 5.000.000 3.504.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao Đến
Đất TM-DV đô thị 2.488.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù Lưu
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.432.000 1.704.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông Ngàn
Đất TM-DV đô thị 5.712.000 3.424.000 2.224.000 1.560.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn
-
Đất TM-DV đô thị 10.352.000 6.208.000 4.032.000 2.824.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.112.000 2.467.200 1.603.680 1.122.576
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.168.000 3.700.800 2.405.520 1.683.864
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 7.688.000 5.000.000 3.504.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ Môn
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 3.952.000 2.368.000 1.536.000 1.072.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng
Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 3.952.000 2.368.000 1.536.000 1.072.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim Đài
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.432.000 1.704.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long Vỹ
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất TM-DV đô thị 3.528.000 2.120.000 1.376.000 960.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bà La - Phường Đình Bảng
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao Sen
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa - Phường Đình Bảng
Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng
-
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng
Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 11.960.000 7.176.000 4.664.000 3.264.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.320.000 2.160.000 1.512.000
Thị xã Từ Sơn Phố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng
Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 5.960.000 3.576.000 2.328.000 1.632.000
Thị xã Từ Sơn Phố Kim Đài - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài - Đến kênh Nam
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng
-
Đất TM-DV đô thị 10.256.000 6.152.000 4.000.000 2.800.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình Bảng
Đất TM-DV đô thị 10.752.000 6.448.000 4.192.000 2.936.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 3.686.400 2.396.160 1.677.312
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 4.147.200 2.695.680 1.886.976
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.904.000 2.942.400 1.912.560 1.338.792
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 3.432.000 2.230.800 1.561.560
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.536.000 3.921.600 2.549.040 1.784.328
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.352.000 4.411.200 2.867.280 2.007.096
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.168.000 4.900.800 3.185.520 2.229.864
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.912.000 4.147.200 2.695.680 1.886.976
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.064.000 4.838.400 3.144.960 2.201.472
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.216.000 5.529.600 3.594.240 2.515.968
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.368.000 6.220.800 4.043.520 2.830.464
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.424.000 2.054.400 1.335.360 934.752
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.568.000 2.740.800 1.781.520 1.247.064
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.712.000 3.427.200 2.227.680 1.559.376
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.904.000 2.942.400 1.912.560 1.338.792
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 3.432.000 2.230.800 1.561.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.536.000 3.921.600 2.549.040 1.784.328
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.352.000 4.411.200 2.867.280 2.007.096
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.168.000 4.900.800 3.185.520 2.229.864
Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A - Phường Đình Bảng - Phường Đình Bảng
Đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.528.000 1.072.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất TM-DV đô thị 11.088.000 6.656.000 4.328.000 3.032.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo - Đến ngã 3 khu phố 5
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé)
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 - Đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn)
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
-
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang - Đến ngã 3 Cổng Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Quán Quang - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.680.000 1.744.000 1.224.000
Thị xã Từ Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự - Đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ ao cổng Dinh - Đến ngã 3 ao Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa - Đến lò vôi
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến ngã 4 cổng Đình
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đồng Nguyên
-
Đất TM-DV đô thị 10.352.000 6.208.000 4.032.000 2.824.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lư Vĩnh Xuyên - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.488.000 1.496.000 976.000 680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đình Tam Lư
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.680.000 1.744.000 1.224.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường giữa khu phố Tam Lư lớn -
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé -
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ao Đồng - Phường Đồng Nguyên
Từ phố Hoa Lư - Đến phố Lư Vĩnh Xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Sậy - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Nguyễn Quán Quang - Đến phố Vĩnh Kiều bé
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.936.000 2.961.600 1.925.040 1.347.528
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.584.000 3.950.400 2.567.760 1.797.432
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.408.000 4.444.800 2.889.120 2.022.384
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.232.000 4.939.200 3.210.480 2.247.336
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.112.000 2.467.200 1.603.680 1.122.576
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.168.000 3.700.800 2.405.520 1.683.864
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 2.841.600 1.847.040 1.292.928
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 3.787.200 2.461.680 1.723.176
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.096.000 4.257.600 2.767.440 1.937.208
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.888.000 4.732.800 3.076.320 2.153.424
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 2.841.600 1.847.040 1.292.928
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 3.787.200 2.461.680 1.723.176
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.096.000 4.257.600 2.767.440 1.937.208
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.888.000 4.732.800 3.076.320 2.153.424
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Trang Hạ
-
Đất TM-DV đô thị 14.952.000 8.968.000 5.832.000 4.080.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Trang Hạ
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.056.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngân hàng NNPT nông thôn
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 1.904.000 1.240.000 872.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ trạm y tế - Đến hội trường khu phố Trang Liệt
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 1.904.000 1.240.000 872.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt - Đến Công Cửi
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Từ cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc - Đến phố Trang Hạ
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Từ phố Trang Hạ cổng Bông - Đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Từ tiếp giáp phố Trang Hạ - Đến hết khu phố
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phường Trang Hạ
Từ đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) - Đến phố Trang Liệt 2
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.376.000 960.000
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 2.841.600 1.847.040 1.292.928
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.312.000 3.787.200 2.461.680 1.723.176
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.096.000 4.257.600 2.767.440 1.937.208
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.888.000 4.732.800 3.076.320 2.153.424
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.809.600 1.176.240 823.368
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.372.800 960.960
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.024.000 2.414.400 1.569.360 1.098.552
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.528.000 2.716.800 1.765.920 1.236.144
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.032.000 3.019.200 1.962.480 1.373.736
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.372.800 960.960
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.104.000 2.462.400 1.600.560 1.120.392
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.688.000 2.812.800 1.828.320 1.279.824
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.059.200 1.441.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.864.000 3.518.400 2.286.960 1.600.872
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ phường Trang Hạ - Đến trạm y tế phường Đồng Kỵ
Đất TM-DV đô thị 12.016.000 7.208.000 4.688.000 3.280.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ trạm y tế phường Đồng Kỵ - Đến tiếp giáp xã Phù Khê
Đất TM-DV đô thị 10.816.000 6.488.000 4.216.000 2.952.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 2.416.000 1.568.000 1.096.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 1 - Phường Đồng Kỵ
Từ tỉnh lộ 277 mới - Đến nhà văn hóa khu phố Nghè
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 2.744.000 1.784.000 1.248.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 - Đến cổng Giếng
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.216.000 1.440.000 1.008.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ cổng Giếng - Đến tiếp giáp phố Di tích
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.688.000 1.096.000 768.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 3 - Phường Đồng Kỵ
Từ trường Tiểu học 2 - Đến cổng Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.688.000 1.096.000 768.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 - Đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.216.000 1.440.000 1.008.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê -
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.216.000 1.440.000 1.008.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.216.000 1.440.000 1.008.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng kỵ - Đến hết phố
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.216.000 1.440.000 1.008.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết địa phận phường Đồng Kỵ
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.056.000 2.840.000
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ tiếp giáp phường Đình Bảng - Đến cầu Song Tháp
Đất TM-DV đô thị 9.216.000 5.528.000 3.592.000 2.512.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ cầu Song Tháp - Đến hết khu phố Đa Hội
Đất TM-DV đô thị 8.064.000 4.840.000 3.144.000 2.200.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - Đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội)
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 2.416.000 1.568.000 1.096.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đến khu công nghệ Châu Khê
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.224.000 2.096.000 1.464.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trịnh Xá - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đến chợ cầu Trịnh Xá
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.944.000 1.264.000 888.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Từ đoạn ngã tư trường học qua khu phố Trịnh Nguyễn - Đến cầu Đồng Phúc
Đất TM-DV đô thị 4.848.000 2.912.000 1.896.000 1.328.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường -
Đất TM-DV đô thị 4.848.000 2.912.000 1.896.000 1.328.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) - Phường Châu Khê
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Thị xã Từ Sơn Phường Châu Khê
Từ cầu Song Tháp - Đến hết khu Ao Nhãn
Đất TM-DV đô thị 4.848.000 2.912.000 1.896.000 1.328.000
Thị xã Từ Sơn Phố Song Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến phố Cầu Tháp
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
Đoạn từ đầu cầu Tháp - Đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cầu Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến cầu máng Song Tháp
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường Tân Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000
Thị xã Từ Sơn Phố Yên Lã - Phường Tân Hồng
Từ trường tiểu học phường Tân Hồng - Đến trụ sở UBND phường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường Lý Tự Trọng - Đến hết khu phố Yên Lã cũ
Đất TM-DV đô thị 4.568.000 2.744.000 1.784.000 1.248.000
Thị xã Từ Sơn Phố Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi - Đến Quốc lộ 1 mới
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Tân Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000
Thị xã Từ Sơn Phố Tân Hưng - Phường Tân Hồng
Từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Đến hết khu phố Nội Trì
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.480.000 960.000 672.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ Đình Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) - Phường Tân Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.480.000 960.000 672.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường từ phố Nội Trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) - Phường Tân Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 1.480.000 960.000 672.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.992.000 1.294.800 906.360
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.323.200 1.510.080 1.057.056
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.432.000 2.659.200 1.728.480 1.209.936
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.984.000 2.990.400 1.943.760 1.360.632
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.536.000 3.321.600 2.159.040 1.511.328
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.312.000 4.387.200 2.851.680 1.996.176
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.232.000 4.939.200 3.210.480 2.247.336
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.144.000 5.486.400 3.566.160 2.496.312
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 12.740.000 7.644.000 4.970.000 3.479.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 15.680.000 9.408.000 6.118.000 4.284.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1
Đất SX-KD đô thị 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 4.116.000 2.674.000 1.869.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.338.000 1.519.000 1.064.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất SX-KD đô thị 14.560.000 8.736.000 5.677.000 3.976.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 4.116.000 2.471.000 1.603.000 1.120.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn
Đất SX-KD đô thị 13.083.000 7.847.000 5.103.000 3.570.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất SX-KD đô thị 13.083.000 7.847.000 5.103.000 3.570.000
Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Lý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 11.214.000 6.727.000 4.375.000 3.066.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao Đến
Đất SX-KD đô thị 2.177.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù Lưu
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông Ngàn
Đất SX-KD đô thị 4.998.000 2.996.000 1.946.000 1.365.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn
-
Đất SX-KD đô thị 9.058.000 5.432.000 3.528.000 2.471.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn
Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.598.000 2.158.800 1.403.220 982.254
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 11.214.000 6.727.000 4.375.000 3.066.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tính
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ Môn
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng
Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng
Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim Đài
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long Vỹ
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Đoạn trục chính khu Trầm -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng
Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ)
Đất SX-KD đô thị 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bà La - Phường Đình Bảng
Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao Sen
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa - Phường Đình Bảng
Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng
-
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng
Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 10.465.000 6.279.000 4.081.000 2.856.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng
Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000
Thị xã Từ Sơn Phố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng
Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000
Thị xã Từ Sơn Phố Kim Đài - Phường Đình Bảng
Từ chùa Kim Đài - Đến kênh Nam
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng
-
Đất SX-KD đô thị 8.974.000 5.383.000 3.500.000 2.450.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình Bảng
Đất SX-KD đô thị 9.408.000 5.642.000 3.668.000 2.569.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.291.000 2.574.600 1.673.490 1.171.443
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 3.003.000 1.951.950 1.366.365
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.719.000 3.431.400 2.230.410 1.561.287
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.433.000 3.859.800 2.508.870 1.756.209
Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.147.000 4.288.200 2.787.330 1.951.131
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.056.000 4.233.600 2.751.840 1.926.288
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.838.400 3.144.960 2.201.472
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.072.000 5.443.200 3.538.080 2.476.656
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.745.000 2.247.000 1.460.550 1.022.385
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.991.000 2.994.600 1.946.490 1.362.543
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.614.000 3.368.400 2.189.460 1.532.622
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.237.000 3.742.200 2.432.430 1.702.701
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.745.000 2.247.000 1.460.550 1.022.385
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.991.000 2.994.600 1.946.490 1.362.543
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.614.000 3.368.400 2.189.460 1.532.622
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.237.000 3.742.200 2.432.430 1.702.701
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.745.000 2.247.000 1.460.550 1.022.385
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.991.000 2.994.600 1.946.490 1.362.543
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.614.000 3.368.400 2.189.460 1.532.622
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.237.000 3.742.200 2.432.430 1.702.701
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.991.000 2.994.600 1.946.490 1.362.543
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.614.000 3.368.400 2.189.460 1.532.622
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.237.000 3.742.200 2.432.430 1.702.701
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 1.797.600 1.168.440 817.908
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.997.000 2.398.200 1.558.830 1.091.181
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.998.000 2.998.800 1.949.220 1.364.454
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.291.000 2.574.600 1.673.490 1.171.443
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 3.003.000 1.951.950 1.366.365
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.719.000 3.431.400 2.230.410 1.561.287
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.433.000 3.859.800 2.508.870 1.756.209
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.147.000 4.288.200 2.787.330 1.951.131
Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A - Phường Đình Bảng - Phường Đình Bảng
Đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 2.058.000 1.337.000 938.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Lý Thánh Tông - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất SX-KD đô thị 9.702.000 5.824.000 3.787.000 2.653.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo - Đến ngã 3 khu phố 5
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé)
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 - Đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn)
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
-
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên
Từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang - Đến ngã 3 Cổng Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Quán Quang - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.345.000 1.526.000 1.071.000
Thị xã Từ Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự - Đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường sắt - Đến hết phường Đồng Nguyên
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.911.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ ao cổng Dinh - Đến ngã 3 ao Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa - Đến lò vôi
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến ngã 4 cổng Đình
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên
Từ Ngô Gia Tự - Đến nhà văn hóa khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đồng Nguyên
-
Đất SX-KD đô thị 9.058.000 5.432.000 3.528.000 2.471.000
Thị xã Từ Sơn Phố Lư Vĩnh Xuyên - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.177.000 1.309.000 854.000 595.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Minh Khai - Đến đình Tam Lư
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.345.000 1.526.000 1.071.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường giữa khu phố Tam Lư lớn -
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên
Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé -
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Ao Đồng - Phường Đồng Nguyên
Từ phố Hoa Lư - Đến phố Lư Vĩnh Xuyên
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Sậy - Phường Đồng Nguyên
Từ đường Nguyễn Quán Quang - Đến phố Vĩnh Kiều bé
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.319.000 2.591.400 1.684.410 1.179.087
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.761.000 3.456.600 2.246.790 1.572.753
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.482.000 3.889.200 2.527.980 1.769.586
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.203.000 4.321.800 2.809.170 1.966.419
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.598.000 2.158.800 1.403.220 982.254
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Trang Hạ
-
Đất SX-KD đô thị 13.083.000 7.847.000 5.103.000 3.570.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Trang Hạ
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.674.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngân hàng NNPT nông thôn
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.666.000 1.085.000 763.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ trạm y tế - Đến hội trường khu phố Trang Liệt
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.666.000 1.085.000 763.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt - Đến Công Cửi
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 2 - Phường Trang Hạ
Từ cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc - Đến phố Trang Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trang Liệt 3 - Phường Trang Hạ
Từ phố Trang Hạ cổng Bông - Đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Từ tiếp giáp phố Trang Hạ - Đến hết khu phố
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phường Trang Hạ
Từ đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) - Đến phố Trang Liệt 2
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 1.848.000 1.204.000 840.000
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.639.000 1.583.400 1.029.210 720.447
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.521.000 2.112.600 1.373.190 961.233
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.962.000 2.377.200 1.545.180 1.081.626
Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Bính Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.403.000 2.641.800 1.717.170 1.202.019
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.400.490 980.343
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.102.000 2.461.200 1.599.780 1.119.846
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.801.800 1.261.260
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Trang Hạ - Phường Trang Hạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.131.000 3.078.600 2.001.090 1.400.763
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ phường Trang Hạ - Đến trạm y tế phường Đồng Kỵ
Đất SX-KD đô thị 10.514.000 6.307.000 4.102.000 2.870.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Từ trạm y tế phường Đồng Kỵ - Đến tiếp giáp xã Phù Khê
Đất SX-KD đô thị 9.464.000 5.677.000 3.689.000 2.583.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đồng Kỵ
Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.114.000 1.372.000 959.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 1 - Phường Đồng Kỵ
Từ tỉnh lộ 277 mới - Đến nhà văn hóa khu phố Nghè
Đất SX-KD đô thị 4.004.000 2.401.000 1.561.000 1.092.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 - Đến cổng Giếng
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.939.000 1.260.000 882.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 2 - Phường Đồng Kỵ
Từ cổng Giếng - Đến tiếp giáp phố Di tích
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 1.477.000 959.000 672.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 3 - Phường Đồng Kỵ
Từ trường Tiểu học 2 - Đến cổng Bằng
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 1.477.000 959.000 672.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 - Đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.939.000 1.260.000 882.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Kỵ 4 - Phường Đồng Kỵ
Từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê -
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.939.000 1.260.000 882.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê -
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.939.000 1.260.000 882.000
Thị xã Từ Sơn Phố Di Tích - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng kỵ - Đến hết phố
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.939.000 1.260.000 882.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đồng Kỵ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết địa phận phường Đồng Kỵ
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.485.000
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109
Thị xã Từ Sơn Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn - Phường Đồng Kỵ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ tiếp giáp phường Đình Bảng - Đến cầu Song Tháp
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.837.000 3.143.000 2.198.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ cầu Song Tháp - Đến hết khu phố Đa Hội
Đất SX-KD đô thị 7.056.000 4.235.000 2.751.000 1.925.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - Đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội)
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.114.000 1.372.000 959.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Châu Khê
Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đến khu công nghệ Châu Khê
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.821.000 1.834.000 1.281.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trịnh Xá - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đến chợ cầu Trịnh Xá
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.106.000 777.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Từ đoạn ngã tư trường học qua khu phố Trịnh Nguyễn - Đến cầu Đồng Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.242.000 2.548.000 1.659.000 1.162.000
Thị xã Từ Sơn Phố Mùng 10 tháng 3 - Phường Châu Khê
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường -
Đất SX-KD đô thị 4.242.000 2.548.000 1.659.000 1.162.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) - Phường Châu Khê
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thị xã Từ Sơn Phường Châu Khê
Từ cầu Song Tháp - Đến hết khu Ao Nhãn
Đất SX-KD đô thị 4.242.000 2.548.000 1.659.000 1.162.000
Thị xã Từ Sơn Phố Song Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến phố Cầu Tháp
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) - Phường Châu Khê
Đoạn từ đầu cầu Tháp - Đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thị xã Từ Sơn Phố Cầu Tháp - Phường Châu Khê
Từ cầu Tháp - Đến cầu máng Song Tháp
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Đa Hội - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở phường Châu Khê - Phường Châu Khê
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường Tân Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000
Thị xã Từ Sơn Phố Yên Lã - Phường Tân Hồng
Từ trường tiểu học phường Tân Hồng - Đến trụ sở UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường Lý Tự Trọng - Đến hết khu phố Yên Lã cũ
Đất SX-KD đô thị 3.997.000 2.401.000 1.561.000 1.092.000
Thị xã Từ Sơn Phố Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi - Đến Quốc lộ 1 mới
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Tân Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000
Thị xã Từ Sơn Phố Tân Hưng - Phường Tân Hồng
Từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan - Đến hết khu phố Nội Trì
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.295.000 840.000 588.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ trường mầm non Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố)
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nội Trì - Phường Tân Hồng
Đoạn từ Đình Nội Trì - Đến khu dân cư Nội Trì
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) - Phường Tân Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.295.000 840.000 588.000
Thị xã Từ Sơn Phường Tân Hồng
Đường từ phố Nội Trì - đến khu dân cư Đại Đình
Đất SX-KD đô thị 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Thị xã Từ Sơn Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) - Phường Tân Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.295.000 840.000 588.000
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.905.000 1.743.000 1.132.950 793.065
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.032.800 1.321.320 924.924
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.878.000 2.326.800 1.512.420 1.058.694
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.361.000 2.616.600 1.700.790 1.190.553
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.844.000 2.906.400 1.889.160 1.322.412
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.398.000 3.838.800 2.495.220 1.746.654
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.203.000 4.321.800 2.809.170 1.966.419
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.001.000 4.800.600 3.120.390 2.184.273
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc
-
Đất ở nông thôn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc
-
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn
-
Đất ở nông thôn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn
-
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê
-
Đất ở nông thôn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê
-
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn
-
Đất ở nông thôn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn
-
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang
-
Đất ở nông thôn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang
-
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc
-
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn
-
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000
Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295B
- Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên -
Đất ở 14.500.000 8.700.000 5.660.000 3.960.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
- Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở 13.520.000 8.110.000 5.270.000 3.690.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
- Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong -
Đất ở 11.420.000 6.850.000 4.450.000 3.120.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ
- Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn -
Đất ở 6.200.000 3.720.000 2.420.000 1.690.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc)
-
Đất ở 13.000.000 7.800.000 5.070.000 3.550.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phường Đồng Nguyên
-
Đất ở 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn
-
Đất ở 4.900.000 2.940.000 1.910.000 1.340.000
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510
Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 8.190.000 4.914.000 3.194.100 2.235.870
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.484.300
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An
- Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn
- Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 18.200.000 10.920.000 7.100.000 4.970.000
Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn
Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ
Đất ở đô thị 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.740.000 6.120.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1
Đất ở đô thị 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000
Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.820.000 2.670.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000
Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng
Đất ở đô thị 5.570.000 3.340.000 2.170.000 1.520.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.110.000 5.680.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu
Đất ở đô thị 5.880.000 3.530.000 2.290.000 1.600.000
Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn
Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000
Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn
Đất ở đô thị 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000
Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000
Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000
Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn
-
Đất ở đô thị 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Từ Sơn

4.8/5 - (1132 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?