Bảng giá đất xã An Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã An Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã An Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã An Phước năm 2026
Khu vực: xã An Phước.
Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 138.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Đường liên xã An Phước - Tam An cũ - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) Đường Nguyễn Hải - Hương lộ 21 |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Ngã ba Phước Nguyên - Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 - Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Chu Văn An Giáp ranh xã Long Thành - Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Ngã ba đường Phùng Hưng - Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên ấp 7 ấp 8 Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Phùng Hưng Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường khu công nghiệp Long Đức Quốc lộ 51 - Ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Bùi Thị Xuân đoạn đã đầu tư hạ tầng Giáp ranh xã Long Thành - Ranh khu công nghệ cao Long Thành đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 2 Hương lộ 21 - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Quốc lộ 51 - Đường liên xã An Phước - Tam An cũ |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Đường liên xã An Phước - Tam An cũ - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) Đường Nguyễn Hải - Hương lộ 21 |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Ngã ba Phước Nguyên - Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 - Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Chu Văn An Giáp ranh xã Long Thành - Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Ngã ba đường Phùng Hưng - Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên ấp 7 ấp 8 Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Phùng Hưng Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường khu công nghiệp Long Đức Quốc lộ 51 - Ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Bùi Thị Xuân đoạn đã đầu tư hạ tầng Giáp ranh xã Long Thành - Ranh khu công nghệ cao Long Thành đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 2 Hương lộ 21 - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 2 đoạn từ Hương lộ 21 đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Quốc lộ 51 - Đường liên xã An Phước - Tam An cũ |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Đường liên xã An Phước - Tam An cũ - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) Đường Nguyễn Hải - Hương lộ 21 |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã An Phước Tam An (cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Ngã ba Phước Nguyên - Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Ngã 3 Phước Nguyên đến Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Nguyễn Hải Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 - Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hải đoạn từ Thửa đất số 173, tờ BĐĐC số 64 đến Hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 65 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Chu Văn An Giáp ranh xã Long Thành - Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Ngã ba đường Phùng Hưng - Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên ấp 7 ấp 8 Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Phùng Hưng Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường khu công nghiệp Long Đức Quốc lộ 51 - Ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Bùi Thị Xuân đoạn đã đầu tư hạ tầng Giáp ranh xã Long Thành - Ranh khu công nghệ cao Long Thành đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Ngã ba đường Phùng Hưng - Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Ngã 3 đường Phùng Hưng đến Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Quốc lộ 51 Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường liên ấp 7 ấp 8 Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 7 ấp 8 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Phùng Hưng Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phùng Hưng đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh xã An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường khu công nghiệp Long Đức Quốc lộ 51 - Ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu công nghiệp Long Đức đoạn từ Quốc lộ 51 đến Ranh khu công nghiệp Long Đức xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Đường Bùi Thị Xuân đoạn đã đầu tư hạ tầng Giáp ranh xã Long Thành - Ranh khu công nghệ cao Long Thành đoạn đã đầu tư hạ tầng |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Quốc lộ 51 đến Đường liên xã An Phước Tam An cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Hương lộ 21 Đường liên xã An Phước - Tam An cũ - Hết ranh giới xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 21 đoạn từ Đường liên xã An Phước Tam An cũ đến Hết ranh giới xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã An Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 58,3 km².
Dân số: 59.666 người (Số liệu cập nhật năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 1.023 người/km² (tính toán dựa trên diện tích và dân số quy mô hợp nhất).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Xã An Phước (mới) thuộc thành phố Đồng Nai được thành lập thông qua quá trình cơ cấu, sắp xếp lại địa giới hành chính nhằm phục vụ mục tiêu đưa toàn tỉnh Đồng Nai lên Thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2026 (theo Nghị quyết 30/2026/QH16):
- Sáp nhập cấp xã: Xã An Phước mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ là xã Tam An và xã An Phước (thuộc huyện Long Thành trước đây).
- Mục tiêu chiến lược: Việc hợp nhất này nhằm thống nhất quản lý dải công nghiệp dọc Quốc lộ 51, phát triển hệ thống đô thị sinh thái và logistics ven sông Đồng Nai để đón đầu làn sóng hạ tầng từ sân bay quốc tế lân cận.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
