Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp tan uyen tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Tân Uyên năm 2025

Khu vực: Thành phố Tân Uyên.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 130.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
2001 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 13 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 776, tờ bản đồ 6) - Chùa Thanh Sơn (thửa đất số 607, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2002 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 14 - Đường loại 5
Bùi Văn Bình (thửa đất số 455, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 1079, tờ bản đồ 6
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2003 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 16 - Đường loại 5
Thạnh Phước 15 (thửa đất số 1139, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 470 và 423, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2004 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 17 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 1713, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1977, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2005 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 19 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 1764, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 328, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2006 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 20 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 932, tờ bản đồ 11) - ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2007 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 24 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 251, tờ bản đồ 12) - Dư Khánh (thửa đất số 301, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2008 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 26 - Đường loại 5
Hồ Thiện Nhân (thửa đất số 533, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2009 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 27 - Đường loại 5
Hồ Thiện Nhân (thửa đất số 122, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2010 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 28 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 61, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2011 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 29 - Đường loại 5
Thạnh Phước 28 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2012 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 04 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 133, tờ bản đồ 26) - Chùa Ông (thửa đất số 96, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2013 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 14 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 22, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 4, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2014 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 15 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 66, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 146, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2015 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 16 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 22 và 82, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2016 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 17 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 348, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 56, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2017 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 18 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 12, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2018 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 19 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 15) - Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 202, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2019 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 20 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 14) - Uyên Hưng 19 (thửa đất số 320, tờ bản đồ 43)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2020 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 21 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 50, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2021 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 22 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 38, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2022 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 23 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 50, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 472, tờ bản đồ 43
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2023 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 25 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 1826, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 46
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2024 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 26 - Đường loại 5
Từ Văn Phước (thửa đất số 1713, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 2189, tờ bản đồ 42
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2025 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 29 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 33, tờ bản đồ 33) - Uyên Hưng 30 (thửa đất số 527, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2026 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 30 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 279, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 754, tờ bản đồ 33
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2027 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 31 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 92, tờ bản đồ 58) - Ranh xã Tân Lập (thửa đất số 1, tờ bản đồ 56)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
2028 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 32 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 63, tờ bản đồ 57) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 57
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
2029 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 33 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 63, tờ bản đồ 57) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 57
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
2030 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 34 - Đường loại 5
Huỳnh Văn Nghệ (thửa đất số 119, tờ bản đồ 57) - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 57
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
2031 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 37 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 235, tờ bản đồ 5) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2032 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 38 - Đường loại 5
ĐT.747B (thửa đất số 29, tờ bản đồ 38) - Uyên Hưng 63 (thửa đất số 39, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD đô thị 1.937.000 1.261.000 968.500 773.500
2033 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 39 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 52, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 4 và thửa đất số 58, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2034 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 40 - Đường loại 5
Lê Thị Cộng (thửa đất số 422, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 381, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2035 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 41 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 176, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2036 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 42 - Đường loại 5
Tố Hữu (thửa đất số 180, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 561, tờ bản đồ 34
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2037 Thành phố Tân Uyên - Đường loại 5
- Đường loại 5 - Uyên Hưng 44 (thửa đất số 540, tờ bản đồ 34)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2038 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 43 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 251, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 955, tờ bản đồ 34
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2039 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 44 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 97, tờ bản đồ 35) - Thửa đất số 298, tờ bản đồ 30
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2040 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 45 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 30, tờ bản đồ 22) - Đường số 1 khu dân cư thương mại Uyên Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2041 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 47 - Đường loại 5
ĐT.747B (thửa đất số 10, tờ bản đồ 37) - Thửa đất số 18, tờ bản đồ 37
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2042 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 48 - Đường loại 5
ĐT.747B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 59) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2043 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 49 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 742, tờ bản đồ 40) - Uyên Hưng 50 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2044 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 50 - Đường loại 5
ĐT.747B (thửa đất số 105, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 281, tờ bản đồ 39
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2045 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 50 - Đường loại 5
Thửa đất số 281, tờ bản đồ 39 - Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 874, tờ bản đồ 49)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2046 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 51 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 1053, tờ bản đồ 48
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2047 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 53 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 1061, tờ bản đồ 48) - Thửa đất số 1057, tờ bản đồ 48
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2048 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 54 (Khánh Bình 44) - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 373, tờ bản đồ 54) - ĐT.746 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2049 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 55 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 245, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 234, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2050 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 56 - Đường loại 5
ĐT.746B (thửa đất số 368, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 262, tờ bản đồ 49
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2051 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 57 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2052 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 58 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 249, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2053 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 59 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 25, tờ bản đồ 35) - Thửa đất số 600, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2054 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 60 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 1379, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2055 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 61 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 51) - Thửa đất số 64, tờ bản đồ 51
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2056 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 62 - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 490, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 506, tờ bản đồ 49
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2057 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 63 (Khánh Bình 33) - Đường loại 5
ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 51) - Uyên Hưng 38 (thửa đất số 21, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2058 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 01 (cũ Vĩnh Tân 20) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 560, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 962, tờ bản đồ 36
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2059 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 02 (cũ Vĩnh Tân 38) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 31) - Vĩnh Tân 41 (thửa đất số 524, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2060 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 03 (cũ Vĩnh Tân 32) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 610, tờ bản đồ 31) - Giáp KCN VSIP II mở rộng (thửa đất số 1246, tờ bản đồ 31)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2061 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 04 (cũ Vĩnh Tân 21) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 882, tờ bản đồ 31) - Vĩnh Tân 41 (thửa đất số 159, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2062 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 05 (cũ Vĩnh Tân 31) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 394, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2063 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 06 (cũ Vĩnh Tân 23) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 315, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 132, tờ bản đồ 32
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2064 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 07 (cũ Vĩnh Tân 22) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 647, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 114, tờ bản đồ 32
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2065 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 08 (cũ Vĩnh Tân 24) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 187, tờ bản đồ 31) - Vĩnh Lợi (thửa đất số 464, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2066 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 09 (cũ Vĩnh Tân 30) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 191 và 773, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2067 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 10 (cũ Vĩnh Tân 29) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 312, tờ bản đồ 26) - Vĩnh Tân 09 (thửa đất số 781, tờ bản đồ 31)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2068 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 11 (cũ Vĩnh Tân 25) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 540, tờ bản đồ 27) - Vĩnh Tân 08 (thửa đất số 122 và 447, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2069 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 12 (cũ Vĩnh Tân 28) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 524, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 26
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2070 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 13 (cũ Vĩnh Tân 26) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 286, tờ bản đồ 27) - Vĩnh Tân 17 (thửa đất số 681 và 2021, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2071 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 14 (cũ Vĩnh Tân 27) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 630, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2072 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 15 (cũ Vĩnh Tân 14) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 996, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 650, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2073 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 16 (cũ Vĩnh Tân 13) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 1596 và 538, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 317, tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2074 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 17 (cũ Vĩnh Tân 16) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 534 và 535, tờ bản đồ 21) - Vĩnh Lợi (thửa đất số 644 và 927, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2075 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 18 (cũ Vĩnh Tân 12) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 832 và 674, tờ bản đồ 16) - Thửa đất số 2026 và 1887, tờ bản đồ 16
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2076 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 19 (cũ Vĩnh Tân 15) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 952, tờ bản đồ 16) - Vĩnh Tân 17 (thửa đất số 987, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2077 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 21 (cũ Vĩnh Tân 10) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 1971, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2078 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 22 (cũ Vĩnh Tân 02) - Đường loại 5
ĐT.742 (thửa đất số 926, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 1200, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2079 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 24 (cũ Vĩnh Tân 35) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 17) - Thửa đất số 1372, tờ bản đồ 17
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2080 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 25 (cũ Vĩnh Tân 17) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 805, tờ bản đồ 17) - Vĩnh Tân 17 (thửa đất số 643, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2081 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 26 (cũ Vĩnh Tân 41) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2082 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 27 (cũ Vĩnh Tân 42) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 1046, tờ bản đồ 18) - Vĩnh Tân 21 (thửa đất số 185, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2083 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 28 (cũ Vĩnh Tân 04) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 245, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 529, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2084 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 29 (cũ Vĩnh Tân 03) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 652, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 312, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2085 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 30 - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 161, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 13
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2086 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 31 - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 1224, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 264, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2087 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 32 (cũ Vĩnh Tân 48) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 1053, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 706, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2088 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 33 (cũ Vĩnh Tân 36) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 1199, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 993, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2089 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 34 (cũ Vĩnh Tân 37) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 577, tờ bản đồ 23) - Vĩnh Tân 38 và cuối thửa đất số 289, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2090 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 34 (cũ Vĩnh Tân 37) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 38 và cuối thửa đất số 289, tờ bản đồ 24 - Ranh xã Bình Mỹ (thửa đất số 223, tờ bản đồ 24)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
2091 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 35 (cũ Vĩnh Tân 18) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 272, tờ bản đồ 22) - Vĩnh Tân 25 (thửa đất số 947, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2092 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 36 (cũ Vĩnh Tân 45) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 951, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 957, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2093 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 37 (cũ Vĩnh Tân 19) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 1059, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 1395, tờ bản đồ 28
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2094 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 38 (cũ Vĩnh Tân 06) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 1114, tờ bản đồ 33) - Vĩnh Tân 34 (thửa đất số 05, tờ bản đồ 24)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2095 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 39 (cũ Vĩnh Tân 46) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 373, tờ bản đồ 41) - Đường đất (thửa đất số 38 và 24, tờ bản đồ 41)
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2096 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 39 (cũ Vĩnh Tân 46) - Đường loại 5
Đường đất (thửa đất số 38 và 24, tờ bản đồ 41) - Vĩnh Lợi (thửa đất số 607, tờ bản đồ 38)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2097 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 40 (cũ Vĩnh Tân 09) - Đường loại 5
Vĩnh Lợi (thửa đất số 297, tờ bản đồ 41) - Giáp đường đất (thửa đất số 96 và 100, tờ bản đồ 43)
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2098 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 40 (cũ Vĩnh Tân 09) - Đường loại 5
Giáp đường đất (thửa đất số 96 và 100, tờ bản đồ 43) - Giáp suối Cái (thửa đất số 386, tờ bản đồ 42)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2099 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 41 (cũ Vĩnh Tân 33) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 08 (thửa đất số 450, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 32
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2100 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 42 (cũ Vĩnh Tân 34) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 08 (thửa đất số 167, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 303, tờ bản đồ 32
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2101 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 43 (cũ Vĩnh Tân 02) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 22 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 6
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2102 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 44 (cũ Vĩnh Tân 05) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 34 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 29
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2103 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 45 (cũ Vĩnh Tân 07) - Đường loại 5
Vĩnh Tân 38 (thửa đất số 611, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 358, tờ bản đồ 34
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2104 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 46 (cũ Vĩnh Tân 39 và 40) - Đường loại 5
ĐH.410 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 17) - ĐH.410 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2105 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 47 - Đường loại 5
Vĩnh Tân 21 (thửa đất số 96, tờ bản đồ 11) - Vĩnh Tân 46 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 11) và ĐH.410 (thửa đất số 334, tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2106 Thành phố Tân Uyên Vĩnh Tân 48 - Đường loại 5
Vĩnh Tân 08 (thửa đất số 571, tờ bản đồ 32) - Vĩnh Tân 11 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2107 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh -
Đất SX-KD đô thị 1.709.500 1.118.000 858.000 682.500
2108 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh -
Đất SX-KD đô thị 1.534.000 1.001.000 767.000 611.000
2109 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.534.000 1.001.000 767.000 611.000
2110 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.352.000 884.000 676.000 539.500
2111 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
2112 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 799.500 611.000 487.500
2113 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 799.500 611.000 487.500
2114 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
2115 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 799.500 611.000 487.500
2116 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
2117 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
2118 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.033.500 676.000 520.000 416.000
2119 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 741.000 565.500 455.000
2120 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.033.500 676.000 520.000 416.000
2121 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.033.500 676.000 520.000 416.000
2122 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 942.500 617.500 474.500 377.000
2123 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.033.500 676.000 520.000 416.000
2124 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 942.500 617.500 474.500 377.000
2125 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 942.500 617.500 474.500 377.000
2126 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 845.000 552.500 422.500 338.000
2127 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 942.500 617.500 474.500 377.000
2128 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 845.000 552.500 422.500 338.000
2129 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 845.000 552.500 422.500 338.000
2130 Thành phố Tân Uyên Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 754.000 494.000 377.000 299.000
2131 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.850.000 4.950.000 3.600.000
2132 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.530.000 4.680.000 3.400.000
2133 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.460.000 1.240.000 900.000
2134 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.910.000 1.240.000 1.050.000 760.000
2135 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.840.000 1.200.000 1.010.000 740.000
2136 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.530.000 990.000 840.000 610.000
2137 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 01 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 73, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2138 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 02 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 597, tờ bản đồ 1) - Cầu Bạch Đằng (thửa đất số 115, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2139 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 03 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 279, tờ bản đồ 1) - Đường trục chính (thửa đất số 567, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2140 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 04 - Khu vực 2
Bạch Đằng 35 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 07 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2141 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 05 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 235, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2142 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 06 - Khu vực 2
Đường trục chính (Trường tiểu học Bạch Đằng) - Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 614, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2143 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 07 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 83, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2144 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 08 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 100, tờ bản đồ 4) - Nghĩa trang Bình Hưng (thửa đất số 108, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2145 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 09 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 185, tờ bản đồ 2) - Sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.260.000 1.070.000 780.000
2146 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 10 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 585, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 03 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 3)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2147 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 11 - Khu vực 2
Bạch Đằng 31 (thửa đất số 699, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 334, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2148 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 12 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 10, tờ bản đồ 7) - Bạch Đằng 15 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 7)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2149 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 13 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 327, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2150 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 14 - Khu vực 2
Bạch Đằng 13 (thửa đất số 124, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 119, tờ bản đồ 7
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2151 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 15 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 343, tờ bản đồ 7) - Sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2152 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 16 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 50, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 17 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2153 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 17 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 14, tờ bản đồ 6) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2154 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 18 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 385, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2155 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 19 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2156 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 20 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (UBND xã Bạch Đằng, thửa đất số 408, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2157 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 21 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 233, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2158 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 22 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 110, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 118, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2159 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 23 - Khu vực 2
Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 378, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 241, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2160 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 24 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 293, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2161 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 25 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 1599, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 33 (Bến phà Tân Trạch, thửa đất số 94, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2162 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 26 - Khu vực 2
Đường trục chính (chùa Huê Lâm, thửa đất số 48, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2163 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 27 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 152, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 215, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2164 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 28 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 319, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 12
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2165 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 29 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 488, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 16
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.260.000 1.070.000 780.000
2166 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 30 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 69, tờ bản đồ 11) - Đường trục chính (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2167 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 31 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 566, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2168 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 32 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 23, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 39, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2169 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 33 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 126, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 157, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2170 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 34 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 329, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2171 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 35 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 383, tờ bản đồ 1) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 211, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.430.000 1.210.000 880.000
2172 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 36 - Khu vực 2
Bạch Đằng 20 (thửa đất số 412, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2173 Thành phố Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 149, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 364, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2174 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cầu Bạch Đằng - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.600.000 1.350.000 980.000
2175 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2176 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12 - Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2177 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12 - Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2178 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15) - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
2179 Thành phố Tân Uyên Gò Sao - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 11 (thửa đất 56, tờ bản đồ 7)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2180 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 01 - Khu vực 2
Cầu Thạnh Hội - Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 39 và 47, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.680.000 1.420.000 1.040.000
2181 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 02 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 90, tờ bản đồ 2)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2182 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 03 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 13, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2183 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 47 và 576, tờ bản đồ 5) - Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.680.000 1.420.000 1.040.000
2184 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5) - Bến đò ấp Thạnh Hiệp (thửa đất số 325, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2185 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 888, tờ bản đồ 4) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.680.000 1.420.000 1.040.000
2186 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.680.000 1.420.000 1.040.000
2187 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 295, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2188 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4
Đất ở nông thôn 1.810.000 1.180.000 1.000.000 720.000
2189 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 599, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2190 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 07 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 856, tờ bản đồ 4) - Trường tiểu học Thạnh Hội (thửa đất số 839, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.260.000 1.070.000 780.000
2191 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 293, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 281, tờ bản đồ 4
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2192 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thửa đất số 264, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 822, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2193 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 09 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 198, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 10 (thửa đất số 672, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 1.810.000 1.180.000 1.000.000 720.000
2194 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 10 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.070.000 1.350.000 1.140.000 830.000
2195 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 11 - Khu vực 2
Thạnh Hội 10 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 1.810.000 1.180.000 1.000.000 720.000
2196 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 12 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 5) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 55, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
2197 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 13 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 472, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 32, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
2198 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 725, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 240, tờ bản đồ 2
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2199 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thửa đất số 227, tờ bản đồ 2 - Thạnh Hội 02 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 2)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2200 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 15 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 47, tờ bản đồ 2)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2201 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 16 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 288, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2202 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 17 - Khu vực 2
Thạnh Hội 11 (thửa đất số 59, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 05 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.810.000 1.180.000 1.000.000 720.000
2203 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 22 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 09 (thửa đất số 210, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2204 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
2205 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
2206 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
2207 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
2208 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
2209 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
2210 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
2211 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.290.000 840.000 710.000 520.000
2212 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 4.680.000 3.960.000 2.880.000
2213 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 4.424.000 3.744.000 2.720.000
2214 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.168.000 992.000 720.000
2215 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.528.000 992.000 840.000 608.000
2216 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.472.000 960.000 808.000 592.000
2217 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 792.000 672.000 488.000
2218 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 01 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 73, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2219 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 02 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 597, tờ bản đồ 1) - Cầu Bạch Đằng (thửa đất số 115, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2220 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 03 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 279, tờ bản đồ 1) - Đường trục chính (thửa đất số 567, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2221 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 04 - Khu vực 2
Bạch Đằng 35 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 07 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2222 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 05 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 235, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2223 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 06 - Khu vực 2
Đường trục chính (Trường tiểu học Bạch Đằng) - Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 614, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2224 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 07 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 83, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2225 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 08 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 100, tờ bản đồ 4) - Nghĩa trang Bình Hưng (thửa đất số 108, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2226 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 09 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 185, tờ bản đồ 2) - Sông Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 1.008.000 856.000 624.000
2227 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 10 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 585, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 03 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2228 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 11 - Khu vực 2
Bạch Đằng 31 (thửa đất số 699, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 334, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2229 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 12 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 10, tờ bản đồ 7) - Bạch Đằng 15 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2230 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 13 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 327, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2231 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 14 - Khu vực 2
Bạch Đằng 13 (thửa đất số 124, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 119, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2232 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 15 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 343, tờ bản đồ 7) - Sông Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2233 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 16 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 50, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 17 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2234 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 17 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 14, tờ bản đồ 6) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2235 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 18 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 385, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2236 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 19 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2237 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 20 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (UBND xã Bạch Đằng, thửa đất số 408, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2238 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 21 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 233, tờ bản đồ 9)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2239 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 22 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 110, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 118, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2240 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 23 - Khu vực 2
Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 378, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 241, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2241 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 24 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 293, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2242 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 25 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 1599, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 33 (Bến phà Tân Trạch, thửa đất số 94, tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2243 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 26 - Khu vực 2
Đường trục chính (chùa Huê Lâm, thửa đất số 48, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2244 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 27 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 152, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 215, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2245 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 28 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 319, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2246 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 29 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 488, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 16
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 1.008.000 856.000 624.000
2247 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 30 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 69, tờ bản đồ 11) - Đường trục chính (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2248 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 31 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 566, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 9)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2249 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 32 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 23, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 39, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2250 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 33 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 126, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 157, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2251 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 34 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 329, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2252 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 35 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 383, tờ bản đồ 1) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 211, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.144.000 968.000 704.000
2253 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 36 - Khu vực 2
Bạch Đằng 20 (thửa đất số 412, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2254 Thành phố Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 149, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 364, tờ bản đồ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2255 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cầu Bạch Đằng - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.280.000 1.080.000 784.000
2256 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2257 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12 - Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2258 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12 - Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2259 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15) - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
2260 Thành phố Tân Uyên Gò Sao - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 11 (thửa đất 56, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2261 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 01 - Khu vực 2
Cầu Thạnh Hội - Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 39 và 47, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.344.000 1.136.000 832.000
2262 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 02 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 90, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2263 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 03 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 13, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2264 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 47 và 576, tờ bản đồ 5) - Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.344.000 1.136.000 832.000
2265 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5) - Bến đò ấp Thạnh Hiệp (thửa đất số 325, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2266 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 888, tờ bản đồ 4) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.344.000 1.136.000 832.000
2267 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.344.000 1.136.000 832.000
2268 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 295, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2269 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4
Đất TM-DV nông thôn 1.448.000 944.000 800.000 576.000
2270 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 599, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2271 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 07 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 856, tờ bản đồ 4) - Trường tiểu học Thạnh Hội (thửa đất số 839, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 1.008.000 856.000 624.000
2272 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 293, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 281, tờ bản đồ 4
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2273 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thửa đất số 264, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 822, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2274 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 09 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 198, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 10 (thửa đất số 672, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.448.000 944.000 800.000 576.000
2275 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 10 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 1.080.000 912.000 664.000
2276 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 11 - Khu vực 2
Thạnh Hội 10 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.448.000 944.000 800.000 576.000
2277 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 12 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 5) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 55, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
2278 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 13 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 472, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 32, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
2279 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 725, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 240, tờ bản đồ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2280 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thửa đất số 227, tờ bản đồ 2 - Thạnh Hội 02 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2281 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 15 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 47, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2282 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 16 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 288, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2283 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 17 - Khu vực 2
Thạnh Hội 11 (thửa đất số 59, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 05 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.448.000 944.000 800.000 576.000
2284 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 22 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 09 (thửa đất số 210, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2285 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
2286 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
2287 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
2288 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
2289 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
2290 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
2291 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
2292 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 672.000 568.000 416.000
2293 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 5.850.000 3.802.500 3.217.500 2.340.000
2294 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ khu TĐC trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 5.525.000 3.594.500 3.042.000 2.210.000
2295 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.462.500 949.000 806.000 585.000
2296 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.241.500 806.000 682.500 494.000
2297 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.196.000 780.000 656.500 481.000
2298 Thành phố Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 994.500 643.500 546.000 396.500
2299 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 01 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 73, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2300 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 02 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 597, tờ bản đồ 1) - Cầu Bạch Đằng (thửa đất số 115, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2301 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 03 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 279, tờ bản đồ 1) - Đường trục chính (thửa đất số 567, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2302 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 04 - Khu vực 2
Bạch Đằng 35 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 07 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2303 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 05 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 235, tờ bản đồ 1) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2304 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 06 - Khu vực 2
Đường trục chính (Trường tiểu học Bạch Đằng) - Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 614, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2305 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 07 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 83, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 04 (thửa đất số 5 và 6, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2306 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 08 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 100, tờ bản đồ 4) - Nghĩa trang Bình Hưng (thửa đất số 108, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2307 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 09 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 185, tờ bản đồ 2) - Sông Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.261.000 819.000 695.500 507.000
2308 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 10 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 585, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 03 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2309 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 11 - Khu vực 2
Bạch Đằng 31 (thửa đất số 699, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 06 (thửa đất số 334, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2310 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 12 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 10, tờ bản đồ 7) - Bạch Đằng 15 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2311 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 13 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 327, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2312 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 14 - Khu vực 2
Bạch Đằng 13 (thửa đất số 124, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 119, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2313 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 15 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 343, tờ bản đồ 7) - Sông Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2314 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 16 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 50, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 17 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2315 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 17 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 14, tờ bản đồ 6) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2316 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 18 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 385, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2317 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 19 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2318 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 20 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (UBND xã Bạch Đằng, thửa đất số 408, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2319 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 21 - Khu vực 2
Bạch Đằng 32 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 233, tờ bản đồ 9)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2320 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 22 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 110, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 118, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2321 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 23 - Khu vực 2
Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 (thửa đất số 378, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 241, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2322 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 24 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 293, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2323 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 25 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 1599, tờ bản đồ 9) - Bạch Đằng 33 (Bến phà Tân Trạch, thửa đất số 94, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2324 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 26 - Khu vực 2
Đường trục chính (chùa Huê Lâm, thửa đất số 48, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2325 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 27 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 152, tờ bản đồ 13) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 215, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2326 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 28 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 319, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2327 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 29 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 488, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 16
Đất SX-KD nông thôn 1.261.000 819.000 695.500 507.000
2328 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 30 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 69, tờ bản đồ 11) - Đường trục chính (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2329 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 31 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 566, tờ bản đồ 4) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 9)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2330 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 32 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 23, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 39, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2331 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 33 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 126, tờ bản đồ 6) - Đường trục chính (thửa đất số 157, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2332 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 34 - Khu vực 2
Đường trục chính (trường THCS Huỳnh Văn Lũy, thửa đất số 329, tờ bản đồ 10) - Bạch Đằng 33 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2333 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 35 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 383, tờ bản đồ 1) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 211, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.430.000 929.500 786.500 572.000
2334 Thành phố Tân Uyên Bạch Đằng 36 - Khu vực 2
Bạch Đằng 20 (thửa đất số 412, tờ bản đồ 5) - Bạch Đằng 32 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2335 Thành phố Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Bạch Đằng 2 - Khu vực 2
Đường trục chính (thửa đất số 149, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 364, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2336 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cầu Bạch Đằng - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.599.000 1.040.000 877.500 637.000
2337 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2338 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 576, tờ bản đồ 12 - Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2339 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Thửa đất số 488, tờ bản đồ 12 - Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2340 Thành phố Tân Uyên Đường trục chính xã Bạch Đằng - Khu vực 2
Cổng Sân Golf (thửa đất số 3, tờ bản đồ 15) - Cây xăng Huỳnh Nhung (thửa đất số 189, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
2341 Thành phố Tân Uyên Gò Sao - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 11 (thửa đất 56, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2342 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 01 - Khu vực 2
Cầu Thạnh Hội - Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 39 và 47, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.683.500 1.092.000 923.000 676.000
2343 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 02 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 90, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2344 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 03 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh - Cuối tuyến (thửa đất số 13, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2345 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Ngã tư Nhựt Thạnh (thửa đất số 47 và 576, tờ bản đồ 5) - Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.683.500 1.092.000 923.000 676.000
2346 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 04 - Khu vực 2
Trụ sở UBND xã (cuối thửa đất số 568 và 484, tờ bản đồ 5) - Bến đò ấp Thạnh Hiệp (thửa đất số 325, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2347 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 888, tờ bản đồ 4) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.683.500 1.092.000 923.000 676.000
2348 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 413, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.683.500 1.092.000 923.000 676.000
2349 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 05 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 295, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2350 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD nông thôn 1.176.500 767.000 650.000 468.000
2351 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 06 - Khu vực 2
Thửa đất số 598, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 599, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2352 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 07 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 856, tờ bản đồ 4) - Trường tiểu học Thạnh Hội (thửa đất số 839, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.261.000 819.000 695.500 507.000
2353 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 293, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 281, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2354 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 08 - Khu vực 2
Thửa đất số 264, tờ bản đồ 4 - Cuối tuyến (thửa đất số 822, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2355 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 09 - Khu vực 2
Thạnh Hội 01 (thửa đất số 198, tờ bản đồ 4) - Thạnh Hội 10 (thửa đất số 672, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.500 767.000 650.000 468.000
2356 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 10 - Khu vực 2
Thạnh Hội 05 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.345.500 877.500 741.000 539.500
2357 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 11 - Khu vực 2
Thạnh Hội 10 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 04 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.500 767.000 650.000 468.000
2358 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 12 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 5) - Sông Đồng Nai (thửa đất số 55, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
2359 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 13 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 472, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 32, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
2360 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 725, tờ bản đồ 2) - Thửa đất số 240, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2361 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 14 - Khu vực 2
Thửa đất số 227, tờ bản đồ 2 - Thạnh Hội 02 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2362 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 15 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 47, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2363 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 16 - Khu vực 2
Thạnh Hội 02 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 2) - Cuối tuyến (thửa đất số 288, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2364 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 17 - Khu vực 2
Thạnh Hội 11 (thửa đất số 59, tờ bản đồ 7) - Thạnh Hội 05 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.500 767.000 650.000 468.000
2365 Thành phố Tân Uyên Thạnh Hội 22 - Khu vực 2
Thạnh Hội 04 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 5) - Thạnh Hội 09 (thửa đất số 210, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2366 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
2367 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
2368 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
2369 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
2370 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
2371 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
2372 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
2373 Thành phố Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 838.500 546.000 461.500 338.000
2374 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 345.000 275.000 225.000 175.000
2375 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 345.000 275.000 225.000 175.000
2376 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 345.000 275.000 225.000 175.000
2377 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 260.000 205.000 170.000 130.000
2378 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 260.000 205.000 170.000 130.000
2379 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 260.000 205.000 170.000 130.000
2380 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 380.000 305.000 245.000 190.000
2381 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 380.000 305.000 245.000 190.000
2382 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 380.000 305.000 245.000 190.000
2383 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 320.000 255.000 205.000 160.000
2384 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 320.000 255.000 205.000 160.000
2385 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 320.000 255.000 205.000 160.000
2386 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 175.000 175.000 175.000 175.000
2387 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 175.000 175.000 175.000 175.000
2388 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 175.000 175.000 175.000 175.000
2389 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 130.000 130.000 130.000 130.000
2390 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 130.000 130.000 130.000 130.000
2391 Thành phố Tân Uyên Thành Phố Tân Uyên
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 130.000 130.000 130.000 130.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
2001 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 13 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 776, tờ bản đồ 6) - Chùa Thanh Sơn (thửa đất số 607, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2002 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 14 - Đường loại 5
Bùi Văn Bình (thửa đất số 455, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 1079, tờ bản đồ 6
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2003 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 16 - Đường loại 5
Thạnh Phước 15 (thửa đất số 1139, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 470 và 423, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2004 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 17 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 1713, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1977, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2005 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 19 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 1764, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 328, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2006 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 20 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 932, tờ bản đồ 11) - ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000
2007 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 24 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 251, tờ bản đồ 12) - Dư Khánh (thửa đất số 301, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2008 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 26 - Đường loại 5
Hồ Thiện Nhân (thửa đất số 533, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2009 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 27 - Đường loại 5
Hồ Thiện Nhân (thửa đất số 122, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2010 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 28 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 61, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2011 Thành phố Tân Uyên Thạnh Phước 29 - Đường loại 5
Thạnh Phước 28 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 4) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 1.449.500 942.500 728.000 578.500
2012 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 04 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 133, tờ bản đồ 26) - Chùa Ông (thửa đất số 96, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
2013 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 14 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 22, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 4, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.202.500 923.000 734.500
2014 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 15 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 66, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 146, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
2015 Thành phố Tân Uyên Uyên Hưng 16 - Đường loại 5
ĐT.747A (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 22 và 82, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.553.500 1.014.000 780.000 624.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Tân Uyên

4.7/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?